Gửi đến các bạn học sinh Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Địa lí có đáp án - Trường THPT Tân Phước Khánh, Bình Dương được TaiLieu.VN chia sẻ dưới đây nhằm giúp các em có thêm tư liệu để tham khảo cũng như củng cố kiến thức trước khi bước vào kì thi. Cùng tham khảo giải đề thi để ôn tập kiến thức và làm quen với cấu trúc đề thi các em nhé, chúc các em thi tốt!
Trang 1S GDĐT Bình Dở ương Đ Ề THI TH T T NGHI P THPT NĂM H C 2020 Ử Ố Ệ Ọ 2021
Trường THPT Tân Phước Khánh MÔN : Đ A LÍ 12 Ị Th i gian: 50 phút ờ
Câu 41. Các m t hàng nh p kh u ch y u nặ ậ ẩ ủ ế ở ước ta là
A. t li u s n xu t.ư ệ ả ấ B. khoáng s n và nguyên li u.ả ệ
C. phương ti n giao thông. ệ D. hàng tiêu dùng
Câu 42. Vi c hình thành c c u kinh t nông lâm ng nghi p vùng B c Trung B gópệ ơ ấ ế ư ệ ở ắ ộ
ph nầ
A. t o liên k t gi a các vùng khác.ạ ế ữ B t o c c u kinh t liên hoàn giũa cácạ ơ ấ ế vùng
C. hình thành các đô th m i vùng mi n núi. ị ớ ở ề D. t o s phân hóa gi a các vùng.ạ ự ữ
Câu 43. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 26, cho bi t vùng Trung Du mi n núi B c Bứ ị ệ ế ề ắ ộ
có các trung tâm công nghi p nào?ệ
A. H Long, C m Ph , Vi t Trì. ạ ẩ ả ệ B. H i Phòng, H Long, Thái Nguyên.ả ạ
C. H i Phòng, h Long, C m Ph ả ạ ẩ ả D. Thái Nguyên, H Long, C m Ph ạ ẩ ả
Câu 44. Trong ngh cá, Duyên H i Nam Trung B có u th h n vùng B c Trung B là doề ả ộ ư ế ơ ắ ộ
A. có các dòng bi n nóng g n b ể ầ ờ
B. t t c các t nh đ u giáp bi n.ấ ả ỉ ề ể
C. b bi n có nhi u vũng, v nh, đ m phá.ờ ể ề ị ầ
D. có các ng trư ường r ng, đ c bi t là hai ng trộ ặ ệ ư ường xa b ờ
Câu 45. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 27, cho bi t nh n đ nh nào ứ ị ệ ế ậ ị không đúng về
phân b cây công nghi p c a vùng B c Trung Bố ệ ủ ắ ộ
A. Chè được tr ng nghi u vùng Tây Ngh An.ồ ề ở ệ
B. Cao su được tr ng nhi u Qu ng Bình. ồ ề ở ả
C. D a tr ng nhi u Tây Ngh An.ừ ồ ề ở ệ
D. Cao su được tr ng nhi u Tây Ngh An.ồ ề ở ệ
Câu 46. Bi u hi n rõ nh t c a s c ép dân s lên tài nguyên vùng Đ ng b ng Sông H ng làể ệ ấ ủ ứ ố ở ồ ằ ồ gì?
A. Đ màu m c a đ t gi m.ộ ỡ ủ ấ ả B. Ch t lấ ượng ngu n nồ ước gi m. ả
C. Khí h u ngày càng kh c nghi t.ậ ắ ệ D Bình quân đ t canh tác trên đ u ngấ ầ ườ i
gi m.ả
Câu 47. Năng su t lúa đ ng b ng Sông H ng cao nh t c nấ ở ồ ằ ồ ấ ả ước là do
A. đ y m nh s n xu t theo hình th c thâm canh.ẩ ạ ả ấ ứ B. tăng v ụ
C. di n tích ngày càng đệ ược m r ng.ở ộ D. người lao đ ng có nhi u kinh nghi m.ộ ề ệCâu 48. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 22, cho bi t nhà máy th y đi n có công xu tứ ị ệ ế ủ ệ ấ trên 1000MW là
A. Thác Bà. B. A Vương C. Hòa Bình D. Tr An.ị
Câu 49. Khó khăn l n nh t đ i v i phát tri n nông nghi p vào mùa khô Đ ng B ng Sôngớ ấ ố ớ ể ệ ở ồ ằ
Trang 2C u Long vào mùa khô là gì?ử
A. xâm nh p m n và phèn.ậ ặ B. Thi u nế ước ng t.ọ
C. Cháy r ng. ừ D. Th y tri u tác đ ng m nh.ủ ề ộ ạ
Câu 50. Xu hướng chuy n d ch trong n i b ngành khu v c I (nông lâm ng nghi p) làể ị ộ ộ ở ự ư ệ gì?
A. Tăng t tr ng ngành tr ng tr t, gi m t tr ng ngành chăn nuôi.ỉ ọ ồ ọ ả ỉ ọ
B T tr ng ngành d ch v nông nghi p tăng liên t c trong c c u giá tr s n xu t nôngỉ ọ ị ụ ệ ụ ơ ấ ị ả ấ nghi p. ệ
C. Tăng t tr ng ngành th y s n, gi m t tr ng ngành nông nghi p.ỉ ọ ủ ả ả ỉ ọ ệ
D. Tăng t tr ng ngành nông nghi p, gi m t tr ng ngành th y s n.ỉ ọ ệ ả ỉ ọ ủ ả
Trang 3Câu 51. Trung du mi n núi B c B trâu đỞ ề ắ ộ ược nuôi nhi u h n bò là doề ơ
A. truy n th ng chăn nuôi.ề ố
B. trâu a m và ch u l nh h n bò nên thích h p v i khí h u c a vùng.ư ẩ ị ạ ơ ợ ớ ậ ủ
C. có nhi u đ ng c r ng l n.ề ồ ỏ ộ ớ
D. trâu ch u l nh kém h n bò. ị ạ ơ
Câu 52. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 13, cho bi t nh n đ nh nào sau đây đúng nh tứ ị ệ ế ậ ị ấ
v đ c đi m b n cánh cung vùng núi Đông B c?ề ặ ể ố ở ắ
A. M r ng phía B c và đông, ch m l i Tam Đ o.ở ộ ở ắ ụ ạ Ở ả
B. Có hướng Tây B c Đông Nam.ắ
C. So le v i nhau.ớ
D. Song song v i nhau. ớ
Câu 53. T nh nào c a Tây Nguyên n m biên gi i gi a ba nỉ ủ ằ ở ớ ữ ước: Vi t Nam, Lào,ệ Campuchia?
A. KomTum B. Lâm Đ ng ồ C. Đăk Nông D. Gia Lai
Câu 54. Đ ng b ng sông C u Long có nhi u vùng trũng l n ch a đồ ằ ử ề ớ ư ược b i đ p xong nhồ ắ ư
A. Đ ng Tháp Mồ ườ ứi, t giác Long Xuyên B. ven bi n Đông.ể
C. d c theo sông Ti n sông H u.ọ ề ậ D. c c nam Cà Mau. ự
Câu 55. Cho b ng sả ố li u:ệ
S KHÁCH DU L CH QU C T Đ N VÀ CH TIÊU C A KHÁCH DU L CH M TỐ Ị Ố Ế Ế Ỉ Ủ Ị Ở Ộ
S KHU V C C A CHÂU Á NĂM 2014.Ố Ự Ủ
Khu v cự S khách du l ch đ nố ị ế Ch tiêu c a khách du l chỉ ủ ị
(nghìn l ượ t) (tri u USD) ệ
Câu 56. Bi n pháp phòng ch ng bão nào dệ ố ưới đây không đúng?
A. Đ ng b ng k t h p ch ng úng, l t, vùng núi ch ng lũ, xói mòn. ồ ằ ế ợ ố ụ ở ố
B. Vùng ven bi n c ng c đê đi u.ể ủ ố ề
C. Kh n trẩ ương s tán dân.ơ
D. Các tàu thuy n trên bi n tìm cách xa b ề ể ờ
Câu 57. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 29, cho bi t trung tâm công nghi p nào có quiứ ị ệ ế ệ
Trang 4mô trên 120 nghìn t đ ng c a vùng Đông Nam B ?ỉ ồ ủ ộ
A. Biên Hòa B. Vũng Tàu C. TP. H Chí Minhồ D. Th D u M tủ ầ ộCâu 58. Th i gian qua, m c gia tăng dân s nờ ứ ố ở ước ta gi m do nguyên nhân ch y u nào sauả ủ ế đây?
A. Quy mô dân s gi m.ố ả
B. K t qu chính sách dân s và k ho ch hóa gia đình.ế ả ố ế ạ
C. T l ngỉ ệ ười trong đ tu i sinh đ gi m. ộ ổ ẻ ả
D. Dân s có xu hố ướng già hóa
Câu 59. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 28, cho bi t cao nguyên nào ứ ị ệ ế không thu cộ vùng Tây Nguyên?
A. M c Châuộ B. Đăk Lăk C. Lâm Viên D. M Nôngơ
Câu 60. Y u t nh hế ố ả ưởng tr c ti p làm cho ph n l n sông ngòi nự ế ầ ớ ở ước ta nh , ng n và đỏ ắ ộ
d c l n là:ố ớ
A. đ a hình và s phân b th nhị ự ố ổ ưỡng B. khí h u và s phân b đ a hình. ậ ự ố ị
C. hình dáng lãnh th và s phân b đ a hình.ổ ự ố ị D. hình dáng lãnh th và khí h u. ổ ậ
Câu 61. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 14, cho bi t cao nguyên nào có đ cao trungứ ị ệ ế ộ bình l n nh t Tây Nguyên?ớ ấ ở
A. Lâm Viên B. M Nông ơ C. Đăk L cắ D. B o L cả ộ
Câu 62. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 25, cho bi t trung tâm du l ch có ý nghĩa vùngứ ị ệ ế ị
c a TD&MNBB làủ
A. H Long và Thái Nguyên.ạ B. H Long và L ng S n.ạ ạ ơ
C. H Long và Đi n Biên ph ạ ệ ủ D. Thái Nguyên và Vi t Trì.ệ
Câu 63. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 10, cho bi t sông Đà thu c l u v c sông nàoứ ị ệ ế ộ ư ự sau đây?
A. L u v c sông Thái Bìnhư ự B. L u v c sông Mãư ự
C. L u v c sông Kì Cùng B ng Giang ư ự ằ D. L u v c sông H ngư ự ồ
Câu 64. R ng ven bi n B c Trung B đừ ể ở ắ ộ ược x p vào lo iế ạ
A. r ng đ u ngu n. ừ ầ ồ B. r ng phòng h ừ ộ C. r ng s n xu t.ừ ả ấ D. r ng đ c d ng.ừ ặ ụCâu 65. Căn c vào Atlat đ a lí Vi t Nam trang 4 5, cho bi t t nh, thành ph nào sau đâyứ ị ệ ế ỉ ố
không giáp bi n Đông?ể
A. Qu ng Ngãiả B. Phú Yên C. Hà Nam D. H i dả ương
Câu 66. Th m nh nào dế ạ ưới đây là c a vùng Trung Du và mi n núi B c B ?ủ ề ắ ộ
A. Khai thác và ch bi n d u khí, th y đi n.ế ế ầ ủ ệ
B. Khai thác và ch bi n khoáng s n, th y đi n.ế ế ả ủ ệ
C. Khai thác và ch bi n lâm s n, tr ng lúa.ế ế ả ồ
D. Khai thác và ch bi n bôxít, th y s n. ế ế ủ ả
Câu 67. Cho bi u đ v GDP phân theo thành ph n kinh t c a nể ồ ề ầ ế ủ ước ta, giai đo n 2006 ạ 2014:
Trang 5Cho bi t bi u đ th hi n n i dung nào sau đây là đúng nh t v GDP phân theo thành ph nế ể ồ ể ệ ộ ấ ề ầ kinh t c a nế ủ ước ta, giai đo n 2006 2014?ạ
A. T c đ tăng trố ộ ưởng GDP phân theo thành ph n kinh t c a nầ ế ủ ước ta, giai đo n 2006 ạ 2014
B. Chuy n d ch c c u GDP phân theo thành ph n kinh t c a nể ị ơ ấ ầ ế ủ ước ta, giai đo n 2006 ạ 2014
C. Quy mô, c c u GDP phân theo thành ph n kinh t c a nơ ấ ầ ế ủ ước ta, giai đo n 2006 2014. ạ
D. Giá tr GDP phân theo thành ph n kinh t c a nị ầ ế ủ ước ta, giai đo n 2006 2014.ạ
Câu 68. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 19, cho bi t t nh có s n lứ ị ệ ế ỉ ả ượng lúa cao nh tấ
A. An Giang B. Sóc Trăng C. C n Thầ ơ D. Trà Vinh
A. Đương ̀ B. Mi n ề C. Tron ̀ D. C t ộ
Câu 70. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 15, cho bi t vùng nào có m t đ dân s caoứ ị ệ ế ậ ộ ố
nh t nấ ước ta?
A. Đ ng b ng Sông C u Longồ ằ ử B. Tây Nguyên
C. Duyên H i Nam Trung Bả ộ D. Đ ng b ng Sông H ngồ ằ ồ
Câu 71. Hi n nay th trệ ị ường buôn bán c a nủ ước ta được m r ngở ộ
A. theo hướng chú tr ng đ n các nọ ế ước XHCN
Trang 6B. nh ng ch a có quan h v i các nư ư ệ ớ ước Tây Âu.
C. theo hướng đa phương hóa, đa d ng hóa.ạ
D. nh ng ch a có m i quan h v i các nư ư ố ệ ớ ước Mĩ La Tinh.
Câu 72. Vùng Duyên H i Nam Trung B khác v i B c Trung B v khí h u làả ộ ớ ắ ộ ề ậ
A. m a vào mùa hè thu.ư B. m a vào đ u h ư ầ ạ C m a vào mùaư đông D. m a vào thu đông.ư
Câu 73. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 24, cho bi t Vi t Nam xu t kh u sang cácứ ị ệ ế ệ ấ ẩ
nước và vùng lãnh th có giá tr trên 6 t USD làổ ị ỉ
A. Nh t B n và Sigapor.ậ ả B. Nh t B n và Đài loan.ậ ả
C. Hoa kì và Nh t B n.ậ ả D. Hoa kì và Trung Qu c. ố
Câu 74. M t trong nh ng khó khăn cho s phát tri n ngành th y s n nộ ữ ự ể ủ ả ở ước ta trong nh ngữ năm qua là
A. s phát tri n c a công nghi p ch bi n th y s n.ự ể ủ ệ ế ế ủ ả
B. nhu c u ngày càng tăng c a th trầ ủ ị ường tiêu th trong nụ ước
C. h th ng các c ng cá ch a đáp ng nhu c u.ệ ố ả ư ứ ầ
D. nhu c u ngày càng tăng c a th trầ ủ ị ường qu c t ố ế
Câu 75. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 17, cho bi t trung tâm kinh t nào sau đây cóứ ị ệ ế ế ngành d ch v chi m t l cao nh t trong c c u kinh t ?ị ụ ế ỉ ệ ấ ơ ấ ế
A. C n Th ầ ơ B. Biên Hòa C. Vũng Tàu D. TP. H Chí minhồCâu 76. Phát bi u nào sau đây ể không đúng khi nói v ho t đ ng giao thông bi n n c ta?ề ạ ộ ể ướ
A. Ch t p trung chuyên ch khách.ỉ ậ ở B. Có nhi u c ng hàng hóa năng l c kinh t ề ả ự ế
C. Chuyên ch nhi u hàng hóa xu t nh p kh u. ở ề ấ ậ ẩ D Có các tuy n venế
b B c Nam.ờ ắ
Trang 7Câu 77. Cho bi u đ : ể ồ
DI N TÍCH GIEO TR NG LÚA C NĂM C A CÁC VÙNG GIAI ĐO N 2000 2015.Ệ Ồ Ả Ủ Ạ
Nh n xét nào sau đây đúng?ậ
A. Di n tích gieo tr ng lúa c năm c a c hai đ ng b ng đ u tăng gi m không n đ nh.ệ ồ ả ủ ả ồ ằ ề ả ổ ị
B. Di n tích gieo tr ng lúa c năm c a Đ ng b ng sông C u Long tăng liên t c. ệ ồ ả ủ ồ ằ ử ụ
C. Di n tích gieo tr ng lúa c năm c a Đ ng b ng sông H ng tăng liên t c.ệ ồ ả ủ ồ ằ ồ ụ
D. Di n tích gieo tr ng lúa c năm c a Đ ng b ng sông H ng cao h n Đ ng b ng sông C uệ ồ ả ủ ồ ằ ồ ơ ồ ằ ử Long
Câu 78. D ng đ a hình chi m di n tích l n nh t trên lãnh th nạ ị ế ệ ớ ấ ổ ước ta là
A. đ ng b ng. ồ ằ B. đ i núi trung bình.ồ C. đ i núi th p.ồ ấ D. núi cao
Câu 79. Căn c vào Atlat đ a lí Vi t Nam trang 9, cho bi t vùng khí h u nào ch u nh hứ ị ệ ế ậ ị ả ưở ngnhi u nh t c a gió Tây khô nóng?ề ấ ủ
A. Nam Bộ B. Nam Trung Bộ C. Tây B c B ắ ộ D. B c Trung Bắ ộCâu 80. D i h i t nhi t đ i ch y theo hả ộ ụ ệ ớ ạ ướng kinh tuy n vào đ u mùa h nế ầ ạ ở ước ta đượ chình thành do s h i t gi a hai lu ng gió nào sau đây?ự ộ ụ ữ ồ
A. Tín Phong bán c u B c và Tín Phong bán c u Nam ầ ắ ầ
B. Gió Tây Nam t v nh Bengan và Tín Phong bán c u B c.ừ ị ầ ắ
C. Gió Tín phong bán c u Nam và gió mùa Đông Nam.ầ
D. Gió Tây Nam t v nh Bengan và Tín Phong bán c u Nam.ừ ị ầ
Trang 8S GDĐT Bình Dở ương Đ THI TH T T NGHI P THPT NĂM H C 2020 2021Ề Ử Ố Ệ Ọ
Trường THPT Tân Phước Khánh MÔN : Đ A LÍ 12 Th i gian: 50 phút Ị ờ
H tên h c sinh: . . . .SBD . . L p: 12 ọ ọ ớ
Phòng thi s :………… ố
H và tên, ch kí giám th :……… ọ ữ ị
Mã đề: 119
Câu 41. Vùng Duyên H i Nam Trung B khác v i B c Trung B v khí h u làả ộ ớ ắ ộ ề ậ
A. m a vào mùa đông.ư B. m a vào đ u h ư ầ ạ
C. đ a hình và s phân b th nhị ự ố ổ ưỡng D. hình dáng lãnh th và khí h u. ổ ậ
Câu 43. Bi u hi n rõ nh t c a s c ép dân s lên tài nguyên vùng Đ ng b ng Sông H ng làể ệ ấ ủ ứ ố ở ồ ằ ồ gì?
A. Khí h u ngày càng kh c nghi t.ậ ắ ệ B Bình quân đ t canh tác trên đ u ngấ ầ ườ i
gi m.ả
C. Đ màu m c a đ t gi m.ộ ỡ ủ ấ ả D. Ch t lấ ượng ngu n nồ ước gi m. ả
Câu 44. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 27, cho bi t nh n đ nh nào ứ ị ệ ế ậ ị không đúng về
phân b cây công nghi p c a vùng B c Trung Bố ệ ủ ắ ộ
A. Cao su được tr ng nhi u Tây Ngh An.ồ ề ở ệ
B. Chè được tr ng nghi u vùng Tây Ngh An.ồ ề ở ệ
C. Cao su được tr ng nhi u Qu ng Bình. ồ ề ở ả
D. D a tr ng nhi u Tây Ngh An.ừ ồ ề ở ệ
Câu 45. D i h i t nhi t đ i ch y theo hả ộ ụ ệ ớ ạ ướng kinh tuy n vào đ u mùa h nế ầ ạ ở ước ta đượ chình thành do s h i t gi a hai lu ng gió nào sau đây?ự ộ ụ ữ ồ
A. Tín Phong bán c u B c và Tín Phong bán c u Nam ầ ắ ầ
B. Gió Tây Nam t v nh Bengan và Tín Phong bán c u B c.ừ ị ầ ắ
C. Gió Tín phong bán c u Nam và gió mùa Đông Nam.ầ
D. Gió Tây Nam t v nh Bengan và Tín Phong bán c u Nam.ừ ị ầ
Câu 46. Th i gian qua, m c gia tăng dân s nờ ứ ố ở ước ta gi m do nguyên nhân ch y u nào sauả ủ ế đây?
A. K t qu chính sách dân s và k ho ch hóa gia đình.ế ả ố ế ạ
B. T l ngỉ ệ ười trong đ tu i sinh đ gi m. ộ ổ ẻ ả
C. Dân s có xu hố ướng già hóa
D. Quy mô dân s gi m.ố ả
Câu 47. T nh nào c a Tây Nguyên n m biên gi i gi a ba nỉ ủ ằ ở ớ ữ ước: Vi t Nam, Lào,ệ Campuchia?
A. Gia Lai B. Lâm Đ ng ồ C. KomTum D. Đăk Nông
Câu 48. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 15, cho bi t vùng nào có m t đ dân s caoứ ị ệ ế ậ ộ ố
nh t nấ ước ta?
A. Tây Nguyên B. Đ ng b ng Sông C u Longồ ằ ử
C. Duyên H i Nam Trung Bả ộ D. Đ ng b ng Sông H ngồ ằ ồ
Trang 9Câu 49. Căn c vào Atlat đ a lí Vi t Nam trang 4 5, cho bi t t nh, thành ph nào sau đâyứ ị ệ ế ỉ ố
không giáp bi n Đông?ể
A. Phú Yên B. H i dả ương C. Hà Nam D. Qu ng Ngãiả
Trang 10Câu 50. Cho bi u đ v GDP phân theo thành ph n kinh t c a nể ồ ề ầ ế ủ ước ta, giai đo n 2006 ạ 2014:
Cho bi t bi u đ th hi n n i dung nào sau đây là đúng nh t v GDP phân theo thành ph nế ể ồ ể ệ ộ ấ ề ầ kinh t c a nế ủ ước ta, giai đo n 2006 2014?ạ
A. Giá tr GDP phân theo thành ph n kinh t c a nị ầ ế ủ ước ta, giai đo n 2006 2014.ạ
B. T c đ tăng trố ộ ưởng GDP phân theo thành ph n kinh t c a nầ ế ủ ước ta, giai đo n 2006 ạ 2014
C. Quy mô, c c u GDP phân theo thành ph n kinh t c a nơ ấ ầ ế ủ ước ta, giai đo n 2006 2014. ạ
D. Chuy n d ch c c u GDP phân theo thành ph n kinh t c a nể ị ơ ấ ầ ế ủ ước ta, giai đo n 2006 ạ 2014
Câu 51. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 13, cho bi t nh n đ nh nào sau đây đúng nh tứ ị ệ ế ậ ị ấ
v đ c đi m b n cánh cung vùng núi Đông B c?ề ặ ể ố ở ắ
A. So le v i nhau.ớ
B. Có hướng Tây B c Đông Nam.ắ
C. M r ng phía B c và đông, ch m l i Tam Đ o.ở ộ ở ắ ụ ạ Ở ả
D. Song song v i nhau. ớ
Câu 52. Năng su t lúa đ ng b ng Sông H ng cao nh t c nấ ở ồ ằ ồ ấ ả ước là do
A. đ y m nh s n xu t theo hình th c thâm canh.ẩ ạ ả ấ ứ B. di n tích ngày càng đệ ược m r ng.ở ộ
C. người lao đ ng có nhi u kinh nghi m.ộ ề ệ D. tăng v ụ
Câu 53. R ng ven bi n B c Trung B đừ ể ở ắ ộ ược x p vào lo iế ạ
A. r ng s n xu t.ừ ả ấ B. r ng phòng h ừ ộ C. r ng đ c d ng.ừ ặ ụ D. r ng đ u ngu n. ừ ầ ồCâu 54. Bi n pháp phòng ch ng bão nào dệ ố ưới đây không đúng?
A. Đ ng b ng k t h p ch ng úng, l t, vùng núi ch ng lũ, xói mòn. ồ ằ ế ợ ố ụ ở ố
B. Vùng ven bi n c ng c đê đi u.ể ủ ố ề
C. Kh n trẩ ương s tán dân.ơ
D. Các tàu thuy n trên bi n tìm cách xa b ề ể ờ
Câu 55. M t trong nh ng khó khăn cho s phát tri n ngành th y s n nộ ữ ự ể ủ ả ở ước ta trong nh ngữ năm qua là
A. nhu c u ngày càng tăng c a th trầ ủ ị ường qu c t ố ế
B. s phát tri n c a công nghi p ch bi n th y s n.ự ể ủ ệ ế ế ủ ả
C. nhu c u ngày càng tăng c a th trầ ủ ị ường tiêu th trong nụ ước
D. h th ng các c ng cá ch a đáp ng nhu c u.ệ ố ả ư ứ ầ
Trang 11Câu 56. Xu hướng chuy n d ch trong n i b ngành khu v c I (nông lâm ng nghi p) làể ị ộ ộ ở ự ư ệ gì?
A. Tăng t tr ng ngành tr ng tr t, gi m t tr ng ngành chăn nuôi.ỉ ọ ồ ọ ả ỉ ọ
B. Tăng t tr ng ngành th y s n, gi m t tr ng ngành nông nghi p.ỉ ọ ủ ả ả ỉ ọ ệ
C. Tăng t tr ng ngành nông nghi p, gi m t tr ng ngành th y s n.ỉ ọ ệ ả ỉ ọ ủ ả
D T tr ng ngành d ch v nông nghi p tăng liên t c trong c c u giá tr s n xu t nôngỉ ọ ị ụ ệ ụ ơ ấ ị ả ấ nghi p. ệ
Câu 57. D ng đ a hình chi m di n tích l n nh t trên lãnh th nạ ị ế ệ ớ ấ ổ ước ta là
A. đ i núi trung bình.ồ B. đ i núi th p.ồ ấ C. đ ng b ng. ồ ằ D. núi cao
Câu 58. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 22, cho bi t nhà máy th y đi n có công xu tứ ị ệ ế ủ ệ ấ trên 1000MW là
A. A Vương B. Tr An.ị C. Thác Bà. D. Hòa Bình
Câu 59. Th m nh nào dế ạ ưới đây là c a vùng Trung Du và mi n núi B c B ?ủ ề ắ ộ
A. Khai thác và ch bi n khoáng s n, th y đi n.ế ế ả ủ ệ B Khai thác và chế
A. L u v c sông Thái Bìnhư ự B. L u v c sông H ngư ự ồ
C. L u v c sông Mãư ự D. L u v c sông Kì Cùng B ng Giang ư ự ằCâu 62. Khó khăn l n nh t đ i v i phát tri n nông nghi p vào mùa khô Đ ng B ng Sôngớ ấ ố ớ ể ệ ở ồ ằ
C u Long vào mùa khô là gì?ử
A. xâm nh p m n và phèn.ậ ặ B. Cháy r ng. ừ
C. Thi u nế ước ng t.ọ D. Th y tri u tác đ ng m nh.ủ ề ộ ạ
Câu 63. Trung du mi n núi B c B trâu đỞ ề ắ ộ ược nuôi nhi u h n bò là doề ơ
A. trâu ch u l nh kém h n bò. ị ạ ơ
Trang 12Biêu đô nao sau đây thich h p đê thê hiên s thay đôi c câu diên tich cây công nghiêp n̉ ̀ ̀ ́ ợ ̉ ̉ ̣ ự ̉ ơ ́ ̣ ́ ̣ ươ ć
ta t năm 2005 đên 2015 theo sô liêu trên?ừ ́ ́ ̣
A. Đương ̀ B. C t ộ C. Tron ̀ D. Mi nề
Câu 65. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 28, cho bi t cao nguyên nào ứ ị ệ ế không thu cộ vùng Tây Nguyên?
A. Lâm Viên B. M c Châuộ C. M Nôngơ D. Đăk Lăk
Câu 66. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 14, cho bi t cao nguyên nào có đ cao trungứ ị ệ ế ộ bình l n nh t Tây Nguyên?ớ ấ ở
A. M Nông ơ B. Đăk L cắ C. Lâm Viên D. B o L cả ộ
Trang 13Câu 67. Căn c vào Atlat đ a lí Vi t Nam trang 9, cho bi t vùng khí h u nào ch u nh hứ ị ệ ế ậ ị ả ưở ngnhi u nh t c a gió Tây khô nóng?ề ấ ủ
A. B c Trung Bắ ộ B. Nam Bộ C. Tây B c B ắ ộ D. Nam Trung BộCâu 68. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 29, cho bi t trung tâm công nghi p nào có quiứ ị ệ ế ệ
mô trên 120 nghìn t đ ng c a vùng Đông Nam B ?ỉ ồ ủ ộ
A. TP. H Chí Minhồ B. Vũng Tàu C. Biên Hòa D. Th D u M tủ ầ ộCâu 69. Phát bi u nào sau đây ể không đúng khi nói v ho t đ ng giao thông bi n n c ta?ề ạ ộ ể ướ
A. Có nhi u c ng hàng hóa năng l c kinh t ề ả ự ế
B. Chuyên ch nhi u hàng hóa xu t nh p kh u. ở ề ấ ậ ẩ
C. Ch t p trung chuyên ch khách.ỉ ậ ở
D. Có các tuy n ven b B c Nam.ế ờ ắ
Câu 70. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 24, cho bi t Vi t Nam xu t kh u sang cácứ ị ệ ế ệ ấ ẩ
nước và vùng lãnh th có giá tr trên 6 t USD làổ ị ỉ
A. Hoa kì và Nh t B n.ậ ả B. Hoa kì và Trung Qu c. ố
C. Nh t B n và Sigapo.ậ ả D. Nh t B n và Đài loan.ậ ả
Câu 71. Hi n nay th trệ ị ường buôn bán c a nủ ước ta được m r ngở ộ
A. theo hướng chú tr ng đ n các nọ ế ước XHCN
B. nh ng ch a có quan h v i các nư ư ệ ớ ước Tây Âu
C. nh ng ch a có m i quan h v i các nư ư ố ệ ớ ước Mĩ La Tinh.
D. theo hướng đa phương hóa, đa d ng hóa.ạ
Câu 72. Vi c hình thành c c u kinh t nông lâm ng nghi p vùng B c Trung B gópệ ơ ấ ế ư ệ ở ắ ộ
A. Thái Nguyên, H Long, C m Ph ạ ẩ ả B. H Long, C m Ph , Vi t Trì. ạ ẩ ả ệ
C. H i Phòng , H Long, Thái Nguyên.ả ạ D. H i Phòng, h Long, C m Ph ả ạ ẩ ả
Câu 74. Các m t hàng nh p kh u ch y u nặ ậ ẩ ủ ế ở ước ta là
A. t li u s n xu t.ư ệ ả ấ B. phương ti n giao thông. ệ
C. hàng tiêu dùng D. khoáng s n và nguyên li u.ả ệ
Câu 75. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 25, cho bi t trung tâm du l ch có ý nghĩa vùngứ ị ệ ế ị
c a TD&MNBB làủ
A. H Long và L ng S n.ạ ạ ơ B. H Long và Đi n Biên ph ạ ệ ủ
C. Thái Nguyên và Vi t Trì.ệ D. H Long và Thái Nguyên.ạ
Câu 76. Cho bi u đ : ể ồ
DI N TÍCH GIEO TR NG LÚA C NĂM C A CÁC VÙNG GIAI ĐO N 2000 2015.Ệ Ồ Ả Ủ Ạ
Trang 14Nh n xét nào sau đây đúng?ậ
A. Di n tích gieo tr ng lúa c năm c a Đ ng b ng sông H ng cao h n Đ ng b ng sông C uệ ồ ả ủ ồ ằ ồ ơ ồ ằ ử Long
B. Di n tích gieo tr ng lúa c năm c a Đ ng b ng sông H ng tăng liên t c.ệ ồ ả ủ ồ ằ ồ ụ
C. Di n tích gieo tr ng lúa c năm c a c hai đ ng b ng đ u tăng gi m không n đ nh.ệ ồ ả ủ ả ồ ằ ề ả ổ ị
D. Di n tích gieo tr ng lúa c năm c a Đ ng b ng sông C u Long tăng liên t c. ệ ồ ả ủ ồ ằ ử ụ
Câu 77. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 17, cho bi t trung tâm kinh t nào sau đây cóứ ị ệ ế ế ngành d ch v chi m t l cao nh t trong c c u kinh t ?ị ụ ế ỉ ệ ấ ơ ấ ế
A. TP. H Chí minhồ B. Vũng Tàu C. C n Th ầ ơ D. Biên Hòa
Câu 78. Đ ng b ng sông C u Long có nhi u vùng trũng l n ch a đồ ằ ử ề ớ ư ược b i đ p xong nhồ ắ ư
A. ven bi n Đông.ể B. c c nam Cà Mau. ự
C. Đ ng Tháp Mồ ườ ứi, t giác Long Xuyên D. d c theo sông Ti n sông H u.ọ ề ậ
Câu 79. Cho b ng sả ố li u:ệ
S KHÁCH DU L CH QU C T Đ N VÀ CH TIÊU C A KHÁCH DU L CH M TỐ Ị Ố Ế Ế Ỉ Ủ Ị Ở Ộ
S KHU V C C A CHÂU Á NĂM 2014.Ố Ự Ủ
Khu v cự S khách du l ch đ nố ị ế Ch tiêu c a khách du l chỉ ủ ị
(nghìn l ượ t) (tri u USD) ệ
Trang 15Câu 80. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 19, cho bi t t nh có s n lứ ị ệ ế ỉ ả ượng lúa cao nh tấ
A. Sóc Trăng B. An Giang C. C n Thầ ơ D. Trà Vinh