1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Thống kê trong kinh tế và kinh doanh: Chương 6 - Trường ĐH Kinh tế Quốc Dân

19 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 620,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Thống kê trong kinh tế và kinh doanh: Chương 6 Phân tích hồi quy và tương quan cung cấp cho người học những kiến thức như: Những vấn đề chung về phân tích hồi quy và tương quan; Phân tích hồi quy tuyến tính đơn; Phân tích hồi quy tuyến tính bội. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

NHỮNG VẤN ĐỀ

CHUNG VỀ

PHÂN TÍCH

HỒI QUY VÀ

TƯƠNG QUAN

II

PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH ĐƠN

III

PHÂN TÍCH HỒI QUY TUYẾN TÍNH BỘI

CHƯƠNG VI: PHÂN TÍCH HỒI QUY VÀ

TƯƠNG QUAN

I Những vấn đề chung về phân tích hồi

Mối liên hệ của các hiện tượng kinh tế xã hội

1

Nhiệm vụ của phân tích hồi quy và tương quan

2

Trang 2

1 Mối liên hệ của các hiện tượng kinh tế xã hội

Liên hệ hàm số

Liên hệ tương quan

chặt chẽ

cá biệt

Trang 3

Liên hệ tương quan

• Khái niệm: liên hệ tương quan là mối liên hệ không

hoàn toàn chặt chẽ.

đơn vị cá biệt mà phải quan sát số lớn

2 Nhiệm vụ của phân tích hồi quy và tương quan

 Xây dựng phương trình hồi quy.

 Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ

Trang 4

II Hồi quy – tương quan đơn

Xây dựng phương trình hồi quy

1

Đánh giá phương trình hồi quy

2

1 Phương trình hồi quy

 Đường hồi quy lý thuyết: là đường điều chỉnh bù trừ các chênh

lệch ngẫu nhiên nêu ra mối liên hệ cơ bản của hiện tượng

 Phương trình hồi quy: là phương trình xác định vị trí của đường

hồi quy lý thuyết

Đường hồi quy lý thuyết

x

y

 

 

Trang 5

Phương trình hồi quy tổng thể

i i

Y0  1 

Tham số tự do (hệ số chặn)

Biến độc lập Nguyên nhân Biến giải thích Công cụ dự báo Ngoại sinh Tác nhân kích thích

Hệ số hồi quy (hệ số góc)

Biến phụ thuộc Kết quả Biến được giải thích

Dự báo Nội sinh Câu trả lời

Ý nghĩa các tham số

• β0: phản ánh ảnh hưởng của các nguyên nhân khác (ngoài nguyên nhân x) tới kết quả y

• β1: phản ánh ảnh hưởng trực tiếp của nguyên nhân x tới kết quả y Cụ thể, khi x tăng thêm 1 đơn vị thì y thay đổi bình quân là β1 đơn vị

β1 > 0: x và y có mối liên hệ thuận (cùng chiều)

β1 < 0: x và y có mối liên hệ nghịch (ngược chiều)

Trang 6

Phương trình hồi quy mẫu

Ước lượng của tham số β0 Ước lượng của tham số β1

Với một mẫu ngẫu nhiên kích thước n, chúng ta có phương

trình hồi quy mẫu như sau:

i

y ˆ  0  1

Giả thiết OLS

+ Giả thiết 1: Mô hình được ước lượng trên cơ sở mẫu ngẫu nhiên

+ Giả thiết 2: Kỳ vọng toán của sai số bằng không

+ Giả thiết 3: Sai số tuân theo quy luật phân bố chuẩn

+ Giả thiết 4: Phương sai của sai số bằng nhau (không đổi)

+ Giả thiết 5: Không có tương quan giữa các phần dư (không có tự tương quan)

+ Giả thiết 6: Giữa các biến độc lập không có tương quan tuyến tính hoàn hảo (đa cộng tuyến) - Đối với hồi quy bội.

Trang 7

Nội dung phương pháp OLS

Tìm các tham số sao cho tổng bình phương các chênh lệch giữa giá trị thực tế và giá trị lý thuyết của tiêu thức kết quả là nhỏ nhất.

0 ) )(

(

2

0 ) 1 )(

(

2

1 0 1

1 0 0

i i i

i i

x x b b y

b

S

x b b y

b

S

2 1 0

1 0

.

.

i i

i i

i i

x b x b x y

x b b n y

min )

ˆ

S

min )

(  0  1 2 

yi b b xi

S

Kiểm định hệ số hồi quy

• Giả thuyết:

) ( j

j b se

b

T 

0 :

0 j

H 

 

i i

n

i

i

x x n

x

b

se

1

2

2 1

2

n

i

x

b se

1

2

2

1)

2

ˆ 2

1

2

2

n

y y n

SSE

n

i

i i

• Tiêu chuẩn kiểm định:

• Nếu H0đúng thống kê T sẽ tuân theo quy luật phân phối student với (n-2) bậc tự do

Trang 8

Kiểm định hệ số hồi quy

Miền bác bỏ giả thuyết H0(W)

- Hai phía: Tqs > t/2 ,(n-2)

- Vế phải: Tqs> t (n-2)

- Vế trái: Tqs< -t(n-2)

Ước lượng hệ số hồi quy

• Hai phía:

• Phái trái:

) ( )

2

n j j j n

b   

n 2 ( j)

j

• Phái phải:       

j j

n

Trang 9

Hệ số xác định

x y

0

n

i

y SST

1 2

 

n

i

i

i y y SSE

1

2

ˆ

 

 

n

y SSR

1

2 ˆ

Hệ số xác định

n i

i y y SSR

1

2 ˆ

 

n i

i

i y y SSE

1

2

ˆ

Biến thiên được giải thích bởi hồi quy

Biến thiên do phần dư

Toàn bộ biến thiên của biến phụ thuộc

SST = SSR + SSE

Hệ số xác định

SST

SSE SST

SSR

R2  1 

Phản ánh phần trăm thay đổi của biến phụ thuộc được giải thích bởi biến độc lập

 

n

i

i y y SST

1

2

Trang 10

Kiểm định ý nghĩa mô hình

Tiêu chuẩn kiểm định

Nếu H0đúng, thống kê F sẽ tuân theo quy luật phân phối Fisher với bậc tự do (1, n-2) Với mức ý nghĩa α, Miền bác bỏ giả thuyết H0khi, F > fα(1.n-2)

Cặp giả thuyết

nghia ý có hình Mô :

nghia ý có không hình Mô : 1

H

Ho

 2

2 1 2

2

R

n R

n SSE

SSR F

 0 :

0 : 2 1

2

R H

R

Ho

Hệ số tương quan tuyến tính

2 2

2 2

1 1

.

 

 

n

y n

y

n

x n

x b

b y x y

x

r

i i

i i

y

x y

Trang 11

Hệ số tương quan tuyến tính

Tác dụng

- Xác định chiều hướng của mối liên hệ

- Đánh giá mức độ chặt chẽ của liên hệ tương quan tuyến tính

Tính chất của hệ số tương quan

Liên hệ hàm số Không có mối liên hệ

Liên hệ hàm số

Trang 12

R2 = 1, Y

Y i = b0+ b1X i

X

^ r = -1

R2 < 1,

Y

Y i = b0+ b1X i

X

^

r <1

R2 = 1,

Y

Y i = b0+ b1X i

X

^

r = +1

R2 = 0, Y

Y i = b0+ b1X i

X

^

r = 0

Tính chất của hệ số tương quan

Kiểm định hệ số tương quan

Tiêu chuẩn kiểm định

Nếu H0đúng, thống kê T sẽ tuân theo quy luật phân phối student với bậc tự

do (n-2)

Với mức ý nghĩa α, Miền bác bỏ giả thuyết H0khi

Cặp giả thuyết

 0 :

0 :

1

 H

2

n r

r T

2 2

n

t

T 

Trang 13

III Hồi quy – tương quan bội

Xây dựng phương trình hồi quy

1

Đánh giá phương trình

2

Phương trình hồi quy tổng thể

i ki k i

i

β0 - Thamsố tự do (hệ số chặn)

βj (j=1-k) Hệ số hồi quy riêng

Trang 14

Ý nghĩa hệ số hồi quy

• βj: phản ánh ảnh hưởng thuần của nguyên nhân xj tới kết quả y (khi các yếu tố khác không đổi) Cụ thể, khi xj tăng thêm 1 đơn vị thì y thay đổi trung bình là βj đơn vị

Phương trình hồi quy mẫu

ki k i

i

y ˆ  0  1 1  2 2  

bj: Ước lượng của tham số βj

Với một mẫu ngẫu nhiên kích thước n, chúng ta có phương

trìnhhồi quy mẫu như sau:

Trang 15

Kiểm định hệ số hồi quy

• Giả thuyết:

)

j

b se

b

T 

0 :

0 j

H 

• Tiêu chuẩn kiểm định:

• Nếu H0đúng thống kê T sẽ tuân theo quy luật phân phối student với (n-k-1) bậc tự do

Kiểm định hệ số hồi quy

Miền bác bỏ giả thuyết H0(W)

- Hai phía: Tqs > t/2 ,(n-k-1)

- Vế phải: Tqs> t (n-k-1)

- Vế trái: Tqs< -t(n-k-1)

Trang 16

Ước lượng hệ số hồi quy

• Hai phía:

• Phái trái:

) ( )

1

k n j j j

k n

 

) ( 1

j k

n j

jbt   se b

• Phái phải: bjtnk1 se ( bj)  j  

Hệ số hồi quy chuẩn hoá

• Công thức:

y

xj j

j b Bêta

• Biểu hiện vai trò của từng biến độc lập tới biến thuộc

Trang 17

Hệ số xác định

n i

i y y SSR

1

2 ˆ

 

n

i

i

i y y SSE

1

2

ˆ

SST = SSR + SSE

Hệ số xác định

SST

SSE SST

SSR

R2  1 

Phản ánh phần trăm thay đổi của biến phụ thuộc được giải thích bởi các biến độc lập

 

n

i

i y y SST

1

2

Biến thiên được giải thích bởi hồi quy

Biến thiên do phần dư

Toàn bộ biến thiên của biến phụ thuộc

Hệ số xác định điều chỉnh

Hệ số xác định điều chỉnh

1

) 1 )(

1 ( 1 1

1 1

2 2

k n

n R

n SST

k n

SSE

Radj

Khi k >1 thì R2

adj≤ R2≤1

K càng lớn R2

adj càng nhỏ so với R2

R2

adj có thể âm, sẽ quy ước R2

adj = 0 Dùng để so sánh, đánh giá độ phù hợp của mô hình khi số lượng biến trong

mô hình hồi quy khác nhau

Trang 18

Kiểm định ý nghĩa mô hình

Tiêu chuẩn kiểm định

Nếu H0đúng, thống kê F sẽ tuân theo quy luật phân phối Fisher với bậc tự do (k, n-k-1)

Với mức ý nghĩa α, Miền bác bỏ giả thuyết H0khi, F > fα(k, n-k-1)

Cặp giả thuyết

 0 :

0 : 2 1

2

R H

R

Ho

 2

2 1

1 1

R k

k n R

k n SSE k

SSR F

Hệ số tương quan chung

SST

SSR SST

SSE

Trang 19

Ứng dụng SPSS trong phân tích HQ

37

Analyze > Regression > Linear…

Đưa biến phụ thuộc sang

Dependent

Đưa các biến độc lập sang

Independent(s)

Ngày đăng: 30/10/2021, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w