1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ xăng

81 1,6K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ xăng
Tác giả Lê Thanh Quang
Trường học Trường Cao Đẳng Nghề Đà Lạt
Chuyên ngành Cơ khí
Thể loại Mô đun
Thành phố Đà Lạt
Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 3,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ xăng

Trang 1

CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN ĐÀO TẠO:

SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG

HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ XĂNG

s m un MĐ 24

n m un 150 h; L t u t: 30 ; T ực n : 120

I VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Vị trí của mô đun: mô đun được t ực iện sau k i ọc xong các môn ọc v mô đun

sau: Giáo dục t ể c ất; Giáo dục quốc p òng; Ngoại ngữ; Cơ kỹ t uật; Vật liệu cơ

k í; Vẽ kỹ t uật; T ực n nguội cơ bản; T ực n n cơ bản; Kỹ t uật c ung về

ô tô; Dung sai lắp g ép v đo lường kỹ t uật; điện kỹ t uật, điện tử cơ bản, sửa c ữa -

bảo dưỡng cơ cấu trục k uỷu t an tru ền Mô đun n được bố trí giảng dạ ở ọc

kỳ III của k óa ọc v có t ể bố trí dạ song song với các môn ọc, mô đun sau:

c ín trị; p áp luật; sửa c ữa - bảo dưỡng ệ t ống l m mát; sửa c ữa - bảo dưỡng ệ

t ống n iên liệu động cơ diesel; sửa c ữa - bảo dưỡng ệ t ống k ởi động v đán

lửa;

- Tính chất của mô đun: mô đun c u ên môn ng ề bắt buộc

II MỤC TIÊU MÔ ĐUN:

Học xong mô đun n ọc viên sẽ có k ả n ng:

Tr n b đ đủ các êu c u, n iệm vụ c ung của ệ t ống n iên liệu động cơ

Tr n b được p ương p áp bảo dưỡng, kiểm tra v sữa c ữa n ững ư ng của

các bộ p ận ệ t ống n iên liệu động cơ x ng

T áo lắp, kiểm tra v bảo dưỡng, sửa c ữa các c i ti t, bộ p ận đ ng qu tr n ,

qu p ạm v đ ng các tiêu c u n kỹ t uật trong sửa c ữa

Sử dụng đ ng, ợp l các dụng cụ kiểm tra, bảo dưỡng v sửa c ữa đảm bảo c ín

xác v an to n

III NỘI DUNG MÔ ĐUN:

1 Nộ dun tổn quát và p ân p t n

số

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra *

1 Hệ t ống n iên liệu động cơ x ng dùng bộ

2 Sửa c ữa v bảo dưỡng bơm x ng cơ k í 18 3 15

3 Sửa c ữa v bảo dưỡng bơm x ng bằng

điện kiểu m ng bơm)

4 Sửa c ữa v bảo dưỡng bộ c òa k í 24 4 20

Trang 2

5 Sửa c ữa v bảo dưỡng ệ t ống p un

chính của bộ c òa k í iện đại

6 Sửa c ữa v bảo dưỡng ệ t ống k ông tải

7 Sửa c ữa v bảo dưỡng cơ cấu ạn c tốc

8 Sửa c ữa v bảo dưỡng cơ cấu l m đậm

9 Sửa c ữa v bảo dưỡng cơ cấu t ng tốc của

bộ c òa k í iện đại

10 Sửa c ữa v bảo dưỡng cơ cấu đóng, mở

bướm gió của bộ c òa k í iện đại

11 Sửa c ữa v bảo dưỡng cơ cấu đóng mở

bướm ga của bộ c òa k í iện đại

Trang 3

- P át biểu đ ng êu c u, n iệm vụ ệ t ống n iên liệu dùng bộ c òa k í

- Giải t íc được cấu tạo v ngu ên tắc oạt động của ệ t ống n iên liệu dùng c òa

k í

- T áo lắp, n ận dạng v kiểm tra, bảo dưỡng bên ngòai các bộ p ận của ệ t ống n iên

liệu đ ng êu c u kỹ t uật

Nộ dun bài: Thời gian: 16 h (LT: 6; TH: 10 h)

1 Nhi m v , y u c u của h th ng nhi n li u ô tô

a, Nhi m v :

- Cung cấp òa k í ỗn ợp x ng v k ông k í sạc , đ ng đều về số lượng v

t n p n v o các x lan động cơ t eo êu c u về tốc độ v tải trọng của má

- T ải sạc sản vật c á ra ngo i đảm bảo ô n iểm môi trường cũng n ư g n ở

mức t ấp n ất

b, êu c u:

- X ng v k ông k í p ải được lọc sạc trước k i òa trộn với n au tạo t n òa

khí

- Hỗn ợp x ng v k ông k í được òa trộn tốt dưới dạng sương

- Tỷ lệ ỗn ợp x ng v k ông k í p ù ợp t eo mọi c độ l m việc của động cơ

- Lượng ỗn ợp x ng v k ông k í v o các x lan đ ng đều n au

* àn p ần ò k í: T ể iện tỷ lệ òa trộn giữa x ng v k ông k í, trong hòa

k í được đặc trưng bằng ệ số dư lượng k ông k í α oặc λ oặc bằng số tỷ lệ k ông

khí- n iên liệu: l tỷ số giữa số lượng k ông k í Gk v số lượng x ng Gx c ứa trong òa

khí (m= Gk/Gx)

+ Với m = 14,7/1 đủ k ông k í ta có òa k í c u n l tưởng

+ Với m > 14,7/1 dư k ông k í ta có òa k í n ạt ng èo x ng

+ Với m < 14,7/1 t i u k ông k í ta có òa k í đậm gi u x ng

- T n p n òa k í g ản ưởng lớn đ n tín n ng oạt động của ôtô, mỗi c

độ oạt động của ôtô đòi i một t n p n òa k í n ất địn L c k ởi động lạn êu

c u òa k í đậm m =9/1 , ở tốc độ trung b n bướm ga mở một p n m = 15/1, k i mở

đột ngột bướm ga để t ng tốc cũng p ải l m đậm tạm t ời c o òa k í đường gạc gạc

n u k ông ôtô sẽ c t má , òa k í cũng được l m đậm m = 13/1 k i mở rộng oặc t

bướm ga v l c n c n đốt t ox trong bu ng c á để p át t công suất

* P ản ứn áy n ên l ệu xăn và d esel dùn trên t

+ P ương tr n p ản ứng óa ọc:

HC + N2 + O2 = CO2 + H2O + CO + NOx + HC + O2 + N2+ N u được đốt c á o n to n t sản p m c á g m có CO2, ơi nước H2O,

k í nitơ N2 c ứa trong k ông k í v k í ox t ừa N u c á k ông o n to n t ngo i

các t n p n trên sản p m c á sẽ có ox tcacbon CO, nitơ ox t NOx v HC c ưa

c á p n HC trong v p ải của p ương tr n bao m cả ơi x ng từ ệ t ống t oát ra

ngo i trời k ông qua bu ng c á

Trang 4

+ Các k í độc ại g ô n iểm môi trường, g ại c o con người, x c vật v c

cối g m: CO, HC, NOx

Hình 1-01: Đường biểu diễn sự liên ệ giữa vận tốc xe v tỷ lệ k í ỗn ợp

2 đ cấu t o và ho t đ ng của h th ng nhi n li u

Trang 5

+ Hệ t ống cung cấp n iên liệu của động cơ g m: cấp k ông k í, cấp x ng v t ải

k í c á ra môi trường, bao g m các cụm c i ti t n ư ở n vẽ trên

+ P n loại:

- Dựa v o p n cung cấp x ng ệ t ống cung cấp được c ia t n 2 loại, loại tự

c ả v loại cưỡng bức K ác n au c ín của 2 loại n l ở bơm c u ển x ng

+ Loại tự c ả , b n x ng đặt cao ơn bộ c òa k í nên x ng từ b n c ứa tự

c ả v o BCHK (dùng trên môtô, xe máy)

Trang 6

+ Loại cưỡng bức, b n x ng đặt t ấp ơn BCHK nên p ải dùng bơm t x ng từ

b n c ứa qua b n lọc v o bơm r i đ x ng cấp c o BCHK dùng trên ôtô

- Dựa t eo các địn lượng x ng cấp c o động cơ người ta cũng c ia t n 2 loại:

+ Loại dùng BCHK

+ Loại dùng vòi p un x ng

Các địn lượng x ng của cả ai loại n về cơ bản oạt động giống n au

b, Nguy n t c ho t đ ng

Trong kỳ t của động cơ k ông k í ngo i trời đi v o b n lọc r i qua BCHK để

hòa trộn với x ng được cấp địn lượng ở đ , tạo t n òa k í, sau đó òa k í đi t eo

ống t v o trong x lan động cơ Sản p m c á sau k i giãn nở sin công trong x lan

được xả ra ngo i qua đường ống xả v b n tiêu m

Các ệ t ống iện đại còn có t êm bộ p n l ơi x ng trên đường dẫn, bộ x c tác

óa k ử v bộ cảm bi n Lambda trên đường t ải,…

3 o ư ng n ngoài c c ph n của h th ng nhi n li u ng chế h a khí ô tô

a, uy tr nh th o l p, làm s ch, nh n ng và kiểm tra n ngoài lọc không khí tr n đ ng

c

+ Quy trình tháo: Đậu ôtô trên nền xưởng bằng p ẳng, c i t ắng ta oặc kê cứng

lốp xe , tắt k óa công tắc, mở nắp capô có t ể t áo cọc dương b n ắc qu , t áo lọc gió

bằng ta oặc c vặn vít, clê vòng , lấ lọc k ông k í ra k i BCHK, t áo v lọc

k ông k í lấ lõi lọc ra

+ Qu tr n lắp: Lắp t eo qu tr n ngược lại với t áo

+ L m sạc , n ận dạng v kiểm tra bên ngo i: rửa sạc v t ổi k ô v lọc k ông

k í, t ổi sạc lõi lọc, kiểm tra lõi lọc n u ư rác p ải t a t , t a d u bôi trơn ở loại

lọc k ông k í ướt

, uy tr nh th o l p, làm s ch, nh n ng và kiểm tra n ngoài ng n ng, lọc ng

và kh a ng tr n đ ng c

+ Quy trình tháo: Đậu ôtô trên nền xưởng bằng p ẳng, c i t ắng ta oặc kê cứng

lốp xe , tắt k óa công tắc, mở nắp capô có t ể t áo cọc dương b n ắc qu , đóng k óa

x ng lại, t áo các rắcco ống dẫn x ng nối v o b n x ng- lọc x ng- bơm x ng- BCHK-

k óa x ng, lấ các ống dẫn x ng ra, t áo lọc x ng, t áo k óa x ng

+ Qu tr n lắp: Lắp t eo qu tr n ngược lại với t áo

+ L m sạc , n ận dạng v kiểm tra bên ngo i: L m sạc bên ngo i lọc x ng, k óa

x ng, ống dẫn x ng; n ận dạng v kiểm tra t n trạng l m việc của các bộ p ận; t áo lọc

x ng v l m sạc các c i ti t c trọng lõi lọc; l m sạc các đường ống dẫn x ng v kiểm

tra các vị trí rò rỉ trên đường ống v tại các rắcco đ u nối

c, uy tr nh th o l p, làm s ch, nh n ng và kiểm tra n ngoài m ng tr n đ ng c

+ Quy trình tháo: Đậu ôtô trên nền xưởng bằng p ẳng, c i t ắng ta oặc kê cứng

lốp xe , tắt k óa công tắc, mở nắp capô có t ể t áo cọc dương b n ắc qu , t áo rắcco

ống dẫn x ng nối v o bơm x ng c k ông c o x ng c ả ra ngo i g c á , t áo

bơm x ng ra k i động cơ

+ Quy tr n lắp: Lắp t eo qu tr n ngược lại với t áo

+ L m sạc , n ận dạng v kiểm tra bên ngo i: L m sạc bên ngo i bơm x ng,

kiểm tra oạt động của bơm x ng, n ận dạng các ư ng bên ngo i nứt, móp, ư ren, rò

rỉ x ng ở các rắcco- t n bơm,…

d, Quy tr nh th o l p, làm s ch, nh n ng và kiểm tra n ngoài chế h a khí tr n

đ ng c

+ Quy trình tháo: Đậu ôtô trên nền xưởng bằng p ẳng, c i t ắng ta oặc kê cứng

lốp xe , tắt k óa công tắc, mở nắp capô có t ể t áo cọc dương b n ắc qu , t áo lọc gió

Trang 7

bằng ta oặc c vặn vít, clê vòng , lấ lọc k ông k í ra k i BCHK, t áo k t nối

BCHK với c n ga, t áo k t nối BCHK với c n air, t áo racco đường ống x ng nối với

BCHK, t áo các ống c n k ông- oặc d điện k t nối với BCHK n u có ; tháo BCHK

ra k i động cơ, rửa sạc sẽ bên ngo i BCHK bằng d u gasoil oặc x ng

+ Qu tr n lắp: Lắp t eo qu tr n ngược lại với t áo

+ L m sạc , n ận dạng v kiểm tra bên ngo i: L m sạc BCHK, kiểm tra mức

x ng của bu ng p ao, sự đóng mở của cán bướm gió- cán bướm ga, độ kín lắp ráp giữa

BCHK v cổ góp t,…

, uy tr nh th o l p, làm s ch, nh n ng và kiểm tra n ngoài nh ng tr n đ ng c

+ Quy trình tháo: Đậu ôtô trên nền xưởng bằng p ẳng, c i t ắng ta oặc kê cứng

lốp xe , tắt k óa công tắc, xả x ng ra k i b n x ng, t áo rắcco ống dẫn x ng nối v o

b n x ng, t áo b n x ng ra k i động cơ

+ Qu tr n lắp: Lắp t eo qu tr n ngược lại với t áo

+ L m sạc , n ận dạng v kiểm tra bên ngo i: l m sạc bên ngo i b n x ng, n ận

dạng các ư ng của b n x ng: nứt, t ủng, móp; s c rửa b n x ng

, uy tr nh th o l p, làm s ch, nh n ng và kiểm tra n ngoài ng và nh ti u m

tr n đ ng c

+ Quy trình tháo: Đậu ôtô trên nền xưởng bằng p ẳng, c i t ắng ta oặc kê cứng

lốp xe , tắt k óa công tắc, t áo các liên k t của ống xả với ôtô, t áo mắt bíc nối ống xả

v o cổ góp t oát, lấ ống xả ra k i động cơ

+ Qu tr n lắp: Lắp t eo qu tr n ngược lại với t áo

+ L m sạc , n ận dạng v kiểm tra bên ngo i: L m sạc bên ngo i ống xả, n ận

dạng các ư ng của ống xả: nứt, t ủng, móp, x cổ ống t oát,…; l m sạc muội t an

bên trong ống xả

Trang 9

Bài 2: SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG BƠM XĂNG CƠ KHÍ

ụ t êu bà

Học xong b i n người ọc có k ả n ng:

- P át biểu đ ng êu c u, n iệm vụ của bơm x ng bằng cơ k í

- Giải t íc được cấu tạo v ngu ên tắc oạt động của bơm x ng bằng cơ k í

- T áo lắp, n ận dạng v kiểm tra, bảo dưỡng sửa c ữa được bơm x ng bằng cơ k í ô tô

+ V bơm t n v nắp bơm c ứa các c i ti t của bơm

+ M ng bơm l c i ti t c ủ u được c tạo bằng vải sợi a vải tráng cao su

+ Van hút và van thoát + Lòxo bơm R, r

+ C n bơm v bán t m sai

+ C n trung gian + C n bơm tay

Trang 10

, Nguy n t c ho t đ ng:

L c qua , bán t m sai đán v o c n bơm l m di c u ển m ng bơm K i bán

t m sai đ c n bơm đi lên, m ng bơm được c n trung gian kéo xuống tạo ra k oảng

k ông bên trên m ng t mở van t, x ng được t v o t n bơm K i bán tâm sai

k ông đ c n bơm t lòxo r đ đ u p ải của c n bơm đi xuống, lòxo R sẽ đ m ng

bơm cong lên mở van t oát đóng van t , đ x ng đ n BCHK N u trong bu ng p ao

của BCHK đã đ x ng t m ng bơm sẽ nằm ở vị trí t ấp, đ u trái của c n bơm sẽ trượt

trơn trong rãn của c n trung gian m k ông kéo m ng bơm, x ng sẽ ngưng bơm K i

động cơ ngừng oạt động, muốn bơm x ng v o đ bu ng p ao t p ải dùng ta điều

k iển c n bơm tay trên t n bơm

3 Hi n tượng, nguy n nh n hư h ng và phư ng ph p kiểm tra o ư ng, s a chữa m

ng ng c khí

a, Hi n tượng và nguy n nh n hư h ng:

+ Hiện tượng: Lưu lượng bơm x ng kém oặc k ông có, x ng bị rò rỉ qua lỗ t ông

ơi, trong n ớt bôi trơn có mùi x ng- loãng d u bôi trơn- c á nổ ơi x ng trong cácte

+ Nguyên nhân:

- H n tr n dịc c u ển của m ng bơm giảm: do mòn bán sai t m v c n bơm

x ng, do trục c n bơm x ng v lỗ ổ trục mòn, do sử dụng jo ng giữa mặt bíc lắp bơm

x ng với t n má quá d

- M ng bơm bị c ùng, t ủng oặc ở ở vị trí đai ốc v tấm đệm bắt m ng bơm với

c n trung gian l m giảm lưu lượng x ng của bơm oặc lọt x ng xuống cácte d u bôi trơn

- Van hút và thoát không kín l m giảm lưu lượng x ng của bơm

- Các mặt p ẳng lắp g ép giữa nắp v t n trên bơm, giữa t n trên v đ bơm bị

ở l m lọt k ông k í v o k oang bơm k i n bơm k ông tạo được độ c n k ông t c n

t i t

- Lòxo m ng bơm mất đ n i l m giảm áp suất x ng đ n BCHK g t i u x ng

Trang 11

b, hư ng ph p kiểm tra, o ư ng và s a chữa:

+ K i m ng bơm c ùng, n ưng xét t ấ vẫn đủ độ bền để l m việc, có t ể c ng lại

m ng bơm bằng các đột các lỗ lắp m ng bơm mới, so le với lỗ cũ v lùi v o p ía t m

k oảng 1/3 đường kín lỗ k i lắp c bóp c n đ bơm c o m ng nằm ngang, kéo

c ng m ng v lắp các vít đối xứng n au v o n ững lỗ mới đục N u m ng bơm rác p ải

t a m ng mới

+ Van t v t oát k ông kín t i p ải t a

+ Lưới lọc v đệm lót bị ng đ u p ải t a

+ N ững c ỗ mòn ở đuôi v trục c n bơm, được n đắp sau đó m i sửa lại Lỗ

c n bơm doa rộng sau đó đóng bạc c o vừa với trục Bạc n có t ể cắt từ các đoạn ống

dẫn x ng bằng đ ng đã có sẵn

+ Lỗ bắt đ u nối ống x ng v o v ra bị c ờn ren t l m ren lại, dùng đ u nối lớn

ơn, n u lỗ bắt đ u nối bị nứt vỡ t t a nắp bơm

+ Các mặt p ẳng lắp g ép được kiểm tra độ p ẳng trên b n r nguội bằng bột

m u, p ải m i lại n u bề mặt có n ững c ỗ lõm quá 0,05mm Sử dụng đệm mới k i lắp

+ Kiểm tra độ đ n i của lòxo m ng bơm, n u độ đ n i k ông đạt c n t a

lòxo mới Lòxo có iện tượng cong, xoắn, gỉ oặc gãy t p ải t a T ông số của lòxo

m ng bơm t eo n c tạo, ví dụ: C iều d i lòxo m ng bơm động cơ Gát- 51: 501

mm, Jin 130: 481 mm

* Sau k i bơm x ng sửa c ữa xong, c n kiểm tra các t ông số l m việc của bơm

bao g m: lưu lượng, áp suất t lớn n ất, áp suất đ lớn n ất, độ kín van t v van

t oát trên các dụng cụ oặc t i t bị t ử

4 o ư ng và s a chữa m ng ng c khí

a, uy tr nh th o l p, o ư ng m ng ng c khí:

- T áo v kiểm tra c i ti t: c n bơm, m ng bơm, lò xo, các van v v bơm

+ Rửa sạc v ngo i

+ T áo nắp bơm ra k i t n bơm

+ Tháo van hút và van thoát

+ T áo cụm m ng bơm, c n trung gian, lòxo

+ T áo c n bơm

+ Rửa sạc các c i ti t bằng d u a

+ Kiểm tra t n trạng l m việc của các c i ti t

- Vô mỡ trục v bạc: Bôi trơn các trục v bạc bằng mỡ

- Lắp bơm:

+ Lắp t eo qu tr n ngược lại với t áo, c : K i lắp m ng bơm, p ải l m c o

c n trung gian lắp đ ng với c n bơm; k ông được lắp sai c iều của van t v van t oát;

ép m ng bơm ở vị trí nằm ngang, vặn c ặt đ ng đều v c éo góc các đin vít nối ti p nắp

bơm với t n bơm

* Kiểm tra sau k i lắp: Nối ống x ng v o lỗ x ng v o ra, n ng ống x ng v o

c ậu x ng r i bóp c n bơm ta , n u lượng x ng ép ra tốt đ ng t ời k ông có iện tượng

lọt k í t bơm x ng oạt động tốt; n u x ng bơm ra p n tán t sẽ có iện tượng rò k í

c n p ải kiểm tra lại

* Kiểm tra k i đã lắp bơm x ng lên động cơ: Dùng ta qua qua động cơ, kiểm

tra độ bắn xa của tia x ng từ lỗ ra ở bơm x ng, n u đạt 50÷60 mm l t íc ợp Dùng

đ ng đo áp lực x ng: Nối t êm một đ u nối ba ngả v o giữa ống x ng nối ti p giữa

BCHK v bơm x ng, lắp v o đó một đ ng đo áp lực 0÷1 kG/cm2, k ởi động động

cơ, kiểm tra ở n iệt độ l m việc b n t ường v c ạ c ậm, trị số đọc được ở đ ng

p ải p ù ợp với t ông số qu địn của n c tạo

Trang 12

, a chữa:

- Sửa c ữa các c i ti t: Sau k i kiểm tra t n trạng l m việc của các c i ti t, c n cứ v o

các mức độ ƣ ng m đƣa ra biện p áp sửa c ữa t íc ợp t eo mục 3 ở trên

Trang 13

Bài 3: SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG BƠM XĂNG BẰNG ĐIỆN (kiểu màng bơm)

ụ t êu bà

Học xong b i n người ọc có k ả n ng:

- P át biểu đ ng êu c u, n iệm vụ v p n loại bơm x ng bằng điện

- Giải t íc được cấu tạo v ngu ên tắc oạt động của bơm x ng bằng điện

- T áo lắp, n ận dạng v kiểm tra, bảo dưỡng sửa c ữa được bơm x ng bằng điện đ ng

êu c u kỹ t uật

Nộ dun bà Thời gian: 13 h (LT: 3; TH: 10 h)

1 Nhi m v , y u c u và ph n lo i của m ng ng đi n

a, Nhi m v , y u c u:

Tương tự bơm x ng cơ k í; bơm x ng điện cung cấp n iên liệu với áp suất k oảng

2kG/cm2 oặc ơn, do k ông dùng trục cam để dẫn động nên nó có t ể cung cấp n iên

liệu nga cả k i động cơ dừng v k ông c n t i t p ải bố trí ở động cơ, nó t ường được

bố trí dọc t eo đường ống dẫn n iên liệu

b, P n loại: g m 2 loại

- Bơm x ng điện kiểu m ng bơm

- Bơm x ng điện kiểu roto bi đĩa gạt oặc kiểu turbine

2 ấu t o và ho t đ ng của m ng ng đi n

a, m ng đi n kiểu màng m:

+ Cấu tạo:

+ Ngu ên tắc oạt động:

Bơm x ng điện oạt động n ờ b n ắcqu Bơm có 3 p n c ín : Ti p điểm C,

cuộn d nam c m điện B, m ng bơm M liên lạc với C n ờ c n trung gian T K i bơm

ng ỉ, lòxo R đ m ng bơm M trũng xuống, c n T kéo ti p điểm C đóng mạc , điện

ắcqu qua C v o B về mát Cuộn B p át từ trường t mi ng t ép S, kéo m ng bơm lên,

Trang 14

x ng được t từ t ùng c ứa qua nắp t H v o bơm L c mi ng t ép S v m ng M được

t lên, c n T đ ti p điểm C mở cắt mạc điện nên cuộn B mất sức t, lòxo R đ M

trở xuống d n x ng qua nắp t oát T lên BCHK

Trong trường ợp BCHK đã đ x ng, van trong b n giữ mực đóng, áp suất x ng

trong p òng bơm đ m ng M cong lên l m n ả ai mặt ti p điểm C cắt dòng điện, bơm

ngưng oạt động

, m ng đi n kiểu rotor i đĩa g t :

+ Cấu tạo:

+ Ngu ên tắc oạt động: K i có dòng điện 12V cung cấp c o động cơ điện sẽ l m

c o rotor của động cơ điện qua , dẫn đ n các con l n v ng ra ép sát v o v bơm v l m

kín k oảng k ông gian giữa các con l n K oảng k ông gian giữa ai con l n k i qua có

t ể tíc t ng d n l mạc t của bơm, k oảng k ông gian có t ể tíc giảm d n l mạc

t oát của bơm Lượng n iên liệu từ bơm cung cấp sẽ qua kẽ ở giữa rotor v stator của

động cơ điện, dưới tác dụng của áp suất n iên liệu l m van một c iều mở v n iên liệu

được cung cấp v o ệ t ống Van an to n bố trí bên trong bơm có c ức n ng giới ạn áp

suất cung cấp n iên liệu của bơm n ằm kéo d i tuổi t ọ của bơm x ng

3 Hi n tượng, nguy n nh n hư h ng và phư ng ph p kiểm tra, o ư ng, s a chữa

m ng ng đi n kiểu màng m

a, Hi n tượng và nguy n nh n hư h ng:

+ Hiện tượng: Lưu lượng bơm x ng kém oặc k ông có, x ng bị rò rỉ ra ngoài

+ Nguyên nhân:

- H n tr n dịc c u ển của m ng bơm giảm oặc k ông oạt động: do lực từ

của nam c m điện B u oặc k ông có các vòng d bị ngắn mạc oặc bị đứt mạc ,

ti p điểm C bị c á rỗ, c n điều k iển ti p điểm T bị cong gã , mạc điện ắccqu đ n

bơm về mát bị trục trặc

- M ng bơm bị c ùng, t ủng oặc ở ở vị trí đai ốc v tấm đệm bắt m ng bơm với

c n điều k iển ti p điểm l m giảm lưu lượng x ng của bơm oặc lọt x ng lên trên l m ư

cuộn d nam c m điện B oặc rò rỉ ra ngo i

Trang 15

- Van t v t oát k ông kín l m giảm lưu lượng x ng của bơm

- Các mặt p ẳng lắp g ép giữa bơm v m ng bơm bị ở l m lọt k ông k í v o

k oang bơm k i n bơm k ông tạo được độ c n k ông t c n t i t

- Lòxo màng bơm mất đ n i l m giảm áp suất x ng đ n BCHK g t i u x ng

- Thân và nắp bơm bị nứt l m rò rỉ x ng v ản ưởng đ n oạt động của bơm

x ng

, hư ng ph p kiểm tra, o ư ng và s a chữa:

+ K i m ng bơm c ùng, n ưng xét t ấ vẫn đủ độ bền để l m việc, có t ể c ng lại

m ng bơm bằng các đột các lỗ lắp m ng bơm mới, so le với lỗ cũ v lùi v o p ía t m

k oảng 1/3 đường kín lỗ k i lắp c bóp c n đ bơm c o m ng nằm ngang, kéo

c ng m ng v lắp các vít đối xứng n au v o n ững lỗ mới đục N u m ng bơm rác p ải

t a m ng mới

+ Van t v t oát k ông kín t i p ải t a

+ Ti p điểm bị c á rỗ n ẹ t dùng giấ n ám mịn r lại, n u c á rỗ nặng t

thay

+ Mạc điện của bơm bị trục trặc t kiểm tra sửa c ữa n ững vị trí bị ư ng

+ Cuộn d nam c m điện bị ngắn mạc oặc đứt mạc t t a t

+ C n điều k iển ti p điểm bị cong t nắn lại, bị gã t t a t

+ Bề mặt lắp g ép giữa t n, nắp bơm v m ng bơm bị ở t p ải r lại mặt

p ẳng lắp ráp v sửa c ữa các vít cấ lắp ráp

+ Thân v nắp bơm bị nứt n ẹ t dùng n t i c oặc c để n lại, nứt nặng t

t a t

+ Kiểm tra độ đ n i của lòxo m ng bơm, n u độ đ n i k ông đạt c n t a

lòxo mới Lòxo có iện tượng cong, xoắn, gỉ oặc gã t p ải t a

* Sau k i bơm x ng sửa c ữa xong, c n kiểm tra các t ông số l m việc của bơm

bao g m: lưu lượng, áp suất t lớn n ất, áp suất đ lớn n ất, độ kín van t v van

t oát trên các dụng cụ oặc t i t bị t ử

4 o ư ng và s a chữa của m ng ng đi n kiểu màng m

a, uy tr nh th o l p, o ư ng m ng ng đi n kiểu màng m :

- T áo v kiểm tra c i ti t: Ti p điểm, cuộn d , m ng bơm, lò xo, các van v v bơm

+ T áo mạc điện ắcqu nối với bơm

+ T áo bơm ra k i vị trí lắp ráp trên oto

+ Rửa sạc v ngo i

+ T áo nắp bơm ra k i t n bơm

+ T áo cụm m ng bơm, c n điều k iển ti p điểm, lòxo

+ T áo cuộn d nam c m điện, ti p điểm

+ Tháo van hút và van thoát

+ Rửa sạc các c i ti t bằng x ng oặc d u a

+ Kiểm tra t n trạng l m việc của các c i ti t

+ L m sạc ti p điểm, các đ u d

- Lắp bơm:

+ Lắp t eo qu tr n ngược lại với t áo, c : K ông được lắp sai c iều của van

t v van t oát; ép m ng bơm ở vị trí nằm ngang, vặn c ặt đ ng đều v c éo góc các

đin vít nối ti p nắp bơm với t n bơm

* Kiểm tra sau k i lắp: Nối ống x ng v o lỗ x ng v o ra, n ng ống x ng v o

c ậu x ng r i nối mạc điện ắcqu của bơm x ng, n u lượng x ng ép ra tốt đ ng t ời

k ông có iện tượng lọt k í t bơm x ng oạt động tốt; n u x ng bơm ra p n tán t sẽ

có iện tượng rò k í c n p ải kiểm tra lại

Trang 16

, a chữa:

- Sửa c ữa các c i ti t: Sau k i kiểm tra t n trạng l m việc của các c i ti t, c n cứ v o

các mức độ ƣ ng m đƣa ra biện p áp sửa c ữa t íc ợp t eo mục 3 ở trên

Trang 17

Bài 4: SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG BỘ CHẾ HÕA KHÍ

ụ t êu bà

Học xong b i n người ọc có k ả n ng:

- P át biểu đ ng êu c u, n iệm vụ của bộ c òa k í

- Giải t íc được cấu tạo v ngu ên tắc oạt động của bộ c òa k í

- T áo lắp, n ận dạng v kiểm tra, bảo dưỡng sửa c ữa được bộ c òa k í đ ng êu

c u kỹ t uật

Nộ dun bà Thời gian: 24 h LT: 4; TH: 20 h

1 Nhi m v , y u c u của chế h a khí

a, Nhi m v :

BCHK l một cụm má lắp trên đường ống nạp ở p ía sau b u lọc k ông k í dùng

để địn lượng v òa trộn x ng v k ông k í tạo ra òa k í cung cấp c o động cơ

, Y u c u:

+ Khu c tán x ng t n dạng sương để dễ d ng òa trộn với k ông k í tạo t n

òa k í đảm bảo c o quá tr n c á tốt

+ Cung cấp òa k í với tỷ lệ x ng v k ông k í t íc ợp với mọi c độ l m việc

của động cơ p ụ t uộc v o: công suất, tốc độ, tải, n iệt độ l m việc của động cơ v các

+ Cấu tạo v ngu ên tắc oạt động: BCHK đơn giản g m 2 p n c ín :

- B n giữ mực bu ng p ao với ệ t ống p ao v van du tr mực x ng

cố địn K i x ng bơm v o đ ng mức, p ao nổi lên đội van đóng kín đường nạp x ng L c tiêu t ụ mức x ng ạ, p ao tụt xuống kéo van mở

c o x ng nạp ti p v o b n giữ mực

- P òng c k í ỗn ợp: l một ống n trụ a ọng BCHK, một đ u có

mặt bíc gắn v o ống t ống nạp , đ u kia t ông với k í trời qua b u lọc k ông k í Trong ọng BCHK có ống k u c tán, vòi p un x ng

c ín bố trí nga nơi ống k u c tán Lượng x ng cung cấp c o vòi n

c ả qua jiclo c ín Bên dưới ống k u c tán g n mặt bíc có cán bướm gas bướm ti t lưu để t ng giảm dòng k í ỗn ợp nạp v o x lan

để t a đổi vận tốc xe

- K i piston động cơ r t gió ngang qua ống k u c tán, tốc độ gió tại đ

t ng lên tạo ra c n k ông, có t ể đạt tới 0,2kG/cm2 Áp suất trên mặt

t oáng của x ng nơi b n giữ mực l áp suất k í trời Do c ên lệc áp suất giữa b n giữ mực v ống k u c tán nên x ng vọt ra k i vòi p un, được lu ng k ông k í đán tan, l m bốc ơi, trộn lẫn t n k í ỗn ợp

Mực x ng trong vòi p un t ấp ơn miệng vòi từ 2÷5 mm để x ng k ông trào ra đuợc

Trang 18

- K i động cơ vận c u ển, tốc độ lu ng gió trong ống k u c tán có t ể đạt

* HK hút ngược: được bố trí dưới mức bu ng nổ, dòng k í nạp p ải được t

ngược trở lên để v o x lan Các nạp n k ông được tốt, n ất l l c sức t u

* BCHK hút ngang: ọng BCHK đặt ngang mức bu ng nổ, ướng đi của lu ng

k í nạp t uận lợi ơn kiểu trên, giảm được c iều cao k oang gắn động cơ

* HK hút u ng: được lắp ráp trên x lan , ng na kiểu n được dùng n iều

v các ưu điểm: bố trí, lắp ráp đơn giản, dòng nạp t uận tiện, có t ể đặt ống t oát bên

dưới ống nạp để sưởi nóng l m bốc ơi tốt òa k í

Trang 19

- N ược điểm: BCHK đơn giản c ỉ đủ k ả n ng cung cấp òa k í c o loại động cơ

- Động cơ V-8 của xe tải Jil-130 được trang bị BCHK K-88A, BCHK này có 2

ọng mỗi ọng cung cấp òa k í c o một dã 4 x lan

1-jiclo chính; 2,3-phao & u ng phao; 4-van kim; 5-lưới lọc; 6-rãnh thông h i c n ng

p suất u ng phao; 7-jiclo ch y không t i; 8-jiclo không khí của h th ng định lượng

chính; 9-đ u phun sư ng của c cấu định lượng chính; 10-họng khuếch t n nh ;

11-họng khuếch t n lớn; 12-van tho t của m t ng t c; 13,14-lỗ phun sư ng t ng t c;

15-lỗ h i c nh ướm gi ; 16-c nh ướm gi ; 17-van gi ph ; 18- ng n p; 19,20-van và c

cấu làm đ m khí hỗn hợp; 21,22-c n n đ ng c cấu làm đ m; 23,24-c n & piston m

t ng t c; 25-piston m; 26-van hút m t ng t c; 27,28-c n kéo m t ng t c; 29-jiclo

toàn t i; 30- ướm ga; 31-vít ng điều chỉnh c m chừng; 32,33-lỗ phun ng c m

chừng; 34-th n u ng hỗn hợp

- ấu t o:

Cấu tạo của BCHK iện đại về t ực c ất đều lấ cơ sở l BCHK đơn giản đ ng

t ời bổ sung t êm các cơ cấu v các ệ t ống p ụ k ác tạo ra 5 mạc x ng cơ bản sau

Cơ bản l tương tự BCHK đơn giản dựa trên ngu ên tắc oạt động, đặc tín của

ống k u c tán dòng k ông k í t ổi qua c ổ ẹp sẽ tạo ra ở đó độ c n k ông a giảm

Trang 20

áp lớn , đ ng t ời được bố trí & sử dụng 5 mạc x ng cơ bản trên để cung cấp òa k í

c o 5 c độ l m việc điển n của động cơ l : k ởi động, k ông tải, một p n tải, to n

tải v t ng tốc; k ắc p ục n ững n ược điểm t n tại của BCHK đơn giản

3 Hi n tượng, nguy n nh n hư h ng và phư ng ph p kiểm tra o ư ng, s a chữa

chế h a khí

a, Hi n tượng và nguy n nh n hư h ng:

Trong quá tr n l m việc, n ững ư ng do mòn các c i ti t, tắc đường dẫn x ng,

oặc điều c ỉn k ông c ín xác của BCHK,v.v… có t ể dẫn tới sự l m việc k ông ổn

địn của động cơ, l m t ng tiêu ao n iên liệu oặc k ông p át được công suất c n t i t

Có t ể nói tất cả các ư ng của BCHK đều dẫn đ n 1 trong 2 k ả n ng: đó l l m đậm

oặc n ạt òa k í ơn so với t n p n òa k í m động cơ êu c u ở một c độ l m

- Điều c ỉn van p ụ trội mở quá sớm k i bướm ga mở c ưa đ n 85%

- Bướm gió mở k ông t l m t ng độ c n k ông ọng BCHK

- Mức n iên liệu trong bu ng p ao quá cao, do n iều ngu ên n n: điều

c ỉn lưỡi g trên p ao x ng quá t ấp; p ao x ng bị t ủng, bẹp; lò xo giảm c ấn trên p ao x ng bị mất; kim p ao v đ kim bị mòn oặc k ông đóng kín

- Rác đệm oặc cong vên các mặt p ẳng giữa nắp v t n BCHK l m lọt

k í trời v o k ông gian bu ng p ao, g mất c n bằng áp suất bu ng

p ao v áp suất k ông k í trước ọng

+ H a khí nghèo ng nh t :

- Jiclo n iên liệu bị tắc do keo x ng đọng bám trên t n

- Jiclo k ông k í c ín bị mòn rộng

- Điều c ỉn van p ụ trội mở quá muộn, do đó l m động cơ k ông p át

được công suất tối đa

- K i t ng tốc bị t i u x ng do mòn piston v x lan bơm, k i n động cơ

bị ng ẹn, má k ông bốc v có iện tượng nổ trên đường nạp

- Hở các đệm giữa t n với đ BCHK, giữa đ BCHK với cổ góp t, giữa

đường t với nắp má , đều l m k ông k í đi tắt qua BCHK v o động

cơ, g n ạt òa k í K i trục bướm ga v lỗ trên t n mòn cũng l m t ng

k e ở k i n k ông k í có t ể lọt qua con đường n v o ống nạp g

n ạt òa k í, k t ợp với vị trí đóng cán bướm ga k ông ổn địn nên khó duy trì c o động cơ c ạ c ậm ở c độ k ông tải

- Mức n iên liệu trong bu ng p ao bị t ấp do các ngu ên n n điều c ỉn

kim p ao quá cao oặc kẹt kim trong ổ đ

+ Ti u th nhiều ng o: Mức ng trong u ng phao qu cao; kim phao đ ng

không kín o m n khuyết hay kẹt ẩn; jiclo chính m n; van ng ph tr i mở mãi không

đ ng kín; t c đ c m chừng qu cao

+ Đ ng c mất công suất ở t c đ cao, không vọt o: m t ng t c không ho t

đ ng; m ch ng chính ị t c nghẽn; van ng ph tr i không mở khi ấn hết ga; mực

ng trong u ng phao qu thấp; lõi lọc gi ị nghẽn; ng g p hút ị hở

Trang 21

+ h y c m chừng không ổn o: hi u chỉnh c c vít ng, vít gi không đ t y u

c u hoặc o m ch ng c m chừng ị t c nghẽn

* hư ng ph p c định hư h ng của h th ng nhi n li u đ ng c ng:

* L a đi n thứ cấp ở uji t t nhưng v n không v n hành đ ng c được là o h ng

h c ph n ng

* T m hư h ng p n ng đúng phư ng ph p như sau:

+ Kiểm tra ng ph i c n trong th ng chứa

+ Nếu ng không vọt ra n i kh u 2, th o hẳn kh u n i 3 Hút ngược và thổi uôi

về th ng chứa ng Nếu không thông là o đo n ng 3-4 ị t c nghẽn, hở gi hay ị t c

nghẽn ng hút ng n i đ y th ng nhi n li u Nếu thông t t là h ng ở m ng

(- Đ ng c ho t đ ng không đều, công suất yếu, t ng t c kh kh n: o hỗn hợp

nhi n li u thiếu ng v lưới lọc ng qu , đ ng nhiều cặn ẩn hoặc c nước hay u

l n trong ng

- Đ ng c nhiều kh i đ n, nước làm mát hao h t: o ư ng v mức ng

trong u ng phao qu cao; lọc gi ị t c nghẽn n đến hỗn hợp ư ng

Đ ng c ho t đ ng ở chế đ c m chừng không được: v m ch ng c m chừng ị

t c nghẽn, điều chỉnh sai hoặc c c đ m l t hay tr c ướm ga ị l ng

- Khởi đ ng đ ng c kh khi c n ngu i: o c nh ướm gi không ho t đ ng

- Đ ng c không t ng t c được m t c ch tức thời: v m t ng t c ị hư h ng

hoặc o điều chỉnh sai

- Đ ng c ho t đ ng ở chế đ toàn t i không được: o van ng ph tr i không

ho t đ ng

- Đ ng c chỉ ho t đ ng được ở chế đ c m chừng: o cặn ẩn làm t c nghẽn

jiclo chính

- X ng ị trào ra ở HK: o kim phao đ ng không kín

- Không c ng ở BCHK: do kim phao ị kẹt đ ng )

Trang 22

b, hư ng ph p kiểm tra o ư ng và s a chữa:

+ Vệ sin , t ông rửa to n bộ các đường dẫn x ng, lọc x ng, bề mặt t n ọng v

đường k ông k í bằng axeton oặc x ng sạc để lấ t các muội t an v keo x ng đọng

trên t n l m t ng sức cản, c k ông dùng lưỡi cạo l m xước bề mặt n ững k u vực

n ; các jiclo n iên liệu, k ông k í được t ông rửa sạc bằng que mềm d đ ng oặc

que tre)

+ Các bề mặt được kiểm tra v m i p ẳng lại n u c n, đ ng t ời t a t các loại

đệm n u c ng k ông còn k ả n ng sử dụng ti p tục

+ Trục bướm ga mòn được n đắp v ổ trục được đóng bạc, đảm bảo k e ở trục

v bạc k ông quá 0,05mm Đối với piston bơm t ng tốc bằng kim loại bị mòn có t ể c

tạo piston mới có đường kín p ù ợp với x lan đã được m i ng iền tròn, để du tr k e

ở l m việc giữa c ng trong p ạm vi (0,1÷0,15 mm Các bơm t ng tốc dùng n i da oặc

ộp m ng p ải t a t mới, n u n i mòn oặc m ng c ùng k ông t ể l m việc ti p tục

+ Xử l p ao x ng bằng đ ng bị bẹp bằng các n ng ngập trong nước sôi để

k ông k í bên trong giãn nở, tạo áp suất t ổi p ng p ao trở lại K i p ao t ủng p ải n

lại bằng t i c, c k ông l m k ối lượng p ao t ng quá 0,5g so với k ối lượng p ao

l c đ u

+ Jiclo n iên liệu v k ông k í l n ững c i ti t được c tạo đặc biệt, để địn

lượng c ín xác n iên liệu oặc k ông k í c ả qua c ng t eo n iệm vụ cụ t ể của từng

loại Để đán giá độ tin cậ của jiclo, t ường sử dụng p ương p áp đo “n ng lượng

t ông qua jiclo” N ng lượng thông qua jiclo là lượng nước ch y qua n trong thời gian

1 phút ưới c t p 0,1at{1m c t nước} ở điều ki n nhi t đ 200 Gi trị này thường

được nhà chế t o kh c tr n vai jiclo, sau khi đã kiểm tra từng chiếc trước khi uất

ưởng

+ Các jiclo bị mòn t ường được t a t mới, oặc cũng có t ể được n lấp lỗ

mòn bằng t i c, sau đó gia công lại lỗ mới sao c o đạt êu c u K i đã qua p ục i, bắt

buộc p ải kiểm tra lại n ng lực t ông qua jiclo

+ Lắp BCHK p ải bảo đảm độ kín k ít giữa các mặt p ảng, vặn jiclo vừa c ặt

trong lỗ, các bộ p ận dẫn động bướm ga, điều k iển bướm gió p ải oạt động trơn tru,

k ông xộc xệc Sau k i lắp c n kiểm tra độ kín van kim v điều c ỉn c ín xác mức

x ng bu ng p ao trên t i t bị riêng Một số c ỉ tiêu k ác của BCHK n ư lưu lượng bơm

t ng tốc, t ời điểm mở van p ụ trội, sự oạt động của các ệ t ống dùng c n k ông

đán lửa sớm, l m đậm v t ng tốc,… cũng được kiểm tra trên t i t bị Riêng ệ t ống

c ạ k ông tải c ỉ điều c ỉn k i động cơ đang nổ má

+ Kiểm tra BCHK trên t i t bị t ử: Xem t i liệu: Giáo tr n kỹ t uật sửa c ữa

ôtô, má nổ- NXB Giáo dục- trang 320÷326)

4 o ư ng và s a chữa chế h a khí

a, uy tr nh th o l p, o ư ng chế h a khí:

- T áo v kiểm tra c i ti t: T n, đ , nắp v các cơ cấu, các c n dẫn động

+ Đậu ôtô trên nền xưởng bằng p ẳng, c i t ắng ta oặc kê cứng lốp xe , tắt

k óa công tắc, mở nắp capô có t ể t áo cọc dương b n ắc qu , t áo lọc gió bằng ta

oặc c vặn vít, clê vòng , lấ lọc k ông k í ra k i BCHK, t áo k t nối BCHK với

c n ga, t áo k t nối BCHK với c n air, t áo racco đường ống x ng nối với BCHK, t áo

các ống c n k ông- oặc d điện k t nối với BCHK n u có , t áo BCHK ra k i động

cơ, rửa sạc sẽ bên ngo i BCHK bằng d u gasoil oặc x ng

+ Tháo rã BCHK: t áo các c n dẫn động bơm t ng tốc, van p ụ trội,…; t áo nắp

bu ng p ao lấ p ao v kim p ao ra; t áo c n- piston- lò xo- van x ng- ống p un của

mạc t ng tốc, van p ụ trội, jiclo k ông tải, van điều c ỉn jiclo c ín v jiclo c ín ,

Trang 23

đệm lót, ống p un c ín , miệng k u c tán- đệm lót, vít điều c ỉn k ông tải- lò xo, cơ

cấu dẫn động của van p ụ trội,… bướm ga v bướm gió c ỉ t áo rời k i c n sửa c ữa

+ Sau k i được l m sạc các c i ti t được kiểm tra kỹ: kiểm tra lưu lượng jiclo,

kiểm tra độ kín của kim p ao, kiểm tra mức x ng của bu ng p ao, kiểm tra ọng k u c

tán, kiểm tra bộ ạn c tốc độ, …để điều c ỉn c o đạt êu c u kỹ t uật; kiểm tra các

chi ti t n ư T n, đ , nắp v các cơ cấu, các c n dẫn động để p át iện v sửa c ữa

n ững ư ng n u có

- L m sạc các c i ti t, các đường ống v t a đệm:

+ L m sạc , n ận dạng v kiểm tra bên ngo i: L m sạc BCHK, kiểm tra mức

x ng của bu ng p ao, sự đóng mở của cán bướm gió- cán bướm ga, độ kín lắp ráp giữa

BCHK v cổ góp t,…

+ Sau k i t áo rời, c n p ải l m sạc cáu b n ở các c i ti t lớn của BCHK Sau đó

n ng tất cả các c i ti t v o trong d u a oặc x ng để rửa đ ng t ời dùng k ông k í

nén để t ổi sạc

+ T a t các đệm lót bị ư ng

- Lắp bộ c òa k í v điều c ỉn k ông tải:

+ Qu tr n lắp: Lắp t eo qu tr n ngược lại với t áo

+ Điều c ỉn c ạ k ông tải (cách 1):

* Điều kiện c n t i t k i điều c ỉn c ạ k ông tải:

_ Các bộ p ận của ệ t ống đán lửa c n p ải l m việc tốt

_ Các bộ p ận của ệ t ống n iên liệu c n p ải l m việc b n t ường

_ Ở p ía dưới bướm ga k ông được rò rỉ

_ Động cơ p ải đạt đ n n iệt độ l m việc b n t ường 80÷90 0

C

* Các bước v p ương p áp điều c ỉn :

_ Mở bướm gió, vặn n ẹ vít điều c ỉn bướm ga v o để c o tốc độ qua của động

cơ cao lên n ưng với giới ạn l giữ c o động cơ k ông tắt

_ V n vít điều c ỉn c ạ k ông tải v o, k i động cơ sắp tắt t mới từ từ vặn ra

đ n k i động cơ l m việc ổn địn v c ạ đều

_ Ti p tục nới vít điều c ỉn bướm ga ra để c o tốc độ qua của động cơ ạ t ấp,

n u động cơ có iện tượng rung t ti p tục vặn vít c ạ k ông tải để c o tốc độ qua của

nó ổn địn v đều, cứ l m l n lượt p ối ợp n ư vậ để ti n n điều c ỉn

_ Điều c ỉn đ n tốc độ qua của động cơ ổn địn v đều, tốc độ qua l

400÷600 vòng/p t a t eo êu c u kỹ t uật của n c tạo T ng tốc độ qua của

động cơ r i đột ngột buông bướm ga, n u k ông tắt má l t íc ợp

* ũng c thể thực hi n th o phư ng ph p sau: Xoay vít gi vào hết mức r i oay

ra 2 v ng; khởi đ ng cho nổ m y; chỉnh vít ng đ i ướm ga hé mở hay đ ng ớt cho

đến lúc đ ng c nổ m nhất và nh nhất là được

b, a chữa:

- Sửa c ữa: T n, đ , nắp bị nứt n ẹ v các c n dẫn động

+ T n, đ , nắp bị nứt n ẹ: hàn chì- đ ng

+ Các mặt p ẳng lắp ráp bị cong vên : m i p ẳng lại trên b n r

+ Các c n dẫn động bị cong, gã : nắn lại các c n dẫn động bị cong- vên ; t a t

c n bị gã

+ Các lò xo bị cong, xoắn oặc gã : t a t các lò xo bị ư ng

+ Các mối lắp g ép ren bị ư ng: gia công lại các mối g ép ren đóng sơ mi)

Trang 24

Bài 5: SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG PHUN CHÍNH

CỦA BỘ CHẾ HÕA KHÍ HIỆN ĐẠI

ụ t êu bà

Học xong b i n người ọc có k ả n ng:

- P át biểu đ ng êu c u, n iệm vụ của ệ t ống p un c ín

- Giải t íc được cấu tạo v ngu ên tắc oạt động của ệ t ống p un c ín

- T áo lắp, n ận dạng v kiểm tra, bảo dưỡng sửa c ữa được ệ t ống p un c ín đ ng

êu c u kỹ t uật

Nộ dun bà Thời gian: 12 h LT: 2; TH: 10 h

1 Nhi m v , y u c u của h th ng phun chính

a, Nhi m v :

Cung cấp ỗn ợp k í c ín c o u t c độ c ạ có tải của động cơ

, Y u c u:

Tạo ra òa k í dạng sương òa trộn đều giữa x ng v k ông k í, cung cấp òa k í

n ạt d n k i t ng lưu lượng òa k í t ng tải c o động cơ

2 ấu t o và ho t đ ng của h th ng phun chính

a, ấu t o:

Hình 5-01: Hệ t ống p un c ín

Trang 25

K ác với BCHK đơn giản, trong ệ t ống n vòi p un được nối với đường k ông

tải ở nga p ía sau jiclo chính

, Nguy n t c ho t đ ng:

K i động cơ oạt động có tải bướm ga mở lớn một p n , lưu lượng k ông k í

qua ọng v độ c n k ông tại ọng sẽ t ng d n Độ c n k ông ấ tru ền từ miệng vòi

p un c ín đ n jiclo c ín để t n iên liệu qua jiclo đ ng t ời cũng t k ông k í qua

đường k ông k í của ệ t ống k ông tải v o đ tạo ra bọt x ng để p un ra vòi p un

c ín Số k ông k í được t v o đ g ai tác dụng: một mặt òa trộn với x ng tạo ra

bọt x ng p un qua vòi p un gi p x ng dễ được xé tơi ba ơi v òa trộn đều với k ông

k í qua ọng tạo ra òa k í đều, mặt k ác số k ông k í n sẽ giảm c ên áp p ía trước

v p ía sau jiclo c ín nên x ng t qua sẽ ít ơn so với trường ợp của BCHK đơn giản

n ờ vậ gi p c o òa k í được tạo ra sẽ n ạt d n k i t ng tải t ng độ mở bướm ga gi p

động cơ luôn c ạ ở c độ ti t kiệm x ng iệu suất cao

3 Hi n tượng, nguy n nh n hư h ng và phư ng ph p kiểm tra o ư ng, s a chữa h

th ng phun chính

a,Hi n tượng và nguy n nh n hư h ng:

+ Tiêu t ụ n iều x ng do: jiclo c ín mòn

+ Động cơ mất công suất ở tốc độ cao, xe k ông vọt do: mạc x ng c ín bị tắc

b, hư ng ph p kiểm tra và o ư ng s a chữa:

+ T a jiclo c ín p ù ợp có t ể n t i c bít lỗ jiclo r i gia công lại lỗ c o p ù

+ Qu tr n t áo: t áo BCHK ra k i động cơ; t áo rã BCHK p n c ứa ệ t ống

phun chính, t áo các c i ti t của ệ t ống p un c ín : vòi p un, jiclo c ín x ng- không

k í, các ống n ủ tương, x p bậc, …

+ Qu tr n lắp: ti n n t eo tr n tự ngược lại

, o ư ng:

+ L m sạc : Ng m các c i ti t của ệ t ống p un c ín trong x ng, rửa sạc - t ổi

k ô, t ông sạc các mạc x ng- k ông k í của ệ t ống p un c ín

c, a chữa:

+ Sửa c ữa: Sau k i kiểm tra t n trạng l m việc của các c i ti t, c n cứ v o các

mức độ ư ng m đưa ra biện p áp sửa c ữa t íc ợp t eo mục 3 ở trên

Trang 26

Bài 6: SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG KHÔNG TẢI

CỦA BỘ CHẾ HÕA KHÍ HIỆN ĐẠI

ụ t êu bà

Học xong b i n người ọc có k ả n ng:

-P át biểu đ ng êu c u, n iệm vụ của ệ t ống k ông tải

-Giải t íc được cấu tạo v ngu ên tắc oạt động của ệ t ống k ông tải

+ T áo lắp, n ận dạng v kiểm tra, bảo dưỡng sửa c ữa được ệ t ống k ông tải đ ng

êu c u kỹ t uật

Nộ dun bà Thời gian: 12 h LT: 2; TH: 10 h

1 Nhi m v , y u c u của h th ng không t i

Ở c độ k ông tải bướm ga đóng g n kín, k ông gian p ía sau bướm ga có độ

chân k ông lớn, k i má c ạ Độ c n k ông ấ tru ền qua lỗ O1 tới vòi p un v jiclo

Trang 27

c ín v tới đường k ông k í để t n iên liệu v k ông k í của ai k u vực n v o òa

trộn t n bọt x ng trên đường k ông tải Sau đó bọt x ng được t qua lỗ p un, ti p tục

òa trộn với k ông k í qua k e ở giữa mép bướm ga v t n ống nạp đi v o k ông

gian p ía sau bướm ga để tạo t n òa k í Vít điều c ỉn dùng để điều c ỉn ti t diện

lưu t ông của lỗ p un k ông tải O1 qua đó điều c ỉn lượng bọt x ng v t n p n òa

k í ở c độ k ông tải c u n Lỗ p un O2 l lỗ quá độ: k i c ạ k ông tải lỗ n nằm

trên bướm ga, đường k ông tải t k ông k í v o lỗ n để p un ra lỗ O1 Đ n k i bướm

ga mở, k i n mép cán bướm nằm p ía trên lỗ O2 t lỗ n nằm trong k u vực áp suất

t ấp, từ đó trở đi bọt x ng trong ệ t ống k ông tải được t ra cả lỗ O1 và O2 bổ sung

thêm hòa khí gi p động cơ c ạ ổn địn ở c độ quá độ từ k ông tải c u n sang k ông

tải n an v có tải

3 Hi n tượng, nguy n nh n hư h ng và phư ng ph p kiểm tra o ư ng, s a chữa h

th ng không t i

a, Hi n tượng và nguy n nh n hư h ng:

+ Tiêu t ụ n iều x ng do: tốc độ c m c ừng quá cao

+ C ạ c m c ừng k ông ổn do: iệu c ỉn các vít x ng, vít gió k ông đạt êu

c u; mạc x ng c m c ừng bị tắc ng ẽn oặc các đệm lót a trục bướm ga bị l ng

b, hư ng ph p kiểm tra và o ư ng s a chữa h th ng không t i:

+ Hiệu c ỉn lại tốc độ c m c ừng đạt êu c u kỹ t uật

+ T ông rửa đường gió- x ng của mạc x ng c m c ừng

+ T a t các đệm lót bị ư ng

+ Sửa c ữa trục bướm ga bị l ng: đóng bạc lót c o vừa trục, vô mỡ trục

4 o ư ng và s a chữa h th ng không t i

a, uy tr nh th o l p h th ng không t i:

+ Qu tr n t áo: t áo BCHK ra k i động cơ; t áo rã BCHK p n c ứa ệ t ống

k ông tải; t áo các c i ti t của ệ t ống k ông tải: jiclo, ống n ủ tương, vít gió

+ Quy tr n lắp: ti n n t eo tr n tự ngược lại

, o ư ng:

+ L m sạc : Ng m các c i ti t của ệ t ống k ông tải trong x ng, rửa sạc v t ổi

k ô T ông sạc các mạc x ng- k ông k í của ệ t ống k ông tải

c, a chữa:

+ Sửa c ữa: Sau k i kiểm tra t n trạng l m việc của các c i ti t, c n cứ v o các

mức độ ư ng m đưa ra biện p áp sửa c ữa t íc ợp t eo mục 3 ở trên

+ Điều c ỉn ệ t ống k ông tải (cách 2):

- Vặn vít gió vít c m c ừng v o tối đa, sau đó vặn ra k oảng 1 vòng

- K ởi động động cơ, dùng ta giữ cán bướm ga sao c o động cơ nổ ơi

- Nới vít x ng c o đ n k i n o tốc độ động cơ đạt êu c u

 Để công việc được c ín xác, nên dùng đ ng tốc độ k i điều c ỉn

 K i điều c ỉn xong, lên ga n ẹ k oảng ¼ độ mở bướm ga n u động cơ

k ông êm, điều c ỉn lại vít x ng c o đ ng T ng tốc độ qua của động cơ r i

đột ngột buông bướm ga, n u k ông tắt má l t íc ợp

Trang 28

Bài 7: SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CƠ CẤU HẠN CHẾ TỐC ĐỘ

CỦA BỘ CHẾ HÕA KHÍ HIỆN ĐẠI

ụ t êu bà

Học xong b i n người ọc có k ả n ng:

-P át biểu đ ng êu c u, n iệm vụ v p n loại của cơ cấu ạn c tốc độ

-Giải t íc được cấu tạo v ngu ên tắc oạt động của cơ cấu ạn c tốc độ

+ T áo lắp, n ận dạng v kiểm tra, bảo dưỡng sửa c ữa được cơ cấu ạn c tốc độ đ ng

êu c u kỹ t uật

Nộ dun bà Thời gian: 7 h LT: 2; TH: 5 h

1 Nhi m v , y u c u và ph n lo i của c cấu h n chế t c đ

G m ai loại t eo ngu ên tắc oạt động của p n tử cảm bi n:

+ Cảm bi n k í động loại tác động trực ti p oặc k ông tác động trực ti p lên

bướm ga

+ Cảm bi n l t m

2 ấu t o và ho t đ ng của c cấu h n chế t c đ

a, cấu h n chế t c đ kiểu c m iến khí đ ng:

- Cấu tạo:

Hình 7-01: Cơ cấu ạn c tốc độ kiểu k í động loại gián ti p

1-dòng k í ỗn ợp; 2-cam c ng lò xo; 3,4-ốc iệu c ỉn v lò xo; 5-van đĩa bộ điều tốc

Trang 29

- Ngu ên tắc oạt động: Loại n dùng van đĩa riêng bố trí giữa cán bướm ga v ống

góp t K i vận tốc trục k uỷu đạt tới mức giới ạn, sức t của dòng k í ỗn ợp t ng

mạn kéo van đĩa đóng bớt ọng BCHK nên động cơ giảm tốc nga

, cấu h n chế t c đ kiểu c m iến ly t m:

- Cấu tạo: cơ cấu n g m bộ p ận tru ền dẫn l t m gắn nơi các te p n bố các te đậ

xíc v bán r ng cam , do trục cam dẫn động qua Cơ cấu m ng ng n bố trí nơi BCHK

tác động lên bướm ga

Hình 7-02: Cơ cấu ạn c tốc độ kiểu l t m oạt động n ờ sức t

- Ngu ên tắc oạt động:

K i tốc độ qua của trục k uỷu v trục cam t ấp, lực l t m u, lò xo kéo van cơ

cấu tru ền dẫn mở, bu ng c n k ông p ía trên m ng ng n được t ông với ọng t gió

qua BCHK, qua van đang mở Bu ng c n k ông p ía dưới m ng ng n t ông với ống

k u c tán, sức t ở đ mạn , kéo m ng lõm xuống điều k iển trục bướm ga c o qua

tự do về p ía mở

K i vận tốc trục cam t ng, lực l t m đ van ra đóng kín lỗ roto, l c n bu ng

c n k ông p ía trên m ng ng n bị cô lập đối với ọng t gió, to n bộ sức t của ống

k u c tán tru ền lên bu ng c n k ông p ía trên m ng ng n, kéo m ng lên điều k iển

trục cán bướm ga đóng bớt để giảm tốc độ trục k uỷu

Ở tải trọng n , bướm ga mở lớn o n to n, vận tốc trục k uỷu có k u n ướng

t ng lên quá mức, l m ao n iên liệu v m i mòn c i ti t động cơ, v vậ p ải c n đ n cơ

cấu ạn c tốc độ nói trên

Trang 30

3 Hi n tượng, nguy n nh n hư h ng và phư ng ph p kiểm tra o ư ng, s a chữa c cấu

h n chế t c đ

a, Hi n tượng và nguy n nh n hư h ng:

+ Động cơ k ông ạn c tốc độ đƣợc: do cơ cấu ạn c tốc độ k ông oạt động,

oạt động kém iệu quả oặc điều c ỉn sai

b, hư ng ph p kiểm tra và o ư ng s a chữa:

+ Kiểm tra cơ cấu ạn c tốc độ, n u động cơ k ông ạn c tốc độ đƣợc t cơ

cấu ạn c tốc độ bị ƣ ng; t áo rã cơ cấu ạn c tốc độ, kiểm tra các c i ti t của cơ

cấu:

- Cơ cấu ạn c tốc độ kiểu k í động: kiểm tra cam, lò xo, ốc iệu c ỉn , van đĩa

- Cơ cấu ạn c tốc độ kiểu l t m: kiểm tra bộ tru ền dẫn l t m rotor, lò xo,

van,… , ống nối, cơ cấu m ng ng n

+ Bảo dƣỡng, sửa c ữa:

- Rửa sạc các c i ti t của cơ cấu ạn c tốc độ; thông sạc các ống nối

- Sửa c ữa bộ tru ền dẫn l t m n u k ông oạt động: k ông qua - kiểm tra, sửa

c ữa cơ cấu tru ền động; lò xo bị gã - u- xoắn t t a , van v lỗ van đóng k ông kín

+ Qu tr n t áo: t áo BCHK ra k i động cơ; t áo rã BCHK p n c ứa cơ cấu

ạn c tốc độ; lấ cơ cấu ạn c tốc độ ra; t áo các c i ti t của cơ cấu ạn c tốc độ

+ Qu tr n lắp: ti n n t eo tr n tự ngƣợc lại

, o ư ng:

+ L m sạc : Ng m các c i ti t của cơ cấu ạn c tốc độ trong x ng, rửa sạc v

t ổi k ô T ông sạc các ống nối c n k ông của cơ cấu ạn c tốc độ

c, a chữa:

+ Sửa c ữa: Sau k i kiểm tra t n trạng l m việc của các c i ti t, c n cứ v o các

mức độ ƣ ng m đƣa ra biện p áp sửa c ữa t íc ợp t eo mục 3 ở trên

Trang 31

Bài 8: SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CƠ CẤU LÀM ĐẬM

CỦA BỘ CHẾ HÕA KHÍ HIỆN ĐẠI

ụ t êu bà

Học xong b i n người ọc có k ả n ng:

- P át biểu đ ng êu c u, n iệm vụ v p n loại cơ cấu l m đậm

- Giải t íc được cấu tạo v ngu ên tắc oạt động của cơ cấu l m đậm

- T áo lắp, n ận dạng v kiểm tra, bảo dưỡng sửa c ữa được cơ cấu l m đậm đ ng êu

Cơ cấu l m việc k i bướm ga mở lớn từ 85% trở lên, lượng n iên liệu cung cấp

t ng ở c độ công suất cực đại v giảm k i bướm ga đóng n để động cơ l m việc ti t

Trang 32

, Nguy n t c ho t đ ng:

+ Cơ cấu l m đậm dẫn động bằng cơ k í: N iên liệu từ bu ng p ao l n lượt qua

jiclo l m đậm 7 v jiclo c ín 5 tới vòi p un K i mở t bướm ga, qua cán ta đòn dẫn

động l m c o van 8 mở, l m c o một p n x ng đi tắt qua van n v o vòi p un c ín v

p un v o ọng k u c tán, giảm bớt sức cản của dòng x ng tới jiclo c ín N ờ tác dụng

n , cơ cấu đã l m t ng lưu lượng x ng v l m đậm òa k í Ti t diện jiclo l m đậm

trong trường ợp n lớn ơn ti t diện của jiclo c ín K t quả t ực ng iệm c o t ấ : k i

x ng qua 2 jiclo n ư n au lắp nối ti p, lưu lượng sẽ giảm 20%; muốn lưu lượng x ng

giảm 15÷20 %, jiclo l m đậm p ải lớn ơn jiclo c ín k oảng 1,33÷1,5 l n Tu ệ

t ống n l có cấu tạo đơn giản n ưng jiclo l m đậm c ỉ oạt động ở một vị trí bướm ga

n ất địn , k ông p ụ t uộc v o tốc độ động cơ l m ản ưởng công suất động cơ

+ Cơ cấu l m đậm dẫn động bằng c n k ông: K i động cơ l m việc ở tải n v

trung b n , bướm ga đóng một p n, độ c n k ông sau bướm ga tương đối lớn tru ền

qua đường ống 12, ép lò xo 15, t piston 14 đi lên để van 8 đóng kín lỗ t ông K i mở

rộng bướm ga, độ c n k ông sau bướm ga n d n, lực lò xo trở nên lớn ơn lực t

piston, l m c o piston bị đ trở xuống mở đường t ông của van 8 bổ sung t êm n iên

liệu tới jiclo c ín v vòi p un l m đậm ỗn ợp Cơ cấu l m đậm dẫn động bằng c n

k ông điều k iển c o cơ cấu l m việc ở các vị trí k ác n au của bướm ga, tù t eo tốc độ

của động cơ K i bướm ga mở 100%, ệ t ống sẽ oạt động với mọi tốc độ của động cơ,

n ờ đó có tác dụng tốt c o tín n ng của xe Tu n iên cơ cấu n có cấu tạo p ức tạp,

k ó điều c ỉn trong sử dụng, êu c u cao đối với độ kín k ít của cơ cấu, n ất l piston

v x lan để cơ cấu oạt động c ín xác

3 Hi n tượng, nguy n nh n hư h ng và phư ng ph p kiểm tra o ư ng, s a chữa c

cấu làm đ m

a, Hi n tượng và nguy n nh n hư h ng:

+ K ông l m đậm được oặc l m đậm k ông tốt: do cơ cấu l m đậm k ông oạt

động oặc bị điều c ỉn sai

+ K i l m đậm k ông đủ công suất oặc dư n iên liệu: do van x ng l m đậm bị

kẹt, jiclo l m đậm bị tắc oặc quá mòn, lò xo bị gã - xoắn- u, ống c n k ông bị tắc,

piston- x lan bị kẹt

b, hư ng ph p kiểm tra và o ư ng s a chữa:

+ Kiểm tra cơ cấu l m đậm, n u động cơ k ông oạt động được ở c độ to n tải

thì cơ cấu l m đậm bị ư ng; t áo rã cơ cấu l m đậm, kiểm tra các c i ti t của cơ cấu:

- Cơ cấu l m đậm kiểu cơ k í: kiểm tra các c n dẫn động, van- lò xo, jiclo làm

đậm, đường x ng l m đậm

- Cơ cấu l m đậm kiểu c n k ông: kiểm tra các c n dẫn động, van- lò xo, jiclo

l m đậm, đường x ng l m đậm, piston- x lan l m đậm, ống c n k ông

+ Bảo dưỡng, sửa c ữa:

- Rửa sạc các c i ti t của cơ cấu l m đậm; t ông sạc các mạc x ng- không khí

+ Qu tr n t áo: t áo BCHK ra k i động cơ; t áo rã BCHK p n c ứa cơ cấu

l m đậm; lấ cơ cấu l m đậm ra; t áo các c i ti t của cơ cấu l m đậm

Trang 33

+ Qu tr n lắp: ti n n t eo tr n tự ngƣợc lại

b, o ư ng:

+ L m sạc : Ng m các c i ti t của cơ cấu l m đậm trong x ng, rửa sạc v t ổi

k ô T ông sạc các mạc x ng- k ông k í của cơ cấu l m đậm

c, a chữa:

+ Sửa c ữa: Sau k i kiểm tra t n trạng l m việc của các c i ti t, c n cứ v o các

mức độ ƣ ng m đƣa ra biện p áp sửa c ữa t íc ợp t eo mục 3 ở trên

Trang 34

Bài 9: SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CƠ CẤU TĂNG TỐC

CỦA BỘ CHẾ HÕA KHÍ HIỆN ĐẠI

ụ t êu bà

Học xong b i n người ọc có k ả n ng:

- P át biểu đ ng êu c u, n iệm vụ v p n loại cơ cấu t ng tốc t ng tốc

- Giải t íc được cấu tạo v ngu ên tắc oạt động của cơ cấu t ng tốc

- T áo lắp, n ận dạng v kiểm tra, bảo dưỡng sửa c ữa được cơ cấu t ng tốc đ ng êu

c u kỹ t uật

Nộ dun bài: Thời gian: 6 h LT: 1; TH: 5 h

1 Nhi m v , y u c u, ph n lo i của c cấu t ng t c

+ Cơ cấu t ng tốc kiểu piston

+ Cơ cấu t ng tốc kiểu m ng

2 ấu t o và ho t đ ng của c cấu t ng t c

a, cấu t ng t c kiểu piston:

- Cấu tạo:

Trang 35

- Ngu ên tắc oạt động:

K i bướm ga mở một p n, t ông qua ệ t ống ta đòn- c n đ n ấc piston lên

t x ng từ bu ng p ao v o x lan bơm K i bướm ga mở đột ngột, qua ệ t ống ta

đòn- c n nối ép piston đi xuống, van t đóng, van t oát mở p un x ng v o ọng BCHK

l m đậm òa k í k i t ng tốc N u c ỉ mở bướm ga từ từ t x ng trong x lan sẽ lọt qua

van x ng v o v k e ở giữa x lan - piston qua về bu ng p ao do đó quá tr n t ng tốc

k ông xả ra

, cấu t ng t c kiểu màng:

- Cấu tạo:

Hình 9-02: Cơ cấu t ng tốc kiểu m ng

- Ngu ên tắc oạt động:

Một cam được bố trí trên trục của cán bướm ga, nó sẽ tác động lên c n điều

k iển bơm tương ứng với vị trí mở của cán bướm ga K i c n bơm bị tác động, m ng

bơm t ng tốc dịc c uyển để cung cấp n iên liệu Lượng n iên liệu cung cấp sẽ oạt

động n ư mong muốn t eo sự t i t k biên dạng cam

3 Hi n tượng, nguy n nh n hư h ng và phư ng ph p kiểm tra o ư ng, s a chữa c

cấu t ng t c

a, Hi n tượng và nguy n nh n hư h ng:

+ K ông t ng tốc được: do cơ cấu t ng tốc k ông oạt động oặc bị điều c ỉn

sai

+ K i t ng tốc k ông đủ công suất: do mòn piston v x lan bơm oặc m ng

bơm t ng tốc bị c ùng

b, hư ng ph p kiểm tra và o ư ng s a chữa:

+ Kiểm tra cơ cấu t ng tốc, n u n iên liệu k ông p un ra ở vòi p un t cơ cấu

t ng tốc bị ư ng; t áo rã cơ cấu t ng tốc, kiểm tra các c i ti t của cơ cấu:

- Cơ cấu t ng tốc kiểu piston: kiểm tra các c n dẫn động, piston v x lan bơm,

van x ng vào- ra, vòi phun, lò xo

Trang 36

- Cơ cấu t ng tốc kiểu m ng: kiểm tra c n bơm, m ng, lò xo, cam, van an to n

+ Bảo dƣỡng, sửa c ữa:

- Rửa sạc các c i ti t của cơ cấu t ng tốc; t ông sạc các mạc x ng- không khí

+ Qu tr n t áo: t áo BCHK ra k i động cơ; t áo rã BCHK p n c ứa cơ cấu

t ng tốc; lấ cơ cấu t ng tốc ra; t áo các c i ti t của cơ cấu t ng tốc

+ Qu tr n lắp: ti n n t eo tr n tự ngƣợc lại

b, o ư ng:

+ L m sạc : Ng m các c i ti t của cơ cấu t ng tốc trong x ng, rửa sạc v t ổi

k ô T ông sạc các mạc x ng- k ông k í của cơ cấu t ng tốc

c, a chữa:

+ Sửa c ữa: Sau k i kiểm tra t n trạng l m việc của các c i ti t, c n cứ v o các

mức độ ƣ ng m đƣa ra biện p áp sửa c ữa t íc ợp t eo mục 3 ở trên

Trang 37

Bài 10: SỬA CHỮA VÀ BẢO DƯỠNG CƠ CẤU ĐÓNG MỞ BƯỚM GIÓ

CỦA BỘ CHẾ HÕA KHÍ HIỆN ĐẠI

ụ t êu bà

Học xong b i n người ọc có k ả n ng:

- P át biểu đ ng êu c u, n iệm vụ v p n loại của cơ cấu đóng mở bướm gió

- Giải t íc được cấu tạo v ngu ên tắc oạt động của cơ cấu đóng mở bướm gió

- T áo lắp, n ận dạng v kiểm tra, bảo dưỡng sửa c ữa được cơ cấu đóng mở bướm gió

đ ng êu c u kỹ t uật

Nộ dun bà Thời gian: 6 h LT: 1; TH: 5 h

1 Nhi m v , y u c u, ph n lo i của c cấu đ ng mở ướm gi

+ Điều k iển cơ k í

+ Điều k iển bán tự động + Điều k iển tự động + Điều k iển bằng điện

2 ấu t o và ho t đ ng của c cấu đ ng mở ướm gi

a, Điều khiển c khí:

Đơn giản, người lái xe dùng ta để điều k iển đóng mở, n ưng k i quên mở

bướm gió sau k i k ởi động, động cơ oạt động mất ổn địn

, Điều khiển n tự đ ng:

- Cấu tạo:

Trang 38

38 MODUN: SỬA CHỮA & BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ XĂNG

- Ngu ên tắc oạt động:

K i đóng k óa công tắc má , cuộn d điện sẽ nối với ắc qu , lái xe kéo n m

d cáp đóng bướm gió, cuộn d điện được từ óa t lõi t ắng sức kéo của lò xo để

du tr bướm gió ở vị trí đóng, gi p k ởi động dễ Sau k i k ởi động xong, n iệt độ

của động cơ l m c o công tắc n iệt cắt mạc điện, cuộn d điện mất từ tín , lò xo

kéo bướm gió mở trở lại

N ược điểm: cán bướm gió t ường ở vị trí đóng k á l u sau k i động cơ đã nổ

được, việc mở trể bướm gió l m ao tốn n iên liệu v ô n iểm môi trường

c, Điều khiển tự đ ng:

+ Loại dùng lò xo n iệt:

- Cấu tạo: G m một lò xo n iệt v một piston c n k ông, cả ai cùng ti t ợp với

cán bướm gió Lò xo n iệt l một lò xo lá quấn tròn l m bằng ai b ng kim loại có ệ

số giãn nở k ác n au v t ường xu ên c ịu n iệt độ của k í t ải trong ống góp t oát

Piston c n k ông được điều k iển do sức t trong ống góp t Do ệ số giãn nở

k ác n au của ai b ng kim loại g ép t n lò xo nên k i n iệt độ t a đổi, lò xo sẽ

cuốn lại a giãn ra để điều k iển cán bướm gió

Trang 39

39 MODUN: SỬA CHỮA & BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ XĂNG

- Ngu ên tắc oạt động:

K i động cơ nguội, lò xo cuốn lại kéo bướm gió đóng kín ọng BCHK Trong

l c má k ởi động, tù t eo vị trí của cán bướm ga, piston c n k ông sẽ é mở

bướm gió bảo đảm đ ng tỷ lệ òa k í c o động cơ oạt động K i động cơ đã nổ được,

n iệt độ k í t ải l m c o lò xo n iệt giãn bung ra kéo bướm gió mở L c động cơ đạt

đ n n iệt độ vận n , bướm gió sẽ được mở lớn tối đa

+ Loại dùng điện trở:

- Cấu tạo: g m một d điện trở n ận điện từ ắc qu k i công tắc má bật lên v một

piston chân không

Trang 40

40 MODUN: SỬA CHỮA & BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU ĐỘNG CƠ XĂNG

- Ngu ên tắc oạt động:

Hoạt động tương tự loại dùng lò xo n iệt n ưng mở bướm gió n an ơn n ằm

giảm bớt ô n iểm môi trường trong t ời gian k ởi động v đợi c o động cơ đạt đ n

n iệt độ b n t ường, k í tải c ứa rất n iều k í độc HC, CO

3 Hi n tượng, nguy n nh n hư h ng và phư ng ph p kiểm tra o ư ng, s a chữa

c cấu đ ng mở ướm gi

a, Hi n tượng và nguy n nh n hư h ng:

+ Bướm gió k ông oạt động, bị kẹt đóng oặc kẹt mở: do cơ cấu dẫn động

bướm gió bị ư ng d cáp điều k iển bướm gió bị đứt; các t an kéo, t an nối

ti p bị cong- gã ; các đ u nối bị rời ra; trục bướm gió bị kẹt; các lò xo bị u- xoắn-

gãy, đứt mạc điện- cuộn d điện từ- công tắc n iệt,…

+ K ó k ởi động: do bướm gió v t n BCHK k ông kín; trục bướm gió và

bạc trục mòn, l ng

, hư ng ph p kiểm tra và o ư ng s a chữa:

+ Kiểm tra cơ cấu dẫn động bướm gió: thay d cáp điều k iển bướm gió bị

đứt- t an kéo, t an nối ti p bị gã - lò xo bị u, xoắn, gã ; nắn lại các t an dẫn bị

cong; lắp lại các đ u nối; sửa c ữa v vô mỡ trục bướm gió

+ Kiểm tra sự đóng mở của bướm gió v t n BCHK, sửa c ữa để đảm bảo

đóng kín; sửa c ữa trục v bạc trục bướm gió đóng bạc mới c o vừa trục , vô mỡ

+ L m sạc các c i ti t; vô mỡ trục bướm gió, các c ốt của cơ cấu dẫn động từ

n t điều k iển bướm gió đ n bướm gió

c, a chữa:

+ Sửa c ữa: Sau k i kiểm tra t n trạng l m việc của các c i ti t, c n cứ v o các

mức độ ư ng m đưa ra biện p áp sửa c ữa t íc ợp t eo mục 3 ở trên

Ngày đăng: 17/11/2012, 11:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1-02: Hệ t ống cung cấp của động cơ x ng - Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ xăng
Hình 1 02: Hệ t ống cung cấp của động cơ x ng (Trang 4)
Hình 1-01: Đường biểu diễn sự liên  ệ giữa vận tốc xe v  tỷ lệ k í  ỗn  ợp - Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ xăng
Hình 1 01: Đường biểu diễn sự liên ệ giữa vận tốc xe v tỷ lệ k í ỗn ợp (Trang 4)
Hình 5-01: Hệ t ống p un c ín - Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ xăng
Hình 5 01: Hệ t ống p un c ín (Trang 24)
Hình 6-01: Hệ t ống k ông tải  mạc  x ng c m c ừng &amp; tốc độ t ấp - Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ xăng
Hình 6 01: Hệ t ống k ông tải mạc x ng c m c ừng &amp; tốc độ t ấp (Trang 26)
Hình 7-01: Cơ cấu  ạn c   tốc độ kiểu k í động loại gián ti p - Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ xăng
Hình 7 01: Cơ cấu ạn c tốc độ kiểu k í động loại gián ti p (Trang 28)
Hình 7-02: Cơ cấu  ạn c   tốc độ kiểu l  t m  oạt động n ờ sức   t - Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ xăng
Hình 7 02: Cơ cấu ạn c tốc độ kiểu l t m oạt động n ờ sức t (Trang 29)
Hình 9-02: Cơ cấu t ng tốc kiểu m ng - Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ xăng
Hình 9 02: Cơ cấu t ng tốc kiểu m ng (Trang 35)
Hình 11-01: Cán  bướm gas điều k iển bằng cơ k í - Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ xăng
Hình 11 01: Cán bướm gas điều k iển bằng cơ k í (Trang 41)
Hình 11-02: Cán  bướm gas điều k iển bằng cơ k í &amp; c  n k ông - Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ xăng
Hình 11 02: Cán bướm gas điều k iển bằng cơ k í &amp; c n k ông (Trang 42)
Hình 13-01: Ống nạp - Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ xăng
Hình 13 01: Ống nạp (Trang 49)
Hình 13-02: Các c i ti t của  ệ t ống nạp - Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ xăng
Hình 13 02: Các c i ti t của ệ t ống nạp (Trang 50)
Hình 13-04: Ống xả - Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu động cơ xăng
Hình 13 04: Ống xả (Trang 51)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w