Mục tiêu nghiên cứu của sáng kiến kinh nghiệm là hệ thống hóa kiến thức về môi trường và giáo dục môi trường. Hiện trạng môi trường học đường tại các trường THPT. Các biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả giáo dục môi trường.
Trang 1Chương II. GIÁO D C MÔI TRỤ ƯỜNG TRƯỜNG H C……….18Ọ2.1. Giáo d c b o v môi trụ ả ệ ường………182.2.T m quan tr ng, ý nghĩa c a vi c b o v môi trầ ọ ủ ệ ả ệ ường trong trường
2.3. Các lo i hình và phạ ương pháp giáo d c môi trụ ường………202.4. Th c tr ng c a v sinh môi trự ạ ủ ệ ường trường h c……… 21ọ2.5. Các gi i pháp nh m giáo d c b o v môi trả ằ ụ ả ệ ường hi u qu t i trệ ả ạ ường THPT Chuyên B c Giang……….23ắ
Chương III. HI U QU C A SÁNG KI N KINH NGHI M 26Ệ Ả Ủ Ế Ệ
Ph n th ba K T LU N……….27ầ ứ Ế ẬTài li u tham kh o……… 29ệ ả
Trang 2M Đ UỞ Ầ
I. LÍ DO CH N Đ TÀIỌ Ề
Môi trường là v n đ đấ ề ược c nhân lo i quan tâm hi n nay, đây làả ạ ệ
m t trong nh ng v n đ c p bách, đòi h i s chung tay gi i quy t c a c ngộ ữ ấ ề ấ ỏ ự ả ế ủ ộ
đ ng, m i cá nhân, t ch c. Trong nh ng năm g n đây cùng v i t c đ phátồ ỗ ổ ứ ữ ầ ớ ố ộ tri n các khu công nghi p,c m công nghi p , trung tâm công nghi p, c ngể ệ ụ ệ ệ ộ
v i t c đ tăng trớ ố ộ ưởng kinh t , n n kinh t nế ề ế ước ta phát tri n nhanh chóng,ể tăng t tr ng GDP , khoa h c k thu t, công ngh phát tri n giúp ngỷ ọ ọ ỹ ậ ệ ể ười lao
đ ng th công thay th b ng nh ng máy móc. Tăng năng su t lao đ ng r tộ ủ ế ằ ữ ấ ộ ấ nhi u góp ph n nâng cao và c i thi n đ i s ng nhân dân. Nh ng bên c nhề ầ ả ệ ờ ố ư ạ
nh ng k t qu thu đữ ế ả ược cũng không ít tác h i riêng c a nó gây ra nh : ôạ ủ ư nhi m môi trễ ường , ch t th i công nghi p b c nilon, chai nh a, … gâyấ ả ệ ọ ự nhi u h u qu x u đ i v i môi trề ậ ả ấ ố ớ ường s ng con ngố ười, xu t hi n nhi u cănấ ệ ề
b nh nguy hi m không vacxin phòng b nh .Kinh t tăng trệ ể ệ ế ưởng, xã h i phátộ tri n ,dân s tăng nhanh, nhu c u sinh ho t c a con ngể ố ầ ạ ủ ười đa d ng phong phúạ
d n đ n ch t th i ngày càng nhi u. ẫ ế ấ ả ề
Môi trường hi n nay b ô nhi m nghiêm tr ng và cùng v i nhi u bi nệ ị ễ ọ ớ ề ệ pháp đã được đ ra đ b o v môi trề ể ả ệ ường, đã được Đ ng và Nhà Nả ước ta quan tâm. Nhà nước đã có nhi u chính sách đ gi i quy t các v n đ v môiề ể ả ế ấ ề ề
trường
B o v môi trả ệ ường đã được các nhà trường đ y m nh trong các ho t đ ngẩ ạ ạ ộ
s ph m c a các nhà trư ạ ủ ường. Các n i dung v giáo d c môi trộ ề ụ ường đã đượ c
đ y m nh trong các nhà trẩ ạ ường nói chung và đ i v i trố ớ ường THPT Chuyên
B c Giang nói riêng. N i dung giáo d c môi trắ ộ ụ ường đã đượ ồc l ng ghép ở
m t s môn, các ho t đ ng tr i nghi m, đ i v i các em h c sinh thì ngànhộ ố ạ ộ ả ệ ố ớ ọ giáo d c cũng đã có m t s bi n pháp đ giáo d c ý th c b o v môi trụ ộ ố ệ ể ụ ứ ả ệ ườ ngcho các em nh : cho các em lao đ ng nh t rác sân trư ộ ặ ường , tham gia phong trào làm cho th gi i s ch h n, tuyên truy n dế ớ ạ ơ ề ướ ờ ề ải c v b o v môi trệ ườ ng
….
Trang 3Tuy nhiên, vi c giáo d c môi trệ ụ ường và b o v môi trả ệ ường trong h cọ
đường hi n nay ch a đệ ư ược quan tâm đ ng m c, các n i dung giáo d c môiứ ứ ộ ụ
trường ch y u mang tính ch t l ng ghép trong các môn h c nh Đ a lí, giáoủ ế ấ ồ ọ ư ị
d c công dân, d y h c theo ch đ , các ho t đ ng tr i nghi m. Ý th c b oụ ạ ọ ủ ề ạ ộ ả ệ ứ ả
v và hành đ ng b o v môi trệ ộ ả ệ ường ch a th c s hi u qu vì đa s các emư ự ự ệ ả ố
ch a có ý th c cao trong vi c b o v môi trư ứ ệ ả ệ ường , nh ng vi c làm c a cácữ ệ ủ
em ch a có tính t giác, khi nào giáo viên nh c nh yêu c u các em m i làm ,ư ự ắ ỡ ầ ớ
n u có thì ch có s ít các em làm,n u nh trế ỉ ố ế ư ường mà ch a có đư ược m t t pộ ậ
th h c sinh có ý th c v b o v môi trể ọ ứ ề ả ệ ường thì vi c th c hi n phong trào thiệ ự ệ đua “ Xây d ng trự ường h c xanh – s ch – đ p” khó có th th c hi n t t.ọ ạ ẹ ể ự ệ ố
Là m t nhân viên y t , ph trách y t trong nhà trộ ế ụ ế ường tôi, nh n th yậ ấ
r ng môi trằ ường h c đọ ường hi n nay đã nh hệ ả ưởng không nh đ n s c kh eỏ ế ứ ỏ
c a giáo viên cũng nh h c sinh trong các trủ ư ọ ường h c. Các em h c sinh ngàyọ ọ càng m c nhi u lo i b nh h c đắ ề ạ ệ ọ ường nh c n th , tr m c m……Ý th cư ậ ị ầ ả ứ
b o v môi trả ệ ường s ng, cũng nh môi trố ư ường h c đọ ường còn ch a cao……ư
Trước th c t trên tôi đã l a ch n đ tài “ Giáo d c ý th c b o v môiự ế ự ọ ề ụ ứ ả ệ
trường trong nhà trường ph thông” đ nghiên c u nh m đ a ra nh ng gi iổ ể ứ ằ ư ữ ả pháp tích c c trong b o v môi trự ả ệ ường t i trạ ường h c.ọ
II. M C ĐÍCH C A Đ TÀI Ụ Ủ Ề
Đ tài nh m cung c p t i ngề ằ ấ ớ ườ ọi đ c nh ng ki n th c, kĩ năng tr ngữ ế ứ ọ tâm trong giáo d c ý th c b o v môi trụ ứ ả ệ ường trong trường THPT. C th là:ụ ể
H th ng hóa ki n th c v môi trệ ố ế ứ ề ường và giáo d c môi trụ ường.
Hi n tr ng môi trệ ạ ường h c đọ ường t i các trạ ường THPT
Các bi n pháp nh m nâng cao hi u qu giáo d c môi trệ ằ ệ ả ụ ường
III. NHI M V NGHIÊN C U Ệ Ụ Ứ
Đ th c hi n m c đích trên, đ tài t p trung gi i quy t m t s nhi mể ự ệ ụ ề ậ ả ế ộ ố ệ
v ch y u sau:ụ ủ ế
Trình bày khái quát m t s v n đ ộ ố ấ ề môi trường và giáo d c môiụ
trườ ng
Nghiên c u th c tr ng và giáo d c môi trứ ự ạ ụ ường t i nhà trạ ường THPT
Đ ra các gi i pháp đ b o v môi trề ả ể ả ệ ường và giáo d c môi trụ ường t iạ các trường THPT
Trang 4IV. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
Đ th c hi n đ tài, chúng tôi đã v n d ng các ph ng pháp nghiên c uể ự ệ ề ậ ụ ươ ứ sau:
1. Phương pháp thu th p tài li uậ ệ
Vi c thu th p tài li u đệ ậ ệ ược th c hi n d a vào m c đích và nhi m vự ệ ự ụ ệ ụ nghiên c u c a đ tài. Các ngu n tài li u g m sách báo, t p chí chuyênứ ủ ề ồ ệ ồ ạ ngành, các báo cáo khoa h c, các đ tài nghiên c u, các trang web cung c pọ ề ứ ấ thông tin và các ch th , ngh quy t c a ngành giáo d c có liên quan đ n đỉ ị ị ế ủ ụ ế ề tài. Vì v y, ngu n tài li u thu th p đậ ồ ệ ậ ược h t s c phong phú và đ u liên quanế ứ ề
đ n n i dung c a đ tài nghiên c u. Tuy nhiên, vi c l a ch n và s p x p n iế ộ ủ ề ứ ệ ự ọ ắ ế ộ dung sao cho chính xác, phù h p v i quá trình d y h c hi n nay c n kháợ ớ ạ ọ ệ ầ nhi u th i gian và công s c c a các tác gi ề ờ ứ ủ ả
Các ngu n s li u ồ ố ệ trong chuyên đ ề đượ ổc t ng h p t các c quan ch cợ ừ ơ ứ năng tin c y nh T ng c c th ng kê, ậ ư ổ ụ ố b tài nguyên và môi trộ ường, s TN vàở môi trường, b y t ộ ế Trên c s ngu n tài li u đã thu th p đơ ở ồ ệ ậ ược, tác gi đãả
th c hi n các thao tác x lí, đ i chi u, so sánh nh m đ a ra đự ệ ử ố ế ằ ư ược các k tế
lu n quan tr ng cho chuyên đ ậ ọ ề
2. Phương pháp t ng h p, phân tích và so sánh s li u th ng kê.ổ ợ ố ệ ố
Sau khi thu th p tài li u, tác gi ti n hành t ng h p, phân tích và soậ ệ ả ế ổ ợ sánh tài li u đ phù h p v i m c đích nghiên c u. Phệ ể ợ ớ ụ ứ ương pháp nghiên c uứ này có tác d ng “làm s ch” tài li u, bi n tài li u “thô” thành tài li u “tinh”,ụ ạ ệ ế ệ ệ
gi m đ “vênh” gi a các tài li u do đả ộ ữ ệ ược thu th p t nhi u ngu n khác nhau.ậ ừ ề ồ
V n d ng ph ng pháp so sánh, phân tích, t ng h p giúp tác gi đ i chi u,ậ ụ ươ ổ ợ ả ố ế phát hi n s khác bi t c a đ i t ng nghiên c u so v i đ i t ng khác, th y đ c xuệ ự ệ ủ ố ượ ứ ớ ố ượ ấ ượ
h ng phát tri n, m i quan h gi a các đ i t ng, trên c s đó đ a ra đ c nh nướ ể ố ệ ữ ố ượ ơ ở ư ượ ậ
đ nh và k t lu n đúng đ n theo m c tiêu và nhi m v nghiên c u c a chuyên đ ị ế ậ ắ ụ ệ ụ ứ ủ ề
3. S d ng công ngh thông tin trong quá trình nghiên c u ử ụ ệ ứ
Đây là phương pháp không ch đỉ ược s d ng ử ụ trong nghiên c u Đ a líứ ị
mà còn đượ ử ục s d ng r t ph bi n trong các lĩnh v c khác. Các ph n m mấ ổ ế ự ầ ề
và công c h tr đụ ỗ ợ ược s d ng trong đ tài bao g m: Microsoft Word,ử ụ ề ồ Internet Explorer, IMindMap
VI. C U TRÚC C A CHUYÊN Đ Ấ Ủ Ề
Trang 5Ngoài ph n m đ u và k t lu n, n i dung c a ầ ở ầ ế ậ ộ ủ chuyên đề g m có 2 ch ngồ ươ chính:
Ch ươ ng 1: C s lí lu n và th c ti n c a giơ ở ậ ự ễ ủ áo d c ý th c b o v môiụ ứ ả ệ
Môi trường s ng c a con ngố ủ ười là t ng h p các đi u ki n v t lý, hóaổ ợ ề ệ ậ
h c, sinh h c và xã h i bao quanh con ngọ ọ ộ ười và có nh hả ưởng t i s s ng, sớ ự ố ự phát tri n c a t ng cá nhân, t ng c ng đ ng và toàn b loài ngể ủ ừ ừ ộ ồ ộ ười trên hành tinh. Ho t đ ng s ng và s n xu t c a con ngạ ộ ố ả ấ ủ ườ ở ứi m c đ nào đó tác đ ngộ ộ
ngược tr l i môi trở ạ ường. Môi trường s ng c a con ngố ủ ườ ượi đ c phân chia thành môi trường t nhiên, môi trự ường xã h i và môi trộ ường nhân t o.ạ
Môi trường t nhiên bao g m các y u t t nhiên, v t lý, hóa h c, sinhự ồ ế ố ự ậ ọ
h c t n t i khách quan ngoài ý mu n c a con ngọ ồ ạ ố ủ ười, ho c ít ch u s chi ph iặ ị ự ố
c a con ngủ ười
Môi trường xã h i là t ng th các m i quan h trong xã h i thông quaộ ổ ể ố ệ ộ các hình thái t ch c, các th ch kinh t xã h i.ổ ứ ể ế ế ộ
trường nhân t o bao g m các nhân t v t lý, hóa h c., sinh h c và xãạ ồ ố ậ ọ ọ
h i do con ngộ ườ ại t o nên và ch u s chi ph i c a con ngị ự ố ủ ười
Trang 6Ba lo i môi trạ ường này cùng t n t i đan xen và có m i quan h tồ ạ ố ệ ươ ngtác ch t ch trong quá trình phát tri n c a xã h i loài ngặ ẽ ể ủ ộ ười.
v y, môi trậ ường là m t khái ni m r ng l n, n i dung phong phú, đaộ ệ ộ ớ ộ
d ng. Môi trạ ường tác đ ng đ n ch t lộ ế ấ ượng cu c s ng, đ c bi t nh hộ ố ặ ệ ả ưở ng
đ n s c kh e c a con ngế ứ ỏ ủ ười
1.2. Ch c năng c a môi trứ ủ ường
Môi trường là n i cung c p nhi u ngu n tài nguyên c n thi t cho cu cơ ấ ề ồ ầ ế ộ
s ng và ho t đ ng c a con ngố ạ ộ ủ ười
Môi trường là không gian s ng c a con ngố ủ ười, là m t l p b o v ch cộ ớ ả ệ ắ
ch n, ngăn ng a cho con ngắ ừ ười m i đe d a v b nh t t, v ch t lọ ọ ề ệ ậ ề ấ ượng cu cộ
s ng.ố
Môi trường cũng là n i ch a đ ng các ch t th i do con ngơ ứ ự ấ ả ườ ại t o ra trong cu c s ng và ho t đông s n xu t c a mình. Vì v y, nó cũng là ngu nộ ố ạ ả ấ ủ ậ ồ gây nên b nh t t, phá ho i cu c s ng h nh phúc, quá trình phát tri n c a xãệ ậ ạ ộ ố ạ ể ủ
h i n u nh môi trộ ế ư ường đó b h y ho i, b các ch t th i c a chính con ngị ủ ạ ị ấ ả ủ ườ itàn phá
Có th coi môi trể ường là con dao hai lưỡi và vi c s d ng nó nh thệ ử ụ ư ế nào là do chính con người quy t đ nh.ế ị
1.3. Nh ng y u t môi trữ ế ố ường gây nguy h i cho s c kh e.ạ ứ ỏ
S c kh e con ngứ ỏ ười g n li n v i m i bi n đ ng l n nh c a môiắ ề ớ ọ ế ộ ớ ỏ ủ
trường và nh ng bi n đ ng đó có th tr thành m i đe d a cho s c kh e. Cóữ ế ộ ể ở ố ọ ứ ỏ nhi u y u t môi trề ế ố ường gây nguy h i cho s c kh e con ngạ ứ ỏ ười
Nhóm các y u t truy n th ng: Do nghèo nàn, l c h u đang g p cácế ố ề ố ạ ậ ặ ở
nước ch m phát tri n. Chúng bao g m các y u t sau:ậ ể ồ ế ố
Thi u ngu n nế ồ ướ ạc s ch và v sinh môi trệ ường kém
Trang 7Nhóm các y u t hi n đ i: Do phát tri n không b n v ng, thi u quanế ố ệ ạ ể ề ữ ế tâm c a xã h i, g p các nủ ộ ặ ở ước phát tri n và các nể ước b t đ u công nghi pắ ầ ệ hóa. Chúng bao g m các y u t sau:ồ ế ố
Hóa ch t và các ch t gây ô nhi m khác.ấ ấ ễ
Ô nhi m không khí ngoài tr i.ễ ờ
Ng đ c th c ph m.ộ ộ ự ẩ
Tai n n thạ ương tích
Bi n đ ng khí h u, th i ti t do môi trế ộ ậ ờ ế ường b suy thoái.ị
M t trong nh ng khác bi t gi a các m i nguy c truy n th ng v iộ ữ ệ ữ ố ơ ề ố ớ các m i nguy c hi n đ i là ch các m i nguy c truy n th ng thố ơ ệ ạ ở ỗ ố ơ ề ố ườ ngnhanh chóng bi u hi n d ng b nh t t. Nh đó, chúng d phát hi n vàể ệ ở ạ ệ ậ ờ ễ ệ nhanh chóng. Trong khi đó, tác đ ng các y u t hi n đ i thộ ế ố ệ ạ ường bi u hi n tể ệ ừ
t , l ng l và ti m tang r t khó nh n bi t đừ ặ ẽ ề ấ ậ ế ược ngay và khi phát hi n ra thìệ
có nh ng h u qu n ng n ữ ậ ả ặ ề
1.3.1 Nh ng y u t truy n th ng ph bi n hi n nay ữ ế ố ề ố ổ ế ệ
Thi u nế ước s ch và đi u ki n v sinh môi trạ ề ệ ệ ường kém. Hi n nay , cóệ
đ n 80% trế ường h p b nh tiêu ch y là do thi u nợ ệ ả ế ướ ạc s ch và đi u ki n về ệ ệ sinh môi trường kém. T i Vi t Nam còn trên 50% dân s nông thôn v n sạ ệ ố ẫ ử
d ng nụ ước không đ m b o an toàn và trên 60% gia đình ch a cóả ả ư nhà tiêu h pợ
v sinh. Môi trệ ường nước c a chúng ta b ô nhi m nghiêm tr ng. Ô nhi mủ ị ễ ọ ễ
nước x y ra khi nả ước b m t ch y qua rác th i sinh ho t, nề ặ ả ả ạ ước rác công nghi p, các ch t ô nhi m trên m t đ t, r i th m xu ng nệ ấ ễ ặ ấ ồ ấ ố ước ng m. Ô nhi mầ ễ
nước do s n xu t công nghi p là r t n ng. Ví d : ngành công nghi p D tả ấ ệ ấ ặ ụ Ở ệ ệ may, ngành công nghi p Gi y và B t gi y, nệ ấ ộ ấ ước th i thả ường có đ pH trungộ bình t 911; ch s nhu c u ô xy sinh hoá (BOD), nhu c u ô xy hoá h cừ ỉ ố ầ ầ ọ (COD) có th lên đ n 700mg/1 và 2.500mg/1; hàm lể ế ượng ch t r n l l ng ấ ắ ơ ử cao g p nhi u l n gi i h n cho phép. Hi n nay, m c đ ô nhi m trong cácấ ề ầ ớ ạ ệ ứ ộ ễ kênh, sông, h các thành ph l n là r t n ng. M t khác, còn r t nhi u cồ ở ố ớ ấ ặ ặ ấ ề ơ
s s n xu t không x lý nở ả ấ ử ước th i, ph n l n các b nh vi n và c s y t l nả ầ ớ ệ ệ ơ ở ế ớ
ch a có h th ng x lý nư ệ ố ử ước th i; m t lả ộ ượng rác th i r n l n trong thànhả ắ ớ
ph không thu gom h t đố ế ược… là nh ng ngu n quan tr ng gây ra ô nhi mữ ồ ọ ễ
nước.
Trang 8Tình tr ng ô nhi m nạ ễ ướ ởc các đô th th y rõ nh t là thành ph Hàị ấ ấ ở ố
N i và thành ph H Chí Minh. Nhi u n i các thành ph này, nộ ố ồ ề ơ ở ố ước th iả sinh ho t không có h th ng x lý t p trung mà tr c ti p x ra ngu n ti pạ ệ ố ử ậ ự ế ả ồ ế
nh n (sông, h , kênh, mậ ồ ương). Các lo i phân bón hoá h c vàạ ọ thu c tr sâuố ừ dư
th a trên đ ng ru ng ng m vào ngu n nừ ồ ộ ấ ồ ước ng m và nầ ước ao h ; nồ ước th iả sinh ho t đạ ược th i ra t các khu dân c ven sông gây ô nhi m tr mả ừ ư ễ ầ
tr ng, nh họ ả ưởng đ n s c kh e c a ngế ứ ỏ ủ ười dân, sinh v t trong khu v c ậ ự
Trong đi u ki n môi trề ệ ường nh v y nhi u lo i b nh t t r t d phátư ậ ề ạ ệ ậ ấ ễ sinh, nhi u khi tr thành các v d ch. Chính vì v y, vi c xây d ng và c iề ở ụ ị ậ ệ ự ả thi n đi u ki n v sinh là vô cùng quan tr ng đ gi m t l m c b nh c aệ ề ệ ệ ọ ể ả ỉ ệ ắ ệ ủ
người dân, đ c bi t là tr em.ặ ệ ẻ
Ô nhi m không khí trong nhà.Ô nhi m không khí trong nhà là y u tễ ễ ế ố nguy h i cho s c kh e chúng đ n t các ho t đ ng thạ ứ ỏ ế ừ ạ ộ ường ngày trong ngôi nhà c a b n. Tình tr ng ô nhi m không khí trong nhà có th nh hủ ạ ạ ễ ể ả ưởng đ nế
t t c m i ngấ ả ọ ườ ở ọ ộ ổi m i đ tu i. Nguyên nhân chính là do đun n u b ng b pấ ằ ế than, c i không đủ ược thông khí t t, nhà c a không thoáng mát, ch t h p, mố ử ậ ẹ ẩ
th p và g n chu ng gia súc.ấ ầ ồ
Ô nhi m do ch t th i. Ch t th i đễ ấ ả ấ ả ược hình thành t các ho t đ ng c aừ ạ ộ ủ gia đình, xã hôi và công nghi p. Càng ngày ch t th i càng nhi u lên v kh iệ ấ ả ề ề ố
lượng cũng nh đa d ng v thành ph n do s gia tăng dân s , s năng caoư ạ ề ầ ự ố ự
m c s ng, s đo th hóa và s phát tri n c a khoa h c và công ngh Ph nứ ố ự ị ự ể ủ ọ ệ ầ
l n các ch t th i trong sinh ho t nớ ấ ả ạ ở ước ta có ch a phân ngứ ười. Trong phân
có ch a nhi u vi khu n gây b nh nh t , l , thứ ề ẩ ệ ư ả ị ương hàn và tr ng giun sán.ứ
Nh ng m m b nh này có th gây b nh cho nh ng ngữ ầ ệ ể ệ ữ ười thu gom rác, dùng
Trang 9phân bón ru ng, tộ ưới rau…và có th gây ra các v d ch tiêu ch y, ng đ cể ụ ị ả ộ ộ trong c ng đ ng v i quy mô l n.ộ ồ ớ ớ
Rác đô th ch a nhi u ch t th i công nghi p. Các xí nghi p, nhà máy,ị ứ ề ấ ả ệ ệ
b nh vi n th i ra đ m i thành ph n rác. Các lo i rác này ch a nhi u ch tệ ệ ả ủ ọ ầ ạ ứ ề ấ
đ c h i có th gây nguy h i cho s c kh e con ngộ ạ ể ạ ứ ỏ ười. Đ c bi t các v t ph mặ ệ ậ ẩ
ch a trong rác th i b phân h y có th gi i phóng hóa ch t vào c ng rãnh,ứ ả ị ủ ể ả ấ ố
nước ng m, không khí cùng v i các m m b nh truy n nhi m mà lan truy nầ ớ ầ ệ ề ễ ề
ra môi trường xung quanh, nguy c ô nhi m càng l n. Theo báo cáo giám sátơ ễ ớ
c a U ban Khoa h c, Công ngh và Môi trủ ỷ ọ ệ ường c a Qu c h i, t l các khuủ ố ộ ỉ ệ công nghi p cóệ h th ng x lí n ệ ố ử ướ c th i ả t p trung m t s đ a phậ ở ộ ố ị ương r t th p,ấ ấ
có n i ch đ t 15 20%. M t s khu công nghi p có xây d ng h th ng x líơ ỉ ạ ộ ố ệ ự ệ ố ử
nước th i t p trung nh ng h u nh không v n hành vì đ gi m chi phí. Đ nả ậ ư ầ ư ậ ể ả ế nay, m i có 60 khu công nghi p đã ho t đ ng có tr m x lí nớ ệ ạ ộ ạ ử ước th i t pả ậ trung (chi m 42% s khu công nghi p đã v n hành) và 20 khu công nghi pế ố ệ ậ ệ đang xây d ng tr m x lí nự ạ ử ước th i. Bình quân m i ngày, các khu, c m, đi mả ỗ ụ ể công nghi p th i ra kho ng 30.000 t n ch t th i r n, l ng, khí và ch t th iệ ả ả ấ ấ ả ắ ỏ ấ ả
đ c h i khác. Có n i, ho t đ ng c a các nhà máy trong khu công nghi p đãộ ạ ơ ạ ộ ủ ệ phá v h th ng thu l i, t o ra nh ng cánh đ ng h n hán, ng p úng và ôỡ ệ ố ỷ ợ ạ ữ ồ ạ ậ nhi m ngu n nễ ồ ướ ước t i, gây tr ng i r t l n cho s n xu t nông nghi p c aở ạ ấ ớ ả ấ ệ ủ
Trang 10m t cách đáng lo ng i là ộ ạ “s ng giàu, nh ng ch t mòn” ố ư ế đ i v i làng tái chố ớ ế nilông Minh Khai (Nh Qu nh, H ng Yên); ư ỳ ư “hít khói ăn ti n” ề xã Ch Đ oở ỉ ạ (Văn Lâm, H ng Yên) tái ch chì, hay là ư ế “nh ng làn khói đ c” ữ ộ làng G mở ố Bát Tràng (Gia Lâm, Hà N i). r t nhi u làng ngh , đ c bi t là các làngộ Ở ấ ề ề ặ ệ ngh vùng Đ ng b ng B c B , đang kêu c u v ô nhi m môi trề ở ồ ằ ắ ộ ứ ề ễ ườ ngkhông khí.
Tình tr ng ô nhi m không khí, ch y u là do nhiên li u s d ngạ ễ ủ ế ệ ử ụ trong các làng ngh là than, lề ượng b i và khí CO, COụ 2, SO2 th i ra trong quáả trình s n xu t khá cao. Theo th ng kê c a Hi p h i Làng ngh Vi t Nam,ả ấ ố ủ ệ ộ ề ệ
hi n nay c nệ ả ước có 2.790 làng ngh , trong đó có 240 làng ngh truy nề ề ề
th ng, đang gi i quy t vi c làm cho kho ng 11 tri u lao đ ng, bao g m cố ả ế ệ ả ệ ộ ồ ả lao đ ng thộ ường xuyên và lao đ ng không thộ ường xuyên. Các làng ngh đề ượ cphân b r ng kh p c nố ộ ắ ả ước, trong đó các khu v c t p trung phát tri n nh t làự ậ ể ấ
đ ng b ng sông H ng, B c Trung B , Tây B c B , đ ng b ng sông C uồ ằ ồ ắ ộ ắ ộ ồ ằ ử Long. Ho t đ ng gây ô nhi m môi trạ ộ ễ ường sinh thái t i các làng ngh khôngạ ề
ch nh hỉ ả ưởng tr c ti p đ n cu c s ng, sinh ho t và s c kho c a nh ngự ế ế ộ ố ạ ứ ẻ ủ ữ
người dân làng ngh mà còn nh hề ả ưởng đ n c nh ng ngế ả ữ ười dân s ng ố ở vùng lân c n, gây ph n ng quy t li t c a b ph n dân c này, làm n y sinhậ ả ứ ế ệ ủ ộ ậ ư ả các xung đ t xã h i gay g t.ộ ộ ắ
Bên c nh các khu công nghi p và các làng ngh gây ô nhi m môiạ ệ ề ễ
trường, t i các đô th l n, tình tr ng ô nhi m cũng m c báo đ ng. Đó là cácạ ị ớ ạ ễ ở ứ ộ
ô nhi m v nễ ề ước th i, rác th i sinh ho t, rác th i y t , không khí, ti ng n ả ả ạ ả ế ế ồ Chúng ta d dàng b t g p hình nh nh ng bãi rác công c ng ngay bên lễ ắ ặ ả ữ ộ ề
đường không được đ đúng n i quy đ nh đang b c mùi hôi th i mà không cóổ ơ ị ố ố các gi i pháp thu gom hay x lý. Trên các tuy n đả ử ế ường thành, th , huy n, xãị ệ nhi u đo n hai bên đề ạ ường có vô s nh ng đ ng rác th i do m t s ngố ữ ố ả ộ ố ười dân sinh s ng g n đố ầ ường ch rác th i đ n đ thành đ ng. Ho c d c nh ng kênhở ả ế ổ ố ặ ọ ữ
mương nhi u n i rác th i trôi l nh b nh trên m t nề ơ ả ề ề ặ ước v i m t đ ngàyớ ậ ộ càng dày đ c. Đây là bãi rác t phát do ngặ ự ười dân g n đ ra vì do ý th cở ầ ổ ứ
c a ngủ ười dân còn h n ch , có nhi u vùng còn ch a có bãi rác t p chung vàạ ế ề ư ậ không có đ i thu gom rác th i. Rác th i độ ả ả ược v t m i n i và ứ ở ọ ơ ngay đ uở ầ ngu n nồ ước
Trang 11Kênh r ch t i thôn Yên Viên tràn rác do s thi u ý th c c a ng ạ ạ ự ế ứ ủ ườ i dân
Các n i t p trung rác, các bãi rác là nh ng đi u ki n r t thu n l i choơ ậ ữ ề ệ ấ ậ ợ
s phát tri n nhi n v t trung gian truy n b nh nh chu t, gián, ru i, mu i.ự ể ề ậ ề ệ ư ộ ồ ỗ Các v t trung gian này có th mang các m m b nh t ngậ ể ầ ệ ừ ườ ệi b nh sang ngườ ilành đó là các lo i côn trùng, ký sinh trùng, vi khu n, vi rút gây ra các b nhạ ẩ ệ
nh tiêu ch y, d ch h ch, s t xu t huy t, s t rét….ư ả ị ạ ố ấ ế ố
Phong t c, t p quán, thói quen. Nhân dân ta hi n nay còn có nh ng t pụ ậ ệ ữ ậ quán l c h u nh hạ ậ ả ưởng đ n s c kh e nh t p quán dung phân tế ứ ỏ ư ậ ươ ể ướ i đ t irau, nuôi cá, phóng u b a bãi ra song ngòi, v t rác ra đế ừ ứ ường, u ng nố ướ clã….Vi c thay đ i c i thi n t p quán, thói quen v sinh c a ngệ ổ ả ệ ậ ệ ủ ười dân là m tộ trong nh ng v n đ quan tr ng nh t. Đ làm đữ ấ ề ọ ấ ể ược đi u đó đòi h i ph i ti nề ỏ ả ế hành các ho t đ ng truy n thông giáo d c s c kh e v sinh môi trạ ộ ề ụ ứ ỏ ệ ường đ nế
t n t ng cá nhân, gia đình và c ng đ ng thậ ừ ộ ồ ường xuyên, lien t c b ng nhi uụ ằ ề hình th c giúp cho m i ngứ ọ ười có được nh n th c đúng đ n, thay đ i đậ ứ ắ ổ ượ cthái đ và th c hi n độ ự ệ ược nh ng hành vi có l i cho s c kh e.ữ ợ ứ ỏ
1.3.2. Nh ng y u t môi tr ữ ế ố ườ ng hi n đ i ệ ạ
Trang 12Hóa ch t và các ch t gây ô nhi m khác. Nh ng hóa ch t r n và l ngấ ấ ễ ữ ấ ắ ỏ
nh các ch t th i trong công nghi p, vi c s d ng phân bón và thu c tr sâu,ư ấ ả ệ ệ ử ụ ố ừ gây ô nhi m ngu n nễ ồ ước ng m, nầ ước b m t và đ t. Các hóa ch t này tề ặ ấ ấ ừ môi trường xâm nh p vào c th tích t lâu dài s gây ung th , t n thậ ơ ể ụ ẽ ư ổ ươ ng
b máy di truy n. Nh t là thu c tr sâu và phân bón.ộ ề ấ ố ừ Trên th c t r t ít hự ế ấ ộ gia đình đ m b o đ y đ v t l các lo i phân bón và li u lả ả ầ ủ ề ỉ ệ ạ ề ượng theo hướ ng
d n. Đa s các h dân s d ng lẫ ố ộ ử ụ ượng phân bón có ngu n g c hóa h c vồ ố ọ ượ t
m c kĩ thu t còn phân h u c l i v i m t lứ ậ ữ ơ ạ ớ ộ ượng th p. H u qu là làm đ t bấ ậ ả ấ ị trai c ng, đ m trong đ t th p do thi u mùn và các di u ki n khác đ cácứ ộ ẩ ấ ấ ế ề ệ ể
lo i vi sinh v t h u hi u ho t đ ng làm t i x p đ t, tăng lạ ậ ữ ệ ạ ộ ơ ố ấ ượng ôxi cho đ t,ấ
nh h ng đ n b r cây trong quá trình sinh tr ng và phát tri n. T đó,
làm cho hi u qu th p, ti m n nguy c sa m c hóa cho đ t.ệ ả ấ ề ẩ ơ ạ ấ
Ngoài phân hóa h c làm ô nhi m môi trọ ễ ường đ t thì thu c b o v th cấ ố ả ệ ự
v t cũng có nh hậ ả ưởng n ng n đ n môi trặ ề ế ường đ t. Đ t là n i tàng tr dấ ấ ơ ữ ư
lượng thu c b o v th c v t sau khi s d ng. H p ch t Asen là m t trongố ả ệ ự ậ ử ụ ợ ấ ộ
nh ng h p ch t đữ ợ ấ ượ ử ục s d ng nhi u đ tr sâu b nh. M c dù r t hi u quề ể ừ ệ ặ ấ ệ ả trong vi c tr sâu nh ng asen đã t n t i trong đ t v i lệ ừ ư ồ ạ ấ ớ ượng r t l n làm câyấ ớ trông c n c i, năng su t gi m sút, cây b ch t, d lằ ỗ ấ ả ị ế ư ượng t n t i trong nôngồ ạ
s n, gây đ c, không s d ng đả ộ ử ụ ược…
V thu c BVTV không x lí đúng cách sau khi phun làm ô nhi m môi tr ỏ ố ử ễ ườ ng đ t ấ
Trong quá trình canh tác người nông dân thường g p nhi u lo i sâu,ặ ề ạ
b nh nh : sâu v bùa, r y ch ng cánh, nh n đ , b nh loét, b nh vàng lá,ệ ư ẽ ầ ổ ệ ỏ ệ ệ
b nh th i g c…và đ u ph i x lí b ng các lo i thu c hóa h c khác nhau v iệ ố ố ề ả ử ằ ạ ố ọ ớ nhi u thành ph n trong đó nhi u thành ph n r t đ c h i. Thu c b o v th cề ầ ề ầ ấ ộ ạ ố ả ệ ự
Trang 13v t đậ ược phân thành hai lo i chính là thu c tr sâu và thu c di t c Các lo iạ ố ừ ố ệ ỏ ạ thu c này có u đi m là di t sâu b nh, c d i nhanh, s dùng l i đ n gi n,ố ư ể ệ ệ ỏ ạ ử ạ ơ ả nên được nông dân a thích. Nh ng thu c b o v th c v t cũng có r t nhi uư ư ố ả ệ ự ậ ấ ề tác h i. Th c t có r t nhi u lo i sâu h i khác nhau (có lo i sâu n núp dạ ự ế ấ ề ạ ạ ạ ẩ ướ i
lá, có lo i đ c vào thân cây, có lo i l i chui vào đ t) nên ph i dùng nhi uạ ụ ạ ạ ấ ả ề
lo i thu c khác nhau. Vi c này gây khó khăn cho ngạ ố ệ ườ ử ụi s d ng. Có nhi uề
người hay phun quá li u ch d n đ cho "ch c ăn", làm tăng lề ỉ ẫ ể ắ ượng thu c th aố ừ tích đ ng trong đ t và nọ ấ ước. Các lo i thu c tr sâu thạ ố ừ ường có tính năng r ng,ộ nghĩa là có th di t để ệ ược nhi u lo i côn trùng. Khi dùng thu c di t sâu h iề ạ ố ệ ạ
m t s côn trùng có ích cũng b di t luôn, đ ng th i nh hộ ố ị ệ ồ ờ ả ưởng t i các lo iớ ạ chim ăn sâu, vì chim ăn ph i sâu đã trúng đ c. Nghĩa là sau khi phun thu c trả ộ ố ừ sâu, s lố ượng các loài có ích cũng gi m. Ði u đó có l i cho s phát tri n c aả ề ợ ự ể ủ sâu h i. Các lo i thu c tr sâu đ u có tính đ c cao.Khi s d ng m t ph nạ ạ ố ừ ề ộ ử ụ ộ ầ
được cây và các loài sâu b h p th ; m t ph n bay h i hòa vào không khí,ọ ấ ụ ộ ầ ơ gây ô nhi m không khí; m t ph n ng m xu ng đ t gây ô nhi m môi trễ ộ ầ ấ ố ấ ễ ườ ng
đ t, môi trấ ường nước ng m; m t ph n theo dòng ch y v sông, su i, ao, h ,ầ ộ ầ ả ề ố ồ
nước gi ng khoan, gi ng đào, gây ô nhi m môi trế ế ễ ường nước; m t ph n do sộ ầ ử
d ng nhi u l n các hóa ch t ch a k p phân h y còn t n đ ng l i trên hoa quụ ề ầ ấ ư ị ủ ồ ọ ạ ả làm d lư ượng kháng sinh trên hoa quá vượt ngưỡng cho phép gây nh hả ưở ng
n ng n đ n s c kh e ngặ ề ế ứ ỏ ười tiêu dùng .
M t s lo i thu c tr sâu có kh năng bay h i m nh nên gây khó ch u,ộ ố ạ ố ừ ả ơ ạ ị
m t m i, th m chí choáng ng t cho ngệ ỏ ậ ấ ườ ựi tr c ti p phun thu c sâu trên đ ngế ố ồ
ru ng, nh t là trong trộ ấ ường h p không có các bi n pháp phòng tránh t t. Vi cợ ệ ố ệ dùng thu c tr sâu liên t c s sinh ch ng nh n thu c. Ð h n ch b nhố ừ ụ ẽ ứ ờ ố ể ạ ế ệ
nh n thu c, ngờ ố ười ta thường tăng d n n ng đ thu c, tăng s l n dùngầ ồ ộ ố ố ầ thu c. Vi c làm này làm ô nhi m môi trố ệ ễ ường m nh h n, do lạ ơ ượng t n dồ ư
Trang 14trong môi trường nhi u lên.M t s lo i thu c tr sâu có tính năng hoá h c nề ộ ố ạ ố ừ ọ ổ
đ nh, khó phân hu , nên s tích lu trong môi trị ỷ ẽ ỹ ường. Sau nhi u l n s d ngề ầ ử ụ
lượng tích lu này có th cao đ n m c gây đ c cho môi trỹ ể ế ứ ộ ường đ t, nấ ướ c,không khí và con người. Do thu c t n đ ng lâu không phân hu , nên cóố ồ ọ ỷ
th theo nể ước và gió phát tán t i các vùng khác, theo các loài sinh v t đi kh pớ ậ ắ
m i n i. Thu c di t c đọ ơ ố ệ ỏ ược dùng m c ít h n. Tuy nhiên do có tính đ c.ở ứ ơ ộ
T t c nh ng vi c làm đó c a ngấ ả ữ ệ ủ ười dân đã và đang gây nên nh ngữ
h u qu nghiêm tr ng. M c dù ch a có th ng kê c a phòng y t huy nậ ả ọ ặ ư ố ủ ế ệ
nh ng ư theo đi u tra c a C c Y t d phòng và môi trề ủ ụ ế ự ường Vi t Nam,ệ h ngằ năm nở ước ta có trên 5000 trường h p nhi m đ c hóa ch t b o v th c v tợ ễ ộ ấ ả ệ ự ậ
ph i c p c u t i b nh vi n và có trên 300 trả ấ ứ ạ ệ ệ ường h p t vong (do ng đ cợ ử ộ ộ
c p tính ) vì lấ ượng hóa ch t t n đ ng quá cao trong lấ ồ ọ ương th c, th c ph m.ự ự ẩ Thu c BVTV có th đi vào c th qua nhi u đố ể ơ ể ề ường nh : Da, mi ng, m t,ư ệ ắ
đường hô h p. Ch y u có hai lo i nhi m đ c mãn tính ho c nhi m đ c c pấ ủ ế ạ ễ ộ ặ ễ ộ ấ tính
Ô nhi m không khí ngoài tr i.ễ ờ Nhìn chung, h u h t các khu, c m,ầ ế ụ
đi m công nghi p trên c nể ệ ả ước ch a đáp ng đư ứ ược nh ng tiêu chu n v môiữ ẩ ề
trường theo quy đ nh. Th c tr ng đó làm cho môi trị ự ạ ường sinh thái m t sở ộ ố
đ a phị ương b ô nhi m nghiêm tr ng. C ng đ ng dân c , nh t là các c ngị ễ ọ ộ ồ ư ấ ộ
đ ng dân c lân c n v i các khu công nghi p, đang ph i đ i m t v i th mồ ư ậ ớ ệ ả ố ặ ớ ả
ho v môi trạ ề ường. H ph i s ng chung v i khói b i, u ng nọ ả ố ớ ụ ố ướ ừc t ngu n ôồ nhi m ch t th i công nghi p T đó, gây b t bình, d n đ n nh ng ph nễ ấ ả ệ ừ ấ ẫ ế ữ ả
ng, đ u tranh quy t li t c a ng i dân đ i v i nh ng ho t đ ng gây ô
nhi m môi trễ ường, có khi bùng phát thành các xung đ t xã h i gay g t. ộ ộ ắ
Khói, b i t các nhà máy: Chi m t l l n nh t trong các nguyênụ ừ ế ỷ ệ ớ ấ nhân gây ra tình tr ng ô nhi m không nh ng không khí mà còn c ngu nạ ễ ữ ả ồ
nước, th c ăn. Trong khói b i t các nhàứ ụ ừ máy có m t lộ ượng l n các khí CO2, CO,ớ SO2, NOx, các ch t h u c ch a cháyấ ữ ơ ư
h t: mu i than, b i) v i n ng đ c cế ộ ụ ớ ồ ộ ự cao. N u trong quá trình x lý khí th iế ử ả không t t s nh hố ẽ ả ưởng r t x u đ nấ ấ ế
Trang 15v c đó. Th m chí đây còn là nguyên nhân chính gây ra hi n tự ậ ệ ượ m ang ư axit gây ra r t nhi u thi t h i cho con ngấ ề ệ ạ ười cũng nh mùa màngư
Giao thông: Lượng khói, b i t xe h i, xe máy, các phụ ừ ơ ương ti n nóiệ chung s d ng nhiên li u khí đ t đ ho t đ ng… cũng r t l n b i s ngử ụ ệ ố ể ạ ộ ấ ớ ở ố ườ itham gia giao thông hàng ngày là c c cao. Đ i v i nh ng đ t nự ố ớ ữ ấ ước ch a phátư tri n ho c đang phát tri n thì các phể ặ ể ương ti n giao thông có th gây ô nhi mệ ể ễ không khí h n khi s d ng các phơ ử ụ ương ti n l i th i cũng nh c s h t ngệ ỗ ờ ư ơ ở ạ ầ cho các d ch v di chị ụ uy n công còn ch a phát tri nể ư ể
Ngoài ra, còn có các nguyên nhân khác gây ra ô nhi m môi trễ ường không khí nh n n ch t phá r ng, bi n đ i khí h u ư ạ ặ ừ ế ổ ậ
Trang 161.4. M t s b nh liên quan đ n môi trộ ố ệ ế ường
1.4.1. Các b nh đ ệ ườ ng tiêu hóa
Vi khu n, vi rút thẩ ường gây ra các b nh đệ ường tiêu hóa c p tính nguyấ
hi m nh : t , l , thể ư ả ị ương hàn, viêm gan, tiêu ch y…Chúng thả ường xâm nh pậ vào c th con ngơ ể ười do s d ng nử ụ ước ô nhi m ho c qua khâu ch bi n th cễ ặ ế ế ự
ph m không đ m b o v sinh. B nh thẩ ả ả ệ ệ ường truy n t ngề ừ ười này sang ngườ ikhác và có th gây thành các v d ch, đe d a đ n s c kh e và tính m ng c aể ụ ị ọ ế ứ ỏ ạ ủ
c ng đ ng nh t là tr em.ộ ồ ấ ẻ
Các bi n pháp phòng b nh c n th c hi n:ệ ệ ầ ự ệ
Đ i v i ngố ớ ườ ệi b nh: Ngườ ị ả ịi b t , l , thương hàn, viêm gan c n đầ ượ ccách ly. Phân và các lo i ch t th i c a ngạ ấ ả ủ ườ ệi b nh ph i đả ược x lýkh trùngử ử
b ng hóa ch t ho c thiêu đ t.ằ ấ ặ ố
Đ i v i ngố ớ ười kh e: Không dùng chung đ dùng v i ngỏ ồ ớ ườ ệi b nh. M iọ
người ph i th c hi n t t v sinh cá nhân nh r a tay trả ự ệ ố ệ ư ử ước khi ăn, sau khi đi
đ i ti n và sau khi ph c v ngạ ệ ụ ụ ườ ệi b nh. Không ăn th c ăn s ng, ôi thiu, ph iứ ố ả
ăn chin, u ng sôi. M i gia đình, m i trố ỗ ỗ ường h c c n có nhà tiêu h p v sinh,ọ ầ ợ ệ
s d ng và b o qu n t t ngu n nử ụ ả ả ố ồ ướ ạc s ch, ngu n th c ăn, tích c c di t ru i,ồ ứ ự ệ ồ
nh ng và x lý rác, không đ môi trặ ử ể ường b ô nhi m.ị ễ
1.4.2. Các b nh giun sán ệ
Nước ta là m t trong nh ng nộ ữ ước có t l nhi m giun sán vào lo i caoỉ ệ ễ ạ
nh t th gi i.ấ ế ớ B nh nhi m giun sán đệ ễ ường ru t có th gây ra nhi u tác h iộ ể ề ạ nguy hi m cho tr em nh bi ng ăn, ch m l n, gây sa sút tinh th n và trí tu ,ể ẻ ư ế ậ ớ ầ ệ
ho c giun chui vào các b ph n c a c th gây t c ru t, viêm túi m t, viêmặ ộ ậ ủ ơ ể ắ ộ ậ vùng kín nh ng bi u hi n c a b nh tr thư ể ệ ủ ệ ở ẻ ường không bi u hi n rõ nétể ệ
Nguyên nhân b nh này có nhi u nh ng ch y u doệ ề ư ủ ế môi trường ô nhi m,ễ ngu n nồ ước không v sinh, sinh ho t hàng ngày ti p xúc tr c ti p v i môiệ ạ ế ự ế ớ
trường đ t, ngu n không khí b ô nhi m, tay b n. Đ đ phòng nhi m giunấ ồ ị ễ ẩ ể ề ễ