1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020. Huyện Yên Thế

41 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biểu Mẫu Đánh Giá Kế Hoạch Đầu Tư Công Trung Hạn Giai Đoạn 2016-2020
Trường học Trường Đại Học Yên Thế
Thể loại biểu mẫu
Năm xuất bản 2021
Thành phố Yên Thế
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 879,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHỤ LỤC I: BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020

(Ban hành kèm theo Báo cáo s ố /BC-UBND ng ày tháng năm 2021 c ủa UBND huyện Yên Thế)

(Gồm các biểu 1, 2, 3, 4, 6.1, 6.2, 7, 8)

13 04 21

Trang 2

Trong nước Nước ngoài Trong nước Nước ngoài

- Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất 97 169.242 169.242 168.757 97 166.180 166.180

c) Ngân sách trung ương 3 57.961 57.961 57.961 3 56.860 56.860

2 Vốn trái phiếu Chính phủ 3 21.150 21.150 11.750 3 11.750 11.750

3

Vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng

chưa đưa vào cân đối ngân sách địa phương

(nguồn vượt thu từ tiền sử dụng đất)

65 53.780 53.780 - 53.761 65 51.745 51.745

- Nguồn cân đối ngân sách tỉnh hỗ trợ 1 3.000 3.000 3.000 1 3.000 3.000

- Nguồn thu từ chuyển mục đích, chuyển quyền

sử dụng đất chưa đưa vào cân đối NSNN để đầu

64 50.780 50.780 50.761 64 48.745 48.745

hiện đến hết thời gian quy định (31/12/2020 )

Trang 3

1 Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn

thành trong giai đoạn 2016-2020 1.182,0 1.182,0 137,0 137,0 137,0 137,0 137,0

- Công trình nước sinh hoạt tập trung thôn

Trại Hồng, xã Hồng Kỳ

UBND, 29/10/2014

1.182,0 1.182,0 137,0 137,0 137,0 137,0 137,0

2 Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn

3

Các dự án khởi công mới giai đoạn

2016-2020, dự kiến hoàn thành trong

1.405,0 1.300,0 1.300,0 1.300,0 1.300,0 1.300,0 1.300,0

- Công trình nước sinh hoạt tập trung bản

Đình, xã Cạnh Nậu

UBND, 30/10/2015

1.405,0 1.300,0 1.300,0 1.300,0 1.300,0 1.289,0 1.289,0

4

Các dự án khởi công mới giai đoạn

2016-2020, dự kiến hoàn thành sau giai

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Ước giải ngân đến hết thời gian quy định

Ghi chú

Kế hoạch ban đầu hoặc sau điều chỉnh nếu có TMĐT

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

CHI TIẾT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2016 ĐẾN NĂM 2020 VỐN ĐẦU TƯ

TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Ban hành kèm theo Báo cáo số /BC-UBND ng ày tháng năm 2021 c ủa UBND huyện Yên Thế)

Đơn vị: Triệu đồng

Giai đoạn 2016 - 2020

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Số quyết định;

ngày, tháng, năm ban hành

STT

Trang 4

nguồn vốn) NSĐP

1 Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn

thành trong giai đoạn 2016-2020 33.267,0 10.550,0 9.399,6 9.399,6 9.399,6 9.399,6 9.399,6

- Hạ tầng khu di tích lịch sử Ho àng Hoa

Thám, hạng mục: Nâng cấp sân lễ hội

UBND, 26/01/2014

5.815,0 350,0 350,0 350,0 350,0 350,0 350,0

-Hạ tầng khu di tích lịch sử Ho àng Hoa

Thám, hạng mục Thảm bê tông nhựa

quanh sân lễ hội, lối lên đền Bà Ba, lối

lên nhà trưng bày…

UBND, 20/02/2014

5.792,0 700,0 700,0 700,0 700,0 700,0 700,0

- Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Đồng

Tâm - Hồng Kỳ

UBND, 02/6/2015

5.500,0 4.500,0 4.500,0 4.500,0 4.500,0 4.500,0 4.500,0

- CT, NC trường MN cũ TT Cầu Gồ làm

trụ sở cho các đơn vị sự nghiệp

UBND, 30/10/2015

3.000,0 2.000,0 1.981,6 1.981,6 1.981,6 1.981,6 1.981,6

- Trụ sở làm việc Liên cơ quan huyện Yên

Thế

UBND, 30/10/2015

13.160,0 3.000,0 1.868,0 1.868,0 1.868,0 1.868,0 1.868,0

2 Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn

3

Các dự án khởi công mới giai đoạn

2016-2020, dự kiến hoàn thành trong

5.000,0 5.000,0 4.000,0 4.000,0 4.000,0 4.000,0 4.000,0

- Nâng cấp đường trục xã Hồng Kỳ (đoạn

ngã ba Đồng Nghĩa đến đường 268)

UBND, 30/10/2017

5.000,0 5.000,0 3.800,0 3.800,0 3.800,0 3.800,0 3.800,0

-Đường liên xã An Thượng - Tiến Thắng

(đoạn đầu giáp xã Nhã Nam, huyện Tân

Yên; điểm cuối ngã ba Tiến Thịnh, xã

Tiến Thắng)

UBND ngày 30/10/2018

7.500,0 5.000,0 5.000,0 5.000,0 5.000,0 5.000,0 5.000,0

Trang 5

Quyết định đầu tư

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Ước giải ngân đến hết thời gian quy định

Ghi chú

Kế hoạch ban đầu hoặc sau điều chỉnh nếu có TMĐT

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Giai đoạn 2016 - 2020

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Số quyết định;

ngày, tháng, năm ban hành

STT

-Cải tạo, nâng cấp đường vòng tránh từ

trường trung cấp nghề đi trường mầm

non TT Cầu Gồ

UBND ngày 30/10/2018;

4028/QĐ-UBND ngày 02/10/2019

7.600,0 6.600,4 6.600,4 6.600,4 6.600,4 6.600,4 6.600,4

4

Các dự án khởi công mới giai đoạn

2016-2020, dự kiến hoàn thành sau giai

đoạn 2016-2020

III

Vốn Đề án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng

cho các thôn bản đặc biệt khó khăn

theo NQ 34/NQ-HĐND t ỉnh

2.191,0 2.000,0 2.000,0 2.000,0 2.000,0 2.000,0 2.000,0

1

Các dự án khởi công mới giai đoạn

2016-2020, dự kiến hoàn thành trong

giai đoạn 2016-2020

2.191,0 2.000,0 2.000,0 2.000,0 2.000,0 2.000,0 2.000,0

- Trạm bơm Trại Sông, mương cứng nội

đồng bản Gốc Dổi xã Canh Nậu

UBND ngày 28/10/2015

1.579,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0

- Cầu ngầm bản Mỏ Hương đi Bãi Gianh

xã Đồng Hưu

UBND ngày 28/10/2015

1.070,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0

- Đập Hố Cọ (Hố Chuối) bản Hố Rích x ã

Đông Sơn

UBND ngày 21/6/2017

1.087,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0

- Đường bê tông thôn Còn Trang xã Canh

Nậu 1.104,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0

IV

Vốn Đề án hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng

cho các thôn bản đặc biệt khó khăn

theo NQ 12/2018/NQ-HĐND t ỉnh

7.753,3 7.500,0 7.500,0 7.500,0 6.000,0 6.000,0 6.000,0

1

Các dự án khởi công mới giai đoạn

2016-2020, dự kiến hoàn thành trong

giai đoạn 2016-2020

6.163,3 6.000,0 6.000,0 6.000,0 6.000,0 6.000,0 6.000,0

Trang 6

nguồn vốn) NSĐP

-Cải tạo, nâng cấp hồ Đồng Cờ v à cứng

hóa hệ thống kênh mương dẫn nước thôn

Đồng Cờ xã Tiến Thắng

UBND ngày 30/10/2018;

4023/QĐ-239/QĐ-UBND ngày 07/6/2019

1.576,3 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0

-Xây dựng ngầm dân sinh Hố Bạc và

đường bê tông thôn Trại Mới xã Đồng

Hưu

UBND ngày 24/10/2018;

3985/QĐ-UBND ngày 27/6/2019

1.587,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0

-Cải tạo, sửa chữa hồ Lưu Phan và cứng

hóa hệ thống kênh mương dẫn nước bản

Trại Mía xã Đồng Vương

UBND ngày 29/10/2019;

4033/QĐ-UBND ngày 01/4/2020

1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0

- Xây dựng ngầm Khe Ghềnh bản Đồng

An, xã Đồng Tiến

UBND ngày 30/10/2019;

4035/QĐ-UBND ngày 14/4/2020

1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0

2

Các dự án khởi công mới giai đoạn

2016-2020, dự kiến hoàn thành sau giai

Các dự án khởi công mới giai đoạn

2016-2020, dự kiến hoàn thành trong

4.999,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0

Trang 7

Quyết định đầu tư

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Ước giải ngân đến hết thời gian quy định

Ghi chú

Kế hoạch ban đầu hoặc sau điều chỉnh nếu có TMĐT

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Giai đoạn 2016 - 2020

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Số quyết định;

ngày, tháng, năm ban hành

STT

- Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND x ã

Đồng Lạc

UBND, 30/10/2016

5.000,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0

- Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND x ã

Canh Nậu

UBND, 30/10/2017

3.000,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0

- Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND x ã

Xuân Lương

UBND ngày 30/10/2018;

4025/QĐ-307/QĐ-UBND ngày 13/8/2019

5.847,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0 2.500,0

2

Các dự án khởi công mới giai đoạn

2016-2020, dự kiến hoàn thành sau giai

đoạn 2016-2020

-

VI Ngành giao thông 36.575,0 28.500,0 19.000,0 18.636,4 18.636,4 18.547,4 18.547,4

1 Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn

thành trong giai đoạn 2016-2020 36.575,0 28.500,0 19.000,0 18.636,4 18.636,4 18.547,4 18.547,4

- Cải tạo, nâng cấp đường 268 Mỏ Trạng

đi Bố Hạ huyện Yên Thế

UBND, 30/8/2013

Trang 8

nguồn vốn) NSĐP

- GPMB xây dựng khu dân cư thôn Đồng

Tâm, Trại Quân xã Đồng Kỳ 573,0 573,0 573,0 573,0 573,0 573,0 573,0

- Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến

năm 2020 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0

- Đối ứng lập bản đồ địa chính chính quy

các xã 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0

-Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã

Xuân Lương (đoạn từ bản Làng Dưới đến

13.160,0 13.160,0 3.500,0 3.500,0 3.500,0 3.500,0 3.500,0

- Sửa chữa sạt lở cầu Bến Trăm xã Đông

Sơn 758,0 758,0 600,0 600,0 600,0 600,0 600,0

- Cải tạo, nâng cấp đường vòng tránh từ

đường tỉnh 292 nối với đường tỉnh 242 600,0 600,0 500,0 500,0 500,0 500,0 500,0

- Xây dựng chợ Tân Sỏi 500,0 500,0 500,0 500,0 500,0 500,0 500,0

- Hỗ trợ GPMB xây dựng khu nhà V ăn hóa

thôn Sỏi, xã Tân Sỏi 200,0 200,0 200,0 200,0 200,0 200,0 200,0

- Hỗ trợ GPMB khu nghĩa địa và bãi rác xã

Tân Hiệp 320,0 320,0 320,0 320,0 320,0 320,0 320,0

- Hỗ trợ XD nhà văn hóa thôn, bản, phố 1.101,0 1.101,0 1.101,0 1.101,0 1.101,0 1.101,0 1.101,0

- Hỗ trợ XD Trạm Y tế xã H ương Vỹ 923,0 923,0 220,0 220,0 220,0 220,0 220,0

- Hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn Tân

Vân, thôn Lan Thượng 150,0 150,0 150,0 150,0 150,0 150,0 150,0

- GPMB xây dựng khu dân cư phố Thống

Nhất, TT Bố Hạ 822,0 822,0 822,0 822,0 822,0 822,0 822,0

- GPMB đấu giá QSD đất tại thôn Tân An

xã An Thượng 727,7 727,7 727,7 727,7 727,7 727,7 727,7

Trang 9

Quyết định đầu tư

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Ước giải ngân đến hết thời gian quy định

Ghi chú

Kế hoạch ban đầu hoặc sau điều chỉnh nếu có TMĐT

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Giai đoạn 2016 - 2020

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Số quyết định;

ngày, tháng, năm ban hành

STT

-Kế hoạch sử dụng đất năm 2017; điều

chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm

đường cứu hộ, cứu nạn 4 xã vùng sông

Thương, sông Sỏi

104.934,0 3.372,0 3.372,0 3.372,0 3.372,0 2.735,6 2.735,6

- Trả nợ vốn vay tín dụng ưu đãi 9.840,0 9.840,0 5.904,0 5.904,0 5.904,0 5.904,0 5.904,0

- Hỗ trợ XD nhà văn hóa thôn, bản, phố 300,0 300,0 300,0 300,0 300,0 300,0 300,0

- Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Bo Non

xã Hương Vỹ 199,6 199,6 175,5 175,5 175,5 174,7 174,7

- Bồi thường khi nhà nước thu hồi đất để

thực hiện DA cấp điện NT xã Đông Sơn 39,6 39,6 39,6 39,6 39,6 38,8 38,8

-Hỗ trợ UBND xã Đồng Tâm kinh phí bồi

thường tài sản trên đ ất tại thửa đất số 05

bản đồ số 04, địa chỉ thửa đất thôn Đ ề

Thám, xã Đồng Tâm (Phương án bồi

thường tài sản trên đ ất do trại giam Ngọc

Lý bàn giao cho đ ịa phương )

26,5 26,5 26,5 26,5 26,5 26,5 26,5

- Hạ tầng khu dân cư thôn Liên Cơ xã

Đồng Tâm huyện Yên Thế 234,0 234,0 234,0 234,0 234,0 231,7 231,7

- Mương thoát nước khu dân cư Đèo Cà 123,1 123,1 123,1 123,1 123,1 112,7 112,7

- Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư

Trang 10

nguồn vốn) NSĐP

- Hạ tầng dân cư thôn Tân An xã An

Thượng 260,4 260,4 260,4 260,4 260,4 260,3 260,3

-Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà

nước thu hồi đất để thực hiện dự án xây

dựng khu dân cư bản Gôc Bòng, xã Đồng

Tiến, huyện Yên Thế

542,9 542,9 542,9 542,9 542,9 542,9 542,9

-Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi

đất để xây dựng khu dân cư thôn Đèo Cà,

xã Đồng Hưu, huyện Yên Thế

- Khu dân cư thôn Cầu xã Tân Sỏi 327,0 327,0 250,0 250,0 250,0 250,0 250,0

- Khu dân cư thôn Tân An xã Tân Sỏi 287,0 287,0 250,0 250,0 250,0 250,0 250,0

- Khu dân cư thôn Hồi xã Phồn Xương 198,0 198,0 150,0 150,0 150,0 150,0 150,0

- Khu dân cư thôn Chỉ Chòe xã Đồng Lạc 335,0 335,0 300,0 300,0 300,0 300,0 300,0

-Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Trại Cọ

xã Tam Hiệp; Hạng mục: Dịch chuyển

ĐZ 35Kv từ cột số 02 đến cột số 04 lộ

E7.9-375 và ĐZ 0,4Kv từ cột số 9-I đến

cột 11-I TBA Yên Thượng

207,1 207,1 173,7 173,7 173,7 173,1 173,1

Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính, lập hồ

sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD

đất nông nghiệp sau dồn điền đổi thửa xã

Tân Hiệp, huyện Yên Thế

Trang 11

Quyết định đầu tư

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Ước giải ngân đến hết thời gian quy định

Ghi chú

Kế hoạch ban đầu hoặc sau điều chỉnh nếu có TMĐT

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Giai đoạn 2016 - 2020

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Số quyết định;

ngày, tháng, năm ban hành

STT

- Trụ sở làm việc Liên cơ quan huyện Yên

Thế 16.514,0 13.514,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0 1.500,0

- Nhà ăn UBND huyện Yên Thế 7.000,0 7.000,0 7.000,0 5.300,0 7.000,0 5.300,0 5.300,0

- Khu liên hợp thể thao huyện (GD 1) 67.000,0 67.000,0 19.000,0 12.200,0 12.200,0 12.200,0 12.200,0

- Hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn, bản,

phố 750,0 750,0 750,0 750,0 750,0 744,5 744,5

-Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi

đất để thực hiện khu dân cư trung tâm xã

-Kinh phí thực hiện di chuyển cột điện

nằm trong khu dân cư thôn Bo Chợ, xã

Đông Sơn

UBND - 29/11/2019

- Đường GTNT vào khu đấu giá tại khu

Đồng Bo, thôn Đồng Lều xã Bố Hạ 239,1 239,1 119,9 119,9 119,9 119,9 119,9

- Khu dân cư thôn Tân An xã Tân Sỏi 122/QĐ-UBND

- 12/07/2018 310,9 310,9 60,9 60,9 60,5 60,5 60,5

- 06/06/2018 208,4 208,4 58,4 58,4 58,0 58,0 58,0

-Kinh phí chi trả thù lao dịch vụ đấu giá

QSD đất ở (phiên đấu giá ngày 21/7/2019

đấu giá QSD đất ở 31 lô đất tại các x ã, thị

trấn trên địa bàn huyện) và kinh phí chi

trả tiền đo đạc các thửa đất đ ưa ra đấu giá

23,9 23,9 23,9 23,9 23,9 23,9 23,9

Trang 12

nguồn vốn) NSĐP-

Kinh phí Lập điều chỉnh Quy hoạch sử

dụng đất đến năm 2020 của huyện Yên

Thế

995,0 995,0 173,5 173,5 173,5 173,5 173,5

- Kinh phí lập kế hoạch sử dụng đất năm

2019 của Huyện Yên Thế 409,0 409,0 9,8 9,8 9,8 9,8 9,8

- Kinh phí chi trả tiền bảo vệ, phát triển đất

trồng lúa 357,1 357,1 357,1 357,1 357,1 357,1 357,1

-Kinh phí chi trả tiền đo đạc các thửa đất

đưa ra đấu giá QSD đất (phiên đấu giá

ngày 16/11/2019)

71,4 71,4 71,4 71,4 71,4 71,4 71,4

-Kinh phí chi trả tiền đo đạc các thửa đất

đưa ra đấu giá QSD đất (phiên đấu giá

Trang 13

Quyết định đầu tư

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Ước giải ngân đến hết thời gian quy định

Ghi chú

Kế hoạch ban đầu hoặc sau điều chỉnh nếu có TMĐT

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Giai đoạn 2016 - 2020

Trong đó:

Vốn cân đối NSĐP

Số quyết định;

ngày, tháng, năm ban hành

- Nhà văn hóa thôn Ngò 2 xã Đồng Kỳ 58/QĐ-UBND -

-Kinh phí bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước

thu hồi đất tại xã Tam Hiệp, để xây dựng

314,0 314,0 314,0 314,0 282,5 282,5 282,5

- Xây dựng hạ tầng dân cư thôn Cống

Huyện xã Đồng Kỳ

UBND - 20/09/2019

158,0 158,0 174,0 174,0 142,3 142,3 142,3

-Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính, lập hồ

sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD

đất nông nghiệp sau dồn điền đổi thửa x ã

Tân Hiệp

239,7 239,7 239,7 239,7 239,7 239,7 239,7

Trang 14

nguồn vốn) NSĐP

-Kinh phí đo đạc bản đồ địa chính, lập hồ

sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSD

đất nông nghiệp sau dồn điền đổi thửa x ã

-Kinh phí trả nợ vay Quỹ đất tỉnh để

GPMB, xây dựng hạ tầng đấu giá QSD

-Lập Quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử

dụng đất năm đầu giai đoạn 2021 - 2030,

huyện Yên Thế

3.543,0 3.543,0 3.000,0 3.000,0 3.000,0 3.000,0 3.000,0

- Lập kế hoạch sử dụng đất năm 2020 499,0 499,0 400,0 400,0 400,0 400,0 400,0

- Khu dân cư trung tâm xã Xuân Lương,

huyện Yên Thế (giai đoạn 2) 12.918,2 12.918,2 10.000,0 10.000,0 10.000,0 10.000,0 10.000,0

- Khu liên hiệp thể theo huyện Yên Thế

(giai đoạn 2) 14.425,0 14.425,0 6.000,0 6.000,0 6.000,0 6.000,0 6.000,0

- Hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn, bản,

phố 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0 1.000,0

Trang 15

b Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn

thành trong giai đoạn 2016-2020 104.935,0 78.000,0 50.000,0 50.000,0 50.000,0 50.000,0 50.000,0

-Kè chống sạt lở kết hợp đê ngăn lũ,

đường cứu hộ, cứu nạn 4 xã vùng sông

Thương, sông Sỏi

UBND, 21/12/2010;

2220/QĐ-UBND, 27/12/2013

TMĐT

Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định

Ước giải ngân đến hết thời gian quy định

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn NSTW

Kế hoạch ban đầu hoặc sau điều chỉnh nếu có

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn NSTW

Trang 16

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào

sử dụng trong giai đoạn từ năm 2016

14.323,0 9.500,0 9.500,0 9.500,0 9.500,0 9.500,0 9.500,0

-Xây dựng nhà lớp học các trường tiểu

học (Canh Nậu, Đồng Tiến, Đồng Hưu,

Tiến Thắng)

UBND ngày 23/6/2017

4.044,0 2.250,0 2.250,0 2.250,0 2.250,0 2.250,0 2.250,0

-Đầu tư xây dựng phòng học trường mầm

non, tiểu học huyện Yên Thế, tỉnh Bắc

Giang

UBND ngày 24/9/2019

14.930,0 9.400,0 9.400,0 9.400,0 - - -

Danh mục dự án Mã dự án STT

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

TMĐT

Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn TPCP

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn TPCP

Trang 17

Trong nước Ngoài nước Trong nước Ngoài nước Trong nước

Ngoài nước Trong nước

Ngoài

Ngoài nước Trong nước

Ngoài nước

Tiểu dự án 1: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ

tầng cho các xã đặc biệt khó khăn, xã

biên giới, xã an toàn khu; các thôn,

bản đặc biệt khó khăn

43.437 40.922 2.515 46.055 40.922 2.515 - 1.060 - - 808 750 45.483 40.922 - 1.943 - 1.060 - - 808 750

2.2

Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản

xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng

mô hình giảm nghèo các xã đặc biệt

khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu;

các thôn, bản đặc biệt khó khăn

10.590 10.590 12.560 10.590 1.970 12.560 10.590 1.970

2.3

Tiểu dự án 3: Nâng cao năng lực cho

biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn

khu; thôn bản đặc biệt khó khăn.

330 330 330 330 330 330

3

Dự án 3: Hỗ trợ phát triển sản xuất,

đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng

mô hình giảm nghèo trên địa bàn các

xã ngoài Chương trình 30a và

Chương trình 135

1.631 1.631 1.631 1.631 1.631 1.631

4 Dự án 4: Truyền thông và giảm

nghèo về thông tin 95 95 95 95 95 95

5 Dự án 5: Nâng cao năng lực và giám

sát, đánh giá thực hiện Chương trình 494 494 494 494 494 494

B Chương trình MTQG Xây dựng

Nông thôn mới 122.237 95.502 14.630 12.105 194.250 95.502 - 14.630 - 20.492 1.500 12.105 28.015 22.006 - - 194.250 95.502 - 14.630 - 20.492 1.500 12.105 28.015 22.006 - -

1 Phát triển hạ tầng kinh tế - xã hội 107.115 95.010 12.105 177.300 95.010 - 20.492 12.105 27.687 22.006 177.300 95.010 - 20.492 12.105 27.687 22.006

1.1 Hoàn thiện cơ sở hạ tầng kinh tế - xã

hội tại các xã 91.945 79.840 12.105 162.130 79.840 20.492 12.105 27.687 22.006 162.130 79.840 20.492 12.105 27.687 22.006

1.2 Dự án cấp nước sinh hoạt nông thôn 15.170 15.170 15.170 15.170 15.170 15.170

1.3 Tăng cường cơ sở vật chất cho hệ

thống thông tin và truyền thông cơ sở

2

Phát triển sản xuất gắn với tái cơ

cấu ngành nông nghiệp, chuyển dịch

cơ cấu kinh tế nông thôn, nâng cao

thu nhập cho người dân và các nội

Nâng cao chất lượng đào tạo nghề cho

lao động nông thôn)

2.469 2.469 2.469 2.469 2.469 2.469

2.3 Hỗ trợ HTX nông nghiệp 1.008 492 516 1.336 492 516 328 1.336 492 516 328

2.4 Hỗ trợ bồi dưỡng nguồn nhân lực phát

triển hợp tác xã giai đoạn 2015-2020

3 Phát triển giáo dục nông thôn

4 Nâng cao chất lượng đời sống văn

hóa của người dân nông thôn mới 310 310 310 310 310 310

Hỗ trợ thu gom, xử lý chất thải rắn;

thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt tập

trường xanh - sạch - đẹp

2.360 - - 2.360 3.860 2.360 1.500 3.860 2.360 1.500

Biểu số 6,2

KẾT QUẢ HUY ĐỘNG NGUỒN LỰC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIAI ĐOẠN 5 NĂM 2016-2020

(Ban hành kèm theo Báo cáo số /BC-UBND ngày tháng năm 2021 của UBND huyện Yên Thế)

Trong đó:

NSNN

Vốn huy động ĐTPT SN

NSTW NSTW

Vốn huy động Vốn lồng ghép Vốn vay

NSNN

ĐTPT SN

Ngân sách huyện, xã

TPCP

NSTW NS tỉnh

TPCP ĐTPT SN

Ghi chú

NS tỉnh TPCP

Trang 18

6.3 Quản lý chương trình 280 280 280 280 280 280

7 Duy tu, bảo dưỡng, vận hành các

công trình sau đầu tư trên địa bàn xã 6.670 6.670 6.670 6.670 6.670 6.670

9

Hỗ trợ triển khai Đề án Xây dựng

nông thôn mới trong quá trình đô thị

hóa

200 200 200 200 200 200

Ghi chú:

- (*): tên cụ thể của Chương trình mục

tiêu quốc gia

Trang 19

Trong đó:

Vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối NSĐP

CHI TIẾT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2016 - 2020

VỐN TỪ NGUỒN THU ĐỂ LẠI CHO ĐẦU TƯ NHƯNG CHƯA ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Ban hành kèm theo Báo cáo số /BC-UBND ng ày tháng năm 2021 c ủa UBND huyện Yên Thế)

Đơn vị: Triệu đồng

Giai đoạn 2016 - 2020

Số quyết định;

ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

STT

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Ước khối lượng thực hiện đến hết thời gian quy định

Ước giải ngân đến hết thời gian quy định

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Trong đó:

Vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối NSĐP

I NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH 104.934,0 3.000,0 60.000,0 3.000,0 3.000,0 60.000,0 3.000,0

1 Chuẩn bị đầu tư

2 Thực hiện dự án 104.934,0 3.000,0 60.000,0 3.000,0 3.000,0 60.000,0 3.000,0

*

Dự án hoàn thành và bàn giao đưa vào

sử dụng trong giai đoạn từ năm 2016

đến năm 2020

104.934,0 3.000,0 60.000,0 3.000,0 3.000,0 60.000,0 3.000,0

-Kè chống sạt lở kết hợp đê ngăn lũ,

đường cứu hộ, cứu nạn 4 xã vùng sông

Thương, sông Sỏi

UBND, 21/12/2010;

2220/QĐ-UBND, 27/12/2013

104.934,0 3.000,0 60.000,0 3.000,0 3.000,0 60.000,0 3.000,0

II NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH HUYỆN 183.336,2 96.794,7 50.780,0 50.780,0 50.760,5 48.745,4 48.745,4

- Hạ tầng dân cư thôn Chỉ Chòe xã Đồng

Lạc 192,0 192,0 192,0 192,0 192,0 192,0 192,0

- Hạ tầng dân cư thôn Bo Chợ xã Đông Sơn 298,0 298,0 298,0 298,0 298,0 298,0 298,0

- Hạ tầng dân cư thôn Đồng Tâm xã Đồng

Kỳ 78,0 78,0 78,0 78,0 78,0 78,0 78,0

Trang 20

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối NSĐP

Số quyết định;

ngày, tháng, năm ban hành

thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối NSĐP

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

thời gian quy định

Tổng số (tất

cả các nguồn vốn)

Vốn từ nguồn thu để lại cho đầu tư nhưng chưa đưa vào cân đối NSĐP

- Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Lên Cơ

xã Đồng Tâm 122,0 122,0 122,0 122,0 122,0 122,0 122,0

- Hạ tầng dân cư thôn Phú Bản xã Tân Sỏi 168,0 168,0 168,0 168,0 168,0 168,0 168,0

- Hạ tầng dân cư thôn Yên Thượng xã Tam

- Xây dựng hạ tầng để đấu giá QSD đất tại

thôn Thành Chung, xã Phồn Xương 254,3 254,3 254,3 254,3 254,3 254,3 254,3

- Trả tiền vay Quỹ ĐT để GPMB tại xã

Tam Hiệp, An Thượng 1.719,9 1.719,9 1.719,9 1.719,9 1.719,9 1.719,9 1.719,9

- Trả tiền vay Quỹ ĐT để GPMB tại xã

Phồn Xương, Đồng Tâm 1.436,5 1.436,5 1.436,5 1.436,5 1.436,5 1.436,5 1.436,5

Ngày đăng: 30/10/2021, 09:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

CHI TIẾT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2016 ĐẾN NĂM 2020 VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNGTRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG - BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020. Huyện Yên Thế
2016 ĐẾN NĂM 2020 VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNGTRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Trang 3)
1 Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn - BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020. Huyện Yên Thế
1 Các dự án chuyển tiếp, dự kiến hoàn (Trang 3)
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC - BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020. Huyện Yên Thế
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CÁC (Trang 15)
CHI TIẾT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2016 ĐẾN NĂM 2020 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU (BAO GỒM VỐN NSTW HỖ TRỢ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG THEO QUYẾT SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU (BAO GỒM VỐN NSTW HỖ TRỢ N - BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020. Huyện Yên Thế
2016 ĐẾN NĂM 2020 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU (BAO GỒM VỐN NSTW HỖ TRỢ NHÀ Ở CHO NGƯỜI CÓ CÔNG THEO QUYẾT SÁCH TRUNG ƯƠNG HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU (BAO GỒM VỐN NSTW HỖ TRỢ N (Trang 15)
CHI TIẾT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2016-2020 - BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020. Huyện Yên Thế
2016 2020 (Trang 19)
CHI TIẾT TÌNH HÌNH THỰC HIỆN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2016-2020 - BIỂU MẪU ĐÁNH GIÁ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020. Huyện Yên Thế
2016 2020 (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w