1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT LỚN NHẤT CỦA HÀM SỐ

5 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 478,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều là 27dm3.. Khi đó diện tích toàn phần nhỏ nhất của lăng trụ là: Câu 12.. Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 48cm.. Người ta cắt ở 4 góc 4 hình vuông

Trang 1

Câu 1 Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ

Câu 2 Cho đồ thị hàm số y = f(x)

Câu 3 Hàm số

3 2

3

x

y  xx

đạt GTLN trên [-5; 0] là

A max 5;0 

 y = -4 B max 5;0 

32 3

C max 5;0 

16 3

D max 5;0 

Câu 4 Cho hàm số : yx22x 4 D.max 2;4 

y= y(2) = -2 và min 2;4 

y = y(4) = -6

A.max 2;4 

y= y(1) = 5 và min 2;4 

y = y(4) = -4 B max 2;4 

y= y(2) = 4 và min 2;4 

y = y(4) = -4

C.max 2;4 

y= y(1) = 5 và không tồn tại giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ 2; 4]

Câu 5 Hàm số: y = 2x3 – 3x2 -12x + 10

A max 0;3 

y= y(-1) = 17 và min 0;3 

y = y(2) = -10 B max 0;3 

y= y(3) = 24 và min 0;3 

y = y(0) = -12

C max 0;3 

y= y(0) = 10 và min 0;3 

y = y(2) = -10 D.max 0;3 

y= y(3) = 24 và min 0;3 

y = y(-1) = y(2) = 24 Câu 6 Hàm số: y = x3 – 3x + 3 đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

A

3

3;

2

max

 y= y(-3) =

15

8 và 3;32

min

 y = y(-3) = -15 B

3 3;

2

max

 y= y(-1) = 5 và

3 3;

2

min

  y = y(1) = 1

C

3

3;

2

max

 y= y(

3

2 ) =

15

8 và 3;32

min

 y = y(-3) = -15 D

3 3;

2

max

 y= y(-1) = 5 và

3 3;

2

min

  y = y(-3) = -15 Câu 7 Hàm số: y = x3 – 3x + 3 đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ 0;2]

A min 0;2 

y= 1 B min 0;2 

y= 5 C min 0;2 

y= 9 D min 0;2 

y= -3 Câu 8 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin2x + 2sinx – 1 là

A Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2t2+ 2t – 1

A GTLN của hàm số trên đọan[-1; 2] là 2

B GTLN của hàm số trên đoạn [-1; 2] là 0

C GTLN của hàm số trên đoạn [-1; 2] là 4

D GTLN của hàm số trên đoạn [-1; 2] là 1

A GTNN của hàm số trên đoạn [-2; 0] là -1

B GTNN của hàm số trên đoạn [-2; 0] là -2

C GTNN của hàm số trên đoạn [-2; 0] là 0

D GTNN của hàm số trên đoạn [-2; 0] là 0,5

Trang 2

B Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2t2+ 2t – 1trên [ 0; 1]

C Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2t2+ 2t – 1 trên [ -1; 1]

D Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin2x + 2sinx – 1 trên [ -1; 1]

Câu 9 Cho hàm số 2 1

x y x

A.max 0;2 

y= y(1) =

1

2 và min 0;2 

y = y(2) =

2

5 B.max 0;2 

y= y(1) =

1

2 và min 0;2 

y = y(-1) =

1 2

C.maxR y= y(1) =

1

2 và minR y = y(-1) =

1 2

D.Không tồn tại GTLN và GTNN của hàm số Câu 10 GTLN của hàm số y = 2 – 2sinxcosx là : A 1 B.3 C 0 D 4

Câu 11 Thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều là 27dm3 Khi đó diện tích toàn phần nhỏ nhất của lăng trụ là:

Câu 12 Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 48cm Người ta cắt ở 4 góc 4 hình vuông bằng nhau và gập tấm nhôm lại để được một cái hộp không nắp Để thể tích khối hộp lớn nhất thì cạnh hình vuông bị cắt dài:

8

48

3 cm

Câu 13 Cho hàm số y x 3 3x Trên khoảng (0;1  hàm số có:)

A Giá trị lớn nhất C Không có giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

B Giá trị nhỏ nhất D Có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Câu 14 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 là: A 0 B 1 C 4 D – 1

Câu 15 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x43x2  5là: A 0 B 2 C 3 D -5 Câu 16 Giá trị lớn nhất của hàm số y x 33x trên đoạn 4 1;2 là: A 18 B 0 C 4 D 20 Câu 17 Giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

x y x

 trên đoạn 0;2 là: A -1 B 1 C 0 D -2 Câu 18 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y 3x 7 x lần lượt là:

Câu 19 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

4

y x

x

 

trên đoạn 1;3 lần lượt là:

13

13

Câu 20 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y x  4 x2 lần lượt là:

A 2 2 và 2 B 2 2 và 2 C 2 và 2 D 0 và 2

Câu 21 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2

1 1

x y x

 trên đoạn 1;2 lần lượt là:

3 5 0;

3 5

; 2 5 Câu 22 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số ysin4xcos4x lần lượt là

A 0 và 1 B 0 và

3

1

3

2 và 1 Câu 23 Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx48x2 trên đoạn 3 3;1 là: A -6 B 10 C 3 D -10

Trang 3

Câu 24 Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx48x2 trên đoạn 3 3;1 đạt tại:

Câu 25 Giá trị lớn nhất của hàm số f x  4 3 x là: A 3 B 3 C 0 D 4 Câu 26 Giá trị lớn nhất của hàm số f x  3 1 x là: A 0 B 3 C 1 D 1 Câu 27 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sin 2x 4cos 2x là: A 3 B 5 C 4 D 3 Câu 28 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y3cos 2x 4sinx là: A

11

3 B 5 C 1 D 7 Câu 29 GTLN của hàm số f x  2x33x2 12x trên đoạn 2 1;2 là: A 6 B.10 C.15 D.11 Câu 30 Giá trị lớn nhất của hàm số f x    x2 2x là: A 2 B 2 3 C 0 D 3 Câu 31 Đường thẳng đi qua điểm M1;3 và có hệ số góc k cắt trục hoành tại điểm A có hoành độ dương,

cắt trục tung tại điểm B có tung độ dương Diện tích tam giác OAB là nhỏ nhất khi k bằng:

Câu 32: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) 2 x33x2 2 trên đoạn [-1;2] là:

A max ( ) 25[ 1;2] f x

tại x = 2; min ( )[ 1;2] f x 1

tại x = 0 B max ( ) 26[ 1;2] f x

tại x = 2; min ( )[ 1;2] f x 2

tại x = 0

C max ( ) 26[ 1;2] f x

tại x = 0; min ( )[ 1;2] f x 2

tại x = 2 D max ( )[ 1;2] f x 1

tại x = -1; min ( )[ 1;2] f x 2

tại x = 0 Câu 33: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) x42x2 3 trên đoạn [-2;0] là:

A max ( )[ 2;0] f x 2

tại x=-1; min ( )[ 2;0] f x 11

tại x=-2 B max ( )[ 2;0] f x 2

tại x=-2; [ 2;0]min ( )f x 11

tại x=-1

C max ( )[ 2;0] f x 2

tại x=-1; [ 2;0]min ( )f x 3

tại x =0 D max ( )[ 2;0] f x 3

tại x = 0; [ 2;0]min ( )f x 11

tại x = -2 Câu 34: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

( )

2

x

y f x

x

 trên đoạn [2;5] là:

A [2;5]

8 max ( )

7

f x 

tại x = 2; [2;5]

3 min ( )

4

f x 

tại x = 5 B [2;5]

8 max ( )

7

f x 

tại x = 2; [2;5]

5 min ( )

4

f x 

tại x = 5

C [2;5]

9 max ( )

7

f x 

tại x = 2; [2;5]

3 min ( )

4

f x 

tại x = 5 D [2;5]

9 max ( )

7

f x 

tại x = 2; [2;5]

5 min ( )

4

f x 

tại x = 5 Câu 35: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

4 ( )

y f x x

x

trên đoạn [1;3] là:

A max ( ) 5[1;3] f x 

tại x = 1; min ( ) 4[1;3] f x 

tại x = 3 B max ( ) 5[1;3] f x 

tại x = 2; min ( ) 4[1;3] f x 

tại x = 1

C max ( ) 5[1;3] f x 

tại x = 1; min ( ) 4[1;3] f x 

tại x = 2 D max ( ) 7[1;3] f x 

tại x = 1; min ( ) 3[1;3] f x 

tại x = 2 Câu 36: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) x22x trên đoạn [-2;2]: 3

A max ( )[ 2;2] f x 11

; [ 2;2]min ( )f x 2

B max ( )[ 2;2] f x 11

; [ 2;2]min ( )f x 3

C max ( )[ 2;2] f x 3

; [ 2;2]min ( )f x 2

D max ( )[ 2;2] f x 5

; [ 2;2]min ( )f x 2

Câu 37: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) 9 x2 trên đoạn [-3;3] là:

A max ( ) 2[ 3;3] f x

; [ 3;3]min ( ) 0f x

B max ( ) 3[ 3;3] f x

; min ( ) 1[ 3;3] f x

C max ( ) 3[ 3;3] f x

; min ( ) 0[ 3;3] f x

D [ 3;3]min ( ) 3f x

; max ( ) 0[ 3;3] f x

Câu 38: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) x 1 3 x trên đoạn 1;3 là:

Trang 4

A max ( ) 3 2[ 1;3] f x

; min ( ) 2[ 1;3] f x

B max ( ) 2 2[ 1;3] f x

; min ( ) 2[ 1;3] f x

C max ( ) 2 2[ 1;3] f x

; min ( ) 1[ 1;3] f x

D max ( ) 5 2[ 1;3] f x

; min ( )[ 1;3] f x 1

Câu 39: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x( ) 2sin x trên đoạn 1 0; là:

A max ( ) 3[0; ] f x

; min ( ) 1[0; ] f x

B max ( ) 2[0; ] f x

; min ( )[0; ] f x 1

C max ( ) 3[0; ] f x

; min ( )[0; ] f x 1

D max ( ) 5[0; ] f x

; min ( ) 1[0; ] f x

Câu 40: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) x4 3x22017trên ¡ là:

A max ( ) 2017¡ f x  tại x = 0; hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên ¡

B min ( ) 2017¡ f x  tại x = 0; hàm số không có giá trị lớn nhất trên ¡

C Hàm số không có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất trên ¡

D max ( ) 2017¡ f x  tại x = 1

Câu 41: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x33x2 12x trên 1 1;5 là: A.-5 B.-6 C.-4 D.-3 Câu 42: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x3 3x2 9x trên 5 2;2 là: A.–22 B.-17 C.3 D.–1 Câu 43: Giá trị lớn nhất của hàm số y 1 4x2 3x3 trên 0;1 là: A.10 B  89 C

499

243 D 2 Câu 44: Giá trị lớn nhất M, giá trị nhỏ nhất m của hàm số y x 3 3x2 9x trên 4;6 là:

A M 5,m27 B M 54,m76 C M 6,m D 4 M 6,m4

Câu 45: Giá trị nhỏ nhất của hàm số yx2 2x10 là: A.0 B 1 C.3 D 2

Câu 46: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

3 1

x y x

 trên đoạn [2; 3] là: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 47: Giá trị lớn nhất của hàm số yx 1 7 x trên 1;7 là:

A.3 B.4 C.7 D Một đáp số khác

Câu 48: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

x y x

 là: A.Không có B 1 C.0 D 2

Câu 49: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

y x

x

trên

1

;1 3

  là: A.12 B

433

9 C.17 D 15

Câu 50: Giá trị lớn nhất của hàm số

3 1

x y x

 trên đoạn [0; 1] là: A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 51: Giá trị lớn nhất của hàm sốy x 33x 2 trên đoạn [0; 4] là: A 7 B 74 C 75 D 76 Câu 52: Cho hàm số y = -x2 4x GTLN của hàm số trên 3 0;4 là:

A 7 B – 29 C Không có GTLN D 3

Câu 53: GTLN của hàm số f x( ) 2 x33x2 12x trên đoạn 2 1;2 là: A 6 B 10 C 15 D 11 Câu 54: Hàm số yx48x2 đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 3 3;1 tại:

A x 3 B x 2 C x 0 D x 1

Câu 55: Giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) x2 2x là: A 2 B 23 C 0 D 3 Câu 56: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

x y x

 trên đoạn 3;5 là: A  283 B

3 2

C 2 D 5

Trang 5

Câu 57: Cho hàm số

1

y = 2 -

5 3x GTLN, GTNN của hàm số trên 1;1 lần lượt là :

A

,

,

5 7 ,

2 8 Câu 58: Cho hàm số y = 2 x2016 GTNN của hàm số trên 2;1 là:

A 2016 B 2017 C 2018 D 2 2016

Câu 59: Cho hàm số y x 4 2x2 Xét hàm số trên 5

1

; 2

  

  khi đó :

A

1;

2

min y 4

 

B

1; 2

min y 5

 

C

1; 2

73 min

16

y

 

D Không có GTNN

Câu 60: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 2

x y

x

 

trên khoảng (0; là:)

3

2 D Không tồn tại

Ngày đăng: 30/10/2021, 01:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w