PHỤ LỤC I: BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Ban hành kèm theo Báo cáo s ố /BC-UBND ng ày tháng năm 2021 c ủa UBND huyện Yên Thế)
(Gồm các biểu 1, 2, 3, 4, 6.1, 6.2, 7, 8)
13 04 21
Trang 2Trong nước Nước ngoài Trong nước Nước ngoài
- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 97 169.242 169.242 168.757 97 166.180 166.180
c) Ngân sách trung ương 3 57.961 57.961 57.961 3 56.860 56.860
2 Vốn trái phiếu Chính phủ 3 21.150 21.150 11.750 3 11.750 11.750
3
Vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng
chưa đưa vào cân đối ngân sách địa phương
(nguồn vượt thu từ tiền sử dụng đất)
65 53.780 53.780 - 53.761 65 51.745 51.745
- Nguồn cân đối ngân sách tỉnh hỗ trợ 1 3.000 3.000 3.000 1 3.000 3.000
- Nguồn thu từ chuyển mục đích, chuyển quyền
sử dụng đất chưa đưa vào cân đối NSNN để đầu
tư
64 50.780 50.780 50.761 64 48.745 48.745
hiện đến hết thời gian quy định (31/12/2020 )
Trang 31 Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong giai đoạn 2016-2020 1.182,0 1.182,0 137,0 137,0 137,0 137,0 137,0
- Công trình nước sinh hoạt tập trung thôn
Trại Hồng, xã Hồng Kỳ
UBND, 29/10/2014
1.182,0 1.182,0 137,0 137,0 137,0 137,0 137,0
2 Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
3
Các dự án khởi công mới giai đoạn
2016-2020, dự kiến hoàn thành trong
1.405,0 1.300,0 1.300,0 1.300,0 1.300,0 1.300,0 1.300,0
- Công trình nước sinh hoạt tập trung bản
Đình, xã Cạnh Nậu
UBND, 30/10/2015
1.405,0 1.300,0 1.300,0 1.300,0 1.300,0 1.289,0 1.289,0
4
Các dự án khởi công mới giai đoạn
2016-2020, dự kiến hoàn thành sau giai
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Ước giải ngân đến hết thời gian quy định
Ghi chú
Kế hoạch ban đầu hoặc sau điều chỉnh nếu có TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
CHI TIẾT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2016 ĐẾN NĂM 2020 VỐN ĐẦU TƯ
TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Ban hành kèm theo Báo cáo số /BC-UBND ng ày tháng năm 2021 c ủa UBND huyện Yên Thế)
Đơn vị: Triệu đồng
Giai đoạn 2016 - 2020
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
STT
Trang 4nguồn vốn) NSĐP
1 Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong giai đoạn 2016-2020 33.267,0 10.550,0 9.399,6 9.399,6 9.399,6 9.399,6 9.399,6
- Hạ tầng khu di tích lịch sử Ho àng Hoa
Thám, hạng mục: Nâng cấp sân lễ hội
UBND, 26/01/2014
5.815,0 350,0 350,0 350,0 350,0 350,0 350,0
-Hạ tầng khu di tích lịch sử Ho àng Hoa
Thám, hạng mục Thảm bê tông nhựa
quanh sân lễ hội, lối lên đền Bà Ba, lối
lên nhà trưng bày…
UBND, 20/02/2014
5.792,0 700,0 700,0 700,0 700,0 700,0 700,0
- Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Đồng
Tâm - Hồng Kỳ
UBND, 02/6/2015
5.500,0 4.500,0 4.500,0 4.500,0 4.500,0 4.500,0 4.500,0
- CT, NC trường MN cũ TT Cầu Gồ làm
trụ sở cho các đơn vị sự nghiệp
UBND, 30/10/2015
3.000,0 2.000,0 1.981,6 1.981,6 1.981,6 1.981,6 1.981,6
- Trụ sở làm việc Liên cơ quan huyện Yên
Thế
UBND, 30/10/2015
13.160,0 3.000,0 1.868,0 1.868,0 1.868,0 1.868,0 1.868,0
2 Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
3
Các dự án khởi công mới giai đoạn
2016-2020, dự kiến hoàn thành trong
5.000,0 5.000,0 4.000,0 4.000,0 4.000,0 4.000,0 4.000,0
- Nâng cấp đường trục xã Hồng Kỳ (đoạn
ngã ba Đồng Nghĩa đến đường 268)
UBND, 30/10/2017
5.000,0 5.000,0 3.800,0 3.800,0 3.800,0 3.800,0 3.800,0
-Đường liên xã An Thượng - Tiến Thắng
(đoạn đầu giáp xã Nhã Nam, huyện Tân
Yên; điểm cuối ngã ba Tiến Thịnh, xã
Tiến Thắng)
UBND ngày 30/10/2018
7.500,0 5.000,0 5.000,0 5.000,0 5.000,0 5.000,0 5.000,0
Trang 5Quyết định đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Ước giải ngân đến hết thời gian quy định
Ghi chú
Kế hoạch ban đầu hoặc sau điều chỉnh nếu có TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Giai đoạn 2016 - 2020
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
STT
-Cải tạo, nâng cấp đường vòng tránh từ
trường trung cấp nghề đi trường mầm
non TT Cầu Gồ
UBND ngày 30/10/2018;
4028/QĐ-UBND ngày 02/10/2019
7.600,0 6.600,4 6.600,4 6.600,4 6.600,4 6.600,4 6.600,4
4
Các dự án khởi công mới giai đoạn
2016-2020, dự kiến hoàn thành sau giai
đoạn 2016-2020
III
Vốn Đề án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng
cho các thôn bản đặc biệt khó khăn
theo NQ 34/NQ-HĐND t ỉnh
2.191,0 2.000,0 2.000,0 2.000,0 2.000,0 2.000,0 2.000,0
1
Các dự án khởi công mới giai đoạn
2016-2020, dự kiến hoàn thành trong
giai đoạn 2016-2020
2.191,0 2.000,0 2.000,0 2.000,0 2.000,0 2.000,0 2.000,0
- Trạm bơm Trại Sông, mương cứng nội
đồng bản Gốc Dổi xã Canh Nậu
UBND ngày 28/10/2015
1.579,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0
- Cầu ngầm bản Mỏ Hương đi Bãi Gianh
xã Đồng Hưu
UBND ngày 28/10/2015
1.070,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0
- Đập Hố Cọ (Hố Chuối) bản Hố Rích x ã
Đông Sơn
UBND ngày 21/6/2017
1.087,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0
- Đường bê tông thôn Còn Trang xã Canh
Nậu 1.104,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0
IV
Vốn Đề án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng
cho các thôn bản đặc biệt khó khăn
theo NQ 12/2018/NQ-HĐND t ỉnh
7.753,3 7.500,0 7.500,0 7.500,0 6.000,0 6.000,0 6.000,0
1
Các dự án khởi công mới giai đoạn
2016-2020, dự kiến hoàn thành trong
giai đoạn 2016-2020
6.163,3 6.000,0 6.000,0 6.000,0 6.000,0 6.000,0 6.000,0
Trang 6nguồn vốn) NSĐP
-Cải tạo, nâng cấp hồ Đồng Cờ v à cứng
hóa hệ thống kênh mương dẫn nước thôn
Đồng Cờ xã Tiến Thắng
UBND ngày 30/10/2018;
4023/QĐ-239/QĐ-UBND ngày 07/6/2019
1.576,3 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0
-Xây dựng ngầm dân sinh Hố Bạc và
đường bê tông thôn Trại Mới xã Đồng
Hưu
UBND ngày 24/10/2018;
3985/QĐ-UBND ngày 27/6/2019
1.587,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0
-Cải tạo, sửa chữa hồ Lưu Phan và cứng
hóa hệ thống kênh mương dẫn nước bản
Trại Mía xã Đồng Vương
UBND ngày 29/10/2019;
4033/QĐ-UBND ngày 01/4/2020
1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0
- Xây dựng ngầm Khe Ghềnh bản Đồng
An, xã Đồng Tiến
UBND ngày 30/10/2019;
4035/QĐ-UBND ngày 14/4/2020
1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0
2
Các dự án khởi công mới giai đoạn
2016-2020, dự kiến hoàn thành sau giai
Các dự án khởi công mới giai đoạn
2016-2020, dự kiến hoàn thành trong
4.999,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0
Trang 7Quyết định đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Ước giải ngân đến hết thời gian quy định
Ghi chú
Kế hoạch ban đầu hoặc sau điều chỉnh nếu có TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Giai đoạn 2016 - 2020
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
STT
- Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND x ã
Đồng Lạc
UBND, 30/10/2016
5.000,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0
- Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND x ã
Canh Nậu
UBND, 30/10/2017
3.000,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0
- Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND x ã
Xuân Lương
UBND ngày 30/10/2018;
4025/QĐ-307/QĐ-UBND ngày 13/8/2019
5.847,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0
2
Các dự án khởi công mới giai đoạn
2016-2020, dự kiến hoàn thành sau giai
đoạn 2016-2020
-
VI Ngành giao thông 36.575,0 28.500,0 19.000,0 18.636,4 18.636,4 18.547,4 18.547,4
1 Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong giai đoạn 2016-2020 36.575,0 28.500,0 19.000,0 18.636,4 18.636,4 18.547,4 18.547,4
- Cải tạo, nâng cấp đường 268 Mỏ Trạng
đi Bố Hạ huyện Yên Thế
UBND, 30/8/2013
Trang 8nguồn vốn) NSĐP
- GPMB xây dựng khu dân cư thôn Đồng
Tâm, Trại Quân xã Đồng Kỳ 573,0 573,0 573,0 573,0 573,0 573,0 573,0
- Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2020 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0
- Đối ứng lập bản đồ địa chính chính quy
các xã 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0
-Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã
Xuân Lương (đoạn từ bản Làng Dưới đến
13.160,0 13.160,0 3.500,0 3.500,0 3.500,0 3.500,0 3.500,0
- Sửa chữa sạt lở cầu Bến Trăm xã Đông
Sơn 758,0 758,0 600,0 600,0 600,0 600,0 600,0
- Cải tạo, nâng cấp đường vòng tránh từ
đường tỉnh 292 nối với đường tỉnh 242 600,0 600,0 500,0 500,0 500,0 500,0 500,0
- Xây dựng chợ Tân Sỏi 500,0 500,0 500,0 500,0 500,0 500,0 500,0
- Hỗ trợ GPMB xây dựng khu nhà V ăn hóa
thôn Sỏi, xã Tân Sỏi 200,0 200,0 200,0 200,0 200,0 200,0 200,0
- Hỗ trợ GPMB khu nghĩa địa và bãi rác xã
Tân Hiệp 320,0 320,0 320,0 320,0 320,0 320,0 320,0
- Hỗ trợ XD nhà văn hóa thôn, bản, phố 1.101,0 1.101,0 1.101,0 1.101,0 1.101,0 1.101,0 1.101,0
- Hỗ trợ XD Trạm Y tế xã H ương Vỹ 923,0 923,0 220,0 220,0 220,0 220,0 220,0
- Hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn Tân
Vân, thôn Lan Thượng 150,0 150,0 150,0 150,0 150,0 150,0 150,0
- GPMB xây dựng khu dân cư phố Thống
Nhất, TT Bố Hạ 822,0 822,0 822,0 822,0 822,0 822,0 822,0
- GPMB đấu giá QSD đất tại thôn Tân An
xã An Thượng 727,7 727,7 727,7 727,7 727,7 727,7 727,7
Trang 9Quyết định đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Ước giải ngân đến hết thời gian quy định
Ghi chú
Kế hoạch ban đầu hoặc sau điều chỉnh nếu có TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Giai đoạn 2016 - 2020
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
STT
-Kế hoạch sử dụng đất năm 2017; điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm
đường cứu hộ, cứu nạn 4 xã vùng sông
Thương, sông Sỏi
104.934,0 3.372,0 3.372,0 3.372,0 3.372,0 2.735,6 2.735,6
- Trả nợ vốn vay tín dụng ưu đãi 9.840,0 9.840,0 5.904,0 5.904,0 5.904,0 5.904,0 5.904,0
- Hỗ trợ XD nhà văn hóa thôn, bản, phố 300,0 300,0 300,0 300,0 300,0 300,0 300,0
- Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bo Non
xã Hương Vỹ 199,6 199,6 175,5 175,5 175,5 174,7 174,7
- Bồi thường khi nhà nước thu hồi đất để
thực hiện DA cấp điện NT xã Đông Sơn 39,6 39,6 39,6 39,6 39,6 38,8 38,8
-Hỗ trợ UBND xã Đồng Tâm kinh phí bồi
thường tài sản trên đ ất tại thửa đất số 05
bản đồ số 04, địa chỉ thửa đất thôn Đ ề
Thám, xã Đồng Tâm (Phương án bồi
thường tài sản trên đ ất do trại giam Ngọc
Lý bàn giao cho đ ịa phương )
26,5 26,5 26,5 26,5 26,5 26,5 26,5
- Hạ tầng khu dân cư thôn Liên Cơ xã
Đồng Tâm huyện Yên Thế 234,0 234,0 234,0 234,0 234,0 231,7 231,7
- Mương thoát nước khu dân cư Đèo Cà 123,1 123,1 123,1 123,1 123,1 112,7 112,7
- Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
Trang 10nguồn vốn) NSĐP
- Hạ tầng dân cư thôn Tân An xã An
Thượng 260,4 260,4 260,4 260,4 260,4 260,3 260,3
-Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà
nước thu hồi đất để thực hiện dự án xây
dựng khu dân cư bản Gôc Bòng, xã Đồng
Tiến, huyện Yên Thế
542,9 542,9 542,9 542,9 542,9 542,9 542,9
-Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi
đất để xây dựng khu dân cư thôn Đèo Cà,
xã Đồng Hưu, huyện Yên Thế
- Khu dân cư thôn Cầu xã Tân Sỏi 327,0 327,0 250,0 250,0 250,0 250,0 250,0
- Khu dân cư thôn Tân An xã Tân Sỏi 287,0 287,0 250,0 250,0 250,0 250,0 250,0
- Khu dân cư thôn Hồi xã Phồn Xương 198,0 198,0 150,0 150,0 150,0 150,0 150,0
- Khu dân cư thôn Chỉ Chòe xã Đồng Lạc 335,0 335,0 300,0 300,0 300,0 300,0 300,0
-Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Trại Cọ
xã Tam Hiệp; Hạng mục: Dịch chuyển
ĐZ 35Kv từ cột số 02 đến cột số 04 lộ
E7.9-375 và ĐZ 0,4Kv từ cột số 9-I đến
cột 11-I TBA Yên Thượng
207,1 207,1 173,7 173,7 173,7 173,1 173,1
Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính, lập hồ
sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD
đất nông nghiệp sau dồn điền đổi thửa xã
Tân Hiệp, huyện Yên Thế
Trang 11Quyết định đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Ước giải ngân đến hết thời gian quy định
Ghi chú
Kế hoạch ban đầu hoặc sau điều chỉnh nếu có TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Giai đoạn 2016 - 2020
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
STT
- Trụ sở làm việc Liên cơ quan huyện Yên
Thế 16.514,0 13.514,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0
- Nhà ăn UBND huyện Yên Thế 7.000,0 7.000,0 7.000,0 5.300,0 7.000,0 5.300,0 5.300,0
- Khu liên hợp thể thao huyện (GD 1) 67.000,0 67.000,0 19.000,0 12.200,0 12.200,0 12.200,0 12.200,0
- Hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn, bản,
phố 750,0 750,0 750,0 750,0 750,0 744,5 744,5
-Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi
đất để thực hiện khu dân cư trung tâm xã
-Kinh phí thực hiện di chuyển cột điện
nằm trong khu dân cư thôn Bo Chợ, xã
Đông Sơn
UBND - 29/11/2019
- Đường GTNT vào khu đấu giá tại khu
Đồng Bo, thôn Đồng Lều xã Bố Hạ 239,1 239,1 119,9 119,9 119,9 119,9 119,9
- Khu dân cư thôn Tân An xã Tân Sỏi 122/QĐ-UBND
- 12/07/2018 310,9 310,9 60,9 60,9 60,5 60,5 60,5
- 06/06/2018 208,4 208,4 58,4 58,4 58,0 58,0 58,0
-Kinh phí chi trả thù lao dịch vụ đấu giá
QSD đất ở (phiên đấu giá ngày 21/7/2019
đấu giá QSD đất ở 31 lô đất tại các x ã, thị
trấn trên địa bàn huyện) và kinh phí chi
trả tiền đo đạc các thửa đất đ ưa ra đấu giá
23,9 23,9 23,9 23,9 23,9 23,9 23,9
Trang 12nguồn vốn) NSĐP-
Kinh phí Lập điều chỉnh Quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên
Thế
995,0 995,0 173,5 173,5 173,5 173,5 173,5
- Kinh phí lập kế hoạch sử dụng đất năm
2019 của Huyện Yên Thế 409,0 409,0 9,8 9,8 9,8 9,8 9,8
- Kinh phí chi trả tiền bảo vệ, phát triển đất
trồng lúa 357,1 357,1 357,1 357,1 357,1 357,1 357,1
-Kinh phí chi trả tiền đo đạc các thửa đất
đưa ra đấu giá QSD đất (phiên đấu giá
ngày 16/11/2019)
71,4 71,4 71,4 71,4 71,4 71,4 71,4
-Kinh phí chi trả tiền đo đạc các thửa đất
đưa ra đấu giá QSD đất (phiên đấu giá
Trang 13Quyết định đầu tư
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Ước giải ngân đến hết thời gian quy định
Ghi chú
Kế hoạch ban đầu hoặc sau điều chỉnh nếu có TMĐT
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Giai đoạn 2016 - 2020
Trong đó:
Vốn cân đối NSĐP
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
- Nhà văn hóa thôn Ngò 2 xã Đồng Kỳ 58/QĐ-UBND -
-Kinh phí bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước
thu hồi đất tại xã Tam Hiệp, để xây dựng
314,0 314,0 314,0 314,0 282,5 282,5 282,5
- Xây dựng hạ tầng dân cư thôn Cống
Huyện xã Đồng Kỳ
UBND - 20/09/2019
158,0 158,0 174,0 174,0 142,3 142,3 142,3
-Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính, lập hồ
sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD
đất nông nghiệp sau dồn điền đổi thửa x ã
Tân Hiệp
239,7 239,7 239,7 239,7 239,7 239,7 239,7
Trang 14nguồn vốn) NSĐP
-Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính, lập hồ
sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD
đất nông nghiệp sau dồn điền đổi thửa x ã
-Kinh phí trả nợ vay Quỹ đất tỉnh để
GPMB, xây dựng hạ tầng đấu giá QSD
-Lập Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử
dụng đất năm đầu giai đoạn 2021 - 2030,
huyện Yên Thế
3.543,0 3.543,0 3.000,0 3.000,0 3.000,0 3.000,0 3.000,0
- Lập kế hoạch sử dụng đất năm 2020 499,0 499,0 400,0 400,0 400,0 400,0 400,0
- Khu dân cư trung tâm xã Xuân Lương,
huyện Yên Thế (giai đoạn 2) 12.918,2 12.918,2 10.000,0 10.000,0 10.000,0 10.000,0 10.000,0
- Khu liên hiệp thể theo huyện Yên Thế
(giai đoạn 2) 14.425,0 14.425,0 6.000,0 6.000,0 6.000,0 6.000,0 6.000,0
- Hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn, bản,
phố 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0
Trang 15b Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn
thành trong giai đoạn 2016-2020 104.935,0 78.000,0 50.000,0 50.000,0 50.000,0 50.000,0 50.000,0
-Kè chống sạt lở kết hợp đê ngăn lũ,
đường cứu hộ, cứu nạn 4 xã vùng sông
Thương, sông Sỏi
UBND, 21/12/2010;
2220/QĐ-UBND, 27/12/2013
TMĐT
Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định
Ước giải ngân đến hết thời gian quy định
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn NSTW
Kế hoạch ban đầu hoặc sau điều chỉnh nếu có
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn NSTW
Trang 16Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào
sử dụng trong giai đoạn từ năm 2016
14.323,0 9.500,0 9.500,0 9.500,0 9.500,0 9.500,0 9.500,0
-Xây dựng nhà lớp học các trường tiểu
học (Canh Nậu, Đồng Tiến, Đồng Hưu,
Tiến Thắng)
UBND ngày 23/6/2017
4.044,0 2.250,0 2.250,0 2.250,0 2.250,0 2.250,0 2.250,0
-Đầu tư xây dựng phòng học trường mầm
non, tiểu học huyện Yên Thế, tỉnh Bắc
Giang
UBND ngày 24/9/2019
14.930,0 9.400,0 9.400,0 9.400,0 - - -
Danh mục dự án Mã dự án STT
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
TMĐT
Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn TPCP
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn TPCP
Trang 17Trong nước Ngoài nước Trong nước Ngoài nước Trong nước
Ngoài nước Trong nước
Ngoài
Ngoài nước Trong nước
Ngoài nước
Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ
tầng cho các xã đặc biệt khó khăn, xã
biên giới, xã an toàn khu; các thôn,
bản đặc biệt khó khăn
43.437 40.922 2.515 46.055 40.922 2.515 - 1.060 - - 808 750 45.483 40.922 - 1.943 - 1.060 - - 808 750
2.2
Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản
xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng
mô hình giảm nghèo các xã đặc biệt
khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu;
các thôn, bản đặc biệt khó khăn
10.590 10.590 12.560 10.590 1.970 12.560 10.590 1.970
2.3
Tiểu dự án 3: Nâng cao năng lực cho
biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn
khu; thôn bản đặc biệt khó khăn.
330 330 330 330 330 330
3
Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất,
đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng
mô hình giảm nghèo trên địa bàn các
xã ngoài Chương trình 30a và
Chương trình 135
1.631 1.631 1.631 1.631 1.631 1.631
4 Dự án 4: Truyền thông và giảm
nghèo về thông tin 95 95 95 95 95 95
5 Dự án 5: Nâng cao năng lực và giám
sát, đánh giá thực hiện Chương trình 494 494 494 494 494 494
B Chương trình MTQG Xây dựng
Nông thôn mới 122.237 95.502 14.630 12.105 194.250 95.502 - 14.630 - 20.492 1.500 12.105 28.015 22.006 - - 194.250 95.502 - 14.630 - 20.492 1.500 12.105 28.015 22.006 - -
1 Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội 107.115 95.010 12.105 177.300 95.010 - 20.492 12.105 27.687 22.006 177.300 95.010 - 20.492 12.105 27.687 22.006
1.1 Hoàn thiện cơ sở hạ tầng kinh tế - xã
hội tại các xã 91.945 79.840 12.105 162.130 79.840 20.492 12.105 27.687 22.006 162.130 79.840 20.492 12.105 27.687 22.006
1.2 Dự án cấp nước sinh hoạt nông thôn 15.170 15.170 15.170 15.170 15.170 15.170
1.3 Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ
thống thông tin và truyền thông cơ sở
2
Phát triển sản xuất gắn với tái cơ
cấu ngành nông nghiệp, chuyển dịch
cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao
thu nhập cho người dân và các nội
Nâng cao chất lượng đào tạo nghề cho
lao động nông thôn)
2.469 2.469 2.469 2.469 2.469 2.469
2.3 Hỗ trợ HTX nông nghiệp 1.008 492 516 1.336 492 516 328 1.336 492 516 328
2.4 Hỗ trợ bồi dưỡng nguồn nhân lực phát
triển hợp tác xã giai đoạn 2015-2020
3 Phát triển giáo dục nông thôn
4 Nâng cao chất lượng đời sống văn
hóa của người dân nông thôn mới 310 310 310 310 310 310
Hỗ trợ thu gom, xử lý chất thải rắn;
thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt tập
trường xanh - sạch - đẹp
2.360 - - 2.360 3.860 2.360 1.500 3.860 2.360 1.500
Biểu số 6,2
KẾT QUẢ HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 5 NĂM 2016-2020
(Ban hành kèm theo Báo cáo số /BC-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND huyện Yên Thế)
Trong đó:
NSNN
Vốn huy động ĐTPT SN
NSTW NSTW
Vốn huy động Vốn lồng ghép Vốn vay
NSNN
ĐTPT SN
Ngân sách huyện, xã
TPCP
NSTW NS tỉnh
TPCP ĐTPT SN
Ghi chú
NS tỉnh TPCP
Trang 186.3 Quản lý chương trình 280 280 280 280 280 280
7 Duy tu, bảo dưỡng, vận hành các
công trình sau đầu tư trên địa bàn xã 6.670 6.670 6.670 6.670 6.670 6.670
9
Hỗ trợ triển khai Đề án Xây dựng
nông thôn mới trong quá trình đô thị
hóa
200 200 200 200 200 200
Ghi chú:
- (*): tên cụ thể của Chương trình mục
tiêu quốc gia
Trang 19Trong đó:
Vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối NSĐP
CHI TIẾT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2016 - 2020
VỐN TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHO ĐẦU TƯ NHƯNG CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(Ban hành kèm theo Báo cáo số /BC-UBND ng ày tháng năm 2021 c ủa UBND huyện Yên Thế)
Đơn vị: Triệu đồng
Giai đoạn 2016 - 2020
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
TMĐT
STT
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định
Ước giải ngân đến hết thời gian quy định
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Trong đó:
Vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối NSĐP
I NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH 104.934,0 3.000,0 60.000,0 3.000,0 3.000,0 60.000,0 3.000,0
1 Chuẩn bị đầu tư
2 Thực hiện dự án 104.934,0 3.000,0 60.000,0 3.000,0 3.000,0 60.000,0 3.000,0
*
Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào
sử dụng trong giai đoạn từ năm 2016
đến năm 2020
104.934,0 3.000,0 60.000,0 3.000,0 3.000,0 60.000,0 3.000,0
-Kè chống sạt lở kết hợp đê ngăn lũ,
đường cứu hộ, cứu nạn 4 xã vùng sông
Thương, sông Sỏi
UBND, 21/12/2010;
2220/QĐ-UBND, 27/12/2013
104.934,0 3.000,0 60.000,0 3.000,0 3.000,0 60.000,0 3.000,0
II NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH HUYỆN 183.336,2 96.794,7 50.780,0 50.780,0 50.760,5 48.745,4 48.745,4
- Hạ tầng dân cư thôn Chỉ Chòe xã Đồng
Lạc 192,0 192,0 192,0 192,0 192,0 192,0 192,0
- Hạ tầng dân cư thôn Bo Chợ xã Đông Sơn 298,0 298,0 298,0 298,0 298,0 298,0 298,0
- Hạ tầng dân cư thôn Đồng Tâm xã Đồng
Kỳ 78,0 78,0 78,0 78,0 78,0 78,0 78,0
Trang 20Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối NSĐP
Số quyết định;
ngày, tháng, năm ban hành
thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối NSĐP
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
thời gian quy định
Tổng số (tất
cả các nguồn vốn)
Vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối NSĐP
- Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Lên Cơ
xã Đồng Tâm 122,0 122,0 122,0 122,0 122,0 122,0 122,0
- Hạ tầng dân cư thôn Phú Bản xã Tân Sỏi 168,0 168,0 168,0 168,0 168,0 168,0 168,0
- Hạ tầng dân cư thôn Yên Thượng xã Tam
- Xây dựng hạ tầng để đấu giá QSD đất tại
thôn Thành Chung, xã Phồn Xương 254,3 254,3 254,3 254,3 254,3 254,3 254,3
- Trả tiền vay Quỹ ĐT để GPMB tại xã
Tam Hiệp, An Thượng 1.719,9 1.719,9 1.719,9 1.719,9 1.719,9 1.719,9 1.719,9
- Trả tiền vay Quỹ ĐT để GPMB tại xã
Phồn Xương, Đồng Tâm 1.436,5 1.436,5 1.436,5 1.436,5 1.436,5 1.436,5 1.436,5