1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao trinh CaSiO20162017 46

22 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 416,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính gần đúng chính xác đến 4 chữ số thập phân độ dài các cạnh của tam giác ABC.. Tính tæ soá cuûa dieän tích tam giaùc ABK vaø dieän tích tam giaùc ABC.[r]

Trang 1

ÐỀ THI TUYỂN HỌC SINH GIỎI MÁY TÍNH BỎ TÚI

BẬC THCS ( 28/9/2003) Thời gian : 60 phút 1) Tìm số nhỏ nhất có 10 chữ số biết rằng số đó khi chia cho 5 dư 3 và khi chia cho

206703

c) 5322,666744 : 5,333332 + 17443,478 : 17,3913 (ghi kết quả ở dạng hỗn số )

ÑS :

1 2001 2001

4) Tìm giá trị của m biết giá trị của đa thức f(x) = x4 - 2x3 + 5x2 +(m - 3)x + 2m- 5 tại

x = - 2,5 là 0,49

ÑS : m = 207,145

5) Chữ số thập phân thứ 456456 sau dấu phẩy trong phép chia 13 cho 23 ?

ÑS: 9 6)Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = -1,2x2 + 4,9x - 5,37 (ghi kết quả gần đúng chính xác tới 6 chữ số thập phân)

ÑS :  0,367917

7) Cho u1 = 17, u2 = 29 và un+2 = 3un+1 + 2un (n ≥ 1) Tính u15

ÑS : u 15 = 493981609

8) Cho ngũ giác đều ABCDE có độ dài cạnh bằng 1.Gọi I là giao điểm của 2 đường

chéo AD và BE Tính : (chính xác đến 4 chữ số thập phân)

a) Ðộ dài đường chéo AD

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC - ÐÀO TẠO TP.HỒ CHÍ MINH

ÐỀ THI TUYỂN HỌC SINH GIỎI MÁY TÍNH BỎ TÚI

BẬC THCS ( 10/10/2004) Thời gian : 60 phút 1) Tìm soá dö r khi chia soá 24728303034986074 cho 2003

Trang 3

Sở Giáo dục – Đào tạo TP Hồ Chí Minh

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÁY TÍNH CASIO

a) Tính các chiều cao BB’ và CC’ gần đúng với 5 chữ số thập phân.

Trang 4

d) Tình chiều cao AA’ gần đúng với 5 chữ số thập phân.

ÑS : 4 , 30944

HEÁT

SỞ GD-ÐT TP.HCM ÐỀ THI GIẢI TOÁN NHANH TRÊN

MÁY TÍNH CASIO Chọn đội tuyển THCS ( vòng 2) tháng 01/2005 1) Tìm chữ số b biết rằng số 469283861b6505 chia hết cho 2005 ÑS : b = 9 2) Tìm cặp số nguyên dương x, y thỏa mãn phương trình

7) Cho DABC có AB = 5,76 ; AC = 6,29 và BC = 7,48 Kẻ đường cao BH và phân giác

AD Tính (chính xác tới 3 chữ số thập phân) :

a) Ðộ dài đường cao BH ÑS : BH 5,603

b) Ðường phân giác AD

Trang 5

ĐỀ THI MÁY TÍNH CASIO CHỌN ĐỘI TUYỂN

BẬC THCS Ngày 21/1/2006 tại Tp.HCM Thời gian : 60 phút

1) Biết

1 2007

1

a b c d

ĐS : AB  5,1640 ; BC 14,3115 ; AC 13,9475

HẾT

Trang 6

SỞ GIÁO DỤC  ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI MÁY TÍNH BỎ TÚI TUYỂN HỌC SINH GIỎI BẬC THPT

Năm học 2005  2006 (01/2006) Thời gian : 60 phút 1) Tìm x , y nguyên dương thỏa : y=√320+√10 x+2+√320 −10 x+2

ĐS: x = 39 , y = 4

2) Tìm một nghiệm gần đúng với 9 chữ số thập phân của phương trình :

3) Tìm các nghiệm gần đúng ( tính bằng radian ) với bốn chữ số thập phân của

phương trình : 4,3 sin2x − sin 2 x − 3,5 cos2x=1,2 , x ∈(0 , π)

2(x +2 y)−cos2(2 x+ y )

tg(x2

+y2)+cot g(x2− y2

) gần đúng với 6 chữ số thập phân

ĐS : 0.025173 5) Cho x n+2axn+1+bxn+c (n ∈ N ).

Biết x1=3 ; x2=5; x3=8; x4=8 ; x5=−1 Tính x23, x24

ĐS : x23=257012 ,

x24=161576

6) Cho hình bình hành ABCD có AB = 3 , BC = 4 , góc A ^ B C=50 O

a) Tính số đo ( độ , phút , giây ) của góc B ^ A C ĐS : 82 158O ' "

b).Tính giá trị gần đúng với 5 chữ số thập phân khoảng cách giữa các tâm

đường tròn nội tiếp trong các tam giác ABC và ADC

ĐS :2.07784

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC  ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH

ĐỀ THI MÁY TÍNH BỎ TÚI TUYỂN HỌC SINH GIỎI BẬC THPT

a) Tính góc ABC ( độ , phút , giây ) ĐS : 117 49 5o ' "

b) Tính diện tích hình thang ABCD gần đúng với 6 chữ số thập phân

ĐS : 112.499913

7) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 2 , AC = 4 và D là trung điểm của BC , I

là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABD , J là tâm đường tròn nội tiếp tam giác

ACD Tính IJ gần đúng với 6 chữ số thập phân ĐS : 1.479348

8) Tìm một số tự nhiên x biết lập phương của nó có tận cùng là bốn chữ số 1

ĐS : 8471

Trang 8

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TP.HỒ CHÍ MINH

ĐỀ THI MÁY TÍNH BỎ TÚI TUYỂN HỌC SINH GIỎI BẬC THPT

Năm học 2003-2004 ( tháng 01/2004)

Thời gian : 60 phút

1) Tìm ƯCLN và BCNN của 2 số 12081839 và 15189363

ĐS : ƯCLN :26789 BCNN : 6850402713 2) Tìm số dư khi chia 17659427 cho 293 ĐS : 52

3) Tìm các nghiệm thuộc khoảng (0 ; π) gần đúng với 6 chữ số thập phân củaphương trình tg 3 x+tg 2 x=tgx ĐS : 0.643097 , 2.498496 4) Tìm một ngiệm dương gần đúng với 6 chữ số thập phân của phương trình

x (1+cos3x )+cos2x (1+sin3x )

(1+tg3x)(1+cot g3x)√1+cos4x gần đúng với 5 chữ số thập phân

ĐS : 0.30198 7) Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB = 2R Một tia qua A hợp với AB một

góc α nhỏ hơn 45o cắt nửa đường tròn (O) tại M Tiếp tuyến tại M của ( O) cắtđương thẳng AB tại T Tính góc α ( độ , phút , giây ) biết bán kính đường tròn

ngọai tiếp tam giác AMT bằng R√5 ĐS :

¿

\} \} \} \{

¿34O8'15❑

¿

Trang 9

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO TP.HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI MÁY TÍNH BỎ TÚI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC

SINH GIỎI BẬC THPT (vòng hai ) Năm học 2003-2004 ( tháng 01/2004)

Thời gian : 60 phút

1) Tìm giá trị của a , b ( gần đúng với 5 chữ số thập phân ) biết đường thẳng

y = ax + b tiếp xúc với đồ thị của hàm số y= x +1

4 x2+2 x +1 tại tiếp điểm có hoànhđộ x=1+√2

ĐS : a =  0.04604 ; b = 0.74360 2) Đồ thị của hàm số y=ax3+ bx2+cx +d đi qua các điểm A (1 ;3) ,B(3 ; 4) , C(1 ;5) , B(2 ; 3) Tính các giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số gần đúng với 5chữ số thập phân

ĐS : yCD=5 72306 , yCT=−3 00152

3) Tìm nghiệm gần đúng với 5 chữ số thập phân của phương trình 3x

=x+2 cos x

ĐS : 0.72654 ,  0.88657 4) Tìm một nghiệm gần đúng tính bằng độ , phút giây của phương trình

cos x − 4 sin x +8 sin3x=0 (00

<x <90 o

5) Cho tứ diện ABCD có AB = AC = AD = 6 dm , CD = 7 dm , BD = 8 dm Tính giá

trị gần đúng với 5 chữ số thập phân của :

a) Thể tích tứ diện ABCD ĐS : 25.60382

b) Diện tích toàn phần của tứ diện ABCD ĐS : 65.90183

6) Gọi A là giao điểm có hoành độ dương của đường tròn (T) x2+y2=1 và đồ thị (C): y=x5

a) Tính hoành độ điểm A gần đúng với 9 chữ số thập phân

Trang 10

I.1 Tính giá trị của biểu thức rồi điền kết quả vào ô vuông

tg tg B

Trang 11

được viết dưới dạng phân số tối giản thì tổng của tử và mẫu của phân số đó là :A.464 ; B.446 ; C 644 ; D 646 ; E.664 ; G.466

Bài 3 ( 5 điểm)

3.1 Chỉ với các chữ số 1 , 2, 3 hỏi có thể viết được nhiều nhất bao nhiêu số tự nhiên

khác nhau mà mỗi số đều có ba chữ số ? Hãy viết tất cả các số đó vào bảng sau :

ĐS : Gồm 27 số :111 , 112 , 113 , 121 , 122 , 123 ,131 ,132 , 133 , 211 , 212 , 213 ,

221 , 222 , 223 , 231 , 232 , 233, 311 , 312 , 313 , 321 , 322 , 323 , 331 , 332 , 333 3.2 Trong tất cả n số tự nhiên khác nhau mà mỗi số đều có bảy chữ số , được viết ra

từ các chữ số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 thì có m số chia hết cho 2 và k số chia hết cho 5

Hãy tính các số n , m , k

Trang 13

Cho dãy số

 6  7  ALPHA A SHIFT STO A ( được U4)

 6  7  ALPHA B SHIFT STO B ( được U5)

Trang 14

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO BẬC TRUNG HỌC NĂM 2006

ĐỀ CHÍNH THỨC _ Lớp 9 Cấp Trung học cơ sở Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian giao đề)

Ngày thi : 10/03/2006 Bài 1 : ( 5 điểm )

Tính giá trị của biểu thức rồi điền kết quả vào ô vuông

Trang 15

2, 5 ; 3,7 thì P(x) có các giá trị tương ứng là 1994,728 ; 2060,625 ; 2173,653.

1 ) Hai chữ số của m cũng là hai chữ số của n ở vị trí tương ứng ; chữ số còn lại của

m nhỏ hơn chữ số tương ứng của n đúng 1 đơn vị

2 ) Cả hai số m và n đều là số chính phương ĐS : n = 676 , m = 576

Ấn 20 SHIFT STO A  20  97  1 SHIFT STO B

Lặp đi lặp lại dãy phím

12 12

13 13

14 14

15 15

16 10

1,637475457 10 1,933436249 10

2, 278521305 10 2,681609448 10 3,15305323 10 3,704945295 10

U U U U U U

Trang 16

Cho tam giác ABC vuông ở A và có BC = 2 AB = 2a ; với a = 12,75 cm Ở phía ngoài tam giác ABC , ta vẽ hình vuông BCDE , tam giác đều ABF và tam giác đều A

a) Tính các góc B Cˆ, ˆ , cạnh AC và diện tích tam giác ABC

b) Tính diện tích tam giác đều ABF , ACG và diện tích hình vuông BCDE

c) Tính diện tích các tam giác AGF và BEF

Tìm các số tự nhiên n ( 1000 < n < 2000) sao cho với mỗi số đó a n  54756 15 n

cũng là số tự nhiên

ĐS : HS tự vẽ

a) Tìm tọa độ của các điểm A , B ,C

( viết dưới dạng phân số ) ;

ABC

S c) Tính số đo mỗi góc của tam giác ABC theo đơn vị độ ( Chính xác đến từngphút ) Vẽ đồ thị và ghi kết quả

ĐS : A48 22 ;0 ' B63 26 ;0 ' C68 120 '

Bài 10 (5 điểm)

Trang 17

35 khi x theo thứ tự , nhận các giá trị tương ứng là 1 , 2 , 3 , 4 , 5

a) Hãy tính giá trị của đa thức P(x) khi x lần lượt nhận các giá trị 11 , 12 , 13 ,

√200+126√32+54

1+√3 2+

3

√181+√23 − 6

3

√22) Tìm thương và số dư trong phép chia :

a) x7 - 2x5 - 3x4 + x - 1 cho x + 5 ; b) 3x3 - 7x2 + 5x - 20 cho 4x - 5 3) Tìm hai chữ số cuối cùng của : a) 2999 b) 3999

4) Cho dãy số :

a) Tính 8 số hạng đầu tiên của dãy này

b) Lập một công thức truy hồi để tính un+2 theo un+1 và un

c) Lập một quy trình tính un trên máy Casio fx - 570 MS

d) Tìm tất cả các số n nguyên để un chia hết cho 3

5) Cho u0 = 2 , u1 = 10 và un+1 = 10 un - un -1 , n = 1,2

a) Lập một quy trình tính un+1

b) Tìm công thức tổng quát của un

Trang 18

f (15)=89

500 Tính giá trị đúng và giá trị gần đúng với 5 chữ số thập phân của f (23)

8) Tính diện tích phần còn lại nằm giữa hình thang và hình tròn nội tiếp hình thang Biết chiều dài hai đáy hình thang lần lượt là 3 m và 5 m , diện tích bằng 20 m2 9) Tam giác ABC với 3 góc nhọn có các đường cao là AD , BE , CF Gọi R là bánkính đường tròn ngoại tiếp DABC và r là bán kính đường tròn nội tiếp DDEF Chứng minh rằng :

a) S ABC = 12 ( DE + EF + FD ).R ; b) SDEF

SABC=

r R

10) Trên cạnh huyền BC của tam giác vuông ABC lấy hai điểm M và N (theo thứtự B,M,N,C , còn trên hai cạnh góc vuông AB và AC lấy hai điểm tương ứng P,Qsao cho MC = AC , BN = AB , PM //AN , QN // AM Gọi I và K là giao điểm của

PQ với các đoạn thẳng tương ứng AN và AM Chứng minh rằng : SAKI = SKMP + SINQ

DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

Bài 1 : Trong tam giác ABC , đường thẳng đi qua đỉnh A cắt cạnh BC tại K và cắt đường trung tuyến BM tại I sao cho BI : IM = 1: 2 Tính tỉ số của diện tích tam giác ABK và diện tích tam giác ABC

Bài 2 : Trong một tam giác cân , qua trung điểm của đường cao thuộc cạnh đáy kẻcác đường thẳng đi qua các đỉnh ở đáy Hai đường thẳng đó chia tam giác ra làm 4phần Tính tỉ số của diện tích các phần đó

Bài 3 : Hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB = 5CD Phân giác củagóc ABC cắt cạnh AD ở E và EA = 3ED Đọan BE chia hình thang thành hai đagiác Tính tỉ số của diện tích hai đa giác đó

Bài 4 : Hai hình bình hành ABCD và AMNP có chung đỉnh A Ngòai ra đỉnh Bthuộc cạnh MN và đỉnh P thuộc cạnh CD Chứng minh rằng :

SABCD = SAMNP Bài 5 : Cho tứ giác lồi ABCD có góc giữa hai đường chéo AC và BD là a thì

SABCD = 12 AC BD sin  Bài 6 : Trên cạnh BC và AD của tứ giác lồi lấy các trung điểm tương ứng M và N Biết rằng MN chia tứ giác thành hai hình có diện tích bằng nhau Chứng minh tứgiác ABCD là hình thang

Bài 7 : Lấy điểm M trong hình bình hành ABCD Chứng minh rằng :

Trang 19

SAMB + SCMD = 2 SABCD Bài 8 : Ngũ giác lồi ABCDE có ABC = CDE = 900 và BC = CD = AE = 1 , đồng thời

AB + DE = 1 Chứng minh rằng SABCDE = 1

Bài 9 : Tứ giác lồi ABCD có ABC = ADC = 900 và AB = BC Tính diện tích tứ giácABCD , biết rằng đường cao BH = 1

Bài 10 : Trên cạnh AB của hình bình hành ABCD lấy điểm M Chứng minh diệntích tam giác DCM bằng nửa diện tích hình bình hành

ĐỀ THI MÁY TÍNH CASIO CHỌN ĐỘI TUYỂN BẬC THCS

Ngày 21/1/2006 tại TP HCM _ Thời gian : 60 phút

Tìm các số tự nhiên a,b,c,d

2) Tính M = 13 +23 + 33 + + 20053 + 20063

3) Biết x0 = √1003+√2005 − √1003 −√2005 là nghiệm của phương trình ẩn x :

x3 + ax2 + bx + 8 = 0 với ( a, b  R ) Tìm a,b và các nghiệm còn lại của phương trình

4) Tính giá trị gần đúng ( chính xác đến 5 chữ số thập phân ) các biểu thức

sau :

A=3 √3

√2+√34+

√53

√4+√36+

√73

√6+√38+ .+

√573

√56+√358+

√593

Trang 20

6) Tìm tất cả các cặp số tự nhiên ( x, y ) biết x, y có 2 chữ số và thỏa mãn phươngtrình x3 - y3 = xy

7) Cho tam giác ABC có chiều cao AH và phân giác trong BD cắt nhau tại E Chobiết AH = 5 ; BD = 6 và EH = 1 Tính gần đúng( chính xác đến 4 chữ số thập phân )độ dài các cạnh của tam giác ABC

HẾT

DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

Bài 1 : Trong tam giác ABC , đường thẳng đi qua đỉnh A cắt cạnh BC tại K và cắt đường trung tuyến BM tại I sao cho BI : IM = 1: 2 Tính tỉ số của diện tích tam giác ABK và diện tích tam giác ABC

Bài 2 : Trong một tam giác cân , qua trung điểm của đường cao thuộc cạnh đáy kẻ các đường thẳng đi qua các đỉnh ở đáy Hai đường thẳng đó chia tam giác ra làm 4 phần Tính tỉ số của diện tích các phần đó

Bài 3 : Hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB = 5CD Phân giác của góc ABC cắt cạnh AD ở E và EA = 3ED Đọan BE chia hình thang thành hai đa giác Tính tỉ số của diện tích hai đa giác đó

Bài 4 : Hai hình bình hành ABCD và AMNP có chung đỉnh A Ngòai ra đỉnh B thuộc cạnh MN và đỉnh P thuộc cạnh CD Chứng minh rằng :

SABCD = SAMNP Bài 5 : Cho tứ giác lồi ABCD có góc giữa hai đường chéo AC và BD là a thì

SABCD = 12 AC BD sin  Bài 6 : Trên cạnh BC và AD của tứ giác lồi lấy các trung điểm tương ứng M và N Biết rằng

MN chia tứ giác thành hai hình có diện tích bằng nhau Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang

Bài 7 : Lấy điểm M trong hình bình hành ABCD Chứng minh rằng :

Bài 8 : Ngũ giác lồi ABCDE có ABC = CDE = 90 0 và BC = CD = AE = 1 , đồng thời AB + DE

= 1 Chứng minh rằng SABCDE = 1

Trang 21

biết rằng đường cao BH = 1

Bài 10 : Trên cạnh AB của hình bình hành ABCD lấy điểm M Chứng minh diện tích tam giác DCM bằng nửa diện tích hình bình hành

ĐỀ THI MÁY TÍNH CASIO CHỌN ĐỘI TUYỂN BẬC THCS

Ngày 21/1/2006 tại TP HCM _ Thời gian : 60 phút

Tìm các số tự nhiên a,b,c,d

2) Tính M = 1 3 +2 3 + 3 3 + + 2005 3 + 2006 3

3) Biết x 0 = √1003+√2005 −1003 −√2005 là nghiệm của phương trình ẩn x :

x 3 + ax 2 + bx + 8 = 0 với ( a, b  R ) Tìm a,b và các nghiệm còn lại của phương trình

4) Tính giá trị gần đúng ( chính xác đến 5 chữ số thập phân ) các biểu thức

sau :

A=3 √3

√2+√34+

√53

√4+√36+

√73

√6+√38+ .+

√573

√56+√358+

√593

Trang 22

7) Cho tam giác ABC có chiều cao AH và phân giác trong BD cắt nhau tại E Cho biết AH =

5 ; BD = 6 và EH = 1 Tính gần đúng( chính xác đến 4 chữ số thập phân ) độ dài các cạnh của tam giác ABC

HẾT

Ngày đăng: 02/11/2021, 12:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6) Cho hình bình hành ABCD có AB = 3, B C= 4, góc ABC ^ =50O - Giao trinh CaSiO20162017 46
6 Cho hình bình hành ABCD có AB = 3, B C= 4, góc ABC ^ =50O (Trang 6)
Cho hình thang vuông ABCD (hình 1).Biết rằng AB =a = 2,25 cm ; ABD ˆ  50 0, diện tích hình thang ABCD là S9,92cm2.Tính độ dài các cạnh AD , DC , BC và số đo các góc ABCˆ , BCDˆ - Giao trinh CaSiO20162017 46
ho hình thang vuông ABCD (hình 1).Biết rằng AB =a = 2,25 cm ; ABD ˆ  50 0, diện tích hình thang ABCD là S9,92cm2.Tính độ dài các cạnh AD , DC , BC và số đo các góc ABCˆ , BCDˆ (Trang 11)
Bài 10 : Trên cạnh AB của hình bình hành ABCD lấy điểm M. Chứng minh diện : Trên cạnh AB của hình bình hành ABCD lấy điểm M - Giao trinh CaSiO20162017 46
i 10 : Trên cạnh AB của hình bình hành ABCD lấy điểm M. Chứng minh diện : Trên cạnh AB của hình bình hành ABCD lấy điểm M (Trang 19)
Bài 10 : Trên cạnh AB của hình bình hành ABCD lấy điểm M. Chứng minh diện tích tam giác : Trên cạnh AB của hình bình hành ABCD lấy điểm M - Giao trinh CaSiO20162017 46
i 10 : Trên cạnh AB của hình bình hành ABCD lấy điểm M. Chứng minh diện tích tam giác : Trên cạnh AB của hình bình hành ABCD lấy điểm M (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w