Suy ra 5 quyển sách chiếm * Quy tắc nhân hai phân số được xác định như sau: + Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau... * Quy tắc chia hai phân số được x
Trang 1HAI BÀI TOÁN VỀ PHÂN SỐ
Trang 2B.
855
−
C.
4011
−
D.
558
IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 10 Một số có ba chữ số, chữ số hàng trăm bằng 2 Nếu chuyển chữ số 2 xuống sau chữ số hàng
đơn vị thì được số mới bằng
Trang 3Câu 12. Biết 35% của một số bằng
14
12 Số đó bằng
A.
29
210
211
213
Câu 13. Biết 75% của một mảnh vải dài 3,75m Cả mảnh vải đó dài
A. 4,5m. B. 5m. C. 2,8m. D.1, 25m.
Câu 14. Biết
11
3quả dưa hấu nặng 3, 2 kg Quả dưa hấu nặng số kg là
Trang 4Câu 20. Một giá sách ở thư viện có 2 ngăn Ban đầu số sách ở ngăn A bằng
3
5 số sách ở ngăn B Nếuchuyển 5 quyển từ ngăn A sang ngăn B thì số sách ở ngăn A bằng
1
2 số sách ở ngăn B Tính số sách lúcđầu ở ngăn A
HẾT
Trang 5-HAI BÀI TOÁN VỀ PHÂN SỐ
DẠNG 1: TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC
Lời giải Chọn B
−
B.
855
−
C.
4011
−
D.
558
−
Lời giải Chọn C
8
11 của 5− là:
8 405
11 11
−
Trang 6Đổi 1 giờ = 60 phút nên
1
4 quả dưa nặng số cân là:
1 12
4 =2 (kg)
Câu 6 Một đội thiếu niên phải trồng 30 cây xanh Sau 1 tiếng đội trồng được
Sau 1 tiếng, đội trồng được số cây là:
1
30 5
6=(cây) Đội còn phải trồng số cây là: 30 5 25− = (cây)
Câu 7. Lớp 6E có 36 học sinh Trong đó có 25% số học sinh là học sinh xuất sắc Số học sinh xuất sắc là
A. 9 B.4 C. 6 D. 11
Lời giải Chọn A
Số học sinh xuất sắc của lớp 6E là:
136.25% 36 9
4
(hs.)III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 8. Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 5,5m Chiều rộng bằng
2
5 chiều dài Diện tích khu vườnlà
A. 7, 7 m2 B.12,1m2 C.15, 4 m2 D. 2, 2m2
Trang 7Lời giải Chọn B
Chiều rộng là :
25,5 2, 2
5=
m Diện tích là:2, 2.5,5 12,1= (m2)
Câu 9. Có một tấm vải dài 16m Lần thứ nhất người ta cắt
1
8 tấm vải Lần thứ hai người ta cắt
2
7 tấm vảicòn lại Lần thức hai cắt số mét vải là
Lời giải Chọn B
Lần thứ nhất cắt là :
1
16 2
8= (m) Như vậy còn lại 14m
Lần thứ hai cắt là:
2
14 4
7 = (m)
IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 10 Một số có ba chữ số, chữ số hàng trăm bằng 2 Nếu chuyển chữ số 2 xuống sau chữ số hàng
đơn vị thì được số mới bằng
Gọi số ban đầu là 2ab (a, b N∈ ).
14
=
29ab.10 2 200 ab
Trang 8Vậy số ban đầu là 252
DẠNG 2: TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA NÓ
Lời giải Chọn A
Số đó là:
2
7, 2 :3
12 Số đó bằng
A.
29
210
211
213
Lời giải Chọn C
Trang 93quả dưa hấu nặng 3, 2 kg Quả dưa hấu nặng số kg là
A. 4, 2kg B. 2, 4 kg C. 24kg D. 3, 2kg
Lời giải Chọn B
Quả dưa hấu nặng số kg là:
Số tuổi của mẹ cách đây 5 năm là:
1
20 : 20.2 40
2 = =
(tuổi)
Số tuổi của mẹ hiện nay là: 40 + 5 = 45 (tuổi)
Câu 16 Biết 75% của a bằng 15 Vậy a bằng
Lời giải Chọn B
1
9 của 54 bằng 6 ;
2
6 93
= Vậy
1
9 của 54 là
2
3 của số 9.III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Trang 10Câu 18. Sau một thời gian gửi tiết kiệm, người gửi đi rút tiền và nhận được 320.000 đồng tiền lãi Biết
Vì số lãi bằng
1
25 số tiền gửi tiết kiệm nên số tiền tiết kiềm bằng
1320000: 8000000
25= Tổng số tiền người đó nhận được là: 8000000+320000=8320000 (đồng)
Câu 19 Mẹ cho Hà một số tiền đi mua đồ dùng học tập Sau khi mua hết 24 nghìn tiền vở, 36 nghìn tiền
Số tiền đã mua là 24 nghìn+ 36 nghìn = 60 nghìn Số tiền còn lại bằng
1
3 số tiền ban đầu nên
số tiền đã mua bằng
2
3 số tiền ban đầu
Vậy số tiền ban đầu bằng
260: 90
3= nghìn
IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 20. Một giá sách ở thư viện có 2 ngăn Ban đầu số sách ở ngăn A bằng
3
5 số sách ở ngăn B Nếuchuyển 5 quyển từ ngăn A sang ngăn B thì số sách ở ngăn A bằng
1
2 số sách ở ngăn B Tính số sách lúcđầu ở ngăn A
Lời giải Chọn B
Trang 11Ban đầu số sách ở ngăn A bằng
1 1
2 1 3=+ tổng số sách ở cả hai ngăn.
Suy ra 5 quyển sách chiếm
* Quy tắc nhân hai phân số được xác định như sau:
+ Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau
Trang 12
* Quy tắc chia hai phân số được xác định như sau:
+ Phân số nghịch đảo của
* Quy tắc nhân hai phân số được xác định như sau:
+ Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau:
=
a c a c
b d b d với b≠0 và d≠0 + Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc nhân một phân số với một số nguyên), ta nhân số nguyên với tử của phân số và giữ nguyên mẫu của phân số đó:
a=m a;
m
=
a a n n
* Quy tắc chia hai phân số được xác định như sau:
+ Muốn chia một phân số cho một phân số khác 0, ta nhân số bị chia với phân số nghịch đảo của số chia:
Trang 13Bộ sách chân trời sáng tạo:
* Quy tắc nhân hai phân số được xác định như sau:
+ Muốn nhân hai phân số, ta nhân hai tử số với nhau và nhân hai mẫu số với nhau
* Tính chất của phép nhân phân số:
+ Tính chất giao hoán
+ Tính chất kết hợp
+ Nhân với số 1
+ Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
* Quy tắc chia hai phân số được xác định như sau:
+ Muốn chia một phân số cho một phân số khác 0 ta nhân phân số thứ nhất với phân số có tử số là mẫu
số của phân số thứ hai và mẫu số là tử số của phân số thứ hai
4 2 8
1 1 1
4 2 8
Trang 14
Câu 3. Số nghịch đảo của
611
611
−
116
−
Câu 4. Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng.
A Số nghịch đảo của -3 là 3 B Số nghịch đảo của -3 là
1
3.
C Số nghịch đảo của -3 là
13
− . D Chỉ có câu A là đúng.
Câu 5. Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng.
A Số nghịch đảo của -1 là 1 B Số nghịch đảo của -1 là -1
C Số nghịch đảo của -1 là cả hai số 1 và -1 D Không có số nghịch đảo của -1
Câu 6. Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng.
A Số nghịch đảo của
23
−
là
32
−
C Số nghịch đảo của
23
−
là
32
−
là
A
110
−
52
−
Câu 8. Kết quả của phép chia
−
52
−
Trang 15A
3 5:
5 2
−
3: 2
2: 3
25
3 :2
−
20202021
−
7
11.III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 12. Kết quả của phép
−
38
−
Câu 15. Giá trị của biểu thức 11
1017
311
107
411
Trang 162
=+
−
Trang 17−
150133
−
Câu 30. Tìm x là các số tự nhiên biết: 2
1+
x
= 1
8+
x
Câu 31. Tìm x là các số tự nhiên biết: x : ( 2
19
- 2
3
89
86,1
11
29
24,0
−+
−+
Trang 184giờ Lúc về, người đó đi với
vận tốc 45km/h Thời gian người đó đi từ B về A là
Trang 1910 số bài còn lại Tính số bài đạt điểm trung bình, biết rằng lớp đó không có bài được
điểm yếu và điểm kém
20 bể Hỏi nếu vòi thứ nhất chảy trong 1 giờ 15 phút và vòi thứ hai chảy trong 1 giờ 20 phút
thì được bao nhiêu phần bể?
Trang 20số trang, ngày thứ ba đọc hết 30 trang còn còn lại Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang?
THCS.TOANMATH.com
Trang 21CHUYÊN ĐỀ: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
C ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI PHẦN TRẮC NGHIỆM
Ta thấy
1 55
4= 4
Câu 2. Kết quả của phép nhân
1 1
4 2 8
1 1 1
4 2 8
Lời giải Chọn D
−
là
Trang 22A
6
116
611
−
116
−
Lời giải Chọn B
Số nghịch đảo của
611
− là:
6 111:
11 6
Câu 4. Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng.
A Số nghịch đảo của -3 là 3 B Số nghịch đảo của -3 là
1
3.
C Số nghịch đảo của -3 là
13
− . D Chỉ có câu A là đúng.
Lời giải Chọn C
Số nghịch đảo của -3 là
13
−
Câu 5. Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng.
A Số nghịch đảo của -1 là 1 B Số nghịch đảo của -1 là -1
C Số nghịch đảo của -1 là cả hai số 1 và -1 D Không có số nghịch đảo của -1
Lời giải Chọn B
Số nghịch đảo của -1 là
11
−
là
32
−
C Số nghịch đảo của
23
−
là
32
−
− . D Chỉ có câu A là đúng.
Lời giải Chọn B
Số nghịch đảo của
23
− là:
1: 1
Trang 23Câu 7. Kết quả của phép chia
1
5 :2
−
là
A
110
−
52
−
Lời giải Chọn B
−
52
−
Lời giải Chọn B
5 2
−
3: 2
2: 3
25
3 :2
−
Lời giải Chọn A
Trang 2420202021
−
38
−
Lời giải Chọn B
Ta thấy
Trang 25107
411
1017
37
411
1011
1017
311
107
411
⋅
−+
⋅
−
11
101111
13.10101 13.10101 13.1010170
56.10101 72.10101 90.10101
13 13 1370
7 10370.13 13.3 3970
Trang 26Ta thấy
2 14
3 15
14 2:
15 3
14 3
15 275
Trang 27A
57
Ta thấy
2 14
3 15
14 2:
15 3
14 3
15 275
Ta thấy
13 5
25 26
5 13:
26 25
5 25
26 13125338
5 a= ⇒ =a 2 =
II– MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 23. Số nguyên x thỏa mãn
15+ = 3
x
là
Trang 28A 5. B 9. C 2. D 3.
Lời giải Chọn C
9 4.( 9)4
x
x x x
13
2
=+
−
Lời giải Chọn B
10
12
13
2
=+
x
Trang 292 1 1
3x=10 2−
35
−
Lời giải Chọn C
−
150133
−
Lời giải
Trang 30x = 1
8+
x
Lời giải Chọn D
x x
Trang 31Trong giây, bánh xe quay được số vòng là
4 15 10
Diện tích hình thoi là
1 4 3 6
2 5 5 =25
(m2)
Trang 32Câu 35. Bạn Hùng đi xe đạp được 6km trong
Trong 1 giờ bạn Hùng đi được
36: 10
5=(km)
Độ sâu nhất của Thái Bình Dương là
42 127 2667
Trang 33Cửa hàng bán được số lít dầu là:
2
75 30
5=(lít)
Cửa hàng đã bán được số ki - lô - gam dầu ăn là:
4giờ Lúc về, người đó đi với
vận tốc 45km/h Thời gian người đó đi từ B về A là
Quãng đường từ A đến B dài
5
40 50
4 = (km)
Thời gian người đó đi từ B về A là
9
45 : 50
10
=(giờ)
Câu 41. Diện tích hình chữ nhật có chiều dài là
Trang 34Lời giải Chọn B
Số lít nước nho đã pha là
Câu 43. Trung bình cộng của ba phân số bằng
Tổng của ba phân số đó là:
13.3 13
36 =12
Trang 35Tổng của phân số thứ nhất và phân số thứ hai là:
Đội một sản xuất được:
2
150 60
5= (sản phẩm)
Đội ba sản xuất được:
360: 40
2= (sản phẩm)
Đội hai sản xuất được: 150 60 40−( + ) =50 (sản phẩm).
Câu 45. Một lớp có 45 học sinh làm bài kiểm tra Số bài lớp đó đạt điểm giỏi bằng
1
3 tổng số bài Số bài
đạt điểm khá bằng
9
10 số bài còn lại Tính số bài đạt điểm trung bình, biết rằng lớp đó không có bài được
điểm yếu và điểm kém
Lời giải Chọn D
Số bài đạt điểm giỏi là:
1
45 15
3=(bài)
Trang 36Câu 46. Hai vòi nước cùng chảy vào bể Mỗi giờ vòi thứ nhất chảy vào được
2
25 bể, vòi thứ hai chảy vào
được
3
20 bể Hỏi nếu vòi thứ nhất chảy trong 1 giờ 15 phút và vòi thứ hai chảy trong 1 giờ 20 phút thì
được bao nhiêu phần bể?
số trang, ngày thứ ba đọc hết 30 trang còn còn lại Hỏi quyển sách có bao nhiêu trang?
Lời giải Chọn B
Ngày thứ nhất và thứ hai bạn An đọc được:
4=
(trang)
Trang 37MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ, PHÂN SỐ BẰNG NHAU
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Khái niệm phân số.
Với a b Z b, ∈ ; ≠0ta gọi a b là một phân số trong đó a là tử số(tử) và b là mẫu số (mẫu ) của phân số
Chú ý: Mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số với mẫu số là 1
1
a
a=
2 Hai phân số bằng nhau.
Quy tắc bằng nhau của hai phân số
a c
b =d
nếu a d b c= .
3 Tính chất cơ bản của phân số.
Nếu nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằngphân số đã cho
a a m
b =b m
với m Z m∈ , ≠0Nếu chia cả tử và mẫu của một phân số với cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân sốbằng phân số đã cho
::
58
Câu 3. Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào?
Trang 38Câu 4. Hãy viết phép chia sau dưới dạng phân số : (−58 : 73) .
−
5873
−
A n
A n
=+ với n là số nguyên Tìm n các giá trị của n để A là phân số.
Trang 39Câu 14. Điền số thích hợp vào chỗ chấm
A.14 B. 23 C 12 D. 22
II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 25. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
Trang 40921
−.III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 28. Tìm số a biết:
7 2832
n− Tìm n để biểu thức này có giá trị là một số nguyên.
Trang 41II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 35. Bạn Lan có 20 bông hoa trong đó có 5 bông hoa đỏ, 7 bông hoa vàng, còn lại là hoa trắng Hỏi
số hoa trắng chiếm bao nhiêu phần tổng số hoa?
Trang 42−
Lời giải Chọn C
Phân số âm năm phần tám được viết là
58
−
Câu 2: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số:
A.
12
45
Lời giải Chọn B
3
0,25 không phải phân số vì mẫu số là số thập phân
D
4, 4
11,5 không phải phân số vì tử và mẫu số là số thập phân
Câu 3: Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào
Trang 43Quan sát hình vẽ ta thấy nếu chia hình vẽ trên làm 12 phần thì phần tô màu chiếm 8 phần
Vậy phân số biểu diễn phần tô màu là
−
5873
−
Lời giải Chọn D
Phép chia (-58):73 được viết dưới dạng phân số là
5873
−II– MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 5: Phần tô màu trong hình sau biểu diễn phân số nào ?
Trong hình có 2 ô vuông tô màu và tổng tất cả 8 ô vuông nên phân số biểu thị là
2 1
8 =4
Câu 6: Cho phân số
67
A n
Trang 44Lời giải Chọn A
Tập hợp P gồm các phân số có tử và mẫu thuộc M, trong đó tử khác mẫu
A n
=+ với n là số nguyên Tìm các giá trị của n để A là phân số.
A. n=5. B. n≠1. C. n=1. D với mọi n Z∈ .
Lời giải Chọn D
51
A n
=+ luôn là phân số với mọi n Z∈ .III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 10: Tìm các số tự nhiên n sao cho phân số
3
n n
+
có giá trị là số nguyên.
A.{ }1;3 . B. {− −1; 3} . C.{3; 3− } . D. {−1;1; 3;3− } .
Lời giải Chọn D
Trang 45I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 11: Phân số nào dưới đây bằng với phân số
25
−
Lời giải Chọn B
Đáp án A: Vì 1.135 3.45= nên
1 45
3 135=
⇒ A đúngĐáp án B : Vì (−13 40 20.26) (− ) = nên − =2013 2640
Trang 46A.20 B.−60. C. 60 D. 30
Lời giải Chọn D
Ta có 1.32 4.8= ta có thể lập được các cặp phân số bằng nhau là:
Lời giải không khớp với đầu bài
Câu 16: Từ đẳng thức 3.4 2.6= ta có thể lập được bao nhiêu cặp phân số bằng nhau?
Lời giải Chọn B.
Ta có 3.4 2.6= ta có thể lập được các cặp phân số bằng nhau là:
Lời giải không khớp với đầu bài
Câu 17: Cho năm số 2;4;8;16;32 Số cặp các phân số bằng nhau từ bốn trong năm số trên là:
Lời giải Chọn D
Từ bốn trong năm số trên ta có ba đẳng thức: 2.32 4.16;= 4.32 8.16;= 2.16 4.8=
Mỗi một đẳng thức ta có thể lập được 4 cặp phân số bằng nhau
Vậy ta có thể lập được 12 cặp phân số bằng nhau tất cả
III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 18: Có bao nhiêu cặp số nguyên (x, y) thỏa mãn
23
y
x =
− và x< <0 y
Trang 47A. 2 B. 4 C. 3 B 5
Lời giải Chọn B
Vì
2
2.( 3) 63
Vậy có tất cả 4 cặp ( , )x y thỏa mãn yêu cầu của đề bài
Câu 19: Tìm số ng uyên y biết
A x=6;y=8. B. x=3;y=4.
C. x= −6;y= −8. D x= −3;y= −4.
Lời giải Chọn A
3
4 3.y
4
x x
a a n
b =b n
Lời giải Chọn B
Trang 48Dựa vào các tính chất cơ bản của phân số:
Với a b m Z b m, , ∈ ; ; ≠0a; b; m ∈ Z; b; m ≠ 0, n là ước chung của a b, .
Phân số tối giản ( hay phân số không rút gọn được nữa ) là phân số mà cả tử và mẫu chỉ có ước chung là 1
Trang 49921
−
Lời giải Chọn D
Câu 28: Tìm số a biết:
7 2832
Trang 50Từ
7 14
y x
n− Tìm n để biểu thức này có giá trị là một số nguyên.
A. n∈ −{ 3;7} . B. n∈{ }3;7 . C. n∈ −{ 3;7} . D. n∈ −{ 3;1;3;7} .
Lời giải Chọn D
Trang 51Ta có: 1 giờ = =60 phút
Khi đó
35 35 : 5 735
Trang 52II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 35 : Bạn Lan có 20 bông hoa trong đó có 5 bông hoa đỏ, 7 bông hoa vàng, còn lại là hoa trắng Hỏi
số hoa trắng chiếm bao nhiêu phần tổng số hoa ?
Vì
12
12.3 36 6.6 ( 6).( 6)3
Trang 531 Quy tắc cộng hai phân số
a) Cộng hai phân số cùng mẫu
Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu: .
++ =
b) Cộng hai phân số không cùng mẫu
Trang 54Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số cùng mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.
2 Tính chất của phép cộng phân số
Giống như phép cộng số tự nhiên, phép cộng phân số cũng có các tính chất: giao hoán, kết hợp,cộng với số 0
II PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
1 Số đối của một phân số
Số đối của phân số
2 Quy tắc trừ hai phân số
- Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu, ta trừ tử của số bị trừ cho tử của số trừ và giữ nguyênmẫu
III QUY TẮC DẤU NGOẶC
Quy tắc dấu ngoặc đối với phân số giống như quy tắc dấu ngoặc đối với số nguyên
IV CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP Dạng 1: Thực hiện phép tính
Dạng 2: Tìm x biết Dạng 3: Toán lời văn
2
−
là
Trang 55−
815
−
.
Câu 47. Kết quả của phép trừ 9
127
127
327
1 − =−
227
327
3127
327
−
14
Trang 56−
122
−
12
2
Câu 58. Tính hợp lý biểu thức
12 13 12 284
Trang 57Câu 60. Cho tổng sau:
−
16
−.DẠNG 2 TÌM x
−
−
−
212
−
−
Trang 58−
110
Câu 75. Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn
Trang 59A x nguyên âm B x=0. C x nguyên dương D x là phân số
Câu 80. Có bao nhiêu cặp số x y; Î ¢ thỏa mãn
Trang 60Câu 83. Hoa đọc một quyển sách trong 4 ngày Ngày thứ nhất Hoa đọc được
8 Hỏi trong 3 ngày Hoa đọc được
bao nhiêu phần quyển sách?
5 kế hoạch Trong sáu tháng cuối năm, xí
nghiệp làm được nhiều hơn so với sáu tháng đầu năm là
3
10 kế hoạch Trong sáu tháng cuối năm
xí nghiệp làm được mấy phần kế hoạch?
16 thời gian dành cho hoạt
động ăn, ngủ Còn lại là thời gian dành cho các công việc cá nhân khác Hỏi Mai đã dành bao nhiêu phần thời gian trong ngày cho việc học ở trường và hoạt động ngoại khoá?