1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập tổng hợp kế toán tài chính kèm đáp án

26 112 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 197,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập tổng hợp môn kế toán tài chính kèm đáp án chi tiết Bài tập tổng hợp môn kế toán tài chính kèm đáp án chi tiết Bài tập tổng hợp môn kế toán tài chính kèm đáp án chi tiết Bài tập tổng hợp môn kế toán tài chính kèm đáp án chi tiết

Trang 1

Bài 1:x

Công ty thương mại TNHH Hải Hà tính thuế giá trị gia tăng (GTGT) theo phương pháp khấu trừ,

kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính giá trị hàng tồn kho theo phương pháp Nhập trước – Xuất trước (FIFO), vào ngày 1/11/N có các tài liệu sau ​(đơn vị tính: triệu đồng):

Trong tháng 11/N, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau (đơn vị tính giá trị: triệu đồng):

NV1:​ Lô sản phẩm đang đi đường kì trước về nhập kho đủ (1.000 sản phẩm)

Trang 3

NV10: ​Chi phí dịch vụ mua ngoài phát sinh trong kỳ:

+ Bộ phận bán hàng: 12 + thuế GTGT 10%, thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

+ Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 5 + thuế GTGT 10%, thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

N641: 12

N642: 5

N133: 1,7

c112: 18,7

kết chuyển các khoản doanh thu, chi phí, xác định kết quả kinh doanh của tháng 11/N

Kết chuyển doanh thu:

Trang 5

800 (300)

400

NỢ PHẢI TRẢ Phải trả người bán Thuế thu nhập DN phải nộp Vay dài hạn

VỐN CHỦ SỞ HỮU Vốn đầu tư của chủ sở hữu Lợi nhuận sau thuế chưa phânphối

Trang 6

2) Chia lợi nhuận năm N-1 cho các cổ đông: 140 triệu đồng

N131: 363TR

C511: 330TR

Trang 7

7) Chi phí lương nhân viên bán hàng: 20 triệu đồng, chi phí lương nhân viên quản lý:

40 triệu đồng, đã thanh toán

Trang 8

11) Thanh toán 50 triệu đồng tiền gốc vay dài hạn và lãi vay 15 triệu đồng

Trang 9

c) Lấy số dư cuối kì của các tài khoản thực, lập Bảng cân đối kế toán tại ngày 31/12/N (2 điểm)

Bài 4:V

Cho tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty cổ phần Bảo Châu đầu tháng 12/N như sau: (1.000đ)

Phương tiện vận tải 200.000 Vốn góp của CSH 825.000

Ứng trước cho người bán (P) 5.000 Ký quỹ dài hạn 22.000

Tiền gửi ngân hàng 100.000 Thuế phải nộp Nhà nước 18.000

Hao mòn tài sản cố định 75.000 Quỹ khác thuộc vốn chủ

sở hữu

20.000

Người mua ứng trước 25.000 Phải thu khách hàng (C) 15.000

Hàng hóa (1.500 áo) 105.000 Sản phẩm dở dang 15.000

Trang 10

Quỹ đầu tư phát triển 10.000 Quỹ khen thưởng phúc

Trong tháng 12/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

1 Nhân viên thu mua A thanh toán tạm ứng: nhập kho một lô 400 áo sơ mi theo hóa đơn 33.000 (đã bao gồm 10% thuế GTGT) Hàng hóa đã được kiểm nhận, nhập kho đủ Nhân viên thu mua

đã nộp lại số tiền thừa còn lại bằng tiền mặt

N111: 20tr

C331: 5tr

C711 15tr

Trang 11

3 ​Mua trả góp một xe ô tô làm phương tiện vận tải phục vụ ​hoạt động bán hàng​, đưa vào sử dụng ngay từ ngày 1/12/N, giá mua thiết bị trả tiền ngay là 91.000, giá mua trả góp chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 115.000, thời hạn trả góp 4 năm, trả đều gốc lãi hàng tháng, công ty đã chi tiền mặt trả góp tháng đầu tiên

Trang 12

C214: 15,1

4 Công ty phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng qua hình thức bán đấu giá 100.000 cổ phiếu phổ thông có mệnh giá 10/cổ phiếu, giá phát hành 12/cổ phiếu, đã nhận được giấy báo Có của ngân hàng

Trang 13

7 Trích bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và kinh phí công đoàn vào chi phí

và khấu trừ lương theo tỷ lệ quy định (23% và 9,5%)

2 (số năm sử dung ước tính là 6)

Yêu cầu:

a) Lập bảng cân đối kế toán ngày 1/12/N

b) Tính mức trích khấu hao tài sản cố định phải trích trong tháng 12, biết mức khấu hao đã trích trong tháng 11 là 12.500 (trong đó khấu hao TSCĐ dùng cho hoạt động bán hàng là 5.500, dùng cho quản lý doanh nghiệp là 7.000)

Trang 14

c) Định khoản các nghiệp vu kinh tế phát sinh trong kỳ

d) Cuối kỳ thực hiện các bút toán sau:

- Xác định số phải thu từ khách hàng C đã quá hạn trên 6 tháng, công ty trích lập dự phòng phải thu khó đòi 30% giá trị khoản phải thu

N642: 5

C2293: 5

- Kết chuyển chi phí tài chính từ mua xe ô tô trả góp

- Kết chuyển doanh thu, chi phí xác định kết quả kinh doanh

Trang 15

​Doanh thu bán hàng và cung cấp DV: 450

Doanh thu bán hàng và cc dv: 60

Các khoản giảm trừ doanh thu: -

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp DV: 60 Gía vốn hàng bán: 40

Lợi nhuận gộp: 20

Doanh thu hoạt động tài chính: -

Chi phí tài chính: 1,7

Chi phí bán hàng: ​9,294

Chi phí quản lý doanh nghiệp: 35,056

Lợi nhuận kinh doanh: (26,05)

Trang 16

Bài 5:V

Tại công ty cổ phần A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thuế, kê khai thường xuyên, tính giá trị hàng xuất kho theo phương pháp FIFO, trong tháng 1 của năm đầu tiên hoạt động có tài liê ̣u sau (đơn vị tính: đồng):

1 Phát hành 2 triệu cổ phiếu phổ thông, mệnh giá: 10.000 đ/CP, giá phát hành bằng mệnh giá Đã nhận được giấy báo Có của ngân hàng về việc cổ đông đã chuyển tiền N112

Trang 17

6 Chuyển khoản góp vốn bằng việc mua 1,2 triệu cổ phần trên 2 triệu cổ phần công ty

S phát hành huy động vốn điều lệ khi thành lập, giá mua bằng mệnh giá 10.000 đ/CP N221

C112: 12000

Trang 18

7 Bán 1.500 sản phẩm A, giá bán đơn vị: 300.000, thuế GTGT 10%, đã nhận được báo Có của ngân hàng;

N111

C341: 200TR

N635

C335: 1,4TR

9 Chi phí phát sinh trong kỳ gồm:

- Tiền lương phải trả nhân viên bán hàng 35 triệu đồng, nhân viên quản lý doanh nghiệp 15 triệu đồng

N641: 35 N642: 15

N334: 50

- Chi phí dịch vụ mua ngoài chưa thanh toán theo giá chưa có thuế GTGT 15 triệu đồng, trong đó dùng cho bán hàng 7 triệu đồng, còn lại dùng cho quản lý doanh nghiệp, thuế GTGT 10%

Trang 20

N911: 13,25

C421:13,25

Doanh thu bán hàng và cung cấp DV: 450

Các khoản giảm trừ doanh thu: -

Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp DV: 450 Gía vốn hàng bán: 320

Lợi nhuận gộp: 130

Doanh thu hoạt động tài chính: -

Chi phí tài chính: 1,4

Chi phí bán hàng: 42

Chi phí quản lý doanh nghiệp: 73,25

Lợi nhuận kinh doanh: 13,35

Trang 21

Yêu cầu :

- Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

- Lập báo cáo kết quả kinh doanh

Bài 8:V

Cho tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty cổ phần Bảo Châu đầu tháng 12/N như sau: (triệu đồng)

Trong tháng 12/N có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:

1 Nhượng bán toàn bộ số cổ phiếu ngắn hạn đang nắm giữ, giá bán đã thu bằng TGNH là

200

N112: 200tr

C515: 90tr

C121: 110TR

2 Ngày 1/12/N, Công ty nhượng bán một tài sản cố định (phương tiện vận tải đang sử dụng

ở bộ phận bán hàng) với giá bán là 30tr, thuế GTGT 10%, đã thu bằng TGNH Biết máy

có nguyên giá 60 thời gian sử dụng ước tính ban đầu là 5 năm, đã trích khấu hao tính đến thời điểm nhượng bán là 3 năm, tài sản được trích khấu hao theo phương pháp đường thẳng

Trang 22

4 Nhận được thông báo từ người bán K cho hưởng chiết khấu thương mại 2% với đơn hàng

ở NV3 và trừ vào số tiền phải trả

Trang 26

Thông tin bổ sung: Công ty Bảo Châu tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính trị giá hàng tồn kho theo phương pháp nhập trước – xuất trước

Yêu cầu:

a) Lập bảng cân đối kế toán ngày 1/12/N (đầu kỳ)

c) Định khoản các nghiệp vu kinh tế phát sinh trong kỳ

d) Cuối kỳ thực hiện các bút toán sau:

- Kết chuyển doanh thu, chi phí xác định kết quả kinh doanh

- Kết chuyển thuế GTGT, thuế TNDN biết rằng thuế TNDN là 20%

e) Lập báo cáo kết quả kinh doanh tháng 12/N

f) Lập bảng cân đối kế toán ngày 31/12/N

Ngày đăng: 29/10/2021, 21:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

c) Lấy số dư cuối kì của các tài khoản thực, lập Bảng cân đối kế toán tại ngày 31/12/N (2 điểm) - Bài tập tổng hợp kế toán tài chính kèm đáp án
c Lấy số dư cuối kì của các tài khoản thực, lập Bảng cân đối kế toán tại ngày 31/12/N (2 điểm) (Trang 9)
Cho tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty cổ phần Bảo Châu đầu tháng 12/N như sau: (triệu đồng)  - Bài tập tổng hợp kế toán tài chính kèm đáp án
ho tình hình tài sản và nguồn vốn của công ty cổ phần Bảo Châu đầu tháng 12/N như sau: (triệu đồng) (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w