1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng toán 6 chương II §13 bội và ước của một số nguyên

25 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 2,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bội và ước của một số nguyên có giống với bội và ước của một số tự nhiên không?Bội và ước của một số nguyên có những tính chất gì?... của mọi số nguyên khác 0.. của bất kì số nguyên nào.

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0?

Câu 2: Tìm tập hợp Ư(6), B(6)

Trang 3

ĐÁP ÁN

Câu 1: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu

có số tự nhiên q sao cho a = b q

Trang 4

Bội và ước của một số nguyên có giống với bội và ước của một số tự nhiên không?

Bội và ước của một số nguyên có những tính chất gì?

Trang 5

Tiết 63: Bội và ước của một số nguyên.

Trang 6

Câu 1: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu

có số tự nhiên q sao cho a = b q

ab

a là bội của b b là ước của a

Khi nào số nguyên a chia hết cho

số nguyên b khác 0?

Số nguyên a chia hết cho số nguyên b khác 0 nếu có

số nguyên q sao cho a = b q

và q cũng là ước của a

Trang 7

6 = 1.6 = (-1).(- 6)

= 2.3 = (-2).(-3)

6 chia hết cho các số nguyên là 1, - 1, 2, - 2, 3, - 3, 6,- 6

? Viết số 6 thành tích của hai số nguyên Tìm tất cả các ước của 6?

Tất cả các ước của 6 là 1, -1, 2, -2, 3, - 3, 6, - 6

6 chia hết cho các số nguyên nào?

Trang 8

- 6 = (-1) 6 = 1.(-6) = (-2).3

= 2.(-3)

- 6 chia hết cho các số nguyên là 1, -1, 2, -2, 3, - 3, 6,- 6

? Viết số - 6 thành tích của hai số nguyên Tìm tất cả các ước của - 6?

Tất cả các ước của - 6 là 1, -1, 2, -2, 3, - 3, 6, - 6

- 6 chia hết cho các số nguyên nào?

6 = 1.6 = (-1).(- 6)

= 2.3 = (-2).(-3)

Trang 9

6 = 1.6 = (-1).(- 6)

= 2.3 = (-2).(-3)

- 6 = (-1) 6 = 1 (- 6) = (- 2).3 = 2.(-3)

Tất cả các ước của 6 là 1, -1, 2, - 2, 3, - 3, 6, - 6 Tất cả các ước của - 6 là 1, -1, 2, -2, 3, - 3, 6, - 6

Hai số đối nhau có tập hợp các ước bằng nhau.So sánh tập các ước của 6 và

tập các ước của – 6 ?

Trang 10

Bài tập:

a)Viết tập hợp các ước của -10 b)Viết tập hợp các bội của 5; -5.

Trang 11

Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “ ”

1/ a = b.q (b 0) thì ta còn nói chia cho

được q và viết : b = .

2/ Số 0 là của mọi số nguyên khác 0.

3/ Số 0 không phải là của bất kì số nguyên nào.

4/ Số là ước của mọi số nguyên.

5/ Nếu c vừa là ước của a vừa là của b thì c cũng được gọi là của a và b.

Trang 12

Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “ ”

1/ a = b.q (b 0) thì ta còn nói chia cho

b

Nếu 12 = (-3).(-4)

thì 12 : (-3) = -4

Hoặc 12 : (-4) = -3

Trang 13

Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “ ”

2/ Số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0

0  1 0 là bội của 1

0  (-1) 0 là bội của -1

0  2 0 là bội của 2

0  n 0 là bội của n (n Z, n 0) Vậy số 0 là bội của mọi số nguyên khác 0.

Trang 14

Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “ ”

3/ Số 0 không phải là ước của bất kì số nguyên nào

1 0 0 không là ước của 1

-1 0 0 không là ước của -1

2 0 0 không là ước của 2

n 0 0 không là ước của n (n Z)

Vậy số 0 không phải là ước của bất kì số nguyên nào.

Trang 15

Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “ ”

4/ Số 1- 1 là ước của mọi số nguyên

Trang 16

Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “ ”

5/ Nếu c vừa là ước của a vừa là của b thì c cũng được gọi là của a và b

ước ước chung

Trang 17

1/ a = b.q (b 0) thì ta còn nói chia cho

được q và viết : b = .

2/ Số 0 là của mọi số nguyên khác 0.

3/ Số 0 không phải là của bất kì số nguyên nào.

4/ Số và là ước của mọi số nguyên.

5/ Nếu c vừa là ước của a vừa là của b thì c cũng được gọi là của a và b.

Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “ ” CHÚ Ý (sgk/ trang 96)

Trang 18

Bài tập: Giải thích vì sao

a) ( - 12) 4

4 2

(- 12) 2

M M M

c) ( - 12) 4

8 4 (-12 + 8) 4

M M M

M

b) ( - 12) 4 2.( - 12) 4

M M

(-12 - 8) 4 M

Trang 19

a) ( - 12) 4

4 2

(- 12) 2

M M M

Trang 20

a M b

Với a, b, m Z; b 0: ∈ ≠

a m b M

Trang 22

a  b và b  c a  c

a  b a.m  b

a  c và b  c (a+b)c và (a b)  c

Cho a,b ∈ Z; b ≠ 0 Nếu có số nguyên q sao cho

a = b.q thì a  b, a là bội của b, b là ước của a

Trang 23

- Học thuộc lý thuyết.

- Làm bài tập 104; 105; 106 (SGK tr 97).

- Vẽ sơ đồ tư duy ôn tập chương II.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Trang 24

Chúc các em học tốt.

Trang 25

- Hiểu trung điểm của đoạn thẳng AB là gì?

Bài 60, 61, 62 ( sách bài tập)

- Ôn tập và trả lời các câu hỏi, bài tập trong trang 124 – SGK để giờ sau ôn tập chương

Ngày đăng: 29/10/2021, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm