1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập phương trình logarit có chứa tham số ôn thi THPT môn Toán

22 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 504,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG TOÁN: Đây là dạng tìm điều kiện của tham số để phương trình logarit có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước.. HƯỚNG GIẢI: B1: Viết lại phương trình logarit về dạng phương trình bậc h[r]

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT.

Thường sử dụng các phương pháp sau:

1 Phương pháp đưa về cùng cơ số.

Nếu 0 < a < 1 thì với ∀x1, x2 > 0 : x1 < x2⇒ logax1> logax2.

Lời giải.

Trang 2

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng tìm điều kiện của tham số để phương trình logarit có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước.

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Viết lại phương trình logarit về dạng phương trình bậc hai đối với 1 biểu thức logarit.

B2: Đặt ẩn phụ là biểu thức logarit và tìm điều kiện cho ẩn phụ.

B2: Tìm điều kiện cho phương trình ẩn phụ.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Điều kiện: x > 0.

Ta có: log22(2x) − (m + 2) log2x + m − 2 = 0 ⇔ (1 + log2x)2− (m + 2) log2x + m − 2 = 0(1).

Đặt t = log2x, với x ∈ [1; 2] thì t ∈ [0; 1], khi đó ta có phương trình:

(1 + t)2− (m + 2)t + m − 2 = 0 ⇔ t2− mt + m − 1 = 0 ⇔

ñ

t = 1

t = m − 1(2).

thể hai nghiệm của phương trình.

Câu 1 Cho phương trình log23x + 3m log3(3x) + 2m2− 2m − 1 = 0 (m là tham số thực) Gọi S là

Trang 3

Câu 2 Cho phương trình log23(9x) − (m + 5) log3x + 3m − 10 = 0 (với m là tham số thực) Số giá

Câu 3 Cho phương trình 4 log23√

x+(m−3) log3x+2−m = 0(vớimlà tham số thực) Có bao nhiêu

ñ

x = 3log3x = 2 − m

Câu 4 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình log233x + log3x + m − 1 = 0 có đúng

log233x + log3x + m − 1 = 0 có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc khoảng (0; 1)

Ta có log233x + log3x + m − 1 = 0 ⇔ log23x + 3 log3x + m = 0(1).

Đặt t = log3x với x ∈ (0; 1) thì t < 0, khi đó ta có phương trình t2+ 3t + m = 0(2).

Trang 4

Câu 5 Cho phương trình (log3x)2+ 3m log3(3x) + 2m2− 2m − 1 = 0 Gọi S là tập tất cả các số tự

Xét f (t) = t2+ t (t ∈ (−∞; 0)) Có f0(t) = 2t + 1; f (t) = 0 ⇔ t = −1

2 Bảng biến thiên

Nhận thấy với mỗi số thực t < 0cho ta một số thực x ∈ (0; 1), do đó yêu cầu bài toán ⇔ (∗)có hai

4 < −m < 0 ⇔ 0 < m <

1

4.

Câu 7 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trìnhlog22(2x) − 2 log2x2− m − 1 = 0

2; 16]?

Lời giải.

Điều kiện:x > 0 Khi đó phương trình đã cho tương đương với

(1 + log2x)2− 4 log2x − m − 1 = 0 ⇔ log22x − 2 log2x = m

Trang 6

Câu 10 Cho phương trình ln2 x2+ 1− 8 ln x2+ 1− m = 0 (với m là tham số thực) Có bao

Trang 7

Câu 11 Cho phương trình plog22x − 2 log2x − 3 = m(log2x − 3) với m là tham số thực Tìm tất

Đặt t = log2x với x ∈ [16; +∞) thì t ≥ 4, khi đó ta có phương trình √t2− 2t − 3 = m(t − 3)(∗).

Câu 12 Cho phương trình plog23x − 4 log3x − 5 = m (log3x + 1) với m là tham số thực Tìm tất

Trang 8

Ta có: log2| cos x| − m log cos2x − m2+ 4 = 0 ⇔ log2| cos x| − 2m log | cos x| − m2+ 4 = 0 (∗)

Đặt log | cos x| = t Do | cos x| ≤ 1 ⇒ t ≤ 0.

dương Điều này xảy ra khi và chỉ khi

Theo giả thiết |x1− x2| < 15 ⇔ (x1+ x2)2− 4x1x2 < 225 ⇔ m2− 4m − 221 < 0 ⇔ −13 < m < 17 Do

đó −13 < m < 2 −√3 Vậy số các giá trị nguyên của m thỏa mãn là 13.

Câu 15 Cho phương trình log9x2− log3(5x − 1) = − log3m (m là tham số thực) Có tất cả bao

Trang 9

Câu 16 Cho phương trình(x − 2) log25(x − m) + (x − 3) log5(x − m) = 1 với m là tham số Tất cả các

giá nào sau đây đúng?

Trang 10

2m = 32m = 22m = 1

Câu 18 Cho phương trình 3x+ m = log3(x − m với m là tham số Có bao nhiêu giá trị nguyên của

m ∈ (−15; 15) để phương trình đã cho có nghiệm?

Lời giải.

Trang 11

Do đó (∗) ⇔ f (u) = f (sin x) ⇔ u = sin x.

Khi đó ta được: ln(m + sin x) = sin x ⇔ esin x− sin x = m (∗∗)

Câu 20 Cho phương trình m ln2(x + 1) − (x + 2 − m) ln(x + 1) − x − 2 = 0 (1) Tập tất cả các giá

trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thỏa mãn 0 < x1 < 2 < 4 < x2là

A (3.7; 3.8) B (3.6; 3.7) C (3.8; 3.9) D (3.5; 3.6).

Lời giải.

Trang 12

nghiệm trên (2; 3)

⇒ f0(x) = 0 có một nghiệm duy nhất có một nghiệm duy nhất x0∈ (2; 3).

Bảng biến thiên

y0 + − 0 − − −

y 0

ln 3 4

f (x0)

0

ln 5 6

Câu 22 Phương trình 32x2−3x+m+ 9 = 3x2−x+2+ 3x2−2x+m Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham

số m ∈ [−2018; 2018] để phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt?

Trang 13

Đặt t = log3x, ta được phương trình t2+ t = −m với t ∈ (−∞; 0) khi x ∈ (0; 1).

Để phương trình (1) có hai nghiệmx ∈ (0; 1)khi phương trìnht2+t = −mcó hai nghiệmt ∈ (−∞; 0) Xét hàm số y = t2+ t trên (−∞; 0).

ty

+∞

−14

−14

Câu 24 Điều kiện cần và đủ của tham số m để phương trìnhlog25x − (m − 1) log5x + 4 − m = 0 có

ñ

t = −3

t = 1

BBT.

Trang 14

⇒ 3 < m ≤ 10

3 .

Câu 25 Tìm tất cả các giá trị thực của tham sốmđễ phương trìnhlog23x−(m+2) log3x+3m−1 = 0

có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1· x2 = 27

Lời giải.

Điều kiện x > 0.

Đặt t = log3x, ta có phương trình t2− (m + 2)t + 3m − 1 = 0.

GS: t1 = log3x1, t2= log3x2 ⇒ t1+ t2= log3x1+ log3x2 = log3x1x2 = 3.

Vậy để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn yêu cầu đề bài khi và chỉ khi

Câu 26 Tổng tất cả các giá trịmđể phương trình3x2−2x+1log3(x2+3−2x) = 9|x−m|log3(2|x+m|+2)

có đúng ba nghiệm phân biệt là

⇒ m = 3

⇒ m = 1

của hai PT trùng nhau.

Trang 15

o Cách 2 Xem phương trình (3) và (4) là hai đường cong Ta sẽ tìm điểm chung của hai đường cong đó.

Thay m = 1 vào lần lượt vào 2 phương trình ta được 3 nghiệm {±1; 3} Vậy ta nhận m = 1.

Xét m 6= 1, phương trình có 3 nghiệm khi (3) có 2 nghiệm phân biệt và (4) có nghiệm kép hoặc ngược lại Như vậy ta có:

o

Câu 27 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x − 3

log2(x + 1) = m có hai nghiệm phân biệt.

x

y0y

log2(x + 1) = m có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi m > −1.

Câu 28 Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để phương trình m.5x2−3x+2+ 54−x2 = 56−3x+ m

Trang 17

x = 0

x = −1x

−18

2

−45

Trang 18

đó phương trình có một nghiệm duy nhất.

khi y(0) · y(2m) > 0 ⇔ m(−4m3+ m) > 0 ⇔ −1

3)t+ t.

3)t+ t nghịch biến trên R.

⇒ sin x + m = cos 2x ⇔ −2 sin2x − sin x + 1 = m.

Trang 19

Câu 37 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để tồn tại duy nhất cặp (x; y)

thỏa mãn đồng thời các điều kiện logx2 +y 2 +3(2x − 6y + 5) = 1 và √3x − y −√

Trang 20

tiếp xúc với đường tròn (C) : x2+ y2− 2x + 6y − 2 = 0.

Câu 38 Tất cả các giá trị của tham số m để phương trình log5(√

mx) = log5(x + 1) có hai nghiệm phân biệt là

Trang 21

f (t) = t

2+ 5t + 1

t2+ t + 1 Ta có: f0(t) = −4t2+ 4

(t2+ t + 1)2 ≥ 0, ∀t ∈ [−1; 1] Suy ra: f (−1) ≤ f (t) ≤ f (1), ∀t ∈ [−1; 1] hay −3 ≤ f (t) ≤ 7

3, ∀t ∈ [−1; 1] Vậy m ≥ −3.

Câu 40 Cho bất phương trình log22(2x) − (m + 1) log2x + m − 3 ≤ 0 (m là tham số thực) Tập hợp

2

i

t2+ (1 − m)t + m − 2 ≤ 0, ∀t ∈

h

2;52

i , nên (∗) ⇔ t + 2 − m ≤ 0, ∀t ∈

h

2;52

...

Câu 38 Tất giá trị tham số< /h3> m để phương trình< /h3> log5(√

mx) = log5(x + 1) có hai nghiệm phân biệt là

log22(2x) − (m + 1) log2x + m − ≤ (m là tham số thực) Tập hợp

2

i ... data-page="21">

f (t) = t

2+ 5t +

t2+ t + Ta có: f0(t) = −4t2+

(t2+ t + 1)2 ≥ 0,

Ngày đăng: 02/11/2021, 12:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w