Nếu kéo dài mỗi cạnh của hình vuông thêm 3cm thì hìnhvuông mới có chu vi là Câu 27: Một hình thoi có diện tích là 2 20cm , biết độ dài một đường chéo là 20cm.. Cắt miếng bìa hình chữ nh
Trang 1HÌNH HỌC 6 CHU VI VÀ DIỆN TÍCH MỘT SỐ HÌNH ĐÃ HỌC
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Chu vi và diện tích các hình
a) Hình vuông:
+ Diện tích của hình vuông là :
2
Trang 2Hình thoiABCD có độ dài cạnh là a và độ dài hai đường chéo là m và n thì:
1 .m n
Trang 3+ Chu vi của hình thang cân là C = +a b+2c
Áp dụng công thức tính diện tích của các hình
Dạng 2: Tính một yếu tố của hình khi biết chu vi, diện tích của hình đó.
Trang 4Câu 6: Diện tích hìnhvuông ABCD là
Trang 5Câu 11: Người ta muốn làm một kệ trang trí bằng dây thép gồm hai hình thoi có độ dài cạnh là 20cm
(như hình vẽ) Hỏicần đoạn dây có độ dài bao nhiêu? (Nếu coi độ dài mối nối không đáng kể)
Câu 14: Một mảnh đất hình thang cân như hình vẽ, biết số đo cạnh đáy lớn bằng 40m , số đo cạnh đáy
nhỏ 20m , khoảng cách giữa hai cạnh đáy bằng 20m Diện tích mảnh đất đó là
Câu 15: Cho hình thang ABCD cân có AB=5cm BC, =4cm CD, =10cm
Chu vi hình thang ABCD là
Trang 6A 70 cm B 200 cm C 19 cm D 23 cm.
Câu 16: Miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài 10cm , chiều rộng 5cm Cắt miếng bìa hình chữ nhật
thành hai miếng bìa hình vuông bằng nhau thì diện tích mỗi hình vuông đó là
Trang 7Câu 19: Tấm kính hình chữ nhật của một cánh cửa sổ của một tòa nhà có kích thước 1m×2m
Biết bộ cửa có hai cánh bằng nhau, tính diện tích của cả hai tấm kính cần để lắp vào bộ cửa đó.
Câu 20: Mỗi viên gạch lát nền có kích thước 80cm×80cm
Diện tích phòng khách là bao nhiêu
2
m biết
Trang 8Câu 24: Cho hình vuông có chu vi 20cm Nếu kéo dài mỗi cạnh của hình vuông thêm 3cm thì hình
vuông mới có chu vi là
Câu 27: Một hình thoi có diện tích là
2
20cm , biết độ dài một đường chéo là 20cm Độ dài đường chéo kia là
Trang 9Lời giải Chọn D
Công thức tính diện tích hình thoi
Lời giải Chọn C
Công thức tính diện tích hình thang
Lời giải Chọn D
Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó nên câu
C sai, câu D đúng
Lời giải Chọn A
Trang 10Áp dụng công thức tính chu vi hình vuông ta được: C=5.4 20 (= cm)
Câu 5: Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 6cm , chiều rộng 4cm là
Lời giải Chọn B
Áp dụng công thức tính diện tích hình vuông ta được:
Trang 11
Câu 9: Cho hình vuông ABCD bằng hình vuông MNPQ nếu diện tích hình vuông ABCD là
Hai hình vuông bằng nhau thì có diện tích bằng nhau nên diện tích hình vuông
Áp dụng công thức tính diện tích hình chữ nhật ta được:
Trang 12Lời giải Chọn C
Áp dụng công thức tính diện tích hình thoi ta được:
21
.6.8 3.8 24 ( )2
Chiều dài hình chữ nhật được ghép bởi ba viên gạch là
Câu 14: Một mảnh đất hình thang cân như hình vẽ, biết số đo cạnh đáy lớn bằng 40m , số đo cạnh đáy
nhỏ 20m , khoảng cách giữa hai cạnh đáy bằng 20m Diện tích mảnh đất đó là.
Trang 13Lời giải Chọn B
Áp dụng công thức tính diện tích hình thang ta được:
2(20 40).20 60.20 1200
600 ( )
Câu 15: Cho hình thang ABCD cân có AB=5cm BC, =4cm CD, =10cm
Chu vi hình thang ABCD là
Lời giải Chọn D
Câu 16: Miếng bìa hình chữ nhật có chiều dài 10cm , chiều rộng 5cm Cắt miếng bìa hình chữ nhật
thành hai miếng bìa hình vuông bằng nhau thì diện tích mỗi hình vuông đó là
Cắt hình chữ nhật thành hai hình vuông bằng nhau có cạnh 5cm
Trang 14Diện tích mỗi hình vuông là
Áp dụng công thức tính diện tích hình bình hành ta được:
Bông hoa được ghép bởi 8 hình thoi, mỗi hình thoi có diện tích
S = =
Trang 15
Câu 19: Tấm kính hình chữ nhật của một cánh cửa sổ của một tòa nhà có kích thước 1m×2m
Biết bộ cửa có hai cánh bằng nhau, tính diện tích của cả hai tấm kính cần để lắp vào bộ cửa đó.
Diện tích một tấm kính để lắp vào một cánh cửa là
Câu 20: Mỗi viên gạch lát nền có kích thước 80cm×80cm
Diện tích phòng khách là bao nhiêu
2
m biết
Trang 16Câu 21: Tính diện tích hình thang cân ABCD trên giấy kẻ ô vuông (độ dài cạnh ô vuông là 1cm )
2(4 2).3
9 ( )2
1 .2
Chiều dài hình chữ nhật là
5.2 10 (= cm)
Trang 17
Câu 24: Cho hình vuông có chu vi 20cm Nếu kéo dài mỗi cạnh của hình vuông thêm 3cm thì hình
vuông mới có chu vi là
Lời giải Chọn A
Độ dài của cạnh hình vuông ban đầu là
20 : 4 5 (= cm)
Câu 25: Một hình thang có đáy nhỏ là 4cm, chiều cao là 5cm, diện tích là 40 cm 2 Chiều dài đáy lớn là
Lời giải Chọn D
Câu 26: Một hình thang có đáy lớn là 9cm , chiều cao là 5cm , diện tích là
2
30cm Chiều dài đáy nhỏ là
Lời giải Chọn B
( )
2
a b h
Trang 18Câu 27: Một hình thoi có diện tích là
2
20cm , biết độ dài một đường chéo là 20cm Độ dài đường chéo kia là
Lời giải Chọn D
1 .2
2
350cm
, biết độ dài đường cao AH =35cm
Độ dài cạnh AB là
Trang 19Diện tích hình thang mới là
Trang 20Cạnh
GócĐường chéo
Đỉnh
CạnhĐỉnh
HÌNH HỌC 6 HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH THOI, HÌNH BÌNH HÀNH, HÌNH THANG CÂN
Trang 21Cạnh
Đường chéo
Cạnh đáy ĐÁYDẤYĐỉnh
Trang 22Hình thang cân ABCD có:
, C, D
2 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Trong hình bình hành hai đường chéo cắt nhau …”
3 Câu nào đúng trong các câu sau
4 Câu nào sai trong các câu sau
5 Trong các hình sau hình nào có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Trang 23C Hình thoi D Hình thang cân.
6 Cho hình chữ nhật ABCD các µA
, µB , µC
, µD là
9 Cho hình chữ nhật ABCD có hai đường chéo AC và BD
cắt nhau tại O Biết OC = 2cm thì AC bằng
A.2cm B.4cm C.0,5cm D.5cm
10Cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo AC và BD
cắt nhau tại O Biết OC = 2cm thì OA
0,5cm D.
5cm
0100
C.
040
0180
12 Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD
cắt nhau tại O thì ·BOC
là.
Trang 2413Cho hình thang cân ABCD có
15Một chiếc diều hình thoi có cạnh 30 cm được làm bằng dây dù Tính chiều dài dây dù cần dùng
để căng các cạnh diều ( Coi các nút buộc không đáng kể)
16 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, biết chiều rộng là 3 m thì chu
vi mảnh vườn là bao nhiêu mét ?
17 Nhà An có một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là
4 m , chiều dài
6 m An cần đắp bờ xung quanh ruộng Hỏi An cần đắp bao nhiêu mét bờ?
19 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 8 m , chiều dài 9m
người ta làm một lối đi
xung quanh vườn rộng 2 m , phần đất còn lại dùng để trồng cây Hỏi mảnh đất còn lại có chiều dài, chiều rộng là bao nhiêu mét?
Trang 2520 Cho hình chữ nhật có đường chéo 6 cm Vẽ một hình thoi có cạnh là đường chéo hình chữ
nhật đó Hỏi tổng độ dài các cạnh của hình thoi là bao nhiêu?
HẾT
Trang 26HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
090
.
Lời giải Chọn D
Trong hình chữ nhật chỉ có các cạnh đối bằng nhau chứ không có các cạnh bằng nhau, hai đường chéo bằng nhau, các góc bằng nhau nên D sai
2 Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Trong hình bình hành hai đường chéo cắt nhau …”
Lời giải Chọn C
Trong hình bình hành hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên D đúng
3 Câu nào đúng trong các câu sau:
Lời giải Chọn C
Trang 27Trong hình thoi hai đường chéo vuông góc với nhau nên C đúng.
4 Câu nào sai trong các câu sau:
Lời giải Chọn D
Trong tất cả các hình thoi, hình bình hành, hình chữ nhật các cạnh đối đều song song riêng hình thang cân chỉ có hai cạnh đáy song song còn hai cạnh bên không song song nên D đúng
5 Trong các hình sau hình nào có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi
đường:
Lời giải Chọn A
Trong tất cả các hình hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân chỉ có hình chữ nhật là hai đường chéo bằng và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên A đúng
6 Cho hình chữ nhật ABCD
các µA , µB , µC
, µD là
Lời giải Chọn A
7 Trong các hình sau các hình nào có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường:
Trong các hình thoi, hình bình hành, hình chữ nhật đều có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường trừ hình thang cân không có nên A đúng
Trang 288 Trong các hình sau các hình nào có các cạnh đối song song và bằng nhau:
Trong các hình thoi, hình bình hành, hình chữ nhật đều có các cạnh đối song song và bằng nhau trừ hình thang cân không có nên A đúng
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
9 Cho hình chữ nhật ABCD có hai đường chéo AC và BD
cắt nhau tại O Biết OC = 2cm thì AC
bằng
A.2cm. B.4cm. C.0,5cm. D.5cm.
Lời giải Chọn B
OC
10 Cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo AC và BD
cắt nhau tại O Biết OC = 2cm thì OA
bằng
A.2cm. B.4cm. C.0,5cm. D.5cm.
Lời giải Chọn A
0100
C.
040
0180
.
Trang 29Lời giải Chọn A
13 Cho hình thang cân ABCD có
đúng
Trang 30III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
15 Một chiếc diều hình thoi có cạnh 30 cm được làm bằng dây dù Tính chiều dài dây dù cần dùng để căng
các cạnh diều ( Coi các nút buộc không đáng kể)
Lời giải Chọn D
Trong hình thoi các cạnh bằng nhau do đó chiều dài dây dù dùng để căng các cạnh bằng độ dài
16 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, biết chiều rộng là 3 m thì chu
vi mảnh vườn là bao nhiêu mét ?
Lời giải Chọn C
Chu vi hình chữ nhật lại bằng dài cộng rộng tất cả nhân hai suy ra chu vi hình chữ nhật là
(3+6).2 = 18(m)
17 Nhà An có một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 4 m , chiều dài 6 m An cần đắp bờ
xung quanh ruộng Hỏi An cần đắp bao nhiêu mét bờ?
Lời giải Chọn D
18 Hoa có dây thép dài 60cm Hoa gấp dây thép thành 1 hình thoi Hỏi cạnh hình thoi đó dài
bao nhiêu?
Lời giải
Trang 31Lời giải Chọn A
20 Cho hình chữ nhật có đường chéo 6 cm Vẽ một hình thoi có cạnh là đường chéo hình chữ
nhật đó Hỏi tổng độ dài các cạnh của hình thoi là bao nhiêu?
Lời giải Chọn D
đúng
HÌNH VUÔNG – TAM GIÁC ĐỀU – LỤC GIÁC ĐỀU
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Hình vuông
Trang 32Đỉnh Cạnh Đường chéo chính
Hình vuông ABCDcó:
+ Bốn đỉnh A B C D, , ,
+ Bốn cạnh bằng nhau AB BC CD DA= = =
+ Bốn góc bằng nhau và bằng góc vuông.
+ Hai đường chéo là AC và BD.
2 Tam giác đều
Tam giác đều ABCcó:
+ Ba đỉnh A B C, ,
+ Ba cạnh bằng nhau AB BC CA= =
+ Ba góc đỉnh A B C, , bằng nhau.
3 Lục giác đều
Trang 33Hình ABCDEF gọi là hình lục giác đều, có:
Trang 35Câu 8. Hình vuông ABCD có AB 3 = cm
, tính diện tích của hình vuông đó?
Trang 36Câu 12. Biết cạnh mỗi ô vuông trong hình dưới đây đều dài 1 cm Tổng chu vi của tất cá các hình vuông có trong hình dưới đây là
A. Chu vi hình tam giác lớn hơn chu vi hình vuông.
B. Chu vi hình tam giác bằng chu vi hình vuông.
C. Chu vi hình tam giác nhỏ hơn chu vi hình vuông.
D. Chu vi hình tam giác gấp đôi chu vi hình vuông.
Câu 15. Cho hình vuông có cạnh dài 4 cm Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Diện tích hình vuông bằng chu vi hình vuông.
B. Diện tích hình vuông nhỏ hơn chu vi hình vuông
C. Diện tích hình vuông lớn hơn chu vi hình vuông.
Trang 37D. Diện tích hình vuông luôn gấp đôi chu vi hình vuông.
Câu 16. Cho lục giác đều ABCDEF với đường chéo chính AD bằng 6 cm Độ dài cạnh của lục giác đều là
Trang 38HÌNH VUÔNG – HÌNH TAM GIÁC ĐỀU – HÌNH LỤC GIÁC ĐỀU
Trang 39A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3 D. Hình 4.
Lời giải Chọn A.
Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau, nên chọn A đúng
Câu 2 Có bao nhiêu hình lục giác đều trong bức tranh sau?
Lời giải Chọn A.
Hình lục giác đều có cạnh bằng nhau, đếm số hình lục giác đều có trên hình A đúng.
Câu 3 Biết độ dài các cạnh của mỗi tam giác trong hình sau là bằng nhau, có tất cả bao nhiêu tam giác
đều?
A. 3 B 4 C 5. D. 6
Lời giải Chọn C.
Quan sát hình vẽ và đếm số tam giác đều.
Trang 40II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 4 Cho hình lục giác đều ABCDEF , cạnh AB song song với cạnh nào sau đây?
A.EF. B.BC. C.CD. D.DE.
Lời giải Chọn D.
Các cặp cạnh song song với nhau trong hình lục giác đềuABCDEF là: ABvàDE,BC vàEF, CDvà
AF
Chọn D đúng.
Câu 5 Các đường chéo chính của lục giác đều trong hình sau là
Trang 41Lời giải Chọn D.
Các đường chéo chính là DH, EM, NF.
Câu 6 Chu vi của một hình vuông có cạnh bằng 9 cm là bao nhiêu?
A. 81. B. 9 C. 36 D. 18.
Lời giải Chọn C.
Chu vi của hình vuông là 9 4 36 = cm
Câu 7 Cho hình lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 2 cm , độ dài của các đường chéo chính bằng bao nhiêu?
A. 2 B. 4 C. 6 D. 12.
Lời giải Chọn B.
Cạnh của hình lục giác đều bằng cạnh của 6 tam giác đều Do đó độ dài mỗi đường chéo chính cùa hình
lục giác đều bằng tổng hai cạnh tam giác đều: 2 2 4 cm+ = ( )
B đúng.
Câu 8 Hình vuôngABCD có AB 3= cm
, tính diện tích của hình vuông đó?
A. 3 B. 9 C. 12 D. 81.
Lời giải Chọn B.
Diện tích của hình vuông là
2
3 3 9 cm=
Trang 42Câu 9 Cho tam giác đều ABC , số đo mỗi góc tại đỉnh A B C, , là bao nhiêu?
Mỗi góc của tam giác đều có số đo bằng
Diện tích của hình vuông bằng
2
16 cm
, nên cạnh hình vuông là 4 cm.Chu vi của hình vuông đó là4 4 16 cm=
.
Câu 11 Trong hình vẽ sau, có bao nhiêu tam giác đều?
A. 6 B 8 C. 10 D. 12.
Lời giải Chọn B.
Các tam giác đều có trong hình là: DOE EOF FOH HOM MON NOD NEH DMF, , , , , , , .
B đúng.
Trang 43Câu 12 Biết cạnh mỗi ô vuông trong hình dưới đây đều dài 1 cm Tổng chu vi của tất cá các hình vuông có trong hình trên là
Lời giải Chọn D.
Chu vi 4 hình vuông cạnh 1 cm là:( )1.4 4 16 cm=
Chu vi hình vuông cạnh 2 cm là: 2.4 8 = cm
Trang 44Câu 14 Cho hình tam giác và hình vuông có kích thước như hình vẽ sau So sánh chu vi của hai hình.
A. Chu vi hình tam giác lớn hơn chu vi hình vuông.
B. Chu vi hình tam giác bằng chu vi hình vuông.
C. Chu vi hình tam giác nhỏ hơn chu vi hình vuông.
D. Chu vi hình tam giác gấp đôi chu vi hình vuông.
Lời giải Chọn C.
Chu vi của hình tam giác là: 5 3 15 = cm
Chu vi của hình vuông là:4 4 16 cm=
.
Do đó chu vi của tam giác nhỏ hơn chu vi của hình vuông C đúng.
Câu 15 Cho hình vuông có cạnh dài 4 cm Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
A. Diện tích hình vuông bằng chu vi hình vuông.
B. Diện tích hình vuông nhỏ hơn chu vi hình vuông
C. Diện tích hình vuông lớn hơn chu vi hình vuông.
D. Diện tích hình vuông luôn gấp đôi chu vi hình vuông.
Lời giải Chọn A.
Diện tích hình vuông là
2
4 4 16 = cm Chu vi của hình vuông là
2
4 4 16 = cm
Do đó diện tích hình vuông bằng chu vi hình vuông có cạnh bằng 4 cm.
Trang 45Câu 16 Cho lục giác đều ABCDEF với đường chéo chính AD bằng 6 cm Độ dài cạnh của lục giác đều là
A.3 cm B.6 cm. C.2 cm. D.12 cm
Lời giải Chọn A.
Độ dài đường chéo chính gấp đôi độ dài cạnh của hình lục giác đều nên A đúng.
Câu 17 Cho sáu tam giác đều có cùng độ dài cạnh là 3 cm , ghép thành một hình lục giác đều có độ dài cạnh là bao nhiêu?
A 3 cm B.6 cm. C.9 cm. D.12 cm
Lời giải Chọn A.
Cạnh của hình lục giác đều bằng cạnh của tam giác đều, bằng 3 cm
Câu 18 “Số đo các góc của hình lục giác đều … số đo các góc của hình tam giác đều” Điền từ còn
thiếu vào chỗ trống để được câu đúng.
A. bằng B gấp đôi C. nhỏ hơn. D. lớn hơn.
Lời giải Chọn B.
Số đo các góc của hình lục giác đều bằng
Diện tích một viên gạch hình vuông là:
2
12 12 144 cm=
Diện tích mảng tường được ốp thêm là:
2
144 5 720 cm=
.
D đúng.
Trang 46Câu 20 Nối các điểm giữa các cạnh hình vuông ABCD với đỉnh Các đường này cắt nhau tạo thành hình vuông MNPQ Diện tích của hình vuông MNPQ là bao nhiêu, biết cạnh của hình vuông ABCD là
Ta cắt ghép như hình vẽ được hình chữ thập có diện tích đúng bằng diện tích hình vuông ABCD và bằng 5 lần diện tích hình vuông MNPQ
Diện tích hình vuông ABCD là