1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quý II năm 2013 Cho kỳ kế toán năm kết thúc ngày 30/06/2013

28 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 497,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ II NĂM 2013 Bản thuyết minh Báo cáo tài chính tiếp theo B ản thuyết

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH

Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý II năm 2013

Cho kỳ kế toán năm kết thúc ngày 30/06/2013

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁNTại ngày 30 tháng 6 năm 2013

TÀI SẢN

số

Thuyết minh Số cuối kỳ

I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.1 43.911.397.274

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120

-2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129

-4 Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134

6 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 139

TÀI SẢN

Trang 2

I Các khoản phải thu dài hạn 210 200.594.476

1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211

-2 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc 212

5 Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219

2 Tài sản cố định thuê tài chính 224

-Giá trị hao mòn lũy kế 226

III Bất động sản đầu tư 240

-IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 272.290.131.057

-2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252 V.12

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262

NGUỒN VỐN

Trang 3

1 Vay và nợ ngắn hạn 311 V.16 29.579.200.000

-8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320

5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419

11 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 421

-3 Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 433

Quý II năm 2013

Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Trang 4

Thuyết minh Số cuối kỳ

-2 Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công 2.332.335.600

3 Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược

-5 Ngoại tệ các loại:

Nguyễn chơn Cường

CHỈ TIÊU

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 15 tháng 7 n

Trang 5

Đơn vị tính: VND

Số đầu năm 161.020.896.602 79.644.498.055

18.644.498.05561.000.000.000

-4.059.288.882

3.797.421.68515.000.000

-246.867.197

-66.953.692.976

70.927.705.588(3.974.012.612)

10.363.416.689

2.823.884.4717.539.532.218

-Số đầu năm 495.814.490.425

Trang 6

-212.789.243

-224.923.612.755

42.871.260.544104.090.989.312(61.219.728.768)

-1.324.301.0291.669.833.480(345.532.451)180.728.051.182

-269.162.631.057

269.736.381.057(573.750.000)

-1.515.457.370

1.515.457.370

-656.835.387.027

Số đầu năm 172.484.343.030 94.538.122.852

Trang 7

13.724.458.314

1.377.995.469

-77.946.220.178

77.946.220.178

-484.351.043.997 484.351.043.997

172.609.760.000(5.532.575.581)

98.348.851.21119.050.000.000

199.875.008.367

-0

-656.835.387.027

Trang 8

Số đầu năm

16.624.742.400

-29.009,62

-ng Giám Đốc

àu, ngày 15 tháng 7 năm 2013

ốc Hưng

Trang 9

CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH

Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

QUÝ II NĂM 2013

Cho kỳ kế toán năm kết thúc ngày 30/06/2013

Đơn vị tính: VND

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.1 106.682.669.282 136.697.326.037 VII.1 191.257.101.626 247.130.127.017

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 106.682.669.282 136.697.326.037 191.257.101.626 247.130.127.017

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 5.126.346.127 6.671.181.552 8.474.784.900 16.207.511.702

15 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 5.960.952.705 7.461.090.186 6.345.204.321 19.110.033.984

16 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 - - -

-17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 24.074.789.957 24.149.050.909 25.302.330.467 60.034.756.015

18 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 1.395 1.399 VII.10 1.466 3.478

Nguyễn chơn Cường

Nguười lập biểu

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 15 tháng 7 năm 2013

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Quý II năm 2013

số

Thuyết minh

minh

Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này

Trang 10

CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH

Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý II năm 2013

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp trực tiếp) Quý II năm 2013

Đơn vị tính: VND

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 196.450.796.337 274.510.410.022

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (189.014.028.028) (187.764.132.000)

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 V.19 - (11.648.943.798)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (50.974.992.903) (19.203.387.050)

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (11.977.513.810) (5.257.338.509)

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 VII.8 34.434.175.089 38.567.476.572

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 -

-4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 - 1.000.000.000

6 Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác 26 - 6.000.000.000

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 2.066.463.298 2.927.738.257

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 21.523.124.577 38.237.876.320

Số

Mã số Thuyết minh Luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ này

Trang 11

Quý II năm 2013

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (tiếp theo)

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 -

-2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu

của doanh nghiệp đã phát hành 32 -

5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 -

-6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 V.26 (20.643.519.000) (25.897.389.000)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 (6.290.880.500) 5.640.841.000

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61 9.648.045

Nguyễn chơn Cường

Nguười lập biểu

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 15 tháng 7 năm 2013

Nguyễn văn Quang Trần Quốc Hưmg

Lũy kế từ đầu năm đến cuối kỳ này

Trang 12

CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH

Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

QUÝ II NĂM 2013

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

B ản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 1

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Cho kỳ kế toán QII năm 2013 kết thúc ngày 30/6/2013

I THÔNG TIN KHÁI QUÁT

Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình (gọi tắt là “Công ty”) là một công ty cổ phần được chuyển đổi từ Nông trường cao su Hòa Bình và Nhà máy chế biến cao su Hòa Bình – bộ phận doanh nghiệp Nhà Nước Công ty cao su Bà Rịa theo Quyết định số 5360/QĐ-BNN-TCCB ngày 05 tháng 12 năm 2003 Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4903000095 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cấp lần đầu vào ngày 22 thỏng 4 năm 2004, và các lần sửa đổi:

- Đăng ký sửa đổi lần thứ 1, ngày 1 tháng 3 năm 2007;

- Đăng ký sửa đổi lần thứ 2, ngày 7 tháng 5 năm 2008;

- Đăng ký sửa đổi lần thứ 3, ngày 20 tháng 5 năm 2011

- Đăng ký sửa đổi lần thứ 4, ngày 22 tháng 7 năm 2011

- Đăng ký sửa đổi lần thứ 5, ngày 15 tháng 8 năm 2011

Theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần thứ 5 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu cấp ngày 15 tháng 8 năm 2011, Vốn điều lệ của Công ty là : 172.609.760.000 đồng, tổng số cổ phiếu là 17.260.976 với mệnh giá là 10.000 đồng/cổ phiếu

Trụ sở chính của Công ty tại Ấp 7, xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính

Hoạt động kinh doanh của Công ty bao gồm:

- Trồng cây cao su;

- Khai thác gỗ cao su;

- Buôn bán chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu: Bán buôn cao su nguyên liệu (cao su thiên nhiên);

- Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch: Sơ chế mủ cao su;

- Buôn bán vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Bán buôn gỗ cây cao su và gỗ cao su chế biến;

II CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH VÀ KỲ KẾ TOÁN

Cơ sở lập báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam

Báo cáo tài chính kèm theo không nhằm phản ánh tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam

Kỳ kế toán

Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12

III CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG

Công ty đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam hiện hành trong việc lập và trình bày Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính được lập theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ Tài chính và sửa đổi bổ sung một phần báo cáo theo Thông tư 244/TT-BTC ngày 31/12/2009

Trang 13

CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH

Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

QUÝ II NĂM 2013

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

B ản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 2

IV TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU

Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập Báo cáo tài chính:

Ước tính kế toán

Việc lập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam

và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam, Ban Giám đốc có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập Báo cáo tài chính cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt năm tài chính Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra

Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản tiền gửi không kỳ hạn, các khoản đầu tư ngắn hạn, có khả năng thanh khoản cao, dễ dàng chuyển đổi thành tiền và ít rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị

Các khoản phải thu và dự phòng nợ khó đòi

Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập cho những khoản phải thu đã quá hạn thanh toán từ ba tháng trở lên, hoặc các khoản thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự

Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí lao động trực tiếp và chi phí sản xuất chung, nếu có, để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Giá trị của hàng tồn kho xuất dùng được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền Giá trị thuần có thể thực hiện được được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chi phí để hoàn thành cùng chi phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho của Công ty được trích lập theo các quy định kế toán hiện hành Theo

đó, Công ty được phép trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho lỗi thời, hỏng, kém phẩm chất trong trường hợp giá trị thực tế của hàng tồn kho cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được tại thời điểm kết thúc niên độ kế toán

Tài sản cố định hữu hình và khấu hao

Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế

Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

Nguyên giá tài sản cố định hữu hình do tự làm, tự xây dựng bao gồm chi phí xây dựng, chi phí sản xuất thực tế phát sinh cộng chi phí lắp đặt và chạy thử

Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính Riêng tài sản cố định là vườn cây cao su được trích theo Quyết định 221/QĐ-TCKT ngày 27 tháng 4 năm 2010 của Tập Đoàn Công Nghiệp Cao su Việt Nam, cụ thể như sau:

Số năm

Trang 14

CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH

Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

QUÝ II NĂM 2013

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

B ản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng với Báo cáo tài chính 3

Tài sản cố định vô hình và khấu hao

Tài sản cố định vô hình thể hiện giá trị quyền sử dụng đất và được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế Quyền sử dụng đất được phân bổ theo phương pháp đường thẳng theo thời gian sử dụng lô đất là 38 năm

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản trị hoặc cho bất kỳ mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc Chi phí này bao gồm chi phí dịch vụ và chi phí lãi vay

có liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Công ty Việc tính khấu hao của các tài sản này được

áp dụng giống như với các tài sản khác, bắt đầu từ khi tài sản ở vào trạng thái sẵn sàng sử dụng

Đầu tư vào công ty liên kết

Công ty liên kết là một công ty mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải là công ty con hay công ty liên doanh của Công ty Ảnh hưởng đáng kể thể hiện ở quyền tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của bên nhận đầu tư nhưng không có ảnh hưởng về mặt kiểm soát hoặc đồng kiểm soát những chính sách này

Các khoản đầu tư vào công ty liên kết được trình bày trong Bàng Cân đối kế toán theo phương pháp giá gốc

Các khoản đầu tư chứng khoán

Các khoản đầu tư chứng khoán được ghi nhận bắt đầu từ ngày mua khoản đầu tư chứng khoán và được xác định giá trị ban đầu theo nguyên giá và các chi phí liên quan đến giao dịch mua các khoản đầu tư chứng khoán

Tại các kỳ kế toán tiếp theo, các khoản đầu tư chứng khoán được xác định theo nguyên giá trừ các khoản giảm giá đầu tư chứng khoán

Dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán được trích lập theo các quy định về kế toán hiện hành Theo đó, Công ty được phép trích lập dự phòng cho các khoản đầu tư chứng khoán tự do trao đổi có giá trị ghi sổ cao hơn giá thị trường tại ngày lập báo cáo tài chính

Các khoản trả trước dài hạn

Chi phí trả trước dài hạn bao gồm khoản chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định, công cụ dụng cụ, chi phí vườn nhân, vườn ương bầu

Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định trả trước được phân bổ vào Kết quả hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thẳng với thời gian không quá 3 năm

Các công cụ dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chi phí trong năm theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ không quá 3 năm

Các chi phí vườn giống cao su được phân bổ vào chi phí sản xuất cây giống theo phương pháp số lượng cây giống sản xuất hàng năm với thời gian phân bố không quá 8 năm

Ghi nhận doanh thu

Doanh thu được ghi nhận khi kết quả giao dịch được xác định một cách đáng tin cậy và Công ty có khả năng thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch này Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi giao hàng và chuyển quyền sở hữu cho người mua

Lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi và lãi suất

áp dụng

Lãi từ các khoản đầu tư được ghi nhận khi Công ty có quyền nhận khoản lãi

Ngày đăng: 30/10/2021, 07:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quý II năm 2013 Cho kỳ kế toán năm kết thúc ngày 30/06/2013
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 1)
1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.9 74.621.101.098 - CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quý II năm 2013 Cho kỳ kế toán năm kết thúc ngày 30/06/2013
1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.9 74.621.101.098 (Trang 2)
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo) - CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quý II năm 2013 Cho kỳ kế toán năm kết thúc ngày 30/06/2013
Bảng c ân đối kế toán (tiếp theo) (Trang 3)
V. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CĐ KẾ TOÁN: 1.Tiền và các khoản tương đương tiền  - CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quý II năm 2013 Cho kỳ kế toán năm kết thúc ngày 30/06/2013
1. Tiền và các khoản tương đương tiền (Trang 16)
10. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình - CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quý II năm 2013 Cho kỳ kế toán năm kết thúc ngày 30/06/2013
10. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình (Trang 17)
9. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình Nhà cửa, vật  - CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quý II năm 2013 Cho kỳ kế toán năm kết thúc ngày 30/06/2013
9. Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình Nhà cửa, vật (Trang 17)
Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu xem phụ lục kèm theo - CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quý II năm 2013 Cho kỳ kế toán năm kết thúc ngày 30/06/2013
ng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu xem phụ lục kèm theo (Trang 21)
đã hình thành TSCĐ 594.245.783 - 124.313.718 469.932.065 - CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quý II năm 2013 Cho kỳ kế toán năm kết thúc ngày 30/06/2013
h ình thành TSCĐ 594.245.783 - 124.313.718 469.932.065 (Trang 21)
Công ty quản lý rủi ro lãi suất bằng cách phân tích tình hình thị trường và thỏa thuận vay để có được lãi suất lợi nhất và nằm trong giới hạn quản lý rủi ro của mình - CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quý II năm 2013 Cho kỳ kế toán năm kết thúc ngày 30/06/2013
ng ty quản lý rủi ro lãi suất bằng cách phân tích tình hình thị trường và thỏa thuận vay để có được lãi suất lợi nhất và nằm trong giới hạn quản lý rủi ro của mình (Trang 27)
Phụ lục: Bảng đối chiếu biến động của vốn Chủ sở hữu - CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU HÒA BÌNH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Quý II năm 2013 Cho kỳ kế toán năm kết thúc ngày 30/06/2013
h ụ lục: Bảng đối chiếu biến động của vốn Chủ sở hữu (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w