- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT quốc gia theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên; - Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp trường hợp người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
ĐỀ ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2017 TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
Lâm Đồng – 2017
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
NỘI DUNG ĐỀ ÁN
Trang 3ĐỀ ÁN Tuyển sinh đại học năm 2017 - Trường Đại học Đà Lạt
Phần 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT 1.1 Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ và trang thông tin điện tử
- Tên trường: Trường Đại học Đà Lạt Mã tuyển sinh: TDL
- Sứ mệnh: Trường Đại học Đà Lạt là một trường công lập, đào tạo đa ngành, đa lĩnh vực, cung cấp nguồn nhân lực trình độ cao về khoa học, công nghệ, kinh tế và xã hội - nhân
văn; là trung tâm nghiên cứu khoa học - chuyển giao công nghệ phục vụ sự phát triển kinh
tế - xã hội và hội nhập quốc tế Trường đang được Đảng và Nhà nước đầu tư xây dựng để
trở thành Trường đại học trọng điểm Quốc gia trên địa bàn Tây Nguyên
- Trường Đại học Đà Lạt là trường đại học đầu tiên trong cả nước đào tạo theo hệ
thống tín chỉ với thời gian đào tạo linh hoạt, sinh viên có thể chủ động sắp xếp kế hoạch
học tập của mình Thực hiện chủ trương quốc tế hóa, giảng dạy bằng tiếng Anh, các chương
trình đào tạo hợp tác với nước ngoài, đổi mới phương pháp giảng dạy trong đó chú trọng
đào tạo kiến thức, kỹ năng và thái độ, Nhà trường ưu tiên xét tuyển các thí sinh có trình độ
tiếng Anh tốt, đáp ứng yêu cầu dạy và học trong tình hình mới
- Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương - Phường 8 - Tp Đà Lạt
- Trang thông tin điện tử của trường: www.dlu.edu.vn
- Trang thông tin tuyển sinh: http://tuyensinh.dlu.edu.vn
- Tư vấn tuyển sinh: 0633 825091 Email: phongquanlydaotao@dlu.edu.vn
1.2 Quy mô đào tạo
Nhóm ngành III 3129 ĐH; 84 CĐ Nhóm ngành IV 7 NCS; 64 CH; 1047 ĐH
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÀ LẠT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trang 4Nhóm ngành V 4 NCS; 81 CH; 1171 ĐH;
159 CĐ Nhóm ngành VI
Nhóm ngành VII 7 NCS; 47 CH; 2514 ĐH
1.3 Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất (2015, 2016)
1.3.1 Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất
- Xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi THPT quốc gia
- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng của Bộ Giáo dục và Đào tạo
1.3.2 Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia)
Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét
tuyển
- Sư phạm Tiếng Anh
2 Nhóm ngành III
- Quản trị kinh doanh
Trang 7- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT quốc gia (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo
dục thường xuyên);
- Thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp (trường hợp người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa
có bắng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo);
2.2 Phạm vi tuyển sinh
- Trường Đại học Đà Lạt tuyển sinh trong phạm vi cả nước Điểm trúng tuyển theo
ngành, ký hiệu trường là TDL Thí sinh được hưởng ưu tiên theo khu vực và đối tượng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
2.3 Phương thức tuyển sinh
- Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2017; không có bài thi/môn thi nào
trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1.0 điểm trở xuống;
- Các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm liên tục và tốt nghiệp
tại các tỉnh thuộc khu vực Tây Nguyên được xét tuyển vào Trường Đại học Đà Lạt với tổng điểm 3 môn của tổ hợp dùng để xét tuyển thấp hơn ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
Trang 81,0 điểm theo quy chế tuyển sinh Đại học, Cao đẳng năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Các thí sinh này phải học bổ sung kiến thức một học kỳ
- Xét tổng điểm 3 môn theo các tổ hợp môn thi (Toán, Vật lý, Tiếng Anh; Toán, Vật
lý, Hóa học; Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên; Toán, Hóa học, Sinh học; Toán, Tiếng Anh, Sinh học; Toán, Văn, Tiếng Anh; Văn, Lịch sử, Địa lý; Toán, Tiếng Anh, Khoa học
xã hội; Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội), không nhân hệ số
2.4 Chỉ tiêu tuyển sinh (dự kiến)
1 Toán học D460101
Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh, Tiếng Anh;
Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên
100
12 Sư phạm Sinh học D140213 30
14 Công nghệ sinh học D420201 365
15 Khoa học môi trường D440301 Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Hóa học, Sinh học;
Toán, Sinh, Tiếng Anh;
Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên
80
16 Công nghệ sau thu
17 Quản trị kinh doanh D340101
Toán, Vật lý, Hóa học;
Toán, Vật lý, Tiếng Anh;
Toán, Văn, Tiếng Anh;
Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội
200
Trang 918 Luật D380101
Văn, Lịch sử, Địa lý;
Toán, Văn, Tiếng Anh;
Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội;
Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội
300
19 Văn hóa học D220340 Văn, Lịch sử, Địa lý;
Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội;
Văn, Tiếng Anh, Lịch sử;
Văn, Tiếng Anh, Địa lý
Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội;
Văn, Tiếng Anh, Lịch sử
Toán, Văn, Tiếng Anh;
Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội
200
26 Công tác xã hội D760101 Văn, Lịch sử, Địa lý;
Toán, Văn, Tiếng Anh;
Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội;
Văn, Tiếng Anh, Khoa học xã hội
40
27 Đông phương học D220213 255
28 Quốc tế học D220212 30
29 Xã hội học D310301 30
30 Ngôn ngữ Anh D220201 Toán, Văn, Tiếng Anh;
Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội
240
31 Sư phạm Tiếng Anh D140231 30
2.5 Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Điều kiện nhận ĐKXT: Thí sinh tham dự kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 và có điểm thi THPT theo các tổ hợp môn trong mục 2.4 lớn hơn hoặc bằng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
2.6 Các thông tin cần thiết khác
- Mã trường: TDL;
- Mã ngành: theo mã ngành ở mục 2.4;
- Mức chênh lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển: không
- Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: không sử dụng các điều kiện phụ
Trường không sử dụng kết quả miễn thi môn ngoại ngữ, điểm thi được bảo lưu theo quy định tại Quy chế xét công nhận tốt nghiệp THPT quốc gia để xét tuyển
2.7 Tổ chức tuyển sinh
Thời gian tuyển sinh: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Trang 10Hình thức nhận ĐKXT: đối với đợt tuyển sinh thứ nhất, thí sinh nộp ĐKXT tại Sở
Giáo dục và Đào tạo các tỉnh cùng thời điểm với nộp Hồ sơ đăng ký thi THPT quốc gia Các đợt tuyển sinh tiếp theo, thí sinh có thể đăng ký xét tuyển trực tuyến vào Trường Đại học Đà Lạt theo địa chỉ website: http://tuyensinh.dlu.edu.vn và điền đầy đủ thông tin theo hướng dẫn; thí sinh cũng có thể nộp ĐKXT trực tiếp tại Trường hoặc qua đường bưu điện theo địa chỉ:
Trường Đại học Đà Lạt, số 01 Phù Đổng Thiên Vương, Tp Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
2.8 Chính sách ưu tiên trong tuyển sinh
- Các đối tượng được xét tuyển thẳng:
a Thí sinh học tại các trường chuyên của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có 3 năm học THPT đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên;
b Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến, Chiến sĩ thi đua toàn quốc đã tốt nghiệp trung học;
c Thí sinh đã dự thi và trúng tuyển vào trường Đại học Đà Lạt, nhưng ngay năm đó có lệnh điều động đi nghĩa vụ quân sự hoặc đi thanh niên xung phong tập trung nay đã hoàn thành nghĩa vụ, được phục viên, xuất ngũ, được từ cấp trung đoàn trong quân đội hoặc Tổng đội thanh niên xung phong giới thiệu, nếu có đủ các điều kiện và tiêu chuẩn về sức khỏe, có đầy đủ các giấy tờ hợp lệ thì được xem xét nhận vào học tại trường;
d Thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kĩ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào ĐH theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi của thí sinh;
e Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được tuyển thẳng vào ĐH theo đúng ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải;
f Đối với thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học tại Trường Đại học Đà Lạt, Hiệu trưởng sẽ căn cứu vào kết quả học tập THPT của học sinh (bảng điểm), kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực tiếng Việt theo quy định để xem xét, quyết định cho vào học
g Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo hộ khẩu thường trú), tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-
CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh
và bền vững đối với 62 huyện nghèo và Quyết định số 293/QĐ-TTg ngày 05/02/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho 23 huyện có
tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo; thí sinh là người dân tộc rất ít người theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ
Trang 11Sau khi nhập học, những thí sinh này học bổ sung kiến thức 1 năm; nếu đạt kết quả
theo quy định sẽ được xét tuyển vào học chính thức các ngành đã đăng ký
- Quyền ưu tiên xét tuyển: các thí sinh không dùng quyền xét tuyển thẳng được ưu
tiên xét tuyển vào Trường Đại học Đà Lạt Đối với thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đoạt giải trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia và đã tốt nghiệp trung học, nếu có kết quả thi THPT quốc gia đáp ứng tiêu chí đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng, thì được Hiệu trưởng xem xét,
quyết định cho vào học
2.9 Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
2.10 Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy: 3.500.000đ/1 học kỳ đối với bậc
đại học và 2.800.000đ/1 kỳ đối với bậc cao đẳng
Lộ trình tăng học phí theo quy định hiện hành của Chính phủ tại Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015
Phần 3 THÔNG TIN VỀ ĐIỀU KIỆN ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG
3 Thông tin về các điều kiện đảm bảo chất lượng chính
3.1 Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu
3.1.1 Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá
tính
Số lượng
Trang 125 Ký túc xá thuộc cơ sở đào tạo quản lý
3.1.2 Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và trang thiết bị
1 PTN Công nghệ Vi sinh Máy móc, trang thiết bị
2 PTN Công nghệ Nấm Máy móc, trang thiết bị
3 PTN Công nghệ sinh học Máy móc, trang thiết bị
4 PTN Công nghệ giống cây trồng Máy móc, trang thiết bị
5 PTN Công nghệ sinh học (Làm Văn
phòng)
Máy móc, trang thiết bị
6 PTN Mạch điện tử: Phòng Máy tính; 40
SV/ 4 tiết
Máy móc, trang thiết bị
7 PTN Cơ điện: Phòng Máy tính; 40 SV/ 4
9 PTN Viễn thông Máy móc, trang thiết bị
10 PTN Điện tử chuyên đề 1 Máy móc, linh kiện
11 PTN Kỹ thuật điện Máy móc, linh kiện
12 PTN Chuyên đề Hữu cơ: 30 SV/ Ca Máy móc, hóa chất
13 PTN Chuyên đề phân tích: 15 SV/ Ca Máy móc, hóa chất
14 PTN Hóa Đại cương: 40 SV/ Ca Máy móc, hóa chất
15 PTN Hóa Hữu cơ: 40 SV/ Ca Máy móc, hóa chất
16 PTN Hóa lý: 45 SV/ Ca Máy móc, hóa chất
17 PTN Hóa phân tích: 45 SV/ Ca Máy móc, hóa chất
18 PTN Hóa Vô cơ: 40 SV/ Ca Máy móc, hóa chất
Trang 1319 Vật lý - Lý thuyết (Thực hành tự động) Máy móc, trang thiết bị
20 Điều khiển tự động (TH điện tử) Máy móc, linh kiện
21 Thực hành vật lý Máy móc, trang thiết bị
22 Vật lý đại cương (TH Vật lý) Máy móc, trang thiết bị
23 TH Tin học cơ sở Máy tính
24 TH Vật lý hạt nhân Máy móc, trang thiết bị
25 Phòng thí nghiệm môi trường Máy móc, trang thiết bị
26 Thực hành công nghệ môi trường Máy móc, trang thiết bị
27 Phòng máy TTTH Máy tính
28 Phòng lý thuyết: 10 SV Máy móc, trang thiết bị
29 PTN Viễn thông Máy móc, linh kiện
30 PTN Kỹ thuật điện Máy móc, linh kiện
31 Phòng máy khoa CNTT Máy tính
32 Phòng máy khoa CNTT Máy tính
33 Phòng máy khoa CNTT Máy tính
34 Phòng máy khoa Toán Máy tính
5 Số phòng học đa phương tiện 3
3.1.4 Thống kê về học liệu (sách, tạp chí in, tạp chí điện tử, e-book)
Trang 143.2 Danh sách giảng viên cơ hữu
Chức danh Bằng tốt nghiệp cao nhất
Bùi Nguyễn Thảo Nguyên X
Tổng của nhóm ngành I 18 3
Nhóm ngành III
Kinh doanh và quản lý
Trang 15Phạm Thị Hoa Hạnh X
Nguyễn Thị Thảo Nguyên X
Nguyễn Hoàng Nhật Hoa X
Nguyễn Thị Phương Thảo X
Trang 16Nguyễn Ngọc Bảo Tú X
Nguyễn Thị Thanh Kiều X
Nguyễn Thị Thanh Ngân X
Trang 17Nguyễn Thanh Thủy Tiên X
Nguyễn Hoàng Uyển Dung X
Trang 18Nguyễn Trần Hương Giang X
Trang 20Máy tính và công nghệ thông tin
Nguyễn Văn Huy Dũng X
Trần Thị Phương Linh X
Công nghệ kỹ thuật
Trang 21Đỗ Thị Lệ X
Nguyễn Thị Thăng Long X
Trang 22Nguyễn Trương Quỳnh Nhuệ X
Trang 23Tôn Thiện Quỳnh Trâm X
Nguyễn Hoàng Nhật Khanh X
Nguyễn Ngọc Bảo Ngân X
Nguyễn Phạm Thu Hương X
Nguyễn Thị Phương Dung X
Nguyễn Vi Thiều Khanh X
Dương Thị Thanh Phương X
Trang 24Nguyễn Huỳnh Anh Đức X
Trang 26Trần Quốc Hùng X
Phần 4 TÌNH HÌNH VIỆC LÀM
4 Tình hình việc làm (thống kê 2 khóa tốt nghiệp gần nhất)
Khóa K35 ĐH & K36 CĐ
Nhóm ngành Chỉ tiểu
tuyển sinh
Số SV trúng tuyển nhập học
Số SV tốt nghiệp
Trong đó sớ SV tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng
Số SV tốt nghiệp
Trong đó sớ SV tốt nghiệp đã có việc làm sau 12 tháng
Nhóm ngành I 207 150 115 85%
Nhóm ngành III 550 594 377 85%
Nhóm ngành IV 230 157 95 80%
Nhóm ngành V 395 280 66 80%
Trang 27Nhóm ngành VII 470 442 245 85%
Tổng 1852 1623 898
Phần 5 TÀI CHÍNH
5 Tài chính
- Tổng nguồn thu hợp pháp của Trường (bao gồm học phí, ngân sách nhà nước cấp và các
khoản thu hợp pháp khác, năm 2016): 125.000.000.000đ (Một trăm hai mươi lăm tỉ đồng)
- Tổng chi phí đào tạo trung bình 1 sinh viên/1 năm (dành cho sinh viên bậc đại học, cao
đẳng hệ chính quy năm 2016): 10.500.000đ (Mười triệu năm trăm ngàn đồng)
Nơi nhận:
- Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ và của Trường Đại
học Đà Lạt;
- Lưu văn thư, QLĐT.
Lâm Đồng, ngày 10 tháng 02 năm 2017
HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên, đóng dấu)
PGS.TS Nguyễn Đức Hòa