1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các vấn đề pháp lý về cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước

29 73 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 359,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các vấn đề pháp lý về cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước. Chương 1: Các vấn đề lý luận cơ bản Chương 2: Nội dung quy định pháp luật về cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước Chương 3: Những bất cập, đề xuất về cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước tại Việt Nam Chương 4: Thực tiễn tại một doanh nghiệp nhà nước đã cổ phần hoá

Trang 2

1.1 Khái niệm và đặc điểm doanh nghiệp nhà nước: 6

1.2 Khái niệm công ty cổ phần và cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước 7

Chương 2: Nội dung quy định pháp luật về cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước 9

2.3 Quy trình chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước thành công ty cổ phần 11

2.4 Đồng tiền thanh toán và phương thức bán cổ phần lần đầu 12

Chương 3 : Những bất cập, đề xuất về cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước tại Việt Nam

15

3.1 Thực trạng các chính sách và quy định của pháp luật về cổ phần hóa doanh nghiệp

3.2 Thực tiễn thi hành pháp luật với các doanh nghiệp 17

3.2.1 Đặc điểm của các doanh nghiệp Nhà nước ở Việt Nam hiện nay 17

3.2.2 Sự hoạt động kém hiệu quả của các doanh nghiệp nhà nước 17

Trang 3

3.3 Quá trình cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước – Thành tựu và Hạn chế 18

3.3.1 Quá trình thực hiện cổ phần hoá các doanh nghiệp Nhà nước 18

3.4.4 Giải pháp thức đẩy công tác cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước 26

Chương 4: Thực tiễn tại một doanh nghiệp nhà nước đã cổ phần hóa 27

4.1 Thí điểm cổ phần hóa Tổng công ty VINACONEX 27

4.2 Thực trạng của VINACONEX trước cổ phần hóa 27

4.4 Nhận dạng và hoạt động của VINACONEX sau cổ phần hóa theo Đề án thí điểm cổ phần hóa đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt 28

4.4.2 Mô hình tổ chức của VINACONEX sau cổ phần hóa 28

4.4.3 Phương thức hoạt động của VINACONEX trong mô hình công ty mẹ- công ty

MỞ ĐẦU

Trang 4

1 Tính c p thi t c a đ tài ấ ế ủ ề

Nước ta đang trong ti n trình đi t quá đ lên ch nghĩa xã h i theo ch trế ừ ộ ủ ộ ủ ương c aủ

Đ ng và Nhà nả ước là th c hi n công nghi p hóa, hi n đ i hóa nh m xây d ng m t ự ệ ệ ệ ạ ằ ự ộ

n n kinh t t ch nh ng không tách r i xu th toàn c u hóa M t trong nh ng ề ế ự ủ ư ờ ế ầ ộ ữcông vi c đó là c ph n hóa các doanh nghi p Nhà nệ ổ ầ ệ ước

V n đ đ i m i và nâng cao hi u qu doanh nghi p Nhà nấ ề ổ ớ ệ ả ệ ước luôn là m i quan ốtâm c a Đ ng ta t năm 1986 cho đ n nay, khi n n kinh t Vi t Nam d n h i nh p ủ ả ừ ế ề ế ệ ầ ộ ậcùng n n kinh t th gi i nh ng v n còn non kém và nhi u b t c p trong c ch ề ế ế ớ ư ẫ ề ấ ậ ơ ế

hi n nay ệ

Th c ti n trong nh ng năm qua không th ph nh n hi u qu trong ch trự ễ ữ ể ủ ậ ệ ả ủ ương, chính sách c a Đ ng và Nhà nủ ả ước trong c ph n hóa doanh nghi p Doanh nghi p ổ ầ ệ ệNhà nước c n t o ra nhi u l i nhu n đ đ m b o an sinh xã h i; M t trong công cầ ạ ề ợ ậ ể ả ả ộ ộ ụ

nh m đ y nhanh c v ch t lằ ẩ ả ề ấ ượng l n ti n đ chính là các văn b n quy ph m pháp ẫ ế ộ ả ạ

lu t không ch giúp đ nh hậ ỉ ị ướng cho quá trình c ph n hóa mà còn là công c đ ổ ầ ụ ểNhà nước tăng cường vai trò qu n lý c a mìnhả ủ

Xu t phát t nh ng lý do nêu trên, nh n đ nh v s quan tr ng và c n thi t c a vi cấ ừ ữ ậ ị ề ự ọ ầ ế ủ ệ

c ph n hóa doanh nghi p Nhà nổ ầ ệ ước, ta có đ tài nghiên c u: ề ứ Các v n đ pháp lý ấ ề

v c ph n hóa doanh nghi p Nhà n ề ổ ầ ệ ướ c.

Trang 5

DOANH M C CÁC C M T VI T T TỤ Ụ Ừ Ế Ắ

NN : Nhà nước

DNNN : Doanh nghi p nhà nệ ước CTCP : Công ty c ph nổ ầ

TNHH : Trách nhi m h u h nệ ữ ạ CPH : C ph n hóaổ ầ

Trang 6

Chương 1 : Các vấn đề lý luận cơ bản

1.1 Khái ni m và đ c đi m doanh nghi p nhà n ệ ặ ể ệ ướ : c

1.1.1 Doanh nghi p nhà n ệ ướ c

- “Doanh nghi p là t ch c kinh t có tên riêng, có tài s n, có tr s giao d ch n ệ ổ ứ ế ả ụ ở ị ổ

đ nh, đị ược đăng kí kinh doanh theo quy đ nh c a pháp lu t nh m m c đích th c ị ủ ậ ằ ụ ự

hi n các ho t đ ng kinh doanh” – Lu t Doanh nghi p 2005ệ ạ ộ ậ ệ

- Theo (Đi u 4) Lu t Doanh nghi p 2014 “Doanh nghiêp nhà nề ậ ệ ước là doanh nghi pệ

do nhà nước n m gi 100% v n đi u l ” ắ ữ ố ề ệ

- Hay theo T ch c phát tri n Liên h p qu c, doanh nghi p nhà nổ ứ ể ợ ố ệ ước được đ nh ịnghĩa “Doanh nghi p nhà nệ ước là các t ch c kinh t thu c s h u Nhà nổ ứ ế ộ ở ữ ước do Nhà nước ki m soát có thu nh p ch y u t vi c tiêu th hàng hóa và cung c p ể ậ ủ ế ừ ệ ụ ấ

d ch v ”ị ụ

1.1.2 Đ c đi m ặ ể :

- S h u v n: Nhà nở ữ ố ướ ở ữc s h u toàn b v n đi u l (100%) ộ ố ề ệ

Trách nhi m tài s n: doanh nghi p nhà nệ ả ệ ước ch u trách nhi m trong ph m vi tài ị ệ ạ

s n c a doanh nghi p Nhà nả ủ ệ ước ch u trách nhi m h u h n trong ph m vi tài s n ị ệ ữ ạ ạ ảgóp v n vào doanh nghi p.ố ệ

- T cách pháp lý: doanh nghi p nhà nư ệ ước có t cách pháp nhân.ư

- Hình th c: đa d ng ứ ạ

Trang 7

1.2 Khái ni m công ty c ph n và c ph n hóa doanh nghi p nhà ệ ổ ầ ổ ầ ệ

n ướ c

1.2.1 Công ty c ph n ổ ầ :

1.2.1.1 Khái ni m ệ : là m t th ch kinh doanh, m t lo i hình doanh nghi p hìnhộ ể ế ộ ạ ệthành, phát tri n b i s góp v n c a nhi u c đông ể ở ự ố ủ ề ổ

Trong công ty c ph n, v n đi u l đổ ầ ố ề ệ ược chia nh thành các ph n b ng nhau g i là ỏ ầ ằ ọ

c ph n Các cá nhân hay t ch c s h u c ph n g i là c phi uổ ầ ổ ứ ở ữ ổ ầ ọ ổ ế

Công ty TNHH NN

Công ty TNHH NN 1 thành viên

Công ty TNHH NN 2 thành viên

tr lên ở

DN có c phầần, ổ vôốn góp c a NN ủ

Công ty c phầần ổ

Công ty TNHH t 2 thành viên ừ

tr lên ở

Trang 8

- C đông ch u trách nhi m v các kho n n và nghĩa v tài s n c a công ty trong ổ ị ệ ề ả ợ ụ ả ủ

ph m vi v n góp công tyạ ố

- Công ty c ph n có th phát hành nhi u lo i c ph n, trong đó có c ph n ph ổ ầ ể ề ạ ổ ầ ổ ầ ổthông

- C đông có quy n t do chuy n nhổ ề ự ể ượng c ph n c a mình cho ngổ ầ ủ ười khác (tr cừ ổ

ph n u đãi bi u quy t và c ph n c a c đông sáng l p đăng ký kinh doanh) ầ ư ể ế ổ ầ ủ ổ ậ

1.2.2 C ph n hóa doanh nghi p nhà n ổ ầ ệ ướ c

1.2.2.1 Khái ni m ệ :

- Xét v b n ch t kinh t ề ả ấ ế, CPH là vi c nhà n c ho c gi nguyên v n hi n có trongệ ướ ặ ữ ố ệdoanh nghi p nh ng phát hành c phi u đ thu hút thêm v n, ho c bán b t m t ệ ư ổ ế ể ố ặ ớ ộ

ph n hay toàn b giá tr c ph n c a mình trong doanh nghi p cho các đ i tầ ộ ị ổ ầ ủ ệ ố ượng là

t ch c ho c cá nhân trong và ngoài nổ ứ ặ ước ho c cho cán b qu n lí và cán b nhân ặ ộ ả ộviên c a doanh nghi p b ng đ u giá công khai hay thông qua th trủ ệ ằ ấ ị ường ch ng ứkhoán

- Xét v m t c u trúc s h u ề ặ ấ ở ữ , CPH là quá trình chuy n đ i s h u doanh nghi p ể ổ ở ữ ệnhà nước, t quy n s h u c a nhà nừ ề ở ữ ủ ước thành doanh nghi p có nhi u ch s h u ệ ề ủ ở ữ

v i m c đích b o đ m s t n t i và phát tri n không ng ng c a doanh nghi p theo ớ ụ ả ả ự ồ ạ ể ừ ủ ệ

s phát tri n c a kinh t xã h iự ể ủ ế ộ

- Xét v m t pháp lý ề ặ , CPH là vi c chuy n đ i doanh nghi p nhà nệ ể ổ ệ ước sang ho t ạ

đ ng theo mô hình công ty c ph n CPH doanh nghi p nhà nộ ổ ầ ệ ước là quá trình th c ự

hi n đa d ng hóa s h u c a các c đông thu c m i thành ph n kinh t tham gia ệ ạ ở ữ ủ ổ ộ ọ ầ ếmua c phi uổ ế

1.2.2.2 Đ c đi m ặ ể :

- C ph n hóa là bi n pháp chuy n doanh nghi p t s h u nhà nổ ầ ệ ể ệ ừ ở ữ ước sang s h u ở ữnhi u thành ph n hay còn g i là đa s h uề ầ ọ ở ữ

- C ph n hóa là quá trình chuy n đ i hình th c ho t đ ng t doanh nghi p 100% ổ ầ ể ổ ứ ạ ộ ừ ệ

v n nhà nố ước sang công ty c ph n.ổ ầ

Trang 9

- Quá trình c ph n hóa đổ ầ ược ti n hành thông qua hình th c nhà nế ứ ước bán m t ộ

ph n hay toàn b v n nhà nầ ộ ố ước hi n có t i doanh nghi p.ệ ạ ệ

1.2.2.3 Tính t t y u khách quan ấ ế

- C ph n hóa doanh nghi p nhà nổ ầ ệ ước phù h p v i quy lu t phát tri n, xu hợ ớ ậ ể ướng

th gi iế ớ

- Tính u vi t c a lo i hình công ty c ph n so v i các lo i hình doanh nghi p khácư ệ ủ ạ ổ ầ ớ ạ ệ

- Yêu c u nâng cao hi u qu kinh doanh c a các doanh nghi p nhà nầ ệ ả ủ ệ ước trong n n ềkinh tế

- Ngân sách nhà nước c a các qu c gia ngày càng h n h pủ ố ạ ẹ

1.2.2.4 Các ph ươ ng th c c ph n ứ ổ ầ hóa trên th gi i ế ớ

Có ba phương pháp được các nước áp d ng nhi u nh t, trong đó, nhà nụ ề ấ ước bán

m t ph n hay toàn b c ph n trong doanh nghi pộ ầ ộ ổ ầ ệ

- Bán c ph n cho nh ng ngổ ầ ữ ười qu n lý và lao đ ng doanh nghi p: thả ộ ệ ường áp d ngụ

v i doanh nghi p quy mô v a và nh ; T o ra s khuy n khích tăng năng su t lao ớ ệ ừ ỏ ạ ự ế ấ

đ ng, đ ng th i gi i quy t v n đ lao đ ng trong trộ ồ ờ ả ế ấ ề ộ ường h p doanh nghi p s p b ợ ệ ắ ị

gi i thả ể

- Bán c ph n cho công chúng: Đòi h i doanh nghi p có t l sinh l i h p d n, có ổ ầ ỏ ệ ỷ ệ ợ ấ ẫ

đ y đ thông tin đ thông báo công khia trên th trầ ủ ể ị ường ch ng khoán và có c ch ứ ơ ế

đ thu hút các ngu n đ u t t xã h iể ồ ầ ư ừ ộ

- Bán c ph n cho t nhân: T c nhà nổ ầ ư ứ ước bán toàn b ho c m t ph n c ph n ộ ặ ộ ầ ổ ầthu c s h u nhà nộ ở ữ ước cho m t s cá nhân hay m t nhóm đ u t t nhân thông quaộ ố ộ ầ ư ư

đ u th u có tính c nh tranh, ho c bán cho nh ng ngấ ầ ạ ặ ữ ười mua đã được đ nh trị ước

Ch ươ ng 2: N i dung quy đ nh pháp lu t v c ph n hóa ộ ị ậ ề ổ ầ

doanh nghi p nhà n ệ ướ c

2.1 Đ i t ố ượ ng và đi u ki n mua c ph n hóa ề ệ ổ ầ

2.1.1 Đ i t ố ượ ng c ph n hóa ổ ầ :

Trang 10

Xu t phát t th ch chính tr , l ch s đ phù h p v i hoàn c nh và đi u ki n kinh ấ ừ ể ế ị ị ử ể ợ ớ ả ề ệ

t nế ước ta, đ i tố ượng th c hi n c ph n hóa là nh ng doanh nghi p nhà nự ệ ổ ầ ữ ệ ước Tùy theo t ng giai đo n phát tri n kinh t - xã h i cũng nh m c tiêu, chính ph s ừ ạ ể ế ộ ư ụ ủ ẽquy t đ nh l c ch n đ i tế ị ự ọ ố ượng c th ụ ể

Đ i tố ượng c ph n hóa đổ ầ ược quy đ nh t i Đi u 2 Ngh đ nh 59/2011/NĐ-CP c a ị ạ ề ị ị ủchính ph , c th nh sau: ủ ụ ể ư

- Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên do Nhà nệ ữ ạ ộ ước n m gi 100% v n ắ ữ ố

đi u l là công ty m c a T p đoàn kinh t ; T ng công ty nhà nề ệ ẹ ủ ậ ế ổ ước (k c ngân ể ảhàng nhà nước)

- Công ty trách nhi m h u h n m t thành viên do Nhà nệ ữ ạ ộ ước n m gi 100% v n ắ ữ ố

đi u l là doanh nghi p thu c các B ; c quan ngang B ; c quan thu c Chính ề ệ ệ ộ ộ ơ ộ ơ ộ

ph ; y ban nhân dân t nh thành ph tr c thu c Trung ủ Ủ ỉ ố ự ộ ương

- Doanh nghi p 100% v n nhà nệ ố ước ch a chuy n thành công ty trách nhi m h u ư ể ệ ữ

h n m t thành viên ạ ộ

*Xác đ nh đ i t ị ố ượ ng mua c ph n và c c u phân chia c ph n ổ ầ ơ ấ ổ ầ

Các đ i tố ượng được phép mua c ph n đó là: các t ch c kinh t , các t ch c xã ổ ầ ổ ứ ế ổ ứ

h i, công dân, ngộ ườ ưới n c ngoài đ nh c Vi t Nam trong đó cán b công nhân ị ư ở ệ ộviên t i các doanh nghi p có th là đ i tạ ệ ể ố ượng u tiên mua c ph nư ổ ầ

V s lề ố ượng c ph n đổ ầ ược mua có th thay đ i theo quy đ nhh c th trong các giaiể ổ ị ụ ể

đo n khác nhau c a ti n trình c ph n hóaạ ủ ế ổ ầ

- Còn v n nhà nố ước sau khi đã được x lý tài chính và đánh b i l i giá tr doanh ử ạ ạ ịnghi p.ệ

Trang 11

- Bán m t ph n v n nhà nộ ầ ố ước hi n có t i doanh nghi p ho c k t h p v a bán b t ệ ạ ệ ặ ế ợ ừ ớ

m t ph n v n nhà nộ ầ ố ước v a phát hành thêm c phi u đ tăng v n đi u lừ ổ ế ể ố ề ệ

- Bán toàn b v n nhà nộ ố ước hi n có t i doanh nghi p ho c k t h p v a bán toàn bệ ạ ệ ặ ế ợ ừ ộ

v n nhà nố ước v a phát hành thêm c phi u tăng v n đi u lừ ổ ế ố ề ệ

2.3 Quy trình chuy n đ i doanh nghi p nhà n ể ổ ệ ướ c thành công ty c ổ

ph n ầ

Được quy đ nh c th t i Đi u 5, Thông t s 69/2018/TT- BTC ngày 08/8/2018 ị ụ ể ạ ề ư ố

c a B Tài chính, c th g m có 3 bủ ộ ụ ể ồ ước:

B ướ c 1: Xây d ng ph ự ươ ng án tái c c u ơ ấ

a) Tri n khai k ho ch chuy n doanh nghi p nhà n ể ế ạ ể ệ ướ c thành công ty c ph n ổ ầ

- Thành l p Ban ch đ o c ph n hóa/tái c c u và T giúp vi cậ ỉ ạ ổ ầ ơ ấ ổ ệ

- Chu n b các h s , tài li uẩ ị ồ ơ ệ

- Phê duy t d toán chi phí c ph n hóa, quy t đ nh l a ch n t v n c ph n ệ ự ổ ầ ế ị ự ọ ư ấ ổ ầ

- T ch c ki m kê, x lý nh ng v n đ v tài chính và t ch c xác đ nh giá tr ổ ứ ể ử ữ ấ ề ề ổ ứ ị ịdoanh nghi p theo quy đ nh t i Ngh đ nh s 126/2017/NĐ-CPệ ị ạ ị ị ố

- Quy t đ nh vi c đ ngh công ty mua bán n tham gia tái c c uế ị ệ ề ị ợ ơ ấ

b) Xây d ng ph ự ươ ng án tái c c u trình c quan đ i di n ch s h u phê duy t ơ ấ ơ ạ ệ ủ ở ữ ệ

B ướ c 2: T ch c th c hi n ph ổ ứ ự ệ ươ ng án tái c c u ơ ấ

- Th tủ ướng Chính ph phê duy t phủ ệ ương án và quy t đ nh chuy n doanh nghi p ế ị ể ệNhà nước thành công ty c ph n v i doanh nghi p nhà nổ ầ ớ ệ ước có giá tr thu c v n ị ộ ốNhà nước do c quan th m quy n đã quy t đ nh là trên 10 t đ ng,các B y ban ơ ẩ ề ế ị ỷ ồ ộ ủ

Trang 12

nhân dân c p t nh quy t đ nh chuy n doanh nghi p Nhà nấ ỉ ế ị ể ệ ước thành công ty c ổ

ph n v i doanh nghi p có v n Nhà nầ ớ ệ ố ước đã được quy t đ nh t 10 t đ ng tr ế ị ừ ỷ ồ ở

xu ngố

- Ban đ i m i qu n lý doanh nghi p có trách nhi m bán c ph n c a doanh nghi p ổ ớ ả ệ ệ ổ ầ ủ ệcho các c đông; tri u t p Đ i h i c đông đ thông qua đi u l t ch c và ho t ổ ệ ậ ạ ộ ổ ể ề ệ ổ ứ ạ

đ ng c a công ty c ph n.ộ ủ ổ ầ

B ướ c 3: Hoàn t t vi c chuy n doanh nghi p nhà n ấ ệ ể ệ ướ c thành công ty c ph n ổ ầ

a) T ch c Đ i h i đ ng c đông l n th nh t và đăng ký kinh doanh theo quy đ nhổ ứ ạ ộ ồ ổ ầ ứ ấ ị

hi n hànhệ

b) T ch c quy t toán, bàn giao gi a doanh nghi p và công ty c ph n.ổ ứ ế ữ ệ ổ ầ

Bao g m lao đ ng, ti n v n, tài s n, danh sách, h s c đông và toàn b các h sồ ộ ề ố ả ồ ơ ổ ộ ồ ơtài li u s sách c a doanh nghi p (trệ ổ ủ ệ ướ ực s ch ng ki n c a ban đ i m i qu n lý t i ứ ế ủ ổ ớ ả ạdoanh nghi p và đ i di n c quan qu n lý v n tài s n Nhà nệ ạ ệ ơ ả ố ả ước)

2.4 Đ ng ti n thanh toán và ph ồ ề ươ ng th c bán c ph n l n đ u ứ ổ ầ ầ ầ

- Các nhà đ u t trong nầ ư ước và nước ngoài mua c ph n c a doanh nghi p b ng ổ ầ ủ ệ ằ

Trang 13

xu t s a theo hấ ử ướng chi phí c ph n hóa giao c quan đ i di n ch s h u phê ổ ầ ơ ạ ệ ủ ở ữduy t, T ng giám đ c (ho c Giám đ c) doanh nghi p quy t đ nh m c chi c th ệ ổ ố ặ ố ệ ế ị ứ ụ ểtheo các n i dung đã độ ược quy đ nh và ch u trách nhi m trị ị ệ ước pháp lu t v quy t ậ ề ế

đ nh c a mình Các kho n chi phí c ph n hóa ph i đ m b o có đ y đ ch ng t ị ủ ả ổ ầ ả ả ả ầ ủ ứ ừ

h p lý, h p l , ti t ki m theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành.ợ ợ ệ ế ệ ị ủ ậ ệ

b) V các lo i chi phí ề ạ : Chi phí c ph n hóa bao g m:ổ ầ ồ

b.1 Các kho n chi phí tr c ti p t i doanh nghi p ả ự ế ạ ệ :

- Chi phí cho vi c t p hu n nghi p v v c ph n hóa doanh nghi p;ệ ậ ấ ệ ụ ề ổ ầ ệ

- Chi phí ki m kê, xác đ nh giá tr tài s n;ể ị ị ả

- Chi phí l p phậ ương án c ph n hóa, xây d ng Đi u l ;ổ ầ ự ề ệ

- Chi phí H i ngh ngộ ị ười lao đ ng đ tri n khai c ph n hóa;ộ ể ể ổ ầ

- Chi phí ho t đ ng tuyên truy n, công b thông tin v doanh nghi p;ạ ộ ề ố ề ệ

- Chi phí thuê ki m toán báo cáo tài chính t i th i đi m chính th c chuy n thành ể ạ ờ ể ứ ểcông ty c ph n;ổ ầ

- Chi phí cho vi c t ch c bán c ph n;ệ ổ ứ ổ ầ

- Chi phí t ch c h p Đ i h i c đông l n đ u.ổ ứ ọ ạ ộ ổ ầ ầ

b.2 Ti n thuê t ch c ki m toán, t v n c ph n hóa (t ch c t v n đ xác đ nh ề ổ ứ ể ư ấ ổ ầ ổ ứ ư ấ ể ịgiá tr doanh nghi p, t ch c t v n đ xác đ nh giá kh i đi m, t ch c t v n đ ị ệ ổ ứ ư ấ ể ị ở ể ổ ứ ư ấ ểxây d ng phự ương án c ph n hóa, t ch c t v n bán c ph n) do c quan đ i di n ổ ầ ổ ứ ư ấ ổ ầ ơ ạ ệ

Trang 14

ch s h u ho c Ban ch đ o (n u đủ ở ữ ặ ỉ ạ ế ượ ủc y quy n) quy t đ nh Vi c thanh toán chi ề ế ị ệphí cho các t ch c t v n căn c vào H p đ ng ký k t gi a các bên liên quan.ổ ứ ư ấ ứ ợ ồ ế ữ

b.3 Thù lao cho Ban ch đ o và T giúp vi c ỉ ạ ổ ệ :

M c thù lao hàng tháng cho t ng thành viên Ban ch đ o và T giúp vi c t i đa ứ ừ ỉ ạ ổ ệ ốkhông quá hai l n m c lầ ứ ương c s đ i v i cán b , công ch c, viên ch c và l c ơ ở ố ớ ộ ứ ứ ự

lượng vũ trang do Chính ph ban hành trong t ng th i kỳ.ủ ừ ờ

Th i gian thanh toán thù lao cho t ng thành viên Ban ch đ o và T giúp vi c theo ờ ừ ỉ ạ ổ ệ

th c t nh ng không quá 24 tháng k t th i đi m thành l p Ban ch đ o và T ự ế ư ể ừ ờ ể ậ ỉ ạ ổgiúp vi c.ệ

b.4 Các chi phí khác có liên quan đ n c ph n hóa doanh nghi p ế ổ ầ ệ

c) Chi phí thuê ki m toán ể báo cáo tài chính t i th i đi m xác đ nh giá tr doanh ạ ờ ể ị ịnghi p không xác đ nh là chi phí c ph n hóa, doanh nghi p c ph n hóa th c hi n ệ ị ổ ầ ệ ổ ầ ự ệ

h ch toán vào chi phí s n xu t kinh doanh trong kỳ c a doanh nghi p theo quy ạ ả ấ ủ ệ

đ nh.ị

d) Chi phí c ph n hóa ổ ầ đượ ấ ừc l y t ngu n ti n thu t bán c ph n theo quy đ nh ồ ề ừ ổ ầ ị

t i Đi u 39 Ngh đ nh nàyạ ề ị ị

2.6 Xác đ nh giá tr doanh nghi p ị ị ệ

Xác đ nh giá tr doanh nghi p là vi c đi u tra chi ti t và đánh giá các ho t đ ng c aị ị ệ ệ ề ế ạ ộ ủcông ty nh m xác đ nh giá tr hi n h u và ti m năng c a m t doanh nghi p.ằ ị ị ệ ữ ề ủ ộ ệ

V nguyên t c, giá tr c a doanh nghi p đề ắ ị ủ ệ ược tính đ y đ c 3 y u t : tài s n hi n ầ ủ ả ế ố ả ệ

có, l i th kinh doanh và kh năng sinh l i.ợ ế ả ờ

Có 2 nguyên t c ắ xác đ nh giá tr doanh nghi pị ị ệ

a) Giá tr th c t ị ự ế là giá toàn b tài s n hi n có c a doanh nghi p t i th i đi m c ộ ả ệ ủ ệ ạ ờ ể ổ

ph n hóa mà ngầ ười mua, người bán c ph n đ u ch p nh n đổ ầ ề ấ ậ ược Trên c s xác ơ ở

đ nh đị ược giá tr c a doanh nghi p, giá tr th c t ph n v n Nhà nị ủ ệ ị ự ế ầ ố ướ ạc t i doanh nghi p s là ph n còn l i c a giá tr th c t sau khi đã tr đi các kho n n ph i tr ệ ẽ ầ ạ ủ ị ự ế ừ ả ợ ả ả

b) C s xác đ nh giá tr th c t ơ ở ị ị ự ế c a doanh nghi p là s li u trong s sách k toánủ ệ ố ệ ổ ế

c a doanh nghi p t i th i đi m c ph n hóa và giá tr th c t tài s n doanh nghi p ủ ệ ạ ờ ể ổ ầ ị ự ế ả ệ

Ngày đăng: 29/10/2021, 21:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.2. Hình thức cổ phần hóa 11 - Các vấn đề pháp lý về cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước
2.2. Hình thức cổ phần hóa 11 (Trang 2)
4.4.2. Mô hình tổ chức của VINACONEX sau cổ phần hóa 28 - Các vấn đề pháp lý về cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước
4.4.2. Mô hình tổ chức của VINACONEX sau cổ phần hóa 28 (Trang 3)
1.2.1.1 Khái ni ệ: làm t th ch kinh doanh, mt l oi hình doanh nghi p hình ệ - Các vấn đề pháp lý về cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước
1.2.1.1 Khái ni ệ: làm t th ch kinh doanh, mt l oi hình doanh nghi p hình ệ (Trang 7)
Th ba ứ, hình th c CPH ph b in n ht là bán mt ph n vn nhàn ầố ước cho các cổ - Các vấn đề pháp lý về cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước
h ba ứ, hình th c CPH ph b in n ht là bán mt ph n vn nhàn ầố ước cho các cổ (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w