1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA

76 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TT Tên công trình, dự án Diện tích ha Địa điểm thực hiện dự án xã, phường 72 Trang trại khu Cồn Kiến, thôn Thái Khang 4,66 Xã Thiệu Hòa 73 Trang trại nuôi thôn Thái Khang và thôn Thái

Trang 1

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA

Bảng 1: Danh mục dự án đất trồng lúa

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

1 Khu nông nghiệp công nghệ cao Cồn Bục, thôn 8 5,16 TT Thiệu Hóa

2 Khu nông nghiệp công nghệ cao Đồng Chiêm,

3 Vùng lúa chất lượng cao Đồng Xỉ, thôn Thái Lai 8,24 Xã Minh Tâm

4 Vùng lúa chất lượng cao thôn Đồng Bào 47,91 Xã Minh Tâm

5 Vùng lúa chất lượng cao thôn Đồng Chí 36,56 Xã Minh Tâm

6 Vùng lúa chất lượng cao thôn Đồng Chí 13,23 Xã Minh Tâm

7 Khu Mạ khay máy cấy Mạ Phủ Lô - Cổ Ngựa,

8 Chuyển 1 phần diện tích đất công sở sang đất

Trang 2

Bảng 2: Danh mục dự án đất trồng cây hàng năm khác

Tổng diện tích (ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

1 Khu rau an toàn Đồng Dễnh - Phúc Cá, tiểu khu 2-3 2,96 TT Thiệu Hóa

2 Vùng rau an toàn Đồng Cửu, tiểu khu 8 25,19 TT Thiệu Hóa

3 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới Ông Bảo - Ông Cừ,

4 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới Cồn Dài 1,87 Xã Thiệu Công

5 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới Đầu Cầu Mạ 0,27 Xã Thiệu Công

6 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới Đầu Cầu Mạ 0,34 Xã Thiệu Công

7 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới đồng Trên Đồng 0,59 Xã Thiệu Công

8 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới Đồng Chữa 0,85 Xã Thiệu Công

9 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới Đồng Nhồi 0,40 Xã Thiệu Công

10 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới Mã Pheo 0,80 Xã Thiệu Công

11 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới Rẹ Lăng 1,00 Xã Thiệu Công

12 Vùng trồng màu đồng Dạn Trước, thôn Dân Chính

13 Vùng trồng màu Khu Chăn Nuôi, thôn Dân Chính 0,87 Xã Thiệu Chính

14 Vùng trồng màu Khu Chăn Nuôi, thôn Dân Chính 0,75 Xã Thiệu Chính

15 Điểm trồng rau sạch thôn Đông Mỹ khu vực đồng

16 Điểm trồng rau sạch thôn Đông Mỹ khu vực đồng

17 Điểm trồng rau sạch thôn Sử Nhân 2 khu vực Bái Kẻ 1,42 Xã Thiệu Duy

18 Khu trồng rau sạch thôn Đông Mỹ khu vực Bờ Cảnh 6,13 Xã Thiệu Duy

19 Khu trồng rau sạch thôn Đông Mỹ khu vực Bờ Cảnh 0,72 Xã Thiệu Duy

20 Khu trồng rau an toàn thôn 1 1,99 Xã Thiệu Giang

21 Khu trồng rau an toàn thôn 1 1,33 Xã Thiệu Giang

22 Khu trồng rau an toàn thôn 1 2,60 Xã Thiệu Giang

23 Khu trồng rau an toàn thôn Đa Lộc 5,90 Xã Thiệu Giang

24 Khu trung tâm ứng dụng công nghệ cao 9,43 Xã Thiệu Giao

25 Vùng trồng rau sạch khu vực thôn Giao Đông 5,13 Xã Thiệu Giao

26 Đất trồng rau Cồn Bẻo, thôn Minh Đức 0,52 Xã Thiệu Long

27 Vùng trồng rau Bông Ngành Cồn Chùa Chín Sào,

29 Vùng Lúa - Cá, Nổ Quyết, thôn Đinh Tân 0,95 Xã Thiệu Phú

30 Vùng SXNN công nghệ cao Đồng Nung, thôn Mật

Trang 3

TT Tên công trình, dự án Tổng

diện tích (ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

31 Vùng SXNN công nghệ cao, thôn Hoạch Phúc 7,04 Xã Thiệu Phúc

32 Vùng đất màu thôn Châu Trướng 3,32 Xã Thiệu Quang

33 Vùng đất màu thôn Châu Trướng 3,32 Xã Thiệu Quang

34 Vùng rau màu thôn Nhân Cao 1+2 3,37 Xã Thiệu Quang

35 Vùng rau màu thôn Nhân Cao 1+2 4,65 Xã Thiệu Quang

36 Đất trồng cây hàng năm đã có hiện trạng Đồng Ô 0,43 Xã Thiệu Toán

Trang 4

Bảng 3: Danh mục dự án đất trồng cây lâu năm

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

1 Vùng cây ăn quả Đồng Lộn, thôn Thái Sơn 3,04 Xã Minh Tâm

2 Vùng trồng cây lâu năm khu vực đồng Cạn 5,09 Xã Tân Châu

3 Vùng trồng cây lâu năm khu vực vườn Chè 13,02 Xã Tân Châu

4 Khu trồng cây lâu năm Bờ Mau, thôn Thành Đồng 1,30 Xã Thiệu Công

5 Khu trồng cây lâu năm Đồng Bông, thôn Xuân

6 Khu trồng cây lâu năm Đồng Sy - Bản Họ 2,14 Xã Thiệu Công

7 Khu trồng cây lâu năm Trạm biến áp số 2, thôn

8 Trồng cây lâu năm Bản Dọc, thôn Oanh Kiều 0,28 Xã Thiệu Công

9 Trồng cây lâu năm Đồng Bông, thôn Xuân Quan 0,18 Xã Thiệu Công

10 Trồng cây lâu năm Đồng Bông, thôn Xuân Quan 0,38 Xã Thiệu Công

13 Vùng cây ăn quả Đa Sy, thôn Oanh Kiều 0,73 Xã Thiệu Công

14 Vùng cây ăn quả giáp sông Mậu khê 0,51 Xã Thiệu Công

15 Vùng trồng cây lâu năm thôn Thành Đồng 3,97 Xã Thiệu Công

16 Trồng cây lâu năm Đồng Bông, thôn Xuân Quan 0,12 Xã Thiệu Công

17 Khu trồng cây lâu năm Cồn Lĩnh, thôn Dân Tiến 1,15 Xã Thiệu Chính

18 Khu trồng cây lâu năm khu Vườn Trên, thôn Dân Tiến 1,61 Xã Thiệu Chính

19 Đất trồng cây lâu năm thôn Cự Khánh khu vực Hà

20 Khu trồng cây lâu năm thôn Cự Khánh khu vực Hà

21 Khu trồng cây lâu năm thôn Đông Hòa khu vực

22 Khu trồng cây lâu năm thôn Đông Hòa khu vực

23 Khu trồng cây lâu năm thôn Phú Điền khu vực đồng

24 Vùng trồng cây lâu năm khu đồng Bãi 39,56 Xã Thiệu Giang

25 Vùng trồng cây lâu năm khu đồng Bãi 25,90 Xã Thiệu Giang

26 Cây lâu năm thôn Liên Minh khu vực đồng Bái

27 Trồng cây lâu năm thôn Đồng Lực khu vực đồng

28 Trồng cây lâu năm khu đồng Rọc Cùng, Bản Chuối, 0,45 Xã Thiệu Hòa

Trang 5

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

thôn Thái Hanh

29 Trồng cây lâu năm khu nghĩa địa Bến Đốc, thôn

30 Khu trồng cây lâu năm Đồng Bụt, thôn Minh Đức 1,90 Xã Thiệu Long

31 Trồng cây ăn quả Bảo Giếng, thôn Minh Đức 0,43 Xã Thiệu Long

32 Trồng cây ăn quả Cửa Nghè, thôn Phú Hưng 0,22 Xã Thiệu Long

33 Trồng cây lâu năm Côn Đâu, thôn Phú Hưng 0,10 Xã Thiệu Long

34 Vùng cây ăn quả Đồng Bãi, thôn Phú Lai 13,47 Xã Thiệu Long

35 Vùng trồng cây ăn quả đồng Xe, thôn Đông Lỗ 2,60 Xã Thiệu Long

36 Vùng trồng cây ăn quả Vườn Quan Bảy Sào, thôn

37 Vùng trồng cây ăn quả (Đồng Ba Sào Sáu và Đồng

38 Vùng trồng cây ăn quả (Đồng Gốc Cạy), thôn 7 1,62 Xã Thiệu Lý

39 Vùng trồng cây ăn quả + nuôi trồng thủy sản khu

40 Vùng trồng cây ăn quả + TSN khu vực Đồng Dưới

41 Vùng trồng cây ăn quả +TSN khu vực Đồng Sũng,

42 Vùng trồng cây ăn quả khu Đồng Dưới, thôn 5 1,12 Xã Thiệu Lý

43 Vùng trồng cây ăn quả khu Đồng Màu, Đồng Thúc

Sâu, Cồn Thường, xếp đá thôn 6 8,50 Xã Thiệu Lý

44 Vùng trồng cây ăn quả khu vực Đồng Bàn, thôn 3 1,36 Xã Thiệu Lý

45 Vùng trồng cây ăn quả khu vực Đồng Quai Ngoài,

46 Vùng trồng cây ăn quả khu vực Đồng Sũng, Cồn

47 Vùng trồng cây ăn quả khu vực Đồng Vạo, thôn 5 2,60 Xã Thiệu Lý

49 Khu trồng cây lâu năm cạnh bãi rác 1,38 Xã Thiệu Ngọc

50 Đất trồng cây ăn quả Bờ Đò, thôn Tra Thôn 0,64 Xã Thiệu Phú

51 Trang trại Bờ Đò, thôn Tra Thôn 0,32 Xã Thiệu Phú

52 Trồng cây ăn quả Bờ Đò, thôn Tra Thôn 0,67 Xã Thiệu Phú

53 Trồng cây ăn quả Sau Nghè, thôn Thuận Tôn 0,84 Xã Thiệu Phú

54 Vùng cây ăn quả đồng Nổ Đơm-Đồng Phần, thôn

55 Vùng trồng cây ăn quả đồng Nổ Kênh, thôn Phú

Trang 6

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

56 Vùng trồng cây ăn quả đồng Nữ Đinh - Sau Thánh, thôn Ngọc Tĩnh 3,66 Xã Thiệu Phú

57 Vùng trồng cây ăn quả, Bón Cạn Màu trong, Ngoài,

58 Vùng trồng cây ăn quả, đồng Mã Đòi, thôn Tra

59 Trồng cây ăn quả đồng Sau Nghè, thôn Hoạch Phúc 0,15 Xã Thiệu Phúc

60 Trồng cây ăn quả Dọc Kênh Chiềm, thôn Phúc Lộc 2 0,93 Xã Thiệu Tiến

61 Đất trồng cây lâu năm Cửa Chùa, thôn Toán Tỵ 0,57 Xã Thiệu Toán

62 Đất trồng cây lâu năm Cửa Chùa, thôn Toán Tỵ 0,96 Xã Thiệu Toán

63 Khu trồng cây lâu năm thôn Thành Tiến 1,97 Xã Thiệu Thành

64 Khu trồng cây lâu năm thôn Thành Tiến 1,09 Xã Thiệu Thành

65 Khu trồng cây lâu năm thôn Thành Thiện 2,10 Xã Thiệu Thành

66 Khu trồng cây lâu năm thôn Thành Thiện 0,65 Xã Thiệu Thành

67 Trồng cây lâu năm thôn Thành Đông 0,68 Xã Thiệu Thành

68 Trồng cây lâu năm thôn Thành Đông 0,70 Xã Thiệu Thành

69 Trồng cây lâu năm thôn Thành Đông 0,44 Xã Thiệu Thành

70 Đất trồng cây lâu năm tại thôn 2 0,43 Xã Thiệu Trung

71 Đất trồng cây ăn quả Đồng Bãi 0,83 Xã Thiệu Vận

72 Đất trồng cây ăn quả Đồng Bãi 4,59 Xã Thiệu Vận

73 Đất trồng cây ăn quả Đồng Bãi 2,72 Xã Thiệu Vận

74 Đất trồng cây ăn quả đồng Cửa Chùa thôn Lạc Đô 1,33 Xã Thiệu Vận

75 Đất trồng cây ăn quả Đồng Ngược 0,33 Xã Thiệu Vận

76 Đất trồng cây ăn quả thôn Lạc Đô 0,59 Xã Thiệu Vận

77 Đất trồng cây ăn quả Vườn Trên 0,61 Xã Thiệu Vận

78 Vùng trồng cây ăn quả thôn Yên Lộ 3,60 Xã Thiệu Vũ

Trang 7

Bảng 4: Danh mục dự án đất nuôi trồng thủy sản

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

1 Vùng nuôi trồng thủy sản thôn Đồng Chí 12,13 Xã Minh Tâm

2 Vùng nuôi trồng thủy sản thôn Đồng Tiến 13,25 Xã Minh Tâm

3 Vùng nuôi trồng thủy sản, thôn Đồng Minh 3,69 Xã Minh Tâm

4 Khu vực nuôi trồng thủy sản Đồng Chảy, thôn

5 Nuôi trồng thủy sản Cống Ao, thôn Vượng Làng 0,39 Xã Thiệu Chính

6 Nuôi thủy sản khu vực đồng Cửa 4,24 Xã Thiệu Giao

7 Khu nuôi trồng thủy sản đồng Miên, thôn Thái

8 Khu nuôi trồng thủy sản đồng Suối, thôn Thái

9 Khu nuôi trồng thủy sản đồng Vỗng Cồn, thôn

10 Trang trại nuôi trồng thủy sản thôn Dân Hòa 0,38 Xã Thiệu Hòa

11 Mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản Bãi Bùn 2,58 Xã Thiệu Ngọc

12 Mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản thôn Bình

14 Nuôi trồng thủy sản thôn Đoán Quyết Hạ, xóm 2 0,41 Xã Thiệu Phúc

15 Đất nuôi trồng thủy sản Đồng Soi, thôn 3 0,66 Xã Thiệu Viên

16 Đất nuôi trồng thủy sản Đỗng Xẩm, thôn 3 0,32 Xã Thiệu Viên

17 Đất nuôi trồng thủy sản đồng Xẩm, thôn 4 1,78 Xã Thiệu Viên

18 Khu nuôi trồng thủy sản Đồng Cạn, thôn 2 1,92 Xã Thiệu Viên

Trang 8

Bảng 5: Danh mục dự án đất nông nghiệp khác

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

1 Trang trại Đồng Mái, tiểu khu 8 34,14 TT Thiệu Hóa

2 Trang trại Đồng Xỉ, thôn Thái Lai 1,88 Xã Minh Tâm

7 Trang trại khu vực Ao Tàn Cửa Phủ 0,28 Xã Tân Châu

9 Trang trại khu vực đồng Vụng thôn 2 0,98 Xã Tân Châu

11 Trang trại khu vực Mã Quan Cồn Soi 1,64 Xã Tân Châu

13 Trang trại Bãi Chọi Gà, thôn Thành Đồng 1,33 Xã Thiệu Công

14 Trang trại Bãi Chọi Gà, thôn Thành Đồng 1,12 Xã Thiệu Công

15 Trang trại Bờ Quỵ, thôn Minh Thượng 0,32 Xã Thiệu Công

16 Trang trại Cồn Đống, thôn Xuân Quan 0,89 Xã Thiệu Công

19 Trang trại Đồng Đanh, thôn Oanh Kiều 2,18 Xã Thiệu Công

20 Trang trại Đồng Đanh, thôn Oanh Kiều 1,14 Xã Thiệu Công

21 Trang trại Đồng Đanh, thôn Thành Đồng 0,33 Xã Thiệu Công

22 Trang trại Đồng Giá - Cồn Lau, thôn Xuân Quan,

23 Trang trại Đồng Vàng, thôn Xuân Quan 3,80 Xã Thiệu Công

24 Trang trại Hang Voi, thôn Xuân Quan 5,62 Xã Thiệu Công

25 Trang trại khu Trại Giống, thôn Thành Đồng 10,59 Xã Thiệu Công

26 Trang trại Mổng Đức, thôn Minh Thượng 2,95 Xã Thiệu Công

27 Trang trại Nấp, thôn Xuân Quan 2,25 Xã Thiệu Công

28 Trang trại Nấp, thôn Xuân Quan 0,68 Xã Thiệu Công

29 Trang trại Cồn Găng, thôn Dân Tài 1,46 Xã Thiệu Chính

30 Trang trại Dóc Sâu, thôn Dân Tài 0,59 Xã Thiệu Chính

31 Trang trại đồng Cáo Còm, thôn Dân Sinh 3,20 Xã Thiệu Chính

32 Trang trại Đồng Cum, thôn Dân Chính 5,76 Xã Thiệu Chính

33 Trang trại Đồng Cum, thôn Dân Chính 1,39 Xã Thiệu Chính

34 Trang trại Đồng Cum, thôn Dân Sinh 0,95 Xã Thiệu Chính

Trang 9

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

35 Trang trại Đồng Chảy, thôn Vượng Trại 0,52 Xã Thiệu Chính

36 Trang trại Đồng Dốc, thôn Dân Tài 2,36 Xã Thiệu Chính

37 Trang trại Đồng Ngô - Cồn Găng, thôn Dân Tài 4,69 Xã Thiệu Chính

38 Trang trại Đồng Thùng, thôn Dân Tiến 4,83 Xã Thiệu Chính

39 Trang trại tổng hợp thôn Quý Làng 15,29 Xã Thiệu Chính

41 Trang trại đồng Mẫu Bảy thôn Đông Mỹ 2,67 Xã Thiệu Duy

42 Trang trại đồng Quán thôn Đông Mỹ 1,08 Xã Thiệu Duy

43 Trang trại đồng Thởi thôn Đông Mỹ 2,15 Xã Thiệu Duy

47 Trang trại thôn Khánh Hội khu vực đồng Sen 7,48 Xã Thiệu Duy

48 Trang trại thôn Sử Nhân 1 khu vực đồng Bái Vạn 1,26 Xã Thiệu Duy

49 Trang trại thôn Sử Nhân 1 khu vực đồng Hố Bom 1,24 Xã Thiệu Duy

50 Trang trại thôn Sử Nhân 1 khu vực đồng Ngọn

51 Trang trại thôn Sử Nhân 1 khu vực đồng Ngọn

52 Trang trại thôn Sử Nhân 2 khu vực đồng Nấp Mới 3,23 Xã Thiệu Duy

53 Trang trại thôn Sử Nhân 2 khu vực đồng Nục 14,29 Xã Thiệu Duy

54 Trang trại thôn Sử Nhân 2 khu vực đồng Nục 2,84 Xã Thiệu Duy

55 Trang trại thôn Sử Nhân 2 khu vực đồng Tràng 0,94 Xã Thiệu Duy

56 Trang trại khu vực đồng Vung 2,07 Xã Thiệu Giang

59 Trang trại khu vực Bái Lều thôn Đồng Lực 1,18 Xã Thiệu Giao

66 Trang trại khu vực thôn Giao Đông 1,82 Xã Thiệu Giao

Trang 10

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

72 Trang trại khu Cồn Kiến, thôn Thái Khang 4,66 Xã Thiệu Hòa

73 Trang trại nuôi thôn Thái Khang và thôn Thái Hòa 104,32 Xã Thiệu Hòa

81 Trang trại thôn Nam Bằng 1+2 4,92 Xã Thiệu Hợp

82 Trang trại Cổ Ngựa Tấy Lò Cát, thôn Minh Đức 5,04 Xã Thiệu Long

83 Trang trại Chòi Bắc, thôn Minh Đức 2,65 Xã Thiệu Long

84 Trang trại Chòi Sâu Mạnh Chòi, thôn Minh Đức 2,55 Xã Thiệu Long

85 Trang Trại Dọc Vước, thôn Phú Hưng 7,08 Xã Thiệu Long

86 Trang trại Đồng Bãi Đồng Lỗ, thôn Tiên Nông 7,67 Xã Thiệu Long

87 Trang trại đồng Căng, thôn Phong Phú 1,43 Xã Thiệu Long

88 Trang Trại Hà Sy, thôn Phú Lai 1,99 Xã Thiệu Long

89 Trang Trại Hồ Lươn, thôn Tiên Nông 5,07 Xã Thiệu Long

90 Trang trại Oanh Kiều Dưới, thôn Hưng Long 2,41 Xã Thiệu Long

91 Trang trại Oanh Kiều Trên, thôn Hưng Long 2,49 Xã Thiệu Long

92 Trang trại Ổ Gà, thôn Minh Đức 4,46 Xã Thiệu Long

93 Trang trại Pheo Sâu Phúc Lô Cao, thôn Minh Đức 9,82 Xã Thiệu Long

94 Trang trại tổng hợp Đồng Bãi Đồng Lỗ, thôn Tiên

96 Trang trại (Đồng Vân), thôn 7 5,05 Xã Thiệu Lý

97 Trang trại khu vực Đồng Ngược, Đồng Cao, Mẫu

98 Trang trại khu vực Đồng Sơn, thôn 5 15,17 Xã Thiệu Lý

99 Khu Trang trại tổng hợp Thiềm 2,02 Xã Thiệu Ngọc

Trang 11

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

104 Trang trại thôn Nguyên Tiến khu vực Ao Bầu 1,71 Xã Thiệu Nguyên

105 Trang trại chăn nuôi tổng hợp, Đồng Đá, thôn

106 Trang trại Đồng Bể, thôn Tra Thôn 15,30 Xã Thiệu Phú

107 Trang trại Đồng Giá, thôn Tra Thôn 13,32 Xã Thiệu Phú

108 Trang trại Lỗ Lung, thôn Tra Thôn 0,33 Xã Thiệu Phú

109 Trang trại Đồng Chiêm Trong, thôn Đoán Quyết

110 Trang trại Đồng Chiêm Trong, xóm 1 1,22 Xã Thiệu Phúc

111 Trang trại đồng Chiêm Trong, xóm 1 1,15 Xã Thiệu Phúc

112 Trang trại Đồng Chuế, xóm 1 thôn Mật Thôn 2,03 Xã Thiệu Phúc

113 Trang trại đồng Dọc Trình, thôn Vĩ Thôn 0,65 Xã Thiệu Phúc

114 Trang trại đồng Dục Tròn, thôn Hoạch Phúc 1,74 Xã Thiệu Phúc

115 Trang trại Đồng Dưới, xóm 2 2,18 Xã Thiệu Phúc

116 Trang trại tổng hợp Ao Lấp, Mã Bà thôn Hoạch

117 Trang trại tổng hợp Ao Lấp, Mã Bà, thôn Hoạch

118 Trang trại tổng hợp Đồng Trình, thôn Hoạch Phúc 1,52 Xã Thiệu Phúc

119 Trang trại thôn Đoán Quyết Hạ, xóm 2 0,56 Xã Thiệu Phúc

120 Trang trại Xóm 1, thôn Đoán Quyết Thượng 0,97 Xã Thiệu Phúc

121 Trang trại thôn Chí Cường 1 0,55 Xã Thiệu Quang

122 Trang trại thôn Chí Cường 1 0,92 Xã Thiệu Quang

123 Trang trại thôn Chí Cường 1 0,69 Xã Thiệu Quang

124 Trang trại thôn Nhân Cao 1 1,30 Xã Thiệu Quang

125 Trang trại thôn Nhân Cao1+2 5,81 Xã Thiệu Quang

126 Trang trại Cầu Đá, thôn Phúc Lộc 2 1,91 Xã Thiệu Tiến

127 Trang trại Chui Đồng Si Ngoài, thôn Quan Trung 3 0,41 Xã Thiệu Tiến

128 Trang trại Đồng Mấu, thôn Phúc Lộc 1 1,36 Xã Thiệu Tiến

129 Trang trại Hồ Đa Nồn, thôn Quan Trung 3 0,87 Xã Thiệu Tiến

130 Mở rộng trang trại thôn Toán Thành 4,49 Xã Thiệu Toán

131 Trang trại Mả Nạy, thôn Toán Thọ 2,81 Xã Thiệu Toán

132 Trang trại Bến Mụ, thôn Toán Thành 2,53 Xã Thiệu Toán

133 Trang trại Đồng Bông, thôn Toán Thắng 3,53 Xã Thiệu Toán

134 Trang trại Đồng Câm, thôn Toán Tỵ 3,06 Xã Thiệu Toán

135 Trang trại Đồng Câm, thôn Toán Tỵ 0,24 Xã Thiệu Toán

Trang 12

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

136 Trang trại Đồng Lỹ, thôn Toán Phúc 0,90 Xã Thiệu Toán

137 Trang trại Gò Cao Gò Sâu, thôn Toán Phúc 2,50 Xã Thiệu Toán

138 Trang trại Hồ Năn, thôn Toán Thành 2,76 Xã Thiệu Toán

139 Trang trại Lõm Mương, thôn Toán Thắng 1,94 Xã Thiệu Toán

140 Trang trại Mả Nạy, thôn Toán Thành 2,62 Xã Thiệu Toán

141 Ttrang trại thôn Thành Thượng 1,49 Xã Thiệu Thành

144 Trang trại thôn Thành Đông 0,84 Xã Thiệu Thành

145 Trang trại thôn Thành Đông 1,43 Xã Thiệu Thành

146 Trang trại thôn Thành Đông 4,90 Xã Thiệu Thành

147 Trang trại thôn Thành Đông 2,79 Xã Thiệu Thành

148 Trang trại thôn Thành Đông 0,58 Xã Thiệu Thành

150 Trang trại thôn Thành Giang 2,18 Xã Thiệu Thành

152 Trang trại thôn Thành Thượng 3,39 Xã Thiệu Thành

153 Trang trại thôn Thành Thượng 3,37 Xã Thiệu Thành

154 Trang trại khu Gia Cư 1+Lợi Hà Trên+Gia Cư 2

155 Trang trại khu Gia Cư 1+Lợi Hà Trên 5,37 Xã Thiệu Thịnh

156 Mở rộng trang trại Cồn Giáng- Mã Địch, thôn 4 2,04 Xã Thiệu Trung

157 Mở rộng trang trại Mã Sim, thôn 2 6,74 Xã Thiệu Trung

158 Trang trại Cồn Căng, thôn 6 2,60 Xã Thiệu Trung

159 Trang trại Cồn Giáng, thôn 3 3,17 Xã Thiệu Trung

160 Trang trại Chóp Vạng, thôn 5 1,42 Xã Thiệu Trung

161 Trang trại Đồng Chuyền, thôn 2 0,57 Xã Thiệu Trung

162 Trang trại Đồng Rộng, thôn 2 1,34 Xã Thiệu Trung

163 Trang trại Đồng Trước Hàng, thôn 4 2,28 Xã Thiệu Trung

164 Trang trại hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Mã

165 Trang trại Khu Đồng Chẹt, thôn 4 8,04 Xã Thiệu Trung

167 Mở rộng trang trại Vườn Tròi 2,06 Xã Thiệu Vận

168 Trang trại chăn nuôi tập trung Vườn Tròi 4,83 Xã Thiệu Vận

Trang 13

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

170 Trang trại khu đồng chăn nuôi thôn 3 0,77 Xã Thiệu Vận

171 Trang trại Đồng Cùng, thôn 8 3,82 Xã Thiệu Viên

172 Trang trại Đồng Kha, thôn 6 7,30 Xã Thiệu Viên

173 Trang trại Đồng Kha, thôn 6 2,55 Xã Thiệu Viên

174 Trang trại đồng Man Ngoài, thôn 1 2,70 Xã Thiệu Viên

175 Trang trại Đồng Quang Xanh, thôn 4 1,60 Xã Thiệu Viên

176 Trang trại Đồng Sai, thôn 2 2,39 Xã Thiệu Viên

177 Trang trại Đường Ngang, thôn 6 3,35 Xã Thiệu Viên

178 Trang trại Cồn ông Đính, thôn Cẩm Vân 4,96 Xã Thiệu Vũ

179 Trang trại đồng Cồn Lộn - thôn Lam Đạt 0,52 Xã Thiệu Vũ

183 Trang trại Đồng Lũy - Má Dưới 10,44 Xã Thiệu Vũ

Trang 14

Bảng 6 Các công trình dự án đất quốc phòng

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

3 Căn cứ hậu phương thôn Thành Sơn 9,68 Xã Thiệu Thành

4 Trường bắn thôn Thành Thiện 3,41 Xã Thiệu Thành

5 Khu căn cứ hậu phương núi Cẩm Vân, thôn

Trang 15

1 Trụ sở công an huyện Thiệu Hóa 1,40 TT Thiệu Hóa

3 Trụ sở công an xã Thiệu Công 0,14 Xã Thiệu Công

4 Trụ sở công an xã Thiệu Chính 0,11 Xã Thiệu Chính

6 Trụ sở công an thôn Trung Thôn 1,66 Xã Thiệu Giang

10 Trụ sở công an xã Thiệu Long 0,20 Xã Thiệu Long

11 Trụ sở công an xã tại thôn 3 0,20 Xã Thiệu Lý

12 Trụ sở công an xã Thiệu Ngọc 0,19 Xã Thiệu Ngọc

14 Trụ sở công an xã Thiệu Phúc 0,22 Xã Thiệu Phúc

15 Mở rộng trụ sở công an Thiệu Quang 0,07 Xã Thiệu Quang

16 Trụ sở công an xã Thiệu Tiến 0,28 Xã Thiệu Tiến

17 Trụ sở công an xã Thiệu Toán 0,12 Xã Thiệu Toán

18 Trụ sở công an xã Thiệu Thành 0,24 Xã Thiệu Thành

19 Trụ sở công an xã Thiệu Thịnh 0,17 Xã Thiệu Thịnh

20 Trụ sở công an xã Thiệu Trung 0,10 Xã Thiệu Trung

22 Trụ sở công án xã Thiệu Viên 0,27 Xã Thiệu Viên

Trang 16

Bảng 8 Danh mục khu công nghiệp

Bảng 9 Danh mục các cụm công nghiệp

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

1 Mở rộng cụm công nghiệp - làng nghề Mảnh 1, 2,

2 Cụm công nghiệp khu vực Dung Bắc Dung Nam 40,11 Xã Thiệu Giao

3 Cụm công nghiệp thôn Thái Hanh 5,57 Xã Thiệu Hòa

4 Cụm công nghiệp làng nghề khu vực Đồng Lạng,

6 Cụm công nghiệp thị trấn Thiệu Hóa GĐ2 (Cum

Trang 17

Bảng 10 Các công trình, dự án đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

1 Khối cơ quan doanh nghiệp huyện Thiệu Hóa 0,95 TT Thiệu Hóa

2 Khu sản xuất kinh doanh Đồng Quan, tiểu khu 2 5,86 TT Thiệu Hóa

4 Đất sản xuất kinh doanh khu đô thị Hậu Hiền 9,47 Xã Minh Tâm

5 Đất sản xuất kinh doanh khu đô thị Hậu Hiền 18,45 Xã Minh Tâm

6 Đất sản xuất kinh doanh khu đô thị Hậu Hiền 2,01 Xã Minh Tâm

7 Đất sản suất kinh doanh khu vực thôn 2 0,06 Xã Tân Châu

8 Đất sản xuất kinh doanh khu vực Ao Tàn Cửa Phủ 0,07 Xã Tân Châu

9 Đất sản xuất kinh doanh khu vực Ao Tàn Cửa Phủ 0,09 Xã Tân Châu

10 Đất sản xuất kinh doanh khu vực Ao Tàn Cửa Phủ 0,20 Xã Tân Châu

11 Đất sản xuất kinh doanh khu vực thôn 2 0,07 Xã Tân Châu

12 Đất sản xuất kinh doanh khu vực thôn 3 0,03 Xã Tân Châu

13 Đất sản xuất kinh doanh khu vực thôn Đắc Châu 1 0,08 Xã Tân Châu

14 Đất sản xuất kinh doanh khu vực thôn Đắc Châu 1 0,10 Xã Tân Châu

15 Đất sản xuất kinh doanh từ UBND xã cũ 0,21 Xã Tân Châu

16 Khu làng nghề thôn Đắc Châu 1 6,53 Xã Tân Châu

17 Khu đất sản xuất kinh doanh Đoàn Võng - Ông Cừ 1,72 Xã Thiệu Công

19 Mở rộng hợp tác xã khu Đất Mạ 0,01 Xã Thiệu Công

20 Khu đất sản xuất kinh doanh 3,22 Xã Thiệu Chính

22 Khu sản xuất kinh doanh và thương dich vụ thôn

23 Khu sản suất kinh doanh thôn Đông Mỹ khu vực

24 Khu sản suất kinh doanh thôn Đông Mỹ khu vực

25 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp 0,12 Xã Thiệu Giang

26 Khu sản xuất kinh doanh khu vực núi Ché 20,88 Xã Thiệu Giao

27 Khu sản xuất kinh doanh khu vực núi Ché 7,15 Xã Thiệu Giao

28 Nhà máy sấy lúa khu vực thôn Đại Đồng 0,85 Xã Thiệu Giao

Trang 18

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

33 HTX nông nghiệp thôn Nam Bằng2 0,14 Xã Thiệu Hợp

34 Khu sản xuất kinh doanh thôn Chấn Long 9,48 Xã Thiệu Hợp

35 Đất sản xuất kinh doanh Dong 3, thôn Phú Hưng 0,69 Xã Thiệu Long

36 Đất sản xuất kinh doanh Dong 3, thôn Phú Hưng 0,69 Xã Thiệu Long

37 Khu sản xuất kinh doanh phía Bắc đường đi

38 Khu sản xuất kinh doanh phía Bắc đường Ngọc

39 Khu sản xuất kinh doanh phía Đông đường QL45

41 Khu sản xuất kinh doanh Chưới Dưới 0,24 Xã Thiệu Ngọc

42 Khu sản xuất kinh doanh đô thị Ngọc Vũ 7,39 Xã Thiệu Ngọc

43 Khu sản xuất kinh doanh đồng Quan 4,93 Xã Thiệu Ngọc

44 Khu sản xuất kinh doanh đồng Quan 13,76 Xã Thiệu Ngọc

45 Khu sản xuất kinh doanh khu đô thị Ngọc Vũ 4,89 Xã Thiệu Ngọc

46 Khu sản xuất kinh doanh Vậy Mồ đô thị Ngọc Vũ 7,25 Xã Thiệu Ngọc

47 Khu sản xuất kinh doanh thôn Nguyên Tiến 10,60 Xã Thiệu Nguyên

48 Khu sản xuất kinh doanh thôn Nguyên Tiến 0,55 Xã Thiệu Nguyên

49 Công ty Lam Sơn, thôn Thuận Tôn, Vĩnh Điện 9,74 Xã Thiệu Phú

50 Đất sản xuất kinh doanh (trạm y tế cũ), thôn Thuận

53 Đất sản xuất kinh doanh đồng Cổ Còng - Dọc Si,

54 Đất SXKD Đồng Vã, thôn Vỹ Thôn và Mật Thôn 4,60 Xã Thiệu Phúc

57 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 6,11 Xã Thiệu Tiến

58 Đất sản xuất kinh doanh Cây Trôi, thôn Toán Tỵ 0,37 Xã Thiệu Toán

59 Đất sản xuất kinh doanh Cây Trôi, thôn Toán Tỵ 0,39 Xã Thiệu Toán

60 Đất sản xuất kinh doanh Đồng Câm, thôn Toán Tỵ 13,79 Xã Thiệu Toán

61 Cụm làng nghề thôn Thành Thượng 1,72 Xã Thiệu Thành

Trang 19

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

65 Trụ sở HTX dịch vụ nông nghiệp 0,09 Xã Thiệu Thịnh

66 Cụm làng nghề Đồng Ngan thôn 3 6,01 Xã Thiệu Vận

67 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Đồng Ngán 0,42 Xã Thiệu Vận

69 Khu sản xuất kinh doanh Đồng Pheo, thôn 3 0,52 Xã Thiệu Viên

70 Mở rộng khu sản xuất kinh doanh Đồng Pheo,

71 Đất sản xuất kinh doanh khu đô thị Ngọc Vũ 4,24 Xã Thiệu Vũ

72 Đất sản xuất kinh doanh khu đô thị Ngọc Vũ 4,21 Xã Thiệu Vũ

Trang 20

Bảng 11 Các công trình, dự án đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

4 Mỏ cát cát số 15 thôn Toán Thọ 25,28 Xã Thiệu Toán

5 Bãi tập kết vật liệu xây dựng thôn Lam Vỹ 2,90 Xã Thiệu Vũ

6 Khu khai thác vật liệu xây dựng núi đá Cẩm Vân

7 Khu sản xuất vật liệu xây dựng Đồng Trước Núi

(Cty Trường Xuân), thôn Cẩm Vân 5,39 Xã Thiệu Vũ

Trang 21

Bảng 12 Các công trình, dự án đất thương mại - dịch vụ

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

2 Khu Thương mại - dịch vụ Bi Đô, thôn 7 2,67 TT Thiệu Hóa

3 Khu Thương mại - dịch vụ Cồn Quýt, thôn 8 3,14 TT Thiệu Hóa

5 Khu thương mại dịch vụ Đồng Bấu Giữa, tiểu khu 8 1,68 TT Thiệu Hóa

6 Khu Thương mại dịch vụ Đồng Cồn Vịt, thôn 6 2,23 TT Thiệu Hóa

7 Khu Thương mại dịch vụ Đồng Cửa Trong, tiểu khu 5 2,13 TT Thiệu Hóa

8 Khu Thương mại dịch vụ Đồng Dọc, thôn 1 4,45 TT Thiệu Hóa

9 Khu thương mại dịch vụ Đồng Sổ Trong, tiểu khu 6 3,85 TT Thiệu Hóa

10 Khu thương mại dịch vụ Đồng Sổ, tiểu khu 4 5,34 TT Thiệu Hóa

11 Khu Thương mại dịch vụ Khu 5 Mẫu 4, thôn 7 9,29 TT Thiệu Hóa

12 Khu thương mại dịch vụ Khu Cây Ổi, thôn 5 1,34 TT Thiệu Hóa

13 Khu Thương mại dịch vụ Mảnh 11, thôn 7 4,56 TT Thiệu Hóa

14 Khu thương mại dịch vụ Mảnh 3, 4, thôn 7, 8 2,23 TT Thiệu Hóa

15 Khu thương mại dịch vụ, tiểu khu 12 0,27 TT Thiệu Hóa

16 Khu thương mại dịch vụ, tiểu khu 4 1,11 TT Thiệu Hóa

17 Khu Thương mại dịch vụ, thôn Ba Chè 0,12 TT Thiệu Hóa

18 Đất thương mại dịch vụ khu đô thị Hậu Hiền 1,74 Xã Minh Tâm

19 Khu thương mại dịch vụ khu đô thị Hậu Hiền 1,72 Xã Minh Tâm

20 Khu thương mại dịch vụ khu đô thị Hậu Hiền 1,04 Xã Minh Tâm

21 Khu thương mại dịch vụ khu đô thị Hậu Hiền 1,36 Xã Minh Tâm

22 Khu thương mại dịch vụ khu đô thị Hậu Hiền tại

23 Khu thương mại dịch vụ tại thôn Đồng Tiến 1,37 Xã Minh Tâm

24 Khu thương mại dịch vụ tại thôn Đồng Tiến 1,23 Xã Minh Tâm

25 Đất thương mại dịch vụ khu Đất Mạ 0,23 Xã Thiệu Công

26 Đất thương mại dịch vụ khu Đất Mạ 1,05 Xã Thiệu Công

27 Đất thương mại dịch vụ khu vực Đồng Bắt 0,54 Xã Thiệu Công

28 Khu thương mại dịch vụ khu vực Đồng Bắt 0,82 Xã Thiệu Công

29 Khu dịch vụ thương mại Đồng Cát, thông Vượng Trại 3,98 Xã Thiệu Chính

30 Khu thương mại dịch vụ đồng Dinh Thấp, thôn Dân

31 Khu thương mai dich vụ thôn Dân Quý 2,50 Xã Thiệu Chính

32 Khu thương mại dịch vụ thôn Đường Thôn 8,64 Xã Thiệu Giang

33 Khu thương mại dịch vụ thôn Đường Thôn 9,48 Xã Thiệu Giang

Trang 22

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

34 Khu thương mại dịch vụ thôn Trung Thôn 8,71 Xã Thiệu Giang

35 Khu thương mại dịch vụ thôn Vân Điền 14,63 Xã Thiệu Giang

36 Khu thương mại dịch vụ thôn Vĩnh Xuân 10,12 Xã Thiệu Giang

37 Khu thương mại thôn Hưng Lâm 6,52 Xã Thiệu Giang

38 Khu thương mại dịch vụ thôn Quản Xá 0,66 Xã Thiệu Hợp

39 Khu Thương mại, dịch vụ thôn Nam Bằng 1 0,15 Xã Thiệu Hợp

40 Khu Thương mại, dịch vụ thôn Nam Bằng 1 0,83 Xã Thiệu Hợp

41 Khu dịch vụ thương mại đồng Cầu, thôn Phú Lai 1,24 Xã Thiệu Long

42 Khu thương mại dịch vụ Ngã 3 đường Ngọc Lặc -

TP Thanh Hóa và đương đi Hoằng Kim 7,17 Xã Thiệu Long

43 Khu thương mại dịch vụ phía Bắc đường đi Hoằng

44 Khu thương mại dịch vụ phía Bắc đường Ngọc Lặc

45 Khu thương mại dịch vụ phía Tây nút giao đường

Ngọc Lặc - TP Thanh Hóa và đường đi Hoằng Kim 7,58 Xã Thiệu Long

46 Đất thương mại dịch vụ khu vực Vụng Mã Căng,

47 Khu thương mại dịch vụ đô thị Ngọc Vũ 9,17 Xã Thiệu Ngọc

48 Khu thương mai dịch vụ Ngọc Vũ 4,21 Xã Thiệu Ngọc

49 Trung tâm thương mại khu đô thị Ngọc Vũ 8,26 Xã Thiệu Ngọc

50 Khu dân cư đấu giá phía Đông QL45 cải dịch tại

51 Khu thương mại dịch vụ Bắc thị trấn 0,83 Xã Thiệu Phú

52 HTX dịch vụ nông nghiệp thôn Chí Cường 2 0,66 Xã Thiệu Quang

53 Khu thương mại dịch vụ thôn Chí Cường 1+2 9,81 Xã Thiệu Quang

54 Khu thương mại dịch vụ thôn Chí Cường 1+2 3,32 Xã Thiệu Quang

55 Mở rộng cửa hàng xăng dầu Nổ Hà, thôn Toán Tỵ 0,75 Xã Thiệu Toán

56 Đất dịch vụ thương mại thôn 1 0,04 Xã Thiệu Vận

57 Đất dịch vụ thương mại thôn 1 0,03 Xã Thiệu Vận

58 Đất dịch vụ thương mại thôn 1 0,02 Xã Thiệu Vận

59 Đất Thương mại dịch vụ thôn Quý Xá 0,13 Xã Thiệu Vận

60 Khu dịch vụ thương mại Nổ Bể thôn Quý Xá 0,53 Xã Thiệu Vận

61 Khu dịch vụ thương mại Nổ Bể thôn Quý Xá 0,48 Xã Thiệu Vận

62 Khu thương mại dịch vụ Xã Dày thôn 1 0,09 Xã Thiệu Vận

63 Khu thương mại dịch vụ Đồng Pheo, thôn 3 3,54 Xã Thiệu Viên

64 Khu thương mại dịch vụ Lò Vôi, thôn 2 1,05 Xã Thiệu Viên

Trang 23

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

65 Khu thương mại dịch vụ tập trung theo dự án đô thị

66 Trung tâm thương mại dịch vụ Cửa Chùa, thôn Yên

Trang 24

Bảng 13 Các công trình, dự án đất gia thông

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

2 Bãi đỗ xe tập trung theo dự án Trung Đô Thị Hậu

7 Đường nối QL1 - QL45

8,80 Xã Thiệu Long 9,55 Xã Thiệu Quang 29,71 Xã Thiệu Giang

9 Đường Định Tăng - QL47C

11,87 Xã Thiệu Vũ 0,76 Xã Thiệu Hòa 7,96 Xã Thiệu Toán 6,27 Xã Thiệu Chính

22,96 Xã Thiệu Chính

11 Đường Nam QL1-QL45

5,61 Xã Thiệu Công 4,82 Xã Thiệu Phú 9,71 Xã Thiệu Phúc 8,36 Xã Thiệu Viên

12 Đường QL45 - Thiệu Ngọc

2,56 Xã Thiệu Ngọc 9,67 Xã Thiệu Vũ 4,49 Xã Thiệu Phúc 4,01 TT Thiệu Hóa 11,50 Xã Thiệu Tiến

13 Đường Quốc lộ 45 đi xã Thiệu Tiến

0,52 Xã Thiệu Tiến 5,73 Xã Thiệu Công 4,53 Xã Thiệu Phú 1,04 Xã Thiệu Tiến 6,55 Xã Thiệu Phúc

0,41 Xã Thiệu Công

6,49 Xã Thiệu Giao

Trang 25

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

7,86 Xã Thiệu Hợp 8,03 Xã Thiệu Quang 1,23 Xã Thiệu Thịnh

16 Đường Ngọc Lặc - TP Thanh Hóa

10,72 Xã Thiệu Ngọc 14,41 Xã Thiệu Công 15,17 Xã Thiệu Thành 7,06 TT Thiệu Hóa 4,99 TT Thiệu Hóa 16,63 Xã Thiệu Long 5,28 Xã Tân Châu 4,61 Xã Thiệu Giao

17 Đường QL45 cải dịch (đường tránh QL45)

0,57 Xã Thiệu Duy 5,61 Xã Thiệu Long 19,52 TT Thiệu Hóa 6,81 Xã Thiệu Phú

6,60 Xã Thiệu Thịnh

19 Đường Nam Sông Chu

7,98 Xã Thiệu Vận 8,10 Xã Minh Tâm 4,61 Xã Thiệu Giao 4,63 Xã Thiệu Hòa

20 Đường Thiệu Giang - QL45 - QL 47

15,77 Xã Thiệu Tiến 5,65 Xã Thiệu Phúc 3,86 Xã Thiệu Phú 7,03 Xã Thiệu Ngọc 9,20 Xã Thiệu Giang 13,68 Xã Thiệu Vũ 8,19 TT Thiệu Hóa 6,88 Xã Thiệu Nguyên 16,75 Xã Thiệu Duy

21 Đường kênh N3 từ Thiệu Quang đi Thiệu Ngọc

0,85 Xã Thiệu Long 1,67 Xã Thiệu Giang 1,40 Xã Thiệu Quang

0,90 Xã Thiệu Hòa

Trang 26

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

25 Đường giao thông Đồng Kếch, tiểu khu 6 và tiểu khu

26 Đường giao thông Đồng Nấp Ma, tiểu khu 4 1,56 TT Thiệu Hóa

27 Đường giao thông Lái Thuyền, tiểu khu 11 9,85 TT Thiệu Hóa

28 Đường giao thông mới Đồng Cửa Ngoài, tiểu khu 7 0,36 TT Thiệu Hóa

29 Đường giao thông mới Đồng Đỗ, tiểu khu 7 0,82 TT Thiệu Hóa

30 Đường giao thông mới Mảnh 15, thôn 9 0,51 TT Thiệu Hóa

31 Đường giao thông nối khu dân cư mới 0,14 TT Thiệu Hóa

32 Đường giao thông trong khu dân cư mới 11,05 TT Thiệu Hóa

33 Mở rộng đường giao thông từ QL45 đi Đỉnh Tân 0,62 TT Thiệu Hóa

34 Mở rộng đường Kênh Nam thị trấn Thiệu Hóa -

35 Mở rộng đường vào lăng mộ Nguyễn Quán Nho 0,02 TT Thiệu Hóa

36 Đường giao thông mới Đồng Chiêm, thôn 6 7,22 TT Thiệu Hóa

37 Đường giao thông Thiệu Viên đi Trạm y tế xã 1,30 Xã Minh Tâm

39 Mở rộng đường giao thông Thái Ninh đi Trạm Bơm 0,10 Xã Minh Tâm

42 Mở rộng đường giao thông Đồng Tiến đi Sông Dừa 0,78 Xã Minh Tâm

43 Đường giao thông trong khu dân cư Đô thị Hậu Hiền 1,60 Xã Minh Tâm

44 Đường giao thông trong khu dân cư mới trước trường

46 Mở rộng đường giao thông khu đô thị Hậu Hiền 0,75 Xã Minh Tâm

47 Mở rộng đường giao thông thôn Phú Bằng 0,01 Xã Tân Châu

48 Mở rộng đường giao thông thôn Phú Bằng 0,02 Xã Tân Châu

49 Mở rộng đường giao thông thôn Phú Bằng 0,03 Xã Tân Châu

51 Mở đường giao thông nội đồng Đồng Lợn 0,16 Xã Thiệu Công

52 Mở rộng đường giao thông nội đồng 2m Đa Kiếp đi

53 Mở rộng đường giao thông nội đồng 2m khu Mạ đi

Trang 27

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

54 Mở rộng đường giao thông nội đồng 3m Đồng

55 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Lọng đi

56 Mở rộng đường giao thông nội đồng Man Mạ đi Sơn

58 Mở rộng đường giao thông nội đồng 10 Mẫu, thôn

59 Mở rộng đường giao thông nội đồng Cây Đề - Núi

60 Mở rộng đường giao thông nội đồng Cồn Lớn, thôn

61 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đằng Kho -

62 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đằng Kho -

63 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đầu Chợ - Đồng

64 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đòn Võng, thôn

65 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Bắt, thôn

66 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Bắt, thôn

67 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Bông -

68 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Bông -

69 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Đanh,

70 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Đanh,

71 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Đanh,

72 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Đanh,

73 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Hải thôn

74 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Hải, thôn

Trang 28

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

75 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Hải, thôn

76 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Hải, thôn

77 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Hải, thôn

78 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Nhồi,

79 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Quan,

80 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Sen, thôn

81 Mở rộng đường giao thông nội đồng Gốc Cáo - Đằng

82 Mở rộng đường giao thông nội đồng Hợp Tác Xã đi

83 Mở rộng đường giao thông nội đồng Mã Chó - Đồng

84 Mở rộng đường giao thông nội đồng Mã Pheo, thôn

85 Mở rộng đường giao thông nội đồng Mổng Đức, thôn

86 Mở rộng đường giao thông nội đồng Mổng Đức, thôn

87 Mở rộng đường giao thông nội đồng Nhà Chay, thôn

90 Mở rộng đường giao thông nội đồng Rinh Văn - Núi

91 Mở rộng đường giao thông nội đồng Rinh Văn - Núi

92 Mở rộng đường giao thông nội đồng Rọc Tư, thôn

93 Mở rộng đường giao thông nội đồng Sống Đồng Hải,

94 Mở rộng đường giao thông nội đồng Trại Long, thôn

95 Mở rộng đường giao thông liên thôn 0,18 Xã Thiệu Chính

Trang 29

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

96 Mở rộng đường giao thông liên thôn 0,19 Xã Thiệu Chính

97 Mở rộng đường giao thông liên xã thôn Dân Chính,

98 Mở rông đường giao thông nội đồng Cống Đá - Đồng

99 Mở rông đường giao thông nội đồng Lò Năm, thôn

100 Mở rông đường giao thông nội đồng thôn Quý Làng 1,83 Xã Thiệu Chính

101 Mở rộng đường giao thôn thôn Sử Nhân 2 0,40 Xã Thiệu Duy

102 Mở rộng đường giao thông thôn Đông Mỹ 0,45 Xã Thiệu Duy

103 Mở rộng đường giao thông thôn Đông Mỹ 0,13 Xã Thiệu Duy

104 Mở rộng đường giao thông thôn Sử Nhân 2 0,57 Xã Thiệu Duy

105 Đường trong khu quy hoạch đô thị Giang Quang 14,69 Xã Thiệu Giang

108 Đường giao thông khu vực đồng Dung Bắc 0,22 Xã Thiệu Giao

109 Mở rộng 3 đường giao thông thôn Đồng Tâm,Liên

110 Mở rộng đường Châu Giao Bôn đi Cồn Sau, Cồn

111 Mở rộng đường giao thông khu vực đồng Mư, đồng

112 Mở rộng đường giao thông khu vực núi Ché 0,32 Xã Thiệu Giao

113 Mở rộng đường giao thông khu vực núi Ché 0,04 Xã Thiệu Giao

114 Mở rộng đường giao thông từ bà Xuân đi sông Chìm 0,93 Xã Thiệu Giao

115 Mở rộng đường giao thông từ đường thống nhất đi

116 Đường giao thông dọc bờ hữu sông Dừa 3,16 Xã Thiệu Hòa

117 Đường Ngọc Lặc - TP Thanh Hóa đến thôn Thái

118 Mở rộng đường Cống đa đi nghĩa địa thôn Dân Ái 0,51 Xã Thiệu Hòa

119 Mở rộng đường đi nghĩa địa thôn Thái Khang, trạm y

Trang 30

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

122 Mở rộng đường giao thông chợ Thái Hanh đi Thái

123 Mở rộng đường giao thông đi nghĩa địa Mã Nàng,

thôn Thái Hanh; đến đường liên xã 0,82 Xã Thiệu Hòa

124 Mở rộng đường giao thông từ đồng Sũng thôn Dân

Hòa đến nghĩa địa Mã Hòm, đi nghĩa địa Cây Khổ

Thái Hòa; từ Cổng làng Thái Hòa đi Thọ Phú

1,69 Xã Thiệu Hòa

125 Mở rộng đường ông Côn đi bãi rác Phù Lưu 0,75 Xã Thiệu Hòa

126 Mở rộng đường phía nam N5 đến đồng Bở thôn Dân

127 Mở rộng đường từ Nhà văn hóa thôn Dân Ái đi Dân

129 Đường giao thông thôn Nam Bằng 2 0,73 Xã Thiệu Hợp

130 Đường giao thông thôn Thắng Long 0,15 Xã Thiệu Hợp

132 Mở rộng đường giao thông thôn Bắc Bằng 0,06 Xã Thiệu Hợp

133 Mở rộng đường giao thông thôn Nam Bằng 1+2 0,25 Xã Thiệu Hợp

134 Mở rộng đường giao thông thôn Nam Bằng 1+2 1,05 Xã Thiệu Hợp

135 Mở rộng đường giao thông thôn Quản Xá 0,04 Xã Thiệu Hợp

136 Mở rộng đường giao thông thôn Quản Xá 0,11 Xã Thiệu Hợp

137 Mở rộng đường giao thông thôn Quản Xá 0,14 Xã Thiệu Hợp

138 Mở rộng đường giao thông thôn Quản Xá 0,12 Xã Thiệu Hợp

139 Mở rộng đường giao thông thôn Quản Xá 0,09 Xã Thiệu Hợp

140 Mở rộng đường giao thông thôn Quản Xá 0,09 Xã Thiệu Hợp

141 Mở rộng đường giao thông thôn Quản Xá 0,09 Xã Thiệu Hợp

147 Mở rộng đường giao thông 4m khu vực Đồng Sũng,

148 Mở rộng đường nội đồng nối đường Đa Tán với

Trang 31

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

149 Đường giao thông khu đô thị Ngọc Vũ 6,99 Xã Thiệu Ngọc

151 Mở rộng đường giao thông Bái Áng 0,08 Xã Thiệu Ngọc

152 Mở rộng đường giao thông Bái Áng - Đè Ngoài 0,65 Xã Thiệu Ngọc

153 Mở rộng đường giao thông Cồn Trâng 1,29 Xã Thiệu Ngọc

154 Mở rộng đường giao thông Cồn Trâng 0,20 Xã Thiệu Ngọc

155 Mở rộng đường giao thông Chân Quốc 0,53 Xã Thiệu Ngọc

156 Mở rộng đường giao thông liên thôn Đồng Cửa 0,40 Xã Thiệu Ngọc

157 Mở rộng đường giao thông liên xã Khường Thầu 0,50 Xã Thiệu Ngọc

158 Mở rộng đường giao thông Nấp Một 1,20 Xã Thiệu Ngọc

159 Mở rộng đường giao thông Thiềm 0,56 Xã Thiệu Ngọc

160 Mở rộng đường giao thông Trôi Sâu 0,91 Xã Thiệu Ngọc

162 Đường giao thông từ công sở xã đến đường huyện 5,58 Xã Thiệu Nguyên

163 Đường giao thông thôn Nguyên Sơn 0,06 Xã Thiệu Nguyên

164 Đường giao thông thôn Nguyên Thắng 0,14 Xã Thiệu Nguyên

165 Đường giao thông khu dân cư Bắc thị trấn 0,39 Xã Thiệu Phú

166 Đường giao thông từ Mật Thôn (xã Thiệu Phúc) đi

167 Đường khu dân cư Bắc thị trấn 0,40 Xã Thiệu Phú

169 Mở rộng đường giao thông nội đồng Sau Hà, thôn

170 Mở rộng đường giao thông từ QL45 đi Đỉnh Tân 0,49 Xã Thiệu Phú

171 Đường giao thông nối đường Kênh Nam tới đê sông

172 Đường giao thông từ Mật Thôn đi Thiệu Phú 4,70 Xã Thiệu Phúc

174 Mở rộng đường giao thông cũ + mới 8m 0,57 Xã Thiệu Phúc

175 Mở rộng đường giao thông vào trường THCS, thôn

176 Mở rộng đường phía bắc Kênh Nam từ TT Thiệu

Trang 32

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

178 Mở rộng đường giao thông đường Dừa thôn Chí

179 Mở rộng đường giao thông trục xã 0,10 Xã Thiệu Quang

180 Mở rộng đường Đồng Sen đi rọc cồn Ráng, thôn

181 Mở rộng đường giao thôn Đồng Đanh, thôn Quan

182 Mở rộng đường giao thông Cầu Kênh đến Cầu Đá,

183 Mở rộng đường giao thông đi Đồng Nung Kênh Nam 0,15 Xã Thiệu Tiến

184 Mở rộng đường giao thông Đồng Bông, thôn Quan

185 Mở rộng đường giao thông Đồng Mí Là Su, thôn

186 Mở rộng đường giao thông Đồng Nung đi Kênh Nam 0,15 Xã Thiệu Tiến

187 Mở rộng đường giao thông Là Su, thôn Quan Trung

190 Mở rộng đường giao thông nội đồng Mã Mồ 0,20 Xã Thiệu Tiến

191 Mở rộng đường giao thông thôn Quang Trung 1 và 2 0,12 Xã Thiệu Tiến

192 Mở rộng đường Ruộng Su Phú Lộc 2 đi kênh nam

193 Mở rộng đường từ cống Đình Thượng Quan Trung 1

196 Mở rộng đường giao thông liên xã 0,46 Xã Thiệu Toán

197 Mở rộng đường giao thông liên xã 0,15 Xã Thiệu Toán

199 Mở rộng đường giao thông thôn Thống Nhất 0,22 Xã Thiệu Thịnh

200 Đường giao thông Đồng Cậu, thôn 4 0,15 Xã Thiệu Trung

Trang 33

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

203 Đường giao thông theo dự án đô thị Hậu Hiền 1,86 Xã Thiệu Viên

204 Đường giao thông theo dự án đô thị Hậu Hiền 0,68 Xã Thiệu Viên

205 Đường giao thông theo dự án trung đô thị Hậu Hiền 0,52 Xã Thiệu Viên

207 Đường Liên xã tuyến mới từ Đường 515 Thiệu Vận

208 Mở rộng đường đi Triệu Sơn thôn 6 0,12 Xã Thiệu Viên

209 Mở rộng đường giao thông đi Rào, thôn 5 0,13 Xã Thiệu Viên

210 Mở rộng đường giao thông nội đồng thôn 2 0,16 Xã Thiệu Viên

211 Mở rộng đường giao thông theo dự án đô thị Hậu

212 Đường giao thông khu đô thị Ngọc Vũ 3,64 Xã Thiệu Vũ

Trang 34

Bảng 14 Các công trình, dự án đất thủy lợi

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

3,06 Xã Thiệu Long

2,42 Xã Thiệu Quang

7 Hệ thống chống lũ sông Mậu Khê

2,96 Xã Thiệu Thành 2,16 Xã Thiệu Hợp 2,69 Xã Thiệu Long 1,42 Xã Thiệu Phúc 0,92 Xã Thiệu Vũ 3,69 Xã Thiệu Công 4,14 Xã Thiệu Duy

8 Mở rộng đê tả sông Chu

3,00 Xã Thiệu Toán 8,74 Xã Thiệu Vũ 6,50 Xã Thiệu Ngọc 8,53 Xã Thiệu Tiến

9 Quy hoạch kênh tưới đất bãi màu 0,38 Xã Thiệu Thịnh

10 Mương rộng 2 m khu vực Đồng Mũng Đồng, thôn

11 Hệ thống mương tưới đồng bãi 1,26 Xã Thiệu Nguyên

12 Mở rộng mương 2m khu Đồng Chiếu, thôn 5 0,03 Xã Thiệu Lý

13 Trạm bơm khu vực Đồng Băng 6, thôn 1 0,01 Xã Thiệu Lý

14 Mương Mã Hiền rộng 2m khu vực Đồng Vạo, thôn 5

15 Nâng cấp 14 tuyến kênh cấp dưới 1,00 Xã Thiệu Nguyên

16 Mương tiêu đồng Thình Trên thôn Lạc Đô 0,10 Xã Thiệu Vận

17 Mở rộng mương 2m (Giáp Trường Tiểu Học) 0,08 Xã Thiệu Lý

18 Xử lý cấp bách sự cố sạt lở đê hữu sông Chu 0,30 Xã Minh Tâm

20 Mương Là Su, thôn Quan Trung 1 0,03 Xã Thiệu Tiến

Trang 35

Bảng 15 Các công trình, dự án đất năng lượng

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

1 Trạm biến áp khu vực Đồng Nước Mạ, thôn 1 0,01 Xã Thiệu Lý

2 Trạm biến áp khu vực thôn 4 (giáp ông Bắc) 0,07 Xã Thiệu Lý

4 Trạm biến áp thôn Nguyên Tiến 0,01 Xã Thiệu Nguyên

5 Trạm biến áp thôn Nguyên Thắng 0,01 Xã Thiệu Nguyên

6 Trạm biến áp trung gian 110KV, Đồng Nổ Quyêt,

14 Dự án điện năng lượng mặt trời Mã Hóa, thôn 2 2,01 Xã Thiệu Trung

15 Điện năng lượng mặt trời Ao Mẫu, thôn 4 0,53 Xã Thiệu Trung

16 Trạm biến áp đồng Lòi Tiền, thôn 7 0,01 Xã Thiệu Viên

17 Đất năng lượng thôn Lam Vỹ, đồng Mằng Xăng 6,02 Xã Thiệu Vũ

Trang 36

Bảng 16 Các công trình, dự án đất văn hóa

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

1 Khu đất văn hóa thể dục thể thao 1,37 TT Thiệu Hóa

2 Mở rộng nhà văn hóa Tiểu Khu 12 0,10 TT Thiệu Hóa

11 Mở rộng nhà văn hóa thôn Khánh Hội 0,26 Xã Thiệu Duy

12 Nhà văn hóa thôn Đông Mỹ khu vực đồng Quán 0,31 Xã Thiệu Duy

14 Nhà văn hoá thôn Đa Lộc kết hợp sân thể thao 0,20 Xã Thiệu Giang

15 Trung tâm văn hóa xã thôn Trung thôn 1,74 Xã Thiệu Giang

20 Mở rộng nhà văn hóa thôn Phú Lai 0,30 Xã Thiệu Long

28 Nhà văn hóa thôn 7 khu vực Đồng Xếp Đá 0,15 Xã Thiệu Lý

29 Mở rộng nhà văn hóa thôn Chuẩn Xuyên 1 0,25 Xã Thiệu Ngọc

30 Mở rộng nhà văn hóa Thôn Chuẩn Xuyên 2 0,35 Xã Thiệu Ngọc

34 Trung tâm văn hóa xã thôn Nguyên Trung 0,69 Xã Thiệu Nguyên

Trang 37

TT Tên công trình, dự án Diện tích

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

37 Mở rộng đài tưởng niệm liệt sỹ 0,03 Xã Thiệu Quang

41 Nhà văn hóa Thôn Quan Trung 3 0,20 Xã Thiệu Tiến

43 Mở rộng nhà văn hoá thôn Quyết Thắng 0,05 Xã Thiệu Thịnh

47 Trung tâm văn hóa theo dự án đô thị Hậu Hiền,

48 Đât văn hóa khu đô thị Ngọc Vũ 3,65 Xã Thiệu Vũ

Trang 38

Bảng 17 Các công trình, dự án đất cơ sở y tế

(ha)

Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)

1 Mở rộng bệnh viện Đa khoa Thiệu Hóa 0,63 TT Thiệu Hóa

Ngày đăng: 30/10/2021, 11:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1: Danh mục dự án đất trồng lúa - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 1 Danh mục dự án đất trồng lúa (Trang 1)
Bảng 2: Danh mục dự án đất trồng cây hàng năm khác - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 2 Danh mục dự án đất trồng cây hàng năm khác (Trang 2)
Bảng 2: Danh mục dự án đất trồng cây hàng năm khác - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 2 Danh mục dự án đất trồng cây hàng năm khác (Trang 2)
Bảng 3: Danh mục dự án đất trồng cây lâu năm - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 3 Danh mục dự án đất trồng cây lâu năm (Trang 4)
Bảng 4: Danh mục dự án đất nuôi trồng thủy sản - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 4 Danh mục dự án đất nuôi trồng thủy sản (Trang 7)
Bảng 4: Danh mục dự án đất nuôi trồng thủy sản - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 4 Danh mục dự án đất nuôi trồng thủy sản (Trang 7)
Bảng 5: Danh mục dự án đất nông nghiệp khác - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 5 Danh mục dự án đất nông nghiệp khác (Trang 8)
Bảng 6. Các công trình dự án đất quốc phòng - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 6. Các công trình dự án đất quốc phòng (Trang 14)
Bảng 7. Các công trình dự án đất an ninh - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 7. Các công trình dự án đất an ninh (Trang 15)
Bảng 9. Danh mục các cụm công nghiệp - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 9. Danh mục các cụm công nghiệp (Trang 16)
Bảng 8. Danh mục khu công nghiệp - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 8. Danh mục khu công nghiệp (Trang 16)
Bảng 10. Các công trình, dự án đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 10. Các công trình, dự án đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (Trang 17)
Bảng 11. Các công trình, dự án đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 11. Các công trình, dự án đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (Trang 20)
Bảng 12. Các công trình, dự án đất thương mại - dịch vụ - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 12. Các công trình, dự án đất thương mại - dịch vụ (Trang 21)
Bảng 13. Các công trình, dự án đất gia thông - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 13. Các công trình, dự án đất gia thông (Trang 24)
Bảng 14. Các công trình, dự án đất thủy lợi - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 14. Các công trình, dự án đất thủy lợi (Trang 34)
Bảng 14. Các công trình, dự án đất thủy lợi - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 14. Các công trình, dự án đất thủy lợi (Trang 34)
Bảng 15. Các công trình, dự án đất năng lượng - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 15. Các công trình, dự án đất năng lượng (Trang 35)
Bảng 16. Các công trình, dự án đất văn hóa - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 16. Các công trình, dự án đất văn hóa (Trang 36)
Bảng 17. Các công trình, dự án đất cơ sở y tế - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 17. Các công trình, dự án đất cơ sở y tế (Trang 38)
Bảng 18. Các công trình, dự án đất cơ sở giáo dục và đào tạo - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 18. Các công trình, dự án đất cơ sở giáo dục và đào tạo (Trang 39)
Bảng 19. Các công trình, dự án đất cơ sở thể dục, thể thao - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 19. Các công trình, dự án đất cơ sở thể dục, thể thao (Trang 41)
Bảng 20. Các công trình, dự án đất chợ - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 20. Các công trình, dự án đất chợ (Trang 43)
Bảng 22. Các công trình, dự án đất bãi thải, xử lý chất thải - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 22. Các công trình, dự án đất bãi thải, xử lý chất thải (Trang 45)
Bảng 23. Các công trình, dự án đất ở nông thôn - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 23. Các công trình, dự án đất ở nông thôn (Trang 46)
Bảng 26. Các công trình, dự án đất tôn giáo - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 26. Các công trình, dự án đất tôn giáo (Trang 71)
Bảng 27. Các công trình, dự án đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng  - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 27. Các công trình, dự án đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (Trang 72)
Bảng 28. Các công trình, dự án đất khu vui chơi giải trí công cộng - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 28. Các công trình, dự án đất khu vui chơi giải trí công cộng (Trang 75)
Bảng 29. Các công trình, dự án đất tín ngưỡng - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 29. Các công trình, dự án đất tín ngưỡng (Trang 76)
Bảng 29. Các công trình, dự án đất tín ngưỡng - DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 29. Các công trình, dự án đất tín ngưỡng (Trang 76)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w