1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N3 (SƠ ĐỒ TƯ DUY)

2 633 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 112,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG NHẬT N3 (SƠ ĐỒ TƯ DUY)Tổng hợp ngữ pháp cơ bản nhất của kiến thức N3 Tiếng Nhật bằng phương pháp sơ đồ tư duy. Sơ đồ tư giúp các bạn có thể nhanh chóng nhớ được các ngữ pháp. Các bạn có thể tải về và tham khảo.

Trang 1

SƠ ĐỒ TƯ DUY NGỮ

PHÁP N3(2.0)part 1

Phán đoán ý chí người nói

ふりをする Giả vờ

がち Thường, hay がたい Khó làm, gần như không thể

ぎみ Có vẻ, có triệu chứng

っけ Nhớ không nhầm là đúng

không くせに Mặc dù vậy mà んだって Nghe nói rằng っぽい Thấy như là

ような気がする Có cảm giác như là ようとする sắp, ịnh

Phán đoán ý chí người nói 2

∼がる muốn( ngôi 3)

∼がする Có (mùi, cảm giác) じゃないか Đúng không?

∼かどうか hay không

∼かい? À? Thế? Vậy? Hả?

かな Liệu có phải nhỉ かしら Không biết là phân vân là

Ví dụ giả sử1

なんか・なんて Chẳng hạn như~ những thứ

như に関する。に関して liên quan ến にかわって Thay cho

に比べて So với

にかけて Riêng về mặt thì~ trong lĩnh

vực thì~

において・における Ở , trong

にしては So với iều ương nhiên thì

khác にしても Cho dù, ngay cả に対して Đối với

Ví dụ giả sử 2

について Về việc につれて Cùng với によると・によれば Theo によって・による Bằng, nhờ (phương pháp)

∼をはじめ Trước hết là っぱなし Để nguyên, giữ nguyên 場合は Trong trường hợp thì

Thứ tự thời gian

の間に trong khi

最中に Đang trong lúc

次第 Ngay sau ó

旅に Mỗi lần

たとたん Ngay sau ó

うちに Trong khi

上で Sau khi

後で Sau khi

ごろ khoảng

∼始める Bắt ầu

Từ nối 2

という Gọi là

ところで Nhận tiện , nhân ây

ところが Tuy nhiên

とおり Theo như, như

として Với tư cách là

つまり

Có nghĩa là, tóm lại là, nói

cách khác là

とともに Cùng với

わりに Dù nhưng

だけで Chỉ cần

∼だす Bắt ầu , ột nhiên

はずだ Chắc chắn là

はずがない Không thể có, không thể

Từ nối 1

中 Trong khi ang

だけ Hết mức có thể

ほど Đến mức, nhất là

代わりに Thay vì , trái lại, ổi lại

きり chỉ

こそ chính là vì

こと Phải làm gì ó

ないことはない Không phải là không

おかげで nhờ

さえ Đến cả , thậm chí

しかない Chỉ là , còn cách

Trang 2

SƠ ĐỒ TƯ DUY NGỮ PHÁP N3(2.0)

Ghép câu, mệnh

đề 1

別に。。。ない Không ặc biệt Không lắm ほど。。。ない Không tới mức như

いくら。。。ても Dù có ến âu 一方だ Ngày càng

一方で Còn lại, ngược lại, mặt khác からというと Xét về mặt theo thì

決して。。。ない Tuyệt ối không, không bao

giờ

ことだ Dùng khi khuyên người khác

là việc đó quan trọng Vることがある Cũng có khi

Ghép câu mệnh

đề 2

ことか Không biết thế nào đây ことに Thật là

ことになる Được quyết định là ことにする Quyết ịnh làm gì ことはない Không cần phải めったに。。。ない Hiếm khi ものだ thường

もしかしたら Không chừng ch ng に違いない Nhất định, chắc là

Ghép câu , mệnh đề 3

さえ。。。ば Chỉ cần その結果 Kết quả ó

そうもない Khó lòng, không có vẻ gì là

sắp

例え。。。でも Dù ến âu

∼てごらん Hãy thử~, sao không thử~

∼てもかまわない Cũng không sao と言っても Dù thế nào thì~

ということだ Nghe nói là というのは Có nghĩa là

Mục đích nguyên nhân

ことから Bởi vì

もの Bởi vì

なぜなら

Lý do là vì, bởi vì

せいで Tại

ために ể

ために vì

わけだ

Có nghĩa là, là vì

ように

Để làm gì đó

Trạng thái sự vật sự việc

だらけ Toàn là, ầy

∼かけ Vẫn ang, chưa kết thúc

∼くらい

Cỡ như

∼まま

Để nguyên

∼まるで

Cứ như thể

むき Phù hợp với

向け Dành cho

ながらも Mặc dù, tuy nhiên

Hành động con người

∼きる

Từ bỏ, chấm dứt

∼切れない Không thể hết

でございます Lịch sự của です

いらっしゃいます

Là kính ngữ của いる、いく、

くる

いたす Lịch sự của する

Ghép câu , mệnh đề 4

というと nói ến thì

というより Hơn là nói

としたら・とすれば Giả sử~ nếu~

∼とは限らない

Không nhất thiết, không hẳn là

ついでに Nhân tiện

訳がない Sao có thể là, không thể nào

訳にはいかない Không thể, không thể nhưng~

ずに Không làm gì

ずにはいられない Không thể ngừng~

あまり。。。ない Không cho lắm

Ngày đăng: 30/10/2021, 11:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w