Diện tíchhiện trạng(ha)
Diện tích tăng
thêm(ha)
TỔNG DIỆN TÍCH 4.701,25 314,48 4.386,77
I CÁC CÔNG TRÌNH QUỐC PHÒNG, AN NINH
1.1 Công trình Quốc phòng 6,90 - 6,90
8 Thế trận quân sự trong KVPT huyện (3 điểm) CQP 1,50 1,50 Quỳnh Bảo Nam Đài 2021-2030
10 Thế trận quân sự trong KVPT huyện CQP 0,50 0,50 Quỳnh Nguyên Phương Quả Đông 2021-2030
1.2 Công trình An ninh 6,91 - 6,91
1 Quy hoạch mở rộng trạm cảnh sát giao thông khu vực
(ha)
Địa điểm (đến cấp xã) Vị trí (thôn, xứ đồng) Ghi chú
Trang 216 Trụ sở công an xã CAN 0,15 0,15 Quỳnh Hồng Lương Cụ Bắc 2021-2030
II
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN KHU, CỤM CÔNG
NGHIỆP, GIAO THÔNG, THỦY LỢI, NĂNG
LƯỢNG
2.1 Khu công nghiệp 412,00 266,29 145,71
1 Khu công nghiệp Cầu Nghìn SKK 212,00 72,00 140,00 An Bài, An Thanh Các thôn, tổ DP KH 2021
2 Khu công nghiệp phục vụ nông nghiệp SKK 200,00 194,29 5,71 An Cầu, An Ninh, An
2.2 Cụm công nghiệp 752,00 48,19 703,81
2 Cụm công nghiệp Quý Ninh SKN 75,00 7,86 67,14 An Ninh, An Quý An Ninh, Vạn Phúc;
Mai Trang, Lai Ổn 2021-2030
Trang 33 Cụm công nghiệp Đông Hải SKN 75,00 7,08 67,92 Đông Hải Đồng Kỷ, An Vị, Đồng
5 Cụm công nghiệp Quỳnh Côi SKN 75,00 18,20 56,80
TT Quỳnh Côi, Quỳnh
Mỹ, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hưng
Hải Hà, Quang Trung,
9 Cụm Công nghiệp Châu Nguyên SKN 65,00 65,00 Châu Sơn, Quỳnh
2.3 Giao thông 489,59 - 489,59
Tỉnh lộ
1
Quy hoạch đường ĐT.455 (đường 216 cũ) đoạn từ nút
giao với đường TB-HN đến xã Quỳnh Nguyên, huyện
Quỳnh Phụ
DGT 4,80 - 4,80 Quỳnh Nguyên KH 2021
2 Cải tạo nâng cấp đường ĐT.455 (đường 216 cũ) đoạn
từ xã Quỳnh Nguyên đi xã Quỳnh Mỹ DGT 5,66 - 5,66
Quỳnh Mỹ, Quỳnh
3 Nâng cấp đường ĐT 455 (đường 216) đoạn từ Quỳnh
Côi đến quốc lộ 10 DGT 21,44 - 21,44
An Ấp, An Ninh, An Quý, An Vũ, TT Quỳnh Côi, Quỳnh Hải, Quỳnh Hội, Quỳnh Hồng, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Nguyên
8,69 ha
4
Nâng cấp đường ĐT 455 (đường 216) đoạn từ quốc lộ
10 đến đường 456, giai đoạn 1 từ quốc lộ 10 đến xã
An Dục huyện Quỳnh Phụ
DGT 6,24 - 6,24 An Dục, An Vũ, An Lễ KH 2021
Trang 4Nâng cấp đường ĐT 455 (đường 216) đoạn từ quốc lộ
10 đến đường 456, giai đoạn 2 đoạn qua xã Đồng
Tiến, huyện Quỳnh Phụ
6
Mở rộng đường tỉnh lộ 455 (đoạn giáp xã Quỳnh
Nguyên đi thị trấn Quỳnh côi) HT: d= 2,2 km, r=8m;
Quy hoạch: r= 22m
7
Dự án cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.455 (đường
216) đoạn từ xã An Dục, huyện Quỳnh Phụ đến
đường ĐT.456, huyệnThái Thụy
DGT 8,83 - 8,83 Huyện Quỳnh Phụ 2021-2030
8 Nâng cấp đường 217 (đường 396B) từ cầu Hiệp đến
Quốc lộ 39, Gia đoạn 1: từ cầu Hiệp đến Quốc lộ 10 DGT 25,48 - 25,48
Đông Hải, Quỳnh Giao, Quỳnh Hải, Quỳnh Hưng, Quỳnh Hồng, Quỳnh Trang, Quỳnh Xá
KH 2021
9 Quy hoạch đường ĐT.452 DGT 5,15 - 5,15
TT Quỳnh Côi, Quỳnh Giao, Quỳnh Khê, Quỳnh Ngọc
KH 2021
10
Mở rộng đường tỉnh lộ 452 chạy qua địa bàn xã (đoạn
từ giáp thị trấn Quỳnh Côi - xã Quỳnh Giao - Giáp xã
Quỳnh Ngọc)
DGT 0,40 0,40 Quỳnh Giao Đồng Ngậu 2021-2030
11
Cải tạo, nâng cấp ĐT.452 (đường 224) đoạn từ xã
Dân Chủ, huyện Hưng Hà đến thị trấn Quỳnh
KH 2021
13 Quy hoạch đường Thái Bình - Hà Nam giai đoạn 2, từ
Quốc lộ 10 đến tuyến đường bộ ven biển DGT 60,48 - 60,48
An Tràng, Đông Hải, Đồng Tiến
KH 20219,0 ha
14 Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường vành đai V
vùng thủ đô Hà Nội, đoạn trên địa bàn tỉnh Thái Bình DGT 50,60 - 50,60 Huyện Quỳnh Phụ 2021-2030
Đường huyện
15 Quy hoạch mở rộng ĐH 72A đoạn từ trung tâm xã -
Trang 516 Đường ĐH.72A DGT 1,20 - 1,20 An Cầu, An Ninh KH 2021
17 Đường ĐH.72A từ An Cầu đi An Quý (ĐT.455) DGT 1,50 - 1,50 An Cầu, An Quý KH 2021
21 Mở rộng đường ĐH.73 giai đoạn 4 từ UBND xã An
Tràng đi đập Neo xã Đồng Tiến DGT 5,00 - 5,00 An Tràng, Đồng Tiến
KH 20212,5 ha
22 Mở rộng đường ĐH.73 DGT 4,25 - 4,25
An Vũ, An Ấp, An lễ,
An Quý, An Tràng, Đồng Tiến
KH 2021
23 Mở rộng đường ĐH.74 DGT 4,09 - 4,09
Quỳnh Bảo, Châu Sơn, Quỳnh Hưng, Quỳnh Nguyên, Quỳnh Khê
KH 2021
24 Mở rộng đường ĐH.74 đi Quỳnh Mỹ DGT 1,50 1,50 Châu Sơn Đại Phú, La Triều 2021-2030
25 Mở rộng đường ĐH74 đi Quỳnh Ngọc DGT 1,20 1,20 Châu Sơn Thượng Thọ, Cẩn Du 2021-2030
26 Đường ĐH.74A từ ĐT.452 đến UBND xã Quỳnh Khê DGT 0,28 0,28 Quỳnh Khê các thôn KH 2021
28 Mở rộng đường ĐH 77 chạy qua địa bàn xã đoạn từ
29 Đường ĐH.83 từ đường ĐT.396B đến UBND xã
30 Quy hoạch đường ĐH.76 đoạn qua trung tâm xã An
Bến cảng, đường, kết cấu hạ tầng 2 khu công
nghiệp, cầu vượt sông sang tỉnh Hải Dương
35 Quy hoạch cảng nội địa DGT 50,00 - 50,00 An Cầu, An Ninh, An
Trang 636 Dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng
KCN Thaco Thái Bình DGT 20,00 - 20,00
An Ninh, An Cầu, An
37 Dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng
38 Quy hoạch đường vào khu công nghiệp chuyên nông
39 Đường kết nối khu công nghiệp ThaCo-Thái Bình đến
tuyến đường ĐH.72 DGT 3,00 - 3,00
An Thái, An Ninh, An
40
Dự án đầu tư xây dựng cầu vượt sông Luộc nối huyện
Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình với huyện Ninh Giang,
tỉnh Hải Dương
DGT 5,00 - 5,00 An Đồng, An Khê, An
41 Dự án cầu vượt sông Luộc nối huyện Quỳnh Phụ, tỉnh
Thái Bình với huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương DGT 10,00 - 10,00
Quỳnh Lâm, Quỳnh
42 Dự án cầu vượt sông nối huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái
Bình với huyện Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng DGT 5,00 5,00 An Thái A Sào 2021-2030
Các công trình giao thông còn lại
44 Quy hoạch đường giao thông từ nhà ông Đơ tổ 6 DGT 0,55 0,55 An Bài Tổ 6, Tổ10 KH 2021
45 Quy hoạch mở rộng đường Liên xã từ xã An Cầu - xã
46 Mở rộng đường trục xã từ cống ông Rung đến đường
47 Mở rộng đường thủy lợi nội đồng từ An Thái về An
51 Mở rộng đường trục xã từ ĐH.72 đến đê 218 DGT 0,80 0,80 An Thanh Thôn Đông 2021-2030
53 Mở rộng đường từ thôn Đông đi ĐH.72 đi qua thôn
Trang 756 Đường từ ĐT.455 An Ấp đến cầu Ổ An Vinh 2,00 - 2,00 An Ấp, An Vinh KH 2021
1,2 ha
58 Đường từ xã An Ninh đi Vũ Hạ DGT 0,70 - 0,70 An Ninh, An Vũ KH 2021
59 Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng cụm
60 Quy hoạch mở rộng đường xã từ công ông Khai đến
61 Quy hoạch mở rộng đường xã từ KDC Đồng Ấu đến
62 Quy hoạch đường nối ĐH.75 và ĐH.76 DGT 2,40 2,40 An Hiệp Nguyên Xá 1, Lam Cầu
2, Lam Cầu 3
KH 20210,81 ha
63 Quy hoạch đường nối xã An Hiệp với xã An Thái
64 Quy hoạch đường liên thôn từ Kiến Quan đến Lương
65 Quy hoạch đường liên thôn từ An Ninh đến Năm
67 Đường từ thôn Lương Mỹ xã Quỳnh Hội đi xã An
Vinh (đường liên xã Quỳnh Hội - An Vinh) DGT 1,80 - 1,80 Quỳnh Hội, An Vinh
KH 20211,2 ha
68 Quy hoạch mở rộng đường huyện lộ ( Đoạn từ cầu
70 Mở rộng đoạn đường từ ĐT.455 qua thôn Lê Xá đến
72 Quy hoạch đường từ kho lương thực - cống Cổ Hái
73 Đường ven làng thôn An Phú ra khu dân cư chợ đầu
75 Quy hoạch mở rộng đường từ NVH đi Cầu Cau DGT 1,10 1,10 Châu Sơn Đại Phú 2021-2030
76 Quy hoạch mở rộng đường từ Cẩn Du đi Mỹ Xá DGT 0,80 0,80 Châu Sơn Cẩn Du, Mỹ Xá 2021-2030
Trang 877 Quy hoạch mở rộng đường vào đền Năm Thôn đi thôn
78 Quy hoạch đường từ Cầu Sim đến ĐH81 DGT 0,90 0,90 Châu Sơn An Khoái, Lang Duyên 2021-2030
79 Quy hoạch đường từ bãi rác đi thôn Hoàng Xá DGT 0,70 0,70 Châu Sơn An Khoái, Hoàng Xá, Thượng Thọ 2021-2030
80 Quy hoạch mở rộng đường ven sông Châu Sơn DGT 0,20 0,20 Châu Sơn Lang Duyên KH 2021
84 Mở rộng đường từ làng Sơn Đồng đi dốc Đê DGT 0,16 0,16 Quỳnh Giao Các thôn 2021-2030
85 Quy hoạch đường Quỳnh Mỹ đi Châu Sơn (đường
Châu Sơn, quỳnh Mỹ từ ĐH.74 đi ĐT.455) DGT 1,50 - 1,50 Quỳnh Mỹ, Châu Sơn KH 2021
86 Quy hoạch đường 2/9 trước ubnd huyện đến dường
87 Quy hoạch giao thông khu hành chính huyện DGT 9,60 9,60 Quỳnh Hải Đoàn Xá, Quảng Bá KH 2021
89 Mở rộng đường liên thôn (Tài Giá, Tân Dân, Mỹ Giá,
90
Cải tạo nâng cấp tuyến đường bờ sông Yên Lộng từ
thôn Mỹ Hùng xã Quỳnh Mỹ đến giáp thôn Tân Dân
xã Quỳnh Hưng
92 Mở rộng đường từ ông Cương (thôn Lương Cụ Bắc DGT 0,33 0,33 Quỳnh Hồng Lương Cụ Bắc 2021-2030
93 Mở rộng đường vành đai từ thôn Mỹ Cụ (giáp đường
452) - Quỳnh Ngọc - La Vân 1,2 - Đồn Xá DGT 1,20 1,20 Quỳnh Hồng Mỹ Cụ 2021-2030
96 Mở rộng đường từ Gốc Đa - giáp Châu Sơn DGT 0,38 0,38 Quỳnh Mỹ Hồng Thịnh 2021-2030
97 Mở rộng đường từ trường mầm non - cầu đá DGT 0,11 0,11 Quỳnh Mỹ Châu Tiến, Hồng Thịnh 2021-2030
98 Mở rộng đường từ Mỹ Tiến - Hồng Thịnh DGT 0,08 0,08 Quỳnh Mỹ Hùng Lộc, Châu Tiến 2021-2030
99 Mở rộng đường từ Cầu Cau - đường tỉnh 455 DGT 0,60 0,60 Quỳnh Mỹ Hùng Lộc 2021-2030
Trang 9100 Quy hoạch mở rộng đường từ cầu đập lạch - đập ong DGT 0,39 0,39 Quỳnh Mỹ 2021-2030
103 Xây dựng đoạn tuyến nhánh từ xã An Thái đi xã An
104 Xây dựng đoạn tuyến nhanh (nhánh 3) trên đoạn tuyến
xã An Cầu đi xã An Thái DGT 0,30 - 0,30 An Thái, An Cầu KH 2021
105 Đường vào khu chăn nuôi tập trung DGT 3,50 - 3,50 An Tràng 2021-2030
106 Quy hoạch đường giao thông xã, liên thôn, ngõ xóm
và nội đồng theo tiêu chí nông thôn mới DGT 20,02 - 20,02 Huyện Quỳnh Phụ KH 2021 (8,02 ha)
2.4 Thủy lợi 92,15 - 92,15
1 Đường hành lang chân đê K8+500-K9+200 đê Hữu
2 Đường hành lang chân đê k8+168 - k9+200 đê Hữu
3 Nâng cấp đê Hữu Hóa K5-K16 DTL 11,00 - 11,00 Huyện Quỳnh Phụ KH 2021
4 Nâng cấp, hoàn thiện đê Hữu Hóa đoạn K6+600 - K8 DTL 1,00 1,00 An Ninh, An Bài KH 2021
5 Nâng cấp , hoàn thiện mặt cắt đê từ K6+700 đến K8
6 Hoàn thiện mặt cắt đê tại những vị trí chưa đủ trên
7 Làm đường hành lang chân đê tuyến đê tuyến đê Hữu
8
Nâng cấp hệ thống đê Hữu Luộc từ K0 đến K36, giai
đoạn 2 từ K3-K11+600, tu sửa nâng cấp kè Việt Yên,
kè Đại Nẫm và một số công trình trên tuyến
DTL 0,44 - 0,44 Huyện Quỳnh Phụ KH 2021
9 Nâng cấp hệ thống đê Hữu Luộc K16+500-K36 (giai
10 Hoàn thiện mặt cắt đê Hữu Luộc đoạn từ K30+300
11 Làm đường hành lang chân đê tuyến đê Hữu Luộc DTL 15,00 15,00 Huyện Quỳnh Phụ 2021-2030
Trang 1013 Quy hoạch trạm bơm Đồng Xầy DTL 0,01 0,01 An Cầu Trung Châu Đông KH 2021
14 Quy hoạch hệ thống thủy lợi theo tiêu chí nông thôn
17 Tu bổ, xây dựng kè Tô Trang đoạn
23 Đầu tư xây dựng hồ trữ nước trạm cấp nước sạch xã
24 Đầu tư xây dựng khu xử lý và hồ trữ nước trạm cấp
25 Đầu tư xây dựng hồ trữ nước trạm cấp nước sạch xã
26 Đầu tư xây dựng hồ trữ nước trạm cấp nước sạch xã
27 Đầu tư xây dựng khu xử lý và hồ trữ nước trạm cấp
28 Nâng cấp, sửa chữa đoạn đê xuống cấp (bao gồm cả
29
Kè chống sạt lở ứng phó với biến đổi khí hậu,
bảo vệ dân sinh và phục vụ sản xuất nông nghiệp -
tiểu dự án tỉnh Thái Bình
DTL 5,00 5,00 Huyện Quỳnh Phụ 2021-2030
2.5 Công trình, dự án năng lượng 18,44 - 18,44
1 Đầu tư cải tạo lưới điện trung áp tỉnh Thái Bình - vay
vốn ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản - JICA DNL 0,19 0,19 Huyện Quỳnh Phụ KH 2021
2
Cải tạo nâng cấp đường dây 35kv lộ 371 E33 (trạm
110 kv Long Bối) đấu nối với lộ 372 E 11.8 (trạm 110
kv Quỳnh Phụ)
Trang 113 Cây TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã: An
Thanh, An Khê, An Quý, An Dục - huyện Quỳnh Phụ DNL 0,05 0,05 Huyện Quỳnh Phụ KH 2021
4 Cây TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã: An
Ninh, Đồng Tiến, Quỳnh Hải - huyện Quỳnh Phụ DNL 0,04 0,04 Huyện Quỳnh Phụ KH 2021
5
Cấy trạm biến áp chống quá tải lưới điện khu vực các
xã: Quỳnh Ngọc, Quỳnh Hội, An Vũ và TT Quỳnh
Côi - huyện Quỳnh Phụ
7 Mạch vòng 35 kv từ cầu dao 01 An Bài dến cầu dao
8
Mạch vòng 973 E 33 -972 E11.8 từ cột 1 đến cột 74
lộ 973E33 qua lèo 90 đến cột 1 lộ 972 E11.8 (Khi cải
tạo lên lưới 22kv là mạch vòng 473E33 và 472E11.8)
DNL 0,03 - 0,03 An Vũ, An Lễ, Đông
9 Mạch vòng 971E11.8 sang 976E11.2 (Khi cải tạo lên
lưới 22kv là mạch vòng 471E11.8 và 476E11.2) DNL 0,03 0,03 Huyện Quỳnh Phụ KH 2021
10 Cải tạo đường dây và cấy trạm biến áp CQT huyện
11 Trạm chống quá tải điện lưới 0,4KVA sau tiếp nhận
15 Chống quá tải điện lưới 0,4Kv sau tiếp nhận xã
21 Quy hoạch trạm biến áp 220 KV
Trang 1222 Tuyến đường dây 500 KV DNL 1,85 1,85 Quỳnh Hưng 2021-2030
23 Chống quá tải điện lưới 0,4 kv sau tiếp nhận xã
25 Chống quá tải điện lưới 0,4 kv sau tiếp nhận xã
27 Giảm cường độ phát thải trong cung cấp năng lượng
29 Tạo mạch vòng kiên kết giữa lộ 973E11.8 với lộ
30 Tạo mạch vòng liên kết lộ 975E11.8 và 977E11.8 DNL 0,08 0,08 Huyện Quỳnh Phụ KH 2021
31 Tạo mạch vòng liên kết lộ 971E11.8 với lộ 976E11.2 DNL 0,08 0,08 Huyện Quỳnh Phụ KH 2021
33 Nâng cao hiệu quả năng lượng khu vực nông thôn
34 Đầu tư, cải tạo lưới điện trung áp tỉnh Thái Bình -
Vay vốn Ngân hàng hợp tác quốc tế Nhật Bản - JICA DNL 0,10 0,10 Huyện Quỳnh Phụ KH 2021
35 Cải tạo chống quá tải đường dây 10kV lộ 974TG
36 Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực huyện
37 Cải tạo chuyển lưới 22kV lưới điện huyện Quỳnh Phụ DNL 0,06 0,06 Huyện Quỳnh Phụ KH 2021
38 Cấy TBA CQT lưới điện khu vực huyện Quỳnh Phụ
39
Cải tạo chống quá tải lưới điện 0,4kV xã Đông Động -
huyện Đông Hưng, Thị trấn An Bài - huyện Quỳnh
Phụ
40 Cây TBA chống quá tải điện lưới khu vực các xã An
41 Cây TBA chống quá tải điện lưới khu vực các xã
Quỳnh Hoàng, Quỳnh Giao, Đông Hải, TT Quỳnh Côi DNL 0,03 0,03 Huyện Quỳnh Phụ KH 2021
Trang 1342 Đường dây 500kv Hải Phòng - Thái Bình DNL 4,05 4,05 Huyện Quỳnh Phụ KH 2021
43 Dự án: phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần
2 vay vốn Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản - Jica DNL 2,70 2,70 Huyện Quỳnh Phụ KH 2021
46 Xây dựng mới trạm 110KV Quỳnh Phụ 2
47 Xuất tuyết 110KV từ trạm 220KV Quỳnh Phụ tách
48 Xuất tuyết 110KV từ trạm 220KV
49 Xây dựng mới xuất tuyến 22KV lộ 481
50 Xây dựng mới xuất tuyến 22KV lộ 475
51 Xây dựng mới xuất tuyến 22KV lộ
52 Xây dựng mới xuất tuyến 22KV lộ
53 Xây dựng mới xuất tuyến 35KV lộ
54 Xây dựng mới xuất tuyến 35KV lộ
55 Xây dựng mới xuất tuyến 22KV lộ
56 Xây dựng mới xuất tuyến 22KV lộ
57 Xây dựng mới xuất tuyến 22KV lộ
58 Xây dựng mới xuất tuyến 22KV lộ
59 Xây dựng mới xuất tuyến 22KV lộ
Trang 1460 Xây dựng mới xuất tuyến 22KV lộ
61 Xây dựng mới xuất tuyến 22KV lộ
62 Xây dựng mới xuất tuyến 22KV lộ
63 Cải tạo, nâng cấp đường dây
10KV lộ 974 Hùng Dũng Lên vận hành cấp 22KV DNL 0,11 0,11 Huyện Quỳnh Phụ 2021-2030
64 Cải tạo ĐZ 371 E11.8 (trạm 110KV Quỳnh Phụ) gồm
cả mạch vòng 35kV Quỳnh Côi - An Thái lên AC-120 DNL 0,05 0,05 Huyện Quỳnh Phụ 2021-2030
65 Mạch vòng 471 E11.8 sang 976 E11.2 (Khi cải tạo
lên lưới 22kV là mach vòng 471E11.8 và 476E11.2 DNL 0,07 0,07 Huyện Quỳnh Phụ 2021-2030
66 Cấy TBA chống quá tải lưới điện 0,4kV
khu vực các xã: An Lễ,An Thái, An Ấp - Quỳnh Phụ DNL 0,04 0,04 Huyện Quỳnh Phụ 2021-2030
67
Cấy TBA chống quá tải các xã: An Lễ, Đông Hải,
Quỳnh Hải, TT.Quỳnh Côi 9 , An Ấp, An Đồng,
Quỳnh Mỹ, Quỳnh Ngọc - Quỳnh Phụ
68
Cấy TBA chống quá tải lưới điện 0,4kV khu vực các
xã: An Tràng, An Vinh, Đồng Tiến, An Vũ - Quỳnh
Phụ
69
Cấy TBA chống quá tải các xã: Quỳnh Hưng, Quỳnh
Xá, Quỳnh Trang, Quỳnh Hoàng, Quỳnh Giao -
Quỳnh Phụ
70
Cấy TBA chống quá tải các xã: Quỳnh Châu, An
Cầu, Quỳnh Bảo, An Khê, An Thái, An Tràng -
Quỳnh Phụ
71
Cấy TBA chống quá tải các xã: An Lễ, Đông Hải, An
Vình, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Hồng - Quỳnh
Phụ
72 Cấy TBA chống quá tải các xã: An Quý, An Thanh,
73 Cấy TBA chống quá tải các xã: An Vũ, Quỳnh Xá,
Quỳnh Giao, Quỳnh Hội, Đồng Tiến - Quỳnh Phụ DNL 0,03 0,03 Huyện Quỳnh Phụ 2021-2030
Trang 15Cấy TBA chống quá tải các xã : Quỳnh Thọ, Quỳnh
Hưng, Quỳnh Hoa, Quỳnh Hoàng, Quỳnh Hồng -
Quỳnh Phụ
75 Cấy TBA chống quá tải các xã: An Khê, An Ninh,
Quỳnh Ngọc, Quỳnh Sơn, Đông Hải - Quỳnh Phụ DNL 0,05 0,05 Huyện Quỳnh Phụ 2021-2030
76 Cấy TBA chống quá tải các xã: An Đồng, Quỳnh
77 Cấy TBA chống quá tải các xã: Quỳnh Thọ, Quỳnh
Trang, Quỳnh Nguyên, An Tràng, An Lễ - Quỳnh Phụ DNL 0,05 0,05 Huyện Quỳnh Phụ 2021-2030
78 Xây dựng đường dây và TBA chống quá tải khu vực
III CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THEO CÁC XÃ,
THỊ TRẤN 700,77 - 700,77
3.1 Thị trấn Quỳnh Côi 42,59 - 42,59
2 Quy hoạch đất ở xen kẹt ODT 2,50 2,50 Quỳnh Côi Tổ 1, tổ 2, tổ 3, tổ 4, tổ 5, tổ 6 KH 2021
0,73 ha
4 Quy hoạch khu dân cư Đồng Quỳnh DTC 11,19 - 11,19 Quỳnh Côi, Quỳnh Mỹ Tổ 6 KH 2021
5 Quy hoạch khu dân cư Đồng Bến DTC 22,35 - 22,35 TT Quỳnh Côi, Quỳnh
0,9 ha
10 Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm thu phát sóng DBV 0,45 - 0,45 Huyện Quỳnh Phụ KH 2021
11 Quy hoạch bãi thải xử lý chất thải (Dự án công ty cổ
0,51 ha
3.2 Thị trấn An Bài 104,14 - 104,14
Trang 163 Quy hoạch dân cư ODT 0,95 0,95 An Bài Tổ 7 2021-2030
10 Quy hoạch khu Rộc Xanh DTC 32,50 - 32,50 An Bài Tổ 1, 4, 5, 6, 8, 10,11 2021-2030
Tổ 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,1
2,13
2021-2030
17 Mở rộng trụ sở UBND thị trấn An Bài TSC 0,52 0,52 An Bài Đồng trước tổ 4, 5 2021-2030
21 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ đầu cầu Phong Xá TMD 0,26 0,26 An Bài Tổ 5 KH 2021
Trang 1735 Quy hoạch nhà văn hóa tổ 1 DSH 0,07 0,07 An Bài Tổ 1 2021-2030
Xã An Ấp 76,43 - 76,43
0,38 ha
7 Quy hoạch dân cư khu đồng trong phần còn lại giáp
9 Quy hoạch dân cư khu đồng Đót, đồng Ngòi đối diện
Đông Thành, Thượng Phúc, Xuân Lai, An Ấp, Cam Mỹ
KH 20210,4 ha
4 ha
Trang 1818 Quy hoạch điểm trung chuyển rác DRA 0,68 0,68 An Ấp Đông Thành KH 2021
0,12 ha
27 Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản kết hợp gia trại
KH 20210,55 ha
28 Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản kết hợp gia trại
29 Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng cây
KH 20210,54 ha
30 Quy hoạch khu nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng cây
KH 20210,6 ha
31 Quy hoạch khu NTTS kết hợp gia trại khu Nam chua
33 Quy hoạch khu NTTS kết hợp trồng cây khu gốc
34 Quy hoạch khu NTTS kết hợp trồng cây khu ông Dẻo NTS 2,60 2,60 An Ấp An Ấp 2021-2030
35 Quy hoạch khu NTTS kết hợp trồng cây khu đồng
36 Quy hoạch khu NTTS kết hợp trồng cây khu bên vườn NTS 3,00 3,00 An Ấp An Ấp 2021-2030
37 Quy hoạch khu NTTS kết hợp trồng cây khu chóp rọn NTS 1,00 1,00 An Ấp An Ấp 2021-2030
38 Quy hoạch khu NTTS kết hợp trồng cây ven làng
40 Quy hoạch khu NTTS kết hợp trồng cây khu đồng chìa NTS 3,00 3,00 An Ấp Xuân Lai 2021-2030
Trang 1941 Quy hoạch khu NTTS kết hợp gia trại tập trung đồng
42 Quy hoạch khu NTTS kết hợp trồng cây và gia trại
43 Quy hoạch khu NTTS kết hợp trồng cây khu cầu dầu NTS 1,50 1,50 An Ấp Thượng Phúc 2021-2030
44 Quy hoạch khu NTTS kết hợp trồng cây khu đồng Chạ NTS 2,80 2,80 An Ấp Đông Thành 2021-2030
45 Quy hoạch khu NTTS kết hợp trồng cây khu rành
0,06 ha
5 Quy hoạch dân cư thôn Trung Châu Tây ONT 2,90 2,90 An Cầu Trung Châu Tây 2021-2030
8 Quy hoạch dân cư thôn Trung Châu Đông ONT 0,80 0,80 An Cầu Trung Châu Đông 2021-2030
Lương Cầu, Tư Cương, Trung Châu Đông, Trung Châu Tây
KH 20210,5 ha
Trang 2018 Quy hoạch quỹ tín dụng TMD 0,01 0,01 An Cầu Trung Châu Tây 2021-2030
19 Quy hoạch bãi vật liệu xây dựng khu bãi sông Hóa TMD 0,50 0,50 An Cầu Lương Cầu 2021-2030
24 Quy hoạch đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 1,00 1,00 An Cầu Trung Châu Tây 2021-2030
0,7 ha
34 Quy hoạch khu chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản NKH 4,50 4,50 An Cầu Tư Cương 2021-2030
35 Quy hoạch khu chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản NKH 5,00 5,00 An Cầu Lương Cầu 2021-2030
36 Quy hoạch khu chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản NKH 3,00 3,00 An Cầu Trung Châu 2021-2030
5 Quy hoạch dân cư khu cầu Kênh thôn Đồng Tâm ONT 1,20 1,20 An Đồng Thôn Đồng Tâm 2021-2030
6 Quy hoạch dân cư khu cửa đình thôn Đồng Tâm ONT 2,80 2,80 An Đồng Thôn Đồng Tâm 2021-2030
Trang 218 Quy hoạch dân cư trường mầm non cũ Vũ Xá ONT 0,05 0,05 An Đồng Thôn Vũ Xá 2021-2030
9 Quy hoạch dân cư Vũ Xá (Cạnh nhà máy nước) ONT 0,40 0,40 An Đồng Thôn Vũ Xá 2021-2030
10 Quy hoạch dân cư khu Ao cá Bác Hồ ONT 0,20 0,20 An Đồng Thôn Tây Lễ Văn 2021-2030
15 Quy hoạch khu dân cư Đồng Ghẹ, Đồng Me DNT 5,90 - 5,90 An Đồng Thôn Đông Lễ Văn 2021-2030
Vũ Xá, Đồng Tâm, Đào
Xá, Đông Lễ Văn, Tây
Lễ Văn, Bắc Dũng
KH 20210,9 ha
22 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ bãi sông Luộc
23 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ Đồng Sau TMD 0,50 0,50 An Đồng Tây Lễ Văn KH 2021
25 Quy hoạch bãi trung chuyển vật liệu cống Đào Xá TMD 0,50 0,50 An Đồng Đào Xá KH 2021
30 Quy hoạch TMDV đồng Cửa Viện, đồng Kiệu TMD 2,58 2,58 An Đồng Đông Lễ Văn 2021-2030
Trang 2241 Mở rộng chùa Nguyệt Phúc TON 0,10 0,10 An Đồng Thôn Vũ Xá 2021-2030
46 Mở rộng nghĩa địa thôn Vũ Xá, Bắc Dũng NTD 1,00 1,00 An Đồng Thôn Vũ Xá, thôn Bắc
48 Quy hoạch nghĩa địa đồng Cừ, đồng Rồi NTD 5,00 5,00 An Đồng Thôn Đông Lễ Văn 2021-2030
49 Quy hoạch đất trồng cây lâu năm chân đê trong Đào
2021-2030
52 Quy hoạch đất nông nghiệp khác NKH 10,20 10,20 An Đồng Bắc Dũng, Vũ Xá, Đồng Tâm 2021-2030
4 Quy hoạch dân cư lấy từ các điểm trường
6 Quy hoạch dân cư phía sau nhà văn hóa thôn An Lạc ONT 1,24 1,24 An Dục Thôn An Lạc 2021-2030
7 Quy hoạch dân cư phía Bắc cổng chào thôn An Lạc DNT 5,00 - 5,00 An Dục Thôn An Lạc 2021-2030
8 Quy hoạch đân cư cánh đồng khu công nghiệp cũ ONT 1,80 1,80 An Dục Việt Thắng 2021-2030
Trang 239 Quy hoạch dân cư khu đồng vườn dưới cạnh đường
455 từ ngõ ông Vinh đến ngõ ông Thuyết thôn An Mỹ ONT 1,50 1,50 An Dục An Mỹ 2021-2030
10 Quy hoạch dân cư khu đồng Củ Xung từ ông Hải đến
0,79 ha
22 Quy hoạch nhà văn hóa, sân thể thao
23 Quy hoạch nhà văn hóa, sân thể thao
24 Quy hoạch nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Lạc DSH 0,28 0,28 An Dục An Lạc 2021-2030
25 Quy hoạch nhà văn hóa, sân thể thao
Trang 2435 Quy hoạch nuôi trồng thủy sản NTS 6,30 6,30 An Dục Lạc Cổ 2021-2030
36 Quy hoạch khu NTTS kết hợp với trồng cây lâu năm
37 Quy hoạch khu NTTS kết hợp với trồng cây lâu năm
38 Quy hoạch khu NTTS kết hợp với trồng cây lâu năm
tại khu cánh đồng Nước Son, Cổ địa, chiều dành NTS 8,10 8,10 An Dục Việt Thắng 2021-2030
39 Quy hoạch khu NTTS kết hợp với trồng cây lâu năm
40 Quy hoạch khu chăn nuôi tập trung khu đồng Chiều
3.7 Xã An Hiệp 62,35 - 62,35
3 Quy hoạch dân cư Lam Cầu 2, Nguyên Xá 1 ONT 2,80 2,80 An Hiệp Lam Cầu 2, Nguyên Xá
6 Quy hoạch khu dân cư Lam Cầu 2 DNT 7,50 - 7,50 An Hiệp Lam Cầu 2 2021-2030
7 Quy hoạch khu dân cư Nguyên Xá 2,3 Lam Cầu 1,2 DNT 11,20 - 11,20 An Hiệp Nguyên Xá 2, 3; Lam Cầu 1,2 2021-2030
Lam Cầu 1, Lam Cầu 2, Lam Cầu 3, Nguyên Xá
1, Nguyên Xá 2, Nguyên Xá 3, Nguyên
Xá 4, nguyên Xá 5
KH 20210,6 ha
Lam Cầu 3
KH 20210,04 ha
Trang 2515 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ TMD 2,10 2,10 An Hiệp Lam Cầu 3 KH 2021
0,3 ha
17 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ TMD 6,00 6,00 An Hiệp Lam Cầu 2, Nguyên Xá
5
2021-20301,67 ha
20 Quy hoạch nhà máy sản xuất dầy dép da xuất khẩu
của công ty Kim Vận SKC 3,70 - 3,70 An Hiệp, Quỳnh Minh
Lam Cầu 1, Lam Cầu 2;
21 Quy hoạch mở rộng công ty TNHH may xuất nhập
0,25 ha
3.8 Xã An Khê 35,93 - 35,93
2 Quy hoạch khu dân cư vị trí đường dài thôn Lộng Khê
5 Quy hoạch dân cư đầu cầu ra chùa Ngọc Động ONT 1,06 1,06 An Khê Lộng Khê 2 2021-2030
6 Quy hoạch dân cư đồng Đống Ủi thôn Hiệp Lực ONT 1,38 1,38 An Khê Hiệp Lực 2021-2030
Hiệp Lực, An Quý, Đại Đồng, Lộng Khê 1, Lộng Khê 2, Lộng Khê
3, Lộng Khê 4, Lộng Khê 5
KH 20210,4 ha
0,3 ha
Trang 2610 Quy hoạch thương mại dịch vụ TMD 0,47 0,47 An Khê Lộng Khê 5 KH 2021
0,2 ha
0,57 ha
0,5 ha
17 Quy hoạch khu xử lý rác thải tập trung (*) DRA 1,00 1,00 An Khê Lộng Khê 4 KH 2021
0,76 ha
0,7 ha
3.9 Xã An Lễ 99,47 - 99,47
1 Quy hoạch khu dân cư thôn Đồng Phúc giáp An Vũ DNT 7,00 - 7,00 An Lễ Đồng Phúc KH 2021
1,5 ha
2 Quy hoạch dân cư khu đường từ cống ông Tạc đến
3 Quy hoạch khu dân cư thôn Đồng Phúc
4 Quy hoạch dân cư thôn Đồng Bằng giáp đường vào
5 Quy hoạch dân cư khu Trường Đoàn, Quán Lãng ONT 2,50 2,50 An Lễ Đào Động 2021-2030
7 Quy hoạch đất ở xen kẹt ONT 5,00 5,00 An Lễ Đồng Phúc, Đồng Bằng, Hưng Hòa, Đào Động KH 2021
0,96 ha
Trang 2711 Quy hoạch sân thể thao DTT 0,48 0,48 An Lễ Hưng Hòa 2021-2030
14 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ đồng Xa Trường TMD 1,50 1,50 An Lễ Đồng Bằng KH 2021
0,2 ha
20 Quy hoạch đất sản xuất kinh doanh khu đồng Hầu
21 Quy hoạch đất sản xuất kinh doanh xứ đồng Tượng
22 Quy hoạch đất sản xuất kinh doanh Sau Đặng thôn
23 Quy hoạc đất sản xuất kinh doanh Quán Lãng SKC 1,00 1,00 An Lễ Đồng Bằng 2021-2030
27 Quy hoạch bãi chung chuyển rác khu Đồng Bằng DRA 0,10 0,10 An Lễ Đồng Bằng 2021-2030
28 Quy hoạch bãi chung chuyển rác và nơi xử lý chất thải
29 Quy hoạch bãi chung chuyển rác khu đồng Cộc DRA 0,15 0,15 An Lễ Đồng Phúc 2021-2030
Trang 2840 Quy hoạch nghĩa trang Mả Hủi NTD 0,50 0,50 An Lễ Đồng Bằng 2021-2030
43 Quy hoạch vùng NTTS và trồng cây hàng năm xứ
44 Quy hoạch vùng NTTS và trồng cây lâu năm khu
45 Quy hoạch vùng NTTS và trồng cây hàng năm khác
46 Quy hoạch vùng NTTS và trồng cây lâu năm khu
47 Quy hoạch vùng NTTS và trồng cây lâu năm khu Trại
48 Quy hoạch vùng NTTS và trồng cây lâu năm khu Trại
49 Quy hoạch vùng NTTS và trồng cây lâu năm xứ đồng
50 Quy hoạch vùng NTTS và trồng cây hàng năm khác
2 Quy hoạch dân cư thôn Tô Hải (phía Bắc đường Mỹ
4 Quy hoạch khu dân cư Đầm San (sau trường mầm non) DNT 7,80 - 7,80 An Mỹ Tô Xuyên, Tô Hải 2021-2030
Tô Hồ, Tô Đê, Tô Đàm,
Tô Xuyên, Tô Hải, Tô
Trang
KH 20210,42 ha
0,01 ha
Trang 297 Mở rộng trạm y tế xã An Mỹ DYT 0,08 0,08 An Mỹ Tô Hồ 2021-2030
11 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ đồng Sau Trường TMD 1,00 1,00 An Mỹ Tô Hồ KH 2021
0,47 ha
0,5 ha
15 Quy hoạch khu tập kết vật liệu khu chiều gia ven sông
18 Quy hoạch trạm cấp nước mặt cho nhà máy nước giáp
0,55 ha
0,25 ha
27 Quy hoạch khu chăn nuôi tập trung đồng dê ven sông
Trang 304 Quy hoạch dân cư thôn Lương Cả ONT 0,25 0,25 An Ninh Lương Cả KH 2021
Dục Linh 1, Dục Linh 2, Phố Lầy, Năm Thành, Lương Cả, Kiến Quan,
An Ninh, Vạn Phúc
KH 20210,01 ha
27 Dự án đầu từ xây dựng cửa hàng bán, giới thiệu sản
phẩm nông sản, hộ gia đình ông Nguyễn Kim Tường TMD 0,15 0,15 An Ninh Năm Thành KH 2021
32 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ TMD 3,00 3,00 An Ninh Phố Lầy, Dục Linh 2021-2030
Trang 3133 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ TMD 0,80 0,80 An Ninh Dục Linh 1 2021-2030
4 Quy hoạch khu dân cư kiểu mẫu đồng Mai Trang DNT 15,80 - 15,80 An Quý Mai Trang 2021-2030
5 Quy hoạch khu dân cư kiểu mẫu Mai Trang DNT 31,00 - 31,00 An Quý Mai Trang 2021-2030
Trang 328 Quy hoạch dân cư xen kẹt thôn Mai Trang ONT 0,54 0,54 An Quý Mai Trang 2021-2030
Trang
KH 20210,6 ha
15 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ Cơ sở chữa bỏng
0,34 ha
0,4 ha
3.13 Xã An Thái 152,13 - 152,13
Trang 332 Quy hoạch dân cư cạnh ĐH.72 cũ ONT 0,75 0,75 An Thái A Sào KH 2021
0,7 ha
Hạ, Thái Thuần
KH 20210,13 ha
21 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ cửa Chùa (đồng
22 Quy hoạch khu thương mại dịch vụ khu cửa Chùa TMD 5,80 5,80 An Thái Thôn Hạ 2021-2030
27 Quy hoạch đình, đền, bến tượng A Sào DDT 31,76 - 31,76 An Thái, An Đồng A Sào, Đông Lễ Văn KH 2021
3,66 ha
Trang 34Quy hoạch đất giao thông DGT 17,07 17,07 An Thái KH 2021
35 Quy hoạch vùng trồng cây ăn quả ven sông
36 Quy hoạch vùng trồng cây ăn quả khu đồng Gang
thôn Hạ, thôn Thái Thuần CLN 5,00 5,00 An Thái
Thôn Hạ, thôn Thái
37 Quy hoạch vùng trồng cây ăn quả Khu đồng Ghĩ,
38 Quy hoạch khu chuyển đổi Cầu Na thôn Thượng sang
1,0 ha
39 Quy hoạch khu chuyển đổi vùng ven sông Na thôn
40 Quy hoạch khu chuyển đổi đồng Lu thôn Trung sang
41 Quy hoạch khu chuyển đổi đồng Hành,
KH 20211,0 ha
42 Quy hoạch chuyển đổi đồng ven sông Diêm thôn Thái
3.14 Xã An Thanh 47,06 - 47,06
2 Quy hoạch khu dân cư kiểu mẫu DNT 9,83 - 9,83 An Thanh Thôn Thượng 2021-2030
Thượng, Minh Đức
KH 20210,2 ha