TT Tên công trình, dự án Diện tích ha Địa điểm thực hiện dự án xã, phường 72 Trang trại khu Cồn Kiến, thôn Thái Khang 4,66 Xã Thiệu Hòa 73 Trang trại nuôi thôn Thái Khang và thôn Thái
Trang 1DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021 - 2030 HUYỆN THIỆU HÓA, TỈNH THANH HÓA
Bảng 1: Danh mục dự án đất trồng lúa
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
1 Khu nông nghiệp công nghệ cao Cồn Bục, thôn 8 5,16 TT Thiệu Hóa
2 Khu nông nghiệp công nghệ cao Đồng Chiêm,
3 Vùng lúa chất lượng cao Đồng Xỉ, thôn Thái Lai 8,24 Xã Minh Tâm
4 Vùng lúa chất lượng cao thôn Đồng Bào 47,91 Xã Minh Tâm
5 Vùng lúa chất lượng cao thôn Đồng Chí 36,56 Xã Minh Tâm
6 Vùng lúa chất lượng cao thôn Đồng Chí 13,23 Xã Minh Tâm
7 Khu Mạ khay máy cấy Mạ Phủ Lô - Cổ Ngựa,
8 Chuyển 1 phần diện tích đất công sở sang đất
Trang 2Bảng 2: Danh mục dự án đất trồng cây hàng năm khác
Tổng diện tích (ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
1 Khu rau an toàn Đồng Dễnh - Phúc Cá, tiểu khu 2-3 2,96 TT Thiệu Hóa
2 Vùng rau an toàn Đồng Cửu, tiểu khu 8 25,19 TT Thiệu Hóa
3 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới Ông Bảo - Ông Cừ,
4 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới Cồn Dài 1,87 Xã Thiệu Công
5 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới Đầu Cầu Mạ 0,27 Xã Thiệu Công
6 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới Đầu Cầu Mạ 0,34 Xã Thiệu Công
7 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới đồng Trên Đồng 0,59 Xã Thiệu Công
8 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới Đồng Chữa 0,85 Xã Thiệu Công
9 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới Đồng Nhồi 0,40 Xã Thiệu Công
10 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới Mã Pheo 0,80 Xã Thiệu Công
11 Khu rau sạch nhà màng, nhà lưới Rẹ Lăng 1,00 Xã Thiệu Công
12 Vùng trồng màu đồng Dạn Trước, thôn Dân Chính
13 Vùng trồng màu Khu Chăn Nuôi, thôn Dân Chính 0,87 Xã Thiệu Chính
14 Vùng trồng màu Khu Chăn Nuôi, thôn Dân Chính 0,75 Xã Thiệu Chính
15 Điểm trồng rau sạch thôn Đông Mỹ khu vực đồng
16 Điểm trồng rau sạch thôn Đông Mỹ khu vực đồng
17 Điểm trồng rau sạch thôn Sử Nhân 2 khu vực Bái Kẻ 1,42 Xã Thiệu Duy
18 Khu trồng rau sạch thôn Đông Mỹ khu vực Bờ Cảnh 6,13 Xã Thiệu Duy
19 Khu trồng rau sạch thôn Đông Mỹ khu vực Bờ Cảnh 0,72 Xã Thiệu Duy
20 Khu trồng rau an toàn thôn 1 1,99 Xã Thiệu Giang
21 Khu trồng rau an toàn thôn 1 1,33 Xã Thiệu Giang
22 Khu trồng rau an toàn thôn 1 2,60 Xã Thiệu Giang
23 Khu trồng rau an toàn thôn Đa Lộc 5,90 Xã Thiệu Giang
24 Khu trung tâm ứng dụng công nghệ cao 9,43 Xã Thiệu Giao
25 Vùng trồng rau sạch khu vực thôn Giao Đông 5,13 Xã Thiệu Giao
26 Đất trồng rau Cồn Bẻo, thôn Minh Đức 0,52 Xã Thiệu Long
27 Vùng trồng rau Bông Ngành Cồn Chùa Chín Sào,
29 Vùng Lúa - Cá, Nổ Quyết, thôn Đinh Tân 0,95 Xã Thiệu Phú
30 Vùng SXNN công nghệ cao Đồng Nung, thôn Mật
Trang 3TT Tên công trình, dự án Tổng
diện tích (ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
31 Vùng SXNN công nghệ cao, thôn Hoạch Phúc 7,04 Xã Thiệu Phúc
32 Vùng đất màu thôn Châu Trướng 3,32 Xã Thiệu Quang
33 Vùng đất màu thôn Châu Trướng 3,32 Xã Thiệu Quang
34 Vùng rau màu thôn Nhân Cao 1+2 3,37 Xã Thiệu Quang
35 Vùng rau màu thôn Nhân Cao 1+2 4,65 Xã Thiệu Quang
36 Đất trồng cây hàng năm đã có hiện trạng Đồng Ô 0,43 Xã Thiệu Toán
Trang 4Bảng 3: Danh mục dự án đất trồng cây lâu năm
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
1 Vùng cây ăn quả Đồng Lộn, thôn Thái Sơn 3,04 Xã Minh Tâm
2 Vùng trồng cây lâu năm khu vực đồng Cạn 5,09 Xã Tân Châu
3 Vùng trồng cây lâu năm khu vực vườn Chè 13,02 Xã Tân Châu
4 Khu trồng cây lâu năm Bờ Mau, thôn Thành Đồng 1,30 Xã Thiệu Công
5 Khu trồng cây lâu năm Đồng Bông, thôn Xuân
6 Khu trồng cây lâu năm Đồng Sy - Bản Họ 2,14 Xã Thiệu Công
7 Khu trồng cây lâu năm Trạm biến áp số 2, thôn
8 Trồng cây lâu năm Bản Dọc, thôn Oanh Kiều 0,28 Xã Thiệu Công
9 Trồng cây lâu năm Đồng Bông, thôn Xuân Quan 0,18 Xã Thiệu Công
10 Trồng cây lâu năm Đồng Bông, thôn Xuân Quan 0,38 Xã Thiệu Công
13 Vùng cây ăn quả Đa Sy, thôn Oanh Kiều 0,73 Xã Thiệu Công
14 Vùng cây ăn quả giáp sông Mậu khê 0,51 Xã Thiệu Công
15 Vùng trồng cây lâu năm thôn Thành Đồng 3,97 Xã Thiệu Công
16 Trồng cây lâu năm Đồng Bông, thôn Xuân Quan 0,12 Xã Thiệu Công
17 Khu trồng cây lâu năm Cồn Lĩnh, thôn Dân Tiến 1,15 Xã Thiệu Chính
18 Khu trồng cây lâu năm khu Vườn Trên, thôn Dân Tiến 1,61 Xã Thiệu Chính
19 Đất trồng cây lâu năm thôn Cự Khánh khu vực Hà
20 Khu trồng cây lâu năm thôn Cự Khánh khu vực Hà
21 Khu trồng cây lâu năm thôn Đông Hòa khu vực
22 Khu trồng cây lâu năm thôn Đông Hòa khu vực
23 Khu trồng cây lâu năm thôn Phú Điền khu vực đồng
24 Vùng trồng cây lâu năm khu đồng Bãi 39,56 Xã Thiệu Giang
25 Vùng trồng cây lâu năm khu đồng Bãi 25,90 Xã Thiệu Giang
26 Cây lâu năm thôn Liên Minh khu vực đồng Bái
27 Trồng cây lâu năm thôn Đồng Lực khu vực đồng
28 Trồng cây lâu năm khu đồng Rọc Cùng, Bản Chuối, 0,45 Xã Thiệu Hòa
Trang 5TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
thôn Thái Hanh
29 Trồng cây lâu năm khu nghĩa địa Bến Đốc, thôn
30 Khu trồng cây lâu năm Đồng Bụt, thôn Minh Đức 1,90 Xã Thiệu Long
31 Trồng cây ăn quả Bảo Giếng, thôn Minh Đức 0,43 Xã Thiệu Long
32 Trồng cây ăn quả Cửa Nghè, thôn Phú Hưng 0,22 Xã Thiệu Long
33 Trồng cây lâu năm Côn Đâu, thôn Phú Hưng 0,10 Xã Thiệu Long
34 Vùng cây ăn quả Đồng Bãi, thôn Phú Lai 13,47 Xã Thiệu Long
35 Vùng trồng cây ăn quả đồng Xe, thôn Đông Lỗ 2,60 Xã Thiệu Long
36 Vùng trồng cây ăn quả Vườn Quan Bảy Sào, thôn
37 Vùng trồng cây ăn quả (Đồng Ba Sào Sáu và Đồng
38 Vùng trồng cây ăn quả (Đồng Gốc Cạy), thôn 7 1,62 Xã Thiệu Lý
39 Vùng trồng cây ăn quả + nuôi trồng thủy sản khu
40 Vùng trồng cây ăn quả + TSN khu vực Đồng Dưới
41 Vùng trồng cây ăn quả +TSN khu vực Đồng Sũng,
42 Vùng trồng cây ăn quả khu Đồng Dưới, thôn 5 1,12 Xã Thiệu Lý
43 Vùng trồng cây ăn quả khu Đồng Màu, Đồng Thúc
Sâu, Cồn Thường, xếp đá thôn 6 8,50 Xã Thiệu Lý
44 Vùng trồng cây ăn quả khu vực Đồng Bàn, thôn 3 1,36 Xã Thiệu Lý
45 Vùng trồng cây ăn quả khu vực Đồng Quai Ngoài,
46 Vùng trồng cây ăn quả khu vực Đồng Sũng, Cồn
47 Vùng trồng cây ăn quả khu vực Đồng Vạo, thôn 5 2,60 Xã Thiệu Lý
49 Khu trồng cây lâu năm cạnh bãi rác 1,38 Xã Thiệu Ngọc
50 Đất trồng cây ăn quả Bờ Đò, thôn Tra Thôn 0,64 Xã Thiệu Phú
51 Trang trại Bờ Đò, thôn Tra Thôn 0,32 Xã Thiệu Phú
52 Trồng cây ăn quả Bờ Đò, thôn Tra Thôn 0,67 Xã Thiệu Phú
53 Trồng cây ăn quả Sau Nghè, thôn Thuận Tôn 0,84 Xã Thiệu Phú
54 Vùng cây ăn quả đồng Nổ Đơm-Đồng Phần, thôn
55 Vùng trồng cây ăn quả đồng Nổ Kênh, thôn Phú
Trang 6TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
56 Vùng trồng cây ăn quả đồng Nữ Đinh - Sau Thánh, thôn Ngọc Tĩnh 3,66 Xã Thiệu Phú
57 Vùng trồng cây ăn quả, Bón Cạn Màu trong, Ngoài,
58 Vùng trồng cây ăn quả, đồng Mã Đòi, thôn Tra
59 Trồng cây ăn quả đồng Sau Nghè, thôn Hoạch Phúc 0,15 Xã Thiệu Phúc
60 Trồng cây ăn quả Dọc Kênh Chiềm, thôn Phúc Lộc 2 0,93 Xã Thiệu Tiến
61 Đất trồng cây lâu năm Cửa Chùa, thôn Toán Tỵ 0,57 Xã Thiệu Toán
62 Đất trồng cây lâu năm Cửa Chùa, thôn Toán Tỵ 0,96 Xã Thiệu Toán
63 Khu trồng cây lâu năm thôn Thành Tiến 1,97 Xã Thiệu Thành
64 Khu trồng cây lâu năm thôn Thành Tiến 1,09 Xã Thiệu Thành
65 Khu trồng cây lâu năm thôn Thành Thiện 2,10 Xã Thiệu Thành
66 Khu trồng cây lâu năm thôn Thành Thiện 0,65 Xã Thiệu Thành
67 Trồng cây lâu năm thôn Thành Đông 0,68 Xã Thiệu Thành
68 Trồng cây lâu năm thôn Thành Đông 0,70 Xã Thiệu Thành
69 Trồng cây lâu năm thôn Thành Đông 0,44 Xã Thiệu Thành
70 Đất trồng cây lâu năm tại thôn 2 0,43 Xã Thiệu Trung
71 Đất trồng cây ăn quả Đồng Bãi 0,83 Xã Thiệu Vận
72 Đất trồng cây ăn quả Đồng Bãi 4,59 Xã Thiệu Vận
73 Đất trồng cây ăn quả Đồng Bãi 2,72 Xã Thiệu Vận
74 Đất trồng cây ăn quả đồng Cửa Chùa thôn Lạc Đô 1,33 Xã Thiệu Vận
75 Đất trồng cây ăn quả Đồng Ngược 0,33 Xã Thiệu Vận
76 Đất trồng cây ăn quả thôn Lạc Đô 0,59 Xã Thiệu Vận
77 Đất trồng cây ăn quả Vườn Trên 0,61 Xã Thiệu Vận
78 Vùng trồng cây ăn quả thôn Yên Lộ 3,60 Xã Thiệu Vũ
Trang 7Bảng 4: Danh mục dự án đất nuôi trồng thủy sản
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
1 Vùng nuôi trồng thủy sản thôn Đồng Chí 12,13 Xã Minh Tâm
2 Vùng nuôi trồng thủy sản thôn Đồng Tiến 13,25 Xã Minh Tâm
3 Vùng nuôi trồng thủy sản, thôn Đồng Minh 3,69 Xã Minh Tâm
4 Khu vực nuôi trồng thủy sản Đồng Chảy, thôn
5 Nuôi trồng thủy sản Cống Ao, thôn Vượng Làng 0,39 Xã Thiệu Chính
6 Nuôi thủy sản khu vực đồng Cửa 4,24 Xã Thiệu Giao
7 Khu nuôi trồng thủy sản đồng Miên, thôn Thái
8 Khu nuôi trồng thủy sản đồng Suối, thôn Thái
9 Khu nuôi trồng thủy sản đồng Vỗng Cồn, thôn
10 Trang trại nuôi trồng thủy sản thôn Dân Hòa 0,38 Xã Thiệu Hòa
11 Mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản Bãi Bùn 2,58 Xã Thiệu Ngọc
12 Mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản thôn Bình
14 Nuôi trồng thủy sản thôn Đoán Quyết Hạ, xóm 2 0,41 Xã Thiệu Phúc
15 Đất nuôi trồng thủy sản Đồng Soi, thôn 3 0,66 Xã Thiệu Viên
16 Đất nuôi trồng thủy sản Đỗng Xẩm, thôn 3 0,32 Xã Thiệu Viên
17 Đất nuôi trồng thủy sản đồng Xẩm, thôn 4 1,78 Xã Thiệu Viên
18 Khu nuôi trồng thủy sản Đồng Cạn, thôn 2 1,92 Xã Thiệu Viên
Trang 8Bảng 5: Danh mục dự án đất nông nghiệp khác
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
1 Trang trại Đồng Mái, tiểu khu 8 34,14 TT Thiệu Hóa
2 Trang trại Đồng Xỉ, thôn Thái Lai 1,88 Xã Minh Tâm
7 Trang trại khu vực Ao Tàn Cửa Phủ 0,28 Xã Tân Châu
9 Trang trại khu vực đồng Vụng thôn 2 0,98 Xã Tân Châu
11 Trang trại khu vực Mã Quan Cồn Soi 1,64 Xã Tân Châu
13 Trang trại Bãi Chọi Gà, thôn Thành Đồng 1,33 Xã Thiệu Công
14 Trang trại Bãi Chọi Gà, thôn Thành Đồng 1,12 Xã Thiệu Công
15 Trang trại Bờ Quỵ, thôn Minh Thượng 0,32 Xã Thiệu Công
16 Trang trại Cồn Đống, thôn Xuân Quan 0,89 Xã Thiệu Công
19 Trang trại Đồng Đanh, thôn Oanh Kiều 2,18 Xã Thiệu Công
20 Trang trại Đồng Đanh, thôn Oanh Kiều 1,14 Xã Thiệu Công
21 Trang trại Đồng Đanh, thôn Thành Đồng 0,33 Xã Thiệu Công
22 Trang trại Đồng Giá - Cồn Lau, thôn Xuân Quan,
23 Trang trại Đồng Vàng, thôn Xuân Quan 3,80 Xã Thiệu Công
24 Trang trại Hang Voi, thôn Xuân Quan 5,62 Xã Thiệu Công
25 Trang trại khu Trại Giống, thôn Thành Đồng 10,59 Xã Thiệu Công
26 Trang trại Mổng Đức, thôn Minh Thượng 2,95 Xã Thiệu Công
27 Trang trại Nấp, thôn Xuân Quan 2,25 Xã Thiệu Công
28 Trang trại Nấp, thôn Xuân Quan 0,68 Xã Thiệu Công
29 Trang trại Cồn Găng, thôn Dân Tài 1,46 Xã Thiệu Chính
30 Trang trại Dóc Sâu, thôn Dân Tài 0,59 Xã Thiệu Chính
31 Trang trại đồng Cáo Còm, thôn Dân Sinh 3,20 Xã Thiệu Chính
32 Trang trại Đồng Cum, thôn Dân Chính 5,76 Xã Thiệu Chính
33 Trang trại Đồng Cum, thôn Dân Chính 1,39 Xã Thiệu Chính
34 Trang trại Đồng Cum, thôn Dân Sinh 0,95 Xã Thiệu Chính
Trang 9TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
35 Trang trại Đồng Chảy, thôn Vượng Trại 0,52 Xã Thiệu Chính
36 Trang trại Đồng Dốc, thôn Dân Tài 2,36 Xã Thiệu Chính
37 Trang trại Đồng Ngô - Cồn Găng, thôn Dân Tài 4,69 Xã Thiệu Chính
38 Trang trại Đồng Thùng, thôn Dân Tiến 4,83 Xã Thiệu Chính
39 Trang trại tổng hợp thôn Quý Làng 15,29 Xã Thiệu Chính
41 Trang trại đồng Mẫu Bảy thôn Đông Mỹ 2,67 Xã Thiệu Duy
42 Trang trại đồng Quán thôn Đông Mỹ 1,08 Xã Thiệu Duy
43 Trang trại đồng Thởi thôn Đông Mỹ 2,15 Xã Thiệu Duy
47 Trang trại thôn Khánh Hội khu vực đồng Sen 7,48 Xã Thiệu Duy
48 Trang trại thôn Sử Nhân 1 khu vực đồng Bái Vạn 1,26 Xã Thiệu Duy
49 Trang trại thôn Sử Nhân 1 khu vực đồng Hố Bom 1,24 Xã Thiệu Duy
50 Trang trại thôn Sử Nhân 1 khu vực đồng Ngọn
51 Trang trại thôn Sử Nhân 1 khu vực đồng Ngọn
52 Trang trại thôn Sử Nhân 2 khu vực đồng Nấp Mới 3,23 Xã Thiệu Duy
53 Trang trại thôn Sử Nhân 2 khu vực đồng Nục 14,29 Xã Thiệu Duy
54 Trang trại thôn Sử Nhân 2 khu vực đồng Nục 2,84 Xã Thiệu Duy
55 Trang trại thôn Sử Nhân 2 khu vực đồng Tràng 0,94 Xã Thiệu Duy
56 Trang trại khu vực đồng Vung 2,07 Xã Thiệu Giang
59 Trang trại khu vực Bái Lều thôn Đồng Lực 1,18 Xã Thiệu Giao
66 Trang trại khu vực thôn Giao Đông 1,82 Xã Thiệu Giao
Trang 10TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
72 Trang trại khu Cồn Kiến, thôn Thái Khang 4,66 Xã Thiệu Hòa
73 Trang trại nuôi thôn Thái Khang và thôn Thái Hòa 104,32 Xã Thiệu Hòa
81 Trang trại thôn Nam Bằng 1+2 4,92 Xã Thiệu Hợp
82 Trang trại Cổ Ngựa Tấy Lò Cát, thôn Minh Đức 5,04 Xã Thiệu Long
83 Trang trại Chòi Bắc, thôn Minh Đức 2,65 Xã Thiệu Long
84 Trang trại Chòi Sâu Mạnh Chòi, thôn Minh Đức 2,55 Xã Thiệu Long
85 Trang Trại Dọc Vước, thôn Phú Hưng 7,08 Xã Thiệu Long
86 Trang trại Đồng Bãi Đồng Lỗ, thôn Tiên Nông 7,67 Xã Thiệu Long
87 Trang trại đồng Căng, thôn Phong Phú 1,43 Xã Thiệu Long
88 Trang Trại Hà Sy, thôn Phú Lai 1,99 Xã Thiệu Long
89 Trang Trại Hồ Lươn, thôn Tiên Nông 5,07 Xã Thiệu Long
90 Trang trại Oanh Kiều Dưới, thôn Hưng Long 2,41 Xã Thiệu Long
91 Trang trại Oanh Kiều Trên, thôn Hưng Long 2,49 Xã Thiệu Long
92 Trang trại Ổ Gà, thôn Minh Đức 4,46 Xã Thiệu Long
93 Trang trại Pheo Sâu Phúc Lô Cao, thôn Minh Đức 9,82 Xã Thiệu Long
94 Trang trại tổng hợp Đồng Bãi Đồng Lỗ, thôn Tiên
96 Trang trại (Đồng Vân), thôn 7 5,05 Xã Thiệu Lý
97 Trang trại khu vực Đồng Ngược, Đồng Cao, Mẫu
98 Trang trại khu vực Đồng Sơn, thôn 5 15,17 Xã Thiệu Lý
99 Khu Trang trại tổng hợp Thiềm 2,02 Xã Thiệu Ngọc
Trang 11TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
104 Trang trại thôn Nguyên Tiến khu vực Ao Bầu 1,71 Xã Thiệu Nguyên
105 Trang trại chăn nuôi tổng hợp, Đồng Đá, thôn
106 Trang trại Đồng Bể, thôn Tra Thôn 15,30 Xã Thiệu Phú
107 Trang trại Đồng Giá, thôn Tra Thôn 13,32 Xã Thiệu Phú
108 Trang trại Lỗ Lung, thôn Tra Thôn 0,33 Xã Thiệu Phú
109 Trang trại Đồng Chiêm Trong, thôn Đoán Quyết
110 Trang trại Đồng Chiêm Trong, xóm 1 1,22 Xã Thiệu Phúc
111 Trang trại đồng Chiêm Trong, xóm 1 1,15 Xã Thiệu Phúc
112 Trang trại Đồng Chuế, xóm 1 thôn Mật Thôn 2,03 Xã Thiệu Phúc
113 Trang trại đồng Dọc Trình, thôn Vĩ Thôn 0,65 Xã Thiệu Phúc
114 Trang trại đồng Dục Tròn, thôn Hoạch Phúc 1,74 Xã Thiệu Phúc
115 Trang trại Đồng Dưới, xóm 2 2,18 Xã Thiệu Phúc
116 Trang trại tổng hợp Ao Lấp, Mã Bà thôn Hoạch
117 Trang trại tổng hợp Ao Lấp, Mã Bà, thôn Hoạch
118 Trang trại tổng hợp Đồng Trình, thôn Hoạch Phúc 1,52 Xã Thiệu Phúc
119 Trang trại thôn Đoán Quyết Hạ, xóm 2 0,56 Xã Thiệu Phúc
120 Trang trại Xóm 1, thôn Đoán Quyết Thượng 0,97 Xã Thiệu Phúc
121 Trang trại thôn Chí Cường 1 0,55 Xã Thiệu Quang
122 Trang trại thôn Chí Cường 1 0,92 Xã Thiệu Quang
123 Trang trại thôn Chí Cường 1 0,69 Xã Thiệu Quang
124 Trang trại thôn Nhân Cao 1 1,30 Xã Thiệu Quang
125 Trang trại thôn Nhân Cao1+2 5,81 Xã Thiệu Quang
126 Trang trại Cầu Đá, thôn Phúc Lộc 2 1,91 Xã Thiệu Tiến
127 Trang trại Chui Đồng Si Ngoài, thôn Quan Trung 3 0,41 Xã Thiệu Tiến
128 Trang trại Đồng Mấu, thôn Phúc Lộc 1 1,36 Xã Thiệu Tiến
129 Trang trại Hồ Đa Nồn, thôn Quan Trung 3 0,87 Xã Thiệu Tiến
130 Mở rộng trang trại thôn Toán Thành 4,49 Xã Thiệu Toán
131 Trang trại Mả Nạy, thôn Toán Thọ 2,81 Xã Thiệu Toán
132 Trang trại Bến Mụ, thôn Toán Thành 2,53 Xã Thiệu Toán
133 Trang trại Đồng Bông, thôn Toán Thắng 3,53 Xã Thiệu Toán
134 Trang trại Đồng Câm, thôn Toán Tỵ 3,06 Xã Thiệu Toán
135 Trang trại Đồng Câm, thôn Toán Tỵ 0,24 Xã Thiệu Toán
Trang 12TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
136 Trang trại Đồng Lỹ, thôn Toán Phúc 0,90 Xã Thiệu Toán
137 Trang trại Gò Cao Gò Sâu, thôn Toán Phúc 2,50 Xã Thiệu Toán
138 Trang trại Hồ Năn, thôn Toán Thành 2,76 Xã Thiệu Toán
139 Trang trại Lõm Mương, thôn Toán Thắng 1,94 Xã Thiệu Toán
140 Trang trại Mả Nạy, thôn Toán Thành 2,62 Xã Thiệu Toán
141 Ttrang trại thôn Thành Thượng 1,49 Xã Thiệu Thành
144 Trang trại thôn Thành Đông 0,84 Xã Thiệu Thành
145 Trang trại thôn Thành Đông 1,43 Xã Thiệu Thành
146 Trang trại thôn Thành Đông 4,90 Xã Thiệu Thành
147 Trang trại thôn Thành Đông 2,79 Xã Thiệu Thành
148 Trang trại thôn Thành Đông 0,58 Xã Thiệu Thành
150 Trang trại thôn Thành Giang 2,18 Xã Thiệu Thành
152 Trang trại thôn Thành Thượng 3,39 Xã Thiệu Thành
153 Trang trại thôn Thành Thượng 3,37 Xã Thiệu Thành
154 Trang trại khu Gia Cư 1+Lợi Hà Trên+Gia Cư 2
155 Trang trại khu Gia Cư 1+Lợi Hà Trên 5,37 Xã Thiệu Thịnh
156 Mở rộng trang trại Cồn Giáng- Mã Địch, thôn 4 2,04 Xã Thiệu Trung
157 Mở rộng trang trại Mã Sim, thôn 2 6,74 Xã Thiệu Trung
158 Trang trại Cồn Căng, thôn 6 2,60 Xã Thiệu Trung
159 Trang trại Cồn Giáng, thôn 3 3,17 Xã Thiệu Trung
160 Trang trại Chóp Vạng, thôn 5 1,42 Xã Thiệu Trung
161 Trang trại Đồng Chuyền, thôn 2 0,57 Xã Thiệu Trung
162 Trang trại Đồng Rộng, thôn 2 1,34 Xã Thiệu Trung
163 Trang trại Đồng Trước Hàng, thôn 4 2,28 Xã Thiệu Trung
164 Trang trại hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Mã
165 Trang trại Khu Đồng Chẹt, thôn 4 8,04 Xã Thiệu Trung
167 Mở rộng trang trại Vườn Tròi 2,06 Xã Thiệu Vận
168 Trang trại chăn nuôi tập trung Vườn Tròi 4,83 Xã Thiệu Vận
Trang 13TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
170 Trang trại khu đồng chăn nuôi thôn 3 0,77 Xã Thiệu Vận
171 Trang trại Đồng Cùng, thôn 8 3,82 Xã Thiệu Viên
172 Trang trại Đồng Kha, thôn 6 7,30 Xã Thiệu Viên
173 Trang trại Đồng Kha, thôn 6 2,55 Xã Thiệu Viên
174 Trang trại đồng Man Ngoài, thôn 1 2,70 Xã Thiệu Viên
175 Trang trại Đồng Quang Xanh, thôn 4 1,60 Xã Thiệu Viên
176 Trang trại Đồng Sai, thôn 2 2,39 Xã Thiệu Viên
177 Trang trại Đường Ngang, thôn 6 3,35 Xã Thiệu Viên
178 Trang trại Cồn ông Đính, thôn Cẩm Vân 4,96 Xã Thiệu Vũ
179 Trang trại đồng Cồn Lộn - thôn Lam Đạt 0,52 Xã Thiệu Vũ
183 Trang trại Đồng Lũy - Má Dưới 10,44 Xã Thiệu Vũ
Trang 14Bảng 6 Các công trình dự án đất quốc phòng
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
3 Căn cứ hậu phương thôn Thành Sơn 9,68 Xã Thiệu Thành
4 Trường bắn thôn Thành Thiện 3,41 Xã Thiệu Thành
5 Khu căn cứ hậu phương núi Cẩm Vân, thôn
Trang 151 Trụ sở công an huyện Thiệu Hóa 1,40 TT Thiệu Hóa
3 Trụ sở công an xã Thiệu Công 0,14 Xã Thiệu Công
4 Trụ sở công an xã Thiệu Chính 0,11 Xã Thiệu Chính
6 Trụ sở công an thôn Trung Thôn 1,66 Xã Thiệu Giang
10 Trụ sở công an xã Thiệu Long 0,20 Xã Thiệu Long
11 Trụ sở công an xã tại thôn 3 0,20 Xã Thiệu Lý
12 Trụ sở công an xã Thiệu Ngọc 0,19 Xã Thiệu Ngọc
14 Trụ sở công an xã Thiệu Phúc 0,22 Xã Thiệu Phúc
15 Mở rộng trụ sở công an Thiệu Quang 0,07 Xã Thiệu Quang
16 Trụ sở công an xã Thiệu Tiến 0,28 Xã Thiệu Tiến
17 Trụ sở công an xã Thiệu Toán 0,12 Xã Thiệu Toán
18 Trụ sở công an xã Thiệu Thành 0,24 Xã Thiệu Thành
19 Trụ sở công an xã Thiệu Thịnh 0,17 Xã Thiệu Thịnh
20 Trụ sở công an xã Thiệu Trung 0,10 Xã Thiệu Trung
22 Trụ sở công án xã Thiệu Viên 0,27 Xã Thiệu Viên
Trang 16Bảng 8 Danh mục khu công nghiệp
Bảng 9 Danh mục các cụm công nghiệp
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
1 Mở rộng cụm công nghiệp - làng nghề Mảnh 1, 2,
2 Cụm công nghiệp khu vực Dung Bắc Dung Nam 40,11 Xã Thiệu Giao
3 Cụm công nghiệp thôn Thái Hanh 5,57 Xã Thiệu Hòa
4 Cụm công nghiệp làng nghề khu vực Đồng Lạng,
6 Cụm công nghiệp thị trấn Thiệu Hóa GĐ2 (Cum
Trang 17Bảng 10 Các công trình, dự án đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
1 Khối cơ quan doanh nghiệp huyện Thiệu Hóa 0,95 TT Thiệu Hóa
2 Khu sản xuất kinh doanh Đồng Quan, tiểu khu 2 5,86 TT Thiệu Hóa
4 Đất sản xuất kinh doanh khu đô thị Hậu Hiền 9,47 Xã Minh Tâm
5 Đất sản xuất kinh doanh khu đô thị Hậu Hiền 18,45 Xã Minh Tâm
6 Đất sản xuất kinh doanh khu đô thị Hậu Hiền 2,01 Xã Minh Tâm
7 Đất sản suất kinh doanh khu vực thôn 2 0,06 Xã Tân Châu
8 Đất sản xuất kinh doanh khu vực Ao Tàn Cửa Phủ 0,07 Xã Tân Châu
9 Đất sản xuất kinh doanh khu vực Ao Tàn Cửa Phủ 0,09 Xã Tân Châu
10 Đất sản xuất kinh doanh khu vực Ao Tàn Cửa Phủ 0,20 Xã Tân Châu
11 Đất sản xuất kinh doanh khu vực thôn 2 0,07 Xã Tân Châu
12 Đất sản xuất kinh doanh khu vực thôn 3 0,03 Xã Tân Châu
13 Đất sản xuất kinh doanh khu vực thôn Đắc Châu 1 0,08 Xã Tân Châu
14 Đất sản xuất kinh doanh khu vực thôn Đắc Châu 1 0,10 Xã Tân Châu
15 Đất sản xuất kinh doanh từ UBND xã cũ 0,21 Xã Tân Châu
16 Khu làng nghề thôn Đắc Châu 1 6,53 Xã Tân Châu
17 Khu đất sản xuất kinh doanh Đoàn Võng - Ông Cừ 1,72 Xã Thiệu Công
19 Mở rộng hợp tác xã khu Đất Mạ 0,01 Xã Thiệu Công
20 Khu đất sản xuất kinh doanh 3,22 Xã Thiệu Chính
22 Khu sản xuất kinh doanh và thương dich vụ thôn
23 Khu sản suất kinh doanh thôn Đông Mỹ khu vực
24 Khu sản suất kinh doanh thôn Đông Mỹ khu vực
25 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp 0,12 Xã Thiệu Giang
26 Khu sản xuất kinh doanh khu vực núi Ché 20,88 Xã Thiệu Giao
27 Khu sản xuất kinh doanh khu vực núi Ché 7,15 Xã Thiệu Giao
28 Nhà máy sấy lúa khu vực thôn Đại Đồng 0,85 Xã Thiệu Giao
Trang 18TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
33 HTX nông nghiệp thôn Nam Bằng2 0,14 Xã Thiệu Hợp
34 Khu sản xuất kinh doanh thôn Chấn Long 9,48 Xã Thiệu Hợp
35 Đất sản xuất kinh doanh Dong 3, thôn Phú Hưng 0,69 Xã Thiệu Long
36 Đất sản xuất kinh doanh Dong 3, thôn Phú Hưng 0,69 Xã Thiệu Long
37 Khu sản xuất kinh doanh phía Bắc đường đi
38 Khu sản xuất kinh doanh phía Bắc đường Ngọc
39 Khu sản xuất kinh doanh phía Đông đường QL45
41 Khu sản xuất kinh doanh Chưới Dưới 0,24 Xã Thiệu Ngọc
42 Khu sản xuất kinh doanh đô thị Ngọc Vũ 7,39 Xã Thiệu Ngọc
43 Khu sản xuất kinh doanh đồng Quan 4,93 Xã Thiệu Ngọc
44 Khu sản xuất kinh doanh đồng Quan 13,76 Xã Thiệu Ngọc
45 Khu sản xuất kinh doanh khu đô thị Ngọc Vũ 4,89 Xã Thiệu Ngọc
46 Khu sản xuất kinh doanh Vậy Mồ đô thị Ngọc Vũ 7,25 Xã Thiệu Ngọc
47 Khu sản xuất kinh doanh thôn Nguyên Tiến 10,60 Xã Thiệu Nguyên
48 Khu sản xuất kinh doanh thôn Nguyên Tiến 0,55 Xã Thiệu Nguyên
49 Công ty Lam Sơn, thôn Thuận Tôn, Vĩnh Điện 9,74 Xã Thiệu Phú
50 Đất sản xuất kinh doanh (trạm y tế cũ), thôn Thuận
53 Đất sản xuất kinh doanh đồng Cổ Còng - Dọc Si,
54 Đất SXKD Đồng Vã, thôn Vỹ Thôn và Mật Thôn 4,60 Xã Thiệu Phúc
57 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 6,11 Xã Thiệu Tiến
58 Đất sản xuất kinh doanh Cây Trôi, thôn Toán Tỵ 0,37 Xã Thiệu Toán
59 Đất sản xuất kinh doanh Cây Trôi, thôn Toán Tỵ 0,39 Xã Thiệu Toán
60 Đất sản xuất kinh doanh Đồng Câm, thôn Toán Tỵ 13,79 Xã Thiệu Toán
61 Cụm làng nghề thôn Thành Thượng 1,72 Xã Thiệu Thành
Trang 19TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
65 Trụ sở HTX dịch vụ nông nghiệp 0,09 Xã Thiệu Thịnh
66 Cụm làng nghề Đồng Ngan thôn 3 6,01 Xã Thiệu Vận
67 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Đồng Ngán 0,42 Xã Thiệu Vận
69 Khu sản xuất kinh doanh Đồng Pheo, thôn 3 0,52 Xã Thiệu Viên
70 Mở rộng khu sản xuất kinh doanh Đồng Pheo,
71 Đất sản xuất kinh doanh khu đô thị Ngọc Vũ 4,24 Xã Thiệu Vũ
72 Đất sản xuất kinh doanh khu đô thị Ngọc Vũ 4,21 Xã Thiệu Vũ
Trang 20Bảng 11 Các công trình, dự án đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
4 Mỏ cát cát số 15 thôn Toán Thọ 25,28 Xã Thiệu Toán
5 Bãi tập kết vật liệu xây dựng thôn Lam Vỹ 2,90 Xã Thiệu Vũ
6 Khu khai thác vật liệu xây dựng núi đá Cẩm Vân
7 Khu sản xuất vật liệu xây dựng Đồng Trước Núi
(Cty Trường Xuân), thôn Cẩm Vân 5,39 Xã Thiệu Vũ
Trang 21Bảng 12 Các công trình, dự án đất thương mại - dịch vụ
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
2 Khu Thương mại - dịch vụ Bi Đô, thôn 7 2,67 TT Thiệu Hóa
3 Khu Thương mại - dịch vụ Cồn Quýt, thôn 8 3,14 TT Thiệu Hóa
5 Khu thương mại dịch vụ Đồng Bấu Giữa, tiểu khu 8 1,68 TT Thiệu Hóa
6 Khu Thương mại dịch vụ Đồng Cồn Vịt, thôn 6 2,23 TT Thiệu Hóa
7 Khu Thương mại dịch vụ Đồng Cửa Trong, tiểu khu 5 2,13 TT Thiệu Hóa
8 Khu Thương mại dịch vụ Đồng Dọc, thôn 1 4,45 TT Thiệu Hóa
9 Khu thương mại dịch vụ Đồng Sổ Trong, tiểu khu 6 3,85 TT Thiệu Hóa
10 Khu thương mại dịch vụ Đồng Sổ, tiểu khu 4 5,34 TT Thiệu Hóa
11 Khu Thương mại dịch vụ Khu 5 Mẫu 4, thôn 7 9,29 TT Thiệu Hóa
12 Khu thương mại dịch vụ Khu Cây Ổi, thôn 5 1,34 TT Thiệu Hóa
13 Khu Thương mại dịch vụ Mảnh 11, thôn 7 4,56 TT Thiệu Hóa
14 Khu thương mại dịch vụ Mảnh 3, 4, thôn 7, 8 2,23 TT Thiệu Hóa
15 Khu thương mại dịch vụ, tiểu khu 12 0,27 TT Thiệu Hóa
16 Khu thương mại dịch vụ, tiểu khu 4 1,11 TT Thiệu Hóa
17 Khu Thương mại dịch vụ, thôn Ba Chè 0,12 TT Thiệu Hóa
18 Đất thương mại dịch vụ khu đô thị Hậu Hiền 1,74 Xã Minh Tâm
19 Khu thương mại dịch vụ khu đô thị Hậu Hiền 1,72 Xã Minh Tâm
20 Khu thương mại dịch vụ khu đô thị Hậu Hiền 1,04 Xã Minh Tâm
21 Khu thương mại dịch vụ khu đô thị Hậu Hiền 1,36 Xã Minh Tâm
22 Khu thương mại dịch vụ khu đô thị Hậu Hiền tại
23 Khu thương mại dịch vụ tại thôn Đồng Tiến 1,37 Xã Minh Tâm
24 Khu thương mại dịch vụ tại thôn Đồng Tiến 1,23 Xã Minh Tâm
25 Đất thương mại dịch vụ khu Đất Mạ 0,23 Xã Thiệu Công
26 Đất thương mại dịch vụ khu Đất Mạ 1,05 Xã Thiệu Công
27 Đất thương mại dịch vụ khu vực Đồng Bắt 0,54 Xã Thiệu Công
28 Khu thương mại dịch vụ khu vực Đồng Bắt 0,82 Xã Thiệu Công
29 Khu dịch vụ thương mại Đồng Cát, thông Vượng Trại 3,98 Xã Thiệu Chính
30 Khu thương mại dịch vụ đồng Dinh Thấp, thôn Dân
31 Khu thương mai dich vụ thôn Dân Quý 2,50 Xã Thiệu Chính
32 Khu thương mại dịch vụ thôn Đường Thôn 8,64 Xã Thiệu Giang
33 Khu thương mại dịch vụ thôn Đường Thôn 9,48 Xã Thiệu Giang
Trang 22TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
34 Khu thương mại dịch vụ thôn Trung Thôn 8,71 Xã Thiệu Giang
35 Khu thương mại dịch vụ thôn Vân Điền 14,63 Xã Thiệu Giang
36 Khu thương mại dịch vụ thôn Vĩnh Xuân 10,12 Xã Thiệu Giang
37 Khu thương mại thôn Hưng Lâm 6,52 Xã Thiệu Giang
38 Khu thương mại dịch vụ thôn Quản Xá 0,66 Xã Thiệu Hợp
39 Khu Thương mại, dịch vụ thôn Nam Bằng 1 0,15 Xã Thiệu Hợp
40 Khu Thương mại, dịch vụ thôn Nam Bằng 1 0,83 Xã Thiệu Hợp
41 Khu dịch vụ thương mại đồng Cầu, thôn Phú Lai 1,24 Xã Thiệu Long
42 Khu thương mại dịch vụ Ngã 3 đường Ngọc Lặc -
TP Thanh Hóa và đương đi Hoằng Kim 7,17 Xã Thiệu Long
43 Khu thương mại dịch vụ phía Bắc đường đi Hoằng
44 Khu thương mại dịch vụ phía Bắc đường Ngọc Lặc
45 Khu thương mại dịch vụ phía Tây nút giao đường
Ngọc Lặc - TP Thanh Hóa và đường đi Hoằng Kim 7,58 Xã Thiệu Long
46 Đất thương mại dịch vụ khu vực Vụng Mã Căng,
47 Khu thương mại dịch vụ đô thị Ngọc Vũ 9,17 Xã Thiệu Ngọc
48 Khu thương mai dịch vụ Ngọc Vũ 4,21 Xã Thiệu Ngọc
49 Trung tâm thương mại khu đô thị Ngọc Vũ 8,26 Xã Thiệu Ngọc
50 Khu dân cư đấu giá phía Đông QL45 cải dịch tại
51 Khu thương mại dịch vụ Bắc thị trấn 0,83 Xã Thiệu Phú
52 HTX dịch vụ nông nghiệp thôn Chí Cường 2 0,66 Xã Thiệu Quang
53 Khu thương mại dịch vụ thôn Chí Cường 1+2 9,81 Xã Thiệu Quang
54 Khu thương mại dịch vụ thôn Chí Cường 1+2 3,32 Xã Thiệu Quang
55 Mở rộng cửa hàng xăng dầu Nổ Hà, thôn Toán Tỵ 0,75 Xã Thiệu Toán
56 Đất dịch vụ thương mại thôn 1 0,04 Xã Thiệu Vận
57 Đất dịch vụ thương mại thôn 1 0,03 Xã Thiệu Vận
58 Đất dịch vụ thương mại thôn 1 0,02 Xã Thiệu Vận
59 Đất Thương mại dịch vụ thôn Quý Xá 0,13 Xã Thiệu Vận
60 Khu dịch vụ thương mại Nổ Bể thôn Quý Xá 0,53 Xã Thiệu Vận
61 Khu dịch vụ thương mại Nổ Bể thôn Quý Xá 0,48 Xã Thiệu Vận
62 Khu thương mại dịch vụ Xã Dày thôn 1 0,09 Xã Thiệu Vận
63 Khu thương mại dịch vụ Đồng Pheo, thôn 3 3,54 Xã Thiệu Viên
64 Khu thương mại dịch vụ Lò Vôi, thôn 2 1,05 Xã Thiệu Viên
Trang 23TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
65 Khu thương mại dịch vụ tập trung theo dự án đô thị
66 Trung tâm thương mại dịch vụ Cửa Chùa, thôn Yên
Trang 24Bảng 13 Các công trình, dự án đất gia thông
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
2 Bãi đỗ xe tập trung theo dự án Trung Đô Thị Hậu
7 Đường nối QL1 - QL45
8,80 Xã Thiệu Long 9,55 Xã Thiệu Quang 29,71 Xã Thiệu Giang
9 Đường Định Tăng - QL47C
11,87 Xã Thiệu Vũ 0,76 Xã Thiệu Hòa 7,96 Xã Thiệu Toán 6,27 Xã Thiệu Chính
22,96 Xã Thiệu Chính
11 Đường Nam QL1-QL45
5,61 Xã Thiệu Công 4,82 Xã Thiệu Phú 9,71 Xã Thiệu Phúc 8,36 Xã Thiệu Viên
12 Đường QL45 - Thiệu Ngọc
2,56 Xã Thiệu Ngọc 9,67 Xã Thiệu Vũ 4,49 Xã Thiệu Phúc 4,01 TT Thiệu Hóa 11,50 Xã Thiệu Tiến
13 Đường Quốc lộ 45 đi xã Thiệu Tiến
0,52 Xã Thiệu Tiến 5,73 Xã Thiệu Công 4,53 Xã Thiệu Phú 1,04 Xã Thiệu Tiến 6,55 Xã Thiệu Phúc
0,41 Xã Thiệu Công
6,49 Xã Thiệu Giao
Trang 25TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
7,86 Xã Thiệu Hợp 8,03 Xã Thiệu Quang 1,23 Xã Thiệu Thịnh
16 Đường Ngọc Lặc - TP Thanh Hóa
10,72 Xã Thiệu Ngọc 14,41 Xã Thiệu Công 15,17 Xã Thiệu Thành 7,06 TT Thiệu Hóa 4,99 TT Thiệu Hóa 16,63 Xã Thiệu Long 5,28 Xã Tân Châu 4,61 Xã Thiệu Giao
17 Đường QL45 cải dịch (đường tránh QL45)
0,57 Xã Thiệu Duy 5,61 Xã Thiệu Long 19,52 TT Thiệu Hóa 6,81 Xã Thiệu Phú
6,60 Xã Thiệu Thịnh
19 Đường Nam Sông Chu
7,98 Xã Thiệu Vận 8,10 Xã Minh Tâm 4,61 Xã Thiệu Giao 4,63 Xã Thiệu Hòa
20 Đường Thiệu Giang - QL45 - QL 47
15,77 Xã Thiệu Tiến 5,65 Xã Thiệu Phúc 3,86 Xã Thiệu Phú 7,03 Xã Thiệu Ngọc 9,20 Xã Thiệu Giang 13,68 Xã Thiệu Vũ 8,19 TT Thiệu Hóa 6,88 Xã Thiệu Nguyên 16,75 Xã Thiệu Duy
21 Đường kênh N3 từ Thiệu Quang đi Thiệu Ngọc
0,85 Xã Thiệu Long 1,67 Xã Thiệu Giang 1,40 Xã Thiệu Quang
0,90 Xã Thiệu Hòa
Trang 26TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
25 Đường giao thông Đồng Kếch, tiểu khu 6 và tiểu khu
26 Đường giao thông Đồng Nấp Ma, tiểu khu 4 1,56 TT Thiệu Hóa
27 Đường giao thông Lái Thuyền, tiểu khu 11 9,85 TT Thiệu Hóa
28 Đường giao thông mới Đồng Cửa Ngoài, tiểu khu 7 0,36 TT Thiệu Hóa
29 Đường giao thông mới Đồng Đỗ, tiểu khu 7 0,82 TT Thiệu Hóa
30 Đường giao thông mới Mảnh 15, thôn 9 0,51 TT Thiệu Hóa
31 Đường giao thông nối khu dân cư mới 0,14 TT Thiệu Hóa
32 Đường giao thông trong khu dân cư mới 11,05 TT Thiệu Hóa
33 Mở rộng đường giao thông từ QL45 đi Đỉnh Tân 0,62 TT Thiệu Hóa
34 Mở rộng đường Kênh Nam thị trấn Thiệu Hóa -
35 Mở rộng đường vào lăng mộ Nguyễn Quán Nho 0,02 TT Thiệu Hóa
36 Đường giao thông mới Đồng Chiêm, thôn 6 7,22 TT Thiệu Hóa
37 Đường giao thông Thiệu Viên đi Trạm y tế xã 1,30 Xã Minh Tâm
39 Mở rộng đường giao thông Thái Ninh đi Trạm Bơm 0,10 Xã Minh Tâm
42 Mở rộng đường giao thông Đồng Tiến đi Sông Dừa 0,78 Xã Minh Tâm
43 Đường giao thông trong khu dân cư Đô thị Hậu Hiền 1,60 Xã Minh Tâm
44 Đường giao thông trong khu dân cư mới trước trường
46 Mở rộng đường giao thông khu đô thị Hậu Hiền 0,75 Xã Minh Tâm
47 Mở rộng đường giao thông thôn Phú Bằng 0,01 Xã Tân Châu
48 Mở rộng đường giao thông thôn Phú Bằng 0,02 Xã Tân Châu
49 Mở rộng đường giao thông thôn Phú Bằng 0,03 Xã Tân Châu
51 Mở đường giao thông nội đồng Đồng Lợn 0,16 Xã Thiệu Công
52 Mở rộng đường giao thông nội đồng 2m Đa Kiếp đi
53 Mở rộng đường giao thông nội đồng 2m khu Mạ đi
Trang 27TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
54 Mở rộng đường giao thông nội đồng 3m Đồng
55 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Lọng đi
56 Mở rộng đường giao thông nội đồng Man Mạ đi Sơn
58 Mở rộng đường giao thông nội đồng 10 Mẫu, thôn
59 Mở rộng đường giao thông nội đồng Cây Đề - Núi
60 Mở rộng đường giao thông nội đồng Cồn Lớn, thôn
61 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đằng Kho -
62 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đằng Kho -
63 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đầu Chợ - Đồng
64 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đòn Võng, thôn
65 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Bắt, thôn
66 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Bắt, thôn
67 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Bông -
68 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Bông -
69 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Đanh,
70 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Đanh,
71 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Đanh,
72 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Đanh,
73 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Hải thôn
74 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Hải, thôn
Trang 28TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
75 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Hải, thôn
76 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Hải, thôn
77 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Hải, thôn
78 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Nhồi,
79 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Quan,
80 Mở rộng đường giao thông nội đồng Đồng Sen, thôn
81 Mở rộng đường giao thông nội đồng Gốc Cáo - Đằng
82 Mở rộng đường giao thông nội đồng Hợp Tác Xã đi
83 Mở rộng đường giao thông nội đồng Mã Chó - Đồng
84 Mở rộng đường giao thông nội đồng Mã Pheo, thôn
85 Mở rộng đường giao thông nội đồng Mổng Đức, thôn
86 Mở rộng đường giao thông nội đồng Mổng Đức, thôn
87 Mở rộng đường giao thông nội đồng Nhà Chay, thôn
90 Mở rộng đường giao thông nội đồng Rinh Văn - Núi
91 Mở rộng đường giao thông nội đồng Rinh Văn - Núi
92 Mở rộng đường giao thông nội đồng Rọc Tư, thôn
93 Mở rộng đường giao thông nội đồng Sống Đồng Hải,
94 Mở rộng đường giao thông nội đồng Trại Long, thôn
95 Mở rộng đường giao thông liên thôn 0,18 Xã Thiệu Chính
Trang 29TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
96 Mở rộng đường giao thông liên thôn 0,19 Xã Thiệu Chính
97 Mở rộng đường giao thông liên xã thôn Dân Chính,
98 Mở rông đường giao thông nội đồng Cống Đá - Đồng
99 Mở rông đường giao thông nội đồng Lò Năm, thôn
100 Mở rông đường giao thông nội đồng thôn Quý Làng 1,83 Xã Thiệu Chính
101 Mở rộng đường giao thôn thôn Sử Nhân 2 0,40 Xã Thiệu Duy
102 Mở rộng đường giao thông thôn Đông Mỹ 0,45 Xã Thiệu Duy
103 Mở rộng đường giao thông thôn Đông Mỹ 0,13 Xã Thiệu Duy
104 Mở rộng đường giao thông thôn Sử Nhân 2 0,57 Xã Thiệu Duy
105 Đường trong khu quy hoạch đô thị Giang Quang 14,69 Xã Thiệu Giang
108 Đường giao thông khu vực đồng Dung Bắc 0,22 Xã Thiệu Giao
109 Mở rộng 3 đường giao thông thôn Đồng Tâm,Liên
110 Mở rộng đường Châu Giao Bôn đi Cồn Sau, Cồn
111 Mở rộng đường giao thông khu vực đồng Mư, đồng
112 Mở rộng đường giao thông khu vực núi Ché 0,32 Xã Thiệu Giao
113 Mở rộng đường giao thông khu vực núi Ché 0,04 Xã Thiệu Giao
114 Mở rộng đường giao thông từ bà Xuân đi sông Chìm 0,93 Xã Thiệu Giao
115 Mở rộng đường giao thông từ đường thống nhất đi
116 Đường giao thông dọc bờ hữu sông Dừa 3,16 Xã Thiệu Hòa
117 Đường Ngọc Lặc - TP Thanh Hóa đến thôn Thái
118 Mở rộng đường Cống đa đi nghĩa địa thôn Dân Ái 0,51 Xã Thiệu Hòa
119 Mở rộng đường đi nghĩa địa thôn Thái Khang, trạm y
Trang 30TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
122 Mở rộng đường giao thông chợ Thái Hanh đi Thái
123 Mở rộng đường giao thông đi nghĩa địa Mã Nàng,
thôn Thái Hanh; đến đường liên xã 0,82 Xã Thiệu Hòa
124 Mở rộng đường giao thông từ đồng Sũng thôn Dân
Hòa đến nghĩa địa Mã Hòm, đi nghĩa địa Cây Khổ
Thái Hòa; từ Cổng làng Thái Hòa đi Thọ Phú
1,69 Xã Thiệu Hòa
125 Mở rộng đường ông Côn đi bãi rác Phù Lưu 0,75 Xã Thiệu Hòa
126 Mở rộng đường phía nam N5 đến đồng Bở thôn Dân
127 Mở rộng đường từ Nhà văn hóa thôn Dân Ái đi Dân
129 Đường giao thông thôn Nam Bằng 2 0,73 Xã Thiệu Hợp
130 Đường giao thông thôn Thắng Long 0,15 Xã Thiệu Hợp
132 Mở rộng đường giao thông thôn Bắc Bằng 0,06 Xã Thiệu Hợp
133 Mở rộng đường giao thông thôn Nam Bằng 1+2 0,25 Xã Thiệu Hợp
134 Mở rộng đường giao thông thôn Nam Bằng 1+2 1,05 Xã Thiệu Hợp
135 Mở rộng đường giao thông thôn Quản Xá 0,04 Xã Thiệu Hợp
136 Mở rộng đường giao thông thôn Quản Xá 0,11 Xã Thiệu Hợp
137 Mở rộng đường giao thông thôn Quản Xá 0,14 Xã Thiệu Hợp
138 Mở rộng đường giao thông thôn Quản Xá 0,12 Xã Thiệu Hợp
139 Mở rộng đường giao thông thôn Quản Xá 0,09 Xã Thiệu Hợp
140 Mở rộng đường giao thông thôn Quản Xá 0,09 Xã Thiệu Hợp
141 Mở rộng đường giao thông thôn Quản Xá 0,09 Xã Thiệu Hợp
147 Mở rộng đường giao thông 4m khu vực Đồng Sũng,
148 Mở rộng đường nội đồng nối đường Đa Tán với
Trang 31TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
149 Đường giao thông khu đô thị Ngọc Vũ 6,99 Xã Thiệu Ngọc
151 Mở rộng đường giao thông Bái Áng 0,08 Xã Thiệu Ngọc
152 Mở rộng đường giao thông Bái Áng - Đè Ngoài 0,65 Xã Thiệu Ngọc
153 Mở rộng đường giao thông Cồn Trâng 1,29 Xã Thiệu Ngọc
154 Mở rộng đường giao thông Cồn Trâng 0,20 Xã Thiệu Ngọc
155 Mở rộng đường giao thông Chân Quốc 0,53 Xã Thiệu Ngọc
156 Mở rộng đường giao thông liên thôn Đồng Cửa 0,40 Xã Thiệu Ngọc
157 Mở rộng đường giao thông liên xã Khường Thầu 0,50 Xã Thiệu Ngọc
158 Mở rộng đường giao thông Nấp Một 1,20 Xã Thiệu Ngọc
159 Mở rộng đường giao thông Thiềm 0,56 Xã Thiệu Ngọc
160 Mở rộng đường giao thông Trôi Sâu 0,91 Xã Thiệu Ngọc
162 Đường giao thông từ công sở xã đến đường huyện 5,58 Xã Thiệu Nguyên
163 Đường giao thông thôn Nguyên Sơn 0,06 Xã Thiệu Nguyên
164 Đường giao thông thôn Nguyên Thắng 0,14 Xã Thiệu Nguyên
165 Đường giao thông khu dân cư Bắc thị trấn 0,39 Xã Thiệu Phú
166 Đường giao thông từ Mật Thôn (xã Thiệu Phúc) đi
167 Đường khu dân cư Bắc thị trấn 0,40 Xã Thiệu Phú
169 Mở rộng đường giao thông nội đồng Sau Hà, thôn
170 Mở rộng đường giao thông từ QL45 đi Đỉnh Tân 0,49 Xã Thiệu Phú
171 Đường giao thông nối đường Kênh Nam tới đê sông
172 Đường giao thông từ Mật Thôn đi Thiệu Phú 4,70 Xã Thiệu Phúc
174 Mở rộng đường giao thông cũ + mới 8m 0,57 Xã Thiệu Phúc
175 Mở rộng đường giao thông vào trường THCS, thôn
176 Mở rộng đường phía bắc Kênh Nam từ TT Thiệu
Trang 32TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
178 Mở rộng đường giao thông đường Dừa thôn Chí
179 Mở rộng đường giao thông trục xã 0,10 Xã Thiệu Quang
180 Mở rộng đường Đồng Sen đi rọc cồn Ráng, thôn
181 Mở rộng đường giao thôn Đồng Đanh, thôn Quan
182 Mở rộng đường giao thông Cầu Kênh đến Cầu Đá,
183 Mở rộng đường giao thông đi Đồng Nung Kênh Nam 0,15 Xã Thiệu Tiến
184 Mở rộng đường giao thông Đồng Bông, thôn Quan
185 Mở rộng đường giao thông Đồng Mí Là Su, thôn
186 Mở rộng đường giao thông Đồng Nung đi Kênh Nam 0,15 Xã Thiệu Tiến
187 Mở rộng đường giao thông Là Su, thôn Quan Trung
190 Mở rộng đường giao thông nội đồng Mã Mồ 0,20 Xã Thiệu Tiến
191 Mở rộng đường giao thông thôn Quang Trung 1 và 2 0,12 Xã Thiệu Tiến
192 Mở rộng đường Ruộng Su Phú Lộc 2 đi kênh nam
193 Mở rộng đường từ cống Đình Thượng Quan Trung 1
196 Mở rộng đường giao thông liên xã 0,46 Xã Thiệu Toán
197 Mở rộng đường giao thông liên xã 0,15 Xã Thiệu Toán
199 Mở rộng đường giao thông thôn Thống Nhất 0,22 Xã Thiệu Thịnh
200 Đường giao thông Đồng Cậu, thôn 4 0,15 Xã Thiệu Trung
Trang 33TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
203 Đường giao thông theo dự án đô thị Hậu Hiền 1,86 Xã Thiệu Viên
204 Đường giao thông theo dự án đô thị Hậu Hiền 0,68 Xã Thiệu Viên
205 Đường giao thông theo dự án trung đô thị Hậu Hiền 0,52 Xã Thiệu Viên
207 Đường Liên xã tuyến mới từ Đường 515 Thiệu Vận
208 Mở rộng đường đi Triệu Sơn thôn 6 0,12 Xã Thiệu Viên
209 Mở rộng đường giao thông đi Rào, thôn 5 0,13 Xã Thiệu Viên
210 Mở rộng đường giao thông nội đồng thôn 2 0,16 Xã Thiệu Viên
211 Mở rộng đường giao thông theo dự án đô thị Hậu
212 Đường giao thông khu đô thị Ngọc Vũ 3,64 Xã Thiệu Vũ
Trang 34Bảng 14 Các công trình, dự án đất thủy lợi
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
3,06 Xã Thiệu Long
2,42 Xã Thiệu Quang
7 Hệ thống chống lũ sông Mậu Khê
2,96 Xã Thiệu Thành 2,16 Xã Thiệu Hợp 2,69 Xã Thiệu Long 1,42 Xã Thiệu Phúc 0,92 Xã Thiệu Vũ 3,69 Xã Thiệu Công 4,14 Xã Thiệu Duy
8 Mở rộng đê tả sông Chu
3,00 Xã Thiệu Toán 8,74 Xã Thiệu Vũ 6,50 Xã Thiệu Ngọc 8,53 Xã Thiệu Tiến
9 Quy hoạch kênh tưới đất bãi màu 0,38 Xã Thiệu Thịnh
10 Mương rộng 2 m khu vực Đồng Mũng Đồng, thôn
11 Hệ thống mương tưới đồng bãi 1,26 Xã Thiệu Nguyên
12 Mở rộng mương 2m khu Đồng Chiếu, thôn 5 0,03 Xã Thiệu Lý
13 Trạm bơm khu vực Đồng Băng 6, thôn 1 0,01 Xã Thiệu Lý
14 Mương Mã Hiền rộng 2m khu vực Đồng Vạo, thôn 5
15 Nâng cấp 14 tuyến kênh cấp dưới 1,00 Xã Thiệu Nguyên
16 Mương tiêu đồng Thình Trên thôn Lạc Đô 0,10 Xã Thiệu Vận
17 Mở rộng mương 2m (Giáp Trường Tiểu Học) 0,08 Xã Thiệu Lý
18 Xử lý cấp bách sự cố sạt lở đê hữu sông Chu 0,30 Xã Minh Tâm
20 Mương Là Su, thôn Quan Trung 1 0,03 Xã Thiệu Tiến
Trang 35Bảng 15 Các công trình, dự án đất năng lượng
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
1 Trạm biến áp khu vực Đồng Nước Mạ, thôn 1 0,01 Xã Thiệu Lý
2 Trạm biến áp khu vực thôn 4 (giáp ông Bắc) 0,07 Xã Thiệu Lý
4 Trạm biến áp thôn Nguyên Tiến 0,01 Xã Thiệu Nguyên
5 Trạm biến áp thôn Nguyên Thắng 0,01 Xã Thiệu Nguyên
6 Trạm biến áp trung gian 110KV, Đồng Nổ Quyêt,
14 Dự án điện năng lượng mặt trời Mã Hóa, thôn 2 2,01 Xã Thiệu Trung
15 Điện năng lượng mặt trời Ao Mẫu, thôn 4 0,53 Xã Thiệu Trung
16 Trạm biến áp đồng Lòi Tiền, thôn 7 0,01 Xã Thiệu Viên
17 Đất năng lượng thôn Lam Vỹ, đồng Mằng Xăng 6,02 Xã Thiệu Vũ
Trang 36Bảng 16 Các công trình, dự án đất văn hóa
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
1 Khu đất văn hóa thể dục thể thao 1,37 TT Thiệu Hóa
2 Mở rộng nhà văn hóa Tiểu Khu 12 0,10 TT Thiệu Hóa
11 Mở rộng nhà văn hóa thôn Khánh Hội 0,26 Xã Thiệu Duy
12 Nhà văn hóa thôn Đông Mỹ khu vực đồng Quán 0,31 Xã Thiệu Duy
14 Nhà văn hoá thôn Đa Lộc kết hợp sân thể thao 0,20 Xã Thiệu Giang
15 Trung tâm văn hóa xã thôn Trung thôn 1,74 Xã Thiệu Giang
20 Mở rộng nhà văn hóa thôn Phú Lai 0,30 Xã Thiệu Long
28 Nhà văn hóa thôn 7 khu vực Đồng Xếp Đá 0,15 Xã Thiệu Lý
29 Mở rộng nhà văn hóa thôn Chuẩn Xuyên 1 0,25 Xã Thiệu Ngọc
30 Mở rộng nhà văn hóa Thôn Chuẩn Xuyên 2 0,35 Xã Thiệu Ngọc
34 Trung tâm văn hóa xã thôn Nguyên Trung 0,69 Xã Thiệu Nguyên
Trang 37TT Tên công trình, dự án Diện tích
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
37 Mở rộng đài tưởng niệm liệt sỹ 0,03 Xã Thiệu Quang
41 Nhà văn hóa Thôn Quan Trung 3 0,20 Xã Thiệu Tiến
43 Mở rộng nhà văn hoá thôn Quyết Thắng 0,05 Xã Thiệu Thịnh
47 Trung tâm văn hóa theo dự án đô thị Hậu Hiền,
48 Đât văn hóa khu đô thị Ngọc Vũ 3,65 Xã Thiệu Vũ
Trang 38Bảng 17 Các công trình, dự án đất cơ sở y tế
(ha)
Địa điểm thực hiện dự án (xã, phường)
1 Mở rộng bệnh viện Đa khoa Thiệu Hóa 0,63 TT Thiệu Hóa