1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SKKN toán 9 một số GIẢI PHÁP GIÚP HS KHỐI 9 GIẢI tốt các bài về căn bậc 2

35 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Giải Pháp Giúp Học Sinh Khối 9 Giải Tốt Các Bài Về Căn Bậc Hai
Tác giả Trần Tấn Tài
Trường học THCS Thuận Giao
Chuyên ngành Toán
Thể loại sáng kiến kinh nghiệm
Năm xuất bản 2018 – 2019
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SKKN một số GIẢI PHÁP GIÚP HS KHỐI 9 GIẢI tốt các bài về căn bậc 2 SKKN một số GIẢI PHÁP GIÚP HS KHỐI 9 GIẢI tốt các bài về căn bậc 2 SKKN một số GIẢI PHÁP GIÚP HS KHỐI 9 GIẢI tốt các bài về căn bậc 2 SKKN một số GIẢI PHÁP GIÚP HS KHỐI 9 GIẢI tốt các bài về căn bậc 2 SKKN một số GIẢI PHÁP GIÚP HS KHỐI 9 GIẢI tốt các bài về căn bậc 2 SKKN một số GIẢI PHÁP GIÚP HS KHỐI 9 GIẢI tốt các bài về căn bậc 2

Trang 2

Tên sáng ki n kinh nghi m: ế ệ

I PH N M Đ U: Ầ Ở Ầ

1 M c đích: ụ

Môn Toán là m t b môn khoa h c t nhiên Nó đóng vai trò r t quanộ ộ ọ ự ấ

tr ng trong th c ti n cu c s ng, ng d ng r t nhi u trong m i lĩnh v c khácọ ự ễ ộ ố ứ ụ ấ ề ọ ựnhau nh : Kinh t , tài chính, k toán là ti n đ c b n cho các b môn khoaư ế ế ề ề ơ ả ộ

h c t nhiên khác Vì v y vi c gi ng d y môn Toán các trọ ự ậ ệ ả ạ ở ường THCS nóichung và môn Toán l p 9 nói riêng là m t v n đ h t s c quan tr ng Vì th ,ớ ộ ấ ề ế ứ ọ ế

đ đáp ng để ứ ược nhu c u gi ng d y theo phầ ả ạ ương pháp d y h c (PPDH) m iạ ọ ớ

hi n nay giáo viên (GV) c n có s đ u t , làm vi c và suy nghĩ nhi u h n vìệ ầ ự ầ ư ệ ề ơ

th chúng ta c n ph i nghiên c u và đây là v n đ c n thi t chúng ta ph iế ầ ả ứ ấ ề ầ ế ả

th c hi n nghiêm túc ự ệ

– Hi n nay m c tiêu giáo d c c p THCS đã đệ ụ ụ ấ ược m r ng, các ki n th cở ộ ế ứ

và kỹ năng được hình thành và c ng c đ t o ra 4 năng l c ch y u:ủ ố ể ạ ự ủ ế

+ Năng l c hành đ ngự ộ

+ Năng l c thích ngự ứ

+ Năng l c cùng chung s ng và làm vi cự ố ệ

+ Năng l c t kh ng đ nh mình.ự ự ẳ ị

Trong đ tài này tôi quan tâm đ đi khai thác đ n 2 nhóm năng l c chínhề ể ế ự

là "Năng l c cùng chung s ng và làm vi c" và "Năng l c t kh ng đ nh mình"ự ố ệ ự ự ẳ ị

vì ki n th c và kỹ năng là m t trong nh ng thành t c a năng l c HS.ế ứ ộ ữ ố ủ ự

Trang 3

Qua quá trình gi ng d y th c t trên l p, tôi đã phát hi n ra r ng cònả ạ ự ế ớ ệ ằ

r t nhi u h c sinh th c hành kỹ năng gi i toán còn kém trong đó có r t nhi uấ ề ọ ự ả ấ ề

h c sinh (45%) ch a th c s hi u kỹ v căn b c hai và trong khi th c hi nọ ư ự ự ể ề ậ ự ệcác phép toán v căn b c hai r t hay có s nh m l n hi u sai đ bài, th cề ậ ấ ự ầ ẫ ể ề ự

hi n sai m c đích, kỹ năng tính toán y u… Vi c giúp h c sinh nh n ra sệ ụ ế ệ ọ ậ ự

nh m l n và giúp các em tránh đầ ẫ ược s nh m l n đó là m t công vi c vôự ầ ẫ ộ ệcùng c n thi t và c p bách nó mang tính đ t phá và mang tính th i cu c r tầ ế ấ ộ ờ ộ ấcao, giúp các em có s am hi u v ng ch c v lự ể ữ ắ ề ượng ki n th c căn b c hai, t oế ứ ậ ạ

n n móng đ ti p t c nghiên c u các d ng toán cao h n sau này.ề ể ế ụ ứ ạ ơ

Qua sáng ki n này tôi mu n đ a ra m t s l i mà h c sinh hay m c ph iế ố ư ộ ố ỗ ọ ắ ảtrong quá trình lĩnh h i ki n th c chộ ế ứ ở ương căn b c hai đ t đó có th giúpậ ể ừ ể

h c sinh kh c ph c các l i mà các em hay m c ph i trong quá trình gi i bàiọ ắ ụ ỗ ắ ả ả

t p ho c trong thi c , ki m tra Cũng qua sáng ki n này tôi mu n giúp GVậ ặ ử ể ế ố

gi ng d y toán 9 có thêm cái nhìn m i sâu s c h n, chú ý đ n vi c rèn luy nả ạ ớ ắ ơ ế ệ ệ

kỹ năng th c hành gi i toán v căn b c hai cho h c sinh đ t đó khai thácự ả ề ậ ọ ể ừ

hi u qu và đào sâu suy nghĩ t duy lôgic c a h c sinh giúp các em phát tri nệ ả ư ủ ọ ể

kh năng ti m tàng trong chính b n thân các em.ả ề ả

Qua sáng ki n này tôi cũng t rút ra cho b n thân mình nh ng kinhế ự ả ữnghi m đ làm lu n c cho phệ ể ậ ứ ương pháp d y h c m i c a tôi nh ng nămạ ọ ớ ủ ữ

ti p theo.ế

2 Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ

Nh đã trình bày trên nên trong sáng ki n này tôi ch nghiên c u trênư ở ế ỉ ứhai nhóm đ i tố ượng c th sau :ụ ể

1 Giáo viên d y toán c a trạ ủ ường THCS Thu n Giaoậ

2 H c sinh l p 9 THCS: Bao g m 2 l p 9 v i t ng s 87 h c sinhọ ớ ồ ớ ớ ổ ố ọ

3 Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ

Trang 4

C t lõi c a vi c đ i m i PPDH trố ủ ệ ổ ớ ở ường THCS là giúp HS hướng t i vi cớ ệ

h c t p ch đ ng, ch ng l i thói quen h c t p th đ ng Vì lẽ đó khi gi ngọ ậ ủ ộ ố ạ ọ ậ ụ ộ ả

d y GV c n d a vào 05 tiêu chu n chính l a ch n PPDH:ạ ầ ự ẩ ự ọ

+ Ch n nh ng PPDH có kh năng cao nh t đ i v i vi c th c hi n m cọ ữ ả ấ ố ớ ệ ự ệ ụtiêu d y h c.ạ ọ

+ L a ch n các PPDH tự ọ ương thích v i n i dung.ớ ộ

+ L a ch n các PPDH d a vào h ng thú, thói quen, kinh nghi m c a HS.ự ọ ự ứ ệ ủ+ L a ch n các PPDH phù h p v i năng l c, đi u ki n, th m nh c aự ọ ợ ớ ự ề ệ ế ạ ủGV

+ L a ch n các PPDH phù h p v i đi u ki n d y h c ự ọ ợ ớ ề ệ ạ ọ

Trong quá trình th c hi n sáng ki n kinh nghi m này tôi đã s d ngự ệ ế ệ ử ụ

nh ng phữ ương pháp sau :

– Quan sát tr c ti p các đ i tự ế ố ượng h c sinh đ phát hi n ra nh ng v nọ ể ệ ữ ấ

đ mà h c sinh th y lúng túng, khó khăn khi giáo viên yêu c u gi i quy t v nề ọ ấ ầ ả ế ấ

đ đó.ề

– Đi u tra toàn di n các đ i tề ệ ố ượng h c sinh c a kh i 9 đ th ng kê h cọ ủ ố ể ố ọ

l c c a h c sinh Tìm hi u tâm lý c a các em khi h c môn toán, quan đi mự ủ ọ ể ủ ọ ể

c a các em khi tìm hi u nh ng v n đ v gi i toán có liên quan đ n căn b củ ể ữ ấ ề ề ả ế ậhai

– Nghiên c u s n ph m ho t đ ng c a GV và HS đ phát hi n trình đứ ả ẩ ạ ộ ủ ể ệ ộ

nh n th c, phậ ứ ương pháp và ch t lấ ượng ho t đ ng nh m tìm gi i pháp nângạ ộ ằ ảcao ch t lấ ượng giáo d c.ụ

– Th c nghi m giáo d c trong khi gi i bài m i, trong các ti t luy n t p,ự ệ ụ ả ớ ế ệ ậ

ti t tr bài ki m tra tôi đã đ a v n đ này ra hế ả ể ư ấ ề ướng d n h c sinh cùngẫ ọtrao đ i, th o lu n b ng nhi u hình th c khác nhau nh ho t đ ng nhóm,ổ ả ậ ằ ề ứ ư ạ ộ

gi ng gi i, v n đáp g i m đ h c sinh kh c sâu ki n th c, tránh đả ả ấ ợ ở ể ọ ắ ế ứ ược

nh ng sai l m trong khi gi i bài t p Yêu c u h c sinh gi i m t s bài t pữ ầ ả ậ ầ ọ ả ộ ố ậ

Trang 5

theo n i dung trong sách giáo khoa r i đ a thêm vào đó nh ng y u t m i,ộ ồ ư ữ ế ố ớ

nh ng đi u ki n khác đ xem xét m c đ nh n th c và suy lu n c a h cữ ề ệ ể ứ ộ ậ ứ ậ ủ ọsinh

– Phân tích và t ng k t kinh nghi m giáo d c khi áp d ng n i dung đangổ ế ệ ụ ụ ộnghiên c u vào th c ti n gi ng d y nh m tìm ra nguyên nhân nh ng sai l mứ ự ễ ả ạ ằ ữ ầ

mà h c sinh thọ ường m c ph i khi gi i toán T đó t ch c có hi u qu h nắ ả ả ừ ổ ứ ệ ả ơtrong các gi d y ti p theo ờ ạ ế

II C S LÝ LU N: Ơ Ở Ậ

1 C s lý lu n v lý thuy t: ơ ở ậ ề ế

– Toán h c có vai trò r t quan tr ng đ i v i đ i s ng và các ngànhọ ấ ọ ố ớ ờ ốkhoa h c khác Đ c bi t là môn toán n i dung nhi u, công th c tính nhi u,ọ ặ ệ ộ ề ứ ềbài t p thì đa d ng (có khó, có d , có ph c t p) Vì th đó trong quá trình tínhậ ạ ễ ứ ạ ếtoán, v n d ng HS r t d b nh m l n, sai sót Cho nên khi gi i v “ậ ụ ấ ễ ị ầ ẫ ả ề Căn b c ậ hai” HS cũng r i vào trơ ường h p tợ ương t ự

– Trong nh ng năm g n đây, đ nh hữ ầ ị ướng đ i m i PPDH đã đổ ớ ược th ngố

nh t theo t tấ ư ưởng tích c c hóa ho t đ ng h c t p c a HS dự ạ ộ ọ ậ ủ ướ ự ổi s t ch cứ

hướng d n c a GV: H c sinh t giác ch đ ng tìm tòi, phát hi n, gi i quy tẫ ủ ọ ự ủ ộ ệ ả ếnhi m v nh n th c và có ý th c v n d ng linh ho t, sáng t o các ki n th cệ ụ ậ ứ ứ ậ ụ ạ ạ ế ứ

kỹ năng đã thu nh n đậ ược

Lu t Giáo d c 2005 (Đi u 5) quy đ nh: "Phậ ụ ề ị ương pháp giáo d c ph iụ ảphát huy tính tích c c, t giác, ch đ ng, t duy sáng t o c a ngự ự ủ ộ ư ạ ủ ườ ọi h c; b iồ

dưỡng cho ngườ ọi h c năng l c t h c, kh năng th c hành, lòng say mê h cự ự ọ ả ự ọ

t p và ý chí vậ ươn lên"

Mu n đ i m i cách h c ph i đ i m i cách d y Cách d y quy t đ nhố ổ ớ ọ ả ổ ớ ạ ạ ế ịcách h c, tuy nhiên, thói quen h c t p th đ ng c a HS cũng nh họ ọ ậ ụ ộ ủ ả ưởng đ nếcách d y c a th y M t khác, cũng có trạ ủ ầ ặ ường h p HS mong mu n đợ ố ược h cọtheo phương pháp d y h c tích c c (PPDHTC) nh ng GV ch a đáp ng đạ ọ ự ư ư ứ ược

Trang 6

Do v y, GV c n ph i đậ ầ ả ược b i dồ ưỡng, ph i kiên trì cách d y theo PPDHTC, tả ạ ổ

ch c các ho t đ ng nh n th c t đ n gi n đ n ph c t p, t th p đ n cao,ứ ạ ộ ậ ứ ừ ơ ả ế ứ ạ ừ ấ ếhình thành thói quen cho HS Trong đ i m i phổ ớ ương pháp ph i có s h p tácả ự ợ

c a th y và trò, s ph i h p ho t đ ng d y v i ho t đ ng h c thì m i có k tủ ầ ự ố ợ ạ ộ ạ ớ ạ ộ ọ ớ ế

qu PPDHTC hàm ch a c phả ứ ả ương pháp d y và phạ ương pháp h c.ọ

* Đ c tr ng c a phặ ư ủ ương pháp d y h c tích c cạ ọ ự :

a) D y h c tăng cạ ọ ường phát huy tính t tin, tính tích c c, ch đ ng, sángự ự ủ ộ

t o thông qua t ch c th c hi n các ho t đ ng h c t p c a h c sinh.ạ ổ ứ ự ệ ạ ộ ọ ậ ủ ọ

b) D y h c chú tr ng rèn luy n PP và phát huy năng l c t h c c a HS.ạ ọ ọ ệ ự ự ọ ủc) D y h c phân hóa k t h p v i h c t p h p tác.ạ ọ ế ợ ớ ọ ậ ợ

d) K t h p đánh giá c a th y v i đánh giá c a b n, v i t đánh giá.ế ợ ủ ầ ớ ủ ạ ớ ự

e) Tăng cường kh năng, kỹ năng v n d ng vào th c t , phù h p v iả ậ ụ ự ế ợ ớ

đi u ki n th c t v c s v t ch t, v đ i ngũ GVề ệ ự ế ề ơ ở ậ ấ ề ộ

V n đ c n quan tâm đây là ch t lấ ề ầ ở ấ ượng d y và h c c a GV và HS nhạ ọ ủ ư

th nào là hi u qu , nên chúng ta c n bàn đ n.ế ệ ả ầ ế

2 C s lý lu n v th c ti n trong giáo d c: ơ ở ậ ề ự ễ ụ

Qua kinh nghi m gi ng d y b môn Toán c a b n thân tôi và tham kh oệ ả ạ ộ ủ ả ả

ý ki n c a các đ ng nghi p nhi u năm kinh nghi m, tôi nh n th y: Trongế ủ ồ ệ ề ệ ậ ấquá trình hướng d n h c sinh gi i toán Đ i s l p 9 v căn b c hai thì h cẫ ọ ả ạ ố ớ ề ậ ọsinh r t lúng túng khi v n d ng các khái ni m, đ nh lý, b t đ ng th c, cácấ ậ ụ ệ ị ấ ẳ ứcông th c toán h c.ứ ọ

S v n d ng lí thuy t vào vi c gi i các bài t p c th c a h c sinh ch aự ậ ụ ế ệ ả ậ ụ ể ủ ọ ưlinh ho t Khi g p m t bài toán đòi h i ph i v n d ng và có s t duy thì h cạ ặ ộ ỏ ả ậ ụ ự ư ọsinh không xác đ nh đị ược phương hướng đ gi i bài toán d n đ n l i gi i saiể ả ẫ ế ờ ả

ho c không làm đặ ược bài

Trang 7

M t v n đ c n chú ý n a là kỹ năng gi i toán và tính toán c b n c aộ ấ ề ầ ữ ả ơ ả ủ

m t s h c sinh còn r t y u, m ch ki n th c b v ộ ố ọ ấ ế ạ ế ứ ị ỡ

Đ giúp h c sinh có th làm t t các bài t p v căn b c hai trong ph nể ọ ể ố ậ ề ậ ầ

chương I đ i s 9 thì ngạ ố ười th y ph i n m đầ ả ắ ược các khuy t đi m mà h cế ể ọsinh thường m c ph i, t đó có phắ ả ừ ương án “ Giúp h c sinh phát hi n và ọ ệ tránh sai l m khi gi i toán v căn b c hai ầ ả ề ậ ” là đi u h t s c c n thi t.ề ế ứ ầ ế

* T NG H P NH NG N I DUNG C B N V CĂN B C HAI: Ổ Ợ Ữ Ộ Ơ Ả Ề Ậ

A Ki n th c: ế ứ (C b n)ơ ả

N i dung ch y u v căn b c hai đó là phép khai phộ ủ ế ề ậ ương (phép tìm căn

b c hai s h c c a s không âm) và m t s phép bi n đ i bi u th c l y cănậ ố ọ ủ ố ộ ố ế ổ ể ứ ấ

b c hai.ậ

* N i dung c a phép khai phộ ủ ương g m:ồ

– Gi i thi u phép khai phớ ệ ương (thông qua đ nh nghĩa, thu t ng v cănị ậ ữ ề

b c hai s h c c a s không âm)ậ ố ọ ủ ố

– Liên h c a phép khai phệ ủ ương v i phép bình phớ ương (v i a ≥ 0, cóớ

lý v so sánh các căn b c hai s h c : “V i a ≥ 0, b ≥ 0, ta có : a < b ề ậ ố ọ ớ ⇔ a < b ”)– Liên h phép khai phệ ương v i phép nhân và phép chia (th hi n b i:ớ ể ệ ở

Trang 8

AB =

(v i A, B là hai bi u th c mà A ≥ 0, B ≥ 0)ớ ể ứ

B

A B

A =

(v i A, B là hai bi u th c mà A ≥ 0, B > 0)ớ ể ứ

B A B

A2 = | |

(v i A, B là hai bi u th c mà B ≥ 0 )ớ ể ứ

AB B

A =

(v i A, B là bi u th c và B > 0)ớ ể ứ

2 ) (

B A

B A C B

B A C B A

* Tuy nhiên m c đ yêu c u đ i v i các phép bi n đ i này là khác nhauứ ộ ầ ố ớ ế ổ

và ch y u vi c gi i thi u các phép bi n đ i này là nh m hình thành kỹ năngủ ế ệ ớ ệ ế ổ ằ

bi n đ i bi u th c (m t s phép bi n đ i ch gi i thi u qua ví d có kèmế ổ ể ứ ộ ố ế ổ ỉ ớ ệ ụthu t ng M t s phép bi n đ i g n v i trình bày tính ch t phép tính khaiậ ữ ộ ố ế ổ ắ ớ ấ

phương)

B Kỹ năng: “Kỹ năng là kh năng v n d ng tri th c khoa h c vào th cả ậ ụ ứ ọ ự

ti n”ễ

Mu n hình thành và rèn luy n cho HS các kỹ năng c b n, c n thi t làố ệ ơ ả ầ ế

vi c làm h t s c quan tr ng và có ý nghĩa Tuy nhiên, đ th c hi n đệ ế ứ ọ ể ự ệ ượ ầc c n

có bi n pháp thích h p Các bi n pháp h u hi u sau đây sẽ giúp ích HS:ệ ợ ệ ữ ệ

+Bi n pháp 1: Giúp HS cách nghe – hi u – ghi chép ệ ể

Trang 9

+Bi n pháp 2: Giúp HS cách đ c – hi u.ệ ọ ể

+Bi n pháp 3: Giúp HS cách xào bài – truy bài.ệ

+Bi n pháp 4: Giúp HS t l c chi m lĩnh khái ni m.ệ ự ự ế ệ

+Bi n pháp 5: Giúp HS cách v n d ng lý thuy t vào bài t p đ n gi n.ệ ậ ụ ế ậ ơ ả+Bi n pháp 6: Giúp HS cách tìm l i gi i m t bài t p.ệ ờ ả ộ ậ

+Bi n pháp 7: Giúp HS cách v n d ng lý thuy t vào bài t p t ng h p.ệ ậ ụ ế ậ ổ ợ+Bi n pháp 8: Giúp HS cách truy bài.ệ

+Bi n pháp 9: Giúp HS cách ôn t p m t n i dung, m t chệ ậ ộ ộ ộ ương

+Bi n pháp 10: Giúp HS bi t cách t ch c h c t p môn Toán.ệ ế ổ ứ ọ ậ

– V i đ i ngũ t p th CB – GV – CNV c a trớ ộ ậ ể ủ ường là 87 người, đa s là GVố

tr kho , nhi t tình trong công tác, có m i quan h ch t chẽ v i ph huynhẻ ẻ ệ ố ệ ặ ớ ụnên được ph huynh và HS tín nhi m, tin c y Vì v y mà ch t lụ ệ ậ ậ ấ ượng và hi uệ

qu đào t o c a nhà trả ạ ủ ường đ u đ t cao, năm sau cao h n năm trề ạ ơ ước

– Bên c nh đó đa s các GV đ u có quy t tâm v i ngh , t n t y côngạ ố ề ế ớ ề ậ ụtác H n n a v i s quan tâm, giúp đ thơ ữ ớ ự ỡ ường xuyên c a BGH nhà trủ ường đã

t o đi u ki n cho GV an tâm công tác Đ ng th i v i s ch đ o ch t chẽ, k pạ ề ệ ồ ờ ớ ự ỉ ạ ặ ị

th i c a các ban Ngành, Đoàn th , đ a phờ ủ ể ị ương mà nhà trường luôn đ t đạ ược

Trang 10

– Do trường n m v trí vùng dân c đông đúc c a phằ ở ị ư ủ ường Thu nậGiao Các em HS ch y u là nh p c t các t nh thành lân c n, cha m các emủ ế ậ ư ừ ỉ ậ ẹ

do b n công vi c nhi u nên ít quan tâm đ n vi c h c t p c a con em mình.ậ ệ ề ế ệ ọ ậ ủ

Đ c bi t, v i đ a bàn dân c đông đúc nh v y thì tình tr ng các em b r rêặ ệ ớ ị ư ư ậ ạ ị ủ

xa vào các t n n nh nghi n game, làm cho tình hình h c t p các em ch aệ ạ ư ệ ọ ậ ư

đượ ốc t t

2 Th c tr ng c a s vi c theo n i dung đ tài nghiên c u: ự ạ ủ ự ệ ộ ề ứ

– Trong quá trình gi ng d y Toán v “Căn b c hai ” h c sinh thả ạ ề ậ ọ ường

v p ph i nh ng sai l m không đáng có và nh ng sai l m do kỹ năng tính toánấ ả ữ ầ ữ ầ

y u, lúng túng khi làm bài t p, không đáp ng đế ậ ứ ược yêu c u và v n d ng tínhầ ậ ụ

ch t c a bài toán Hai nguyên nhân chính d n đ n k t qu đó là :ấ ủ ẫ ế ế ả

+ Nguyên nhân khách quan: Giáo viên gi ng d y ph i đáp ng yêuả ạ ả ứ

c u truy n đ t tri th c lý thuy t có ph n “quá t i”, vì th i gian thì eo h p doầ ề ạ ứ ế ầ ả ờ ẹPPCT quy đ nh, bài t p thì nhi u không gi i quy t h t đị ậ ề ả ế ế ược, cũng có khi GV

ch a quan tâm nhi u đ n h c sinh, đôi khi năng l c GV còn h n ch Chínhư ề ế ọ ự ạ ế

vì th mà ch t lế ấ ượng gi a d y và h c còn h i th p.ữ ạ ọ ơ ấ

+ Nguyên nhân ch quan ủ : GV ch a quan tâm nhi u đ n HS, ch a l ngư ề ế ư ắnghe tâm t nguy n v ng, ý ki n c a HS, có m t s GV cho r ng ki n th cư ệ ọ ế ủ ộ ố ằ ế ứtruy n đ t cho HS là đ n gi n nên ch a nh n m nh nh ng đi m c n thi t,ề ạ ơ ả ư ấ ạ ữ ể ầ ế

HS ch a chú ý nghe gi ng bài, HS ch a có PP h c t p đúng, m t căn b n vư ả ư ọ ậ ấ ả ề

ki n th c, lế ứ ười, h c y u, chán h c, th đ ng trong h c t p, GV d y ch a lôiọ ế ọ ụ ộ ọ ậ ạ ư

cu n, thu hút HS Nh ng nguyên nhân nói trên d n đ n k t qu h c t p c aố ữ ẫ ế ế ả ọ ậ ủ

Trang 11

th c mà HS đã đứ ược h c.ọ

+ Thông hi u ể : Hi u để ược ý nghĩa, kí hi u toán h c trong Đ nh nghĩa,ệ ọ ị

Đ nh lí, công th c.ị ứ

+ V n d ng ậ ụ : V n d ng các Đ nh lí, Đ nh nghĩa vào các tình hu ng Toánậ ụ ị ị ố

h c hay th c ti n c th , khái quát hóa, tr u tọ ự ễ ụ ể ừ ượng hóa ki n th c.ế ứ

IV CÁC GI I PHÁP: Ả

1 Phân tích nh ng đi m khó và m i v căn b c hai: ữ ể ớ ề ậ

So v i chớ ương trình cũ thì chương I – Đ i s 9 trong chạ ố ương trình SGK

m i này có nh ng đi m m i và khó ch y u sau :ớ ữ ể ớ ủ ế

a/

Đi m m i ể ớ :

– Khái ni m s th c và căn b c hai đã đệ ố ự ậ ược gi i thi u l p 7 và ti p t cớ ệ ở ớ ế ụ

s d ng qua m t s bài t p l p 8 Do đó, SGK này ch t p trung vào gi iử ụ ộ ố ậ ở ớ ỉ ậ ớthi u căn b c hai s h c và phép khai phệ ậ ố ọ ương

– Phép tính khai phương và căn b c hai s h c đậ ố ọ ược gi i thi u g n, liênớ ệ ọ

h gi a th t và phép khai phệ ữ ứ ự ương được mô t rõ h n sách cũ (nh ng v nả ơ ư ẫ

phương th hi n đi u đó)ể ệ ề

– Cách th c trình bày ki n th c, rèn luy n kỹ năng đứ ế ứ ệ ược SGK chú ý để

HS có th tham gia ch đ ng nhi u h n thông qua h th ng câu h i ể ủ ộ ề ơ ệ ố ỏ ? có ngay

trong ph n bài h c c a m i bài.ầ ọ ủ ỗ

b/

Đi m khó v ki n th c so v i kh năng ti p thu c a h c sinh ể ề ế ứ ớ ả ế ủ ọ :

– N i dung ki n th c phong phú, xu t hi n dày đ c trong m t chộ ế ứ ấ ệ ặ ộ ương

v i s ti t không nhi u nên m t s ki n th c ch gi i thi u đ làm c s đớ ố ế ề ộ ố ế ứ ỉ ớ ệ ể ơ ở ể

Trang 12

hình thành kỹ năng tính toán, bi n đ i Th m chí m t s ki n th c ch nêu ế ổ ậ ộ ố ế ứ ỉ ở

d ng tên g i mà không gi i thích (nh bi u th c ch a căn b c hai, đi u ki nạ ọ ả ư ể ứ ứ ậ ề ệxác đ nh căn th c b c hai, phị ứ ậ ương pháp rút g n và yêu c u rút g n)ọ ầ ọ

– Tên g i ( thu t ng toán h c ) nhi u và d nh m l n, t o nguy c khóọ ậ ữ ọ ề ễ ầ ẫ ạ ơ

hi u khái ni m (ch ng h n nh căn b c hai, căn b c hai s h c, khai phể ệ ẳ ạ ư ậ ậ ố ọ ương,

bi u th c l y căn, nhân các căn b c hai, kh m u, tr c căn th c).ể ứ ấ ậ ử ẫ ụ ứ

2 Phát hi n nh ng sai l m th ệ ữ ầ ườ ng g p khi gi i toán v căn b c hai: ặ ả ề ậ

Nh đã trình bày trên thì h c sinh sẽ m c vào hai hư ở ọ ắ ướng sai l m chầ ủ

y u sau :ế

2.1 Sai l m v tên g i hay thu t ng toán h c: ầ ề ọ ậ ữ ọ

a) Đ nh nghĩa v căn b c hai : ị ề ậ

* l p 7 đ a ra nh n xét 3Ở ớ ư ậ 2 = 9; (–3)2 = 9 Ta nói 3 và –3 là các căn b cậhai c a 9.ủ

– Đ nh nghĩa : Căn b c hai c a m t s a không âm là s x sao cho xị ậ ủ ộ ố ố 2 = a.– S dố ương a có đúng hai căn b c hai, m t s dậ ộ ố ương ký hi u là ệ a

m t s âm ký hi u là –ộ ố ệ a

* l p 9 ch nh c l i l p 7 r i đ a ra đ nh nghĩa căn b c hai s h c.Ở ớ ỉ ắ ạ ở ớ ồ ư ị ậ ố ọ

b) Đ nh nghĩa căn b c hai s h c: ị ậ ố ọ

V i s dớ ố ương a, s ố a đượ ọc g i là căn b c hai s h c c a a.ậ ố ọ ủ

x

2 0

Trang 13

Phép toán tìm căn b c hai s h c c a s không âm g i là phép khaiậ ố ọ ủ ố ọ

phương (g i t t là khai phọ ắ ương)

⋆ Nguy c d n đ n h c sinh có th m c sai l m chính là thu t ng “ cănơ ẫ ế ọ ể ắ ầ ậ ữ

b c hai” và "căn b c hai s h c” ậ ậ ố ọ

H c sinh sẽ loay hoay không bi t nên so sánh chúng theo hình th c nàoọ ế ứ

vì theo đ nh nghĩa s ị ố 15 chính là căn b c hai s h c c a 15 do đó n u đemậ ố ọ ủ ế

so sánh v i s 4 thì s 4 có hai căn b c hai s h c là 2 và –2 cho nên v i suyớ ố ố ậ ố ọ ớ

Trang 14

nghĩ đó h c sinh sẽ đ a ra l i gi i sai nh sauọ ư ờ ả ư : 4 < 15 (vì trong c hai cănả

H c sinh sẽ áp d ng chú ý th nh t và sẽ gi i sai nh sauọ ụ ứ ấ ả ư :

N u x = ế a thì x ≥ 0 và x2 =a; vì phương trình x2 = a có 2 nghi m là x =ệ

Trang 15

Ví d 5ụ : Tính – 25

– H c sinh hi u ngay đọ ể ược r ng phép toán khai phằ ương chính là phép

toán tìm căn b c hai s h c c a s không âm nên h c sinh sẽ nghĩ – ậ ố ọ ủ ố ọ 25 là

m t căn b c hai âm c a s dộ ậ ủ ố ương 25, cho nên sẽ d n t i l i gi i sai nh sau : ẫ ớ ờ ả ư – 25= 5 và – 5

Cho bi t m i liên h gi a phép khai phế ố ệ ữ ương và phép bình phương

Ví d 6 :ụ Hãy bình phương s –8 r i khai phố ồ ương k t qu v a tìm đế ả ừ ược

H c sinh v i ọ ớ v n hi u bi t c a mình sẽ có l i gi i sau (ố ể ế ủ ờ ả l i gi i sai ờ ả ) : (–8)2 = 64 , nên khai phương s 64 l i b ng –8ố ạ ằ

L i gi i đúng ờ ả : (–8)2 = 64 và 64= 8

M i liên h ố ệ

2

a

= | a| cho th y “ Bình phấ ương m t s , r i khai phộ ố ồ ương

k t qu đó, ch a ch c sẽ đế ả ư ắ ượ ốc s ban đ u”ầ

Ví d 7ụ : V i aớ 2 = A thì A ch a ch c đã b ng aư ắ ằ

Trang 16

C th ta có (–5)ụ ể 2 = 25 nh ng ư 25= 5; r t nhi u ví d tấ ề ụ ương t đãự

kh ng đ nh đả ị ược k t qu nh trên.ế ả ư ở

2.2 Sai l m trong các kỹ năng tính toán: ầ

a) Sai l m trong vi c xác đ nh đi u ki n t n t i c a căn b c hai ầ ệ ị ề ệ ồ ạ ủ ậ :

4 −x

– 6 = 0

* L i gi i saiờ ả :

2 ) 1

(

4 −x

– 6 = 0

6 ) 1 (

Trang 17

= –A n u A < 0 ( t c là A l y giá tr âm ).ế ứ ấ ị

Nh th theo l i gi i trên sẽ b m t nghi m.ư ế ờ ả ị ấ ệ

* L i gi i đúng ờ ả :

2 ) 1

(

4 −x

– 6 = 0

6 ) 1 (

2 − 2 =

| 1– x | = 3 Ta ph i đi gi i hai phả ả ươngtrình sau : 1) 1– x = 3 ⇔ x = –2

2) 1– x = –3 ⇔x = 4 V y ta tìm đậ ược hai giá tr c a x là xị ủ 1= –2 và x2= 4

Ví d 3ụ : Tìm x sao cho B có giá tr là 16.ị

16 = | x+ 1|

Nên ta ph i đi gi i hai phả ả ương trình sau : 1) 16 = x + 1 ⇔ x = 15

2) 16 = –(x+1) ⇔ x = – 17

* Phân tích sai l m ầ : V i cách gi i trên ta đớ ả ược hai giá tr c a x là xị ủ 1= 15

và x2 = –17 nh ng ch có giá tr xư ỉ ị 1 = 15 là tho mãn, còn giá tr xả ị 2= –17 khôngđúng Đâu là nguyên nhân c a s sai l m đó ? Chính là s áp d ng quá r pủ ự ầ ự ụ ậkhuôn vào công th c mà không đ ý đ n đi u ki n đã cho c a bài toán, v i xứ ể ế ề ệ ủ ớ

≥ –1 thì các bi u th c trong căn luôn t n t i nên không c n đ a ra bi u th cể ứ ồ ạ ầ ư ể ứ

ch a d u giá tr tuy t đ i n a.!ứ ấ ị ệ ố ữ

Ngày đăng: 29/10/2021, 15:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w