- Ôn tập các kiến thức bằng sơ đồ tư duy: các hệ cơ quan trong cơ thể và chức năng của các hệ cơ quan, sự khác nhau giữa người và động vật thuộc lớp thú, phản xạ, máu và các thành phần c[r]
Trang 1Ngày soạn: 31/8/2021
ÔN TẬP ĐẦU NĂM HỌC MÔN SINH HỌC 9 Thời lượng: 4 tiết (tiết 1-> tiết 4)
I MỤC TIÊU
Qua các tiết ôn tập đầu năm học, HS nắm được:
- Cách thức học sinh học trực tuyến, một số nhắc nhở và nội quy trong học trực tuyến
- Hướng dẫn phương pháp học tập bộ môn sinh học 9
- Nhớ là các kiến thức, nội dung trọng tâm của sinh học 6,7,8 làm tiền đề cho sinh học 9
- Giới thiệu chương trình sinh học 9, các nội dung trọng tâm cần đạt được
II NỘI DUNG ÔN TẬP
1 Nội quy học trực tuyến:
- Đúng giờ
- Trang phục lịch sự
- Tôn trọng, tích cực
- Bật cam, tắt mic…
- Giờ nào việc đó, theo dõi, ghi chép đầy đủ
2 Hướng dẫn phương pháp học tập bộ môn sinh học 9
a Dụng cụ học tập:
- Sách giáo khoa sinh học 9
- Vở ghi bài, vở bài tập, sổ ghi chú kiến thức trọng tâm
- Bút chì, bút mực, thước…
b Trước giờ học:
- Đọc trước bài theo hướng dẫn của giáo viên
- Ôn bài cũ
- Chuẩn bị sẵn sàng: vở, sách, bút…
c Trong giờ học:
- Tập trung suy nghĩ độc lập hoặc thảo luận cùng với các bạn cùng nhóm (4 học sinh trên 1 nhóm) để tìm hiểu bài
- Tích cực phát biểu xây dựng bài, không ngại sửa chữa khi có sai sót
- Tuyệt đối giữ trật tự để lắng nghe thầy cô hoàn thiện và mở rộng kiến thức
- Ghi chép bài đầy đủ, nên ghi chép những kiến thức mở rộng cần thiết vào sổ tay
d Sau giờ học:
+ Học bài cũ:
- Học nội dung bài ghi chép kết hợp với sách giáo khoa Khi học cần chỉ vào tranh vẽ
- Đọc mục “Em có biết”
- Trả lời các câu hỏi trong mục ∇ của bài, các câu hỏi cuối bài
- Làm các bài tập cuối bài
+ Soạn bài mới:
- Đọc lướt bài sắp học để tìm hiểu mục tiêu của bài
- Đọc lại lần thứ hai để tìm hiểu chi tiết
- Quan sát các hình vẽ có trong bài và đọc chú thích trên hình vẽ
Trang 2- Tìm hiểu trước các câu hỏi, bài tập
3 Kiến thức trọng tâm sinh 6,7,8
a SINH 6
- Ôn tập lại các kiến thức: các nhóm thực vật, sự tiến hóa của các nhóm thực vật, vai trò của thực vật đối với động vật, con người và môi trường
- Một số câu hỏi ôn tập:
Câu 1: Rêu là thực vật sống trên cạn nhưng chỉ sống được ở chỗ ẩm ướt vì:
A lá nhỏ, chưa có mạch dẫn
B thân phân nhánh, có diệp lục
C Chỉ có rễ giả, quá trình thụ tinh diễn ra nhờ nước
D thụ tinh cần nước
Câu 2: Người ta phân chia thực vật thành các bậc phân loại từ cao đến thấp theo trật
tự nào sau đây:
A Ngành-lớp-bộ-họ-chi-loài B Ngành-họ-bộ-chi-lớp-loài
C Ngành-lớp-chi-bộ-họ-loài D Bộ-ngành-chi-họ-lớp-loài
Câu 3: Điền vào chỗ trống để hoàn thiện sơ đồ sau về hướng phát triển của giới thực vật trên Trái đất :
Rêu → …(1)…… → ……(2)……→ Hạt kín
Câu 4: Tại sao ở vùng biển người ta trồng rừng ở ngoài đê ?
A Trồng cây để lấy bóng mát
B Trồng cây để lấy gỗ
C Trồng cây để ngăn gió bão, chống lỡ đê
D Trồng cây lấy bóng mát, lấy gỗ
Câu 5: Nhóm cây nào sau đây gây hại cho sức khoẻ:
A Cây thông, cây bạch đàn, cây cacao
B Cây thuốc lá, cây cao su, cây bàng
Trang 3C Cây thuốc phiện, cây lúa, cây ngô
D Cây thuốc lá, cây thuốc phiện, cây cần sa
Câu 6: Vì sao người ta phải thu hoạch đỗ xanh và đỗ đen trước khi quả chín khô ? Câu 7: Vì sao nói “ Rừng cây như lá phổi xanh” của con người ?
Câu 8: Cho biết nguyên nhân làm suy giảm tính đa dạng của Thực vật? Từ đó các em hãy cho biết biện pháp bảo vệ đa dạng thực vật
b SINH 7:
- Ôn tập lại các kiến thức: các nhóm động vật, sự tiến hóa của các nhóm động vật, vai trò của động vật đối với động vật, con người và môi trường
- Một số câu hỏi ôn tập:
Câu 1 Cho các ngành động vật sau: (1): Giun tròn;(2): Thân mềm ; (3):Ruột khoang ; (4) : Chân khớp ; (5) : Động vật nguyên sinh ; (6) : Giun đốt ; (7) : Giun dẹp ; (8) : Động vật có xương sống
Hãy sắp xếp các ngành động vật trên theo chiều hướng tiến hóa
A (5) ; (3) ; (1) ; (7) ; (6) ; (4) ; (2) ; (8)
B (5) ; (3) ; (1) ; (7) ; (2) ; (6) ; (4) ; (8)
C (5) ; (3) ; (7) ; (1) ; (6) ; (2) ; (4) ; (8)
D (5) ; (3) ; (7) ; (1) ; (2) ; (6) ; (4) ; (8)
Câu 2: Câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A Bò sát là động vật có xương sống thích nghi với đời sống vừa ở cạn vừa ở nước
B Cá voi, cá heo, cá thu, cá chim, cá chép đều thuộc lớp thú
C Chim là những động vật có xương sống thích nghi cao với sự bay lượn và với những điều kiện sống khác nhau
D Chim, thú, cá ở nước ta phong phú, có nhiều giá trị kinh tế nên cần khai thác đánh bắt triệt để
Câu 3: Loài nào KHÔNG sinh sản bằng hình thức vô tính?
Trang 4A Trùng giày B Trùng roi C Trùng biến hình D Cá chép
Câu 4 Các loài động vật nào sau đây sống ở môi trường hoang mạc đới nóng?
A Cá voi, cú tuyết, chồn Bắc cực, gấu trắng
B Chuột nhảy, cáo Bắc cực, cú tuyết, chồn Bắc cực
C Gấu trắng, chuột nhảy, lạc đà
D Lạc đà, rắn hoang mạc, chuột nhảy
Câu 5: Biện pháp nào sau đây không phải là đấu tranh sinh học:
A dùng ếch bắt và ăn sâu bọ hại lúa B sử dụng vi khuẩn gây bệnh
C dùng mèo bắt chuột trong nhà D dùng thuốc trừ sâu
Câu 6: Vì sao phải bảo vệ đa dạng sinh học?
A Vì đa dạng sinh học giúp đáp ứng nhu cầu của con người
B Vì đa dạng sinh học giúp tăng số lượng các loài sinh vật
C Vì đa dạng sinh học giúp tăng thêm độ đa dạng về loài, đáp ứng mọi yêu cầu về các mặt trong đời sống của con người
D Vì đa dạng sinh học giúp tăng thêm độ đa dạng về loài
Câu 7: Nguyên nhân nào không gây ra sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta?
A Khai thác gỗ quá mức B Tích cực trồng rừng
C Phá rừng làm nương rẩy D Sự ô nhiễm môi trường
Câu 8: Thế nào là động vật quý hiếm? Nêu các biện pháp bảo vệ động vật quý hiếm?
Là học sinh, em phải làm gì để góp phần bảo vệ động vật quý hiếm ở Việt Nam?
c SINH 8
Trang 5- ễn tập cỏc kiến thức bằng sơ đồ tư duy: cỏc hệ cơ quan trong cơ thể và chức năng của cỏc hệ cơ quan, sự khỏc nhau giữa người và động vật thuộc lớp thỳ, phản xạ, mỏu
và cỏc thành phần của mỏu, miễn dịch và cỏc loại miễn dịch, hoạt động biến đổi thức
ăn ở khoang miệng, cơ quan sinh dục nam và cơ quan sinh dục nữ, thụ tinh, thụ thai và
sự phỏt triển của thai, cơ sở khoa học của cỏc biện phỏp trỏnh thai
- Một số cõu hỏi ụn tập:
Cõu 1: Trỡnh bày những đặc điểm giống nhau và khỏc nhau giữa người và động vật thuộc lớp Thỳ
Cõu 2: Hoàn thành bảng sau:
1 Tinh hoaứn
2 Maứo tinh hoaứn
3 Bỡu
4 OÁng daón tinh
5 Tuựi tinh
6 Tuyeỏn tieàn lieọt
7 Ong ủaựi
8 Tuyeỏn haứnh
(tuyeỏn Coõpụ)
a Tieỏt dũch hoaứ vụựi tinh truứng tửứ tuựi tinh chuyeồn ra ủeồ taùo thaứnh tinh dũch
b Nụi nửụực tieồu vaứ tinh dũch ủi ra
c Nụi saỷn xuaỏt tinh truứng
d Tieỏt dũch ủeồ trung hoaứ axit trong oỏng ủaựi, chuaồn bũ cho phoựng tinh qua, ủoàng thụứi giaỷm ma saựt trong quan heọ tỡnh duùc
e Nụi chửựa vaứ nuoõi dửụừng tinh truứng
g Nụi tinh truứng tieỏp tuùc phaựt trieồn vaứ hoaứn thieọn veà caỏu taùo
h Daón tinh truứng tửứ tinh hoaứn ủeỏn tuựi tinh
i Baỷo ủaỷm nhieọt ủoọ thớch hụùp cho quaự trỡnh sinh tinh
Cõu 3: Tỡm từ thớch hợp điền vào chỗ trống:
Cơ quan sinh dục nữ gồm:………,ống dẫn trứng ,tử cung và âm đạo Buồng trứng sinh sản ra trứng Trứng rụng theo ……….đến tử cung tử cung là nơi trứng đã thụ tinh phát triển……… và nuôi duỡng thai âm đạo là nơi tiếp nhận……….và đờng ra của trẻ khi sinh Các tuyến phụ sinh dục nhu tuyến tiền
đình tiết………để bôi trơn âm đạo Trứng chứa nhiều……… nuôi thai trong giai đoạn đầu
Cõu 4: Phỏt biểu nào sau đõy là chớnh xỏc ?
A Vũng phản xạ được xõy dựng từ 4 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian, nơron hướng tõm và cơ quan phản ứng
B Vũng phản xạ bao gồm cung phản xạ và đường liờn hệ ngược
C Cung phản xạ bao gồm vũng phản xạ và đường liờn hệ ngược
D Cung phản xạ được xõy dựng từ 3 yếu tố : cơ quan thụ cảm, nơron trung gian và
cơ quan phản ứng
Cõu 5: Hệ cơ quan nào phõn bố ở hầu hết cỏc nơi trong cơ thể?
A Hệ hụ hấp B Hệ bài tiết C Hệ tiờu húa D Hệ tuần hoàn
Cõu 6: Thành phần chiếm 45% thể tớch của mỏu là:
Trang 6A Huyết tương B Các tế bào máu C Hồng cầu D Bạch cầu
Câu 7: Kết quả của sự thụ tinh là?
A Trứng gặp tinh trùng
B Trứng kết hợp tinh trùng tạo hợp tử
C Hợp tử bám vào niêm mạc tử cung
D Hình thành bào thai
Câu 8: Sự thụ tinh xảy ra ở đâu?
A Tử cung B Ống dẫn trứng C Buồng trứng D Âm đạo
Câu 9: Sự thụ thai xảy ra ở đâu?
A Tử cung B Ống dẫn trứng C Buồng trứng D Âm đạo
III Giới thiệu chương trình sinh học 9: (PPCT)
Trang 7
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!!!!!