CHUYÊN ĐỀ: TÌM HIỂU ARDUINO, ỨNG DỤNG THIẾT KẾ HỆ THỐNG TƯỚI CÂY CẢNH, VƯỜN CÂY MINI TRONG NHÀ THÔNGcó một tài liệu chính thống phổ biến nào ở Việt Nam hướng dẫn cũng như đề cập đến Ardu
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
DANH MỤC CÁC HÌNH 7
DANH MỤC CÁC BẢNG 9
CHƯƠNG MỞ ĐẦU: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH 14
CHƯƠNG 1: TÍNH TOÁN PHỤ TẢI MỖI LOẠI CĂN HỘ 15
1.1 Tính toán, lựa chọn thiết bị chiếu sáng cho mỗi loại căn hộ trong chung cư: 15
1.1.1 Các yêu cầu cơ bản về thiết kế chiếu sáng: 15
1.1.2 Tiến hành tính toán chiếu sáng tại mỗi căn hộ: 15
1.2 Tính toán và chọn phụ tải máy lạnh cho mỗi căn hộ: 28
1.2.1 Phương pháp đơn giản tính toán máy lạnh 28
1.2.2 Thực hiện tính toán công suất phụ tải lạnh cho mỗi căn hộ: 28
1.3 Chọn các thiết bị ổ cắm, máy nước nóng, quạt thông gió cho từng căn hộ: 30
1.3.1 Chọn và tính toán ổ cắm: 30
1.3.2 Chọn máy nước nóng: 32
1.3.3 Chọn quạt thông gió trong mỗi căn hộ: 33
1.4 Tổng hợp phụ tải căn hộ, tính toán công suất tủ điện tầng điển hình: 34
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN PHỤ TẢI CÔNG CỘNG, TẢI ĐỘNG LỰC 39
2.1 Tính toán phụ tải tầng hầm: 39
2.1.1 Tính toán thiết kế chiếu sáng và chọn số ổ cắm tầng hầm: 39
Trang 22.1.2 Tính toán tủ điện tầng hầm: 44
2.2 Tính toán phụ tải tầng dịch vụ( tầng 1): 46
2.2.1 Tính toán phụ tải chiếu sáng tầng dịch vụ (tầng 1): 46
2.2.2 Tính toán phụ tải ổ cắm tầng dịch vụ (tầng 1): 47
2.2.3 Tính toán phụ tải máy lạnh tầng dịch vụ tầng 1: 48
2.2.4 Tổng hợp tính toán phụ tải tầng dịch vụ(tầng 1): 50
2.3 Tính toán phụ tải tầng áp mái: 52
2.4 Tính toán phụ tải quạt điều áp tầng hầm: 52
2.5 Tính toán phụ tải máy bơm cấp nước sinh hoạt: 54
2.5.1 Tính toán bể chứa nước ngầm dự trữ và bể nước tầng mái của chung cư: 54
2.5.2 Tính toán máy bơm cấp nước sinh hoạt: 55
2.6 Tính toán phụ tải máy bơm phụ tải chữa cháy: 56
2.6.1 Máy bơm điện chữa cháy chính: 56
2.6.2 Máy bơm chữa cháy dự phòng: 57
2.7 Tính toán phụ tải thang máy: 58
2.8 Tính toán phụ tải quạt điều áp cầu thang: 58
2.9 Tính toán đèn chiếu sáng sự cố và chỉ dẫn: 60
2.9.1 Chọn đèn chiếu sáng sự cố 60
2.9.2 Đèn chỉ dẫn “EXIT” 61
2.10 Tính toán phụ tải chiếu sáng hành lang, khu vực chung và hành lang tầng dịch vụ: 62
2.11 Tính toán tủ phân phối chính Block A(MSB-A): 66
Trang 32.12 Tính toán tủ phân phối chính Block B(MSB-B): 69
CHƯƠNG 3: CHỌN MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT & ATS 71
3.1 Tính toán, lựa chọn máy biến áp: 71
3.2 Chọn máy phát dự phòng, bộ lưu điện UPS, bộ chuyển mạch ATS: 71
3.2.1 Chọn máy phát dự phòng: 71
3.2.2 Chọn bộ lưu điện UPS: 72
3.2.3 Chọn bộ chuyển mạch ATS: 73
3.2.4 Tính toán công suất tủ tụ bù: 73
CHƯƠNG 4: CHỌN DÒNG ĐỊNH MỨC CHO THIẾT BỊ BẢO VỆ(CB) 75
4.1 Tổng quát về việc chọn lựa thiết bị bảo vệ(CB): 75
4.2 Chọn dòng định mức CB cho các tuyến Block A: 75
4.2.1 Từ MBA đến MSB: 75
4.2.2 Tuyến MF - MSB: 76
4.2.3 Tụ bù: 76
4.2.4 Tuyến MSB – Busway2: 76
4.2.5 Tuyến Busway đến các tủ tầng, tủ tầng về tủ căn hộ: 76
4.2.6 Tuyến MSB đến các tủ động lực, tủ động lực về các phụ tải 77
4.2.7 Tuyến MSB đến tủ cấp nguồn chiếu sáng và ổ cắm tầng hầm và từ tủ tầng hầm về các thiết bị 78
4.2.8 Tuyến MSB đến tủ tầng 1 và từ tủ tầng 1 đến tủ phòng, tủ phòng về thiết bị: .79
4.2.9 Tuyến MSB đến tủ chiếu sáng hành lang(DB-HL) và DB-HL đến các tủ chiếu sáng trong nhóm: 81
Trang 4CHƯƠNG 5: CHỌN CÁP ĐIỆN, BUSWAY, TÍNH TOÁN SỤT ÁP 82
5.1 Chọn cáp dẫn điện: 82
5.1.1 Chọn Busway: 83
5.1.2 Chọn dây từ MF đến MSB và chọn dây cho tụ bù: 84
5.1.5 Tuyến Busway 2 về tủ tầng: 85
5.1.5 Tuyến tủ tầng về căn hộ: 85
5.1.6 Tuyến MSB đến các tủ động lực, tủ động lực về thiết bị cho Block A và Block B: 86
5.1.7 Tuyến MSB đến tủ chiếu sáng hành lang(DB-HL) và DB-HL đến các tủ chiếu sáng hành lang trong nhóm: 86
5.1.8 Tuyến MSB đến tủ tầng 1: 87
5.1.9 Tuyến MSB đến tủ tầng hầm: 87
5.2 Tính toán sụt áp: 87
5.2.1 Sụt áp trên Busway: 88
5.2.2 Sụt áp trên các tuyến mạch động lực: 89
5.2.3 Sụt áp trên tuyến tủ chiếu sáng hành lang: 90
5.2.4 Sụt áp trên tuyến tủ tầng dịch vụ: 91
5.2.5 Sụt áp trên tuyến tủ tầng hầm: 91
5.2.7 Sụt áp trên tuyến tủ căn hộ: 92
CHƯƠNG 6: CHỌN SƠ ĐỒ NỐI ĐẤT,TÍNH TOÁN HỆ THỐNG NỐI ĐẤT, TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH, CHỌN DÒNG CẮT NGẮN MẠCH ĐỊNH MỨC CHO CB 94 6.1 Chọn sơ đồ nối đất an toàn cho chung cư: 94
6.1.1 Đặc tính sơ đồ TN-S (3 pha,5dây): 94
Trang 56.1.2 Tính toán dòng ngắn mạch cực đại( dòng ngắn mạch 3 pha) và dòng chạm
vỏ để chọn CB: 94
6.2 Tính toán ngắn mạch 3 pha: 94
6.3 Tính toán dòng chạm vỏ: 98
6.4 Tính toán hệ thống nối đất: 101
CHƯƠNG 7: KIỂM TRA LẠI CÁC ĐIỀU KIỆN CHỌN CB 105
7.1 Kiểm tra các điều kiện chọn CB ở mạch phân phối: 105
7.2 Kiểm tra các điều kiện chọn CB ở các thiết bị: 106
7.3 Kiểm tra các điều kiện chọn CB ở các tuyến ở tủ chiếu sáng hành lang: 106
7.4 Kiểm tra các điều kiện chọn CB ở các tuyến căn hộ: 106
7.5 Chọn CB cho các mạch trong căn hộ: 107
CHƯƠNG 8: CHỌN KIM CHỐNG SÉT, TÍNH TOÁN BÃI CỌC NỐI ĐẤT CHỐNG SÉT CHO CÔNG TRÌNH 111
8.1 Các nguyên tắc chung và số liệu ban đầu khi thiết kế chống sét: 111
8.2 Áp dụng tính toán, chọn đầu thu sét ESE bảo vệ cho công trình Phước Vinh Plaza: 111
8.2.1 Nguyên tắc tính toán vùng bảo vệ của đầu thu sét ESE: 111
8.2.2 Chọn đầu thu sét ESE cho công trình Phước Vinh Plaza: 112
8.2.3 Tính toán hệ thống cọc nối đất chống sét: 113
CHUYÊN ĐỀ: TÌM HIỂU ARDUINO, ỨNG DỤNG THIẾT KẾ HỆ THỐNG TƯỚI CÂY CẢNH, VƯỜN CÂY TRONG NHÀ THÔNG MINH 116
9.1 Tổng quan đề tài: 116
9.1.1 Lý do và mục đích chọn đề tài: 116
Trang 69.1.2 Giới thiệu sơ lược về Arduino: 116
9.2 Tiến hành tìm hiểu các linh kiện và thiết kế mô hình: 117
9.2.1 Các linh kiện chính: 117
9.2.2 Sơ đồ khối, nguyên lý hoạt động: 122
9.2.3 Code: 124
9.3 Kết luận: 127
TÀI LIỆU THAM KHẢO 128
DANH MỤC CÁC HÌN
Trang 7Hình 1.1-1 Thông tin loại đèn sử dụng cho phòng khách 18
Hình 1.1-2 Kết quả nhận được sau khi thực hiện mô phỏng phòng khách trên DIALUX EVO 7.1 18
Hình 1.1-1 Loại đèn sử dụng cho nhà bếp 19
Hình 1.1-4 Kết quả nhận được sau khi thực hiện mô phỏng phòng bếp trên DIALUX EVO 7.1 19
Hình 1.1-5 Loại đèn sử dụng cho phòng ngủ 20
Hình 1.1-6 Kết quả nhận được sau khi thực hiện mô phỏng phòng ngủ trên DIALUX EVO 7.1 20
Hình 1.1-7 Loại đèn sử dụng cho phòng vệ sinh 21
Hình 1.1-8 Kết quả nhận được sau khi thực hiện mô phỏng phòng vệ sinh trên DIALUX EVO 7.1 21
Hình 1.1-9 Đèn gương trang trí cho phòng tắm 22
Hình 1.1-10 Kết quả nhận được sau khi thực hiện mô phỏng ban công trên DIALUX EVO 7.1 23
Hình 1.3-1: Máy nước nóng ARISTON SLIM2 LUX ECO 20/30 32
Hình 1.3-2: Quạt thông gió PANASONIC FV-25AL9 33
Hình 2.8-1 Catalogue Quạt hút khói TOMECO HTF(A) 60
Hình 2.9-1 Đèn chiếu sáng sự cố PEMA21SW 61
Hình 2.9-2 Đèn thoát hiểm PEXA13SW 62
Hình 6.1-1 Sơ đồ nối đất TN-S (5 dây) 92
Trang 8Hình 8.2-1 Bán kính cần bảo vệ cho công trình Phước Vinh Plaza 109
Hình 9.2-1 Bo mạch Arduino Uno R3 114
Hình 9.2-2 Cảm biến độ ẩm đất 115
Hình 9.2-3 LCD 16x2 115
Hình 9.2-4 Module L298N 117
Hình 9.2-5 Động cơ bơm nước DC 12V 118
Hình 9.2-6 Sơ đồ các khối trong hệ thống 119
Hình 9.2-7 Lưu đồ thuật toán cho mạch 120
DANH MỤC CÁC BẢN
Trang 9Bảng 1.1-1 Bảng tiêu chuẩn độ rọi theo TCVN 7114-1:2008 15
Bảng 1.1-2 Bảng thống kê tính toán chiếu sáng các căn hộ 24
Bảng 1.2-1 Thông số máy lạnh Daikin được sử dụng trong các căn hộ 29
Bảng 1.2-2 Bảng tính toán thông số và chọn máy lạnh cho căn hộ 29
Bảng 1.3-1 Bảng chọn số lượng và tính toán ổ cắm từng loại căn hộ 30
Bảng 1.3-2: Bảng thông số kỹ thuật máy nước nóng 33
Bảng 1.3-3: Bảng thông số kỹ thuật quạt thông gió PANASONIC FV-25AL9 34
Bảng 1.4-1: Tổng hợp phụ tải mỗi căn hộ 34
Bảng 1.4-2 Phân pha cân bằng cho tủ điện tầng căn hộ 38
Bảng 2.1-1: Kết quả mô phòng chiếu sáng Bãi đổ xe Block A và Block B 39
Bảng 2.1-2: Kết quả mô phòng chiếu sáng tổ hợp phòng chức năng 1 40
Bảng 2.1-3: Kết quả mô phòng chiếu sáng tổ hợp phòng chức năng 2 42
Bảng 2.1-4: Công suất ổ cắm ở tầng hầm 44
Bảng 2.1-5 Công suất tủ điện tầng hầm block A 44
Bảng 2.1-6 Công suất tủ điện tầng hầm block B 45
Bảng 2.1-7 Phân pha cân bằng cho tủ điện tầng hầm 45
Bảng 2.2-1 Tính toán chiếu sáng tầng 1 Block A 46
Bảng 2.2-2 Tính toán chiếu sáng tầng 1 Block B 46
Bảng 2.2-3 Tính toán ổ cắm tầng 1 Block A 47
Bảng 2.2-4 Tính toán ổ cắm tầng 1 Block B 47
Trang 10Bảng 2.2-5 Tính toán phụ tải lạnh tầng 1 Block A 49
Bảng 2.2-6 Tính toán phụ tải lạnh tầng 1 Block B 49
Bảng 2.2-7 Phân pha cân bằng cho tủ điện tầng 1 51
Bảng 2.3-1 Tính toán chiếu sáng các khu vực tầng áp mái 52
Bảng 2.4-1 Bảng lưu lượng thay đổi không khí trong tầng hầm 53
Bảng 2.5-1 Bảng giá sản phẩm theo mudule 55
Bảng 2.6-1 Bảng công suất cho từng module máy bơm Pentax 56
Bảng 2.6-2 Bảng công suất cho máy bơm chữa cháy dự phòng 57
Bảng 2.6-3 Bảng công suất cho máy bơm chữa cháy dự phòng 58
Bảng 2.7-1 Thông số kỹ thuật MISTUBISHI 58
Bảng 2.8-1 Bảng phụ lục G TCVN 5687- 2010 59
Bảng 2.10-1 Tính toán chiếu sáng các khu vực chung tầng 2~21 63
Bảng 2.10-2 Tính toán chiếu sáng các khu vực chung tầng dịch vụ 64
Bảng 2.10-3 Phân pha cân bằng cho tủ điện chiếu sáng hành lang 65
Bảng 2.11-1 Bảng tính tổng công suất tính toán các tải căn hộ và các tải quan trọng Block A 66
Bảng 2.12-1 Bảng tổng công suất tính toán các tải căn hộ và quan trọng Block B 69
Bảng 3.1-1 Công suất tính toán tổng của Block A & Block B 71
Bảng 3.1-2 Thông số kỹ thuật máy biến áp THIBIDI 71
Bảng 3.2-1 Thông số kỹ thuật máy phát điện CUMMINS được chọn 72
Bảng 3.2-1 Thông số kỹ thuật máy phát điện CUMMINS được chọn 72
Bảng 3.2-3 Thông số kỹ thuật Bộ lưu điện UPS HUYNDAI HD-150K3 được chọn 73
Trang 11Bảng 4.2-1 Chọn CB tuyến Busway 2 đến các tủ tầng và tủ tầng đến tủ căn hộ 77
Bảng 4.2-2 Chọn CB các tuyến MSB-Các tủ động lực 77
Bảng 4.2-3 Chọn CB của các tuyến tủ động lực- thiết bị 77
Bảng 4.2-4 Chọn CB của tuyến MSB-(DB-TH) 78
Bảng 4.2-5 Chọn dòng định mức và hệ số chỉnh định của CB của tuyến thiết bị tầng hầm 78
Bảng 4.2-6 Chọn CB của tuyến MSB-(DB-DV) 79
Bảng 4.2-7 Chọn CB của tuyến (DB-DV) đến thiết bị 79
Bảng 4.2-8 Chọn CB các nhóm chiếu sáng hành lang 80
Bảng 5.1-1 Bảng tiết diện nhỏ nhất của dây PE 82
Bảng 5.1-2 Chọn BUSWAY 2 83
Bảng 5.1-3 Chọn dây dẫn tuyến tủ tầng về tủ căn hộ 84
Bảng 5.1-4 Chọn dây dẫn tuyến tủ MSB đến các tủ động lực 85
Bảng 5.1-5 Chọn dây dẫn tuyến tủ động lực về các phụ tải 85
Bảng 5.1-6 Chọn dây dẫn tuyến MSB đến DB-HL 85
Bảng 5.1-7 Chọn dây dẫn tuyến DB-HL đến các tủ chiếu sáng hành lang 85
Bảng 5.1-8 Chọn dây dẫn tuyến MSB đến DB-DV 86
Bảng 5.1-9 Chọn dây dẫn cho tuyến MSB đến DB-TH 86
Bảng 5.2-1 Độ sụt áp lớn nhất cho phép đối với trạm khách hàng 86
Bảng 5.2-2 Công thức tính toán sụt áp 87
Bảng 5-2.3 Sụt áp cho Busway 1 87
Bảng 5-2.4 Sụt áp cho Busway 2 88
Trang 12Bảng 5-2.5 Sụt áp tuyến MSB- Tủ động lực 88
Bảng 5-2.6 Sụt áp tuyến Tủ động lực- Thiết bị 88
Bảng 5-2.7 Sụt áp tổng của các tuyến động lực 89
Bảng 5-2.8 Sụt áp tuyến MSB đến tủ chiếu sáng hành lang 89
Bảng 5-2.9 Sụt áp tổng của trục chiếu sáng hành lang 89
Bảng 5-2.10 Sụt áp tổng của các tuyến tủ chiếu sáng hành lang đến các tủ phân tầng 90 Bảng 5-2.11 Sụt áp tổng tuyến tủ hành lang 90
Bảng 5-2.12 Sụt áp tuyến tủ tầng dịch vụ 90
Bảng 5-2.13 Sụt áp tuyến tủ tầng hầm 91
Bảng 5-2.14 Sụt áp tổng của các tuyến Busway 2- DB21 91
Bảng 5-2.15 Sụt áp tổng của các tuyến DB21 về các tủ căn hộ 91
Bảng 5-2.16 Sụt áp tổng của các tuyến tủ căn hộ 91
Bảng 6-2.1 Ngắn mạch trên các tủ chính 94
Bảng 6-2.2 Ngắn mạch trên tại thiết bị 95
Bảng 6-2.3 Ngắn mạch trên tủ tụ bù 95
Bảng 6-3.1 Dòng chạm vỏ tại các tủ động lực, dịch vụ, hành lang 97
Bảng 6-3.2 Dòng chạm vỏ tại các tủ động lực 97
Bảng 6-3.3 Dòng chạm vỏ tại các tủ căn hộ 98
Bảng 6.4-1 Điện trở suất (Ω.m) đối với các loại đất khác nhau 99
Bảng 6.4-2 Hệ số thay đổi điện trở suất của đất theo mùa 100
Bảng 6.4-3 Bảng tra hệ số μc và μth dựa theo số cọc 100
Bảng 7.1-1 Tổng hợp điều kiện chọn CB và dây dẫn tuyến MSB về các tủ 102
Trang 13Bảng 7.2-1 Tổng hợp điều kiện chọn CB các thiết bị 103
Bảng 7.3-1 Tổng hợp điều kiện chọn CB các nhóm tủ chiếu sáng hành lang 103
Bảng 7.4-1 Tổng hợp điều kiện chọn CB các tủ căn hộ 104
Bảng 7.5-1 Căn hộ 1A 104
Bảng 7.5-2 Căn hộ 1A 105
Bảng 7.5-3 Căn hộ 2A 105
Bảng 7.5-4 Căn hộ 2B 106
Bảng 7.5-5 Căn hộ 2C 106
Bảng 7.5-6 Căn hộ 2D 107
Bảng 7.5-7 Căn hộ 3A 107
Bảng 8.2-1 Bảng bán kính bảo vệ của kim thu sét 110
Bảng 8.2-2 Bảng tra hệ số μc vàμth dựa theo số cọc được chôn 111
Bảng 9.2-1 Chức năng các chân của LCD 116
Bảng 9.2-2 Chức năng các chân Module L298N 117
Trang 14CHUYÊN ĐỀ: TÌM HIỂU ARDUINO, ỨNG DỤNG THIẾT KẾ HỆ THỐNG TƯỚI CÂY CẢNH, VƯỜN CÂY MINI TRONG NHÀ THÔNG
có một tài liệu chính thống phổ biến nào ở Việt Nam hướng dẫn cũng như đề cập đến Arduino Vì thế tôi quyết định thực hiện chuyên đề này để tìm hiểu về Arduino cũng như ứng dụng Arduino để thiết kế hệ thống tưới cây cảnh, vườn cây trong nhà
Ý tưởng hệ thống tưới cây cảnh trong nhà được hình thành dựa trên tình hình thực tế đề cao sự tiện lợi trong việc chăm sóc cây cảnh trong nhà, cũng như giải quyết vấn đề chăm sóc cây cảnh đối với người bận rộn với hệ thống tưới nước cây cảnh thông minh, người dùng có thể tự động điều chỉnh lượng nước tưới cho cây dựa vào độ
ẩm của đất nhằm duy trì độ ẩm ở mức nhất định để cây có thể có điều kiện tốt nhất để phát triển, đáp ứng nhu cầu chăm sóc cây cảnh, vườn cây trong nhà mà không mất quá nhiều thời gian, công sức
9.1.2 Giới thiệu sơ lược về Arduino:
Với sự phát triển của công nghệ, khoa học cũng như cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 ngày hôm nay, vi điều khiển ngày càng phổ biến với các ứng dụng tiện ích
Trang 15trong cuộc sống Vì thế vi điều khiển đang rất được quan tâm, nhất là họ vi điều khiển AVR Một trong những biến thể phổ biến của họ AVR là Arduino.
Arduino là một bo mạch xử lý, bằng ngôn ngữ lập trình lập trình(C/C++), Arduino có hệ thống phần cứng mở rộng đa dạng, giúp người sử dụng có thể tiến hành thao tác phần cứng với nhiều công việc khác nhau Thế mạnh lớn của Arduino là nhỏ gọn, đa dạng, các thành phần ngoại vi của arduino đều được chuẩn hóa, thư viện đa dạng, giúp dễ dàng ứng dụng vào thực tế Bằng các cảm biến Arduino có thể tương tác một cách dễ dàng, giúp cụ thể hóa những ý tưởng một cách dễ dàng
9.2 Tiến hành tìm hiểu các linh kiện và thiết kế mô hình:
input/output kí hiệu( 0~13) và 6 chân tín hiệu Analog( kí hiệu A0~A5)
Ngoài các chân nhận tính hiệu chính trên, bo mạch còn có 1 nút reset dùng để reset toàn bộ bo mạch, 1 cổng USB dùng để kết nối với máy tính tiến hành nạp code, 1 cổng cấp nguồn jack 2.1mm để lấy nguồn từ Adapter, Ắc quy,…cấp điện cho Arduino,
1 cổng output cấp nguồn 5V cấp điện cho có thiết bị khác, 1 cổng output cấp nguồn
Trang 163.3V cho các thiết bị khác, 1 cổng GND Điện áp hoạt động thích hợp cho toàn bộ bo mạch là 5V.
9.2.1.2 Cảm biến độ ẩm đất:
Hình 9.2-2 Cảm biến độ ẩm đất.
Cảm biến độ ẩm hoạt động dựa trên nguyên lý sự tác dụng của độ ẩm đất vào que đo độ ẩm làm biến đổi tính chất của chất LiCl, P2O5 của que đo, gây ra việc thay đổi điện trở của que đo, từ đó khiến điện áp thay đổi qua đó xác định được độ ẩm
Cảm biến độ ẩm có điện áp vào 0-5V, gồm 2 chân Vcc và GND
9.2.1.3 LCD 16x2:
Hình 9.2-3 LCD 16x2.
LCD 16x2 sử dụng chip điều khiển HD44780 bên trong các lớp vỏ và chỉ đưa các chân tiếp xúc cần thiết ra ngoài để người dùng kết nối