0 10 20 30 40 50 60ADL problem IADL Problem Suy giảm hoạt động chức năng ở người cao tuổi ADL Activities of Daily Living: sinh hoạt hàng ngày bao gồm tắm rửa, di chuyển, tự làm vệ sinh,
Trang 1Bộ môn Nội tiết ĐHYD TPHCM
Trang 2Hội chứng lão hóa (Geriatric syndrome)
Sảng (Delirium)
Sảng (Delirium)
Té ngã (Falls)
Té ngã (Falls)
Suy yếu (Frailty)
Suy yếu (Frailty)
Ngất (Syncope)
Ngất (Syncope)
Chóng mặt (Dizziness)
Chóng mặt (Dizziness)
Tiểu không kiểm soát (Urinary incontinence)
Tiểu không kiểm soát (Urinary incontinence)
Dùng nhiều thuốc (Polypharmacy)
Dùng nhiều thuốc (Polypharmacy)
J Am Geriatr Soc 2007 May 55(5):780-791
Trang 3Tỷ lệ các bệnh đồng mắc ở người cao tuổi
Tăng huyết áp 50-60%
Tăng huyết áp 50-60%
Suy tim 15%
Suy tim 15%
Đái tháo đường
10-20%
Đái tháo đường
10-20%
Thoái khớp 30%
Thoái khớp 30%
Ung thư 20%
Ung thư 20%
Té ngã 25%
Nghe kém 35%
Nghe kém 35%
Giảm thị lực 20%
Giảm thị lực 20%
Anesthesiology 12 2014, Vol.121, 1336-1341
Trang 40 10 20 30 40 50 60
ADL problem IADL Problem
Suy giảm hoạt động chức năng ở người cao tuổi
ADL (Activities of Daily Living): sinh hoạt hàng ngày bao gồm tắm rửa, di
chuyển, tự làm vệ sinh, tự phục vụ ăn uống, thay quần áo,…
IADL (Instrumental Activities of Daily Living): tự nghe điện thoại, tự sử dụng phương tiện di chuyển, tự nấu ăn, tự dùng thuốc, tự đi mua sắm, tự tính toán tiền bạc,
Trang 5Tỷ lệ ĐTĐ gia tăng theo tuổi
CDC Diabetes Data and trends, www.cdc.gov/diabetes/statistics/prev/national/figbyage.htm
Trang 6Arch Intern Med 2007;167:921-927
Tăng nguy cơ bệnh lý mạch máu lớn trên bệnh nhân ĐTĐ cao tuổi
Trang 7Tăng nguy cơ bệnh lý mạch máu nhỏ trên bệnh nhân ĐTĐ cao tuổi
Arch Intern Med 2007;167:921-927
Trang 8dẫn
CHCF 2003 Tương đối mạnh khỏe Suy yếu, kỳ vọng sống < 5
Kỳ vọng sống < 5 năm, tuổi cao
Có biến chứng vi mạch tiếntriển, nhiều bệnh nặng đồng mắcVA/DoD 2010 Kỳ vọng sống 10-15 năm ĐTĐ > 10 năm, có nhiều
bệnh đồng mắc
Kỳ vọng sống < 5 năm, tuổi cao
Có biến chứng vi mạch tiếntriển, nhiều bệnh nặng đồng mắcEDWPOP 2011 Chỉ bị bệnh lý một cơ quan
Không có bệnh đồng mắc
Suy yếu (phụ thuộc, bệnh lý
đa cơ quan, lú lẫn, săn sóctại nhà)
Không định nghĩa
ADA/AGS 2012 Khỏe mạnh (it bệnh lý
mạn tính đồng mắc, khảnăng nhận thức và hoạtđộng chức năng tốt)
Phức tạp/trung bình (nhiềubệnh mạn tính đồng mắc hay
có ≥ 2 sinh hoạt hằng ngày
có dụng cụ hỗ trợ hay có rốiloạn nhận thức nhẹ đến trungbình)
Rất phức tạp/sức khỏe kém(bệnh mạn tính giai đoạn cuốihay phải chăm sóc kéo dài, có ≥
2 sinh hoạt hằng ngày phụ thuộcvào dụng cụ hỗ trợ hay có rốiloạn nhận thức từ trung bình đếnnặng)
IDF 2013 Chức năng sinh hoạt độc
lập, không phụ thuộc
Chức năng sinh hoạt phụthuộc
Suy yếu hay lú lẫn
Săn sóc cuối đời
Phân nhóm người cao tuổi theo tình trạng sức khỏe
Trang 9Hướng dẫn Năm Loại 1 Loại 2 Loại 3
CHCF 2003 A1c ≤ 7% A1c = 8%
VA/DoD 2004 A1c < 7% A1c < 8% A1c < 9%, tránh tăng đường
huyết triệu chứng VA/DoD 2010 A1c < 7% A1c < 8% A1c = 8-9%
EDWPOP 2011 A1c = 7-7,5%
ĐH đói: 6,5-7,5 mmol/l
A1c = 7,6-8,5%
ĐH đói: 7,6-9 mmol/l ADA/AGS 2012 A1c < 7,5%
ĐH đói: 5-7,2 mmol/l
ĐH trước khi ngủ: 8,3 mmol/l
5-A1c < 8%
ĐH đói: 5-8,3 mmol/l
ĐH trước khi ngủ: 5,6-10 mmol/l
A1c < 8,5%
ĐH đói: 5,6-10 mmol/l
ĐH trước khi ngủ: 6,1-11,1 mmol/l
IDF 2013 A1c: 7- 7,5% A1c: 7-8%, chấp nhận
đến 8,5%
Tránh tăng đường huyết triệu chứng
Diabetes UK 2011 Chăm sóc tại nhà A1c = 7-8% , ĐH đói: 7-8,5 mmol/l , ĐH bất kỳ < 9 mmol/l
IAGG/EDWPOP 2012 Tổng quát, A1c: 7-7,5% , tránh ĐH bất kỳ > 11 mmol/l
CDA 2013 Kỳ vọng sống ngắn, hoạt động chức năng phụ thuộc cao, nhiều bệnh đồng mắc
tiến triển, A1c: 7,1-8,5%
DCPNS/PATH 2013 Người cao tuổi sức khỏe suy yếu, A1c: 8-12% , tránh tăng đường huyết triệu
chứng
Mục tiêu HbA1c ở người cao tuổi ĐTĐ theo tình trạng sức khỏe
Trang 10Tùy chọn Chức năng sinh hoạt độc lập
Chế độ ăn Hạn chế CHO Hạn chế CHO
Vận động Tăng cường sức cơ Tăng cường sức cơ
Giảm cân Duy trì BMI tối ưu Duy trì BMI tối ưu
Metformin Chọn lựa hàng đầu Chọn lựa hàng đầu
TZD Chọn lựa hàng thứ nhì Có thể nguy cơ tiềm ẩn: suy tim, loãng xương, sa sút (?)
Insulin Chọn lựa hàng thứ nhì,
analog tác dụng dài
Có thể thêm insulin theo bữa ăn
Insulin có thể dùng ở mọi giai đoạn trên người cao tuổi
Trang 11Tùy chọn Chức năng sinh hoạt phụ thuộc
Chế độ ăn Cung cấp đủ calo và protein Cung cấp đủ calo
Vận động Tăng cường sức cơ Hoạt động sinh hoạt thường ngày
Giảm cân Tránh giảm BMI Tránh giảm BMI
Metformin Chọn lựa hàng đầu, có thể bất
Nguy cơ tiềm ẩn
Ức chế men DPP-4 Có thể cân nhắc Có thể cân nhắc
Đồng vận GLP-1 Bất lợi (buồn nôn, nôn) Không có lợi ích so với chi phí (cost effective ratio)
Ức chế SGLUT-2 Có thể cân nhắc Có thể cân nhắc
Insulin Analog tác dụng dài dùng 1
lần/ngày
Analog tác dụng dài dùng 1 lần/ngày
Insulin có thể dùng ở mọi giai đoạn trên người cao tuổi
Trang 12Tùy chọn Săn sóc cuối đời
Trang 13Blaum, et al JAGS 51:745, 2003
Hoạt động chức năng và ĐTĐ đều là yếu
tố tiên đoán tử vong và bệnh tim mạch
Trang 14Khuếch tán insulin người sau khi tiêm vào
mô dưới da
Trang 15Dược động học insulin nội sinh và insulin ngoại sinh
Trang 16Insulin người và insulin analogue
Human Insulin
Chuỗi A
Chuỗi B
Lys Pro Gly
Trang 17Tóm tắt dược động học của các loại insulin
Trang 18Phân loại insulin Insulin Bắt đầu Đỉnh Kéo dài
Bolus
insulin
Tác dụng ngắn (analogue)
Aspart Glulisine Tác dụng nhanh
Tác dụng dài (analogue)
Novomix 30, Humalog 50/50, Humalog 25/75
Các loại insulin lưu hành tại Việt nam
Trang 19Cải thiện chức năng tế bào beta tụy sau khi dùng insuin ngắn hạn và dài hạn
Diabetes Care 2004;27(5):1028-1032
Trang 20Insulin ở người cao tuổi: nhiều yếu tố cần cân nhắc
Trang 21Thu ố c viên u ố ng
insulin n ề n + OADs
insulin n ề n + 1 m ũ i insulin ng ắ n tr ướ c
b ữa ăn
insulin tr ộ n s ẵ n
X 2 l ầ n/ngày
insulin n ền + ≥2 mũ i insulin ng ắ n tr ướ c
b ữa ăn
Phác đồ chuyển sang insulin VADE 2013
Trang 22ADA/EASD Position Statement 2017
Trang 24Bắt đầu với insulin nền
ĐTĐ TÝP 2 SỚM
Trang 25ĐH đói <6mmol/l, HbA1c >7.0% (>6.5%) Khởi đầu với Glulisine trước bữa ăn có mức dao
Glargine
Metformin (2g/ngày) Glimepiride, gliclazide SR không đổi Glibenclamide, gliclazide không đổi, giảm hay ngưng
*Khởi đầu Glulisine 4 đơn vị nếu dao động ĐH sau ăn ≥ 7.8 mmol/l
Chỉnh liều dần 2 đơn vị mỗi 5-7 ngày để đạt mục tiêu ĐH sau ăn
Glulisine*
Basal plus
Trang 26Insulin analog trộn sẵn một đến hai lần/ngày
Trang 27Khuyến cáo AACE/ACE 2013 về sử dụng insulin ở người cao tuổi
• Không khuyến cáo sử dụng NPH và insulin người tác
dụng nhanh
• Khuyến cáo sử dụng insulin nền analog tác dụng kéo dài
• Insulin trộn sẵn tang nguy cơ hạ đường huyết ở người cao tuổi
ENDOCRINE PRACTICE Vol 19 (Suppl 2) May/June 2013
Trang 28Ở người cao tuổi: nên tăng liều thuốc viên uống hay kết hợp sớm với insulin nền ?
Trang 29Hiệu quả lên HbA1c và đường huyết đói sau 24 tuần
Trang 30Tác dụng phụ hạ đường huyết sau 24 tuần
Trang 31Dùng insulin analog trộn sẵn trên người cao tuổi ĐTĐ ?
Trang 32Hiệu quả đường huyết các thời điểm
Trang 33Tác dụng phụ hạ đường huyết
Trang 34Kết luận
1 Insulin là một lựa chọn điều trị phù hợp với diễn tiến tự nhiên của bệnh ĐTĐ
2 Ở người cao tuổi, cần cân nhắc nhiều yếu tố để
lựa chọn phác đồ insulin hạn chế tối đa tình
trạng hạ đường huyết
3 Đơn giản là sự phức tạp tinh tế nhất trong việc điều trị insulin ở người cao tuổi
Trang 35Không hạ đường huyết là OK! Cảm
ơn quý BS