1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KH giao duc cua giao vien SINH 7 (2021 2022

14 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ và tên giáo viên:............. ĐẶNG THỊ TÌNH.........Tổ:..........KHOA HỌC TỰ NHIÊN.................. Giảng dạy các lớp:……7A1, 7A2, 7A3, 7A4, 7A5………………………………………………..... I. Đặc điểm tình hình các lớp dạy 1. Thuaän lôïi: Ñöôïc söï chæ ñaïo cuûa BGH, söï quan taâm cuûa GVCN vaø phuï huynh HS ñaõ taïo ñieàu kieän toát cho caùc em hoïc taäpä. HS bieát vaâng lôøi thaày, coâ giaùo; coá gaén hoïc taäp vaø ñaõ ñöôïc laøm quen vôùi phöông phaùp hoïc taäp môùi. Ña soá hoïc sinh caáp haønh toát noäi qui cuûa tröôøng: ñi hoïc ñuùng giôø, chuaån bò baøi laøm baøi ñaày ñuû khi ñeán lôùp, phaùt bieåu xaây döïng baøi, chuù yù nghe giaûng, …. Ña soá hoïc sinh chaêm hoïc, caàn cuø nghieân cöùu tìm toøi. Phoøng thieát bò boä moân cuûa tröôøng ñöôïc trang bò ñaày ñuû caùc ñoà duøng phuïc vuï cho vieäc daïy hoïc, thí nghieäm, thöïc haønh. HS bieát vaâng lôøi thaày, coâ giaùo; coá gaén hoïc taäp vaø ñaõ ñöôïc laøm quen vôùi phöông phaùp hoïc taäp môùi. Gv vaän duïng caùc kó thuaät daïy hoïc mang tính tích cöïc vaø caùc phöông phaùp môùi vaøo vieäc giaûng daïy nhaèm naâng cao chaát löôïng daïy vaø hoïc. Tæ leä HS khaù, gioûi töông ñoái cao. Nhaø tröôøng trang bò ñaày ñuû caùc thieát bò daïy hoïc, phoøng thöïc haønh boä moân roäng, thoaùng, ñuû ñoà duøng. Ña soá daân noâng thoân neân coù ñieàu kieän tieáp xuùc thöïc teá, vaän duïng ñöôïc kieán thöùc ôû tröôøng vaøo ñôøi soáng haøng ngaøy. 2. Khoù khaên: Ña soá laø soá laø con em noâng thoân neân hoaøn caûnh gia ñình gaëp raát nhieàu khoù khaên, caùc em ít coù thôøi gian vaø ñieàu kieän ñeå toå chöùc hoïc nhoùm. Moät soá em tieáp thu chaäm, trong giôø hoïc ít chuù yù nghe giaûng, coøn thuï ñoäng ít phaùt bieåu. Ñaëc bieät HS vieát chaäm, sai loãi chính taû quaù nhieàu. Moät soá HS löôøi hoïc, khoâng töï giaùc hoïc taäp, ham chôi, moät soá phuï huynh coøn phoù thaùc vieäc hoïc cuûa con em cho giaùo vieân neân vieäc daïy vaø hoïc gaëp nhieàu khoù khaên. II. Thống kê chất lượng đầu năm, chỉ tiêu phấn đấu Lớp Sĩ số Chất lượng đầu năm Chỉ tiêu phấn đấu Ghi chú Hoàn thành HKI Cả năm Hoàn thành Hoàn thành Số lượng Tỉ lệ (%) Số lượng Tỉ lệ (%) Số lượng Tỉ lệ (%) 7A1 26 25 96,15 26 100 7A2 25 24 96 25 100 7A3 25 24 96 25 100 7A4 25 24 96 25 100 7A5 26 25 96,15 26 100 III. Biện pháp nâng cao chất lượng Biện pháp: Xây dựng chủ đềbài học, đổi mới phương pháp dạy học + Căn cứ vào đặc trưng bộ môn, tính thực tế của nhà trường, đối tượng học sinh GV lựa chọn nội dung chủ đề, hình thức tổ chức, phương pháp dạy học theo hướng phát triển năng lực cho phù hợp, đảm bảo phát huy được tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh. Tiết dạy học theo chủ đề được tiến hành giống như một tiết học bình thường ngay tại lớp học. + Bồi dưỡng phương pháp tự học, rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào thực hành. Biện pháp: Đổi mới kiểm tra, đánh giá + Sau khi dạy học theo chủ đề giáo viên tiến hành kiểm tra đánh giá việc học của học sinh bằng các câu hỏi bài tập (Câu hỏi bài tập đưa ra phải đánh giá được khả năng tiếp thu và hình thành năng lực học sinh theo 4 mức độ nhận thức). Trong đó ưu tiên những câu hỏi bài tập đòi hòi vận dụng kiến thức, kĩ năng vào giải quyết những tình huống thực tiễn. + Sau mỗi chủ đề giáo viên có thể tổ chức kiểm tra học sinh dưới dạng đề kiểm tra 15 phút. giáo viên xây dựng đề kiểm tra 1 tiết theo định kì.. Biện pháp khác + Tìm biện pháp tác động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hứng thú học tập cho HS nhất là tăng cường các tình huống có vấn đề trong từng tiết dạy. + Tăng cường kiểm tra theo dõi việc học tập ở nhà của HS. Kế hoạch hướng dẫn học ở nhà cho HS cụ thể, dạy cách học cho HS. + Trong giờ học của HS nhất là giờ thực hành cần rèn cho HS kĩ năng thực hành, khả năng tư duy, khả năng diễn đạt. + Thường xuyên kết hơp với GVCN và GVBM khác theo dõi kịp thời để dạy giúp đỡ HS yếu, kém. IV. Kết quả thực hiện Lớp Sĩ số Học kỳ I Cả năm Ghi chú Hoàn thành Hoàn thành Số lượng Tỉ lệ (%) Số lượng Tỉ lệ (%) 7A1 26 7A2 25 7A3 25 7A4 25 7A5 26 V. Nhận xét, rút kinh nghiệm 1. Cuối học kỳ I: So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… 2. Cuối năm học: So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau. …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………… VI. Kế hoạch giáo dục của giáo viên TT Chủ đề bài học Số tiết Hướng dẫn thực hiện Yêu cầu cần đạt Hình thức tổ chức dạy học Ghi chú Học kỳ I Chủ đề 1: Đặc trưng của cơ thể sống (16 tiết) Tuần 1 đến tuần 3 Bài 1: Trao đổi chất và năng lượng 03 Theo sách Hướng dẫn học Khoa học tự nhiên 7. 1. Kiến thức: Mô tả được sự trao đổi chất ở cấp độ cơ thể: vai trò của quá trình trao đổi nước, vai trò của quá trình trao đổi chất dinh dưỡng và trao đổi khí ở sinh vật. Phân tích được quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong cơ thể sinh vật, mối quan hệ giữa trao đổi chất với chuyển hóa năng lượng. 2. Kĩ năng: Hoạt động nhóm. Quan sát tranh ảnh, phát hiện kiến thức. 3. Thái độ: Hình thành thế giới quan khoa học về sự chuyển hóa vật chất và năng lượng. 4. Năng lực hình thành và phát triển: Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ. Năng lực chuyên biệt: Năng lực nghiên cứu khoa học về trao đổi chất và năng lượng,năng lực quan sát hình ảnh để phát hiện kiến thức về trao đổi chất và năng lượng. Dạy học trên lớp Hoạt động nhóm Thực hành thí nghiệm về sự hô hấp của người. Tuần 4 đến tuần 6 Bài 2: Sinh trưởng và phát triển 03 Theo sách Hướng dẫn học Khoa học tự nhiên 7. 1. Kiến thức: Nêu được thế nào là sinh trưởng, phát triển ở sinh vật. Phân tích được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển ở cơ thể sinh vật. Nêu và lấy được các ví dụ về ảnh hưởng của các nhân tố đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật. 2. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh ảnh, hình vẽ, video nhận biết kiến thức. Rèn luyện kĩ năng thiết kế, tiến hành thí nghiệm, vẽ sơ đồ. 3. Thái độ: Vận dụng kiến thức về sinh trưởng, phát triển ở sinh vật vào thực tế trồng trọt và chăn nuôi. 4. Năng lực hình thành và phát triển: Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ. Năng lực chuyên biệt: Năng lực nghiên cứu khoa học về sinh trưởng, phát triển, năng lực tiến hành thí nghiệm về sự sinh trưởng. Dạy học trên lớp. Dạy học theo nhóm. Thiết kế thí nghiệm ở nhà.

Trang 1

TRƯỜNG THCS NHƠN TÂN

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

Họ và tên giáo viên: ĐẶNG THỊ TÌNH Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Phân môn: SINH HỌC Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Các lớp dạy: 7A1, 7A2, 7A3, 7A4, 7A5

Năm học: 2021… - 2022……

Trang 2

THỊ XÃ AN NHƠN

MƠN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Phân mơn: Sinh học - KHỐI: 7

Họ và tên giáo viên: ĐẶNG THỊ TÌNH Tổ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

Giảng dạy các lớp:……7A1, 7A2, 7A3, 7A4, 7A5………

I Đặc điểm tình hình các lớp dạy

1 Thuận lợi :

- Được sự chỉ đạo của BGH, sự quan tâm của GVCN và phụ huynh HS đã tạo điều kiện tốt cho các em học tậpä

- HS biết vâng lời thầy, cô giáo; cố gắn học tập và đã được làm quen với phương pháp học tập mới

- Đa số học sinh cấp hành tốt nội qui của trường: đi học đúng giờ, chuẩn bị bài làm bài đầy đủ khi đến lớp, phát biểu xây dựng bài, chú ý nghe giảng, …

- Đa số học sinh chăm học, cần cù nghiên cứu tìm tòi

- Phòng thiết bị bộ môn của trường được trang bị đầy đủ các đồ dùng phục vụ cho việc dạy học, thí nghiệm, thực hành

- HS biết vâng lời thầy, cô giáo; cố gắn học tập và đã được làm quen với phương pháp học tập mới

- Gv vận dụng các kĩ thuật dạy học mang tính tích cực và các phương pháp mới vào việc giảng dạy nhằm nâng cao chất lượng dạy và học

- Tỉ lệ HS khá, giỏi tương đối cao

- Nhà trường trang bị đầy đủ các thiết bị dạy học, phòng thực hành bộ môn rộng, thoáng, đủ đồ dùng

- Đa số dân nông thôn nên có điều kiện tiếp xúc thực tế, vận dụng được kiến thức ở trường vào đời sống hàng ngày

2 Khó khăn :

- Đa số là số là con em nông thôn nên hoàn cảnh gia đình gặp rất nhiều khó khăn, các em ít có thời gian và điều kiện để tổ chức

học nhóm

- Một số em tiếp thu chậm, trong giờ học ít chú ý nghe giảng, còn thụ động ít phát biểu

- Đặc biệt HS viết chậm, sai lỗi chính tả quá nhiều

Trang 3

- Một số HS lười học, không tự giác học tập, ham chơi, một số phụ huynh còn phó thác việc học của con em cho giáo viên nên việc dạy và học gặp nhiều khó khăn

II Thống kê chất lượng đầu năm, chỉ tiêu phấn đấu

Lớp Sĩ số Chất lượng đầu năm Chỉ tiêu phấn đấu Ghi chú

Hồn thành HKI Hồn thành Cả năm Hồn thành

Số lượng Tỉ lệ (%) Số lượng Tỉ lệ (%) Số lượng Tỉ lệ (%)

III Biện pháp nâng cao chất lượng

- Biện pháp: Xây dựng chủ đề/bài học, đổi mới phương pháp dạy học

+ Căn cứ vào đặc trưng bộ mơn, tính thực tế của nhà trường, đối tượng học sinh GV lựa chọn nội dung chủ đề, hình thức tổ chức, phương pháp dạy học theo hướng phát triển năng lực cho phù hợp, đảm bảo phát huy được tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh Tiết dạy học theo chủ đề được tiến hành giống như một tiết học bình thường ngay tại lớp học

+ Bồi dưỡng phương pháp tự học, rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức đã học vào thực hành

- Biện pháp: Đổi mới kiểm tra, đánh giá

+ Sau khi dạy học theo chủ đề giáo viên tiến hành kiểm tra đánh giá việc học của học sinh bằng các câu hỏi/ bài tập (Câu hỏi/ bài tập đưa ra phải đánh giá được khả năng tiếp thu và hình thành năng lực học sinh theo 4 mức độ nhận thức) Trong đĩ ưu tiên những câu hỏi/ bài tập địi hịi vận dụng kiến thức, kĩ năng vào giải quyết những tình huống thực tiễn

+ Sau mỗi chủ đề giáo viên cĩ thể tổ chức kiểm tra học sinh dưới dạng đề kiểm tra 15 phút giáo viên xây dựng đề kiểm tra 1 tiết theo định kì

- Biện pháp khác

+ Tìm biện pháp tác động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hứng thú học tập cho HS nhất là tăng cường các tình huống cĩ

vấn đề trong từng tiết dạy

+ Tăng cường kiểm tra theo dõi việc học tập ở nhà của HS Kế hoạch hướng dẫn học ở nhà cho HS cụ thể, dạy cách học

Trang 4

cho HS.

+ Trong giờ học của HS nhất là giờ thực hành cần rèn cho HS kĩ năng thực hành, khả năng tư duy, khả năng diễn đạt

+ Thường xuyên kết hơp với GVCN và GVBM khác theo dõi kịp thời để dạy giúp đỡ HS yếu, kém

IV Kết quả thực hiện

Hoàn thành Hoàn thành

Số lượng Tỉ lệ (%) Số lượng Tỉ lệ (%)

7A1 26

7A2 25

7A3 25

7A4 25

7A5 26

V Nhận xét, rút kinh nghiệm

1 Cuối học kỳ I: So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, biện pháp tiếp tục nâng cao chất lượng trong học kỳ II.

………

………

………

………

2 Cuối năm học: So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu, rút kinh nghiệm năm sau. ………

………

………

………

Trang 5

VI Kế hoạch giáo dục của giáo viên

TT Chủ đề/

bài học

Số tiết

Hướng dẫn thực hiện Yêu cầu cần đạt

Hình thức tổ chức dạy học

Ghi chú Học kỳ I

Chủ đề 1: Đặc trưng của cơ thể sống (16 tiết)

Tuần

1 đến

tuần 3

Bài 1:

Trao đổi

chất và

năng

lượng

03 - Theo sách Hướng dẫn học Khoa học

tự nhiên 7

1 Kiến thức:

- Mô tả được sự trao đổi chất ở cấp độ cơ thể: vai trò của quá trình trao đổi nước, vai trò của quá trình trao đổi chất dinh dưỡng và trao đổi khí ở sinh vật

- Phân tích được quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong cơ thể sinh vật, mối quan hệ giữa trao đổi chất với chuyển hóa năng lượng

2 Kĩ năng:

- Hoạt động nhóm

- Quan sát tranh ảnh, phát hiện kiến thức

3 Thái độ:

- Hình thành thế giới quan khoa học về sự chuyển hóa vật chất và năng lượng

4 Năng lực hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực nghiên cứu khoa học về trao đổi chất và năng lượng,năng lực quan sát hình ảnh để phát hiện kiến thức về trao đổi chất

và năng lượng

- Dạy học trên lớp

- Hoạt động nhóm

- Thực hành thí nghiệm về sự hô hấp của người

Tuần

4 đến

tuần 6

Bài 2:

Sinh

trưởng và

phát triển

03 - Theo sách Hướng dẫn học Khoa học

tự nhiên 7

1 Kiến thức:

- Nêu được thế nào là sinh trưởng, phát triển ở sinh vật

- Phân tích được các giai đoạn sinh trưởng và phát triển ở cơ thể sinh vật

- Nêu và lấy được các ví dụ về ảnh hưởng của các nhân tố đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh ảnh, hình vẽ, video nhận biết kiến thức

- Rèn luyện kĩ năng thiết kế, tiến hành thí nghiệm, vẽ sơ đồ

3 Thái độ:

Vận dụng kiến thức về sinh trưởng, phát triển ở sinh vật vào thực tế trồng trọt

và chăn nuôi

4 Năng lực hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp

- Dạy học trên lớp

- Dạy học theo nhóm

- Thiết kế thí nghiệm ở nhà

Trang 6

tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ.

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực nghiên cứu khoa học về sinh trưởng, phát triển, năng lực tiến hành thí nghiệm về sự sinh trưởng

Tuần

7 đến

tuần

10

Bài 3:

Sinh sản

ở sinh vật

03 - Theo sách Hướng dẫn học Khoa học

tự nhiên 7

1 Kiến thức:

- Nêu được khái niệm sinh sản

- Tìm hiểu sinh sản vô tính ở sinh vật

- Tìm hiếu sinh sản hữu tính ở sinh vật

- Phân biệt được các hình thức sinh sản của sinh vật

- Trình bày được vai trò của sinh sản đối với sinh vật

2 Kĩ năng:

- Có kĩ năng quan sát mẫu vật để xác định hình thức sinh sản

3 Thái độ:

- Ứng dụng kiến thức sinh sản ở sinh vật trong thực tiễn đời sống

4 Năng lực hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực nghiên cứu khoa học về sinh sản ở sinh vật, phát triển, năng lực tiến quan sát về sự sinh sản ở sinh vật

- Dạy học trên lớp

- Hoạt động nhóm

Kiểm tra

giữa học

kì 1

01 1 Kiến thức:

- Hệ thống lại kiến thức về trao đổi chất và năng lượng, sinh trưởngvà phát triển, sinh sản ở sinh vật

2 Kĩ năng:

- Làm bài kiểm tra trắc nghiệm và tự luận

3.Thái độ:

- Tự giác, chủ động ôn tập kiến thức đã học

- Nghiêm túc trong kiếm tra

4 Năng lực hình thành và phát triển:

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực tự học

- Năng lực tư duy

Kiểm tra viết trên lớp

Tuần

11

đến

tuần

13

Bài 4:

Cảm ứng 03 - Theo sách Hướngdẫn học Khoa học

tự nhiên 7

1 Kiến thức:

- Nêu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật

- Mô tả được cơ chế cảm ứng sinh vật

- Tìm hiểu đặc điểm tính cảm ứng của thực vật, động vật đơn bào và động vật

đa bào

- Giải thích được một số hiện tượng cảm ứng của sinh vật

- Dạy học trên lớp

- Thực hành thí nghiệm trước ở nhà

Trang 7

2 Kĩ năng:

- Hoạt động nhóm, thuyết trình

- Thiết kế và tiến hành thí nghiệm

3 Thái độ:

- Vận dụng kiến thức cảm ứng( phản xạ ở động vật) trong việc hình thành các thói quen tốt trong cuộc sống hằng ngày

4 Năng lực hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực nghiên cứu khoa học về cảm ứng, phát triển, năng lực tiến hành thí nghiệm về cảm ứng

Tuần

14

đến

tuần

16

Bài 5: Đa

dạng các

nhóm

sinh vật

03 - Theo sách Hướng dẫn học Khoa học

tự nhiên 7

1 Kiến thức:

- Nêu đươc các tiêu chí để đánh giá sự đa dạng các nhóm sinh vật: Vi khuẩn, virut, Động vật nguyên sinh, thực vật, Động vật không xương sống và động vật có xương sống và ý nghĩa của sự đa dạng các nhóm sinh vật đó

- Giải thích được sự đa dạng của các sinh vật trong cùng loài cũng như các đặc điểm chung có thể xác định được các sinh vật cùng loài

2 Kĩ năng:

- Hoạt động nhóm, thuyết trình

- Quan sát, phân tích tranh ảnh phát hiện kiến thức

- Kĩ năng tổng hợp, khái quát hóa

3 Thái độ:

- Vận dụng kiến thức vào việc bảo vệ đa dạng sinh vật

4 Năng lực hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực nghiên cứu khoa học về đa dạng các nhóm sinh vật, năng lực quan sát hình ảnh phát hiện kiến thức về đa dạng sinh vật

- Dạy học trên lớp

- Khảo sát thực tế

Tuần

17 Ôn tậphọc kì 1

(Chung 3

phân

môn)

01 1 Kiến thức:

- Hệ thống kiến thức đã học ở HK I

2 Kĩ năng:

Hệ thống hóa kiến thức

3 Thái độ:

- Tự giác, tích cực ôn tập các nội dung kiến thức

4 Năng lực hình thành và phát triển:

- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề

Dạy học trên lớp

Trang 8

18 Kiểm trahọc kì 1

(Chung 3

phân

môn)

01 1 Kiến thức:

- Hệ thống lại kiến thức đã học ở HKI

2 Kĩ năng:

- Làm bài kiểm tra trắc nghiệm và tự luận

3 Thái độ:

- Tự giác, chủ động ôn tập kiến thức đã học

- Nghiêm túc trong kiếm tra

4 Năng lực hình thành và phát triển:

- Năng lực giải quyết vấn đề,

Kiểm tra viết tại trường

Tổng số tiết học kỳ I: 18

Học kỳ II Chủ đề 2: Con người và sức khỏe (30 tiết)

Tuần

1 đến

tuần 2

Bài 6:

Giới thiệu

chung về

cơ thể

người

03 - Theo sách Hướng dẫn học Khoa học

tự nhiên 7

1 Kiến thức:

- Kể tên được các hệ cơ quan trong cơ thể người

- Nêu được khái quát cấu tạo và chức năng của từng hệ cơ quan

- Phân tích được sự phối hợp hoạt động giữa các hệ cơ quan trong cơ thể người

2 Kĩ năng:

- Hoạt động nhóm

- Quan sát hình ảnh, phát hiện kiến thức

- Kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát

3 Thái độ:

- Thấy được sự thống nhất giữa các hệ cơ quan trong thể người để từ đó có ý thức bảo vệ tất cả các hệ cơ quan trong cơ thể

4 Năng lực hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực nghiên cứu khoa học về khái quát cơ thể người, năng lực đưa ra được mối quan hệ giữa các cơ quan của cơ thể

- Dạy học trên lớp

- Dạy học theo nhóm

Tuần

2 đến

tuần 3

Bài 7:

Tiêu hóa

và vệ sinh

hệ tiêu

hóa

03 - Theo sách Hướng dẫn học Khoa học

tự nhiên 7

1 Kiến thức:

- Nêu được bản chất của quá trình tiêu hóa

- Xác định được trên hình vẽ các cơ quan của hệ tiêu hóa ở người

- Mô tả được quá trình biến đổi thức ăn trong ống tiêu hóa

- Đề ra được các biện pháp bảo vệ hệ tiêu hóa và đảm bảo sự tiêu hóa có hiệu quả

- Dạy học trên lớp

- Dạy học theo nhóm

- Tìm kiếm thông tin trên internet ở

Trang 9

2 Kĩ năng:

- Hoạt động nhóm

- Quan sát hình ảnh, phát hiện kiến thức

- Kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát

3 Thái độ:

- Hình thành được ý thức giữ gìn vệ sinh tiêu hóa

4 Năng lực hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực nghiên cứu khoa học về hệ tiêu hóa và cách

vệ sinh hệ tiêu hóa, năng lực đề xuât các biện pháp giữ vệ sinh hệ tiêu hóa

nhà để báo cáo, thảo luận

Tuần

4 đến

tuần 5

Bài 8: Hô

hấp và vệ

sinh hô

hấp

03 - Theo sách Hướng dẫn học Khoa học

tự nhiên 7

1 Kiến thức:

- Trình bày được khái niệm về hô hấp và vệ sinh hô hấp

- Mô tả được các chức năng của các cơ quan hô hấp

- Mô tả được các kĩ năng vệ sinh hô hấp của cá nhân và cộng đồng để tăng cường sức khỏe

2 Kĩ năng:

- Hoạt động nhóm

- Quan sát hình ảnh, phát hiện kiến thức

- Kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát

- Thực hành được các phương pháp hô hấp nhân tạo

3 Thái độ:

Ý thức giữ gìn vệ sinh hệ hô hấp và phòng tránh các bệnh đường hô hấp

4 Năng lực hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực nghiên cứu khoa học về hệ tiêu hóa và cách

vệ sinh hệ hô hấp, năng lực đề xuât các biện pháp giữ vệ sinh hệ hô hấp, năng lực thực hành

- Dạy học trên lớp

- Tìm kiếm thông tin trên internet ở nhà để báo cáo, thảo luận

- Thực hành sơ cứu

Tuần

5 đến

tuần 6

Bài 9:

Máu và

hệ tuần

hoàn

03 - Theo sách Hướng dẫn học Khoa học

tự nhiên 7

- (Bảng 25.3 không thực hiện)

1 Kiến thức:

- Kể tên được các cơ quan chủ yếu của hệ tuần hoàn và phân biệt chúng về cấu tạo và chức năng

- Phân tích được mối quan hệ giữa máu, nước mô và bạch huyết

- Chỉ ra được các tác nhân gây hại cũng như các biện pháp phòng tránh và rèn luyện hệ tim mạch

2 Kĩ năng:

- Dạy học trên lớp

- Tìm kiếm thông tin trên internet ở nhà để báo cáo, thảo luận

- Thực hành sơ

Trang 10

- Hoạt động nhóm.

- Quan sát hình ảnh, phát hiện kiến thức

- Kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát

- Thực hành được các phương pháp hô hấp nhân tạo

- Thực hành được các phương pháp sơ cứu cầm máu

3 Thái độ:

- Ý thức giữ gìn vệ sinh hệ hô hấp và phòng tránh các bệnh đường hô hấp

- Có ý thức phòng tránh các tác nhân gây hại và ý thức rèn luyện hệ tuần hoàn

- Vận dụng được những kiến thức về hệ tuần hoàn để bảo vệ sức khỏe bản thân và người thân trong gia đình

4 Năng lực hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực nghiên cứu khoa học về hệ tiêu hóa và cách

vệ sinh hệ tuần hoàn, năng lực đề xuất các biện pháp giữ vệ sinh hệ tuần hoàn, năng lực thực hành

cứu

Tuần

7 đến

tuần 8

Bài 10:

Bài tiết

và cân

bằng nội

môi

03 - Theo sách Hướng dẫn học Khoa học

tự nhiên 7

- Hình 26.1, 26.2, 26.3 và nội dung kiên quan không dạy

- Mục 3b: Trả lời các câu hỏi: không thực hiện

1 Kiến thức:

- Liệt kê được các thành phần của hệ bài tiết nước tiểu

- Mô tả được cấu tạo của thận và chức năng của chúng

- Mô tả được quá trình tạo thành nước tiểu và quá trình thải nước tiểu

- Trình bày được khái niệm bài tiết, cân bằng nội môi và vai trò của nó đối với cơ thể sống

- Trình bày được tác nhân gây hại cho hệ bài tiết nước tiểu và hậu quả của nó

2 Kĩ năng:

- Hoạt động nhóm

- Quan sát hình ảnh, phát hiện kiến thức

- Kĩ năng phân tích, tổng hợp, khái quát

3 Thái độ:

- Có ý thức xây dựng thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết nước tiểu

4 Năng lực hình thành và phát triển:

- Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp và sử dụng ngôn ngữ

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực nghiên cứu khoa học về bài tiết và cân bằng nội môi, năng lực đề xuất các thói quen sống khoa học để bảo vệ hệ bài tiết

- Dạy học trên lớp

- Tìm kiếm thông tin trên internet ở nhà để báo cáo, thảo luận

Tuần

8

Kiểm tra

giữa học

1 1 Kiến thức:

- Hệ thống lại kiến thức về tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết và cân bằng nội

Kiểm tra viết trên lớp

Ngày đăng: 29/10/2021, 07:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w