1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 kế hoạch sử dụng đất năm đầu quy hoạch sử dụng đất thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ

18 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng Trong kỳ quy hoạch đã đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng là 5,29 ha.. Toàn bộ diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào mục đích đất phi nông nghiệp.

Trang 1

UỶ BAN NHÂN DÂN

TỈNH PHÚ THỌ

Số: /QĐ-UBND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phú Thọ, ngày 31 tháng 8 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030

và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất

thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của

Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch,

kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND thị xã Phú Thọ (Tờ trình số 177/TTr-UBND ngày

20 tháng 8 năm 2021);

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 545/TTr-TNMT ngày 26 tháng 8 năm 2021)

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 và kế hoạch

sử dụng đất năm đầu thời kỳ quy hoạch sử dụng đất của thị xã Phú Thọ với các nội dung chủ yếu như sau:

1 Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030

2202

Trang 2

(Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước 362,30 ha)

+ Đất phi nông nghiệp: 3.774,61 ha, chiếm 57,89% tổng diện tích tự nhiên + Đất chưa sử dụng: 29,02 ha, chiếm 0,45% tổng diện tích tự nhiên

(Chi tiết theo Biểu số 01 kèm theo)

1.2 Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng là 1.663,81 ha, gồm:

+ Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 1.555,09 ha

(Đất chuyên trồng lúa nước là 427,88ha)

+ Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp là 46,02 ha + Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở là 62,70 ha

(Chi tiết theo Biểu số 02 kèm theo)

1.3 Diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong kỳ quy hoạch đã đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng là 5,29 ha Toàn

bộ diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào mục đích đất phi nông nghiệp

(Chi tiết theo Biểu số 03 kèm theo)

2 Vị trí, diện tích các khu vực đất chuyển mục đích sử dụng được xác định

theo bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1:25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2030 và kế hoạch sử dụng

đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất thị xã Phú Thọ được duyệt kèm theo

Điều 2 Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu của thị xã Phú Thọ với

các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1 Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Tổng diện tích đất tự nhiên là 6.520,15 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp theo phương án kế hoạch sử dụng đất năm 2021 là 3.846,37 ha

- Đất phi nông nghiệp theo phương án kế hoạch sử dụng đất năm 2021 là 2.640,54ha

- Đất chưa sử dụng theo phương án kế hoạch sử dụng đất năm 2021 là 33,24 ha

(Chi tiết theo Biểu số 04 kèm theo)

2 Kế hoạch thu hồi đất

Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021, diện tích các loại đất cần thu hồi với tổng diện tích 353,53 ha Trong đó:

- Thu hồi đất nông nghiệp với tổng diện tích 318,83 ha

- Thu hồi đất phi nông nghiệp với tổng diện tích 34,70 ha

(Chi tiết theo Biểu số 05 kèm theo)

3 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021, các loại đất cần chuyển mục đích

Trang 3

sử dụng như sau:

- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp với tổng diện tích 425,24 ha

- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 2,25 ha

- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất 21,03 ha

(Chi tiết theo Biểu số 06 kèm theo)

4 Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong kế hoạch sử dụng đất năm 2021, diện tích đất chưa sử dụng đưa vào

sử dụng với tổng diện tích 1,07 ha

(Chi tiết theo Biểu số 07 kèm theo)

Điều 3 Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân

thị xã Phú Thọ có trách nhiệm:

1 Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng

quy định của pháp luật về đất đai;

2 Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng

đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt

3 Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo

quy định của Luật Đất đai năm 2013

Điều 4 Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành

vàcác cơ quan có liên quan; Chủ tịch UBND thị xã Phú Thọ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- TT.TU, TT HĐND tỉnh;

- CT, các PCT;

- Các PCVP;

- CV NCTH;

- Lưu: VT, KT1 (T)

TM UỶ BAN NHÂN DÂN

KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH

Phan Trọng Tấn

Trang 4

Biểu 01: Diện tích, cơ cấu các loại đất trong kỳ quy hoạch sử dụng đất

giai đoạn 2021-2030

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND tỉnh)

Hiện trạng năm

2020

Quy hoạch đến năm

2030 Diện tích

(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp

2202

Trang 5

TT Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm

2020

Quy hoạch đến năm

2030 Diện tích

(ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà

Trang 6

Biểu 02: Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳquy hoạch

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P

Thanh Vinh

P

Phong Châu

Xã Hà Lộc

Xã Hà Thạch

Xã Phú

Hộ

Xã Thanh Minh

Xã Văn Lung

2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu

2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng

2202

Trang 7

TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng

diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

P

Thanh Vinh

P

Phong Châu

Xã Hà Lộc

Xã Hà Thạch

Xã Phú

Hộ

Xã Thanh Minh

Xã Văn Lung

2.5 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang

2.6 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang

2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông

2.8 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông

2.9 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông

Trang 8

Biểu 03: Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch đến năm 2030

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: ha

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính P.Âu

P

Hùng Vương

P

Thanh Vinh

P Phong Châu

Xã Hà Lộc

Xã Hà Thạch

Xã Phú

Hộ

Xã Thanh Minh

Xã Văn Lung

1 Đất nông nghiệp NNP - - - -

Trong đó:

1.1 Đất trồng lúa LUA - - - -

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC - - - -

1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK - - - -

1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN - - - -

1.4 Đất rừng phòng hộ RPH - - - -

1.5 Đất rừng đặc dụng RDD - - - -

1.6 Đất rừng sản xuất RSX - - - -

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN - - - -

1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS - - - -

1.8 Đất làm muối LMU - - - -

1.9 Đất nông nghiệp khác NKH - - - -

2 Đất phi nông nghiệp PNN 5,29 - 0,14 0,07 - 0,11 0,14 1,00 3,30 0,53 Trong đó:

2.1 Đất quốc phòng CQP - - - -

2.2 Đất an ninh CAN - - - -

2.3 Đất khu công nghiệp SKK 1,05 - - - - 0,05 - 1,00 - - 2.4 Đất cụm công nghiệp SKN - - - -

2.5 Đất thương mại dịch vụ TMD - - - -

2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC - - - -

2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS - - - -

2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX - - - -

2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã DHT 0,10 - - - - 0,05 - - - 0,05 Trong đó:

- Đất giao thông DGT 0,10 - - - - 0,05 - - - 0,05 - Đất thủy lợi DTL - - - -

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH - - - -

2202

Trang 9

TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính P.Âu

P

Hùng Vương

P

Thanh Vinh

P Phong Châu

Xã Hà Lộc

Xã Hà Thạch

Xã Phú

Hộ

Xã Thanh Minh

Xã Văn Lung

- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT - - - -

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo DGD - - - -

- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT - - - -

- Đất công trình năng lượng DNL - - - -

- Đất công trình bưu chính viễn thông DBV - - - -

- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG - - - -

- Đất có di tích lịch sử văn hóa DDT - - - -

- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA - - - -

- Đất cơ sở tôn giáo TON - - - -

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD - - - - - - - - - -

- Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH - - - -

- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH - - - -

- Đất chợ DCH - - - -

2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL - - - -

2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 0,02 - - - 0,02 - 2.12 Đất khu vui chơi giải trí công cộng DKV - - - -

2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 0,87 - - - - 0,01 0,14 - 0,72 - 2.14 Đất ở tại đô thị ODT 3,25 - 0,14 0,07 - - - - 2,56 0,48 2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC - - - -

2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS - - - -

2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG - - - -

2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN - - - -

2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON - - - -

2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC - - - -

2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK - - - -

Trang 10

Biểu 04: Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2021

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: ha

diện tích

Phân theo đơn vị hành chính P.Âu

P

Hùng Vương

P

Thanh Vinh

P

Phong Châu

Xã Hà

Xã Thanh Minh

Xã Văn Lung

2.9 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp

2202

Trang 11

TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng

diện tích

Phân theo đơn vị hành chính P.Âu

P

Hùng Vương

P

Thanh Vinh

P

Phong Châu

Xã Hà Lộc

Xã Hà Thạch

Xã Phú

Hộ

Xã Thanh Minh

Xã Văn Lung

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà

Trang 12

TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng

diện tích

Phân theo đơn vị hành chính P.Âu

P

Hùng Vương

P

Thanh Vinh

P

Phong Châu

Xã Hà Lộc

Xã Hà Thạch

Xã Phú

Hộ

Xã Thanh Minh

Xã Văn Lung

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên

trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây

công nghiệp lâu năm

Trang 13

Biểu 05: Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: ha

diện tích

Phân theo đơn vị hành chính P.Âu

P

Hùng Vương

P

Thanh Vinh

P

Phong Châu

Xã Hà Lộc

Xã Hà Thạch

Xã Phú

Hộ

Xã Thanh Minh

Xã Văn Lung

Trong đó:

1.1 Đất trồng lúa LUA 164,05 - 10,55 3,77 5,71 58,78 11,05 21,20 45,47 7,52 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 117,78 - 6,11 3,53 0,89 50,54 4,34 14,95 23,35 14,07 1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 104,93 1,13 6,78 0,16 2,49 18,39 5,34 13,88 54,59 2,17 1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 15,39 0,08 0,67 - 0,43 6,09 0,64 1,16 5,76 0,56 1.4 Đất rừng phòng hộ RPH - - - -

1.5 Đất rừng đặc dụng RDD - - - -

1.6 Đất rừng sản xuất RSX 15,72 - - - - 4,67 - 9,67 - 1,38 Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN - - - - - - - - -

1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 18,74 0,12 3,23 0,01 3,14 3,85 0,22 0,46 7,63 0,08 1.8 Đất làm muối LMU - - - -

1.9 Đất nông nghiệp khác NKH - - - -

2 Đất phi nông nghiệp PNN 34,70 3,40 0,47 0,19 0,01 13,86 0,90 7,75 7,54 0,58 Trong đó:

2.1 Đất quốc phòng CQP 3,13 3,13 - - - -

2.2 Đất an ninh CAN - - - -

2.3 Đất khu công nghiệp SKK - - - -

2.4 Đất cụm công nghiệp SKN - - - -

2.5 Đất thương mại dịch vụ TMD - - - -

2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 0,02 - - - 0,02 - - 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS - - - -

2202

Trang 14

TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã Tổng

diện tích

Phân theo đơn vị hành chính P.Âu

P

Hùng Vương

P

Thanh Vinh

P

Phong Châu

Xã Hà

Xã Thanh Minh

Xã Văn Lung

- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH - - - -

- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT - - - -

- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD - - - -

- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT 0,36 0,01 0,30 - - - 0,05 - - Đất công trình năng lượng DNL 0,01 - - - 0,01 - - Đất công trình bưu chính, viễn thông DBV - - - -

- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG - - - -

- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT - - - -

- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA - - - -

- Đất cơ sở tôn giáo TON - - - -

- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD 0,30 - - - - 0,07 - 0,10 0,13 - - Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH - - - -

- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH - - - -

- Đất chợ DCH - - - -

2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL - - - -

2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 0,02 0,01 - - - 0,01 - - - -

2.12 Đất khu vui chơi giải trí công cộng DKV - - - -

2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 9,02 - - - - 5,56 0,11 2,82 0,15 0,38 2.14 Đất ở tại đô thị ODT 0,18 - - 0,18 - - - -

2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC - - - -

2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS - - - -

2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG - - - -

2.18 Đất tín ngưỡng TIN - - - -

2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON - - - -

2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 2,20 - - - 2,20 - 2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK - - - -

Trang 15

Biểu 06: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày 31/8/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị tính: ha

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính P.Âu

P

Hùng Vương

P

Thanh Vinh

P

Phong Châu

Xã Hà Lộc

Xã Hà Thạch

Xã Phú

Hộ

Xã Thanh Minh

Xã Văn Lung

2202

Trang 16

TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính P.Âu

P

Hùng Vương

P

Thanh Vinh

P

Phong Châu

Xã Hà Lộc

Xã Hà Thạch

Xã Phú

Hộ

Xã Thanh Minh

Xã Văn Lung

2.3 Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ

2.5 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất

2.6 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất

2.7 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông

2.8 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông

2.9 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông

Ngày đăng: 30/10/2021, 14:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w