1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm số thập phân

17 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

So sánh hai số thập phân Để so sánh hai số thập phân tùy ý ta dùng quy tắc như quy tắc so sánh hai số nguyên - Nếu hai số thập phân trái dấu, số thập phân dương luôn lớn hơn số thập phâ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: SỐ THẬP PHÂN

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Số thập phân âm

- Phân số thập phân là phân số có mẫu số là lũy thừa của 10

- Các phân số thập phân dương được viết dưới dạng số thập phân dương

- Các phân số thập phân âm được viết dưới dạng số thập phân âm

- Số thập phân gồm hai phần:

+ Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy;

+ Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy

2 Số đối của một số thập phân

Hai số thập phân gọi là đối nhau khi chúng biểu diễn hai phân số thập phân đối nhau

3 So sánh hai số thập phân

Để so sánh hai số thập phân tùy ý ta dùng quy tắc như quy tắc so sánh hai số nguyên

- Nếu hai số thập phân trái dấu, số thập phân dương luôn lớn hơn số thập phân âm

- Trong hai số thập phân âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn

Ta cũng có thể so sánh hai số thập phân bằng cách so sánh hai phân số thập phân tương ứng của chúng

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

A. Nếu hai số thập phân trái dấu, số thập phân dương luôn lớn hơn số thập phân âm

B. Trong hai số thập phân âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn

C. Nếu hai số thập phân trái dấu, số thập phân âm luôn lớn hơn số thập phân dương

D. Trong hai số thập phân dương, số nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn

Câu 2 Phân số thập phân

7 100

được viết dưới dạng số thập phân là

A.0,07 B.0,07. C.0,7 D.0,7.

Câu 3 Số thập phân 1,15

được viết dưới dạng phân số thập phân là

A.

115

100 B.

115 100

C.

115 10

115 1000

 Câu 4 Số đối của số thập phân 8,92 là

A.8,92. B.2,98 C.8,92 D.2,98.

Trang 2

Câu 5 Số đối của số thập phân15,77

A.15,77. B.1,577. C.15,77 D.157,7

Câu 6. Số thập phân lớn hơn 5, 6

Câu 7. Số thập phân bé hơn 3,9

Câu 8. Số thập phân 4,7 đ ược chuyển thành phân số thập phân là

A.

47

47

47

47

10000

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 9. Số thập phân biểu thị số đo thời gian 5 15h ph với đơn vị giờ là

Câu 10. Cho các số thập phân 4, 29, 3,8, 7, 2, 6, 4 Số thập phân lớn nhất là

Câu 11. Cho các số thập phân 24,9, 18,5, 9,3, 36,3 Số thập phân bé nhất là

Câu 12. Số đối của số thập phân 0, 25

Câu 13. Số thập phân 254,6 được chuyển thành phân số thập phân là

A.

2546 10

2546 100

2546

2546

10000 Câu 14 Phân số thập phân

8 10000

được viết dưới dạng số thập phân là

A. 0, 0008. B. 0, 008. C. 0, 08. D. 0,8.

Trang 3

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 15.Cho các số thập phân 15,8, 11,7, 6, 75, 12,3 Số thập phân lớn nhất là

Câu 16 Cho các số thập phân 3,124, 3,105, 3,142, 3, 015 Số thập phân bé nhất là

Câu 17. Sắp xếp các số thập phân 7,32; 15,7; 0,9; 6, 29

theo thứ tự tăng dần

A 7,32; 15,7; 0,9; 6, 29 B 0,9; 15,7; 6, 29; 7,32

C. 15,7; 0,9; 6, 29; 7,32 D. 0,9;

6, 29; 7,32 15,7.

Câu 18 Sắp xếp các số 0,8;

8

; 9

5

 0; 9 ;

14 2,3

theo thứ tự giảm dần

A.2,3; 65; 89; 0;

9

;

14 0,8. B 0,8;

8

; 9

5

 0; 9 ;

14 2,3.

C. 15,7; 0,9; 6, 29; 7,32 D. 0,9;

6, 29; 7,32 15,7.

IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 19 Giá trị chữ số 7 trong số thập phân 3,1875

Câu 20 Chữ số 3 trong số thập phân72,364 có giá trị là

A

3

3

3

3

10000.

HẾT

Trang 4

-SỐ THẬP PHÂN BẢNG ĐÁP ÁN

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

A. Nếu hai số thập phân trái dấu, số thập phân dương luôn lớn hơn số thập phân âm

B. Trong hai số thập phân âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn

C. Nếu hai số thập phân trái dấu, số thập phân âm luôn lớn hơn số thập phân dương

D. Trong hai số thập phân dương, số nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn

Lời giải Chọn C

Nếu hai số thập phân trái dấu, số thập phân dương luôn lớn hơn số thập phân âm

Câu 2. Phân số thập phân

7 100

được viết dưới dạng số thập phân là

A.0,07 B.0,07. C.0,7 D.0,7.

Lời giải Chọn B

Vì số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân nên

7

100

= 0,07

Câu 3 Số thập phân 1,15

được viết dưới dạng phân số thập phân là

A.

115

100 B.

115 100

C.

115 10

115 1000

Lời giải Chọn B

Vì số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân nên

Trang 5

115 1,15

100

Câu 4 Số đối của số thập phân 8,92 là

A.8,92. B.2,98 C.8,92 D.2,98.

Lời giải Chọn A

Số đối của số thập phân 8,92 là -8,92

Câu 5 Số đối của số thập phân15, 77

A.15, 77. B.1,577. C.15,77 D.157,7

Lời giải Chọn C

Số đối của số thập phân 15, 77 là 15,77

Câu 6 Số thập phân lớn hơn 5,6 là

Lời giải Chọn D

Nếu hai số thập phân trái dấu, số thập phân dương luôn lớn hơn số thập phân âm.

Suy ra 2,7 5, 6

Câu 7 Số thập phân bé hơn 3,9

Lời giải Chọn C

Vì trong hai số thập phân âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn nên 15,5  3,9

Câu 8 Số thập phân 4,7 được chuyển thành phân số thập phân là

A.

47

47

47

47

10000

Lời giải Chọn B

Trang 6

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 9 Số thập phân biểu thị số đo thời gian 5 15h ph với đơn vị giờ là

Lời giải Chọn C

Ta có

1

4

h phhhh

Câu 10 Cho các số thập phân 4, 29, 3,8, 6, 4, 6, 4 Số thập phân lớn nhất là

Lời giải Chọn B

Số thập phân dương luôn lớn hơn số thập phân âm

Trong hai số thập dương số nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn

6, 4 là số lớn nhất trong bốn số

Câu 11 Cho các số thập phân 24,9, 18,5, 9,3, 36,3 Số thập phân bé nhất là

Lời giải Chọn B

Số thập phân âm luôn bé hơn số thập phân dương

Trong hai số thập phân âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn nên

Nên 18,5 là số bé nhất trong bốn số

Câu 12 Số đối của số thập phân 0, 25

A.0, 75. B.14. C.2,5. D.34.

Lời giải Chọn B

Số đối của số 0, 25 là 14

Trang 7

Câu 13 Số thập phân 254,6 được chuyển thành phân số thập phân là

A.

2546 10

2546 100

2546

2546

10000

Lời giải Chọn A

Vì số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân nên

2546 254,6

10

Câu 14 Phân số thập phân

8 10000

được viết dưới dạng số thập phân là

A. 0,8. B. 0, 008. C. 0,08. D. 0,0008.

Lời giải Chọn D

Vì số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập phân nên

8

0,0008 10000

  

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 15.Cho các số thập phân 15, 48, 11, 7, 14,38, 12,3 Số thập phân lớn nhất là

Lời giải Chọn B

Trong các số thập phân âm, số nào có số đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn nên

11,7

 là số thập phân lớn nhất trong bốn số

Câu 16 Cho các số thập phân 3,124, 3,105, 3,142, 3, 015 Số thập phân bé nhất là

Lời giải Chọn A

3,124

 là số thập phân bé nhất trong bốn số.

Trang 8

Câu 17. Sắp xếp các số thập phân 7,32; 15,7; 0,9; 6, 29

theo thứ tự tăng dần

A 7,32; 15,7; 0,9; 6, 29 B 0,9; 15,7; 6, 29; 7,32

C. 15,7; 0,9; 6, 29; 7,32 D. 0,9;

6, 29; 7,32 15,7.

Lời giải Chọn C

Ta có 15,7 0,9 6, 29 7,32

Câu 18 Sắp xếp các số 0,8;

8

; 9

5

 0; 9 ;

14 2,3

theo thứ tự giảm dần

A.2,3; 65; 89; 0;

9

;

14 0,8. B 0,8;

8

; 9

5

 0; 9 ;

14 2,3.

C. 0,8;

9

;

14 0;

8

; 9

5

 2,3

D. 0,8;

9

;

14 0;

6

; 5

 2,3

;

8 9

Lời giải Chọn C

Vì 0,8 

9

14

0

8 9

5

 2,3

IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 19 Giá trị chữ số 7 trong số thập phân 3,1875

Lời giải Chọn C

Giá trị của chữ số 7 sau dấu phẩy hai chữ số của số thập phân 3,1875là 0,007

Câu 20 Chữ số 3 trong số thập phân72,364 có giá trị là

A

3

3

3

3

10000.

Lời giải Chọn A

Giá trị của chữ số 3 trong số thập phân 72,364là

3 0,3 10

TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Cộng, trừ hai số thập phân:

Trang 9

Để thực hiện các phép tính cộng trừ các số thập phân, ta áp dụng các quy tắc dấu như khi thực hiện các phép tính cộng trừ số nguyên

- Muốn cộng hai số thập phân âm ta cộng hai số đối của chúng rồi thêm dấu trừ đằng trước kết quả

   a + b   a b với a b, 0

- Muốn cộng hai số thập phân trái dấu, ta làm như sau:

+ Nếu số dương lớn hơn hay bằng số đối của số âm thì ta lấy số dương trừ đi số đối của số âm

    a b b a với 0 a b� �

+ Nếu số dương nhỏ hơn số đối của số âm thì ta lấy sốđối của số âm trừ đi số dương rồi đặt dấu trừ trước kết quả

     a b (a b)  với a b 0

- Muốn số thập phân a cho số thập phân b ta cộng a với số đối của b

( )  

a b a   b

Chú ý:

-Tổng của hai số thập phân cùng dấu luôn cùng dấu với hai số thập phân đó

-Khi cộng hai số thập phân trái dấu:

+ Nếu số dương lớn hơn số đối của số âm thì ta có tổng dương

+ Nếu số dương nhỏ hơn số âm thì ta có tổng âm

2 Nhân, chia hai số thập phân:

Muốn nhân hai số thập phân dương có có nhiều chữ số thập phân ta làm như sau:

- Bỏ dấu phẩy rồi nhân như hai số tự nhiên

- Đếm xem trong phần thập phân ở cả hai thừa số có tất cả bao nhiêu chữ số rồi dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số từ phải sang trái

- Nhân hai số cùng dấu: (a).( ) b a b. với a b, 0

- Nhân hai số khác dấu: (a b a).  .(  b) ( )a b với a b, 0

Muốn chia hai số thập phân dương có có nhiều chữ số thập phân ta làm như sau:

- Đếm xem có bao nhiêu chữ số ở phần thập phân số thì chuyển dấu phẩy ở số bị chia ở số bị chia sang phải bấy nhiêu chữ số Nếu thiếu bao nhiêu chữ số thì ta thêm bấy nhiêu chữ số 0

- Bỏ dấu phẩy ở số chia rồi thực hiện phép chia như chia số thập phân cho số tự nhiên

- Chia hai số cùng dấu: (a) : ( ) b a b: với a b, 0

- Nhân hai số khác dấu: (a b a) :  : (  b) ( : )a b với a b, 0

3 Các dạng toán thường gặp.

Dạng 1: Thực hiện phép tính:

Trang 10

Phương pháp: Sử dụng quy tắc các phép tính để tính.

Dạng 2: Tìm x

Phương pháp: Sử dụng quy tắc chuyển vế, tính chât của đẳng thức để tìm.

B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

DẠNG 1: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 15 Kết quả của phép tính 1, 2 2,3 là:

Câu 16 Kết quả phép tính: 6,5 3, 4 là:

Câu 18 Kết quả phép tính 0, 44 : 11 là:

A. 79,99 B.78,92 C.79,82 D.78,99

Câu 20 Kết quả phép tính: 46,5 3, 4 là:

A. 12,5 B.43,1 C.1, 25 D.42, 2

A. 3,87 B.3, 78 C.38,7 D.387

Câu 22 Kết quả phép tính 173, 44 : 32 là:

A. 0,542 B.542 C.54, 2 D.5, 42

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 23 Kết quả của phép tính ( 0,346) ( 12, 78)   là:

A. 13,164 B.12, 434. C.12,162. D.13,126.

Câu 24 Kết quả phép tính: 11,5 ( 0,325)  là:

A. 11,55 B.11,57 C.11,175 D.11, 75

Câu 25 Kết quả của phép tính 32,1 ( 29,325)  là:

A. 61, 245 B.61, 425 C.2, 775 D.61, 425.

Trang 11

Câu 26 Kết quả của phép tính ( 13, 45) ( 15, 67)   là:

A. 29,12 B.29, 21. C.22,19. D.22,91.

Câu 27 Kết quả phép tính 2,72 (-3,25)� là:

A. 8,84 B.8,84 C.88, 4. D.88, 4

Câu 28 Kết quả của phép tính (-4,625) :(-1,25)là:

Câu 29 Kết quả phép tính: ( 4,125).0, 01 là:

A. 0, 4125 B.0, 04125. C.41, 25. D.0, 04152.

Câu 30 Kết quả của phép tính ( 14,3) : ( 2,5)  là:

A. 57, 2 B.5, 72. C.5, 72 D.57, 2

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 31 Kết quả phép tính 1,3 3, 4 – 4,7 5, 6 – 4,3  là:

Câu 32 Kết quả của phép tính 13, 45 – 7,98 – 8,55là:

A. 29,89 B.29,98. C.28,98. D.28,89.

Câu 33 Kết quả phép tính: 25 0,8 4 0,5 0, 224    là:

Câu 34 Kết quả của phép tính ( 4, 44 60 5,56) : (1, 2 0,8)    là:

DẠNG 2: TÌM X

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 35 Số x thỏa mãn 2,3 x 3,7 là số

Câu 36. Số x thỏa mãn x ( 2,5) 5 là số

Câu 37. Số x thỏa mãn x12,5 5,3 là số

A 18, 7 B 17,8 C. 7, 2 D. 7, 2.

Câu 38. Số x thỏa mãn 5, 67  x 7,12 là số

A.1, 45 B.1,54 C. 1, 45. D. 1,54.

Trang 12

Câu 39. Số x thỏa mãn x.2,5 6, 27 là số

A 2,508 B 2,805 C 2,507 D 2,506

Câu 40. Số x thỏa mãn ( 1, 23). x4,551 là số

Câu 41 Số x thỏa mãn x:1,34 5, 67 là số

A. 7,5678 B.7,5789 C. 7,5978 D. 7,5987

Câu 42. Số x thỏa mãn ( 3,744) : x1,6 là số

A.23, 4. B.2, 43. C.23, 4. D. 2,34.

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 43. Giá trị của x thoả mãn 1, 23 x 2, 67 3,89 là :

A. 7, 79 B. 0,01 C. 2,54. D. 2, 45.

Câu 44. Giá trị của x thoả mãn 1, 23 x 10, 4 3,89 là :

A 5,82. B 5, 28. C 7,74. D 7, 47.

Câu 45. Giá trị của x thoả mãn 6,72  x ( 12, 6) 6,3 là :

A 12, 03 B 13, 02 C. 25, 62 D. 25, 26

Câu 46. Giá trị của x thoả mãn x ( 12,6) 8, 7 6,3  là :

A. 2, 4 B. 2, 04 C. 27,6 D. 26, 7

Câu 47. Giá trị của x thoả mãn 2, 4 7,6. x11,748 là :

A 1, 23 B 1,32 C 12,3 D 13, 2

Câu 48. Giá trị của x thoả mãn 2,6 7. x11, 4 là :

A 1, 02 B 2. C 0, 48066. D 0, 48066.

Câu 49. Giá trị của x thoả mãn 2,67 7,33. x4,8006 là :

A 1, 02 B 1,02. C 0, 48066 D 0, 48066.

Câu 50. Giá trị của x thoả mãn 7, 2 2 x 8,8 3,92 là :

A 9,96 B 99,6. C 9,96. D 9, 69.

Câu 51. Giá trị của x thoả mãn

2 : 2 : ( 0, 06)

3 x 12 

là :

A 0,0786 B 0, 786 C 0, 768 D 0, 0768.

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 52. Giá trị của x thoả mãn 60%x0, 4x x : 3 2 là :

Trang 13

A 1,5 B 1, 05 C 5,1 D 5

Câu 53 Giá trị của x thoả mãn

2

1, 2 0, 448 3

xx 

là :

A. 4, 2 B.0, 24. C.2, 04. D.2, 4.

Câu 54 Giá trị của x thoả mãn : 3, 7.x6,3.x 15, 2 là:

A. 1, 25 B.1,52 C.1,52. D.15, 2

Câu 55 Giá trị của x thoả mãn x5,67x3, 42x16,75là:

A. 14, 03 B.14,3. C.13, 04. D.13, 4.

THCS.TOANMATH.com

Trang 14

BẢNG ĐÁP ÁN

21 22 23 24 25 26 227 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 Kết quả của phép tính 1, 2 2,3 là:

Câu 2 Kết quả phép tính: 6,5 3, 4 là:

Câu 4 Kết quả phép tính 0, 44 : 11 là:

A. 79,99 B.78,92 C.79,82 D.78,99

Câu 6 Kết quả phép tính: 46,5 3, 4 là:

A. 12,5 B.43,1 C.1, 25 D.42, 2

Câu 7 Kết quả của phép tính 25,8 1,5� là:

A. 3,87 B.3, 78 C.38,7 D.387

Câu 8 Kết quả phép tính 173, 44 : 32 là:

A. 0,542 B.542 C.54, 2 D.5, 42

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 9 Kết quả của phép tính ( 0,346) ( 12, 78)   là:

A. 13,164 B.12, 434. C.12,162. D.13,126.

Trang 15

Câu 10 Kết quả phép tính: 11,5 ( 0,325)  là:

A. 11,55 B.11,57 C.11,175 D.11, 75

Câu 11 Kết quả của phép tính 32,1 ( 29,325)  là:

A. 61, 245 B.61, 425 C.2, 775 D.61, 425.

Câu 12 Kết quả của phép tính ( 13, 45) ( 15, 67)   là:

A. 29,12 B.29, 21. C.22,19. D.22,91.

Câu 13 Kết quả phép tính 2,72 (-3,25)� là:

A. 8,84 B.8,84 C.88, 4. D.88, 4

Câu 14 Kết quả của phép tính (-4,625) :(-1,25)là:

Câu 15 Kết quả phép tính: ( 4,125).0, 01 là:

A. 0, 4125 B.0, 04125. C.41, 25. D.0, 04152.

Câu 16 Kết quả của phép tính ( 14,3) : ( 2,5)  là:

A. 57, 2 B.5, 72. C.5, 72 D.57, 2

III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 17 Kết quả phép tính 1,3 3, 4 – 4,7 5, 6 – 4,3  là:

Câu 18 Kết quả của phép tính 13, 45 – 7,98 – 8,55là:

A. 29,89 B.29,98. C.28,98. D.28,89.

Câu 19 Kết quả phép tính: 25 0,8 4 0,5 0, 224    là:

Câu 20 Kết quả của phép tính ( 4, 44 60 5,56) : (1, 2 0,8)    là:

DẠNG 2: TÌM X

I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 21 Số x thỏa mãn 2,3 x 3,7 là số

Câu 22. Số x thỏa mãn x ( 2,5) 5 là số

Trang 16

Câu 23. Số x thỏa mãn x12,5 5,3 là số

Câu 24. Số x thỏa mãn 5,67  x 7,12 là số

A.1, 45 B.1,54 C. 1, 45. D. 1,54.

Câu 25. Số x thỏa mãn x.2,5 6, 27 là số

A 2,508 B 2,805 C 2,507 D 2,506

Câu 26. Số x thỏa mãn ( 1, 23). x4,551 là số

Câu 27 Số x thỏa mãn x:1,34 5, 67 là số

A. 7,5678 B.7,5789 C. 7,5978 D. 7,5987

Câu 28. Số x thỏa mãn ( 3,744) : x1,6 là số

A.23, 4. B.2, 43. C.23, 4. D. 2,34.

II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 29. Giá trị của x thoả mãn 1, 23 x 2, 67 3,89 là :

A. 7, 79 B. 0,01 C. 2,54. D. 2, 45.

Câu 30. Giá trị của x thoả mãn 1, 23 x 10, 4 3,89 là :

A 5,82. B 5, 28. C 7,74. D 7, 47.

Câu 31. Giá trị của x thoả mãn 6,72  x ( 12, 6) 6,3 là :

A 12, 03 B 13, 02 C. 25, 62 D. 25, 26

Câu 32. Giá trị của x thoả mãn x ( 12,6) 8, 7 6,3  là :

A. 2, 4 B. 2, 04 C. 27,6 D. 26, 7

Câu 33. Giá trị của x thoả mãn 2, 4 7,6. x11,748 là :

A 1, 23 B 1,32 C 12,3 D 13, 2

Câu 34. Giá trị của x thoả mãn 2,6 7. x11, 4 là :

A 1, 02 B 2. C 0, 48066. D 0, 48066.

Câu 35. Giá trị của x thoả mãn 7, 2 2 x 8,8 3,92 là :

A 9,96 B 99,6. C 9,96. D 9, 69.

Câu 36. Giá trị của x thoả mãn

2 : 2 : ( 0, 06)

3 x 12 

là :

Ngày đăng: 30/10/2021, 16:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w