1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

giáo án toán 6 đại số tuần 11 12 13 tiết 31 đến 39

31 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 99,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

56 - GV: gọi HS nhận xét, bổ - HS: nhận xét bổ sung sung - GV: nhận xét, cho điểm - GV: chúng ta cùng nhau luyện tập tìm ƯCLN của hai hay nhiều số Hoạt động 2: Luyện tập Mục tiêu HS tìm [r]

Trang 1

Ngày soạn: /11/2020 Tiết: 31

- Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập

5 Định hướng năng lực được hình thành

- Năng lực tính toán

- Năng lực giải quyết vấn đề

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Máy chiếu Phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? ở SGK và các

bài tập củng cố

- HS: SGK, SBT,Vở ghi,nháp

III PHƯƠNG PHÁP TRỌNG TÂM

Gợi mở – vấn đáp Luyện tập, củng cố Hoạt động nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt Động Của GV và HS Nội Dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Khởi động Dạng liên quan đến tập hợp Mục tiêu: Củng cố và khắc sâu kiến thức về ƯC và BC của hai hay nhiều số Phát triển năng lực: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, tư duy

lôgic

Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề.

HS1: Ước chung của hai hay nhiều số

Trang 2

Hoạt động 2: Luyện tập – Vận dụng Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể.

Phát triển năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng

tạo, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán

Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề Thuyết trình, đàm thoại Kỉ thuật tia

chớp vấn đáp đọc và nghiên cứu tài liệu kĩ thuật động não

Bước 1: Gv hướng dẫn Hs làm bài tập

136 rồi gọi 1 Hs lên bảng hoàn thiện

H: Làm thế nào để tìm được tập hợp

M?

H: Tập hợp A và B được viết thế nào?

Bước 2: Gv nhận xét, sửa sai và chốt

H: Tại sao cách chia a và c lại thực

hiện được, cách chia b không thực

b) M  A ; M  B

Bài tập 137/sgk.tr53:

a) A  B = cam ; chanh

b) A  B là tập hợp các HS vừa giỏivăn, vừa giỏi toán của lớp

c) A = 0; 5; 10; 15; 20; 25  ; B = 0; 10; 20;30; 40 

Ta thấy: B  A Do đó: A  B = Bd) A = 0; 2; 4; 6; 8; 10 ; B = 1;

3; 5; 7; 9; 11 

Vậy A  B = 

Bài tập 138/sgk.tr54:

Các h chia

Số phần thưởng

Số bút ở mỗi phần thưởng

Số vở ở mỗi phần thưởng

4 Củng cố: (5')

? Qua tiết học hôm nay các em đã luện tập được những nội dung cơ bản nào

- HS: Nêu lại cụ thể nội dung các khái niệm về ước chung, bội chung và giao của

hai tập hợp

Trang 3

5 Hướng dẫn về nhà:(3')

- Về nhà xem lại lý thuyết và các bài tập đã sửa

- Xem trước bài 17 tiết sau học

Trang 4

Ngày soạn: /11/2020 Tiết 32: ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

- Rèn luyện HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

4 Định hướng năng lực được hình thành

- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo,năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: năng lực tính toán, tư duy logic

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên: nghiên cứu chương trình SGK, tài liệu tham khảo.

2 Học sinh: SGK, Vở ghi, ĐDHT, nghiên cứu §16 SGK, ôn các các kiến thức về

ước và bội của một số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố

III PHƯƠNG PHÁP TRỌNG TÂM

Phương pháp đàm thoại, đối thoại, vấn đáp, thuyết minh, Hoạt động nhóm

IV.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU

- HS nêu được cách tìm ước, bội của một số lớn hơn 1

- Biết cách tìm ước, bội của một số

Phát triển năng lực

Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, tư duy lôgic

Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề.

GV đặt vấn đề: Có cách nào

tìm ước chung lớn nhất của

hai hay nhiều số mà không

cần liệt kê các ước của mỗi số

hay không?

Hs nêu dự đoán

Trang 5

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Tìm hiểu Ước chung lớn nhất

Mục tiêu

- HS nắm được khái niệm ước chung lớn nhất

Phát triển năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng

lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán

Hs: Đọc ĐN

ƯC(12; 30) đều là ướccủa ước chung lớnnhất

- Hs nêu kết quảƯCLN(4;1) = 1ƯCLN(9;1) = 1ƯCLN(12;30; 1) = 1

* Nhận xét:(SGK-54)

Tất cả các ước chung của 12 và

30 (là 1, 2, 3, 6) đều là ước củaƯCLN(12,30)

*Chú ý :SGK - T55

ƯCLN(a; 1) = 1 ƯCLN(a; b; 1) = 1

Hoạt động 3: Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích một số ra thừa số nguyên

tố Mục tiêu: Hs nắm được cách Tìm ƯCLN bằng cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố Phát triển năng lực:

năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực sử dụng ngôn ngữ,năng lực tính toán

2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

Ví dụ 2:

Tìm ƯCLN (36; 84; 168)

Trang 6

?2 8 = 23 ; 9 = 32

ƯCLN(8; 9) = 1ƯCLN(8; 12; 15) = 1ƯCLN(24; 16; 8) = 8

* Chú ý: SGK

Hoạt động 4 Luyện tập – vận dụng Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể.

180 = 22 32 5ƯCLN(24, 84, 180) = 22 3 = 12d) ƯCLN(15, 19) = 15 19 = 285

3 Hướng dẫn về nhà

 Học bài theo vở ghi kết hợp với Sgk

 Làm các bài tập 139; 140; 141 Sgk tr.56 và bài 176; 177; 178 Sbt tr.24

 Tiết sau tiếp tục thực hiện ở mục 3

Ngày soạn: /11/2020 Tiết 33: LUYỆN TẬP

Trang 7

- Rèn luyện ý thức tự học, tự làm bài, có thái độ học tập đúng đắn.

4 Định hướng năng lực được hình thành:

- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo,năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: năng lực tính toán, tư duy logic

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống bài tập luyện tập.

Phấn màu, bảng phụ, bút dạ

2 Học sinh: SGK, Vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài tập luyện tập, ôn tập kiến

thức về ước, bội, ƯC, về tìm giao của hai tập hợp

III PHƯƠNG PHÁP TRỌNG TÂM

Phương pháp đàm thoại, đối thoại, vấn đáp, thuyết minh, Hoạt độngnhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU

- HS hiểu khái niệm ước chung, khái niệm giao của hai tập hợp

- HS biết cách tìm ước chung, bội chung, tập hợp giao, biết cách kí hiệu của giao của 2 tập hợp

Phát triển năng lực:

năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực sử dụng ngônngữ, năng lực tính toán,

Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp,

Trang 8

- GV: nêu yêu cầu kiểm tra

- HS: nhận xét bổ sung

Hoạt động 2: Luyện tập Mục tiêu:

-HS hiểu khái niệm ước chung, bội chung, khái niệm giao của hai tập hợp

-HS biết cách tìm ước chung, bội chung, tập hợp giao, biết cách kí hiệu của giao của 2 tập hợp

- Số phần thưởng làước chung của số bút

và số phần thưởng

- 1 HS lên bảng điềnvào bảng phụ

Bài 137 SGK.53

a A ∩ B = {cam, chanh}

b A ∩ B là tập hợp các HSvừa giỏi văn vừa giỏi toán củalớp

Số phần thưởng

Số bút ở mỗi phần thưởng

Số vở

ở mỗi phần thưởng

g thựchiện được

Trang 9

- HS theo dõi và ghichép.

Bài 173 SBT/27

X là tập hợp các HSG Văn củalớp 6A

Y là tập hợp các HSG Toán củalớp 6A

X ∩ Y biểu thị tập hợp cácHSG cả Văn và Toán của lớp6A

Bài 171 SBT/28

Gọi d là ước chung của n + 3

và 2n + 5

Ta có: n + 3 d và 2n + 5 d⁝ d và 2n + 5 ⁝ d ⁝ d và 2n + 5 ⁝ dSuy ra (2n + 6) – (2n + 5) d⁝ d và 2n + 5 ⁝ d

1 d⁝ d và 2n + 5 ⁝ dVậy d = 1

3 GIAO NHIỆM VỤ VỀ NHÀ

- Giao nhiệm vụ về nhà: (02 phút)

- Xem lại các bài tập đã giải.; Làm bài tập 172; 175; 16.4 SBT/27-28

- Xem lại các qui tắc tìm ƯC, ƯCLN

Trang 10

Ngày soạn: /11/2020 Tiết 34 LUYỆN TẬP (TIẾP)

- Rèn luyện ý thức tự học, tự làm bài, có thái độ học tập đúng đắn.

4 Định hướng năng lực được hình thành:

-Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo,năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: năng lực tính toán, tư duy logic

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống bài tập luyện tập.

Phấn màu, bảng phụ, bút dạ

2 Học sinh: SGK, Vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài tập luyện tập, ôn tập kiến

thức về ƯC, ƯCLN, phân tích một số ra thừa số nguyên tố

III PHƯƠNG PHÁP TRỌNG TÂM

Phương pháp đàm thoại, đối thoại, vấn đáp, thuyết minh, Hoạt độngnhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU

Trang 11

- GV: nêu yêu cầu kiểm tra

+ Thế nào là ƯCLN của hai

hay nhiều số? nêu cách tìm

- HS: nhận xét bổ sung

Hoạt động 2: Luyện tập Mục tiêu

HS tìm được ƯCLN của 2 hay nhiều số và biết tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN

- GV: Cho HS thảo luận

nhóm Gọi đại diện nhóm lên

- GV: Cho HS thảo luận

nhóm và gọi đại diện nhóm

- HS: cử đại diện lêntrình bày

b 180 và 234

180 = 23 32 5

234 = 2 32 13ƯCLN(180,234)= 2.32= 18ƯC(180,234) = {1; 2; 3; 6;9; 18}

2 Bài 143 SGK.56

Vì: 420  a; 700  a

Và a lớn nhấtNên: a = ƯCLN(400, 700)

420 = 22 3 5 7

700 = 22 52 7ƯCLN(400; 700) = 22.5 7Vậy: a = 140

3 Bài 144 SGK.56

144 = 24 32

192 = 26 3ƯCLN(144; 1192) = 24 3

Trang 12

? Theo đề bài, ta phải thực

hiện các bước như thế nào?

- HS: Lên bảng thực hiện

= 48ƯC(144, 192) = {1; 2; 3}Vì: Các ước chung của

144 và 192 lớn hơn 20.Nên:

Các ước chung cần tìm là:24; 48

4 Bài 145 SGK.56

Độ dài lớn nhất của cạnhhình vuông là ƯCLN của

105 và 75

105 = 3.5.7

75 = 3 52

ƯCLN(100,75) = 3 5 = 15Vậy: Độ dài lớn nhất củacạnh hình vuông là: 15cm

3 HƯỚNG DẪN HỌC VÀ CHUẨN BỊ BÀI VỀ NHÀ

- Xem lại các bài tập đã giải.; Làm bài tập 146 -> 148 SGK.57

- Chuẩn bị tiết sau: “Bội chung và bội chung nhỏ nhất”.

Trang 13

Ngày soạn: /11/2020 Tiết 35: BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức

- HS biết tìm bội chung của hai hay nhiều số bằng cách liệt kê các ước rồi tìm cácphần tử chung của hai tập hợp

- HS biết tìm bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số

đó ra thừa số nguyên tố, từ đó biết cách tìm các bội chung của hai hay nhiều số

2 Kĩ năng

- HS biết cách tìm bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số Rèn kĩnăng tìm bội chung, bội chung nhỏ nhất trong các bài toán thực tế đơn giản

3 Thái độ

- Rèn luyện HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập

4 Định hướng năng lực được hình thành:

- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo,năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: năng lực tính toán, tư duy logic

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên: nghiên cứu chương trình SGK, tài liệu tham khảo.

2 Học sinh: SGK, Vở ghi, ĐDHT, nghiên cứu §18 SGK, ôn các các kiến thức về

bội chung và bội chung nhỏ nhất

III PHƯƠNG PHÁP TRỌNG TÂM

Phương pháp đàm thoại, đối thoại, vấn đáp, thuyết minh, Hoạt động nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU

- HS nêu được thế nào là BC, BCNN của hai hay nhiều số

- Biết cách tìm bội của một số

Phát triển năng lực:

Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, tư duy lôgic

Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề.

HS báo cáo kết quả nhiệm vụ

giao về nhà

- GV: Thế nào là BC, BCNN

của hai hay nhiều số?

HS báo cáo nhiệm vụgiao về nhà nhữngViệc đã làm và nhữngViệc chưa làm được

Trang 14

- GV: ghi bài

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Tìm hiểu Bội chung nhỏ nhất (15’)

Mục tiêu

HS hiểu được thế nào là BCNN của 2 hay nhiều số

Phát triển năng lực: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng

lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực hợp tác cao

Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhóm

- GV: lấy lại bài tập kiểm tra

làm ví dụ, và đưa ra câu hỏi:

cho biết thế nào bội chung

nhỏ nhất của hai hay nhiều

- GV: Qua khái niệm vừa

học hãy làm bài tập sau:

- HS: quan sát tập hợpƯC(12,30) và trả lời:

Số 12 là số nhỏ nhấtkhác 0

- HS: Bội chung nhỏnhất của hai hay nhiều

số là số nhỏ nhất trongtập hợp bội chung củacác số đó

- HS: đọc khái niệm

- HS: quan sát và nghe

GV giới thiệu kí hiệu

- HS: các bội trong tậphợp bội chung đều làbội của 12

B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; }BC(4,6) = {0; 12; 24; }

* Khái niệm: SGK 57

* Ký hiệu:

BCNN (4,6) = 12

* Nhận xét: SGK 57

Trang 15

thấy mọi số tự nhiên đều là

bội của số 1, do đó khi tìm

BCNN của hai hay nhiều số

BCNN(a,1) = aBCNN(a,b,1) = BCNN(a,b)

Hoạt động 3: Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố (15’) Mục tiêu: HS tìm được BCNN của 2 hay nhiều số Rèn kĩ năng tìm BCNN của 2 hay

nhiều số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Phát triển năng lực: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng

lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán,

Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp, hoạt động nhóm

- HS: lên bảng làm yêucầu

- HS: trả lời dựa vàocác yêu cầu đã thựchiện

2 Tìm bội chung nhỏ nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

Trang 16

- Nộp bài GV chữa

* Quy tắc: (SGK 58)

* ?1: BCNN(8,12)

* Chú ý: SGK.58

Hoạt động 4: Tìm hiểu Cách tìm Bội chung thông qua tìm BCNN (12’)

Mục tiêu: HS tìm được BCNN của 2 hay nhiều số Biết tìm BC thông qua tìm BCNN Rèn

kĩ năng tìm BCNN của 2 hay nhiều số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Phát triển năng lực: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng

lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán,

8 = 23

18 = 2 32

30 = 2 3 5BCNN(8; 18; 30) = 360

BC(8; 18; 30) = {0; 360; 720;1080 }

Vì: x < 1000Nên: A = {0; 360; 720}

=> Cách tìm BC thông quaBCNN: SGK 59

Trang 17

Hoạt động 6: Hướng dẫn bài về nhà (5’)

- Học quy tắc tìm BCNN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố; tìm BC thông qua

BCNN

- Làm bài tập 150, 151 SGK/59; 188, 191, 192 SBT/30

- Chuẩn bị bài cho tiết sau “Luyện tập”

Trang 18

Ngày soạn: /11/2020 Tiết 36 LUYỆN TẬP

- Rèn luyện ý thức tự học, tự làm bài, có thái độ học tập đúng đắn.

4 Định hướng năng lực được hình thành:

-Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo,

năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: năng lực tính toán, tư duy logic

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Giáo viên: Chuẩn bị hệ thống bài tập luyện tập.

Phấn màu, bảng phụ, bút dạ

2 Học sinh: SGK, Vở ghi, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài tập luyện tập, ôn tập kiến

thức về BC, BCNN, phân tích một số ra thừa số nguyên tố

III PHƯƠNG PHÁP TRỌNG TÂM

Phương pháp đàm thoại, đối thoại, vấn đáp, thuyết minh, Hoạt động nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU

của 2 hay nhiều số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Phát triển năng lực: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo,

năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực hợp tác cao

Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp, Hoạt động nhóm

- GV: nêu yêu cầu kiểm tra

+ Thế nào là BCNN của hai

- 3 HS lên bảngthực hiện trả lời

Trang 19

hay nhiều số ? nêu cách tìm

Hoạt động 2: Luyện tập Mục tiêu: HS nắm được cách tìm BCNN của 2 hay nhiều số Rèn kĩ năng tìm BCNN

của 2 hay nhiều số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố Biết giải bài toán thực tếthông qua tìm BCNN của 2 hay nhiều số

Phát triển năng lực: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo,

năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán, năng lực hợp tác cao

Phương pháp: thuyết trình, vấn đáp, Hoạt động nhóm

- HS: Thảo luậntheo nhóm

- HS: cử đại diệnlên trình bày

- HS: Thực hiệntheo yêu cầu củaGV

- HS:

+ Cho số học sinhkhi xếp hàng 2;

hàng 3; hàng 4;

hàng 8 đều vừa đủhàng và số học sinh

1 Bài 152 SGK.59

Vì: a15; a18 và a nhỏ nhấtkhác 0

Vì: Các bội nhỏ hơn 500 Nên: Các bội cần tìm là: 0; 90; 180; 270; 360; 450

3 Bài 154 SGK.59

- Gọi a là số học sinh lớp 6CTheo đề bài: 35 a  60a2; a3; a4; a8

Nên: aBC(2,3,4,8)

và 35 a  60

Trang 20

? Đề cho và yêu cầu gì?

+ Hỏi: Tính số họcsinh của lớp 6C

- HS: Số học sinhphải là bội chungcủa 2; 3; 4; 8

- HS: Thảo luậntheo nhóm

- HS: Thực hiện yêucầu của GV

- HS: Thực hiện yêucầu của GV

BCNN(2,3,4,8) = 24BC(2,3,4,8) = {0; 24; 48; 72;

…}

Vì: 35 a  60 Nên a = 48.Vậy: Số học sinh của lớp 6C là

48 em

4 Bài 155 SGK 60

(Phần khung bên cạnh)

3 HƯỚNG DẪN HỌC VÀ CHUẨN BỊ BÀI Ở NHÀ

- Xem lại các bài tập đã giải.; Làm bài tập 156 -> 159 SGK.60

- Chuẩn bị tiết sau: “Luyện tập”(tiếp).

Ngày soạn: /11/2020 Tiết 37 LUYỆN TẬP (TIẾP)

2

BCNN(a,b)

12

ƯCLN(a,b).BCNN(a,b)

BCNN(a,b)

12 300

420 50

ƯCLN(a,b).BCNN(a,b)

24 3000

420 2500

a.b 24 30

00

420 2500

Ngày đăng: 02/11/2021, 12:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức. Tìm hiểu Ước chung lớn nhất - giáo án toán 6 đại số tuần 11 12 13 tiết 31 đến 39
o ạt động 2: Hình thành kiến thức. Tìm hiểu Ước chung lớn nhất (Trang 5)
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức. Tìm hiểu Bội chung nhỏ nhất (15’) - giáo án toán 6 đại số tuần 11 12 13 tiết 31 đến 39
o ạt động 2: Hình thành kiến thức. Tìm hiểu Bội chung nhỏ nhất (15’) (Trang 14)
Bảng phụ và phân tích đề. - giáo án toán 6 đại số tuần 11 12 13 tiết 31 đến 39
Bảng ph ụ và phân tích đề (Trang 19)
Bảng trình bày. - giáo án toán 6 đại số tuần 11 12 13 tiết 31 đến 39
Bảng tr ình bày (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w