Long Xuyên, tỉnh An Giang AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL JSC 27 Nguyen Thai Hoc Street, My Binh Ward, Long Xuyen City, An Giang Province BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ IFRS F
Trang 1CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Số 27 Nguyễn Thái Học, P Mỹ Bình, Tp Long Xuyên, tỉnh An Giang
AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL JSC
27 Nguyen Thai Hoc Street, My Binh Ward, Long Xuyen City, An Giang Province
BÁO CÁO TÀI CHÍNH THEO TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ
(IFRS)
FINANCIAL STATEMENTS – INTERNATIONAL FINANCIAL REPORTING STANDARD (IFRS)
6 tháng đầu năm 2020
For the six-month period ended 30 June 2020
Trang 2CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM/ AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL JSC
Địa chỉ: Số 27 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
Address: 27 Nguyen Thai Hoc Street, My Binh Ward, Long Xuyen City, An Giang Province
Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 6 năm 2020/ For the period ended June 30, 2020
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2020/ As of 30 June 2020
Thuyết minh/
Tài sản tài chính dài hạn khác Other non-current financial assets 8 10.844.419.184 11.246.096.167
-Lợi thế thương mại Commercial advantages
Cộng tài sản dài hạn Total non-current assets 170.797.901.413 170.933.513.820
Phải thu thương mại và phải thu khác Trade and other receivables 10 165.455.619.097 161.695.810.679
Vốn chủ sở hữu và nợ phải trả Owner's equity and liabilities
Vốn chủ sở hữu và lợi nhuận Owner's equity and profit
Trang 3Tài sản Assets
Thuyết minh/
Dự phòng trợ cấp thôi việc Provision for severance allowances -
-Cộng nợ dài hạn Total non-current liabilities 17.554.070.872 21.090.178.734
Tổng vốn chủ sở hữu và nợ phải trả Total owner's equity and liabilities 560.596.806.588 541.350.448.803
An Giang, ngày 11 tháng 08 năm 2020/ An Giang, 11 August 2020
Trang 4CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM/ AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ: Số 27 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
Address: No 27, Nguyen Thai Hoc Street, My Binh Ward, Long Xuyen City, An Giang Province
BÁO CÁO TÀI CHÍNH/ FINANCIAL STATEMENTS
Thuyết minh/
Note
2020 2.019
Thu nhập đầu tư Investment income 19 143.335.060 394.590.780 Lãi/(lỗ) khác Other profit/(loss) 20 154.296.029 (21.141.249) Chi phí bán hàng Selling expenses 21 (34.607.943.878) (32.513.389.519) Chi phí quản lý doanh nghiệp General and administrative expenses 22 (13.013.087.513) (11.663.916.339) Chi phí tài chính Financial expenses 23 (9.226.935.826) (7.134.181.929) Lợi nhuận trước thuế Profit before tax 18.881.280.920 20.379.499.995 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp Corporate income tax 24 (3.760.034.515) (4.075.900.000)
Lợi nhuận trong kỳ Profit during the period 15.121.246.405 16.303.599.995
- Tăng/(giảm) các khoản phải trả Thu nhập toàn diện khác Other comprehensive income
-Cộng thu nhập toàn diện trong kỳ Total comprehensive income during the period 15.121.246.405 16.303.599.995
Lợi nhuận/Thu nhập toàn diện thuộc về: Profit/Comprehensive income attributable to:
Chủ sở hữu Công ty the Company's owners 15.121.246.405 16.303.599.995
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH VÀ THU NHẬP TOÀN DIỆN KHÁC
STATEMENT OF PROFIT OR LOSS AND OTHER COMPREHENSIVE INCOME
Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2020
For the period ended 30 June 2020
6 tháng đầu năm
For the six-month period ended 30 June
Trang 5Thuyết minh/
Note
2020 2.019
6 tháng đầu năm
For the six-month period ended 30 June
Lãi trên cổ phiếu Earnings per share
Từ hoạt động kinh doanh liên tục From continuing operations
An Giang, ngày 11 tháng 08 năm 2020
An Giang, 11 August 2020
Trang 6CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM/ AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY
Số 27 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang/ Address: No.27, Nguyen Thai Hoc Street, My Binh Ward, Long Xuyen City, An Giang Province
BÁO CÁO TÀI CHÍNH/ FINANCIAL STATEMENTS (IFRS - International Financial Reporting Standard)
Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2020/ For the six-month period ended 30 June 2020
Thuyết minh
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh Cash flows from operating activities
Trả cho nhà cung cấp và nhân viên Payables to suppliers and employees (236.054.301.391) (259.161.467.979)
Tiền từ hoạt động kinh doanh Cash from operating activities 19.237.518.744 (39.804.444.724)
Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp Corporate income tax (5.125.835.840) (6.833.983.084)
Tiền thuần từ hoạt động kinh doanh Net cash used in operating activities 6.036.319.083 (53.086.810.557)
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư Cash flows from investing activities
Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định Purchases and construction of fixed assets (9.219.628.790) (8.578.358.768) Mua tài sản tài chính xác định theo giá trị phân bổ Purchase of financial assets measured at amortized costs - (14.800.000.000) Tiền thu từ tài sản tài chính xác định theo giá trị phân bổ Proceeds from financial assets measured at amortized costs 3.000.000.000 1.000.000.000
Purchase of equity instruments at fair value through other comprehensive income
(34.840.000)
-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư Net cash used in investing activities (6.083.823.225) (22.027.195.792)
6 tháng đầu năm
For the six-month period ended 30 June
Mua công cụ vốn theo giá trị hợp lý qua thu nhập toàn diện
khác
Trang 7Thuyết minh
6 tháng đầu năm
For the six-month period ended 30 June
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính Cash flows from financing activities
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu Dividends, profit paid to the owners (17.513.280) (25.828.500) Tiền chi trả nợ gốc vay Repayment for loan principal 14 (219.489.444.289) (133.805.093.696)
Tiền thu từ phát hành cổ phiếu Proceeds from issuing stocks -
-Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính Cash flows from financing activities (1.642.692.680) 77.086.428.187
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ Net cash flows during the period (1.690.196.822) 1.972.421.838 Tiền và tương đương tiền đầu năm Beginning cash and cash equivalents 11 20.394.813.787 16.436.836.760
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ Effects of fluctuations in foreign exchange rates -
-Tiền và tương đương tiền cuối kỳ Ending cash and cash equivalents 11 18.704.616.965 18.409.258.598
-
-An Giang, ngày 11 tháng 08 năm 2020
An Giang, 11 August 2020
Trang 8CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM/ AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ: Số 27 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang/ Address: No 27, Nguyen Thai Hoc Street, My Binh Ward, Long Xuyen City, An Giang Province
BÁO CÁO TÀI CHÍNH/ FINANCIAL STATEMENTS (IFRS - International Financial Reporting Standard)
BÁO CÁO BIẾN ĐỘNG VỐN CHỦ SỞ HỮU/ STATEMENT OF FLUCTUATIONS IN OWNER'S EQUITY
Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2020/ For the six-month period ended 30 June 2020
Vốn góp của chủ sở hữu Thặng dư vốn
Quỹ đầu tư phát triển Lợi nhuận giữ lại Cộng
Tại ngày 31/12/2019 Balance as at 31 December 2019 128.351.770.000 15.458.574.700 40.473.764.575 28.411.114.408 212.695.223.683
- - - - - Tại ngày 01/01/2020 Balance as at 01 January 2020 128.351.770.000 15.458.574.700 40.473.764.575 28.411.114.408 212.695.223.683
-Lợi nhuận trong năm nay Profit during the period - - - 15.121.246.405 15.121.246.405 Trích lập các quỹ trong năm nay Appropriation for funds in the current year - - 9.663.714.526 9.663.714.526
Chia cổ tức trong năm nay Dividend distribution in the current year - - - (12.835.177.000) (12.835.177.000)
Tại ngày 30/06/2020 Balance as at 30 June 2020 128.351.770.000 15.458.574.700 50.137.479.101 15.121.246.405 209.069.070.206
An Giang, ngày 11 tháng 08 năm 2020
An Giang, 11 August 2020
Trang 9CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM/ AGIMEXPHARM PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY
Địa chỉ: Số 27 Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang/ Address: No 27, Nguyen Thai Hoc Street, My Binh Ward, Long Xuyen City, An Giang Province
BÁO CÁO TÀI CHÍNH/ FINANCIAL STATEMENTS
Cho kỳ tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2020/ For the six-month period ended 30 June 2020
Phụ lục: Bảng tăng, giảm tài sản cố định hữu hình/ Appendix: Increase/decrease in tangible fixed assets
Đơn vị tính/ Unit: VND
Nhà cửa, vật kiến trúc
Máy móc
và thiết bị
Phương tiện vận tải, truyền dẫn
Thiết bị, dụng cụ quản lý
Đầu tư xây dựng
cơ bản
Máy móc và thiết bị thuê tài chính Cộng
Buildings and structures
Machinery and equipment Vehicles
Office equipment
progress
Fixed assets of finance leasing Total
Nguyên giá Historical costs
Số đầu năm Balance as at 01 January 2020 66.702.129.024 64.770.961.463 9.576.375.207 15.709.653.830 18.295.113.424 9.451.187.909 184.505.420.857 Tăng trong kỳ Increase during the period 2.933.000.000 - 1.930.850 5.181.508.842 1.368.000.000 9.484.439.692 Đầu tư xây dựng cơ bản hoàn
thành Completed constructions 11.447.276.547 2.403.700.000 - - (13.850.976.547) - Chuyển sang bất động sản
kiện ghi nhận tài sản cố định
Other decreases due to ineligible conditions for recognition of
Giá trị hao mòn Depreciation
Số đầu năm Balance as at 01 January 2020 16.598.513.836 30.578.477.245 4.443.222.569 481.121.538 - 619.855.378 52.721.190.566 Khấu hao trong kỳ Depreciation during the period 2.219.438.262 3.670.769.932 624.518.560 43.475.630 799.425.607 7.357.627.991 Tăng khác (ghi cụ thể)
Giá trị còn lại Net book value
Số đầu năm Balance as at 01 January 2020 50.103.615.188 34.192.484.218 5.133.152.638 15.228.532.292 18.295.113.424 8.831.332.531 131.784.230.291
Số cuối kỳ Balance as at 30 June 2020 59.331.453.473 34.520.185.022 4.508.634.078 15.186.987.512 9.241.086.992 9.399.906.924 132.188.254.001
Trang 10Kế toán trưởng/ Chief Accountant Tổng Giám đốc/ General Director
Trang 11Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
These notes form an integral part of and should be read in conjunction with the accompanying financial statements 1
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2020
NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS
For the six-month period ended 30 June 2020
1 Thông tin chung/ General information
Công ty là công ty cổ phần hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 1600699279, đăng ký lần đầu ngày 03 tháng 6 năm 2004 và đăng ký thay đổi lần thứ 14 ngày 10 tháng 10 năm
2019 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang cấp
The Company is a joint stock company operating in accordance with the Business Registration Certificate
No 1600699279, registered for the first time on 03 June 2004 and amended for the 14th time on 10 October 2019, granted by the Department of Planning and Investment of An Giang Province
Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là: sản xuất, mua bán thuốc, hóa dược và dược liệu; mua bán thiết bị quang học, thiết bị y tế, nha khoa, thiết bị bệnh viện
Principal business activities of the Company are manufacturing and trading medicines, pharmaceutical chemicals and herbal medicine; trading optical, medical, dental and hospital equipment; etc.
2 Năm tài chính, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán/ Fiscal year and accounting currency
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm
The fiscal year of the Company is from 01 January to 31 December annually
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán là Đồng Việt Nam (VND)
The accounting currency is Vietnamese Dong (VND)
3 Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng/ Accounting Standards and System
Công ty áp dụng các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 và các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực kế toán của Bộ Tài chính trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính
The Company applies the Vietnamese Accounting Standards and System, which were issued together with the Circular No 200/2014/TT-BTC dated 22 December 2014 as well as other Circulars guiding the implementation of Vietnamese Accounting Standards and System of the Ministry of Finance in preparation and presentation of the Financial Statements
Báo cáo tài chính được lập theo Chuẩn mực về lập và trình bày Báo cáo tài chính Quốc tế (IFRS)
These Financial Statements are prepared in line with the International Financial Reporting Standards (IFRS)
4 Các chính sách kế toán áp dụng/ Accounting policies
4.1 Tuyên bố về việc tuân thủ/ Statement of compliance
Báo cáo tài chính phù hợp với Chuẩn mực lập và trình bày Báo cáo tài chính Quốc tế (IFRS)
The Financial Statements have been prepared in accordance with International Financial Reporting Standards (IFRS )
4.2 Cơ sở lập Báo cáo tài chính/ Basis of preparation
Báo cáo tài chính được lập trên cơ sở giá gốc ngoại trừ một số tài sản tài chính được xác định theo giá trị hợp lý vào cuối năm
The Financial Statements have been prepared on the historical cost basis except for certain financial assets that are measured at fair values at the end of each reporting period
Giá gốc thường được dựa trên giá trị hợp lý của khoản tiền bỏ ra để đổi lấy hàng hóa, dịch vụ
Historical cost is generally based on the fair value of the consideration given in exchange for goods and services
Trang 12Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
These notes form an integral part of and should be read in conjunction with the accompanying financial statements 2
Giá trị hợp lý là giá được nhận khi bán tài sản hay trả nợ trong một giao dịch theo trình tự giữa những người tham gia thị trường tại ngày định giá, không kể là giá được quan sát trực tiếp hoặc ước tính bằng việc sử dụng kỹ thuật đánh giá khác./Fair value is the price that would be received to sell
an asset or paid to transfer a liability in an orderly transaction between market participants at the measurement date, regardless of whether that price is directly observable or estimated using another valuation technique.
5 Nhà xưởng, máy móc và thiết bị/ Property, plant and equipment
Giá trị ghi sổ của nhà xưởng, máy móc và thiết bị như sau:
Carrying amount of property, plant and equipment are as follows:
Máy móc và thiết bị thuê tài chính
Fixed assets of finance leasing
Nguyên giá và khấu hao lũy kế của nhà xưởng máy móc và thiết bị được trình bày ở Phụ lục đính kèm
Information on historical costs and accumulated depreciation of property, plant and equipment are presented in the attached Appendix
6 Tài sản cố định vô hình/ Intangible fixed assets
Giá trị ghi sổ của tài sản cố định vô hình như sau:Carrying amount of intangible fixed assets are as follows:
30/06/2020
30 June 2020
31/12/2019
31 December 2019
Thông tin về nguyên giá và phân bổ lũy kế của tài sản cố định vô hình như sau:
Information on initial costs and accumulated amortization of intangible fixed assets are as follows:
Quyền sử dụng đất
Land use right
Phần mềm máy tính
Computer software
Cộng
Total
Số dư tại ngày 01/1/2019
Trang 13Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính
These notes form an integral part of and should be read in conjunction with the accompanying financial statements 3
Quyền sử dụng đất
Land use right
Phần mềm máy tính
Computer software
Cộng
Total
Balance as at 01 January 2019
Số dư tại ngày 31/12/2019
Balance as at 31 December 2019
334,593,375 1,000,297,961 1,334,891,336
Số dư tại ngày 30/06/2020
Balance as at 30 June 2020 353,181,897 1,119,668,573 1,472,850,470
7 Đầu tư/ Investments
7.1 Đầu tư vào công cụ vốn được phân loại theo giá trị hợp lý qua thu nhập toàn diện khác
Investments in equity instruments measured at fair value through other comprehensive income
30/06/2020
30 June 2020
31/12/2019
31 December 2019
Đầu tư vào công ty liên doanh
Invest in joint venture companies
4,643,000,000 4,643,000,000
Công ty TNHH USA -AGP Pharma tại Hoa Kỳ
Company in the United States (i)
Cổ phiếu - Dài hạn/ Stock – Long-term
Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm(ii)
Imexpharm Pharmaceutical JSC (ii)
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC
OPC Pharmaceutical JSC
Công ty Cổ phần Hóa Dược phẩm Mekophar (iii)
Mekophar Chemical Pharmaceutical JSC (iii)
Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Việt Nam
Comptoir Pharmaceutique DU Vietnam
(i) Theo Giấy chứng nhận đầu tư số 201900695 ngày 19 tháng 7 năm 2019 do Bộ Kế hoạch và Đầu tư cấp, Công ty đầu tư vào USA-AGP Pharma, LLC 7.140.000.000 VND (300.000 USD), tương đương 50% vốn điều lệ Tại ngày kết thúc kỳ kế toán, Công ty đã đầu tư 4.643.000.000 VND (200.000 USD), tương đương 33,33% vốn điều lệ Vốn điều lệ còn phải đầu tư vào USA-AGP Pharma, LLC là 2.330.000.000 VND (100.000 USD)
According to the Investment Certificate No 201900695 dated July 19, 2019 issued by the Ministry of Planning and Investment, the Company invests in USA-AGP Pharma, LLC VND 7,140,000,000 (USD 300,000), equivalent to 50% of charter capital As of the balance sheet date, the Company has invested VND 4,643,000,000 (USD 200,000), equivalent to 33.33% of charter capital The remaining charter capital to be invested in USA-AGP Pharma, LLC is 2,330,000,000 VND (100,000 USD)
(ii) Công ty đầu tư mua 47.276 cổ phiếu, tổng cộng Công ty sở hữu 47.276 cổ phiếu, tương đương 0,1% trong Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm
The Company invests in purchasing 47,276 shares, in total the Company owns 47,276 shares, equivalent to 0.1% of Imexpharm Pharmaceutical Joint Stock Company
trong Công ty Cổ phần Hóa Dược phẩm Mekophar
The Company invests in purchasing 5,227 shares, in total the Company owns 5,227 shares, equivalent to 0.02% of Mekophar Pharmaceutical Joint Stock Company
Giá trị hợp lý