Rà soát nhóm thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của ủ y ban nhân dân T hành phố, ủ y ban nhân dân cấp huyện thẩm quyền chung; thủ tục hành chính đề xuất phân cấp, ủy quyền; thủ tục hành
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HÒ CHÍ MINH ’ Đ ộc lập - Tụ do - Hạnh phúc
Số: 4053 /QĐ-ƯBND Thành phổ Hồ Chí Minh, ngày tf~tháng 5 năm 2021
Q U Y Ế T Đ ỊN H Ban hành Ke hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính
trên địa bàn Thành phố Hồ C hí M inh năm 2021
C H Ủ T ỊC H Ủ Y B A N N H Â N DÂ N T H À N H PH Ó H Ồ CHÍ M INH
Căn cứ Luật Tô chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đoi, bổ sung một sổ điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tô chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định sổ 63/2010/NĐ-CP ngày 08 thảng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiếm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định sổ 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2013 của Chỉnh phủ sửa đôi, bô sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiêm soát thủ tục hành chỉnh;
Căn cứ Nghị định sổ 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đôi, bô sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiêm soát thủ tục hành chỉnh;
Căn cứ Thông tư sổ 02/20I7/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chỉnh phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng ủ y ban nhân dân Thành phố.
Q Ư YẾT ĐỊNH :
Đ iều 1 B an hành kèm theo Q uyết định này K ế hoạch rà soát, đánh giá
thủ tục hành chính trên địa bàn T hành phố Hồ Chí M inh năm 2021
Đ iều 2 M ục đích, yêu cầu
1 Rà soát, đánh giá các thủ tục hành chính đe kịp thời kiến nghị cơ quan
có thâm quyền sửa đối, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ những quy định về thủ tục hành chính không cần thiết, không phù hợp, gây khó khăn, cản trở cho hoạt động sản xuất kinh doanh và đời sống của người dân
2 R à soát, đánh giá thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến m ức độ 3, m ức độ 4 ưu tiên cung cấp lên c ổ n g D ịch vụ công Thành phố và tích hợp, kết nối với c ổ n g Dịch vụ công Quốc gia
Ký bởi: Văn phòng Ủy ban Nhân dân Email: ubnd@tphcm.gov.vn
Cơ quan: Thành phố Hồ Chí Minh Thời gian ký: 28.05.2021 17:14:21 +07:00
Trang 24 Đ ơn giản hóa, cắt giảm chi phí tuân thủ thủ tục hành chính; đảm bảo
tính thông nhất, đồng bộ giữa các quy định thủ tục hành chính; áp dụng cơ chế
liên thông, kết hợp đế tăng cường sự phối hợp của các cơ quan nhà nước và
tạo thuận lợi cho người dân
5 V iệc rà soát, đánh giá thủ tục hành chính phải đảm bảo về nội dung và
cách thức thực hiện theo quy định tại Thông tư số 0 2 /2 0 17/TT-V PCP ngày 31
tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm V ăn phòng C hính phủ
Đ iều 3 Nội dung
1 R à soát công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết thủ tục hành chính các cấp
2 R à soát, cập nhật danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp
dịch vụ công trực tuyến m ức độ 3, 4; rà soát, lập danh m ục thủ tục hành chính
ưu tiên cung cấp lên c ổ n g D ịch vụ công T hành phố và tích hợp, kết nối c ổ n g
dịch vụ công quốc gia
3 R à soát, đơn giản hóa thành phần hồ sơ, thời gian và quy trình giải quyết
thủ tục hành chính trên môi trường điện tử
4 Rà soát nhóm thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của ủ y ban nhân dân
T hành phố, ủ y ban nhân dân cấp huyện (thẩm quyền chung); thủ tục hành chính
đề xuất phân cấp, ủy quyền; thủ tục hành chính có thời hạn giải quyết là ngày;
thủ tục hành chính không phân chia thời hạn giải quyết của từng cơ quan trong
giáo dục nghề nghiệp, bảo trợ xã hội, thi đua khen thưởng, công sản, đất đai,
tài nguyên và môi trường, tài nguyên nước, hộ tịch, gia đình, thể dục thể thao,
thư viện, hạ tầng kỹ thuật (thuộc chức năng quản lý của Ban Quản lý An toàn
thực phẩm, Sở Công Thương, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Giao thông vận tải,
Sở Ke hoạch và Đ ầu tư, Sở Lao động - T hương binh và X ã hội, Sở Nội vụ,
Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp, Sở Văn hóa và Thể thao,
Sở Xây dựng)
Trang 3b) N hóm thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn thực phẩm, lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp (thuộc chức năng quản lý của Ban
Q uản lý An toàn thực phẩm, Sở Kế hoạch và Đầu tư); nhóm thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai, lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm (thuộc chức năng quản lý của Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp); nhóm thủ tục lĩnh vực
hộ tịch (thuộc chức năng quản lý của Sở Tư pháp); nhóm thủ tục hành chính trong lĩnh vực hạ tầng xây dựng, lĩnh vực xây dựng (thuộc chức năng quản lý của
Sở Xây dựng)
(Nội dung chỉ tiết theo Ke hoạch đính kèm).
Đ iều 4 Tiến đô thưc hiên • • •
1 Các cơ quan rà soát, gửi kết quả rà soát về V ăn phòng ủ y ban nhân dân
Thành phố trước ngày 15 tháng 7 năm 2021.
2 V ăn phòng ủ y ban nhân dân Thành phố tổng hợp, trình Chủ tịch ủ y ban nhân dân T hành phố phê duyệt phương án đơn giản hóa trư ó'c n g ày 15 th á n g 9
năm 2021.
3 Nội dung “R à soát, cập nhật danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4; rà soát, lập danh mục thủ tục hành chính ưu tiên cung cấp lên c ổ n g Dịch vụ công Thành phố và tích họp, kết nối
C ông dịch vụ công quốc gia” và “R à soát, đơn giản hóa thành phần hồ sơ, thời gian và quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên m ôi trường điện tử ” : thực hiện theo K ế hoạch cụ thể
Đ iều 5 Tổ chức thưc hiên• •
1 Các cơ quan được giao chủ trì rà soát, đánh giá:
a) Căn cứ kế hoạch được ban hành kèm theo Q uyết định này, Thủ trưởng
cơ quan được giao chủ trì tập trung tiến hành rà soát, đánh giá thủ tục hành chính hoặc nhóm thủ tục hành chính theo yêu cầu và đảm bảo tiến độ theo kế hoạch
b) Tông họp kêt quả rà soát, đánh giá và dự thảo Phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính, gửi về Văn phòng ủ y ban nhân dân Thành phố để xem xét, đánh giá chất lượng trước khi trình Chủ tịch ủ y ban nhân dân T hành phố phê duyệt
c) T rình tự, phương pháp rà soát, đánh giá thực hiện theo quy định tại Thông tư sô 0 2 /2 0 17/TT-V PCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm V ăn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính
3
Trang 4những thủ tục hành chính gây khó khăn cho quá trình hoạt động của doanh nghiệp
và đời sống của người dân
3 V ăn phòng ủ y ban nhân dân T hành phố:
a) H ướng dẫn, theo dõi, đôn đốc thực hiện việc rà soát, đánh giá theo
kế hoạch; kịp thời báo cáo Chủ tịch ủ y ban nhân dân T hành phố về tình hình thực hiện K e hoạch; đề xuất biện pháp xử lý, tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
b) Đ ánh giá chất lượng kết quả rà soát, đánh giá (trong trường hợp cần thiết được huy động chuyên gia tư vấn để hỗ trợ việc đánh giá này) Trường hợp kết quả rà soát chưa đạt yêu cầu thì yêu cầu cơ quan rà soát bổ sung, chỉnh sửa cho đến khi đạt yêu cầu
4 T rong quá trình thực hiện thủ tục hành chính, nếu phát hiện thủ tục hành chính, nhóm thủ tục hành chính, quy định hành chính có vướng mắc, bât cập gây cản trở hoạt động sản xuất kinh doanh và đời sống của người dân thì các cơ quan thực hiện thủ tục hành chính kịp thời phối hợp với V ăn phòng
Ưy ban nhân dân T hành phố để đề xuất, kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định việc rà soát, đánh giá thủ tục hành chính
Điều 6 K inh phí thực hiện
1 K inh phí thực hiện được sử dụng từ nguồn kinh phí thường xuyên (không tự chủ) bố trí cho V ăn phòng ủ y ban nhân dân T hành phố liên quan đến hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố năm 2021
2 Sở Tài chính hướng dẫn Văn phòng ủ y ban nhân dân T hành phố lập
dự toán kinh phí và thực hiện công tác thanh quyết toán kinh phí theo quy định
Đ iều 7 Q uyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
Đ iều 8 Chánh V ăn phòng ủ y ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch ủ y ban nhân dân quận, huyện, thành phổ Thủ Đức, Chủ tịch
ủ y ban nhân dân phường, xã, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Trang 5BAN N H Â N DÂN C Ộ N G H Ò A XÃ HỘI C H Ủ N G H ĨA VIỆT NAM
KÉ H O Ạ C H
Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính năm 2021
(Ban hành kèm Quyết định sổ 4955 /QĐ-UBND ngày tháng ổ" năm 2021 của Chủ tịch ủ y ban nhân dân Thành phô)
STT Nội dung, tên thủ tục/nhóm
thủ tục hành chính
Lĩnh vực Cơ quan thực hiện rà soát Mục tiêu rà soát, đánh giá
TTHC
Văn bản quy định TTHC
Sở, ban, ngành;
- UBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện
Văn phòng UBND Thành phố
II Rà soát, cập nhật danh mục
- UBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện
Văn phòng ƯBND Thành phố
- Lập danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện cung cấp dịch vụ công trực tuyến mức độ
i 4
- Lập danh mục thủ tục hành chính ưu tiên cung cấp lên cổng
Trang 6STT Nội dung, tên thủ tục/nhóm
thủ tục hành chính
Lĩnh vực Cơ quan thực hiện rà soát Mục tiêu rà soát, đánh giá
TTHC
Văn bản quy định TTHC
III Rà soát, đơn giản hóa thành
phần hồ sơ, thời gian và
quy trình giải quyết thủ tục
hành chính trên môi trường
điện tử
Tất cả các
lĩnh vực
Sở, ban, ngành;
- UBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện
Văn phòng UBND Thành phố
Đề xuất đơn giản hóa thành
phần hồ sơ, thời gian và quy
chia thời hạn giải quyết của
từng cơ quan trong quy
trình
Tất cả các lĩnh vực
Sở, ban, ngành;
- ƯBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện
Văn phòng ƯBND Thành phố
- Lập danh mục thủ tục thuộc thẩm quyền của ủ y ban nhân dân Thành phố, ủ y ban nhân dân cấp huyện; danh mục thủ tục có thời hạn giải quyết là ngày; danh mục thủ tục hành chính không phân chia thời hạn giải quyết giữa các cơ quan trong quy trình
- Rà soát, đề xuất sửa đối, bô sung quy định liên quan
- Đề xuất phân cấp, ủy quyền
Trang 7Sở, ban, ngành;
- UBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện
Văn phòng UBND
Thành phố
Đe xuất các giải pháp, sáng kiến cải cách thủ tục hành chính (liên thông, kết hợp, rút ngắn thời gian)
VI Rà soát, đánh giá thủ tục hành chính/ nhóm thủ tục hành chính
1 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ sở sản xuất
- Cơ quan, đơn vị
có liên quan
Rút ngắn thời gian giải quyết
hồ sơ từ 20 ngày làm việc
xuống còn 15 ngày làm việc
Khoản 3 Điều 6 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP
2 Liên thông thủ tục cấp Giấy
chứng nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm đối
với cơ sở sản xuất thực phấm,
kinh doanh dịch vụ ăn uống
với các thủ tục thành lập và
hoạt động doanh nghiệp
An toàn thực phẩm
Thành lập và hoạt động doanh
nghiệp
- Ban Quản lý
An toàn thực phẩm
- Sở Ke hoạch và Đầu tư
- Các cơ quan, đơn
vị có liên quan
Liên thông thủ tục hành chính
để tiết kiệm thời gian, chi phí
đi lại của người dân
3 Thủ tục cấp giấy chứng nhận
đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ
LPG
Kinh doanh khí
Thương
- ƯBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
Rút ngắn thời gian giải quyết Điều 43 Nghị định
số 87/2018/NĐ-CP
Trang 8STT Nội dung, tên thủ tục/nhóm
thủ tục hành chính
Lĩnh vực Co' quan thực hiện rà soát Mục tiêu rà soát, đánh giá
TTH C
Văn bản quy định TTH C
Thương
- UBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
- Cơ quan, đơn vị
có liên quan
Rút ngắn thời gian giải quyết
hồ sơ từ 07 ngày xuống còn 05 ngày
Thương
- UBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
- Cơ quan, đơn vị
có liên quan
Rút ngắn thời gian giải quyết
từ 10 ngày làm việc xuống còn
07 ngày làm việc
Điểm c Khoản 2 Điều 25 Nghị định
số 105/2017/NĐ- CP
6 Thủ tục cấp sửa đổi, bố sung
Giấy phép bán lẻ rượu
Lưu thông hàng hóa trong nước
Thương
- ƯBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
- Cơ quan, đon vị
có liên quan
Rút ngắn thời gian giải quyết
từ 07 ngày làm việc xuống còn
05 ngày làm việc
Điểm b Khoản 2 Điều 26 Nghị định
số 105/2017/NĐ- CP
7 Thủ tục cấp lại Giấy phép bán
lẻ rượu
Lưu thông hàng hóa trong nước
Thương
- UBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
Rút ngắn thời gian giải quyết
từ 07 ngày làm việc xuống còn
05 ngày làm việc
Điểm b Khoản 3 Điều 27 Nghị định 105/2017/NĐ-CP
Trang 9- UBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
- Cơ quan, đơn vị
có liên quan
Rút ngắn thời gian giải quyết
từ 15 ngày làm việc xuống còn
07 ngày làm việc
Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định
số 67/2013/NĐ-CP
9 Thủ tục cấp lại Giấy phép bán
lẻ sản phẩm thuốc lá
Lưu thông hàng hóa trong nước
Thương
- ƯBND thành phổ Thủ Đức, quận, huyện;
- Cơ quan, đơn vị
có liên quan
Rút ngắn thời gian giải quyết
từ 15 ngày làm việc xuống còn
07 ngày làm việc
Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định
Thương
- UBND thành phổ Thủ Đức, quận, huyện;
- Cơ quan, đơn vị
có liên quan
Rút ngắn thời gian giải quyết
từ 15 ngày làm việc xuống còn
07 ngày làm việc
Điểm b Khoản 2 Điều 28 Nghị định
Rút ngắn thời hạn giải quyết từ
30 ngày xuống còn 28 ngày
Điểm b khoản 2 Điều 24 Luật Du lịch
Trang 10STT Nội dung, tên thủ tục/nhóm
Sở Giáo dục
và Đào tạo
- Cơ quan, đơn vị
có liên quan
Rút ngắn thời hạn giải quyết từ
15 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc
Điểm b Khoản 3 Điều 108 Nghị
Sở Giáo dục
và Đào tạo
- Cơ quan, đơn vị
có liên quan
Rút ngắn thời hạn giải quyết từ
15 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc
Điểm b Khoản 3 Điều 7 Thông tư số 04/2014/TT-
BGDĐT
14 Thủ tục cho phép trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà
trẻ hoạt động giáo dục
Giáo dục và Đào tạo
Sở Giáo dục
và Đào tạo
- UBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
- Cơ quan, đơn vị
có liên quan
Rút ngắn thời hạn giải quyết từ
20 ngày làm việc xuống còn 15 ngày làm việc
Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP
15 Thủ tục thành lập trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà
trẻ công lập hoặc cho phép
thành lập trường mẫu giáo,
trường mầm non, nhà trẻ dân
lập, tư thục
Giáo dục và Đào tạo
Sở Giáo dục
và Đào tạo
- ƯBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
- Cơ quan, đơn vị
có liên quan
Rút ngắn thời hạn giải quyết từ
25 ngày làm việc xuống còn 20 ngày làm việc
Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP
16 Thủ tục cho phép trường mẫu
giáo, trường mầm non, nhà
trẻ hoạt động giáo dục trở lại
Giáo dục và Đào tạo
Sở Giáo dục
và Đào tạo
- UBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
Rút ngắn thời hạn giải quyết từ
20 ngày làm việc xuống còn 15
ngày làm việc
Khoản 3 Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP
Trang 11Chủ trì Phối họp
- Cơ quan, đơn vị
có liên quan
17 Thủ tục thành lập trường tiểu
học công lập hoặc cho phép
thành lập trường tiểu học tư
thục
Giáo dục và Đào tạo
Sở Giáo dục
và Đào tạo
- UBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
- Cơ quan, đơn vị
có liên quan
Rút ngắn thời hạn giải quyết từ
20 ngày làm việc xuống còn 15 ngày làm việc
Khoản 8 Điều 1 Nghị định số 135/2018/NĐ-CP
18 Thủ tục cho phép hoạt động
giáo dục trường tiểu học
Giáo dục và Đào tạo
Sở Giáo dục
và Đào tạo
- UBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
- Cơ quan, đơn vị
có liên quan
Rút ngắn thời hạn giải quyết từ
20 ngày làm việc xuống còn 15 ngày làm việc
Điểm b Khoản 10 Điều 1 Nghị định
số 135/2018/NĐ- CP
19 Thủ tục chấp thuận xây dựng
công trình thiết yếu trong
phạm vi bảo vệ kết cấu hạ
tầng giao thông đường bộ
Đường bộ Sở Giao thông
vận tải
- ƯBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
- Cơ quan, đơn vị
có liên quan
Rút ngắn thời hạn giải quyết từ
07 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc
Điều 13 Thông tư
số 50/2014/TT- BGTVT đã được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 1 Điều 1 Thông tư số 13/2020/TT-
BGTVT
20 Thủ tục cấp giấy phép thi
công xây dựng công trình
thiết yếu trong phạm vi bảo
Đường bộ Sở Giao thông
vận tải
- UBND thành phố Thủ Đức, quận, huyện;
Rút ngắn thời hạn giải quyết hồ
sơ từ 07 ngày làm việc xuống còn 06 ngày làm việc
Điều 14 Thông tư
số 50/2014/TT- BGTVT đã được