CHƯƠNG XII CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG Thuyết minh áp dụng Đơn giá dự toán bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng là cơ sở đ
Trang 1CHƯƠNG XII CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY
DỰNG
Thuyết minh áp dụng
Đơn giá dự toán bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng vào việc xác định chi phí vận chuyển đối với các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng đến hiện trường công trình trong lập và quản lý chi phí đầu
tư xây dựng công trình
1 Bốc xếp
Đơn giá dự toán bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng được tính cho một đơn vị theo trọng lượng (tấn), thể tích (m3), diện tích (m2) v.v tùy theo nhóm, loại vật liệu, cấu kiện xây dựng cần bốc xếp từ khâu chuẩn bị nhân lực, công cụ hoặc máy, thiết bị đến khâu tập kết đúng nơi quy định (hiện trường công trình), kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác bốc xếp
Đơn giá dự toán bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng thủ công được áp dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ việc vận chuyển bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi nội bộ công trình (≤300m) tùy theo đặc điểm của công trình
- Đơn giá vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ tính cho 1m3 đất, đá đổ trên ôtô vận chuyển
- Đơn giá dự toán vận chuyển được quy định cho các cự ly của đường loại 3 (L-theo quy định hiện hành về phân loại đường) Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác được điều chỉnh hệ số theo bảng sau:
Trang 2n n n
+ Vận chuyển phạm vi: L ≤60km = Đm1x (l i k i ) + Đm2x (l j k j ) + Đm3x (l h k h ) , trong
Đm1: Đơn giá vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km;
Đm2: Đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi ≤ 10km;
Đm3: Đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi ≤60km;
ki,j,h: Hệ số điều chỉnh đơn giá theo loại đường tương ứng với các cự ly vận chuyển;
Li,j,h: Cự ly vận chuyển tương ứng với loại đường thứ L
AM.10000 CÔNG TÁC BỐC XẾP BẰNG THỦ CÔNG
29.349 35.638 50.312 69.179
Trang 3AM.11200 BỐC LÊN, BỐC XUỐNG BẰNG THỦ CÔNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị nhân lực, công cụ, phương tiện vận chuyển cần thiết
- Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, đo đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng
- Kê thùng hoặc bục lên xuống, bốc lên hoặc xếp xuống, kê chèn khi bốc lên cũng như xếp xuống theo yêu cầu của từng loại vật liệu
Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Ngói các loại
Xi măng bao
Gỗ các loại Cọc gỗ, cừ tràm Tre, cây chống Thép các loại
Bốc xuống
Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Ngói các loại
Xi măng bao
Gỗ các loại Cọc gỗ, cừ tràm Tre, cây chống Thép các loại
1000v 1000v 1000v tấn m3 1000m 100cây tấn
1000v 1000v 1000v tấn m3 1000m 100cây tấn
71.276 41.927 79.661 31.445 29.349 182.382 157.226 71.276
64.987 39.830 79.661 23.060 18.867 117.395 98.528 44.023
Trang 4AM.11300 BỐC XẾP VẬT TƯ, PHỤ KIỆN LÊN ÔTÔ VÀ TỪ ÔTÔ XUỐNG BÃI TẬP KẾT TẠI BỜ BIỂN BẰNG THỦ CÔNG
- Vật liệu rời đã đóng bao
- Vật tư, phụ kiện khác
Tấn Tấn
123.684 178.189
AM.11400 BỐC XẾP VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BÃI TẬP KẾT TẠI BỜ BIỂN XUỐNG TÀU BIỂN BẰNG THỦ CÔNG
- Vật liệu rời đã đóng bao
- Vật tư, phụ kiện khác
Tấn Tấn
119.491 167.707
Trang 5AM.11500 BỐC XẾP, VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ TÀU BIỂN LÊN CẦU TÀU TẠI BỜ ĐẢO
- Chuẩn bị, bốc xếp các cấu kiện lên phương tiện vận chuyển
- Chèn, neo, giữ theo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định
- Bốc xếp lên
- Bốc xếp xuống
Tấn Tấn
41.927 27.252
Trang 6AM.12000 BỐC XẾP CẤU KIỆN BẰNG MÁY
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị nhân lực, thiết bị thi công cần thiết
- Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định( tính cho một lần bốc xuống)
AM.12100 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤200kg BẰNG CẦN CẨU
Đơn vị tính: đồng/1 cấu kiện
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AM.12101
AM.12102
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu
- Bốc xếp lên
- Bốc xếp xuống
Cấu kiện Cấu kiện
6.289 4.612
19.039 14.959
AM.12200 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤500kg BẰNG CẦN CẨU
Đơn vị tính: đồng/ 1 Cấu kiện
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AM.12201
AM.12202
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu
- Bốc xếp lên
- Bốc xếp xuống
Cấu kiện Cấu kiện
12.578 10.482
27.199 21.759
AM.12300 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤1T BẰNG CẦN CẨU
Đơn vị tính: đồng/ 1 Cấu kiện
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AM.12301
AM.12302
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu
- Bốc xếp lên
- Bốc xếp xuống
Cấu kiện Cấu kiện
16.771 12.578
35.359 27.199
Trang 7AM.12400 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤2T BẰNG CẦN CẨU
Đơn vị tính: đồng/1 cấu kiện
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AM.12401
AM.12402
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu
- Bốc xếp lên
- Bốc xếp xuống
Cấu kiện Cấu kiện
18.867 16.771
40.798 32.639
AM.12500 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤5T BẰNG CẦN CẨU
Đơn vị tính: đồng/1 cấu kiện
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AM.12501
AM.12502
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu
- Bốc xếp lên
- Bốc xếp xuống
Cấu kiện Cấu kiện
27.252 23.060
58.478 46.238
AM.20000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
AM.21000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG
10 m khởi điểm
Cát các loại Đất các loại Sỏi, đá dăm các loại
Đá hộc Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại
m3 m3 m3 m3 1000v 1000v
15.723 18.448 15.723 18.448 15.723 7.966
Trang 8Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy AM.21071
10 m tiếp theo
Cát các loại Đất các loại Sỏi, đá dăm các loại
Đá hộc Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Ngói các loại
Xi măng bao
Gỗ các loại Cọc gỗ, cừ tràm Tre, cây chống Sắt thép các loại
1000v tấn m3 100cây 100cây tấn
m3 m3 m3 m3 1000v 1000v 1000v tấn m3 100cây 100cây tấn
18.867 15.723 10.482 11.320 13.207 16.980
1.677 2.096 1.887 2.096 1.677
839 2.096 1.677 1.258 1.258 1.467 1.887
- Đơn giá vận chuyển được xây dựng trong điều kiện độ dốc ≤ 7°, đường không trơn, không lầy lún Gặp đường dốc, đường gồ ghề, lởm chởm, đường trơn, lầy lún thì đơn giá điều chỉnh theo bảng hệ số sau:
Trang 9Stt Địa hình cho công tác vận chuyển Hệ số
Trang 10AM.21200 VÂN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BỜ ĐẢO LÊN VỊ TRÍ THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG
Vận chuyển vật tư, phụ kiện
từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công
Cự ly vận chuyển ≤100m
Vận chuyển cát Vận chuyển đá dăm, sỏi Vận chuyển đá hộc Vận chuyển nước Vận chuyển xi măng Vận chuyển gạch xây Vận chuyển gạch lát Vận chuyển gỗ, cây chống, đà giáo
Vận chuyển cốt thép Vận chuyển vật tư, phụ kiện
và thiết bị phục vụ thi công
Cự ly vận chuyển ≤300m
Vận chuyển cát Vận chuyển đá dăm, sỏi Vận chuyển đá hộc Vận chuyển nước Vận chuyển xi măng Vận chuyển gạch xây Vận chuyển gạch lát Vận chuyển gỗ, cây chống, đà giáo
Vận chuyển cốt thép Vận chuyển vật tư, phụ kiện
và thiết bị phục vụ thi công
Cự ly vận chuyển ≤500m
tấn tấn m³ m³ tấn 1000v 1000v
m³ tấn tấn
tấn tấn m³ m³ tấn 1000v 1000v
m³
tấn tấn
1.031.399 1.152.987 1.729.481 2.605.751 1.398.259 2.605.751 2.297.589
1.530.328
1.796.563
2.356.286
863.692 914.004 1.364.717 2.054.413 1.222.166 2.054.413 1.775.600
1.182.336
1.482.112
1.928.633
Trang 11Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy AM.21230
Vận chuyển cốt thép Vận chuyển vật tư, phụ kiện
và thiết bị phục vụ thi công
Cự ly vận chuyển >500m
Vận chuyển cát Vận chuyển đá dăm, sỏi Vận chuyển đá hộc Vận chuyển nước Vận chuyển xi măng Vận chuyển gạch xây Vận chuyển gạch lát Vận chuyển gỗ, cây chống, đà giáo
Vận chuyển cốt thép Vận chuyển vật tư, phụ kiện
và thiết bị phục vụ thi công
tấn tấn m³ m³ tấn 1000v 1000v
m³ tấn
tấn
tấn tấn m³ m³ tấn 1000v 1000v
m³ tấn
tấn
779.838 807.091 1.184.432 1.779.793 1.132.024 1.779.793 1.513.557
1.008.340
1.324.887
1.716.902
708.563 704.370 1.050.266 1.576.448 1.043.977 1.576.448 1.329.080
Trang 12AM.22000 VẬN CHUYỂN BẰNG VẬN THĂNG LỒNG
Cát các loại, than xỉ Sỏi, đá dăm các loại Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, )
Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại
Đá ốp, lát các loại Ngói các loại Vôi, than xỉ các loại Tấm lợp các loại
Xi măng
Gỗ các loại Kính các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà
Cửa các loại Vật liệu phụ các loại Vận chuyển các loại phế thải
từ trên cao xuống
m3 m3
tấn tấn 10m2 10m2 tấn tấn 100m2 tấn m3 10m2 tấn tấn tấn 10m2 tấn m3
77.565 94.335
69.179
39.830 41.927 41.927 44.023 96.432 79.661
79.661
79.661 62.890 123.684
146.744
524.085
314.451 25.156
102.721
71.388 71.388
79.320
19.037 15.864 15.864 73.768 79.320 237.961
71.388
79.320 39.660 23.796
111.049
158.641
126.913 23.796
103.117
Trang 13AM.23000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;
- Đổ vật liệu đúng nơi quy định
Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn
Trong phạm vi ≤10km
Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn
Trong phạm vi ≤60km
Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn
Vận chuyển đất Trong phạm vi ≤1km
Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn
10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km
10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km
10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km
10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km
39.180 32.402 29.890 29.744
27.571 24.302 22.418 21.632
20.316 16.201 14.945 10.816
43.534 35.642 33.627 32.448
Trang 14Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
Trong phạm vi ≤60km
Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn
Vận chuyển đá dăm các loại
Trong phạm vi ≤1km
Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn
Trong phạm vi ≤10km
Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn
Trong phạm vi ≤60km
Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn
Vận chuyển đá hộc Trong phạm vi ≤1km
Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn
10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km
10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km
10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km
10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km
10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km
10m³/km 10m³/km
30.474 25.922 24.286 21.632
21.767 17.821 16.813 13.520
49.338 42.123 39.231 37.855
36.278 30.782 29.890 24.336
26.120 21.061 18.681 18.928
49.338 40.503
Trang 15Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy AM.23531
Trong phạm vi ≤10km
Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn
Trong phạm vi ≤60km
Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn
10m³/km 10m³/km
10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km
10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km
37.363 35.151
36.278 29.162 28.022 24.336
23.218 19.441 16.813 16.224
AM.24000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển
- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết
10tấn/km 10tấn/km
81.163 67.561 57.208
58.737 49.637
Trang 16Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy AM.24132
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
40.863
39.514 31.712 28.604
115.338 99.273 87.856
83.299 70.319 59.251
56.601 48.258 40.863
96.115 81.349 67.424
70.484 59.288 49.036
48.057 42.743 34.734
Trang 17Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
45.921 37.227 32.690
33.106 26.197 22.475
22.427 17.924 16.345
23.495 17.924 14.302
17.087 13.788 12.259
11.747 8.273 6.129
33.106 26.197 22.475
Trang 18Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
24.563 19.303 18.388
16.019 16.546 10.216
25.631 20.682 18.388
19.223 15.167 12.259
11.747 8.273 6.129
Trang 19AM.25000 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG, TRỌNG LƯỢNG ≤200kg BẰNG Ô
TÔ VẬN TẢI THÙNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển
- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
25.631 22.061 22.475
20.291 17.924 18.388
16.019 13.788 12.259
Trang 20AM.26000 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển
- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
27.766 24.818 26.561
22.427 20.682 22.475
18.155 16.546 18.388
AM.27000 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển
- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết
26.699 23.440 24.518
Trang 21Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km
21.359 19.303 20.432
17.087 15.167 16.345
AM.28000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ TÀU BỀN VÀO BỜ ĐẢO BẰNG CƠ GIỚI
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, buộc dây cáp nilon nối tàu mẹ với bờ đảo, bốc vật tư, phụ kiện xuống pông tông, chằng buộc, che bạt chống sóng nước, dòng chuyển pông tông vào bờ, bốc hàng lên bờ đảo, che chắn bảo vệ theo yêu cầu
16.312 28.912 6.300
421.364 431.846 18.867
31.455 37.573 10.660
Trang 22CHƯƠNG XIII CÔNG TÁC XÂY DỰNG SỬ DỤNG TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN AN.10000 CÔNG TÁC LÀM NỀN ĐƯỜNG VÀ SAN NỀN TẠO MẶT BẰNG
AN.11100 ĐÀO XÚC TRO XỈ BÃI CHỨA BẰNG MÁY ĐÀO
41.927 35.638 29.349
781.391 706.845 596.302
AN.11200 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG MÁY
LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san vật liệu hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật Hoàn thiện nền đường gọt vỗ mái taluy, nền đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Độ chặt yêu cầu K=0,85
- Độ chặt yêu cầu K=0,90
- Độ chặt yêu cầu K=0,95
Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16 t
- Độ chặt yêu cầu K=0,85
- Độ chặt yêu cầu K=0,90
100m3100m3100m3
100m3100m3
81.000.000 82.800.000 85.200.000
81.000.000 82.800.000
182.382 247.368 345.896
167.707 232.694
370.605 505.624 709.261
381.188 526.857
Trang 23Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy AN.11223
85.200.000
81.000.000 82.800.000 85.200.000
322.836
153.033 213.827 297.680
733.309
314.247 436.482 608.132
Ghi chú:
- Đơn giá dự toán được tính cho 100m3 tại nơi đắp
- Chiều dày một lớp đầm lèn tối đa 25cm
- Lớp nền đường đắp bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có chiều dày từ 1-3m
AN.11300 ĐẬP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY 70 KG
Trang 24AN.11400 ĐẬP HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo cầu kỹ thuật Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Độ chặt yêu cầu K=0,85
- Độ chặt yêu cầu K=0,90
- Độ chặt yêu cầu K=0,95
Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16 t
- Độ chặt yêu cầu K=0,85
- Độ chặt yêu cầu K=0,90
- Độ chặt yêu cầu K=0,95
Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25 t
- Độ chặt yêu cầu K=0,85
- Độ chặt yêu cầu K=0,90
- Độ chặt yêu cầu K=0,95
100m3100m3100m3
100m3100m3100m3
100m3100m3100m3
81.000.000 82.800.000 85.200.000
81.000.000 82.800.000 85.200.000
81.000.000 82.800.000 85.200.000
169.804 228.501 331.222
153.033 215.923 306.066
142.551 199.152 278.813
329.071 469.645 577.435
320.803 475.542 584.992
241.651 391.187 480.482
Trang 25AN.11500 SAN GẠT HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠI VỊ TRÍ SAN LẤP BẰNG MÁY ỦI
- Máy ủi 110 cv
- Máy ủi 140 cv
- Máy ủi 180 cv
100m3100m3100m3
147.132 191.661 201.691
AN.11600 RẢI MÀNG HDPE CHỐNG THẤM BÃI SAN LẤP
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp lên diện tích theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính: đồng/100m2
Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy
AN.11610 Rải màng HDPE chống
thấm bãi san lấp 100m
2 1.598.190 197.146
Trang 26AN.21000 CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) AN.21000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG MÁY BÚA RUNG 90 KW
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG đồng thời rung và rút ống vách đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m
100m 100m 100m 100m 100m 100m
308.174 329.028 361.468 389.273 410.127 430.981
340.614 363.785 400.858 428.664 451.835 475.006
1.410.627 1.505.918 1.662.469 1.782.430 1.877.719 1.973.008
1.502.522 1.607.167 1.767.113 1.898.995 2.003.639 2.104.889
Trang 27AN.22000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG MÁY KHOAN XOAY 125 kNm
100m 100m 100m 100m 100m 100m
1.042.695 1.320.747 1.621.970 1.946.364 2.252.221 2.571.981
1.153.916 1.462.090 1.795.753 2.154.903 2.493.200 2.847.716
6.971.422 8.828.993 10.841.597 13.009.238 15.056.136 17.189.484
7.431.707 9.418.235 11.564.620 13.877.652 16.058.331 18.337.069
BẢNG CẤP PHỐI HỖN HỢP BÊ TÔNG CFG
STT
Tỷ lệ tro bay/xi măng (%)
Tỷ lệ nước/xi măng
Trang 28AN.31000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN TRO BAY, TRO XỈ
Thuyết minh áp dụng
- Đơn giá dự toán công tác vận chuyển tro, tro xỉ bãi chứa và hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô
tô tự đổ hoặc xe bồn chuyên dụng phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu,
cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển;
- Đơn giá dự toán công tác vận chuyển này được sử dụng đối với trường hợp vận chuyển vật liệu tro, tro xỉ bãi chứa, hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đã được xử lý đảm bảo yêu cầu đối với vật liệu xây dựng đến hiện trường thi công;
- Đơn giá dự toán vận chuyển được quy định cho các cự ly của đường loại 3 (L-theo quy định hiện hành về phân loại đường) Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác được điều chỉnh hệ số theo bảng sau:
Hệ số điều chỉnh (ki) k1=0,57 k2=0,68 k3=1,00 k4=1,35 k5=1,50 k6=1,80
- Công tác vận chuyển vật liệu tro, tro xỉ bãi chứa, hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ hoặc xe bồn chuyên dụng được tính cho các phạm vi vận chuyển ≤1km, ≤10km và ngoài 10km, được áp dụng như sau:
Đm1: Đơn giá vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km
Đm2: Đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi ≤ 10km
Đm3: Đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi > 10km
ki: Hệ số điều chỉnh đơn giá theo loại đường tương ứng với các cự ly vận chuyển
Trang 29AN.31000 VẬN CHUYỂN TRO BAY BẰNG XE BỒN 30 t
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết; nạp đầy vật liệu;
- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;
- Xả vật liệu đúng nơi quy định
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;
- Đổ vật liệu đúng nơi quy định
47.970 43.534 37.262 35.495 35.884
Trang 30Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy AN.32061
10m³ 10m³ 10m³ 10m³ 10m³ 10m³ 10m³
10m³ 10m³ 10m³ 10m³ 10m³ 10m³ 10m³
32.448 27.665
34.779 33.376 25.922 26.154 30.758 27.040 21.517
33.579 29.023 22.682 22.418 25.631 18.928 15.369
Trang 31BẢNG GIÁ VẬT LIỆU – NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG
(Được chọn để tính đơn giá dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk)
STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị
Giá chưa có VAT (đồng) Vật liệu
15 Bê tông nhựa loại C <= 12,5 tấn 1.171.200
20 Bộ choòng nón xoay loại M - đường kính khoan D300 cái 359.700
21 Bộ choòng nón xoay loại M - đường kính khoan D400 cái 359.700
22 Bộ choòng nón xoay loại M - đường kính khoan D500 cái 359.700
23 Bộ choòng nón xoay loại M - đường kính khoan D600 cái 359.700
24 Bộ phòng mối đường ống kỹ thuật bộ 350.000
Trang 32STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị
Giá chưa có VAT (đồng)
Trang 33STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị
Giá chưa có VAT (đồng)
Trang 34STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị
Giá chưa có VAT (đồng)
96 Cọc bê tông chiều dài <=4m, kích thước 20cmx20cm m 83.600
97 Cọc bê tông chiều dài <=4m, kích thước 25cmx25cm m 130.600
98 Cọc bê tông chiều dài >4m, kích thước 15cmx15cm m 47.000
99 Cọc bê tông chiều dài >4m, kích thước 20cmx20cm m 83.600
100 Cọc bê tông chiều dài >4m, kích thước 25cmx25cm m 130.600
112 Cọc ống bê tông đường kính <=1000mm m 1.354.000
113 Cọc ống bê tông đường kính <=550mm m 695.000
114 Cọc ống bê tông đường kính <=600mm m 768.000
115 Cọc ống bê tông đường kính <=800mm m 1.061.000
Trang 35STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị
Giá chưa có VAT (đồng)
156 Đá hoa cương tiết diện <=0,16m2 m2 682.000
157 Đá hoa cương tiết diện <=0,25m2 m2 682.000
158 Đá hoa cương tiết diện > 0,25m2 m2 682.000
Trang 36STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị
Giá chưa có VAT (đồng)
Trang 37STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị
Giá chưa có VAT (đồng)
207 Dung dịch bảo vệ bề mặt bê tông lít 215.000
208 Dung dịch bảo vệ bề mặt đá tự nhiên lít 215.000
Trang 38STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị
Giá chưa có VAT (đồng)
Trang 39STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị
Giá chưa có VAT (đồng)
265 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm viên 9.940
266 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm viên 5.730
267 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm viên 11.470
268 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm viên 10.700
269 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm viên 22.330
270 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm viên 6.330
Trang 40STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị
Giá chưa có VAT (đồng)