1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ (IFRS)

26 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 3,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Long Xuyên, tỉnh An Giang AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL JSC 27 Nguyen Thai Hoc Street, My Binh Ward, Long Xuyen City, An Giang Province BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ IFRS F

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM

Số 27 Nguyễn Thái Học, P Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang

AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL JSC

27 Nguyen Thai Hoc Street, My Binh Ward, Long Xuyen City, An Giang Province

BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ

(IFRS)

FINANCIAL STATEMENTS – INTERNATIONAL FINANCIAL REPORTING STANDARD (IFRS)

6 tháng đầu năm 2020

For the six-month period ended 30 June 2020

Trang 2

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM/ AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL JSC

Địa chỉ: Số 27 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

Address: 27 Nguyen Thai Hoc Street, My Binh Ward, Long Xuyen City, An Giang Province

Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 6 năm 2020/ For the period ended June 30, 2020

Tại ngày 30 tháng 06 năm 2020/ As of 30 June 2020

Thuyết minh/

Tài sản tài chính dài hạn khác Other non-current financial assets 8 10.844.419.184 11.246.096.167

-Lợi thế thương mại Commercial advantages

Cộng tài sản dài hạn Total non-current assets 170.797.901.413 170.933.513.820

Phải thu thương mại và phải thu khác Trade and other receivables 10 165.455.619.097 161.695.810.679

Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả Owner's equity and liabilities

Vốn chủ sở hữu và lợi nhuận Owner's equity and profit

Trang 3

Tài sản Assets

Thuyết minh/

Dự phòng trợ cấp thôi việc Provision for severance allowances -

-Cộng nợ dài hạn Total non-current liabilities 17.554.070.872 21.090.178.734

Tổng vốn chủ sở hữu và nợ phải trả Total owner's equity and liabilities 560.596.806.588 541.350.448.803

An Giang, ngày 11 tháng 08 năm 2020/ An Giang, 11 August 2020

Trang 4

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM/ AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY

Địa chỉ: Số 27 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang

Address: No 27, Nguyen Thai Hoc Street, My Binh Ward, Long Xuyen City, An Giang Province

BÁO CÁO TÀI CHÍNH/ FINANCIAL STATEMENTS

Thuyết minh/

Note

2020 2.019

Thu nhập đầu tư Investment income 19 143.335.060 394.590.780 Lãi/(lỗ) khác Other profit/(loss) 20 154.296.029 (21.141.249) Chi phí bán hàng Selling expenses 21 (34.607.943.878) (32.513.389.519) Chi phí quản lý doanh nghiệp General and administrative expenses 22 (13.013.087.513) (11.663.916.339) Chi phí tài chính Financial expenses 23 (9.226.935.826) (7.134.181.929) Lợi nhuận trước thuế Profit before tax 18.881.280.920 20.379.499.995 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Corporate income tax 24 (3.760.034.515) (4.075.900.000)

Lợi nhuận trong kỳ Profit during the period 15.121.246.405 16.303.599.995

- Tăng/(giảm) các khoản phải trả Thu nhập toàn diện khác Other comprehensive income

-Cộng thu nhập toàn diện trong kỳ Total comprehensive income during the period 15.121.246.405 16.303.599.995

Lợi nhuận/Thu nhập toàn diện thuộc về: Profit/Comprehensive income attributable to:

Chủ sở hữu Công ty the Company's owners 15.121.246.405 16.303.599.995

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀ THU NHẬP TOÀN DIỆN KHÁC

STATEMENT OF PROFIT OR LOSS AND OTHER COMPREHENSIVE INCOME

Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2020

For the period ended 30 June 2020

6 tháng đầu năm

For the six-month period ended 30 June

Trang 5

Thuyết minh/

Note

2020 2.019

6 tháng đầu năm

For the six-month period ended 30 June

Lãi trên cổ phiếu Earnings per share

Từ hoạt động kinh doanh liên tục From continuing operations

An Giang, ngày 11 tháng 08 năm 2020

An Giang, 11 August 2020

Trang 6

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM/ AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY

Số 27 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang/ Address: No.27, Nguyen Thai Hoc Street, My Binh Ward, Long Xuyen City, An Giang Province

BÁO CÁO TÀI CHÍNH/ FINANCIAL STATEMENTS (IFRS - International Financial Reporting Standard)

Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2020/ For the six-month period ended 30 June 2020

Thuyết minh

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh Cash flows from operating activities

Trả cho nhà cung cấp và nhân viên Payables to suppliers and employees (236.054.301.391) (259.161.467.979)

Tiền từ hoạt động kinh doanh Cash from operating activities 19.237.518.744 (39.804.444.724)

Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp Corporate income tax (5.125.835.840) (6.833.983.084)

Tiền thuần từ hoạt động kinh doanh Net cash used in operating activities 6.036.319.083 (53.086.810.557)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư Cash flows from investing activities

Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định Purchases and construction of fixed assets (9.219.628.790) (8.578.358.768) Mua tài sản tài chính xác định theo giá trị phân bổ Purchase of financial assets measured at amortized costs - (14.800.000.000) Tiền thu từ tài sản tài chính xác định theo giá trị phân bổ Proceeds from financial assets measured at amortized costs 3.000.000.000 1.000.000.000

Purchase of equity instruments at fair value through other comprehensive income

(34.840.000)

-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư Net cash used in investing activities (6.083.823.225) (22.027.195.792)

6 tháng đầu năm

For the six-month period ended 30 June

Mua công cụ vốn theo giá trị hợp lý qua thu nhập toàn diện

khác

Trang 7

Thuyết minh

6 tháng đầu năm

For the six-month period ended 30 June

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính Cash flows from financing activities

Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu Dividends, profit paid to the owners (17.513.280) (25.828.500) Tiền chi trả nợ gốc vay Repayment for loan principal 14 (219.489.444.289) (133.805.093.696)

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu Proceeds from issuing stocks -

-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính Cash flows from financing activities (1.642.692.680) 77.086.428.187

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ Net cash flows during the period (1.690.196.822) 1.972.421.838 Tiền và tương đương tiền đầu năm Beginning cash and cash equivalents 11 20.394.813.787 16.436.836.760

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ Effects of fluctuations in foreign exchange rates -

-Tiền và tương đương tiền cuối kỳ Ending cash and cash equivalents 11 18.704.616.965 18.409.258.598

-

-An Giang, ngày 11 tháng 08 năm 2020

An Giang, 11 August 2020

Trang 8

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM/ AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY

Địa chỉ: Số 27 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang/ Address: No 27, Nguyen Thai Hoc Street, My Binh Ward, Long Xuyen City, An Giang Province

BÁO CÁO TÀI CHÍNH/ FINANCIAL STATEMENTS (IFRS - International Financial Reporting Standard)

BÁO CÁO BIẾN ĐỘNG VỐN CHỦ SỞ HỮU/ STATEMENT OF FLUCTUATIONS IN OWNER'S EQUITY

Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2020/ For the six-month period ended 30 June 2020

Vốn góp của chủ sở hữu Thặng dư vốn

Quỹ đầu tư phát triển Lợi nhuận giữ lại Cộng

Tại ngày 31/12/2019 Balance as at 31 December 2019 128.351.770.000 15.458.574.700 40.473.764.575 28.411.114.408 212.695.223.683

- - - - - Tại ngày 01/01/2020 Balance as at 01 January 2020 128.351.770.000 15.458.574.700 40.473.764.575 28.411.114.408 212.695.223.683

-Lợi nhuận trong năm nay Profit during the period - - - 15.121.246.405 15.121.246.405 Trích lập các quỹ trong năm nay Appropriation for funds in the current year - - 9.663.714.526 9.663.714.526

Chia cổ tức trong năm nay Dividend distribution in the current year - - - (12.835.177.000) (12.835.177.000)

Tại ngày 30/06/2020 Balance as at 30 June 2020 128.351.770.000 15.458.574.700 50.137.479.101 15.121.246.405 209.069.070.206

An Giang, ngày 11 tháng 08 năm 2020

An Giang, 11 August 2020

Trang 9

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM/ AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY

Địa chỉ: Số 27 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang/ Address: No 27, Nguyen Thai Hoc Street, My Binh Ward, Long Xuyen City, An Giang Province

BÁO CÁO TÀI CHÍNH/ FINANCIAL STATEMENTS

Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2020/ For the six-month period ended 30 June 2020

Phụ lục: Bảng tăng, giảm tài sản cố định hữu hình/ Appendix: Increase/decrease in tangible fixed assets

Đơn vị tính/ Unit: VND

Nhà cửa, vật kiến trúc

Máy móc

và thiết bị

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

Thiết bị, dụng cụ quản lý

Đầu tư xây dựng

cơ bản

Máy móc và thiết bị thuê tài chính Cộng

Buildings and structures

Machinery and equipment Vehicles

Office equipment

progress

Fixed assets of finance leasing Total

Nguyên giá Historical costs

Số đầu năm Balance as at 01 January 2020 66.702.129.024 64.770.961.463 9.576.375.207 15.709.653.830 18.295.113.424 9.451.187.909 184.505.420.857 Tăng trong kỳ Increase during the period 2.933.000.000 - 1.930.850 5.181.508.842 1.368.000.000 9.484.439.692 Đầu tư xây dựng cơ bản hoàn

thành Completed constructions 11.447.276.547 2.403.700.000 - - (13.850.976.547) - Chuyển sang bất động sản

kiện ghi nhận tài sản cố định

Other decreases due to ineligible conditions for recognition of

Giá trị hao mòn Depreciation

Số đầu năm Balance as at 01 January 2020 16.598.513.836 30.578.477.245 4.443.222.569 481.121.538 - 619.855.378 52.721.190.566 Khấu hao trong kỳ Depreciation during the period 2.219.438.262 3.670.769.932 624.518.560 43.475.630 799.425.607 7.357.627.991 Tăng khác (ghi cụ thể)

Giá trị còn lại Net book value

Số đầu năm Balance as at 01 January 2020 50.103.615.188 34.192.484.218 5.133.152.638 15.228.532.292 18.295.113.424 8.831.332.531 131.784.230.291

Số cuối kỳ Balance as at 30 June 2020 59.331.453.473 34.520.185.022 4.508.634.078 15.186.987.512 9.241.086.992 9.399.906.924 132.188.254.001

Trang 10

Kế toán trưởng/ Chief Accountant Tổng Giám đốc/ General Director

Trang 11

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính

These notes form an integral part of and should be read in conjunction with the accompanying financial statements 1

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2020

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS

For the six-month period ended 30 June 2020

1 Thông tin chung/ General information

Công ty là công ty cổ phần hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 1600699279, đăng ký lần đầu ngày 03 tháng 6 năm 2004 và đăng ký thay đổi lần thứ 14 ngày 10 tháng 10 năm

2019 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang cấp

The Company is a joint stock company operating in accordance with the Business Registration Certificate

No 1600699279, registered for the first time on 03 June 2004 and amended for the 14th time on 10 October 2019, granted by the Department of Planning and Investment of An Giang Province

Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: sản xuất, mua bán thuốc, hóa dược và dược liệu; mua bán thiết bị quang học, thiết bị y tế, nha khoa, thiết bị bệnh viện

Principal business activities of the Company are manufacturing and trading medicines, pharmaceutical chemicals and herbal medicine; trading optical, medical, dental and hospital equipment; etc.

2 Năm tài chính, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán/ Fiscal year and accounting currency

Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm

The fiscal year of the Company is from 01 January to 31 December annually

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)

The accounting currency is Vietnamese Dong (VND)

3 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng/ Accounting Standards and System

Công ty áp dụng các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 và các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính

The Company applies the Vietnamese Accounting Standards and System, which were issued together with the Circular No 200/2014/TT-BTC dated 22 December 2014 as well as other Circulars guiding the implementation of Vietnamese Accounting Standards and System of the Ministry of Finance in preparation and presentation of the Financial Statements

Báo cáo tài chính được lập theo Chuẩn mực về lập và trình bày Báo cáo tài chính Quốc tế (IFRS)

These Financial Statements are prepared in line with the International Financial Reporting Standards (IFRS)

4 Các chính sách kế toán áp dụng/ Accounting policies

4.1 Tuyên bố về việc tuân thủ/ Statement of compliance

Báo cáo tài chính phù hợp với Chuẩn mực lập và trình bày Báo cáo tài chính Quốc tế (IFRS)

The Financial Statements have been prepared in accordance with International Financial Reporting Standards (IFRS )

4.2 Cơ sở lập Báo cáo tài chính/ Basis of preparation

Báo cáo tài chính được lập trên cơ sở giá gốc ngoại trừ một số tài sản tài chính được xác định theo giá trị hợp lý vào cuối năm

The Financial Statements have been prepared on the historical cost basis except for certain financial assets that are measured at fair values at the end of each reporting period

Giá gốc thường được dựa trên giá trị hợp lý của khoản tiền bỏ ra để đổi lấy hàng hóa, dịch vụ

Historical cost is generally based on the fair value of the consideration given in exchange for goods and services

Trang 12

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính

These notes form an integral part of and should be read in conjunction with the accompanying financial statements 2

Giá trị hợp lý là giá được nhận khi bán tài sản hay trả nợ trong một giao dịch theo trình tự giữa những người tham gia thị trường tại ngày định giá, không kể là giá được quan sát trực tiếp hoặc ước tính bằng việc sử dụng kỹ thuật đánh giá khác./Fair value is the price that would be received to sell

an asset or paid to transfer a liability in an orderly transaction between market participants at the measurement date, regardless of whether that price is directly observable or estimated using another valuation technique.

5 Nhà xưởng, máy móc và thiết bị/ Property, plant and equipment

Giá trị ghi sổ của nhà xưởng, máy móc và thiết bị như sau:

Carrying amount of property, plant and equipment are as follows:

Máy móc và thiết bị thuê tài chính

Fixed assets of finance leasing

Nguyên giá và khấu hao lũy kế của nhà xưởng máy móc và thiết bị được trình bày ở Phụ lục đính kèm

Information on historical costs and accumulated depreciation of property, plant and equipment are presented in the attached Appendix

6 Tài sản cố định vô hình/ Intangible fixed assets

Giá trị ghi sổ của tài sản cố định vô hình như sau:Carrying amount of intangible fixed assets are as follows:

30/06/2020

30 June 2020

31/12/2019

31 December 2019

Thông tin về nguyên giá và phân bổ lũy kế của tài sản cố định vô hình như sau:

Information on initial costs and accumulated amortization of intangible fixed assets are as follows:

Quyền sử dụng đất

Land use right

Phần mềm máy tính

Computer software

Cộng

Total

Số dư tại ngày 01/1/2019

Trang 13

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính

These notes form an integral part of and should be read in conjunction with the accompanying financial statements 3

Quyền sử dụng đất

Land use right

Phần mềm máy tính

Computer software

Cộng

Total

Balance as at 01 January 2019

Số dư tại ngày 31/12/2019

Balance as at 31 December 2019

334,593,375 1,000,297,961 1,334,891,336

Số dư tại ngày 30/06/2020

Balance as at 30 June 2020 353,181,897 1,119,668,573 1,472,850,470

7 Đầu tư/ Investments

7.1 Đầu tư vào công cụ vốn được phân loại theo giá trị hợp lý qua thu nhập toàn diện khác

Investments in equity instruments measured at fair value through other comprehensive income

30/06/2020

30 June 2020

31/12/2019

31 December 2019

Đầu tư vào công ty liên doanh

Invest in joint venture companies

4,643,000,000 4,643,000,000

Công ty TNHH USA -AGP Pharma tại Hoa Kỳ

Company in the United States (i)

Cổ phiếu - Dài hạn/ Stock – Long-term

Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm(ii)

Imexpharm Pharmaceutical JSC (ii)

Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC

OPC Pharmaceutical JSC

Công ty Cổ phần Hóa Dược phẩm Mekophar (iii)

Mekophar Chemical Pharmaceutical JSC (iii)

Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Việt Nam

Comptoir Pharmaceutique DU Vietnam

(i) Theo Giấy chứng nhận đầu tư số 201900695 ngày 19 tháng 7 năm 2019 do Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp, Công ty đầu tư vào USA-AGP Pharma, LLC 7.140.000.000 VND (300.000 USD), tương đương 50% vốn điều lệ Tại ngày kết thúc kỳ kế toán, Công ty đã đầu tư 4.643.000.000 VND (200.000 USD), tương đương 33,33% vốn điều lệ Vốn điều lệ còn phải đầu tư vào USA-AGP Pharma, LLC là 2.330.000.000 VND (100.000 USD)

According to the Investment Certificate No 201900695 dated July 19, 2019 issued by the Ministry of Planning and Investment, the Company invests in USA-AGP Pharma, LLC VND 7,140,000,000 (USD 300,000), equivalent to 50% of charter capital As of the balance sheet date, the Company has invested VND 4,643,000,000 (USD 200,000), equivalent to 33.33% of charter capital The remaining charter capital to be invested in USA-AGP Pharma, LLC is 2,330,000,000 VND (100,000 USD)

(ii) Công ty đầu tư mua 47.276 cổ phiếu, tổng cộng Công ty sở hữu 47.276 cổ phiếu, tương đương 0,1% trong Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm

The Company invests in purchasing 47,276 shares, in total the Company owns 47,276 shares, equivalent to 0.1% of Imexpharm Pharmaceutical Joint Stock Company

trong Công ty Cổ phần Hóa Dược phẩm Mekophar

The Company invests in purchasing 5,227 shares, in total the Company owns 5,227 shares, equivalent to 0.02% of Mekophar Pharmaceutical Joint Stock Company

Giá trị hợp lý

Ngày đăng: 30/10/2021, 13:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH/ STATEMENT OF FINANCIAL POSITION - CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ (IFRS)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH/ STATEMENT OF FINANCIAL POSITION (Trang 2)
Phụ lục: Bảng tăng, giảm tài sản cố định hữu hình/ Appendix: Increase/decrease intangible fixed assets - CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ (IFRS)
h ụ lục: Bảng tăng, giảm tài sản cố định hữu hình/ Appendix: Increase/decrease intangible fixed assets (Trang 9)
6. Tài sản cố định vô hình/ Intangible fixed assets - CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ (IFRS)
6. Tài sản cố định vô hình/ Intangible fixed assets (Trang 12)
Giá trị ghi sổ của tài sản cố định vô hình như sau:Carrying amount of intangible fixed assets are as follows: - CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ (IFRS)
i á trị ghi sổ của tài sản cố định vô hình như sau:Carrying amount of intangible fixed assets are as follows: (Trang 12)
Tình hình hoạt động của công ty liên doanh/ Operation situation of joint venture company - CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ (IFRS)
nh hình hoạt động của công ty liên doanh/ Operation situation of joint venture company (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w