1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C5: Kế toán ngân hàng nghiệp vụ tín dụng

13 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG 1 Mục tiêu  Phân biệt được các loại hình tín dụng ngân hàng;  Trình bày các nguyên tắc kế toán trong việc ghi nhận nợ cho vay và lãi cho vay;  Giải thích đư

Trang 1

KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ TÍN DỤNG

1

Mục tiêu

 Phân biệt được các loại hình tín dụng ngân

hàng;

 Trình bày các nguyên tắc kế toán trong việc

ghi nhận nợ cho vay và lãi cho vay;

 Giải thích được chứng từ kế toán có liên quan;

 Vận dụng được tài khoản thích hợp trong việc

xử lý các nghiệp vụ kế toán.

Nội dung

 Khái niệm và đặc điểm

 Phân loại tín dụng ngân hàng

 Nghiệp vụ cho vay

 Nợ quá hạn

3

Khái niệm và đặc điểm

• Tín dụng ngân hàng là giao dịch về tài sản (tiền hay hàng hóa) giữa bên cho vay (ngân hàng và các định chế tài chính khác) và bên

đi vay (cá nhân, doanh nghiệp và các chủ thể khác)

Khái niệm

• Bên cho vay chuyển giao tài sản cho bên đi vay sử dụng trong một thời gian nhất định theo thỏa thuận.

• Bên đi vay có trách nhiệm hoàn trả vô điều kiện vốn gốc và lãi cho bên cho vay khi đến hạn thanh toán.

Đặc điểm

Trang 2

Phân loại tín dụng ngân hàng

Cho vay Cho thuê tài chính giấy tờ có giáChiết khấu Bảo lãnh …

Thời hạn

Ngắn hạn

(< 1 năm)

Trung hạn

(1-5 năm)

Dài hạn

(>5 năm)

Mức tín nhiệm

Có TS đảm bảo

Không có TS

đảm bào

Thời điểm thu gốc và lãi

Định kỳ

Đáo hạn

Khác

Phương pháp tính/ thu lãi

Tích số

Số dư

Khác

5

Nghiệp vụ cho vay

Khái niệm

Các hình thức cho vay

Phương pháp tính thu nợ và thu lãi

Nguyên tắc kế toán

Kế toán giải ngân, thu nợ

6

Khái niệm Cho vay là một hình thức cấp tín dụng, theo đó

tổ chức tín dụng giao cho khách hàng sử dụng một khoản tiền để sử dụng vào mục đích và thời gian nhất định theo thoả thuận với nguyên tắc có hoàn trả cả gốc và lãi.

7

Các hình thức cho vay

 Cho vay từng lần;

 Cho vay theo hạn mức tín dụng;

 Cho vay theo hạn mức tín dụng

dự phòng;

 Cho vay theo dự án đầu tư;

 Cho vay thông qua phát hành thẻ tín dụng;

 Cho vay hợp vốn;

 Cho vay trả góp;

 Cho vay theo hạn mức thấu chi;

 Khác

8

Trang 3

Các hình thức cho vay (tiếp)

Cho vay từng lần

Thủ tục

• Mỗi lần vay vốn, khách hàng và tổ chức tín dụng phải làm

thủ tục vay vốn cần thiết và ký kết hợp đồng tín dụng.

Đối tượng

• Áp dụng đối với khách hàng không có nhu cầu vay thường

xuyên hoặc vay có tính thời vụ

Đặc điểm

• Giải ngân một lần toàn bộ tiền vay.

• Mỗi khoản cho vay có xác định kỳ hạn nợ cụ thể.

• Khách hàng trả nợ một lần khi đáo hạn.

• Phương pháp tính lãi : Lãi cho vay = Số tiền vay x Thời hạn x

lãi suất

9

Các hình thức cho vay (tiếp)

Cho vay theo hạn mức tín dụng

Thủ tục

• Lần đầu: khách hàng làm đơn đề nghị vay kèm kế hoạch vay

và ký hợp đồng tín dụng

• Sau đó, mỗi lần vay khách hàng chỉ cần gởi các chứng từ

thanh toán (séc, UNC, …) kèm giấy nhận nợ để được giải ngân

Đối

tượng

• Áp dụng đối với khách hàng có nhu cầu vay và trả nợ thường

xuyên

Đặc điểm

• Không có kỳ hạn nợ cụ thể

• Vay 1 lần, giải ngân nhiều lần

• Khi khách hàng có tiền thì ngân hàng sẽ thu nợ

• Lãi suất vay cao hơn phương pháp vay từng lần

• Phương pháp tính lãi ( phương pháp tích số; khác)

Chứng từ sử dụng Chứng từ gốc

• Đơn xin vay;

• Hợp đồng tín dụng;

• Hợp đồng thế chấp bảo lãnh, cầm cố tài sản;

• Phương án sản xuất kinh doanh;

• Kế hoạch vay vốn trả nợ;

• Các báo cáo tài chính của khách hàng đơn vay vốn;

• Các giấy tờ liên quan đến việc vay vốn

Chứng từ ghi sổ

• Giấy lĩnh tiền mặt;

• Các chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt;

• Phiếu chuyển khoản và bảng kê tính lãi hàng tháng

11

Phương pháp tính thu nợ và thu lãi

 Thu nợ gốc và lãi cho vay một lần khi hợp đồng tín dụng đến hạn thanh toán

 Thu nợ và lãi cho vay theo định kỳ được xác định rõ trong hợp đồng tín dụng:

1) Nợ gốc thu bằng nhau, lãi giảm dần

2) Tổng số tiền thu cả gốc và lãi bằng nhau trong đó vốn gốc tăng dần, lãi giảm dần

3) Thu lãi theo tháng, vốn gốc vào cuối kỳ

Trang 4

Ví dụ 1:

Hợp đồng tín dụng giải ngân ngày 01/01/20x1:

- Nợ gốc 300 triệu đồng

- Lãi suất 12%/năm

- Kỳ hạn 3 năm

Yêu cầu: Xác định thu gốc và lãi:

 Trường hợp 1: Thu gốc và lãi 1 lần khi đáo hạn

 Trường hợp 2: Thu gốc, lãi định kỳ 6 tháng theo

phương pháp kỳ khoản giảm dần (dư nợ thực tế)

Kỳ thu nợ đầu tiên là 01/7/20x1

 Trường hợp 3: Thu gốc, lãi định kỳ 6 tháng theo

phương pháp kỳ khoản bằng nhau Kỳ thu nợ đầu

tiên là 01/7/20x1

13

Ví dụ 1 (tiếp):

Trường hợp 1:

- Số tiền gốc phải thu

- Số tiền lãi phải thu khi đáo hạn

- Tổng số tiền phải thu khi đáo hạn (gốc và lãi)

14

Ví dụ 1 (tiếp): Trường hợp 2:

Bảnh tính gốc và lãi cho vay định kỳ (6 tháng/lần)

(6% mỗi kỳ)

Thu nợ gốc (đều mỗi kỳ)

Dư nợ gốc 300.000.000

15

Ví dụ 1 (tiếp):

Trường hợp 3:

Số tiền thu nợ gốc và lãi vay mỗi kỳ bằng nhau (T)

Vox r x (1 + r)n (1 + r)n- 1 Vo: Số vốn ban đầu (vốn gốc) r: Lãi suất tiền vay

n: Số kỳ trả góp

Số tiền thu nợ gốc và lãi 61.008.789

16

Trang 5

Ví dụ 1 (tiếp):

Trường hợp 3:

Bảnh tính gốc và lãi cho vay định kỳ (6 tháng/lần)

Kỳ Lãi và gốc Phân bổ lãi

(6% trên dư nợ)

Phân bổ

nợ gốc Dư nợ gốc

300.000.000

01/07/20x1 61.008.789 18.000.000 43.008.789 256.991.211

01/01/20x2 61.008.789 15.419.473 45.589.316

17

Nguyên tắc kế toán

 Ghi nhận khoản tín dụng

– Theo nguyên tắc giá gốc

 Ghi nhận thu nhập lãi:

– Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian thực tế

và lãi suất từng kỳ

– Tuân thủ VAS 14

• Nguyên tắc dồn tích;

• Ghi theo giá trị hợp lý của khoản đã thu hoặc sẽ thu được

• Có khả năng thu được lợi ích kinh tế

• Giá trị xác định chắc chắn

Kế toán giải ngân và thu nợ

• Tài khoản sử dụng

• Kết cấu tài khoản

• Nghiệp vụ minh họa

• Ví dụ

19

Tài khoản sử dụng

Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước

• TK 211/ 212/ 213 Lãi phải thu từ hoạt động tín dụng

• TK 3941 Thu lãi cho vay

• TK 702 Tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng

• TK 994

• TK 996

Trang 6

KẾT CẤU TÀI KHOẢN

TK 21x

• Số tiền cho vay các tổ

chức, cá nhân

(5 nhóm nợ)

• Số tiền thu nợ

• Số tiền cho vay chuyển sang các loại nợ quá hạn và nợ xấu theo cách phân loại nợ

• Số nợ xấu tồn đọng đã được xử lý

SỐ DƯ

Số tiền hiện còn cho vay

tổ chức, cá nhân.

TK 21- Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước

TK 211 - Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt nam

TK 212 - Cho vay trung hạn bằng đồng Việt nam

TK 213 - Cho vay dài hạn bằng đồng Việt nam 21

KẾT CẤU TÀI KHOẢN

TK 3941

• Số tiền lãi phải thu từ

hoạt động tín dụng

• Số tiền lãi phải thu đã thu được

SỐ DƯ

Số tiền lãi chưa thu được

22

KẾT CẤU TÀI KHOẢN

TK 702

• Kết chuyển thu lãi cho vay khi quyết toán năm

• Thu về lãi cho vay ghi nhận trong kỳ

TK 994

Nhập

• Giá trị tài sản nhận cầm

cố, thế chấp

Xuất

• Giá trị tài sản nhận cầm cố, thế chấp trả lại cho KH

• Giá trị tài sản nhận CC, thế chấp được đem đi phát mại để thu hồi nợ vay

Giá trị tài sản còn nhận

Cho vay từng lần

1- Giải ngân:

Nợ TK 2111, 2121, 2131

Có TK 1011, 4211, … Đồng thời :

Nợ TK 994 (nếu có)

3- Dự thu lãi cho vay:

a- Khi dự thu lãi

Nợ TK 3941

Có TK 702 b- Khi thu tiền

Nợ TK 1011, 4211

Có TK 3941 2- Thu lãi cho vay bằng tiền

Nợ TK 1011, 4211

Có TK 702 4- Thu nợ gốc khi đáo hạn

Nợ TK 1011, 4211

Có TK 2111, 2121, 2131

5- Nợ trong hạn chuyển thành nợ quá hạn

Nợ TK 2112, 2122, 2132

Có TK 2111, 2121, 2131

24

Trang 7

Ví dụ 2:

Có tình hình sau tại ngân hàng ABC, ngân hàng lập báo cáo theo

tháng

Ngày 25/9/20x1, ký hợp đồng tín dụng với khách hàng B, hạn

mức cho vay 500 triệu đồng, kỳ hạn 6 tháng, lãi suất cho vay

1,5%/tháng

1 Ngày 01/10: Giải ngân bằng chuyển khoản vào TK tiền gởi

khách hàng B: 300 triệu đồng

2 Ngày 01/11: Giải ngân cho người thụ hưởng có tài khoản tại

ngân hàng X tham gia thanh toán bù trừ 200 triệu đồng

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ có liên quan trong trường

hợp

i Trả gốc và lãi vào cuối mỗi tháng kể từ ngày vay (lãi tính

trên dư nợ vay) NH thu nợ gốc và lãi bằng tiền mặt

ii Trả gốc và lãi định kỳ 3 tháng kể từ ngày vay (lãi tính trên

dư nợ vay) NH thu nợ gốc và lãi bằng tiền mặt

25

Nợ quá hạn

Phân nhóm nợ theo thời hạn quá hạn

Chuyển nhóm nợ rủi ro cao hơn

Chuyển nhóm nợ rủi ro thấp hơn

Tài khoản sử dụng

Ví dụ minh họa

Phân nhóm nợ theo thời hạn quá hạn

• Nợ trong hạn được NH đánh giá có khả năng thanh toán đầy đủ & đúng hạn.

• Nợ quá hạn dưới 10 ngày được NH đánh giá

có khả năng thanh toán đầy đủ & đúng hạn.

Nợ đủ tiêu chuẩn

• Nợ quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày.

• Nợ cơ cấu lại, điều chỉnh kỳ hạn nợ lần đầu….

Nợ chú ý

• Nợ quá hạn từ 91 ngày đến 180 ngày.

• Khác: cơ cấu lại lần 1….

Nợ dưới tiêu chuẩn

• Nợ quá hạn từ 181 ngày đến 360 ngày.

• Khác: Nợ cơ cấu lại lần 2…

Nợ nghi ngờ

• Nợ quá hạn trên 360 ngày

• Khác: cơ cấu lại lần 3…

Nợ có khả năng mất vốn

27

Chuyển nhóm nợ rủi ro cao hơn

Các khoản nợ khác của cùng khách hàng kể cả chính trong ngân hàng cũng như của các ngân hàng khác có thể phải chuyển vào nhóm rủi ro cao hơn

Các khoản cho vay tham gia hợp vốn mà bên tổ chức đầu mối xếp vào nhóm rủi ro cao hơn

Các bất lợi từ môi trường, lĩnh vực kinh doanh của khách hàng

Các chỉ tiêu tài chính của khách hàng có xu hướng giảm (khả năng thanh toán, khả năng sinh lời, tỷ lệ nợ trên vốn…)

Khách hàng không cung cấp thông tin đầy đủ, kịp thời

và trung thực theo yêu cầu của ngân hàng

Trang 8

Chuyển nhóm nợ rủi ro thấp hơn

ĐIỀU KIỆN CHUYỂN NỢ

Đồng thời thoả mãn:

a Trả nợ đầy đủ cả gốc

và lãi quá hạn và của

kỳ trả nợ tiếp theo

b Tài liệu chứng minh

nguyên nhân quá hạn

đã được xử lý và khắc

phục

c Cở sở đánh giá khả

năng trả nợ gốc và lãi

còn lại đúng hạn

THỜI ĐIỂM CHUYỂN NỢ

Theo thông tư 493/2005

Theo thông tư 02/2013

• Trung và dài hạn: tối thiểu sau 6 tháng

• Ngắn hạn: tối thiểu sau 3 tháng

Trung và dài hạn:

tối thiểu sau 3 tháng

Ngắn hạn: tối thiểu sau 1 tháng

29

Tài khoản sử dụng

Cần chi tiết cho 5 loại nợ:

 TK 21x2: Nợ đủ tiêu chuẩn

 TK 21x2: Nợ cần chú ý

 TK 21x2: Nợ dưới tiêu chuẩn

 TK 21x2: Nợ nghi ngờ

 TK 21x2: Nợ có khả năng mất vốn

21 Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong nước

211 Cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam

2111 Nợ trong hạn

2112 Nợ quá hạn

212 Cho vay trung hạn bằng đồng Việt Nam

2121 Nợ trong hạn

2122 Nợ quá hạn

213 Cho vay dài hạn bằng đồng Việt Nam

2131 Nợ trong hạn

2132 Nợ quá hạn

30

KẾT CẤU TÀI KHOẢN

TK 21x2

Số tiền cho vay tổ chức, cá nhân không đủ tiêu chuẩn chuyển từ TK thích hợp sang

• Số tiền thu nợ

• Số nợ chuyển sang TK thích hợp

• Số nợ đã được xử lý

SỐ DƯ

Nợ cho vay không đủ tiêu chuẩn

31

Chuyển nhóm nợ (nợ gốc)

Nợ đủ TC Nợ cần chú ý Nợ dưới TC Nợ nghi ngờ

1

2

3

4

5

Nợ có khả năng mất vốn

7

6

Thông tư 02/2013:

- Cả gốc lẫn lãi không trả được đều chuyển thành nợ quá hạn (Thời gian thực hiện ngày 01/6/2014).

- Tính lãi phạt trên nợ gốc

- Không được lập dự thu lãi phạt

32

Trang 9

Chuyển nhóm nợ (lãi)

Đối với lãi vay đã lập dự thu:

Nợ TK TK 809 - Chi phí khác

Có TK 3941- Lãi phải thu từ cho vay bằng VND

Đồng thời, theo dõi lãi chưa thu:

Nợ TK 941 - Lãi cho vay chưa thu được

Khi thu được lãi quá hạn (lãi phạt+lãi dự thu đã chuyển)

Nợ TK TK 1011, 4211

Có TK 702 - Thu lãi cho vay

Đồng thời:

Có TK 941 - Lãi cho vay chưa thu được

33

Dự phòng rủi ro tín dụng

Rủi ro tín dụng: khả năng xảy ra tổn thất trong hoạt

động ngân hàng do khách hàng không thực hiện hoặc

không có khả năng thực hiện nghĩa vụ cam kết

Dự phòng rủi ro: khoản tiền được trích lập để dự

phòng cho những tổn thất có thể xảy ra do khách

hàng không thực hiện nghĩa vụ đã cam kết

Kế toán dự phòng rủi ro tín dụng

Dự phòng rủi ro tín dụng được tín theo nợ gốc

• Dự phòng cụ thể: Trên cơ sở phân loại cụ thể các loại nợ

• Dự phòng chung: dự phòng cho những tổn thất chưa xác định trong dự phòng cụ thể và khi chất lượng các khoản nợ suy giảm

35

A: DƯ NỢ GỐC;

C: GIÁ TRỊ KHẤU TRỪ CỦA TÀI SẢN BẢO ĐẢM;

r: TỶ LỆ TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG CỤ THỂ:

• Nhóm 1: 0%

• Nhóm 2: 5%

• Nhóm 3: 20%

• Nhóm 4: 50%

• Nhóm 5: 100%

DỰ PHÒNG CHUNG:

0,75% DƯ NỢ TỪ NHÓM 1 ĐẾN NHÓM 4

Trang 10

Một HĐTD trung hạn đã quá hạn 365

ngày: dư nợ gốc và lãi chưa thu là 400

triệu đồng và 40 triệu đồng; trị giá tài

sản đảm bảo là 1.000 triệu đồng, tỷ lệ

tối đa khấu trừ TS bảo đảm là 50%.

Tổng dự phòng cụ thể và dự phòng

chung là bao nhiêu?

37

Ví dụ 3:

Thời điểm trích lập dự phòng

Mỗi quý trích lập ít nhất 1 lần trong 15 ngày đầu của

tháng kế tiếp và trích đến thời điểm cuối quý

Quý IV, trong thời hạn 15 ngày đầu của tháng 12

trích lập cho đến ngày 30/11

38

 Dự phòng cụ thể của khoản nợ nào chỉ dùng chính cho khoản nợ đó

 Chỉ sử dụng dự phòng chung sau khi phát mãi tài sản đảm bảo nhưng không đủ bù đắp

 Dự phòng cụ thế => Phát mãi tài sản => Dự phòng chung

 Số còn thiếu sau khi đã dùng dự phòng sẽ đưa vào chi phí hoạt động

 Trường hợp số dự phòng cụ thể không sử dụng hết cần hoàn nhập

39

Sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng:

KẾT CẤU TÀI KHOẢN

TK 219

• Sử dụng các khoản dự phòng để xử lý các khoản nợ phải thu khó đòi

• Hoàn nhập chênh lệch

dự phòng thừa

• Trích lập dự phòng đối với các khoản cho vay vào chi phí

SỐ DƯ

Số dự phòng đối với các khoản cho vay còn lại

40

Trang 11

(1): Lập dự phòng: Nợ 8822 / Có 219;

(2): Xóa Nợ => Nợ 219 / Có 2112;

(3): Dự phòng thừa: Hoàn nhập dự phòng

=> Nợ 219 / Có 8822;

(4): Dự phòng không đủ (thiếu): Đưa vào chi phí

=> Nợ 8822 / Có 2112.

Ví dụ 3:

3 Kế toán các nghiệp vụ tín dụng khác

Nghieäp vuï chieát khaáu Chieát khaáu thöông phieáu:

Tín dụng ngắn hạn;

Khách hàng chuyển nhượng GTCG chưa đáo hạn & NH

cấp tín dụng cho KH;

Thu nhập của NH:

• Thu nhập TD: lãi;

• Thu nhập dịch vụ: Phí

 Số tiền chiết khấu thương phiếu:

Mênh giá * Lãi suất * thời gian chiết khấu + Phí hoa hồng (bao gồm GTGT)

 Số tiền khách hàng nhận được:

Mệnh giá – Số tiền chiết khấu thương phiếu.

43

Các loại chiết khấu: Xét trên góc độ quyền lợi và trách nhiệm của các bên tham gia, có 2 loại:

Chiết khấu miễn truy đòi: Là loại chiết khấu trong đó TCTD mua hẳn thương phiếu theo giá trị hiện tại và khi đáo hạn, chỉ có quyền đòi người phát hành, không

có quyền đòi khách hàng vay chiết khấu

Chiết khấu truy đòi: là loại chiết khấu trong đó, TCTD mua lại thương phiếu theo giá trị hiện tại và có quyền đòi người phát hành khi đáo hạn Tuy nhiên nếu người phát hành không có khả năng thanh toán thì TCTD có quyền truy đòi đến khách hàng vay chiết khấu

Chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá

 TK – Chiết khấu trái phiếu và các giấy tờ có giá

221, 222;

 TK – Dự phòng rủi ro - 229;

 TK – Thu lãi cho vay – 702;

 TK – Thu phí nghiệp vụ chiết khấu – 717;

 TK – Thuế GTGT phải nộp - 4531.

Tài khoản sử dụng:

Trang 12

Khi ngân hàng chấp nhận thương phiếu:

Nợ TK 221, 222: Số tiền khách hàng nhận được

Có TK 1011, 4211: Số tiền khách hàng nhận được

45

Phương pháp kế toán:

Ngân hàng thu nợ thương phiếu đến hạn:

Nợ TK 1011, 4211 (TK người bị ký phát)…Mệnh giá

Có TK 221, 222: Số tiền khách hàng nhận được

Có TK 702

Có TK 717

Có TK 4531

Cty Mai Lan đề nghị NH chiết khấu hối phiếu 100 triệu

đồng với thời hạn 2 tháng, lãi suất chiết khấu 1%/tháng,

phí thu cố định 10 triệu đồng, NH chuyển tiền chiết khấu

vào TKTG của Cty Giả sử thuế GTGT là 10%

Định khoản (Giả sử NH lập BC tháng)?

1) Ngày NH chấp nhận hối phiếu

2) Kế toán thu nợ khi hối phiếu đến hạn

46

Ví dụ:

Nghiệp vụ bảo lãnh của ngân hàng là một hình thức tín dụng, trong đó ngân hàng đủa ra một cam kết thanh toán có điều kiện Tại thời điểm ký kết hợp đồng tín dụng (bảo lãnh), ngân hàng chưa phải chi một khoản tiền nhất đinh

3 Kế toán các nghiệp vụ tín dụng khác

Nghiệp vụ bảo lãnh

Các loại bảo lãnh:

– Bảo lãnh vay vốn;

– Bảo lãnh thanh toán;

– Cam kết thanh toán thư tín dụng (L/C);

– Bảo lãnh dự thầu…

47

TK 241, 242 Các khoản trả thay cho khách hàng bằng VND, ngoại tệ

TK 4274 Ký quỹ;

TK 249 Dự phòng rủi ro;

TK 241: Trả thay khách hàng;

TK 3944 Lãi phải thu từ các khoản trả thay khách hàng

TK 702 Thu lãi cho vay;

TK 704 Thu từ nghiệp vụ bảo lãnh;

TK 4531 Thuế GTGT phải nộp;

TK 921, 922 Cam kết bảo lãnh vay vốn, thanh toán Khi trả thay khách hàng được bảo lãnh, ngân hàng không được ghi nhận số tiền giải ngân vào nhóm nợ đủ tiêu chuẩn

48

Tài khoản sử dụng:

Ngày đăng: 30/10/2021, 11:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w