Phương pháp giải quyết7 Ta có bảng kết quả tương ứng: Ra quyết định theo tiêu chuẩn MaxEMVi Khi EMVi>0 => Các phương án xây dựng HTTT là có lợi... Phương pháp giải quyếtTa có bảng kết
Trang 1BÀI TẬP ỨNG DỤNG
HỆ THỐNG THÔNG TIN DOANH
NGHIỆP
BÀI GIẢNG
Trang 31- Dạng bài tập Ra quyết định trong ĐK rủi ro
3
DN X đề ra chiến lược XD HTTT Ông Y, với tư cách là giám đốc
DN, sẽ là người ra quyết định trong việc nên hay không xâydựng HTTT Ông đã đề ra các phương án như: xây dựng HTTTquy mô lớn toàn DN hoặc xây dựng HTTT nhỏ, chức năng chotừng bộ phận, hoặc không làm gì
Lúc này có hai tình huống sẽ xảy ra:
Nếu thành công, nghĩa là HTTT hỗ trợ KD của DN tốt, thì HTTT quy mô lớn
sẽ cho lợi nhuận 5000$ mỗi năm, trong khi HTTT quy mô nhỏ là 2000$.
Ngược lại, nếu không thành công thì HTTT quy mô lớn dẫn đến thua lỗ khoảng 3000$, quy mô nhỏ là 900$.
Cho rằng tỉ lệ thành công và không thành công là như nhau
Hãy tính toán phương án nào là hợp lý nhất để ông A có thể đưa
ra quyết định cho DN mình?
Trang 4Giải quyết vấn đề
4
Bước 1: Ông Y nêu vấn đề có nên xây dựng HTTT để hỗ trợkinh doanh cho DN không?
Bước 2: Ông Y cho rằng có 3 phương án là :
Phương án 1: XD HTTT có qui mô lớn (i=1)
Phương án 2: XD HTTT có qui mô nhỏ (i=2)
Phương án 3: không làm gì cả (i=3)
Bước 3: Ông Y cho rằng có 2 tình huống sẽ xảy ra là :
XD thành công.
XD không thành công.
Trang 6Phương pháp giải quyết
Phương pháp MaxEMV(i)
Giá trị kì vọng :
EMV(i=1)=0,5x5000 + 0,5x(-2000)=1500 EMV(i=2)=0,5x3000 + 0,5x(-900)= 1050 EMV(i=3)= 0
m
ij j=1
( ) ( j).
EMV i P S P
6
Trang 7Phương pháp giải quyết
7
Ta có bảng kết quả tương ứng:
Ra quyết định theo tiêu chuẩn MaxEMV(i)
Khi EMV(i)>0 => Các phương án xây dựng HTTT là có lợi
Trang 8Phương pháp giải quyết
Phương pháp MinEOL(i)
Ta có công thức tính thiệt hại kỳ vọng:
11 12 21 22 31 32
Trang 9Phương pháp giải quyết
Ta có bảng kết quả tính thiệt hại cơ hội tương ứng:
Phương án
Trạng thái Thành công Không thành công
Trang 10Phương pháp giải quyết
Thiệt hại cơ hội kì vọng:
Trang 11Phương pháp giải quyết
Bước 6: Ông Y ra quyết định:
Xét hai tiêu chuẩn giá trị kỳ vọng MaxEMV(i) và thiệt hại
kỳ vọng MinEOL(i), ông Y nhận thấy:
1 – Với HTTT quy mô lớn thì lợi nhuận thu lại và chi phí khấu trừ mang lại giá trị kỳ vọng cao nhất.
2 – HTTT quy mô lớn cũng cho thấy có thể có thiệt hại nhỏ nhất trong điều kiện rủi ro cao giữa XD thành công hay không thành công.
Vì thế ông Y nên ra quyết định lựa chọn phương án xây dựng HTTT quy mô lớn ứng dụng cho toàn DN.
11
Trang 12Bà H đang dự định xây dựng một bệnh viện (BV) tư tại một tỉnh ở miền Trung và đứng trước hai phương án: Bệnh viện lớn và bệnh viện nhỏ Nếu dân số tiếp tục tăng, BV lớn sẽ cho lợi nhuận hàng năm là 150000$, BV nhỏ sẽ cho lợi nhuận là 60000$ Trong trường hợp dân
số không tăng, BV lớn sẽ lỗ mỗi năm là 85000$ và BV nhỏ sẽ lỗ 45000$ Tiếc rằng bà Hằng không có thông tin
về dân số trong tương lai Biết rằng xác suất xảy ra ở cả hai trường hợp dân số tăng và không tăng là như nhau.
Hãy đưa ra các mô hình toán học để giúp bà H ra quyết định.
Trang 13Ông A là Giám đốc của công ty X muốn ra quyết định về một vấn đề sản xuất.
Ông A cho rằng có 3 phương án sản xuất là :
+ Phương án 1: lập 1 nhà máy có qui mô lớn để sản xuất sản phẩm
+ Phương án 2: lập 1 nhà máy có qui mô nhỏ để sản xuất sản phẩm + Phương án 3: không làm gì cả
Ông A cho rằng có 2 tình huống của thị trường sẽ xảy ra là : Thị trường tốt và Thị trường xấu Giả sử biết rằng xác suất thị trường xấu là 0.5
và thị trường tốt là 0.5 Ông A ước lượng lợi nhuận của các phương án ứng với các tình huống:
Phương án Thị trường tốt Thị trường xấu
Nhà máy lớn 200.000 -180.000
Nhà máy nhỏ 100.000 -20.000
Không làm gì 0 0
Trang 14Giá trị kỳ vọng của thông tin hoàn hảo
14
Giả sử có một công ty tư vấn đến đề nghị cung cấp cho ông A thông tin về tình trạng thị trường tốt hay xấu với giá 65000 Vấn đề đặt ra: Ông A có nên nhận lời đề nghị
đó hay không? Giá mua thông tin này đắt hay rẻ? Bao nhiêu là hợp lý?
Để trả lời câu hỏi trên cần trang bị thêm 2 khái niệm
về EVWPI và EVPI
Trang 15Giá trị kỳ vọng của thông tin hoàn hảo
15
EVWPI (Expected value with perfect information): là giá trị kỳ
vọng với thông tin hoàn hảo Nếu ta biết thông tin hoàn hảo trước khi quyết định, ta sẽ có:
EVPI (Expected Value of Perfect Information): là giá trị kỳ vọng
của thông tin hoàn hảo Ta dùng EVPI để chuyển đổi môi trường có rủi
ro sang môi trường chắc chắn và EVPI chính bằng cái giá nào đó mà ta phải trả để mua thông tin, là sự gia tăng giá trị có được khi mua thông tin và đây cũng chính là giá trị tối đa có thể trả khi mua thông tin.
Trang 16Kết luận: Mức giá tối đa có thể trả để mua thông tin là
60000 => Không nên mua thông tin với giá 65.000.
Trang 172- Dạng bài tập Ra QĐ nhiều yếu tố
17
DN X quyết định sẽ xây dựng HTTT quy mô toàn DN Ở GĐ đầutiên của dự án, DN X cần đầu tư cơ sở hạ tầng, mà trước hết là
hệ thống máy tính Có 3 NCC đứng ra đấu thầu dự án:
Công ty A Công ty B Công ty C Giá mỗi máy 8,3 triệu 8,5 triệu 8,7 triệu
Cấu trúc máy Acer X480
Intel Core2 Duo E7400 (2,8 GHz, 3MB L2), RAM 2GB, HDD
320 GB
CMS VC53-30
Intel Core i3-530 (2,93GHz, 4MB L2), RAM 2GB, HDD 320 GB
Dell Vostro 230
Intel Core2Duo E7500 (2,93 GHz, 3MB L2), RAM 2GB, HDD 320 GB
Bảo hành 1 năm 1 năm, bảo trì miễn
phí 1 năm 1 năm, bảo hành tậnnơi
Dịch vụ khác Tặng kèm phần
mềm diệt virus Giao hàng tận nơi, lắpđặt và hướng dẫn sử
dụng miễn phí
Tặng kèm phần mềm diệt virus, giao hàng
tận nơi.
Trang 18Hãy tính toán để tìm ra phương án nào tối ưu nhất để giúp ông
Y ra quyết định
Trang 19Bước 3: Các tiêu chí lựa chọn:
Cấu trúc máy > Bảo hành > Giá cả > Các dịch vụ khác
Từ đó gán cho các tiêu chí các trọng số FW(i):
Trang 20Phương pháp giải quyết vấn đề
20
Bước 4: Xác định lượng giá theo yếu tố FEij
Trong đó
Công ty A Công ty B Công ty C Trọng số FWi
Trang 21Bước 6: Ta có MaxTWE(j) = Max(0,63;0,8;0,9) = 0,9
Từ kết quả đó, giám đốc Y nên chọn công ty B cung cấp cho hệthống máy tính cho doanh nghiệp mình
ij i
WE( ) i.
T j FW FE
Trang 22Khi phân tích các chức năng để xây dựng HTTT, công ty A đề xuất các hướng để xây dựng hệ thống thông tin tích hợp cho doanh nghiệp X: CRM, SCM hoặc ERP Trong quá trình nghiên cứu trị thường, công ty A đưa ra các dự báo như sau:
CRM SCM ERP Giá thành đầu tư 22000$ 28000$ 50000$
Lợi nhuận thêm mỗi
năm
Thời gian hoàn thành 5 tháng 8 tháng 1 năm
Khả năng chuyển đổi Dễ dàng Dễ dàng Phức tạp
Biết rằng, doanh nghiệp X đánh giá các tiêu chí: giá thành đầu tư > Lợi nhuận mỗi năm > Thời gian hoàn thành > Khả năng chuyển đổi.
Doanh nghiệp X dự định đầu tư khoảng 20000$ để xây dựng hệ thống, với mong muốn lợi nhuận mà hệ thống mang lại mỗi năm khoảng 7500$ và xây dựng hệ thống trong 3 tháng.
Trang 23Sau khi tham khảo ý kiến gia đình, bạn bè, sinh viên S nhận thấy có 3 yếu tố quan trọng nhất khi lựa chọn công việc là: cơ hội thăng tiến, lương và vị trí nơi làm việc Sinh viên S gán cho các yếu tố các trọng
số lần lượt là 0.6, 0.3 và 0.1 theo mức độ quan trọng.
Hiện có 3 công ty có thể mời S làm việc là công ty A, B và C Đối với mỗi công ty S đánh giá theo các yếu tố trên và có bảng lượng giá sau Hãy tính toán giúp S đưa ra quyết định nên lựa chọn công ty nào.
Yếu tố Công ty A Công ty B Công ty C
Cơ hội thăng tiến 0.9 0.7 0.6
Vị trí nơi làm việc 0.6 0.8 0.9
Trang 24Ông A - giám đốc kinh doanh của công ty bánh Tuyệt Hảo đang xem xét 3 phương án sản phẩm mới cho thị trường bánh tết của công ty và với năng lực hiện tại, công ty chỉ có thể thực hiện một phương án Ứng với mỗi
phương án đều có 3 trạng thái thị trường có khả năng xảy ra là tốt, trung bình và xấu Thông tin về lợi nhuận của từng phương án ứng với các trạng thái được cho trong bảng sau:
Biết rằng xác suất của các trạng thái từ tốt đến xấu lần lượt là 20% ; 40% ; 40%
a Hãy giúp ông A lựa chọn phương án bằng mô hình MaxEMV
b Hãy giúp ông A lựa chọn phương án bằng mô hình MinEOL
c Có một công ty tư vấn đề nghị cung cấp cho ông A thông tin về tình trạng thị trường với giá 300$ Ông A có nên nhận lời đề nghị này không?
Phương án 1 1000$ 700$ 200$
Phương án 2 2000$ 500$ -500$
Phương án 3 1500$ 700$ -100$