1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Xây dựng và triển khai Web Service cho ứng dụng di động (GV Trần Duy Thanh) Bài 2

44 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.3 Cách truy vấnCác biểu thức truy vấn Query Expressions của LINQ với các từ khóa Select, From, Where và OrderBy tương tự như cú pháp truy vấn của SQL... 1.3 Cách truy vấnCác

Trang 1

Trường ĐH Khoa Học Tự Nhiên Tp Hồ Chí Minh

TRUNG TÂM TIN HỌC

Bài 2: Các công nghệ dùng để xây dựng Web

Service cho ứng dụng di động – Phần 1

Ngành Mạng & Thiết bị di động

www.t3h.vn

Trang 2

1. Tìm hiểu LinQ

• Tổng quan

• Môi trường hỗ trợ LinQ

• Cách truy vấn:

 Dùng LinQ đọc danh sách đối tượng và thực hiện truy vấn

 Dùng LinQ đọc dữ liệu XML và thực hiện truy vấn

2. Hướng dẫn xây dựng Web Service dùng API RESTful Service

Nội dung

Trang 3

1.1 Tổng quan

LinQ là gì?

•LINQ là tên viết tắt của Language Integrated Query (ngôn

ngữ truy vấn thông minh)

•Là một tập hợp các thành phần mở rộng cho phép viết các

câu truy vấn dữ liệu ngay trong một ngôn ngữ lập trình,

như C# hoặc VB.NET

•Là một mô hình ORM (Object-relational mapping) hỗ trợ

lập trình CSDL hướng đối tượng mạnh mẽ

Trang 4

1.1 Tổng quan

LinQ là gì?

Chú ý:

•LINQ không làm tăng tốc độ thực thi chương trình mà nó

giúp viết mã lệnh nhanh hơn và dễ quản lý mã hơn

•Có thể kết hợp LINQ với ADO.Net để truy vấn

Trang 5

1.1 Tổng quan

Mô hình kiến trúc LinQ

Trang 7

1.2 Môi trường hỗ trợ LinQ

• Có nhiều công cụ hỗ trợ LinQ, nhưng Visual Studio là

công cụ hỗ trợ được sử dụng phổ biến và mạnh mẽ nhất

hiện nay (từ Visual Studio 2008 trở đi)

• LinQ được hỗ trợ trên nền tảng NET 3.5 trở lên

• Để sử dụng LINQ phải khai báo thư viện System.LinQ

Trang 8

1.3 Cách truy vấn

LINQ có 2 kiểu truy vấn LinQ:

Lamda (Method) Syntax

Ví dụ:

var doDaiToiDas = dodais.Where( d => d.length > 10);

Query (Comprehension) Syntax

Ví dụ:

var doDaiToiDas = from d in dodais where d.length >

10;

Trang 9

1.3 Cách truy vấn

Các biểu thức truy vấn (Query Expressions) của LINQ với các từ

khóa Select, From, Where và OrderBy tương tự như cú pháp truy

vấn của SQL

Ví dụ:

// Tạo một mảng kiểu int chứa các điểm số

int[] diems = new int[] { 7, 8, 10, 9};

// Sử dụng cú pháp truy vấn của LINQ để lấy danh sách điểm

trên 8 điểm

IEnumerable<int> diemQuery = from diem in diems where diem > 80

select diem ;

Trang 10

1.3 Cách truy vấn

Các phương thức truy vấn mở rộng (Extension

Methods)

•Các phương thức này chỉ được khai báo trong các lớp

tĩnh (static class)

•Được sử dụng để biên dịch các biểu thức truy vấn (Query

Expressions) thành các phương thức gọi truyền thống

(object-oriented)

Trang 11

1.3 Cách truy vấn

Các toán tử truy vấn (Query Operators)

LINQ có các toán tử truy vấn cơ bản sau: Filtering (lọc),

Join (nối), Projection (phép chiếu), Sorting (sắp xếp) ,

Grouping (gom nhóm), Conversions (chuyển đổi),

Concatenation (ghép nối), Aggregation (kết hợp),

Quantifier (toán tử định lượng) , Partition (phân hoạch),

Generation , Set , Equality (bằng nhau), Element.

Trang 12

1.3 Cách truy vấn

Các toán tử truy vấn (Query Operators)

Toán tử lọc (Filtering Operators)

Sử dụng từ khóa: where

Dùng để lọc các giá trị theo yêu cầu

Ví dụ:

string[] cacTu= { “toi", “yeu", “lap", “trinh"};

IEnumerable<string> query = from tu in cacTu where

tu.Length == 3

select tu;

Trang 13

1.3 Cách truy vấn

Các toán tử truy vấn (Query Operators)

Toán tử nối (Join Operators):

Cú pháp sử dụng:

 Toán tử Join:

join … in … on … equals …

 Toán tử GoupJoin:

join … in … on … equals … into …

Trang 14

1.3 Cách truy vấn

Các toán tử truy vấn (Query Operators)

Toán tử nối (Join Operators):

 Ví dụ sử dụng toán tử Join:

var danhSachNV = (from nv in nhanviens join p in phongbans on

Trang 15

1.3 Cách truy vấn

Các toán tử truy vấn (Query Operators)

Phép chiếu (Projection Operations)

Sử dụng từ khóa: select

Có 2 dạng: selectSelectMany

Ví dụ sử dụng select:

List<string> dsCacTu = new List<string>() { “chu", “meo", “con" }; var query = from tu in dsCacTu select tu.Substring(0, 1);

Ví dụ sử dụng SelectMany:

List<string> dsCacCumTu = new List<string>() { “chu meo con", “chay

Trang 16

1.3 Cách truy vấn

Các toán tử truy vấn (Query Operators)

Sắp xếp (Sorting Operators )

Trang 17

1.3 Cách truy vấn

Các toán tử truy vấn (Query Operators)

Sắp xếp (Sorting Operators )

Ví dụ:

int[] num = { -20, 12, 6, 10, 0, -3, 1 };

// Sắp xếp dãy số trên thứ tự tăng dần

var daySo = from n in num orderby n select n;

// Sắp xếp dãy số trên theo thứ tự giảm dần

var daySoTangDan = from n in num orderby n descending

Trang 18

1.3 Cách truy vấn

Các toán tử truy vấn (Query Operators)

Gom nhóm (Grouping Operators )

 GroupBy

group … by Hoặc:

group … by … into …

 ToLookup

Trang 20

1.3 Cách truy vấn

Các toán tử truy vấn (Query Operators)

Concatenation

 Concat

Trang 26

1.3 Cách truy vấn

Các toán tử truy vấn (Query Operators)

Equality

 SequenceEqual

Trang 28

1.3 Cách truy vấn

LINQ To Objects

•Là cách sử dụng LINQ đối với các đối tượng Collection mà

đã được thực thi giao diện IEnumerable hoặc

IEnumerable<T>

•Là trường hợp sử dụng đơn giản nhất của LINQ khi làm

việc với dữ liệu

Trang 29

static void Main(string[] args){

string[] tenHocViens = { “Tí", “Tèo", “Bin", “Bo", “Bom" };

var list = from t in tenHocViens select t;

StringBuilder sb = new StringBuilder();

foreach (string s in list) {

sb.Append(s + Environment.NewLine);

}

Trang 30

1.3 Cách truy vấn

LINQ To XML

• Sử dụng LINQ với mục đích truy vấn file XML

• Có các phương thức hỗ trợ sau: Xattribute, XCData,

Xcomment, Xcontainer, Xdeclaration, Xdocument,

XDocumentType, Xelement, Xname, Xnamespace, Xnode,

XNodeDocumentOrderComparer, XNodeEqualityComparer,

Xobject, XObjectChange, XObjectChangeEventArgs,

XObjectEventHandler, XProcessingInstruction, Xtext

Trang 31

1.3 Cách truy vấn

LINQ To XML

Ví dụ sử dụng LINQ để đọc tập tin XML:

//Khai báo các thư viện

using System;

using System.Collections.Generic;

using System.Linq;

using System.Xml.Linq;

Trang 32

static void Main(string[] args) {

string myXML = @"<Departments> <Department>Account</Department>

Trang 33

1. Tìm hiểu LinQ

2. Hướng dẫn xây dựng Web Service dùng API RESTful Service

• Giới thiệu về ASP.NET Web API

• Giới thiệu cơ bản về RESTful Service

• Các nguyên tắc cơ bản để tạo ra RESTful Service

• Xây dựng Web Service

Nội dung

Trang 34

2 1 Giới thiệu về ASP.NET Web API

ASP.NET Web API là gì?

Là framework giúp chúng ta tạo ra các Web API - API

trên nền web (HTTP)

Web API là các dịch vụ Web (Web service) được xây dựng

dựa trên HTTP sử dụng mô hình lập trình convention (như

ASP.NET MVC)

Trang 35

2 1 Giới thiệu về ASP.NET Web API

Đặc điểm Web API (.NET 4.0 trở lên)

•Giúp cho việc xây dựng các HTTP service rất đơn giản, nhanh chóng

•Mã nguồn mở (Open Source) và có thể được sử dụng bởi bất kì client nào hỗ trợ XML, JSON

•Hỗ trợ đầy đủ các thành phần HTTP: URI, request/response headers, caching, versioning, content formats

•Có thể host trong ứng dụng hoặc trên IIS

Trang 36

2 1 Giới thiệu về ASP.NET Web API

Đặc điểm Web API (.NET 4.0 trở lên)

•Làm mới và hiện đại hóa các mẫu dự án mặc định

•Mẫu dự án trên điện thoại di động

•Nhiều tính năng mới để hỗ trợ các ứng dụng di động

•Tùy chỉnh sinh mã (code)

•Tăng cường hỗ trợ cho các phương pháp bất đồng bộ

•Đọc danh sách đầy đủ tính năng trong các ghi chú phát hành

Trang 37

2 1 Giới thiệu về ASP.NET Web API

Ưu điểm của Web API

•Cấu hình đơn giản hơn nhiều so với WCF

•Hiệu suất (performance) cao

•Hỗ trợ RESTfull đầy đủ

•Hỗ trợ đầy đủ các thành phần MVC như: routing,

controller, action result, filter, model binder, IoC container,

dependency injection, unit test, …

Trang 38

2 2 Giới thiệu cơ bản về RESTful

Service

- Là một dịch vụ web đơn giản sử dụng HTTP và tính chất

của REST

- Nó tuân thủ theo 4 nguyên tắc thiết kế cơ bản sau:

• Sử dụng các phương thức HTTP một cách rõ ràng

• Phi trạng thái

• Hiển thị cấu trúc thư mục như URls

• Chuyển đổi JavaScript Object Notation (JSON) và XML

hoặc cả hai

Trang 39

2 3 Nguyên tắc cơ bản để tạo ra RESTful Service

4 nguyên tắc thiết kế cơ bản sau:

Sử dụng các phương thức HTTP một cách rõ ràng

Thiết lập một ánh xạ 1-1 giữa các hành động: tạo, đọc, cập

nhật và xoá (CRUD) các quá trình vận hành và các phương

thức HTTP:

POST - Tạo một tài nguyên trên máy chủ

GET - Truy xuất một tài nguyên

Trang 40

4 nguyên tắc thiết kế cơ bản sau:

Phi trạng thái

Ví dụ:

Thiết kế trạng thái:

Thiết kế phi trạng thái:

2 3 Nguyên tắc cơ bản để tạo ra RESTful Service

Trang 41

4 nguyên tắc thiết kế cơ bản sau:

Hiển thị cấu trúc thư mục như URls

Cấu trúc địa chỉ của RESTful service:

(.jsp, php, asp).

•Để mọi thứ là chữ thường.

•Thay thế các khoảng trống bằng gạch chân hoặc gạch nối (một trong

hai loại).

2 3 Nguyên tắc cơ bản để tạo ra RESTful Service

Trang 42

4 nguyên tắc thiết kế cơ bản sau:

Chuyển đổi JavaScript Object Notation (JSON) và XML

hoặc cả hai.

 Là một bản tóm tắt các thuộc tính của những thứ trong

mô hình dữ liệu hệ thống

 Định dạng dữ liệu mà ứng dụng và trao đổi dịch vụ

trong mức đáp ứng yêu cầu/ phản hồi hoặc trong phần thân của HTTP

 Các chủ thể trong mô hình dữ liệu có liên quan với

nhau

2 3 Nguyên tắc cơ bản để tạo ra RESTful Service

Trang 43

2 4 Xây dựng Web Service

Bước 3: Tạo ra các Web API

Nhấp chuột phải vào thư mục Controllers và chọn thêm controller

Ngày đăng: 30/10/2021, 14:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình kiến trúc LinQ - Bài giảng Xây dựng và triển khai Web Service cho ứng dụng di động (GV Trần Duy Thanh) Bài 2
h ình kiến trúc LinQ (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w