1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Công nghệ Web và Ứng dụng (Nguyễn Hoàng Tùng) Phần 1

32 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Hàm PHP Thường Dùng
Người hướng dẫn Nguyễn Hoàng Tùng
Trường học agu
Chuyên ngành Công nghệ Web và Ứng dụng
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2012
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hàm bảo mật trong chuỗi string addslashesstring $str string stripslashesstring $str string htmlspecialchars string $str [, int $quote_style [, string $charset ]] string md5string $s

Trang 1

CÁC HÀM PHP THƯỜNG DÙNG

Giảng viên phụ trách:

Nguyễn Hoàng Tùng

Bộ môn Tin học Email: nhoangtung@agu.edu.vn

Trang 2

Nội dung chính của slide này

Trang 3

Chuỗi ký tự

Khai báo biến:

$str = " chuỗi ký tự ";

Các hàm về kiểu chuỗi ký tự: (chỉ nêu tên)

ltrim(), rtrim(), trim(): Xóa khoảng trắng bên trái, phải, cả 2

nl2br(): Định dạng HTML, biến ký tự “ \n ” thành “ <br /> ”

addslashes(): Biến một chuỗi có thể lưu trữ trong CSDL

substr(): Tách một chuỗi con từ một chuỗi

strpos(): Xác định vị trí xuất hiện của chuỗi trong một chuỗi

str_replace(): Thay thế chuỗi

explode(): Tách chuỗi thành các chuỗi con

implode(): Ngược lại với hàm explode(), dùng để ghép chuỗi

Trang 5

Nội dung chính của slide này

Trang 6

Các hàm bảo mật trong chuỗi

string addslashes(string $str)

string stripslashes(string $str)

string htmlspecialchars (string $str [, int $quote_style [, string $charset ]])

string md5(string $str [, bool $raw_output])

string sha1(string $str [, bool $raw_output])

Trang 7

Các hàm bảo mật trong chuỗi

string addslashes(string $str)

Thêm ký tự backslash ( \) phía trước các ký tự ‘ " \ NUL

trong chuỗi $str  Thường dùng trong các câu lệnh SQL để tránh xảy ra lỗi khi lưu và lấy dữ liệu từ CSDL

Các hàm tương tự:

string quotemeta (string $str )

string addcslashes (string $str , string $charlist )

Trang 8

Các hàm bảo mật trong chuỗi

string stripslashes(string $str)

Xóa bỏ ký tự backslash ( \) xuất hiện trong chuỗi $str (ngược lại với hàm addslashes())

Trang 9

Các hàm bảo mật trong chuỗi

string htmlspecialchars(string $str [, int $quote_style [, string $charset ]])

Chuyển đổi các ký tự đặc biệt & ' " < > trong chuỗi $str thành các thực thể HTML (Convert special characters to HTML entities)

Khi đó:

&  &amp;

"  &quot; // khi không có ENT_NOQUOTES

'  &#039; // khi có ENT_QUOTES

<  &lt;

>  &gt;

Ngược lại: htmlspecialchars_decode

Trang 10

Các hàm bảo mật trong chuỗi

string md5(string $str [, bool $raw_output])

MD5: Message Digest 5 là một hàm băm mật mã được sử

dụng phổ biến với giá trị băm dài 128 bit

Thường dùng để mã hóa mật khẩu, kiểm tra tính toàn vẹn của tập tin,…

Trang 11

Các hàm bảo mật trong chuỗi

string sha1(string $str [, bool $raw_output])

Thuật toán SHA-1 (Secure Hash Algorithm 1) tạo ra chuỗi

mã băm có chiều dài cố định 160 bit từ chuỗi bit dữ liệu đầu

vào $str có chiều dài tùy ý

Được sử dụng phổ biến và có công dụng như MD5, ngoài ra SHA-1 còn được sử dụng rất nhiều trong thương mại điện

Trang 12

Nội dung chính của slide này

Trang 13

Các hàm về thời gian

string date(string $format [, int $timestamp])

array getdate([int $timestamp])

bool checkdate(int $month, int $day, int $year)

int time(void)

Trang 14

Các hàm về thời gian

string date(string $format [, int $timestamp])

Trả về thời gian hiện tại theo định dạng $format

Ví dụ:

Xem chi tiết các cú pháp định dạng trong PHP Manual

<?php

$today = date(" F j, Y, g:i a "); //January 10, 2011, 1:48 am

$today = date(" h-i-s, j-m-y "); //01-48-26, 10-01-11

$today = date(" D M j G:i:s Y "); //Mon Jan 10 1:48:26 2011

?>

Trang 15

Các hàm về thời gian

array getdate([int $timestamp])

Trả về một array thông tin về thời gian hiện tại

Trang 16

Các hàm về thời gian

bool checkdate(int $month, int $day, int $year)

Kiểm tra ngày, tháng, năm đưa vào có hợp lệ hay không?

Giới hạn của tham số:

Tháng ( $month ) từ 1 đến 12,

Ngày ( $day ) từ 1 đến 31, phụ thuộc theo tháng,

Năm ( $year ) từ 1 đến 32767

<?php

var_dump(checkdate( 2 , 29 , 2011 )); //False

var_dump(checkdate( 4 , 18 , 1986 )); //True

?>

Trang 17

Các hàm về thời gian

int time(void)

Trả về thời gian hiện tại được tính bằng giây kể từ 0:0:0

1/1/1970 GMT

<? $now = time(); echo $now; //Output: 1294601902 ?>

Trang 18

Nội dung chính của slide này

Trang 20

Mảng

Sử dụng:

Truy xuất 1 phần tử trong mảng: $arr [ $key ]

 $key có ý nghĩa rộng hơn index, dùng tham chiếu đến 1 phần tử của mảng

Ví dụ: Tạo mảng gồm 10 phần tử là các số nguyên lấy ngẫu

nhiên trong [0,100] Khởi tạo $key là 0

Trang 21

Mảng

Các hàm về mảng:

foreach(): truy xuất các phần tử của mảng

foreach($arr as $key => $value)

{

echo $key.", ";

echo $value."<br />";

}

 Có thể thay thế $key và $value bằng tên khác, chẳng

hạn $k=>$v , miễn rằng đảm bảo khai báo: $ chỉ số => $ giá trị

Trang 22

 Hàm each() trả về phần tử kế tiếp của mảng Từ khóa key

và value trong trường hợp này phải giữ nguyên.

Trang 23

 Hàm list($k,$v) tách cặp giá trị (key,value) của phần tử

có “chỉ số” là $key ra hai biến $k và $v tương ứng

Trang 24

Mảng

Các hàm về mảng:

count(), sizeof(): Trả về kích thước của mảng

current(), end(): Trả về phần tử hiện tại, cuối cùng của mảng

prev(), next(): Trả về phần tử liền trước, kế kiếp

sort(): Sắp xếp mảng theo value của phần tử

ksort(): Sắp xếp mảng theo key của phần tử

is_array(): Kiểm tra 1 biến có phải là mảng (trả về 1và 0)

Trang 25

Mảng

Mảng động:

Ví dụ: Cho mảng gồm 10 số tự nhiên, tạo một mảng con chứa

những số lẻ của mảng này, in ra mảng con này

Trang 26

Nội dung chính của slide này

Trang 27

Upload file lên server

Form upload:

Lưu ý:

Luôn sử dụng phương thức POST

Luôn sử dụng enctype="multipart/form-data" trong thẻ FORM

<form action ="upload.php" method ="post"

enctype ="multipart/form-data">

File upload:

<input type ="file" name ="myfile" />

<input type ="submit" value ="Upload" />

</form>

Trang 28

Upload file lên server

Trang 29

Upload file lên server

Xử lý:

<?php

$dir = "data/"; //Upload vào thư mục data

if($_FILES['myfile']['name'] != "") {

$fileupload = $dir $_FILES['myfile']['name'];

$fileupload )) {

echo "Upload file thành công!";

} else{

echo "Upload file không thành công!";

} }

else{

echo "Vui lòng chọn file để upload!";

}

?>

Trang 30

Upload file lên server

Upload nhiều file:

<form action ="upload.php" method ="post"

enctype ="multipart/form-data">

Files upload: <br />

File 1: <input type ="file" name ="myfile[]" /><br />

File 2: <input type ="file" name ="myfile[]" /><br />

File 3: <input type ="file" name ="myfile[]" /><br />

<input type ="submit" value ="Upload" />

</form>

Trang 31

Upload file lên server

Xử lý upload nhiều file:

<?php

foreach($_FILES['myfile']['error'] as $key => $error) {

if($error == 0) {

$tmp_name = $_FILES['myfile']['tmp_name'][$key];

$name = $_FILES['myfile']['name'][$key];

} }

?>

Trang 32

Giải đáp thắc mắc

Ngày đăng: 30/10/2021, 14:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm