TaiLieu.VN giới thiệu đến bạn Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Lịch sử có đáp án - Trường THPT Long Hòa nhằm giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập, luyện tập nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập Toán một cách thuận lợi. Chúc các em thi tốt!
Trang 1S GD & ĐT BÌNH D Ở ƯƠ NG
TRƯỜNG THPT LONG HÒA
(Đ ki m tra có ề ể 04 trang)
Đ THI TH T T NGHI P TRUNG H C PH THÔNG NĂM 2021 Ề Ử Ố Ệ Ọ Ổ
Bài thi: KHOA H C XÃ H IỌ Ộ
Môn thi thành ph nầ : L CH S L P: 1Ị Ử Ớ 2
Th i gian làm bài: ờ 50 phút không k th i gian phát đ ể ờ ề
Câu 1. Sau khi chi n tranh l nh k t thúc (1989) và tr t t th gi i hai c c Ianta s p đ (1991) chínhế ạ ế ậ ự ế ớ ự ụ ổ sách đ i ngo i c a Mĩ làố ạ ủ
A. Thi t l p tr t t th gi i “đ n c c“ do Mĩ là siêu cế ậ ậ ự ế ớ ơ ự ường duy nh t lãnh đ oấ ạ
B. T b tham v ng làm bá ch th gi i, chuy n sang chi n lừ ỏ ọ ủ ế ớ ể ế ược ch ng kh ng bố ủ ố
C. Ti p t c th c hi n chính sách ngăn ch n, xoá b ch nghĩa xã h i trên th gi iế ụ ự ệ ặ ỏ ủ ộ ế ớ
D. ng h tr t t đa c c, nhi u trung tâm đang hình thành trên th gi iỦ ộ ậ ự ự ề ế ớ
Câu 2. Năm 1949, Khoa h c kĩ thu t Liên Xô có bọ ậ ước phát tri n nhanh chóng để ược đánh d u b ngấ ằ
s ki n nào?ự ệ
A. Liên Xô phóng thành công v tinh nhân t oệ ạ
B. Liên Xô đ a ngư ười bay vào vũ trụ
C. Liên Xô ch t o thành công bom nguyên tế ạ ử
D. Liên Xô phóng thành công tàu phương Đông
Câu 3. Vì sao trong cu c cách m ng khoa h c kĩ thu t hi n đ i, khoa h c l i tr thành l c lộ ạ ọ ậ ệ ạ ọ ạ ở ự ượ ng
s n xu t tr c ti p?ả ấ ự ế
A. K thu t đi trỹ ậ ước m đở ường cho khoa h cọ
B. S bùng n c a các lĩnh v c khoa h c công ngh ự ổ ủ ự ọ ệ
C. Các nhà khoa h c tr thành l c lọ ở ự ượng s n xu t tr c ti p.ả ấ ự ế
D. M i phát minh k thu t đ u b t ngu n t nghiên c u khoa h cọ ỹ ậ ề ắ ồ ừ ứ ọ
Câu 4. T i sao năm 1925, Nguy n Ái Qu c không thành l p ngay m t Đ ng c ng s n mà l i thànhạ ễ ố ậ ộ ả ộ ả ạ
l p H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên?ậ ộ ệ ạ
A. Do nh ng đi u ki n thành l p Đ ng c ng s n Vi t Nam ch a chín mu iữ ề ệ ậ ả ộ ả ở ệ ư ồ
B. Do ch nghĩa Mác Lênin ch a đủ ư ược truy n bá sâu r ng Vi t Namề ộ ở ệ
C. Do phong trào yêu nước v n n m trong qu đ o c a khuynh hẫ ằ ỹ ạ ủ ướng dân ch t s nủ ư ả
D. Do phong trào công nhân v n d ng trình đ t phátẫ ừ ở ộ ự
Câu 5. B n ch th “ả ỉ ị Nh t Pháp b n nhau và hành đ ng c a chúng ta ậ ắ ộ ủ ” đã xác đ nh k thù chính c aị ẻ ủ nhân dân Vi t Nam làệ
A. Th c dân Phápự
B. Phát xít Nh tậ
C. Pháp Nh tậ
D. Th c dân Pháp và tay saiự
Câu 6. S ki n nào đã đ a Đ ng C ng s n Đông Dự ệ ư ả ộ ả ương t m t đ ng ho t đ ng b t h p pháp trừ ộ ả ạ ộ ấ ợ ở thành m t đ ng n m quy n trong c nộ ả ắ ề ả ước
A. Cách m ng tháng Tám thành công 1945ạ
B. H i ngh l n th nh t ban ch p hành trung ộ ị ầ ứ ấ ấ ương lâm th i 1930ờ
Trang 2C. H i ngh l n th tám ban ch p hành trung ộ ị ầ ứ ấ ương đ ng 1941ả
D. Thành công c a đ i h i đ ng toàn qu c l n th nh t 1935.ủ ạ ộ ả ố ầ ứ ấ
Câu 7. Đi m gi ng nhau c b n v tình th c a Pháp khi ti n hành k ho ch R ve, k ho ch Đ látể ố ơ ả ề ế ủ ế ế ạ ơ ế ạ ờ
Đ Tátxinhi và k ho ch Nava trong chi n tranh xâm lơ ế ạ ế ược Vi t Nam là gì?ệ
A. Pháp lâm vào th b đ ng, phòng th trên toàn chi n trế ị ộ ủ ế ường Đông Dương
B. Pháp đã b th t b i trong các k ho ch quân s trị ấ ạ ế ạ ự ước đó
C. Pháp được Mĩ giúp đ , l c lỡ ự ượng r t m nh.ấ ạ
D. Pháp ti p t c gi v ng th chi n lế ụ ữ ữ ế ế ượ ấc t n công
Câu 8: Đi m khác nhau c b n gi a Đ i h i toàn qu c l n th III c a Đ ng (9/1960) v i Đ i h iể ơ ả ữ ạ ộ ố ầ ứ ủ ả ớ ạ ộ toàn qu c l n th II c a Đ ng (2/1951) làố ầ ứ ủ ả
A. xây d ng c s v t ch t c a CNXH.ự ơ ở ậ ấ ủ
B. thông qua nhi m v c a cách m ng Vi t Nam.ệ ụ ủ ạ ệ
C. b u Ban Ch p hành Trung ầ ấ ương Đ ng.ả
D. thông qua báo cáo chính tr ị
Câu 9. Thi t h i nghiêm tr ng nh t c a Vi t Nam khi kí Hi p c Nhâm Tu t (1862) v i Pháp làệ ạ ọ ấ ủ ệ ệ ướ ấ ớ
A. nhượng h n cho Pháp ba t nh mi n Đông Nam Kì và đ o Côn Lônẳ ỉ ề ả
B. b i thồ ường 20 tri u quan ti n cho th c dân Phápệ ề ự
C. tri u đình ph i m ba c a bi n: Đà N ng, Ba L t, Qu ng Yên cho thề ả ở ử ể ẵ ạ ả ương nhân Pháp vào buôn bán
D. m t thành Vĩnh Long n u tri u đình không ch m d t các ho t đ ng ch ng Pháp ba t nh mi nấ ế ề ấ ứ ạ ộ ố ở ỉ ề Đông Nam Kì
Câu 10. S ra đ i nự ờ ước C ng hòa nhân dân Trung Hoa (1949) th ng l i c a cách m ng Cuba (1959)ộ ắ ợ ủ ạ
và th ng l i c a cu c kháng chi n ch ng M Vi t Nam (1975) đãắ ợ ủ ộ ế ố ỹ ở ệ
A. Làm s p đ h th ng thu c đ a c a ch nghĩa th c dân cũụ ổ ệ ố ộ ị ủ ủ ự
B. Đánh d u ch nghĩa xã h i vấ ủ ộ ượt ra kh i ph m vi m t nỏ ạ ộ ước
C. Góp ph n đánh b i ch nghĩa th c dân m i trên th gi i.ầ ạ ủ ự ớ ế ớ
D. H nhi t m i quan h gi a hai h th ng xã h i đ i l p.ạ ệ ố ệ ữ ệ ố ộ ố ậ
Câu 11. Nhi m v hàng đ u c a cách m ng Vi t Nam t sau ngày 291945 có s thay đ i nh thệ ụ ầ ủ ạ ệ ừ ự ổ ư ế nào so v i giai đo n trớ ạ ước?
A. Xây d ng và b o v chính quy n cách m ngự ả ệ ề ạ
B. Đ u tranh ch ng thù trong gi c ngoàiấ ố ặ
C. Gi i quy t tàn d c a ch đ cũ đ l iả ế ư ủ ế ộ ể ạ
D. Th c hi n đ i đoàn k t dân t cự ệ ạ ế ộ
Câu 12. Đ quân đ i Sài Gòn có th t đ ng v ng, t gánh vác l y chi n tranh, Mĩ đã:ể ộ ể ự ứ ữ ự ấ ế
A. Tăng vi n tr kinh t , giúp quân đ i Sài Gòn đ y m nh chính sách "bình đ nh"ệ ợ ế ộ ẩ ạ ị
B. Tăng đ u t v n, kĩ thu t phát tri n kinh t mi n Namầ ư ố ậ ể ế ở ề
C. Tăng vi n tr quân s , giúp quân đ i tay sai tăng s lệ ợ ự ộ ố ượng và trang b hi n đ iị ệ ạ
D. M r ng chi n tranh phá ho i mi n B c, tăng cở ộ ế ạ ề ắ ường và m r ng chi n tranh sang Lào vàở ộ ế Campuchia
Trang 3Câu 13. T th c ti n cu c kháng chi n ch ng Pháp (1945 1954) và kháng chi n ch ng Mĩ (1954 ừ ự ễ ộ ế ố ế ố 1975) cho th y h u phấ ậ ương c a chi n tranh nhân dânủ ế
A. luôn phía sau và b o đ m cung c p s c ngở ả ả ấ ứ ười, s c c a cho ti n tuy n.ứ ủ ề ế
B. phía sau và phân bi t r ch ròi v i ti n tuy n b ng y u t không gian.ở ệ ạ ớ ề ế ằ ế ố
C. là ngườ ại b n c a ti n tuy n, th c hi n nhi m v chi vi n cho ti n tuy n.ủ ề ế ự ệ ệ ụ ệ ề ế
D. không th phân bi t r ch ròi v i ti n tuy n ch b ng y u t không gian.ể ệ ạ ớ ề ế ỉ ằ ế ố
Câu 14. T ng lai c a Nh t B n đ c quy t đ nh nh th nào theo H i ngh Ianta (21945)?ươ ủ ậ ả ượ ế ị ư ế ộ ị
A. Nh t B n b quân đ i Mĩ chi m đóng.ậ ả ị ộ ế
B. Nh t B n v n gi nguyên tr ng.ậ ả ẫ ữ ạ
C. Quân đ i Liên Xô chi m 4 đ o thu c qu n đ o Curin c a Nh t B n.ộ ế ả ộ ầ ả ủ ậ ả
D. Nh t B n tr thành thu c đ a ki u m i c a Mĩ.ậ ả ở ộ ị ể ớ ủ
Câu 15. Nh ng s ki n th hi n s bi n đ i l n v chính tr c a khu v c Đông B c Á sau chi nữ ự ệ ể ệ ự ế ổ ớ ề ị ủ ự ắ ế tranh th gi i th hai làế ớ ứ
A. Trung Qu c thu h i đố ồ ược H ng Côngồ
B. Nh t B n ch trậ ả ủ ương liên minh ch t ch v i Mĩặ ẽ ớ
C. S ra đ i c a nự ờ ủ ước CHND Trung Hoa và s thành l p hai nhà nự ậ ước trên bán đ o Tri u Tiênả ề
D. Mĩ phát đ ng chi n tranh xâm lộ ế ược Tri u Tiênề
Câu 16. Tình hình chung c a các nủ ước Đông Nam Á trong chi n tranh th gi i th hai là gì?ế ế ớ ứ
A. Đ u là thu c đ a c a các nề ộ ị ủ ước đ qu c Âu Mĩ (tr Thái Lan).ế ố ừ
B. Tr thành thu c đ a c a quân phi t Nh t.ở ộ ị ủ ệ ậ
C. Nhi u nề ước giành được đ c l p ho c gi i phóng ph n l n lãnh th ộ ậ ặ ả ầ ớ ổ
D. Ch u thi t h i n ng n c a Chi n tranh th gi i th hai.ị ệ ạ ặ ề ủ ế ế ớ ứ
Câu 17. Tình hình chung c a các nủ ước Đông Nam Á trong chi n tranh th gi i th hai là gì?ế ế ớ ứ
A. Đ u là thu c đ a c a các nề ộ ị ủ ước đ qu c Âu Mĩ (tr Thái Lan).ế ố ừ
B. Tr thành thu c đ a c a quân phi t Nh t.ở ộ ị ủ ệ ậ
C. Nhi u nề ước giành được đ c l p ho c gi i phóng ph n l n lãnh th ộ ậ ặ ả ầ ớ ổ
D. Ch u thi t h i n ng n c a Chi n tranh th gi i th hai.ị ệ ạ ặ ề ủ ế ế ớ ứ
Câu 18. Cu c c i cách nào không độ ả ược th c hi n Nh t B n trong nh ng năm 19451952?ự ệ ở ậ ả ữ
A. Th tiêu ch đ t p trung kinh t ủ ế ộ ậ ế
B. C i cách ru ng đ t.ả ộ ấ
C. Đ y m nh phát tri n công nghi p.ẩ ạ ể ệ
D. Dân ch hóa lao đ ng.ủ ộ
Câu 19. Cu c c i cách nào không độ ả ược th c hi n Nh t B n trong nh ng năm 19451952?ự ệ ở ậ ả ữ
A. Th tiêu ch đ t p trung kinh t ủ ế ộ ậ ế
B. C i cách ru ng đ t.ả ộ ấ
C. Đ y m nh phát tri n công nghi p.ẩ ạ ể ệ
D. Dân ch hóa lao đ ng.ủ ộ
Câu 20. Bước sang th k XXI, xu th ch đ o trong quan h qu c t làế ỉ ế ủ ạ ệ ố ế
A. Tăng cường liên k t khu v c đ tăng cế ự ể ường ti m l c kinh t , quân s ề ự ế ự
Trang 4B. Hòa bình, h p tác và phát tri n.ợ ể
C. C nh tranh kh c li t đ t n t i.ạ ố ệ ể ồ ạ
D. Cùng t n t i trong hòa bình, các bên cùng có l iồ ạ ợ
Câu 21. T báo nào dờ ưới đây là c a t ng l p ti u t s n trí th c Vi t Nam giai đo n 19191925?ủ ầ ớ ể ư ả ứ ở ệ ạ
A. Nhân dân
B. H u thanhữ
C. Người cùng khổ
D. Ti ng d i An Namế ộ
Câu 22. Trong cu c khai thác thu c đ a l n th hai Đông Dộ ộ ị ầ ứ ở ương (1919 1929), th c dân Pháp t pự ậ trung đ u t vàoầ ư
A. Đ n đi n cao su.ồ ề
B. Công nghi p hóa ch t.ệ ấ
C. Công nghi p luy n kim.ệ ệ
D. Ngành ch t o máy.ế ạ
Câu 23. Tháng 3 1929, t ch c nào đổ ứ ược thành l p t i s nhà 5D ph Hàm Long, Hà N i?ậ ạ ố ố ộ
A. H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên.ộ ệ ạ
B. Chi b C ng s n đ u tiên.ộ ộ ả ầ
C. Đông Dương C ng s n Liên Đoàn.ộ ả
D. Vi t Nam Qu c dân Đ ng.ệ ố ả
Câu 24.C quan ngôn lu n c a H i Vi t Nam Cách m ng Thanh niên làơ ậ ủ ộ ệ ạ
A. Báo Thanh niên
B. Tác ph m “Đẩ ường Cách M nh”ệ
C. B n án ch đ th c dân Phápả ế ộ ự
D. Báo Người cùng khổ
Câu 25. Công cu c c i t c a Liên Xô (t năm 1983) v i c i cách m c a c a Trung Qu c (t nămộ ả ổ ủ ừ ớ ả ở ủ ủ ố ừ 1978) và đ i m i Vi t Nam (t năm 1986) không ch u tác đ ng c a nhân t nào sau đây?ổ ớ ở ệ ừ ị ộ ủ ố
A. Cách m ng khoa h c kĩ thu t và xu th toàn c u hóaạ ọ ậ ế ầ
B. Cu c kh ng ho ng d u m năm 1973ộ ủ ả ầ ỏ
C. S tr i d y c a ch nghĩa kh ng bự ỗ ậ ủ ủ ủ ố
D. S trì tr , kh ng ho ng b n thân m i nự ệ ủ ả ở ả ỗ ước
Câu 26. Nguyên nhân sâu xa nào d n t i s bùng n phong trào 1930 1931 Vi t Nam?ẫ ớ ự ổ ở ệ
A. Cu c kh ng ho ng kinh t th gi i 1929 1933ộ ủ ả ế ế ớ
B. S phát tri n c a phong trào cách m ng th gi iự ể ủ ạ ế ớ
C. Mâu thu n dân t c phát tri n gay g tẫ ộ ể ắ
D. S ra đ i và lãnh đ o cách m ng c a Đ ng c ng s n Vi t Namự ờ ạ ạ ủ ả ộ ả ệ
Câu 27. Vi t Nam, M t tr n Th ng nh t nhân dân ph n đ Đông DỞ ệ ặ ậ ố ấ ả ế ương t p h p qu n chúng đ uậ ợ ầ ấ tranh trong phong trào nào sau đây?
A. Phong trào Dân t c Dân ch 1919 – 1930.ộ ủ
B. Phong trào gi i phóng dân t c 1939 – 1945.ả ộ
Trang 5C. Phong trào cách m ng 1930 – 1931. ạ
D. Phong trào dân ch 1936 – 1939.ủ
Câu 28. Vì sao trong nh ng năm 1936 1939, ta l i có đi u ki n đ đ u tranh công khai, h p pháp?ữ ạ ề ệ ể ấ ợ
A. Ch nghĩa Phát xít xu t hi n, đe d a n n hòa bình, an ninh th gi i.ủ ấ ệ ọ ề ế ớ
B. Chính ph m t tr n nhân dân Pháp lên n m quy n, cho phép nhân dân thu c đ a đủ ặ ậ ắ ề ộ ị ượ ực t do đ uấ tranh
C. Chính ph m t tr n nhân dân lên n m quy n Pháp, th c hi n m t s c i cách ti n b thu củ ặ ậ ắ ề ở ự ệ ộ ố ả ế ộ ở ộ
đ a.ị
D. B n phát xít lên c m quy n Pháp, th c hi n m t s c i cách ti n b thu c đ a.ọ ầ ề ở ự ệ ộ ố ả ế ộ ở ộ ị
Câu 29. M t tr n th ng nh t dân t c đ u tiên c a riêng Vi t Nam làặ ậ ố ấ ộ ầ ủ ệ
A. H i ph n đ Đ ng minh Đông Dộ ả ế ồ ương
B. M t tr n th ng nh t nhân dân ph n đ Đông Dặ ậ ố ấ ả ế ương
C. M t tr n th ng nh t dân t c ph n đ Đông Dặ ậ ố ấ ộ ả ế ương
D. M t tr n Vi t Nam đ c l p đ ng minh.ặ ậ ệ ộ ậ ồ
Câu 30. Bài h c kinh nghi m nào c a T ng kh i nghĩa tháng Tám năm 1945 đọ ệ ủ ổ ở ược Đ ng ta ti p t cả ế ụ
v n d ng trong công cu c công nghi p, hóa hi n đ i hóa đ t nậ ụ ộ ệ ệ ạ ấ ước nh m phát huy s c m nh c a dânằ ứ ạ ủ
t c?ộ
A. Ph i linh ho t k t h p các hình th c đ u tranh.ả ạ ế ợ ứ ấ
B. K t h p gi a đ u tranh v i xây d ng đ ngày càng v ng m nh.ế ợ ữ ấ ớ ự ể ữ ạ
C. T p h p, t ch c các l c lậ ợ ổ ứ ự ượng yêu nước
D. Có đường l i đúng đ n, phù h p.ố ắ ợ
Câu 31. K thù nguy hi m nh t c a nẻ ể ấ ủ ước Vi t Nam Dân ch C ng hòa trong năm đ u sau ngàyệ ủ ộ ầ Cách m ng tháng Tám (1945) thành công làạ
A. Phát xít Nh t. ậ
B. Th c dân Pháp.ự
C. Đ qu c Anh. ế ố
D. Trung Hoa Dân Qu c.ố
Câu 32. “Chúng ta thà hi sinh t t c , ch nh t đ nh không ch u m t n ấ ả ứ ấ ị ị ấ ướ c, nh t đ nh không ch u ấ ị ị
làm nô lệ” là kh u hi u đ c nêu trong văn ki n l ch s nàoẩ ệ ượ ệ ị ử
A. Ch th toàn dân kháng chi nỉ ị ế
B. Tác ph m Kháng chi n nh t đ nh th ng l iẩ ế ấ ị ắ ợ
C. L i kêu g i toàn qu c kháng chi nờ ọ ố ế
D. Báo cáo Bàn v cách m ng Vi t Namề ạ ệ
Câu 33. M c tiêu c b n c a k ho ch Nava do Pháp Mĩ đ ra và th c hi n t năm 1953 Vi tụ ơ ả ủ ế ạ ề ự ệ ừ ở ệ Nam là
A. Xoay chuy n c c di n chi n tranhể ụ ệ ế
B. Giành l i th ch đ ng trên chi n trạ ế ủ ộ ế ường chính B c Bắ ộ
C. Nhanh chóng k t thúc chi n tranh trong danh dế ế ự
D. Bu c Vi t Nam ph i ng i vào bàn đàm phán k t thúc chi n tranhộ ệ ả ồ ế ế
Trang 6Câu 34. M c tiêu chi n lụ ế ược và quan tr ng nh t c a Pháp khi m cu c t n công lên căn c đ a Vi tọ ấ ủ ở ộ ấ ứ ị ệ
B c (1947) làắ
A. Tri t đệ ường liên l c gi a ta v i qu c t ạ ữ ớ ố ế
B. Phá ho i các c s kinh t kháng chi n c a ta.ạ ơ ở ế ế ủ
C. Thành l p chính ph bù nhìn.ậ ủ
D. Tiêu di t c quan đ u não kháng chi n và b đ i ch l c c a ta.ệ ơ ầ ế ộ ộ ủ ự ủ
Câu 35. Đâu là đi m m i c a Mĩ trong âm m u khi ti n hành cu c chi n tranh phá ho i mi n B cể ớ ủ ư ế ộ ế ạ ề ắ
l n th hai?ầ ứ
A. Phá công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i mi n B cộ ự ủ ộ ở ề ắ
B. Đè b p ý chí ch ng Mĩ c a nhân dân mi n Namẹ ố ủ ề
C. Ngăn ch n s chi vi n c a mi n B c cho mi n Namặ ự ệ ủ ề ắ ề
D. C u nguy cho chi n lứ ế ược Vi t Nam hóa chi n tranh, t o th m nh trên bàn đàm phán Pariệ ế ạ ế ạ ở
Câu 36. Ý nghĩa quan tr ng nh t c a kì h p th nh t Qu c h i khóa VI nọ ấ ủ ọ ứ ấ ố ộ ước Vi t Nam th ng nh tệ ố ấ là
A. Đ ra ch trề ủ ương bi n pháp đ c nệ ể ả ước đi lên ch nghĩa xã h iủ ộ
B. Hoàn thành th ng nh t đ t nố ấ ấ ước v m t nhà nề ặ ước
C. T o đi u ki n đ hoàn thành th ng nh t đ t nạ ề ệ ể ố ấ ấ ước trên các lĩnh v c còn l iự ạ
D. T o đi u ki n đ c nạ ề ệ ể ả ước đi lên ch nghĩa xã h iủ ộ
Câu 37. Ý nào sau đây không ch ng t hi p đ nh Pari năm 1973 v Vi t Nam đã t o ra th i c đứ ỏ ệ ị ề ệ ạ ờ ơ ể nhân dân ta ti n lên gi i phóng hoàn toàn mi n Nam?ế ả ề
A. So sánh tương quan l c lự ượng thay đ i có l i cho cách m ngổ ợ ạ
B. Vùng gi i phóng đả ược m r ngở ộ
C. Vi t Nam đã có c s pháp lý đ ti n t i th ng nh t đ t nệ ơ ở ể ế ớ ố ấ ấ ước
D. Chính quy n Sài Gòn v n còn t n t i và có s nhân nhề ẫ ồ ạ ự ượng v i l c lớ ự ượng cách m ngạ
Câu 38. Th c ch t hành đ ng phá ho i hi p đ nh Pari c a Mĩ nh m th c hi n âm m u gì?ự ấ ộ ạ ệ ị ủ ằ ự ệ ư
A. “Dùng người Vi t đánh ngệ ười Vi t”ệ
B. “Dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”
C. Ti p t c chi n lế ụ ế ược “Vi t Nam hóa chi n tranh”ệ ế
D. Giành l i th ch đ ng trên chi n trạ ế ủ ộ ế ường
Câu 39. Thi t h i nghiêm tr ng nh t c a Vi t Nam khi kí Hi p c Nhâm Tu t (1862) v i Pháp làệ ạ ọ ấ ủ ệ ệ ướ ấ ớ
A. nhượng h n cho Pháp ba t nh mi n Đông Nam Kì và đ o Côn Lônẳ ỉ ề ả
B. b i thồ ường 20 tri u quan ti n cho th c dân Phápệ ề ự
C. tri u đình ph i m ba c a bi n: Đà N ng, Ba L t, Qu ng Yên cho thề ả ở ử ể ẵ ạ ả ương nhân Pháp vào buôn bán
D. m t thành Vĩnh Long n u tri u đình không ch m d t các ho t đ ng ch ng Pháp ba t nh mi nấ ế ề ấ ứ ạ ộ ố ở ỉ ề Đông Nam Kì
Câu 40. Kì h p đ u tiên Qu c h i khóa VI (1976) và Qu c H i khóa I ọ ầ ố ộ ố ộ (1946) đ u đ a ra quy t đ nhề ư ế ị nào sau đây?
A. Thông qua danh sách chính ph Liên Hi p kháng chi nủ ệ ế
B. B u Ban d th o hi n phápầ ự ả ế
Trang 7C. Th ng nh t v qu c kì, qu c ca, tên nố ấ ề ố ố ước
D. Thành l p Quân đ i Qu c gia Vi t Namậ ộ ố ệ