1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 TIET 62 LUYEN TAP TINH CHAT PHEP NHAN SO NGUYEN

14 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Trả lời đúng mỗi từ hàng ngang được 20 điểm.. Trả lời sai thì quyền trả lời cho đội tiếp theo có tín hiệu trả lời nhanh nhất..  Thời gian suy nghĩ để trả lời cho mỗi ô từ hàng ngang

Trang 1

Giáo viên: Ngô Thị Bảo Quế

TRƯỜNG THCS HÒA NAM

Chào mừng quý thầy cô

và các em

Trang 2

TRỊ CHƠI Ơ CHỮ

TRỊ CHƠI Ơ CHỮ

LU T CH I ẬT CHƠI ƠI

Ô chữ gồm 8 từ hàng ngang và một cụm từ khóa.

 Mỗi đội sẽ có 2 lượt lựa chọn.

 Trả lời đúng mỗi từ hàng ngang được 20 điểm Trả lời sai

thì quyền trả lời cho đội tiếp theo có tín hiệu trả lời nhanh

nhất.

 Thời gian suy nghĩ để trả lời cho mỗi ô từ hàng ngang là 20

giây.

 Các đội có thể giơ tay trả lời từ khóa bất kỳ lúc nào sau khi

mở được 1 hàng ngang.

 Trả lời đúng từ khóa sẽ được 60 điểm.

 Trả lời sai từ khoá sẽ bị loại khỏi phần thi này.

 Qua 2 lượt lựa chọn mà không trả lời được từ khóa thì cho

khán giả giải các từ hàng ngang còn lại (kể cả từ khóa).

Trang 3

G I A O H O Á N

K H Ô N G

N G U Y Ê N Â M

C H Ẵ N

Câu 1: Nếu ta đổi chỗ các thừa số của một tích thì

tích không thay đổi Đây là tính chất gì của phép nhân?

1

2

3

4

5

6

7

8

Câu 2: Điền vào chỗ trống ( ):

Tích của một số nguyên với số 0 bằng ………

Câu 3: Điền vào chỗ trống (…):

Muốn nhân hai số nguyên khác dấu, ta nhân hai giá trị tuyệt

đối của chúng rồi đặt dấu “-” trước ……… nhận được

Câu 4: Điền vào chỗ trống ( .):

-1 là số ……… của -2

Câu 5: Muốn nhân một số với một tổng ta nhân số đó với từng

số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại với nhau

Đây là tính chất gì của phép nhân?

Câu 6: Điền vào chỗ trống (……):

Trong một tích các số nguyên âm khác không 0:

Nếu có một số lẻ thừa số ………thì tích mang dấu “-”

Câu 7: Điền vào chỗ trống (……):

Bình phương của hai số ……… thì bằng nhau

Câu 8: Điền vào chỗ trống (……):

Lũy thừa bậc … của một số nguyên âm là một số nguyên dương

HD ô đặc biệt

G Ô N G Q Ô Ề Q N Y U Y U Ề N N

Hướng dẫn ô đặc biệt: Đây là tên của vị vua và

là người chỉ huy chiến thắng Bạch Đằng năm 938

K Ế T Q U Ả

Trang 4

Ngô Quyền (còn gọi là Tiền Ngô Vương), là vị vua đầu tiên trong lịch sử nhà Ngô của Việt Nam Ngô Quyền sinh ngày 12/03/897 (năm Đinh Tỵ), ở tại Đường Lâm (Sơn Tây – Hà Tây).

Sau chiến thắng vang dội trên

sông Bạch Đằng, Ngô Quyền lên ngôi vua, đóng đô ở Cổ Loa

(Đông Anh, Hà Nội), mở ra một

kỷ nguyên mới dựng nền độc lập

tự chủ, tức là đặt nền móng cho một Quốc gia độc lập.

Trang 5

TIẾT 62: LUYỆN TẬP

Dạng 1: Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép

nhân để tính nhanh và đúng:

Bài 1 Tính nhanh:

a) 2 (-25).(-4).50 b) (-4).(+3).(-125).(+25).(-8)

Giải

a) 2.(-25).(-4).50

= (2.50) [(-25).(-4)]

= 100 100

= 10000

b) (-4).(+3).(-125).(+25).(-8)

= [(-4).(+25)].[(-125).(-8)].(+3)

= (-100).(+1000).(+3)

= -300000

Trang 6

TIẾT 62: LUYỆN TẬP

Bài 2 Tính giá trị của biểu thức:

a) (-125).(-13).(-a), với a = 8

b) (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b, với b = 20

Giải:

Dạng 1: Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhân để tính nhanh và đúng:

a) Thay a = 8 vào biểu thức, ta có:

(-125).(-13).(-a) = (-125).(-13).(-8)

= [(-125).(-8)].(-13)

= 1000.(-13) = -13000

b) Thay b = 20 vào biểu thức, ta có:

(-1).(-2).(-3).(-4).(-5).b = (-1).(-2).(-3).(-4).(-5).20

= [(-1).(-2).(-3).(-4)].[(-5).20]

= 24.(-100) = -2400

Trang 7

Bài 3 Tính:

a) 237 (-26) + 26 137 c) (-35).12

b) 63 (-25) + 25 (-23)

Dạng 2: Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

a) 237.(-26) + 26.137 = (-237).26 + 26.137

= 26.[(-237) + 137]

= 26.(-100) = -2600

b) 63.(-25) + 25.(-23) = (-63).25 + 25.(-23)

= 25.[(-63) + (-23)]

= 25.(-86) = - 2150

Giải

c) (-35).12 = (-35).(10 + 2) = (-35).10 + (-35).2

= (-350) + (-70) = -420

Phương pháp giải:

+ Sử dụng các công thức sau theo cả 2 chiều: a.(b + c) = ab + ac

a.(b – c) = ab – bc

+ Dùng nhận xét: Khi đổi dấu một thừa số thì tích đổi dấu Khi đổi dấu hai thừa số thì tích không thay đổi

TIẾT 62: LUYỆN TẬP

Trang 8

Bài 4 Áp dụng tính chất a.(b – c) = ab – ac, điền số thích

hợp vào ô trống:

Dạng 2: Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

Giải

0:00

TIẾT 62: LUYỆN TẬP

Trang 9

Bài 5 Không làm phép tính, hãy so sánh:

a) (-1).(-2).(-3)……(-2009) với 0

b) (-1) (-2).(-3)… (-10) với 1.2.3… 10

Dạng 3: Xét dấu các thừa số và tích trong phép nhân nhiều số:

Giải

a) Đặt A = (-1).(2).(-3) (-2009)

Tích này chứa một số lẻ (2009) thừa số nguyên âm nên nó mang dấu “-”

Vậy A < 0

b) Đặt B = (-1).(-2).(-3) (-10)

Tích này chứa một số chẵn (10) thừa số nguyên âm nên nó mang dấu “ +”

Vậy (-1).(-2).(-3) (-10) = 1.2.3 .10

Sử dụng nhận xét:

+ Tích của một số chẵn các thừa số nguyên âm sẽ mang dấu “+”

+ Tích của một số lẻ các thừa số nguyên âm sẽ mang dấu “-”

TIẾT 62: LUYỆN TẬP

Trang 10

Dạng 3: Xét dấu các thừa số và tích trong phép nhân nhiều số:

Bài 6 Chọn câu trả lời đúng :

Giá trị của tích x.y3 với x = -3,y = -2 là:

A -18 B -24 C 24 D 18

TIẾT 62: LUYỆN TẬP

Trang 11

SỐ HỌC 6 TIẾT 62: LUYỆN TẬP

Trang 12

- Ôn lại các tính chất của phép nhân trong Z.

- Làm bài tập: 142, 143, 144, 145, 146 (SBT – 90)

- Ôn tập bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng

- Đọc trước bài: Bội và ước của một số nguyên.

Bài tập 8 Tính giá trị của biểu thức:

a) ax + ay + bx + by, biết a + b = -3; x + y = 17

b) ax – ay + bx – by, biết a + b = -7; x – y = -18

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Bài tập 7 Viết tích sau đây thành dạng luỹ thừa của một

số nguyên: 8 (-3)3 (-125)

Trang 13

Bài tập 8: Tính giá trị của biểu thức:

a) ax + ay + bx + by, biết a + b = -3; x + y = 17

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

HD:

a) Ta có: ax + ay + bx + by = a.(x + y) + b.(x + y) = (x + y).(a + b) Sau đó thay a + b = -3; x + y = 17 vào để thực hiện phép tính

Bài tập 7 Viết tích sau đây thành dạng luỹ thừa của một

số nguyên: 8 (-3)3 (-125)

HD:

= (2.2.2) [(-3).(-3).(-3)] [(-5).(-5).(-5)]

8 (-3)3 (-125)

= [2.(-3).(-5)] [2.(-3).(-5)] [2.(-3).(-5)]

= 30 30 30

= 303

Trang 14

Bài học đã

KẾT THÚC

Tr©n träng c¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o

c¶m ¬n toµn thĨ c¸c em

Ngày đăng: 29/10/2021, 11:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w