Họ và tên giáo viên:............. ĐẶNG THỊ TÌNH.........Tổ:..........KHOA HỌC TỰ NHIÊN.................. Giảng dạy các lớp:…… 8A1, 8A2, 8A3, 8A4……………………………………………………….. I. Đặc điểm tình hình các lớp dạy 1. Thuaän lôïi: Ñöôïc söï chæ ñaïo cuûa BGH, söï quan taâm cuûa GVCN vaø phuï huynh HS ñaõ taïo ñieàu kieän toát cho caùc em hoïc taäpä. HS bieát vaâng lôøi thaày, coâ giaùo; coá gaén hoïc taäp vaø ñaõ ñöôïc laøm quen vôùi phöông phaùp hoïc taäp môùi. Ña soá hoïc sinh caáp haønh toát noäi qui cuûa tröôøng: ñi hoïc ñuùng giôø, chuaån bò baøi laøm baøi ñaày ñuû khi ñeán lôùp, phaùt bieåu xaây döïng baøi, chuù yù nghe giaûng, …. Ña soá hoïc sinh chaêm hoïc, caàn cuø nghieân cöùu tìm toøi. Phoøng thieát bò boä moân cuûa tröôøng ñöôïc trang bò ñaày ñuû caùc ñoà duøng phuïc vuï cho vieäc daïy hoïc, thí nghieäm, thöïc haønh. HS bieát vaâng lôøi thaày, coâ giaùo; coá gaén hoïc taäp vaø ñaõ ñöôïc laøm quen vôùi phöông phaùp hoïc taäp môùi. Gv vaän duïng caùc kó thuaät daïy hoïc mang tính tích cöïc vaø caùc phöông phaùp môùi vaøo vieäc giaûng daïy nhaèm naâng cao chaát löôïng daïy vaø hoïc. Tæ leä HS khaù, gioûi töông ñoái cao. Nhaø tröôøng trang bò ñaày ñuû caùc thieát bò daïy hoïc, phoøng thöïc haønh boä moân roäng, thoaùng, ñuû ñoà duøng. Ña soá daân noâng thoân neân coù ñieàu kieän tieáp xuùc thöïc teá, vaän duïng ñöôïc kieán thöùc ôû tröôøng vaøo ñôøi soáng haøng ngaøy. 2. Khoù khaên: Ña soá laø soá laø con em noâng thoân neân hoaøn caûnh gia ñình gaëp raát nhieàu khoù khaên, caùc em ít coù thôøi gian vaø ñieàu kieän ñeå toå chöùc hoïc nhoùm. Moät soá em tieáp thu chaäm, trong giôø hoïc ít chuù yù nghe giaûng, coøn thuï ñoäng ít phaùt bieåu. Ñaëc bieät HS vieát chaäm, sai loãi chính taû quaù nhieàu. Moät soá HS löôøi hoïc, khoâng töï giaùc hoïc taäp, ham chôi, moät soá phuï huynh coøn phoù thaùc vieäc hoïc cuûa con em cho giaùo vieân neân vieäc daïy vaø hoïc gaëp nhieàu khoù khaên. II. Thống kê chất lượng đầu năm, chỉ tiêu phấn đấu Lớp Sĩ số Chất lượng đầu năm Chỉ tiêu phấn đấu Ghi chú Hoàn thành HKI Cả năm Hoàn thành Hoàn thành Số lượng Tỉ lệ (%) Số lượng Tỉ lệ (%) Số lượng Tỉ lệ (%) 8A1 30 29 96,67 30 100 8A2 27 26 96,3 27 100 8A3 27 26 96,3 27 100 8A4 26 25 96,15 26 100 III. Biện pháp nâng cao chất lượng Biện pháp: Xây dựng chủ đềbài học, đổi mới phương pháp dạy học + Căn cứ vào đặc trưng bộ môn, tính thực tế của nhà trường, đối tượng học sinh GV lựa chọn nội dung chủ đề, hình thức tổ chức, phương pháp dạy học theo hướng phát triển năng lực cho phù hợp, đảm bảo phát huy được tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh. Tiết dạy học theo chủ đề được tiến hành giống như một tiết học bình thường ngay tại lớp học. + Bồi dưỡng phương pháp tự học, rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào thực hành. Biện pháp: Đổi mới kiểm tra, đánh giá + Sau khi dạy học theo chủ đề giáo viên tiến hành kiểm tra đánh giá việc học của học sinh bằng các câu hỏi bài tập (Câu hỏi bài tập đưa ra phải đánh giá được khả năng tiếp thu và hình thành năng lực học sinh theo 4 mức độ nhận thức). Trong đó ưu tiên những câu hỏi bài tập đòi hòi vận dụng kiến thức, kĩ năng vào giải quyết những tình huống thực tiễn. + Sau mỗi chủ đề giáo viên có thể tổ chức kiểm tra học sinh dưới dạng đề kiểm tra 15 phút. giáo viên xây dựng đề kiểm tra 1 tiết theo định kì.. Biện pháp khác + Tìm biện pháp tác động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hứng thú học tập cho HS nhất là tăng cường các tình huống có vấn đề trong từng tiết dạy. + Tăng cường kiểm tra theo dõi việc học tập ở nhà của HS. Kế hoạch hướng dẫn học ở nhà cho HS cụ thể, dạy cách học cho HS. + Trong giờ học của HS nhất là giờ thực hành cần rèn cho HS kĩ năng thực hành, khả năng tư duy, khả năng diễn đạt. + Thường xuyên kết hơp với GVCN và GVBM khác theo dõi kịp thời để dạy giúp đỡ HS yếu, kém. IV. Kết quả thực hiện Lớp Sĩ số Học kỳ I Cả năm Ghi chú Hoàn thành Hoàn thành Số lượng Tỉ lệ (%) Số lượng Tỉ lệ (%) 8A1 30 8A2 27 8A3 27 8A4 26 V. Nhận xét, rút kinh nghiệm 1. Cuối học kỳ I: So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… 2. Cuối năm học: So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… VI. Kế hoạch giáo dục của giáo viên TT Chủ đề bài học Số tiết Hướng dẫn thực hiện Yêu cầu cần đạt Hình thức tổ chức dạy học Ghi chú Học kỳ I Chủ đề 1: Nâng cao sức khỏe trong trường học (23 tiết) Tuần 1 đến tuần 3 Bài 1: Tăng cường hoạt động thể lực 05 Theo sách Hướng dẫn học Khoa học tự nhiên 8 1. Kiến thức: Trình bày được các khái niệm về hoạt động thể lực. Mô tả được chức năng của các cơ quan vận động. 2. Kĩ năng: Mô tả được các kĩ năng hoạt động thể lực của cá nhân và cộng đồng để tăng cường sức khỏe. Thực hành được các phương pháp nâng cao hoạt động thể lực. 3. Thái độ: Ý thức về tăng cường hoạt động thể lực để có sức khỏe tốt. 4. Năng lực hình thành và phát triển: Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ. Năng lực chuyên biệt: Năng lực thực hành nâng cao thể thực Dạy học trên lớp. Thực hành vận dụng nâng cao thể lực Tuần 3 đến tuần 5 Bài 2: Phòng chống tai nạn thương tích 05 Theo sách Hướng dẫn học Khoa học tự nhiên 8 1. Kiến thức: Kể tên được một số tai nạn, thương tích có thể xảy ra trong cuộc sống hằng ngày. Nêu được các nguyên tắc chính trong phòng ngừa từng loại tai nạn, thương tích gặp phải. 2. Kĩ năng: So sánh, phân tích, khái quát. Kĩ năng tự đánh giá sức khỏe. 3. Thái độ: Vận dụng các nguyên tắc trong phòng chống tai nạn, thương tích để bảo vệ bản thân và những người xung quanh. 4. Năng lực hình thành và phát triển: Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ. Năng lực chuyên biệt: Năng lực vận dụng kiến thức vào việc giải quyết các tình huống về tai nạn thương tích. Dạy học trên lớp. Tìm kiếm thông tin tham gia báo cáo.
Trang 1TRƯỜNG THCS NHƠN TÂN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
Họ và tên giáo viên: ĐẶNG THỊ TÌNH Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Phân môn: SINH HỌC Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Các lớp dạy: 8A1, 8A2, 8A3, 8A4
Năm học: 2021… - 2022……
Trang 2THỊ XÃ AN NHƠN
MƠN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Phân mơn: Sinh học - KHỐI: 8
Họ và tên giáo viên: ĐẶNG THỊ TÌNH Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Giảng dạy các lớp:…… 8A1, 8A2, 8A3, 8A4………
I Đặc điểm tình hình các lớp dạy
1 Thuận lợi :
- Được sự chỉ đạo của BGH, sự quan tâm của GVCN và phụ huynh HS đã tạo điều kiện tốt cho các em học tậpä
- HS biết vâng lời thầy, cô giáo; cố gắn học tập và đã được làm quen với phương pháp học tập mới
- Đa số học sinh cấp hành tốt nội qui của trường: đi học đúng giờ, chuẩn bị bài làm bài đầy đủ khi đến lớp, phát biểu xây dựng bài, chú ý nghe giảng, …
- Đa số học sinh chăm học, cần cù nghiên cứu tìm tòi
- Phòng thiết bị bộ môn của trường được trang bị đầy đủ các đồ dùng phục vụ cho việc dạy học, thí nghiệm, thực hành
- HS biết vâng lời thầy, cô giáo; cố gắn học tập và đã được làm quen với phương pháp học tập mới
- Gv vận dụng các kĩ thuật dạy học mang tính tích cực và các phương pháp mới vào việc giảng dạy nhằm nâng cao chất lượng dạy và học
- Tỉ lệ HS khá, giỏi tương đối cao
- Nhà trường trang bị đầy đủ các thiết bị dạy học, phòng thực hành bộ môn rộng, thoáng, đủ đồ dùng
- Đa số dân nông thôn nên có điều kiện tiếp xúc thực tế, vận dụng được kiến thức ở trường vào đời sống hàng ngày
2 Khó khăn :
- Đa số là số là con em nông thôn nên hoàn cảnh gia đình gặp rất nhiều khó khăn, các em ít có thời gian và điều kiện để tổ chức
học nhóm
- Một số em tiếp thu chậm, trong giờ học ít chú ý nghe giảng, còn thụ động ít phát biểu
- Đặc biệt HS viết chậm, sai lỗi chính tả quá nhiều
Trang 3- Một số HS lười học, không tự giác học tập, ham chơi, một số phụ huynh còn phó thác việc học của con em cho giáo viên nên việc dạy và học gặp nhiều khó khăn
II Thống kê chất lượng đầu năm, chỉ tiêu phấn đấu
Lớp Sĩ số Chất lượng đầu năm Chỉ tiêu phấn đấu Ghi chú
Hồn thành HKI Hồn thành Cả năm Hồn thành
Số lượng Tỉ lệ (%) Số lượng Tỉ lệ (%) Số lượng Tỉ lệ (%)
8A2 27 26 96,3 27 100
8A3 27 26 96,3 27 100
III Biện pháp nâng cao chất lượng
- Biện pháp: Xây dựng chủ đề/bài học, đổi mới phương pháp dạy học
+ Căn cứ vào đặc trưng bộ mơn, tính thực tế của nhà trường, đối tượng học sinh GV lựa chọn nội dung chủ đề, hình thức tổ chức, phương pháp dạy học theo hướng phát triển năng lực cho phù hợp, đảm bảo phát huy được tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh Tiết dạy học theo chủ đề được tiến hành giống như một tiết học bình thường ngay tại lớp học
+ Bồi dưỡng phương pháp tự học, rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào thực hành
- Biện pháp: Đổi mới kiểm tra, đánh giá
+ Sau khi dạy học theo chủ đề giáo viên tiến hành kiểm tra đánh giá việc học của học sinh bằng các câu hỏi/ bài tập (Câu hỏi/ bài tập đưa ra phải đánh giá được khả năng tiếp thu và hình thành năng lực học sinh theo 4 mức độ nhận thức) Trong đĩ ưu tiên những câu hỏi/ bài tập địi hịi vận dụng kiến thức, kĩ năng vào giải quyết những tình huống thực tiễn
+ Sau mỗi chủ đề giáo viên cĩ thể tổ chức kiểm tra học sinh dưới dạng đề kiểm tra 15 phút giáo viên xây dựng đề kiểm tra 1 tiết theo định kì
- Biện pháp khác
+ Tìm biện pháp tác động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hứng thú học tập cho HS nhất là tăng cường các tình huống cĩ
vấn đề trong từng tiết dạy
+ Tăng cường kiểm tra theo dõi việc học tập ở nhà của HS Kế hoạch hướng dẫn học ở nhà cho HS cụ thể, dạy cách học
cho HS
Trang 4+ Trong giờ học của HS nhất là giờ thực hành cần rèn cho HS kĩ năng thực hành, khả năng tư duy, khả năng diễn đạt
+ Thường xuyên kết hơp với GVCN và GVBM khác theo dõi kịp thời để dạy giúp đỡ HS yếu, kém
IV Kết quả thực hiện
Lớp Sĩ số Học kỳ I Cả năm Ghi chú
Hoàn thành Hoàn thành
Số lượng Tỉ lệ (%) Số lượng Tỉ lệ (%)
8A1 30
8A2 27
8A3 27
8A4 26
V Nhận xét, rút kinh nghiệm
1 Cuối học kỳ I: So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II.
………
………
………
………
2 Cuối năm học: So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau. ………
………
………
………
Trang 5VI Kế hoạch giáo dục của giáo viên
TT Chủ đề/
bài học tiết Số Hướng dẫn thực hiện Yêu cầu cần đạt chức dạy học Hình thức tổ Ghi chú
Học kỳ I Chủ đề 1: Nâng cao sức khỏe trong trường học (23 tiết)
Tuần 1
đến
tuần 3
Bài 1:
Tăng
cường
hoạt
động thể
lực
05 - Theo sách
Hướng dẫn học Khoa học tự nhiên 8
1 Kiến thức:
- Trình bày được các khái niệm về hoạt động thể lực
- Mô tả được chức năng của các cơ quan vận động
2 Kĩ năng:
- Mô tả được các kĩ năng hoạt động thể lực của cá nhân và cộng đồng để tăng cường sức khỏe
- Thực hành được các phương pháp nâng cao hoạt động thể lực
3 Thái độ:
Ý thức về tăng cường hoạt động thể lực để có sức khỏe tốt
4 Năng lực hình thành và phát triển:
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực thực hành nâng cao thể thực
- Dạy học trên lớp
- Thực hành vận dụng nâng cao thể lực
Tuần 3
đến
tuần 5
Bài 2:
Phòng
chống
tai nạn
thương
tích
05 - Theo sách
Hướng dẫn học Khoa học tự nhiên 8
1 Kiến thức:
- Kể tên được một số tai nạn, thương tích có thể xảy ra trong cuộc sống hằng ngày
- Nêu được các nguyên tắc chính trong phòng ngừa từng loại tai nạn, thương tích gặp phải
2 Kĩ năng:
- So sánh, phân tích, khái quát
- Kĩ năng tự đánh giá sức khỏe
3 Thái độ:
- Vận dụng các nguyên tắc trong phòng chống tai nạn, thương tích để bảo vệ bản thân và những người xung quanh
4 Năng lực hình thành và phát triển:
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực vận dụng kiến thức vào việc giải quyết các tình huống về tai nạn thương tích
- Dạy học trên lớp
- Tìm kiếm thông tin tham gia báo cáo
Trang 6Tuần 6
đến
tuần 8
Bài 3:
Cơ thể
khỏe
mạnh
06 - Theo sách
Hướng dẫn học Khoa học tự nhiên 8
1 Kiến thức:
- Trình bày được các khái niệm về cơ thể khỏe mạnh
- Mô tả được các chỉ số định lượng thể lực của cơ thể
2 Kĩ năng:
- Mô tả được các kĩ năng rèn luyện sức khỏe
- Phân tích được những hành vi sức khỏe lành mạnh và không lành mạnh
- Thực hành tự đánh giá sức khỏe cá nhân thông qua các chỉ số thể lực
3 Thái độ:
- Vận dụng kiến thức đã học vào việc tự đánh giá sức khỏe bản thân và rèn luyện sức khỏe lành mạnh
4 Năng lực hình thành và phát triển:
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực thực hành tự đánh giá sức khỏe qua các chỉ số
- Dạy học trên lớp
- Tìm kiếm thông tin tham gia báo cáo, viết bài tuyên truyền
Tuần 9
đến
tuần 12
Bài 4:
Phòng
chống
tật khúc
xạ và
cong
vẹo cột
sống
06 - Theo sách
Hướng dẫn học Khoa học tự nhiên 8
1 Kiến thức:
- Phân biệt được 3 dạng khác nhau của tật khúc xạ (cận thị, viễn thị, loạn thị) Nêu được hậu quả và nguyên nhân dẫn đến tật khúc xạ
- Nhận dạng được người bị tật cong vẹo cột sống Trình bày được biện pháp phòng, chống tật khúc xạ và cong vẹo cột sống
2 Kĩ năng:
- Phát triển năng lực tham gia và tổ chức hoạt động, năng lực sử dụng công nghệ thông tin, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ,…
3 Thái độ:
- Chủ động thực hiện các biện pháp về dinh dưỡng, thể thao, tư thế ngồi, đứng, … để phòng, chống tật khúc xạ và cong vẹo cột sống Tuyên truyền tới mọi người biện pháp phòng, chống tật khúc xạ và cong vẹo cột sống
4 Năng lực hình thành và phát triển:
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực vận dụng kiến thức vào giải quyết các tình huống liên quan đến các tật khúc xạ và cong vẹo cột sống
- Dạy học trên lớp
- Thực hành ở nhà
Trang 7Kiểm tra
giữa kì I 01 1 Kiến thức:- Hệ thống lại kiến thức về nâng cao sức khỏe trong trường học
2 Kĩ năng:
- Làm bài kiểm tra trắc nghiệm và tự luận
3 Thái độ:
- Tự giác, chủ động ôn tập kiến thức đã học
- Nghiêm túc trong kiếm tra
4 Năng lực hình thành và phát triển:
- Năng lực giải quyết vấn đề
Kiểm tra viết trên lớp
Chủ đề 2: Sinh vật với môi trường sống (11 tiết)
Tuần
12 đến
tuần 15
Bài 5:
Môi
trường
và các
nhân tố
sinh thái
06 - Theo sách Hướng dẫn học Khoa học tự nhiên 8
- HĐ HTKT-Mục I 3 Giới hạn sinh thái:
phần câu hỏi
vẽ sơ đồ giới hạn nhiệt độ khi biết các giới hạn của sinh vật:Không thực hiện
- Bảng 28.4:
Không thực hiện
1 Kiến thức:
- Phát biểu được khái niệm chung về môi trường sống, các loại môi trường sống của sinh vật
- Phân biệt được các nhân tố sinh thái làm cơ sở để tìm hiểu về ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật
- Phát biểu được khái niệm về giới hạn sinh thái Phân tích được tác động của ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm lê đời sống sinh vật Phân tích được ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh vật
2 Kĩ năng:
- Hoạt động nhóm
- Quan sát hình ảnh, phát hiện kiến thức
- Kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát
3 Thái độ:
Từ những tìm hiểu về vấn nạn nuôi nhốt, buôn bán động vật quý hiếm, hình thành thái độ tích cực cho việc chăm sóc, bảo vệ các loài động vật quý hiếm
ở Việt Nam
4 Năng lực hình thành và phát triển:
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực vận dụng kiến thức về môi trường sống vào giải quyết các tình huống có liên quan
- Dạy học trên lớp
- Tìm kiếm thông tin tham gia báo cáo
Trang 815 đến
tuần 17
Bài 6:
Quần
thể sinh
vật
05 - Theo sách
Hướng dẫn học Khoa học tự nhiên 8
1 Kiến thức:
- Trình bày được khái niệm quần thể sinh vật, nêu được các ví dụ về quần thể sinh vật trong tự nhiên
- Mô tả được các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật (cấu trúc giưới tính, thành phần nhóm tuổi và mật độ quần thể)
- Mô tả được ảnh hưởng của môi trường tới quần thể sinh vật
- So sánh được sự giống và khác nhau giữa quần thể người và quần thể sinh vật
- Phân tích được đặc điểm của các dạng tháp tuổi
- Giải thích được hậu quả của việc tăng dân số đối với phát triển xã hội
2 Kĩ năng:
- Hoạt động nhóm
- Quan sát hình ảnh, phát hiện kiến thức
- Kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát
- Xây dựng giả thuyết, đưa ra dự đoán và thiết kế thí nghiệm để kiểm tra tác động của các nhân tố sinh thái tới một quần thể sinh vật
3 Thái độ:
- Nhận thức được tầm quan trọng của các nhân tố sinh thái đối với đời sống sinh vật và con người
4 Năng lực hình thành và phát triển:
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực xây dựng giả thuyết, thiết kế thí nghiệm về tác động của nhân tố sinh thái đối với quần thể
- Dạy học trên lớp
- Thực hành ở nhà
Tuần
18
ÔN
TẬP
HỌC KÌ
I
01 Không ôn tập những nội dung đã tinh giản
1 Kiến thức:
- Hệ thống kiến thức đã học ở HK I
2 Kĩ năng:
Hệ thống hóa kiến thức
3 Thái độ:
- Tự giác, tích cực ôn tập các nội dung kiến thức
4 Năng lực hình thành và phát triển:
- Nănglực tự học, năng lực giải quyết vấn đề
KIỂM 01 Không kiểm 1 Kiến thức: Kiểm tra viết
Trang 9HỌC KÌ
I
tra những nội dung đã tinh giản
- Hệ thống lại kiến thức đã học ở HKI
2 Kĩ năng:
- Làm bài kiểm tra trắc nghiệm và tự luận
3 Thái độ:
- Tự giác, chủ động ôn tập kiến thức đã học
- Nghiêm túc trong kiếm tra
4 Năng lực hình thành và phát triển:
- Năng lực giải quyết vấn đề
tại trường
Tổng số tiết HKI: 36 Học kỳ II Chủ đề 2: Sinh vật với môi trường sống (tt) (17 tiết)
Tuần 1
đến
tuần 03
Bài 7:
Quần xã
sinh vật
05 - Theo sách Hướng dẫn học Khoa học tự nhiên 8
1 Kiến thức:
- Trình bày được thế nào là quần xã sinh vật Phân biệt quần xã với quần thể
- Lấy được ví dụ minh họa các mối liên hệ sinh thái tring quần xã sinh vật
- Mô tả được một số dạng biến đổi phổ biến của quần xã sinh vật trong tự nhiên, biến đổi quần xã thường dẫn tới sự ổn định và chỉ ra được một số biến đổi có hại do tác động của con người gây nên
2 Kĩ năng:
- Hoạt động nhóm
- Quan sát hình ảnh, phát hiện kiến thức
- Kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát
- Kĩ năng vận dụng kiến thức về quần xã sinh vật để giải thích hiện tượng thực tế liên quan
3 Thái độ:
- Vận dụng kiến thức đã học để giảm thiểu các biến đổi có hại do tác động
của con người gây nên đối với các quân thể sinh vật khác
4 Năng lực hình thành và phát triển:
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực vận dụng kiến thức đã học để giảm thiểu các biến đổi có hại do tác động của con người gây nên đối với các quân thể sinh vật khác
- Dạy học trên lớp
Tuần Bài 8: 07 - Theo sách 1 Kiến thức: - Dạy học trên
Trang 1003 đến
tuần 06 Hệ sinhthái
-Tác
động
của con
người
lên hệ
sinh thái
nông
nghiệp
Hướng dẫn học Khoa học tự nhiên 8
- Trình bày được thế nào là một hệ sinh thái Cho ví dụ về một hệ sinh thái
và phân tích được các thành phần trong hệ sinh thái đó
- Nêu được định nghĩa chuỗi thức ăn, lưới thức ăn
- Vẽ được chuỗi thức ăn, lưới thức ăn
2 Kĩ năng:
- Hoạt động nhóm
- Quan sát hình ảnh, phát hiện kiến thức
- Kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát
3 Thái độ:
- Đề xuất các biện pháp bảo vệ hệ sinh thái
4 Năng lực hình thành và phát triển:
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực đề xuất các biện pháp bảo vệ hệ sinh thái
lớp
- Thực hành khảo sát hệ sinh thái xung quanh trường
- Tìm kiếm thông tin tham gia báo cáo, viết bài tuyên truyền
Tuần 7
đến
tuần 9
Bài 9:
Bảo vệ
môi
trường
sống
Bảo tồn
thiên
nhiên
hoang
dã
04 - Theo sách
Hướng dẫn học Khoa học tự nhiên 8
1 Kiến thức:
- Nêu được ý nghĩa của việc cần thiết phải khôi phục môi trường và bảo vệ
sự đa dạng sinh học
- Nếu được các biện pháp bảo vệ thiên nhiên: xây dựng khu bảo tồn, săn bắt hợp lí, trồng cây gây rừng, chống ô nhiễm môi trường
- Nêu được sự đa dạng của các hệ sinh thái trên cạn và dưới nước
- Nêu được vai trò của các hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái biển, hệ siinh thái nông nghiệp và đề xuất các biện pháp bảo vệ các hệ sinh thái này
- Nêu được sự cần thiết ban hành luật và hiểu được một số nội dung của luật Bảo vệ môi trường
2 Kĩ năng:
- Hoạt động nhóm
- Quan sát hình ảnh, phát hiện kiến thức
- Kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát
3 Thái độ:
- Liên hệ với địa phương về những hoạt động cụ thể nào con người có tác dụng bảo vệ và cải tạo môi trường tự nhiên
4 Năng lực hình thành và phát triển:
- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ
- Dạy học trên lớp
- Tìm kiếm thông tin tham gia báo cáo, viết bài tuyên truyền