Sai đơn vị trừ toàn bài 0,5điểm Phép tính đúng, lời giải sai không ghi điểm.. Phép tính sai, lời giải đúng ghi điểm lời giải.[r]
Trang 1BẢNG MA TRẬN
Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
TNK
Đọc viết
số thập
phân và
các phép
tính với số
thập phân.
Số câu 4
(Bài 1)
4(bài 3)
4(Bà
i 4)
2(
Bà i 7)
Đại lượng
và đo đại
lượng với
các đơn vị
đo đã học.
Gải toán
về yếu tố
hình học:
Tính diện
tích hình
chữ nhật.
Giải bài
toán về tỉ
số phần
trăm
TRƯỜNG TH QUẢNG THUẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Họ và tên:……… Môn: Toán
Trang 2Lớp: ……… Năm học: 2016- 2017
Thời gian: 35 phút
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1a: Chữ số 4 trong số thập phân 8,4679 có giá trị là:
A 4 B
4
10 C
4
1000 D
4 10000
Câu 1b: Số bé nhất trong các số 4,456; 4,465; 4,546; 4,645 là:
A 4,456 B 4,465 C 4,546 D 4,645
Câu 2a: Số thập phân gồm bảy trăm, bốn đơn vị, hai phần mười và chín phần nghìn được
viết là:
A 74,209 B 704,209 C 704,0029
Câu 2b: Tìm 0.5 % của 1 000 000 đồng là:
A 5 00 000 đồng B 2 000 000 đồng C 5 000 đồng
Câu 3a: Số tự nhiên x, biết 0,7 < x < 1,1 là:
A 0,9 B 0,8 C 1
Câu 3b: Số thích hợp viết vào chỗ chấm của
1645 km 2 = ha là:
A 16,45 B 164500 C 16450
Bài 4: Đặt tính rồi tính.
a 35,124 + 24,682 b 17,42 – 8,624 c 12,5 x 2,3 d 19,72: 5,8
Bài 5 Lớp 5B cĩ 32 học sinh, trong đĩ số học sinh 10 tuổi chiếm 75%, cịn lại là học sinh 11 tuổi Tính số học sinh 11 tuổi của lớp học đĩ Bài giải.
Trang 3
Bài 6 Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều dài 6,5 dm, chiều rộng kém chiều dài 2,25dm
Tính diện tích tấm bìa hình chữ nhật đó?
Bài giải.
Bài 7 Tính bằng cách thuận tiện nhất. a 4,7 x 5,5 – 4,7 x 4,5 b 23,5 x 4,6 + 23,5 x 5,4
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 5
Trang 4i
m
Hướng dẫn chấm
0,5 điểm
0,5 điểm
3 3a/C 3b/ B 1 Mỗi câu điền đúng được0,5 điểm
4
a 35,124 17,42 12,5 19,72 5,8
+24,682 - 8,624 x 2,3 232
3,4
10,442 8,796 375 0
250
2875
2
Mỗi câu làm đúng được
0,5 điểm
5
Bài giải
Số học sinh 10 tuổi của lớp 5B là (0,25đ)
32 : 100 x 75 = 24 ( Học sinh) ( 0,25đ)
Số học sinh 11 tuổi của lớp 5B là (0,25đ)
32- 24 =8 ( Học sinh) (0,25đ)
Đáp số : 8 Học sinh (0,25đ)
1,25
Phép tính đúng, lời giải sai không ghi điểm Phép tính sai, lời giải đúng ghi điểm lời giải Sai đơn vị trừ toàn bài
0,5điểm
6
Bài giải Chiều rộng của tấm bìa hình chữ nhật đó là: (0,25đ)
6,5 – 2,25 = 4,25 (dm) (0,5đ) Diện tích của tấm bìa hình chữ nhật đó là: (0,25đ)
6,5 x 4,25 = 27,625 (dm2) (0,5đ)
(0,25đ)
1,75 Phép tính đúng, lời giải
sai không ghi điểm Phép tính sai, lời giải đúng ghi điểm lời giải Sai đơn vị trừ toàn bài
0,5điểm
7
a = 4,7 x ( 5,5 – 4,5 ) (0,5 điểm)
= 4,7 x 1 (0,25 điểm)
= 4,7 (0,25 điểm)
b = 23,5 x ( 4,6 + 5,4 ) (0,5 điểm)
= 23,5 x 10 (0,25 điểm)
= 235 (0,25 điểm)
2 HS không sử dụng tính
chất giao hoán và tính chất kết hợp để thực hiện phép tính thì không ghi
điểm