1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng Quản trị dự án đầu tư: Chương 1 - TS. Nguyễn Xuân Quyết

44 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản Trị Dự Án Đầu Tư
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Xuân Quyết
Trường học Trường Đại Học CNTP TPHCM
Chuyên ngành Quản Trị Kinh Doanh
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2014
Thành phố Thành Phố HCM
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Quản trị dự án đầu tư: Chương 1 Tổng quan về quản lý dự án cung cấp cho người học những kiến thức như: Khái niệm dự án đầu tư và quản lý dự án đầu tư; Nội dung quản lý dự án; Các mô hình tổ chức và nhà quản lý dự án; Lựa chọn dự án. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 2

QUY ĐỊNH MÔN HỌC

1 Giảng viên giảng lý thuyết trọng tâm.

2 Sinh viên thuyết trình những chủ đề do giảng

viên yêu cầu.

3 Tập trung nghe giảng, hạn chế ghi bài.

Trang 3

Quá trình: tiểu luận + báo cáo

Thi giữa kỳ: 4 câu hỏi tự luận;

Cuối kỳ: Trắc nghiệm 6 điểm (24 câu) + tự luận (4 điểm).

Company Logo

Trang 5

QUY ĐỊNH MÔN HỌC

lướt Web, chơi game.

3 Điện thoại để chế độ rung, KHÔNG nghe trong lớp

Trang 6

QUY ĐỊNH MÔN HỌC

lướt Web, chơi game.

3 Điện thoại để chế độ rung, KHÔNG nghe trong lớp

Trang 7

Chương 1: Tổng quan về quản lý dự án

Chương 2: Lập kế hoạch dự án

Chương 3: Quản lý thời gian và tiến độ dự án

Chương 4: Phân phối nguồn lực cho dự án

Chương 5: Dự toán ngân sách và quản lý chi phí dự án Chương 6: Quản lý rủi ro dự án

NỘI DUNG MÔN HỌC

7

Trang 8

CHƯƠNG 1:

TỔNG QUAN QUẢN TRỊ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

Trang 9

1.1 Khái niệm dự án đầu tư và quản lý dự án

đầu tư 1.2 Nội dung quản lý dự án

1.3 Các mô hình tổ chức và nhà quản lý dự án 1.4 Lựa chọn dự án

TỔNG QUAN VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN

Trang 10

v Dự án đầu tư:

Ø  Theo điều 3 của Luật đầu tư thì: “Dự án đầu tư là tập hợp

các đề xuất bỏ vốn trung và dài hạn để tiến hành các họat động đầu tư trên địa bàn cụ thể, trong khoảng thời gian xác định”.

Ø “Dự án đầu tư là tổng thể các hoạt động dự kiến với các 

nguồn lực và chi phí cần thiết, được bố trí theo một kế 

họach chặt chẽ với lịch thời gian và địa điểm xác định để 

tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những đối tượng nhất định, 

nhằm thực hiện những mục tiêu kinh tế - xã hội nhất định”. 

1.1 Khái niệm DAĐT và quản lý DAĐT

Trang 11

v Quản lý Dự án đầu tư:

Ø Quản lý đầu tư, là sự tác động liên tục, có tổ chức, có 

định hướng quá trình đầu tư (bao gồm công tác chuẩn bị  đầu tư, thực hiện đầu tư và vận hành kết quả đầu tư cho  đến khi thanh lý tài sản do đầu tư tạo ra).

Ø Quản lý dự án, là việc áp dụng những hiểu biết, kỹ năng, 

công cụ, kỹ thuật vào hoạt động dự án nhằm đạt được  những yêu cầu và mong muốn từ dự án. Quản lý dự án  còn là quá trình lập kế hoạch tổng thể, điều phối thời gian,  nguồn lực và giám sát quá trình phát triển của dự án từ 

khi bắt đầu đến khi kết thúc nhằm đảm bảo cho dự án  hoàn thành đúng thời hạn và dự toán ban đầu.

1.1 Khái niệm DAĐT và quản lý DAĐT

Trang 12

v Các hình thức đầu tư

1.2 Nội dung quản lý dự án

Đầu tư trong

• 2 Hợp đồng BOT (Xây dựng- Kinh doanh-

Chuyển giao; Build-Operate - Transfer)

• 3.Hợp đồng BTO (Xây dựng- Chuyển giao-

Kinh doanh; Build- Transfer- Operate)

• 4 Hợp đồng BT (Xây dựng chuyển giao;

Trang 13

v Các giai đoạn dự án đầu tư

1.2 Nội dung quản lý dự án

Giai đoạn chuẩn bị

Giai đoạn thực hiện đầu tư

• Xin giao đất (thuê), xin giấy

phép XD, xin giấy phép khai thác tài nguyên (nếu có), đền bù giải tỏa mặt bằng, thực hiện tái định cư, phục hồi và chuẩn bị mặt bằng XD;

• Mua sắm thiết bị, công nghệ;

khảo sát và thiết kế XD;

• Thẩm định, phê duyệt và tổng dự

toán;

• Kiểm tra thực hiện hợp đồng,

quản lý kỹ thuật, chất lượng thiết bị, chất lượng xây dựng;

• Vận hành thử, nghiệm thu công

trình.

Giai đoạn kết thúc xây dựng và đưa vào khai thác

Trang 14

Là tiến  trình 

được  kiểm tra

Tính  toán các  nguồn  lực

Trang 15

v Căn cứ vào điều kiện cá nhân, tổ chức và yêu cầu dự án 

có thể chia QLDA thành 2 nhóm chính:

Ø Chủ đầu tư trực tiếp QLDA.

Ø Thuê tư vấn QLDA.

v  Căn cứ vào đặc điểm hình thành, vai trò và trách nhiệm  của Ban QLDA, Hoạt động đầu tư trong DN có:

Ø Mô hình tổ chức DA theo chức năng.

Ø Mô hình tổ chức chuyên trách.

Ø Mô hình tổ chức dạng ma trận

1.3 Các mô hình tổ chức và nhà quản lý dự án

Trang 16

1.3 Các mô hình tổ chức và nhà quản lý dự án

v Mô hình chủ đầu tư trực tiếp quản lý

? Ưu nhược điểm

CHỦ ĐẦU TƯ

Ban QLDA

Tự thực hiện

Tổ chức thực  hiện D/A  A

Tổ chức thực 

hiện D/A  B

Tổ chức thực  hiện D/A  C

ĐK: đủ năng lực

Trang 17

www.themegallery.com Company Logo

1.3 Các mô hình tổ chức và nhà quản lý dự án

v Mô hình Chủ nhiệm điều hành dự án

? Ưu nhược điểm

Chủ đầu tư - chủ dự án

Chủ nhiệm điều  hành dự án

Các chủ thầu

Gói thầu 1 Gói thầu 2 Gói thầu … Gói thầu n

Trang 18

1.3 Các mô hình tổ chức và nhà quản lý dự án

v Mô hình tổ chức QLDA theo chức năng

Dự án được chia ra làm nhiều phần và được phân công tới các bộ phận chức năng hoặc các nhóm trong bộ phận thích hợp. Dự án sẽ được tổng hợp bởi nhà quản lý chức năng cấp cao

? Ưu nhược điểm

Phòng kế toán tài chính

Các phòng khác

Dự án X

Trang 19

www.themegallery.com Company Logo

Phòng kế toán tài chính

Chuyên viên 

quản lý tài 

chính

Chuyên viên quản lý sản xuất 

Chuyên viên 

Phòng khác

Trang 21

www.themegallery.com Company Logo

1.3 Các mô hình tổ chức và nhà quản lý dự án

v Lựa chọn mô hình tổ chức QLDA

cần dựa vào các yếu tố:

Lựa chọn mô hình QLDA

Qui mô

dự án

Thời gian thực hiện DA

Địa điểm thực hiện DA Nguồn

lực và chi phí thực hiện DA

Công nghệ sử dụng

Độ bất định và tính rủi

ro của DA

Trang 22

1.3 Các mô hình tổ chức và nhà quản lý dự án

v Nhà quản lý dự án

Trang 23

www.themegallery.com Company Logo

Thạo về kỹ năng phân tích Mạnh về kỹ năng tổng hợp 

Như một đốc công, một người giám 

sát kỹ thuật về lĩnh vực chuyên sau

Là một nhà tổ chức, phối hợp mọi người, mọi bộ phận cùng thực hiện dự án

Chịu trách nhiệm lựa chọn công nghệ

Chịu trách nhiệm đối với công tác tổ chức, tuyển dụng cán bộ, lập kế hoạch, hướng dẫn và quản lý dự án

Trang 24

Tài chín

h Kinh

tế -

Xã hội

Kỹ thuật

Suất sinh

….

Trang 25

www.themegallery.com Company Logo

1.4 Lựa chọn dự án

v Nội dung phân tích lựa chọn dự án:

NỘI DUNG PHÂN TÍCH

2 Phân tích tình hình kinh

tế tổng quát

1 Nghiên cứu

về tính pháp lý

3 Nghiên cứu về thị trường, sản phẩm – dịch vụ

4 Ngiên cứu về

kỹ thuật công

nghệ

6 Phân tích hiệu quả tài chính

7 Phân tích về hiệu quả kinh tế

xã hội

5 Nghiên cứu

về nhân sự lao động, tổ chức SXKD

Trang 26

2 Tình hình kinh tế xã hội tổng quát:

- Điều kiện tự nhiên (địa hình, địa chất, khí hậu,…)

- Điều kiện dân số lao động

- Tình hình chính trị, chính sách, pháp luật

- Tình hình phát triển kinh tế xã hội của đất nước, của địa phương,  tình hình phát triển sản xuất kinh doanh của ngành, của cơ sở

- Tình hình ngoại hối (tỷ giá hối đoái, cán cân thanh toán ngoại hối, 

dự trữ ngoại tệ, nợ nần và tình hình thanh toán nợ,…)

Trang 27

www.themegallery.com Company Logo

1.4 Lựa chọn dự án

v Nội dung phân tích lựa chọn dự án:

3 Nghiên cứu thị trường SP-DV của dự án

DỰ ÁN

Sự cạnh tranh giữa những

đối thủ hiện tại

Những người gia nhập tiềm năng

Nhà cung

cấp

Khách hàng

Sản phẩm thay thế

Khả năng  thương  lượng với  nhà cung  cấp

Sự đe dọa của người  gia nhập mới

Khả năng  thương  lượng với  khách  hàng

Sự đe dọa của sản phẩm 

thay thế

Trang 28

1.4 Lựa chọn dự án

v Nội dung phân tích lựa chọn dự án:

4 Nghiên cứu về kỹ thuật công nghệ

Phân tích và lựa

chọn công nghệ

q Phân tích các phương án công nghệ (tính hiện đại, tính kinh 

tế, tính thích hợp, thân thiện với môi trường) và lựa chọn  phương án công nghệ tốt nhất.

q Phương án chuyển giao công nghệ (nội dung chuyển giao,  điều kiện tiếp nhận, phương thức thanh toán,…)

q Các biện pháp bảo vệ môi trường (chống ô nhiễm nguồn  nước, không khí, tiếng ồn,…)

Phương án máy

móc, thiết bị Phân tích, lựa chọn

địa điểm

q Phân tích, lựa chọn phương án máy móc, thiết bị (kể cả máy  móc thiết bị và phụ tùng thay thế)

q Phương án mua sắm máy móc thiết bị (mua ở đâu, giá cả,  vận chuyển, bảo hành, …)

Trang 29

www.themegallery.com Company Logo

1.4 Lựa chọn dự án

v Nội dung phân tích lựa chọn dự án:

5 Phân tích nhân sự, lao động

qNguồn cung nhân lực, trình độ kỹ năng, tuyển dụng, đào  tạo,…

Trang 30

1.4 Lựa chọn dự án

v Nội dung phân tích lựa chọn dự án:

7 Phân tích hiệu quả KT-XH:

Lợi ích KT-XH  của dự án là chênh lệch giữa lợi ích mà nền kinh 

tế và xã hội thu được so với các chi phí mà nền kinh tế và xã  hội phải bỏ ra khi thực hiện dự án đầu tư.

Trang 31

www.themegallery.com Company Logo

3) Chi phí chìm (chi phí lịch sử): là những khoản chi phí phát 

sinh trong quá khứ. Chi phí chìm không được tính tới khi  phân tích tài chính của dự án

4) Phân tích lợi ích và chi phí:

- Xác định các dòng lợi ích: Doanh thu, thanh lý,

- Xác định các dòng chi phí: đầu tư ban đầu, chi phí hoạt động,…

Trang 33

www.themegallery.com Company Logo

1.4 Lựa chọn dự án

Ví dụ: Cty A cân nhắc 1 Dự án như sau:Tổng số vốn đầu tư ban đầu là: 

1.000$Trong đó Vốn Chủ sở hữu tài trợ 30%, vốn vay 70%. Dự án đem lại đòng tiền trong 5 năm (Cuối năm thứ 5 dự án thanh lý được 300$

1) Tính giá trị hiện tại hoá dòng tiền cho dự án và cho vốn chủ sở hữu Biết

rằng: Chi phí lãi vay 10%/năm DN trả nợ với tỷ lệ đều trong 5 năm trả lãi vào cuối năm , năm thứ năm trả cả lãi và gốc Nhà đầu tư yêu cầu mức sinh lời vốn chủ sở hữu là 15%.

2) Tính thời hạn thu hồi vốn cho dự án và cho vốn chủ sở hữu.

3) Tính chỉ số hoàn vốn nội bộ IRR của Dự án và của Vốn CSH.

4) Kết luận tính khả thi của dự án.

Dòng tiền (tr$) 200 300 300 300 200

Trang 34

1.4 Lựa chọn dự án

v THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH DỰ ÁN:

1) Tính giá trị hiện tại hoá dòng tiền cho dự án và cho vốn chủ

sở hữu Biết rằng: Chi phí lãi vay 10%/năm DN trả nợ với tỷ

lệ đều trong 5 năm trả lãi vào cuối năm , năm thứ năm trả

cả lãi và gốc Nhà đầu tư yêu cầu mức sinh lời vốn chủ sở hữu là 15%.

Do vốn CSH chiếm 30% nên sẽ là 300$, vốn vay là 700$

Xác định tỷ suất vốn hoá: 

WACC = Mức sinh lời Vcsh*Tỉ lệ Vcsh + Mức sinh lời Vvay*Tỉ lệ 

Vvay = 15%*300$/1.000$ + 10%*700$/1.000$ = 11,5%

Trang 35

www.themegallery.com Company Logo

1.4 Lựa chọn dự án

v THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH DỰ ÁN:

2) Tính thời hạn thu hồi vốn cho dự án và cho vốn chủ sở hữu.

§ Ct = dòng tiền ròng sau thuế (= dòng tiền vào – dòng tiền ra) trong thời kỳ t

§ NCFt = dòng tiền ròng (= dòng tiền vào – dòng tiền ra) thời kỳ t (Net Cash Flow)

§ Co = tổng giá trị khoản đầu tư ban đầu (initial investment costs)

§ r = tỷ suất chiết khấu (discount rate)

§ T = tổng thời gian nắm giữ (holding period)

NPV dự án = -1.000 + 200/1,115^1 + 300/1,115^2 + 300/1,115^3 + 300/1,115^4 + 500/1,115^5 = 121,32

Trang 36

T hvd.án = (NPV d.án/ NPV d.án năm lời)*12 tháng = 121,33/290,13*12 = 5 tháng

( 121,32 là Giá trị hiện tại cộng của dự án năm thứ 5 = NPV dự án (cộng - có lời)

=> kết luận thời gian thu hồi vốn của dự án là 4 năm 5 tháng

Trang 37

www.themegallery.com Company Logo

Trang 38

LOGO 1.4 Lựa chọn dự án

v THẨM ĐỊNH TÀI CHÍNH DỰ ÁN:

3) Tính chỉ số hoàn vốn nội bộ IRR (Internal Rate of Return) của Dự án:

Khái niệm: IRR của một dự án là lãi suất chiết khấu mà tại đó NPV của dự án bằng 0. 

v Đây chính là điểm hòa vốn về lãi suất của dự án, là ranh giới để nhà đầu tư quyết định  chọn lựa dự án. 

v Tỷ suất thu nhập nội bộ đo lường tỷ suất sinh lợi mà bản thân dự án tạo ra. 

Cách tính IRR của dự án: Để xác định IRR của một dự án, chúng ta sử dụng phương  pháp thử và sai (try and wrong), nghĩa là chúng ta sẽ thử các giá trị lãi suất khác nhau để  tìm mức lãi suất làm cho NPV =0.

Tuy nhiên, khi tính toán chúng ta có thể kết hợp với công thức nội suy để tìm IRR.

IRR NPV

r %

2 1

1 1

2 1

r

>

r

; 0

<

r

; 0

>

r

NPV +

NPV

NPV x

) r r ( + r

=

IRR

-

Trang 39

-www.themegallery.com Company Logo

1.4 Lựa chọn dự án

3) Tính chỉ số hoàn vốn nội bộ IRR của Dự án là tại đó NPV=0.

việc xác định tỷ suất doanh lợi nội bộ của dự án thực hiện theo các bước sau:

Cách 1 :

• Bước 1: Chọn một lãi suất r1, NPV1>0

• Bước 2: Chọn một lãi suất r2, NPV2<0)

• Chọn cho đến khi đạt NPV bằng 0 ?

=> Nhiều năm mất nhiều thời gian tính

Trang 40

NPVcsh = 152,58$

270)/1,125^5

Trang 41

-300+130/1,125^1+230/1,125^2+230/1,125^3+230/1,125^4+(-www.themegallery.com Company Logo

Trang 43

CÂU HỎI THAM KHẢO?

43

1) Trình bày khái niệm về dự án và quản lý dự án?

2) Có các mô hình tổ chức dự án nào? Ưu nhược điểm của nó?

3) Phân tích sự khác nhau cơ bản của nhà QLDA với nhà

QL chức năng

Trang 44

LOGO

Ngày đăng: 30/10/2021, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm