H hỉ có kh|i niệ hydroxit ưỡng tính họn |p |n }u 8: Thực hiện c|c thí nghiệm sau ở nhiệt ộ thường: a Cho bột v{o dung dịch NaOH.. b Cho bột Fe v{o dung dịch AgNO3.[r]
Trang 1I H G trongle656@gmail.com
GI I HI I HI H GI H 6
~ 6
Cho biết nguyên tử khối của c|c nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
}u : Chất n{o sau }y thuộc loại chất iện li mạnh?
A H2O B C2H5OH C NaCl D CH3COOH
H a { chất iện i ạnh |p |n
}u : X{ phòng hóa chất n{o sau }y thu ược glixerol?
A Benzyl axetat B Tristearin C Metyl fomat D Metyl axetat
H ristearin |p |n
}u : Kim loại sắt không phản ứng ược với dung dịch n{o sau }y?
A H2SO4 ặc, nóng B HNO3 o~ng C H2SO4 o~ng D HNO3 ặc, nguội
HD Fe ị th ộng trong H 3 ặc nguội |p |n
}u 4: V { chất rắn vô ịnh hình, c|ch iện tốt, b n với axit, ược dùng { vật liệu c|ch iện, ống dẫn nước, vải che ưa, V ược tổng hợp trực tiếp từ ono e n{o sau }y?
A Vinyl clorua B Propilen C Acrilonitrin D Vinyl axetat
V { viết tắt của từ po i viny c orua nên ono er { viny c orua |p |n
}u 5: Kim loại X ược sử d ng trong nhiệt kế, |p kế v{ ột số thiết bị kh|c Ở i u kiện thường,
X { chất lỏng Kim loại X {
H { thủy ng}n Hg |p |n
}u 6: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậ nước (CaSO4.2H2 ược gọi {
A | vôi B boxit C thạch cao nung D thạch cao sống
H Gọi { thạch cao sống |p |n
}u 7: Chất n{o sau }y thuộc loại amin bậc ba?
A C2H5–NH2 B (CH3)3N C CH3–NH–CH3 D CH3–NH2
HD in ậc hi u n giản { không còn iên kết với H |p |n
}u 8: Etano { chất có t|c ộng ến thần kinh trung ư ng Khi h{ ượng etano trong |u tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, ất tỉnh t|o v{ có th dẫn ến tử vong ên gọi kh|c của etanol {
A ancol etylic B axit fomic C etanal D phenol
H nco ety ic |p |n
}u 9: rước những nă 5 của thế kỷ XX, công nghiệp tổng hợp hữu c dựa trên nguyên iệu chính { axeti en g{y nay, nhờ sự ph|t tri n vượt bậc của công nghệ khai th|c v{ chế biến dầu
mỏ, etilen trở th{nh nguyên iệu rẻ ti n, tiện lợi h n nhi u so với axeti en ông thức ph}n tử của eti en {
A CH4 B C2H6 C C2H4 D C2H2
H ông thức ety en { 2H4 |p |n
}u : Kim loại n{o sau }y { ki oại ki m?
Trang 2I H G trongle656@gmail.com
H Ki oại ki { i, a v{ g { ki oại ki thổ |p |n
}u : Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 ên gọi của X {
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat
HD Metyl propionat |p |n
}u : Chất X có = 6 v{ chứa C, H, O) Chất X phản ứng ược với a, a H v{ aH 3 ên gọi của X {
A axit fomic B ancol propylic C axit axetic D metyl fomat
HD.H H có = 46 oại
nco không t|c d ng với a H oại
Este không t|c d ng với a
họn
}u : iện ph}n nóng chảy ho{n to{n 5,96 ga n, thu ược 0,04 mol Cl2 Kim loại {
, 0,04
,
, = , với n = uy ra = 9 K họn |p |n }u 4: ho c|c ph|t i u sau:
(a) ộ dinh dưỡng của ph}n ạ ược |nh gi| theo phần tră khối ượng nguyên tố nit
(b) h{nh phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 v{ CaSO4
(c) Ki cư ng ược dùng { ồ trang sức, chế tạo ũi khoan, dao cắt thủy tinh
(d) oniac ược sử d ng sản xuất axit nitric, ph}n
ạm Số ph|t i u úng {
HD supephotphat kép chỉ có a H2PO4)2 họn |p |n
}u 5: ốt ch|y ho{n to{n ga hỗn hợp gồ xen u oz , tinh ột, g ucoz v{ saccaroz cần ,5 ít 2 ktc , thu ược ,8 ga nước Gi| trị của {
H Hỗn hợp gồ c|c chất 6H10O5, C6H12O6, C12H22O11
Gọi { 6H2nOn
C6H2nOn + 6O2 6CO2 + nH2O
= = , = , = , , , =
, họn |p |n
}u 6: Hình vẽ sau ô tả thí nghiệ i u chế khí Z:
`
Trang 3I H G trongle656@gmail.com
hư ng trình ho| học i u chế khí Z {
A 2HCl ( dung dịch) + Zn H2↑ Zn 2
B H SO4 ặ + Na SO ắ SO2↑ + Na2SO4 + H2O
C a H ̣ H ( ắ ) t° H ↑ a H
D 4HCl ặc + MnO2
t°
Cl2↑ + MnCl2 + 2H2O
H Khí 2, NH3, Cl2 u hòa tan trong nước nên không th dùng phư ng ph|p y nước thu khí họn |p |n
}u 7: h|t i u n{o sau }y sai?
A Cr2O3 tan ược trong dung dịch NaOH o~ng
B Trong hợp chất, cro có số oxi hóa ặc trưng { , , +6
C CrO3 { oxit axit
D Dung dịch K2Cr2O7 có {u da cam
H hỉ có kh|i niệ hydroxit ưỡng tính họn |p |n
}u 8: Thực hiện c|c thí nghiệm sau ở nhiệt ộ thường:
(a) Cho bột v{o dung dịch NaOH
(b) Cho bột Fe v{o dung dịch AgNO3
(c) ho a v{o nước
(d) Cho dung dịch Na2CO3 v{o dung dịch CaCl2
Số thí nghiệ có xảy ra phản ứng {
H họn |p |n
}u 9: Thủy ph}n ho{n to{n 4,6 ga G y-Ala trong dung dịch a H dư, thu ược m gam muối Gi| trị của {
= ố = , ố = , , = , họn |p |n
}u : ho c|c nhó t|c nh}n hóa học sau:
(1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+
(2) |c anion 3-, PO43-, SO42- ở nồng ộ cao
(3) Thuốc bảo vệ thực vật
(4) F khí tho|t ra từ một số thiết bị { ạnh) Những nhó t|c nh}n u g}y ô nhiễm nguồn nước {:
A (1), (2), (3) B (1), (2), (4) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4)
H F g}y ô nhiễ không khí họn |p |n
}u : ốt ch|y n chất X trong oxi thu ược khí Y Khi un nóng X với H2, thu ược khí Z Cho Y t|c d ng với Z tạo ra chất rắn {u v{ng n chất X {
A ưu huỳnh B cacbon C photpho D nit
HD S + O2
t°
SO2
S + H2
t°
H2S
ạo có {u v{ng họn |p |n
Trang 4I H G trongle656@gmail.com
}u : hư ng trình hóa học n{o sau }y sai?
A 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
B Fe + ZnSO4 (dung dịch) FeSO4 + Zn
C H2 + CuO t° Cu + H2O
D Cu + 2FeCl3 (dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2
H Fe ứng sau Zn trong d~y hoạt ộng hóa học nên sai họn |p |n
}u : ốt ch|y , 5 ga hỗn hợp gồ Zn, v{ g trong khí oxi dư, thu ược 3,43 gam hỗn hợp
X o{n ộ X phản ứng vừa ủ với V ml dung dịch HCl 0,5M Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của V {
HD mO = 3,43 – 2,15 = 1,28g nO = 0,08 mol
H
, 0,16
V = , ít = họn |p |n
}u 4: Thủy ph}n ga saccaroz trong ôi trường axit với hiệu suất 9 %, thu ược sản
ph m chứa ,8 ga g ucoz Gi| trị của {
Gồ g ucozo v{ fructozo nên ng ucozo = 0,06mol nsaccarozo = 0,06/0,9 =
5 mol Vậy = ,8g họn |p |n
}u 5: ho d~y c|c chất: CH C–CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH–CH2–OH; CH3COOCH=CH2;
CH2=CH2 Số chất trong d~y { ất {u nước ro {
H c|c chất có iên kết { ất {u nước ro gồ CH C–CH=CH2, CH2=CH–CH2–OH,
CH3COOCH=CH2, CH2=CH2 họn |p |n
}u 6: Cho luồng khí dư i qua ống sứ ựng 5,36 gam hỗn hợp Fe v{ Fe2O3 nung nóng , thu ược m gam chất rắn v{ hỗn hợp khí X ho X v{o dung dịch Ca(OH)2 dư, thu ược 9 gam kết tủa Biết c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n Gi| trị của {
ố o a 3 = 0,09mol = nCO2 = n COpu
m = mCO + 5,36 – mCO2 = , 9 8 5, 6 – , 9 44 = ,9 g họn |p |n
}u 7: Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 ml dung dịch H , thu ược dung dịch X Cho 75 ml dung dịch a H v{o X, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu ược m gam kết tủa Gi| trị của {
nAl = 0,02mol nHCl = 0,07mol pư hết nOH- = 0,075mol
nH dư = , o Vậy n H- còn = 0,065mol
0,02 0,06 0,02
Trang 5I H G trongle656@gmail.com
nOH- dư = 0,005mol
-0,005 -0,005
H còn = , – 0,005 = 0,015mol
Vậy = , 5 78 = , 7g họn |p |n
}u 8: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch K H, thu ược dung dịch chứa 28,25 gam muối Gi| trị của {
A 37,50 B 18,75 C 21,75 D 28,25
= ,
= , họn |p |n
}u 9: guyên tố R thuộc chu kì , nhó VII của bảng tuần ho{n c|c nguyên tố hóa học ông thức oxit cao nhất của {
H hó VII nên công thức { 2O7 họn |p |n
}u : xit fo ic có trong nọc kiến Khi bị kiến cắn, nên chọn chất n{o sau }y ôi v{o vết thư ng giả sưng tấy?
A Vôi tôi B Giấm ăn C ước D Muối ăn
H Vì có axit nên dùng vôi tôi trung hòa họn |p |n
}u : ho c|c ph|t i u sau:
(a) G ucoz ược gọi { ường nho do có nhi u trong quả nho chín
(b) Chất éo { ieste của glixerol với axit éo
(c) h}n tử a i opectin có cấu trúc ạch ph}n nh|nh
(d) Ở nhiệt ộ thường, triolein ở trạng th|i rắn
(e) Trong mật ong chứa nhi u fructoz
(f) Tinh bột { ột trong những ư ng thực c ản của con
người
Số ph|t i u úng {
HD h|t i u úng a, c, e, f họn |p |n
hất éo { trieste của g ixero với axit éo
Ở nhiệt ộ thường, trio ein ở trạng th|i ỏng
}u : Tiến h{nh c|c thí nghiệm sau:
(a) S c khí 2 v{o dung dịch NaOH ở nhiệt ộ thường
(b) Hấp th hết 2 mol CO2 v{o dung dịch chứa 3 mol NaOH
(c) Cho KMnO4 v{o dung dịch H ặc, dư
(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 v{ u tỉ lệ o tư ng ứng : v{o dung dịch HCl dư
(e) Cho u v{o dung dịch HNO3
(f) ho KH v{o dung dịch NaOH vừa ủ
Số thí nghiệ thu ược hai muối {
H a, , c, f họn |p |n
}u : ốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồ an ehit a onic, an ehit acry ic v{ một este
n chức mạch hở cần 2128 ml O2 ktc , thu ược 2016 ml CO2 ktc v{ 1,08 gam H2O Mặt kh|c,
Trang 6I H G trongle656@gmail.com
C
m ga X t|c d ng vừa ủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu ược dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng x{ phòng hóa ho Y t|c d ng với ượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, khối ượng Ag tối a thu ược {
A 8,10 gam B 10,80 gam C 4,32 gam D 7,56 gam
H g X gồ H2(CHO)2(a mol), CH2=CH-CHO(b mol) v{ nH2n+2-2kO2(c mol)
nO(O2) = 0,19mol, nO(CO2) = 0,18mol, nO(H2O) = 0,06mol
, ta có: nO(X) = 0,18 + 0,06 – 0,19 = 0,05mol
Suy ra 2a + b + 2c = 0,05
Este n chức nên neste = nNaOH = 0,015mol 2a + b = 0,02mol b = 0,02 – 2a (1)
CnH2n+2-2kO2 + O2 t° nCO2 + (n+1-k)H2O (2)
a 3a
b 3,5b
nCO2 – nH2O = 0,03 = a + b + (k – 1)0,015
với[ = = ,
= = , ừ 0,01 < a + b = 0,03 – 0,015.(k – 1) < 0,02
1,67 < k < 2,33 k = 2a + b = 0,015(3) ừ , suy ra : a = 0,005 ; b = 0,01
ừ 0,015. = 0,095 – 3.0,005 – 3,5.0,01 n = 3 este C3H4O2 (HCOOCH = CH2)
hỉ có este t|c d ng a H tạo ra H2 = H – H sẽ hỗ iến tạo andehit CH3 H nên trong Y úc n{y tồn tại an ehit H2=CH-CHO, CH3CHO, CH2(CHO)2 v{ H H
g = , 5 4 , , 5 4 8 = ,8g họn |p |n
}u 4: ho hi rocac on ạch hở X, Y, Z (MX < MY < MZ < 62) có cùng số nguyên tử cacbon trong ph}n tử, u phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
rong c|c ph|t i u sau:
(a) 1 mol X phản ứng tối a với 4 mol H2 (Ni, to)
(b) Chất Z có ồng ph}n hình học
(c) Chất Y có tên gọi { but-1-in
(d) Ba chất X, Y v{ Z u có ạch cac on không ph}n
nh|nh Số ph|t i u úng {
H t|c d ng với g 3 suy ra { hidrocac on có nối a ầu ạch { có cùng số nguyên tử nên giả sử a úng thì úc n{y trong ạch có nối a v{ n giản nhất của X theo giả thiết {
, Y : ,Z : Vậy a, d úng họn |p |n
}u 5: ho d~y chuy n hóa sau:
C
C
Trang 7I H G trongle656@gmail.com
Trang 7
A Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2 B Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3
C Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2 D Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3
ro ở ức oxi hóa cao nhất 6 có xu hướng v ức oxi hóa (Cr2(SO4)3)vì a H dư nên sẽ tiếp t c tan tạo a r 2 họn |p |n
}u 6: Hỗn hợp X gồ peptit Y, Z, u mạch hở) với tỉ lệ o tư ng ứng { : : 4 ổng số iên kết peptit trong ph}n tử Y, Z, T bằng 12 Thủy ph}n ho{n to{n 9, 5 ga X, thu ược 0,11 mol
X1; 0,16 mol X2 v{ , o X3 Biết X1, X2, X3 u có dạng H2NCnH2nCOOH Mặt kh|c, ốt ch|y ho{n to{n ga X cần ,8 6 ít 2 ktc Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau }y?
H 9, 5g X gồ a o Y, a o Z, 4a o
ỉ ệ X1 : X2 : X3 = 11 : 16 : 20 ổng số amino axit = (11 + 16 +20).k = 47k
Hỗn hợp có Y Z 4 , tổng số iên kết peptit của Y, Z, ằng nên giả sử có peptit chứa
a ino axit có iên kết peptit , ỗi peptit còn ại chứa a ino axit ỗi peptit có iên kết peptit ếu a ino axit { của Y thì tổng số a ino axit của X { nhỏ nhất, nếu a ino axit { của thì tổng số a ino axit { ớn nhất, do ó :
a có : 2.11 + 3.2 + 4.2 < 47k < 2.2 + 3.2 + 4.11 k = 1
2Y + 3Z + 4T (X1)11(X2)16(X3)20 + 8H2O
ông thức của X { H – (HNCnH2nCO - )47 H, ta có :
0,01.[47.(14n + 61) – 46.18] + 0,01.8.18 = 39,05 n = 123/47
H – (HNCnH2nCO - )47 OH + (70,5n + 35,25)O2 t° (47n + 47)CO2 + (47n + 24,5)H2O
nO2 = 1,465mol
ốt 9, 5g X cần , 7 ,5 47 5, 5 = , 975 o 2
Với ,465 o 2 thì ốt ,465 9, 5 , 975 = 6, g họn |p |n
}u 7: Hòa tan ga hỗn hợp FeO, Fe(OH)2, FeCO3 v{ Fe3O4 trong ó Fe3O4 chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp v{o dung dịch HNO3 o~ng dư , thu ược 8,96 ít ktc hỗn hợp khí gồm CO2 v{
NO (sản ph m khử duy nhất của N+5 có tỉ khối so với H2 { 8,5 Số mol HNO3 phản ứng {
, , = , = , , = , {
= = , = = ,
a có ga gồ Fe : x mol, Fe(OH)2 : y mol, FeCO3 : , o ảo to{n , Fe3O4 : z mol
heo gt , ta có : z = , = ,
N+5 + 3e N+2
0,2 heo e, ta có : x + y + 0,2 + z = 0,2.3 z = 0,2 ; x + y = 0,2
|ch :
x
y
Trang 8I H G trongle656@gmail.com
Trang 8
0,2 2/3
z 28/3.z
nHNO3 = 10/3.(x + y) + 2/3 + 28/3.z = 10/3.0,2 + 2/3 + 28/3.0,2 = 3,2 mol
|ch :
= = = , ,
= , họn |p |n
}u 8: iện ph}n dung dịch hỗn hợp a v{ , 5 o u 4 bằng dòng iện một chi u có cường ộ iện cực tr , có {ng ngăn Sau thời gian t gi}y thì ngừng iện ph}n, thu ược khí
ở hai iện cực có tổng th tích { , 5 ít ktc v{ dung dịch X Dung dịch X hòa tan ược tối a 2,04 gam Al2O3 Giả sử hiệu suất iện ph}n { %, c|c khí sinh ra không tan trong dung dịch Gi| trị của t {
HD u tạo ra khí nên:
0,05 0,1 y 2y
4x x 4x 2z z 2z
4x 4x
Al2O3 + 2OH- + H2O 2[Al(OH)4]
-0,02 0,04
OH- phản ứng với 2O3 { H- dư 0,04 = 2z – 4x
∑ = , =
e, ta có: , z = 4x y
{
= ,
= ,
= ,
ne = 0,1 + 2.0,03 = 0,16 (catot) = = , = họn |p |n
}u 9: Cho 7,65 gam hỗn hợp v{ g tan ho{n to{n trong 5 dung dịch gồ H , 4 v{
H2SO4 , 8 , thu ược dung dịch X v{ khí H2 Cho 850 ml dung dịch a H v{o X, sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n thu ược 16,5 gam kết tủa gồm 2 chất Mặt kh|c, cho từ từ dung dịch hỗn hợp K H ,8 v{ a H 2 , v{o X ến khi thu ược ượng kết tủa lớn nhất, lọc lấy kết tủa e nung ến khối ượng không ổi, thu ược m gam chất rắn Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau }y?
Trang 9I H G trongle656@gmail.com
HD 7,65g { : : + { : , : , ( , , , , ư)
, , { : ,
vì nH+ = 0,8mol < nOH- Al(OH)3 ị hòa tan { ,85 – 0,8 = 0,05mol
, = , {
= , = , nH dư = 0,8 – 0,15.5 = 0,05 mol ( , , , , ư) + {
: , Kết tủa úc n{y ao gồ a 4, Al(OH)3, Mg(OH)2
e i nung thì gồ có a 4, Al2O3, MgO
m = 0,14.233 + 0,15/2.102 + 0,15.40 = 46,27gam 46, ga họn |p |n
}u 4 : Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở , hai anco n chức cùng d~y ồng ẳng v{ ột este hai chức tạo bởi T với hai anco ó ốt ch|y ho{n to{n a ga X, thu ược 8,36 gam CO2 Mặt kh|c, un nóng a ga X với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy
ra ho{n to{n, thê tiếp 20 ml dung dịch H trung hòa ượng a H dư, thu ược dung dịchY ô cạn Y, thu ược m gam muối khan v{ , 5 o hỗn hợp hai anco có ph}n tử khối trung ình nhỏ h n 46 Gi| trị của m {
HD X gồ {
ổ
: , , nNaOH = 0,1mol, nNaOHpu = , 8 o Giả sử hỗn hợp chỉ có chất như trên = , CxHyOz
t°
xCO2 0,09 0,09x 0,09x = 0,19x CH3OH, C2H5OH, CH2(COOH)2 có , , nguyên tử { hai anco có ph}n tử khối trung ình nhỏ h n 46 nên có kết uận trên
rong Y gồ uối { H2(COONa)2 v{ a m = 0,04.148 + 0,02.58,5 = 7,09 gam
họn |p |n
}u 4 : Hỗn hợp X gồ g yxin, a anin v{ axit g uta ic trong ó nguyên tố oxi chiếm 41,2% v khối ượng ho ga X t|c d ng với dung dịch a H dư, thu ược 20,532 gam muối Gi| trị của m {
HD nO = , %
, ta có : nCOOH = =
mol = nNaOH = nH2O
K , ta có : m +
= 20,532 +
m = 16 gam Hoặc |p d ng tăng giả khối ượng ta có : ,
=
= gam
họn |p |n
}u 4 : un nóng 48, ga hỗn hợp X gồm KMnO4 v{ K 3, sau một thời gian thu ược 43,4 gam hỗn hợp chất rắn Y ho Y t|c d ng ho{n to{n với dung dịch H ặc, sau phản ứng thu ược
5, ít 2 ktc v{ dung dịch gồm MnCl2, KCl, HCl dư Số mol HCl phản ứng {
H hản ứng oxi hóa khử :
Trang 10I H G trongle656@gmail.com
= , ,
158x + 122.5y = 48,2
x = 0,15 ; y = 0,2
BTNT : n KClO3 + n HCl = 2n Cl2 + 2n MnCl2 + n KCl
0,2 + n HCl = 0,675.2 + 2.0,15 + 0,2 + 0,15 n HCl
}u 4 : ốt ch|y ho{n to{n , mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat v{
hi rocac on mạch hở cần vừa ủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 o X v{o dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối a {
A 0,33 B 0,26 C 0,30 D 0,40
HD Xe hỗn hợp chỉ có 3H6O2 a o v{ nH2n+2 – 2k (bmol) + 1,27 mol O2
t°
x mol CO2 + 0,8 mol H2O a = , v{ , ta có : 2a + 1,27.2 = 2x + 0,8 x – a = 0,87(1)
nCO2 – nH2O = x – 0,8 = b(k – 1) x + b = bk + 0,8 (2)
– , ta có: a + b = bk – 0,07
k = , , 7 = ,4 o họn |p |n
Giải thích: có i u trên { vì:
CnH2n + 2 – 2k + O2
t°
nCO2 + (n + 1 – k)H2O
b bn b(n + 1 – k)
C3H6O2 + 3,5O2
t°
3CO2 + 3H2O
a 3a 3a
= = = ,
CnH2n + 2 – 2k + kBr2 CnH2n + 2 – 2kBr2k
b kbnBr2 = bk mol
}u 44: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 v{ Fe 3 trong ình kín không có không khí au khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu ược chất rắn Y v{ khí Z có tỉ khối so với
H2 { ,5 giả sử khí 2 sinh ra không tha gia phản ứng n{o kh|c ho Y tan ho{n to{n trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3 v{ , 5 o H2SO4 o~ng , thu ược dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hòa của kim loại v{ hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 { 8 trong ó có ột khí hóa n}u trong không khí Gi| trị của {
A 13,76 B 11,32 C 13,92 D 19,16
H Z gồ 2 v{ 2
= = = Z không có 2 vì trong chất rắn có Fe,
Fe2+ sẽ phản ứng hết với 2 Khi cho Y phản ứng ại tạo khí chứng tỏ Fe2+ vẫn còn do oxi dư sẽ oxi hóa to{n ộ Fe v{ Fe2+ chỉ tạo ra Fe3+ ngh a { khí cuối chỉ { hidro nhưng khí cuối { hỗn hợp khí nên vẫn còn Fe hay Fe2+ vậy trong khí Z ~ hết oxi
=
= nH2 = nNO