1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG

98 48 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG XII CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY DỰNG Thuyết minh áp dụng Đơn giá dự toán bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng là cơ sở đ

Trang 1

CHƯƠNG XII CÔNG TÁC BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN CÁC LOẠI VẬT LIỆU VÀ CẤU KIỆN XÂY

DỰNG

Thuyết minh áp dụng

Đơn giá dự toán bốc xếp, vận chuyển các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng vào việc xác định chi phí vận chuyển đối với các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng đến hiện trường công trình trong lập và quản lý chi phí đầu

tư xây dựng công trình

1 Bốc xếp

Đơn giá dự toán bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng được tính cho một đơn vị theo trọng lượng (tấn), thể tích (m3), diện tích (m2) v.v tùy theo nhóm, loại vật liệu, cấu kiện xây dựng cần bốc xếp từ khâu chuẩn bị nhân lực, công cụ hoặc máy, thiết bị đến khâu tập kết đúng nơi quy định (hiện trường công trình), kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu kỹ thuật phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác bốc xếp

Đơn giá dự toán bốc xếp các loại vật liệu và cấu kiện xây dựng bằng thủ công được áp dụng trong trường hợp bốc xếp phục vụ việc vận chuyển bằng phương tiện thô sơ trong phạm vi nội bộ công trình (≤300m) tùy theo đặc điểm của công trình

- Đơn giá vận chuyển đất, đá bằng ôtô tự đổ tính cho 1m3 đất, đá đổ trên ôtô vận chuyển

- Đơn giá dự toán vận chuyển được quy định cho các cự ly của đường loại 3 (L-theo quy định hiện hành về phân loại đường) Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác được điều chỉnh hệ số theo bảng sau:

Trang 2

n n n

+ Vận chuyển phạm vi: L ≤60km = Đm1x (l i k i ) + Đm2x (l j k j ) + Đm3x (l h k h ) , trong

Đm1: Đơn giá vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km;

Đm2: Đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi ≤ 10km;

Đm3: Đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi ≤60km;

ki,j,h: Hệ số điều chỉnh đơn giá theo loại đường tương ứng với các cự ly vận chuyển;

Li,j,h: Cự ly vận chuyển tương ứng với loại đường thứ L

AM.10000 CÔNG TÁC BỐC XẾP BẰNG THỦ CÔNG

29.349 35.638 50.312 69.179

Trang 3

AM.11200 BỐC LÊN, BỐC XUỐNG BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị nhân lực, công cụ, phương tiện vận chuyển cần thiết

- Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, đo đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng

- Kê thùng hoặc bục lên xuống, bốc lên hoặc xếp xuống, kê chèn khi bốc lên cũng như xếp xuống theo yêu cầu của từng loại vật liệu

Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Ngói các loại

Xi măng bao

Gỗ các loại Cọc gỗ, cừ tràm Tre, cây chống Thép các loại

Bốc xuống

Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Ngói các loại

Xi măng bao

Gỗ các loại Cọc gỗ, cừ tràm Tre, cây chống Thép các loại

1000v 1000v 1000v tấn m3 1000m 100cây tấn

1000v 1000v 1000v tấn m3 1000m 100cây tấn

71.276 41.927 79.661 31.445 29.349 182.382 157.226 71.276

64.987 39.830 79.661 23.060 18.867 117.395 98.528 44.023

Trang 4

AM.11300 BỐC XẾP VẬT TƯ, PHỤ KIỆN LÊN ÔTÔ VÀ TỪ ÔTÔ XUỐNG BÃI TẬP KẾT TẠI BỜ BIỂN BẰNG THỦ CÔNG

- Vật liệu rời đã đóng bao

- Vật tư, phụ kiện khác

Tấn Tấn

123.684 178.189

AM.11400 BỐC XẾP VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BÃI TẬP KẾT TẠI BỜ BIỂN XUỐNG TÀU BIỂN BẰNG THỦ CÔNG

- Vật liệu rời đã đóng bao

- Vật tư, phụ kiện khác

Tấn Tấn

119.491 167.707

Trang 5

AM.11500 BỐC XẾP, VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ TÀU BIỂN LÊN CẦU TÀU TẠI BỜ ĐẢO

- Chuẩn bị, bốc xếp các cấu kiện lên phương tiện vận chuyển

- Chèn, neo, giữ theo đúng yêu cầu kỹ thuật

- Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định

- Bốc xếp lên

- Bốc xếp xuống

Tấn Tấn

41.927 27.252

Trang 6

AM.12000 BỐC XẾP CẤU KIỆN BẰNG MÁY

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị nhân lực, thiết bị thi công cần thiết

- Bốc xếp cấu kiện xuống đúng nơi quy định( tính cho một lần bốc xuống)

AM.12100 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤200kg BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: đồng/1 cấu kiện

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

AM.12101

AM.12102

Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤200kg bằng cần cẩu

- Bốc xếp lên

- Bốc xếp xuống

Cấu kiện Cấu kiện

6.289 4.612

19.039 14.959

AM.12200 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤500kg BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: đồng/ 1 Cấu kiện

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

AM.12201

AM.12202

Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu

- Bốc xếp lên

- Bốc xếp xuống

Cấu kiện Cấu kiện

12.578 10.482

27.199 21.759

AM.12300 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤1T BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: đồng/ 1 Cấu kiện

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

AM.12301

AM.12302

Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu

- Bốc xếp lên

- Bốc xếp xuống

Cấu kiện Cấu kiện

16.771 12.578

35.359 27.199

Trang 7

AM.12400 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤2T BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: đồng/1 cấu kiện

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

AM.12401

AM.12402

Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu

- Bốc xếp lên

- Bốc xếp xuống

Cấu kiện Cấu kiện

18.867 16.771

40.798 32.639

AM.12500 BỐC XẾP CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TRỌNG LƯỢNG ≤5T BẰNG CẦN CẨU

Đơn vị tính: đồng/1 cấu kiện

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

AM.12501

AM.12502

Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu

- Bốc xếp lên

- Bốc xếp xuống

Cấu kiện Cấu kiện

27.252 23.060

58.478 46.238

AM.20000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN

AM.21000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG

10 m khởi điểm

Cát các loại Đất các loại Sỏi, đá dăm các loại

Đá hộc Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại

m3 m3 m3 m3 1000v 1000v

15.723 18.448 15.723 18.448 15.723 7.966

Trang 8

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy AM.21071

10 m tiếp theo

Cát các loại Đất các loại Sỏi, đá dăm các loại

Đá hộc Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại Ngói các loại

Xi măng bao

Gỗ các loại Cọc gỗ, cừ tràm Tre, cây chống Sắt thép các loại

1000v tấn m3 100cây 100cây tấn

m3 m3 m3 m3 1000v 1000v 1000v tấn m3 100cây 100cây tấn

18.867 15.723 10.482 11.320 13.207 16.980

1.677 2.096 1.887 2.096 1.677

839 2.096 1.677 1.258 1.258 1.467 1.887

- Đơn giá vận chuyển được xây dựng trong điều kiện độ dốc ≤ 7°, đường không trơn, không lầy lún Gặp đường dốc, đường gồ ghề, lởm chởm, đường trơn, lầy lún thì đơn giá điều chỉnh theo bảng hệ số sau:

Trang 9

Stt Địa hình cho công tác vận chuyển Hệ số

Trang 10

AM.21200 VÂN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BỜ ĐẢO LÊN VỊ TRÍ THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG

Vận chuyển vật tư, phụ kiện

từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công

Cự ly vận chuyển ≤100m

Vận chuyển cát Vận chuyển đá dăm, sỏi Vận chuyển đá hộc Vận chuyển nước Vận chuyển xi măng Vận chuyển gạch xây Vận chuyển gạch lát Vận chuyển gỗ, cây chống, đà giáo

Vận chuyển cốt thép Vận chuyển vật tư, phụ kiện

và thiết bị phục vụ thi công

Cự ly vận chuyển ≤300m

Vận chuyển cát Vận chuyển đá dăm, sỏi Vận chuyển đá hộc Vận chuyển nước Vận chuyển xi măng Vận chuyển gạch xây Vận chuyển gạch lát Vận chuyển gỗ, cây chống, đà giáo

Vận chuyển cốt thép Vận chuyển vật tư, phụ kiện

và thiết bị phục vụ thi công

Cự ly vận chuyển ≤500m

tấn tấn m³ m³ tấn 1000v 1000v

m³ tấn tấn

tấn tấn m³ m³ tấn 1000v 1000v

tấn tấn

1.031.399 1.152.987 1.729.481 2.605.751 1.398.259 2.605.751 2.297.589

1.530.328

1.796.563

2.356.286

863.692 914.004 1.364.717 2.054.413 1.222.166 2.054.413 1.775.600

1.182.336

1.482.112

1.928.633

Trang 11

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy AM.21230

Vận chuyển cốt thép Vận chuyển vật tư, phụ kiện

và thiết bị phục vụ thi công

Cự ly vận chuyển >500m

Vận chuyển cát Vận chuyển đá dăm, sỏi Vận chuyển đá hộc Vận chuyển nước Vận chuyển xi măng Vận chuyển gạch xây Vận chuyển gạch lát Vận chuyển gỗ, cây chống, đà giáo

Vận chuyển cốt thép Vận chuyển vật tư, phụ kiện

và thiết bị phục vụ thi công

tấn tấn m³ m³ tấn 1000v 1000v

m³ tấn

tấn

tấn tấn m³ m³ tấn 1000v 1000v

m³ tấn

tấn

779.838 807.091 1.184.432 1.779.793 1.132.024 1.779.793 1.513.557

1.008.340

1.324.887

1.716.902

708.563 704.370 1.050.266 1.576.448 1.043.977 1.576.448 1.329.080

Trang 12

AM.22000 VẬN CHUYỂN BẰNG VẬN THĂNG LỒNG

Cát các loại, than xỉ Sỏi, đá dăm các loại Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả, )

Gạch xây các loại Gạch ốp, lát các loại

Đá ốp, lát các loại Ngói các loại Vôi, than xỉ các loại Tấm lợp các loại

Xi măng

Gỗ các loại Kính các loại Cấu kiện bê tông đúc sẵn Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà

Cửa các loại Vật liệu phụ các loại Vận chuyển các loại phế thải

từ trên cao xuống

m3 m3

tấn tấn 10m2 10m2 tấn tấn 100m2 tấn m3 10m2 tấn tấn tấn 10m2 tấn m3

77.565 94.335

69.179

39.830 41.927 41.927 44.023 96.432 79.661

79.661

79.661 62.890 123.684

146.744

524.085

314.451 25.156

102.721

71.388 71.388

79.320

19.037 15.864 15.864 73.768 79.320 237.961

71.388

79.320 39.660 23.796

111.049

158.641

126.913 23.796

103.117

Trang 13

AM.23000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ TỰ ĐỔ

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết;

- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;

- Đổ vật liệu đúng nơi quy định

Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn

Trong phạm vi ≤10km

Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn

Trong phạm vi ≤60km

Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn

Vận chuyển đất Trong phạm vi ≤1km

Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn

10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km

10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km

10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km

10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km

39.180 32.402 29.890 29.744

27.571 24.302 22.418 21.632

20.316 16.201 14.945 10.816

43.534 35.642 33.627 32.448

Trang 14

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

Trong phạm vi ≤60km

Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn

Vận chuyển đá dăm các loại

Trong phạm vi ≤1km

Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn

Trong phạm vi ≤10km

Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn

Trong phạm vi ≤60km

Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn

Vận chuyển đá hộc Trong phạm vi ≤1km

Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn

10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km

10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km

10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km

10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km

10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km

10m³/km 10m³/km

30.474 25.922 24.286 21.632

21.767 17.821 16.813 13.520

49.338 42.123 39.231 37.855

36.278 30.782 29.890 24.336

26.120 21.061 18.681 18.928

49.338 40.503

Trang 15

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy AM.23531

Trong phạm vi ≤10km

Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn

Trong phạm vi ≤60km

Ôtô tự đổ 7 tấn Ôtô tự đổ 10 tấn Ôtô tự đổ 12 tấn Ôtô tự đổ 22 tấn

10m³/km 10m³/km

10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km

10m³/km 10m³/km 10m³/km 10m³/km

37.363 35.151

36.278 29.162 28.022 24.336

23.218 19.441 16.813 16.224

AM.24000 VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết

- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết

10tấn/km 10tấn/km

81.163 67.561 57.208

58.737 49.637

Trang 16

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy AM.24132

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

40.863

39.514 31.712 28.604

115.338 99.273 87.856

83.299 70.319 59.251

56.601 48.258 40.863

96.115 81.349 67.424

70.484 59.288 49.036

48.057 42.743 34.734

Trang 17

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

45.921 37.227 32.690

33.106 26.197 22.475

22.427 17.924 16.345

23.495 17.924 14.302

17.087 13.788 12.259

11.747 8.273 6.129

33.106 26.197 22.475

Trang 18

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

24.563 19.303 18.388

16.019 16.546 10.216

25.631 20.682 18.388

19.223 15.167 12.259

11.747 8.273 6.129

Trang 19

AM.25000 VẬN CHUYỂN CẤU KIỆN BÊ TÔNG, TRỌNG LƯỢNG ≤200kg BẰNG Ô

TÔ VẬN TẢI THÙNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển

- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

25.631 22.061 22.475

20.291 17.924 18.388

16.019 13.788 12.259

Trang 20

AM.26000 VẬN CHUYỂN ỐNG CỐNG BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển

- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

27.766 24.818 26.561

22.427 20.682 22.475

18.155 16.546 18.388

AM.27000 VẬN CHUYỂN CỌC, CỘT BÊ TÔNG BẰNG Ô TÔ VẬN TẢI THÙNG

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị, che đậy đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển

- Vận chuyển cấu kiện xây dựng đến địa điểm tập kết

26.699 23.440 24.518

Trang 21

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

10tấn/km 10tấn/km 10tấn/km

21.359 19.303 20.432

17.087 15.167 16.345

AM.28000 BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ TÀU BỀN VÀO BỜ ĐẢO BẰNG CƠ GIỚI

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, buộc dây cáp nilon nối tàu mẹ với bờ đảo, bốc vật tư, phụ kiện xuống pông tông, chằng buộc, che bạt chống sóng nước, dòng chuyển pông tông vào bờ, bốc hàng lên bờ đảo, che chắn bảo vệ theo yêu cầu

16.312 28.912 6.300

421.364 431.846 18.867

31.455 37.573 10.660

Trang 22

CHƯƠNG XIII CÔNG TÁC XÂY DỰNG SỬ DỤNG TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN AN.10000 CÔNG TÁC LÀM NỀN ĐƯỜNG VÀ SAN NỀN TẠO MẶT BẰNG

AN.11100 ĐÀO XÚC TRO XỈ BÃI CHỨA BẰNG MÁY ĐÀO

41.927 35.638 29.349

781.391 706.845 596.302

AN.11200 ĐẮP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG MÁY

LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san vật liệu hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật Hoàn thiện nền đường gọt vỗ mái taluy, nền đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

- Độ chặt yêu cầu K=0,85

- Độ chặt yêu cầu K=0,90

- Độ chặt yêu cầu K=0,95

Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 16 t

- Độ chặt yêu cầu K=0,85

- Độ chặt yêu cầu K=0,90

100m3100m3100m3

100m3100m3

81.000.000 82.800.000 85.200.000

81.000.000 82.800.000

182.382 247.368 345.896

167.707 232.694

370.605 505.624 709.261

381.188 526.857

Trang 23

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy AN.11223

85.200.000

81.000.000 82.800.000 85.200.000

322.836

153.033 213.827 297.680

733.309

314.247 436.482 608.132

Ghi chú:

- Đơn giá dự toán được tính cho 100m3 tại nơi đắp

- Chiều dày một lớp đầm lèn tối đa 25cm

- Lớp nền đường đắp bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có chiều dày từ 1-3m

AN.11300 ĐẬP NỀN ĐƯỜNG BẰNG HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN BẰNG MÁY ĐẦM ĐẤT CẦM TAY 70 KG

Trang 24

AN.11400 ĐẬP HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠO MẶT BẰNG BẰNG MÁY LU BÁNH THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo cầu kỹ thuật Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

- Độ chặt yêu cầu K=0,85

- Độ chặt yêu cầu K=0,90

- Độ chặt yêu cầu K=0,95

Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 16 t

- Độ chặt yêu cầu K=0,85

- Độ chặt yêu cầu K=0,90

- Độ chặt yêu cầu K=0,95

Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng máy lu bánh thép 25 t

- Độ chặt yêu cầu K=0,85

- Độ chặt yêu cầu K=0,90

- Độ chặt yêu cầu K=0,95

100m3100m3100m3

100m3100m3100m3

100m3100m3100m3

81.000.000 82.800.000 85.200.000

81.000.000 82.800.000 85.200.000

81.000.000 82.800.000 85.200.000

169.804 228.501 331.222

153.033 215.923 306.066

142.551 199.152 278.813

329.071 469.645 577.435

320.803 475.542 584.992

241.651 391.187 480.482

Trang 25

AN.11500 SAN GẠT HỖN HỢP TRO XỈ NHIỆT ĐIỆN TẠI VỊ TRÍ SAN LẤP BẰNG MÁY ỦI

- Máy ủi 110 cv

- Máy ủi 140 cv

- Máy ủi 180 cv

100m3100m3100m3

147.132 191.661 201.691

AN.11600 RẢI MÀNG HDPE CHỐNG THẤM BÃI SAN LẤP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp lên diện tích theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị tính: đồng/100m2

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy

AN.11610 Rải màng HDPE chống

thấm bãi san lấp 100m

2 1.598.190 197.146

Trang 26

AN.21000 CÔNG TÁC THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) AN.21000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG MÁY BÚA RUNG 90 KW

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG đồng thời rung và rút ống vách đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

100m 100m 100m 100m 100m 100m

308.174 329.028 361.468 389.273 410.127 430.981

340.614 363.785 400.858 428.664 451.835 475.006

1.410.627 1.505.918 1.662.469 1.782.430 1.877.719 1.973.008

1.502.522 1.607.167 1.767.113 1.898.995 2.003.639 2.104.889

Trang 27

AN.22000 THI CÔNG CỌC BÊ TÔNG XI MĂNG TRO BAY (CFG) BẰNG MÁY KHOAN XOAY 125 kNm

100m 100m 100m 100m 100m 100m

1.042.695 1.320.747 1.621.970 1.946.364 2.252.221 2.571.981

1.153.916 1.462.090 1.795.753 2.154.903 2.493.200 2.847.716

6.971.422 8.828.993 10.841.597 13.009.238 15.056.136 17.189.484

7.431.707 9.418.235 11.564.620 13.877.652 16.058.331 18.337.069

BẢNG CẤP PHỐI HỖN HỢP BÊ TÔNG CFG

STT

Tỷ lệ tro bay/xi măng (%)

Tỷ lệ nước/xi măng

Trang 28

AN.31000 CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN TRO BAY, TRO XỈ

Thuyết minh áp dụng

- Đơn giá dự toán công tác vận chuyển tro, tro xỉ bãi chứa và hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô

tô tự đổ hoặc xe bồn chuyên dụng phù hợp với tính chất và đặc điểm của nhóm, loại vật liệu,

cự ly, tải trọng phương tiện vận chuyển;

- Đơn giá dự toán công tác vận chuyển này được sử dụng đối với trường hợp vận chuyển vật liệu tro, tro xỉ bãi chứa, hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đã được xử lý đảm bảo yêu cầu đối với vật liệu xây dựng đến hiện trường thi công;

- Đơn giá dự toán vận chuyển được quy định cho các cự ly của đường loại 3 (L-theo quy định hiện hành về phân loại đường) Trường hợp vận chuyển trên các loại đường khác được điều chỉnh hệ số theo bảng sau:

Hệ số điều chỉnh (ki) k1=0,57 k2=0,68 k3=1,00 k4=1,35 k5=1,50 k6=1,80

- Công tác vận chuyển vật liệu tro, tro xỉ bãi chứa, hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện bằng ô tô tự đổ hoặc xe bồn chuyên dụng được tính cho các phạm vi vận chuyển ≤1km, ≤10km và ngoài 10km, được áp dụng như sau:

Đm1: Đơn giá vận chuyển trong phạm vi ≤ 1km

Đm2: Đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi ≤ 10km

Đm3: Đơn giá vận chuyển 1km tiếp theo phạm vi > 10km

ki: Hệ số điều chỉnh đơn giá theo loại đường tương ứng với các cự ly vận chuyển

Trang 29

AN.31000 VẬN CHUYỂN TRO BAY BẰNG XE BỒN 30 t

Thành phần công việc:

- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển cần thiết; nạp đầy vật liệu;

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;

- Xả vật liệu đúng nơi quy định

- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;

- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;

- Đổ vật liệu đúng nơi quy định

47.970 43.534 37.262 35.495 35.884

Trang 30

Mã hiệu Danh mục đơn giá Đơn vị Vật liệu Nhân công Máy AN.32061

10m³ 10m³ 10m³ 10m³ 10m³ 10m³ 10m³

10m³ 10m³ 10m³ 10m³ 10m³ 10m³ 10m³

32.448 27.665

34.779 33.376 25.922 26.154 30.758 27.040 21.517

33.579 29.023 22.682 22.418 25.631 18.928 15.369

Trang 31

BẢNG GIÁ VẬT LIỆU – NHÂN CÔNG – MÁY THI CÔNG

(Được chọn để tính đơn giá dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk)

STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị

Giá chưa có VAT (đồng) Vật liệu

15 Bê tông nhựa loại C <= 12,5 tấn 1.171.200

20 Bộ choòng nón xoay loại M - đường kính khoan D300 cái 359.700

21 Bộ choòng nón xoay loại M - đường kính khoan D400 cái 359.700

22 Bộ choòng nón xoay loại M - đường kính khoan D500 cái 359.700

23 Bộ choòng nón xoay loại M - đường kính khoan D600 cái 359.700

24 Bộ phòng mối đường ống kỹ thuật bộ 350.000

Trang 32

STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị

Giá chưa có VAT (đồng)

Trang 33

STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị

Giá chưa có VAT (đồng)

Trang 34

STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị

Giá chưa có VAT (đồng)

96 Cọc bê tông chiều dài <=4m, kích thước 20cmx20cm m 83.600

97 Cọc bê tông chiều dài <=4m, kích thước 25cmx25cm m 130.600

98 Cọc bê tông chiều dài >4m, kích thước 15cmx15cm m 47.000

99 Cọc bê tông chiều dài >4m, kích thước 20cmx20cm m 83.600

100 Cọc bê tông chiều dài >4m, kích thước 25cmx25cm m 130.600

112 Cọc ống bê tông đường kính <=1000mm m 1.354.000

113 Cọc ống bê tông đường kính <=550mm m 695.000

114 Cọc ống bê tông đường kính <=600mm m 768.000

115 Cọc ống bê tông đường kính <=800mm m 1.061.000

Trang 35

STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị

Giá chưa có VAT (đồng)

156 Đá hoa cương tiết diện <=0,16m2 m2 682.000

157 Đá hoa cương tiết diện <=0,25m2 m2 682.000

158 Đá hoa cương tiết diện > 0,25m2 m2 682.000

Trang 36

STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị

Giá chưa có VAT (đồng)

Trang 37

STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị

Giá chưa có VAT (đồng)

207 Dung dịch bảo vệ bề mặt bê tông lít 215.000

208 Dung dịch bảo vệ bề mặt đá tự nhiên lít 215.000

Trang 38

STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị

Giá chưa có VAT (đồng)

Trang 39

STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị

Giá chưa có VAT (đồng)

265 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x39)cm viên 9.940

266 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x10x30)cm viên 5.730

267 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (15x20x30)cm viên 11.470

268 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x10,5x40)cm viên 10.700

269 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (20x22x40)cm viên 22.330

270 Gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (7,5x17x39)cm viên 6.330

Trang 40

STT Tên vật liệu, nhân công, máy thi công Đơn vị

Giá chưa có VAT (đồng)

Ngày đăng: 30/10/2021, 11:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w