Bước 2:MÔ TẢ SẢN PHẨM STT Đặc điểm Mô tả 1 Tên sản phẩm Nước trà xanh đóng chai thủy tinh 2 Nguyên liệu Lá chè, đường, nước, phụ gia 3 Mô tả quy cách sản phẩm Nước giải khát được chứa t
Trang 1XÂY DỰNG HACCP CHO NHÀ MÁY
SẢN XUẤT NƯỚC
TRÀ XANH
ĐÓNG CHAI
Trang 2NỘI DUNG
Tình hình vệ sinh
Các bước xây dựng HACCP cho nhà máy sản
Trang 3Các ví dụ về mối nguy từ đồ uống trên thế giới
3
Tây Ban Nha
Ba Lan
Ấn Độ
Trang 4Tình hình vệ sinh an toàn nước giải khát ở Việt Nam
Chứa kim loại nặng gây ảnh hưởng đếnsức khỏe người tiêu dùng
Vẫn còn lạm dụng chất phụ gia, phẩmmàu, đường hóa học
Trang 5Nước trà xanh đóng chai
• Cuộc sống tất bật dẫn đến nhu cầu về việc tiêu dùng trà xanh đóng chai.
• Có nhiều sản phẩm khác nhau từ các thương hiệu trên thế giới và trong Việt Nam.
5
Trang 6Khái niệm
Hazard Analysis and Critical Control Point
nguy và kiểm soát điểm tới hạn”.
Giới thiệu chung về HACCP
Lịch sử
Ra đời vào những năm 60 của thế
kỷ XX Ở Việt Nam thì được áp dụng từ những năm 90.
Trang 77
Trang 8Xác định giới hạn tới hạn cho mỗi CCP
Thiết lập
hệ thống giảm sát các điểm
Xác định hành động khắc phục
Xác lập
Thiết lập hệ thống tài
Trang 9Các bước xây dựng HACCP cho nhà máy sản xuất nước trà xanh đóng chai
9
Trang 10Bước 1:
THÀNH LẬPNHÓM HACCP
Trang 11Bước 2:
MÔ TẢ
SẢN PHẨM
STT Đặc điểm Mô tả
1 Tên sản phẩm Nước trà xanh đóng chai thủy tinh
2 Nguyên liệu Lá chè, đường, nước, phụ gia
3 Mô tả quy cách sản
phẩm
Nước giải khát được chứa trong chai thủy tinh
có thể tích 140ml
4 Đặc trưng quan trọng Hàm lượng nước: 80-90% thể tích
Không màu nhân tạo Không chất bảo quản
5 Mục đích sử dụng Uống ngay sau khi mở nắp
6 Bao bì Chai thủy tinh tái sử dụng
7 Thời hạn sử dụng 1 năm kể từ ngày sản xuất
8 Nơi tiêu thụ Khắp cả nước
9 Các thông tin cần ghi
nhãn
Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất, tên sản phẩm, dung tích, ngày sản xuất, hạn sử dụng, điều kiện bảo quản
10 Yêu cầu về bảo quản Bảo quản nơi thoáng mát
11 Yêu cầu về vận chuyển Vận chuyển nhẹ nhàng, tránh va đập mạnh
12 Yêu cầu khi sử dụng Ngon hơn khi uống lạnh
11
Trang 12Bước 3: XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG
Giải khát, thanh nhiệt, nhiều tác dụng tốt cho
con người.
Sản phẩm dùng ngay khi mở nắp, nên sử dụng hết trong một lần.
Sử dụng trong các bữa tiệc, hội họp sử dụng nhỏ
lẻ trong gia đình…
Trang 13Bước 4: XÂY DỰNG SƠ ĐỒ QUY TRÌNH SẢN XUẤT
Trang 15Mối nguy vật lý
Sắt, thủy tinh, cát sỏi, lẫn vào nguyên liệu
Công đoạn trích ly và lọc
Tạp chất trong
đường
Yêu cầu chứngchỉ, giảm sát lôhàng theo GMPNguyên liệu đầu vào
Cát đất bám vào
do từ không khí rơi xuống
Trích ly loại bỏ tạp chất Thực hiện tốt GMP,
SSOP
Bước 6: PHÂN TÍCH MỐI NGUY
15
Trang 16Xử lí nước
Công đoạn
Mối nguy Nguồn gốc Biện pháp kiểm soát
Lọc thô Cặn không hòa tan Lưu lượng và chất lượng
nguồn nước không phùhợp bộ lọc, bộ lọc khônghợp vệ sinh
Kiểm soát bằng GMP
Mối nguy vật lý
Bước 6: PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Trang 17Lọc xác VSV, tạp chấtdưới
10 micromet
Vật lạ có kịch thước lớn (nilon, kim loại,…)
Thường xuyên vệ sinh bộ lọc
Mối nguy vật lý
1 Quá trình pha chế syrup
Bụi bẩn, côn trùng
Rửa chai Lưu kho chai
để sử dụng sau
Tuân thủ theo GMPThường xuyên kiểm tra lực phun, độ thẳnghàng vòi phun ở công đoạn rửa chai
Bước 6: PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Trang 181 Tiếp nhận nguyên liệu
VSV gây bệnh có
trong nguyên liệu
Mối nguy sinh học
Bước 6: PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Kiểm tra trước lúc nhận
Yêu cầu giấy chứng nhận
Monday - 12:00 PM
VSV tồn tại, sống sót, VSV phát triển trong khi bảo quản
2 Bảo quản nguyên liệu
Trang 19Vi khuẩn E.coli
có sẵn trong nguồn nước
01
Xử lí nước
Mối nguy sinh học
Bước 6: PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Nước giếng khoan
02
Kiểm tra chất lượng nguồn nước, điều chỉnh, phát hiện nguồn nước bẩn (GMP)
Xử lí hóa chất để rửa chai
Nồng độ chlorine thấp
so với quy định thì VSV không bị tiêu diệt hết ví
dụ E.coli, Coliforms
Tuân thủ theo đúng các thủ tụccông đoạn xử lí hóa chất, điềuchỉnh nồng độ chlorine
03
Lọc tinh
Kích thước lọc lớn xác VSV,
cặn hữu cơ Bộ lọc không
vệ sinh tốt làm lây lan
VSV vào nguồn nước.
Vệ sinh bộ lọc, chọn
kích thước lọc phù hợp
Trang 20Nên sử dụng hết trong ngày.
Đưa về nhiệt độ thấp trước khi lưu trữ (25 o C).
LƯU TRỮ SYRUP
NẤU
ĐƯỜNG
Làm lạnh thật nhanh để hạ xuống nhiệt độ thấp nhằm kìm hãm sự phát triển của VSV.
LÀM NGUỘI
Quá trình pha chế syrup
Mối nguy sinh học
Bước 6: PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Nấm men, nấm mốc xâm nhập
Sử dụng hơi quá nhiệt
gia nhiệt trong thời gian và
nhiệt độ yêu cầu theo GMP.
VSV dễ phát triển vì có nhiệt
độ thích hợp, trong thiết bị khó vệ sinh
VSV xâm nhập từ ngoài
Trang 21Các nguồn nhiễm bênh còn sót lại gây ra các bệnh về đường ruột, rối loạn tiêu hóa.
Xử lí bao bì
Mối nguy sinh học
Bước 6: PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Rửa chai
Tuân thủ theo các thủ tục, thường xuyên kiểm tra lực phun, vòi phun, nồng độ hóa chất phun rửa.
Tiệt trùng
Loại bỏ toàn bộ VSV, bào tử còn sót trong chai tránh để chúng phát triển trở lại.
Thực hiện tốt GMP.
21
Trang 22Men mốc, VSV nhiễm vào nước ngọt khi dây chuyền bị dừng lâu.
Trang 23Men mốc, các VSV trong không khí gây bệnh đường ruột.
Kiểm tra cuối cùng
Nâng cao thái độ làm việc của nhân viên.
VSV có trong không khí bám lên thành, cổ chai, dễ rơi vào trà khi mở uống.
Lưu kho
Lau sạch sản phẩm khi giao hàng, vệ sinh kho chứa, xe vận chuyển.
23
Trang 24Mối nguy hóa học
Nguyên liệu đầu vào
Bước 6: PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Các nhà cung ứng cung cấp các cam kết, chứng chỉ bảo đảm cho từng lô hàng.
Kiểm soát bằng GMP và SSOP.
Kiểm tra chất lượng nguồn nước, lập sơ đồ khu vực khai thác nước để phát hiện
Trang 25Dỡ chai,
Xử lí bao bì
Mối nguy hóa học
Bước 6: PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Các chất không mong muốn có thể tồn tại trong chai.
Có dư lượng hóa chất để tẩy rửa như xút, chlorine, cần được kiểm tra
và xử lý ở bước sau (tiệt trùng)
25
Trang 26Lọc than
Xử lí hóa chất
Xử lí nước
Mối nguy hóa học
Bước 6: PHÂN TÍCH MỐI NGUY
Bộ lọc than có chất lượng không tốt, hấp thụ các hợp chất hữu cơ kém hiệu quả khiến nước có mùi lạ.
Trang 27Biểu đồ quyết định hình cây để xác định
các CCP trong QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT
27
Trang 28Không Không
CCP 1 CCP 2 CCP 3
Trang 29Biểu đồ quyết định hình cây để xác định các CCP đối với NGUYÊN LIỆU
Trang 31Mối nguyB
Nhiệt độ 132-142oC trong thời gian
khoảng 2 - 4 s rồi làmnguội nhanh ở nhiệt
độ 20-25oC
Giám sát thờigian nhiệt độ,
độ tiệt trùng
31
Trang 32CCP Mối nguy Giới hạn tới hạn (tiêu chí phân giới
hạn giữa phạm vi chấp nhận được và không)
Theo dõi nhiệt độ tại các khoang trong thiết bị rửa.
Mỗi nguy C • Nồng độ xút:
Khoang 1: 1,6-2%
Khoang 2: 2,8-3%
Thời gian rửa: 15 phút
Kiểm tra hệ thống máy rửa
Bước 8+9: Thiết lập các ngưỡng tới hạn và hệ thống giám sát cho từng CCP
Trang 33CCP Mối nguy Giới hạn tới hạn Cách phòng ngừa
Bảo trì máy chiết
Bước 8+9: Thiết lập các ngưỡng tới hạn và hệ thống giám sát cho từng CCP
33
Trang 34CCP 1 Thời gian quá ngưỡng
tới hạn hoặc chưa đạtđến ngưỡng
Điều chỉnh thông số vận hànhmáy Ngừng dây chuyền, tìmnguyên nhân khắc phục Kiểm trasản phẩm để hủy hay xử lí lại
Nhiệt độ cao hoặc thấphơn ngưỡng tới hạn
Như trên
Trang 35hơn yêu cầu
Tách riêng các chai đã rửa trong thời gian này, kiểm tracác thông số liên quan đến quyết định rửa lại hay chovào máy chiết
Tính toán thêm lượng hóa chất đến khi đúng nồng độTách riêng các chai đã rửa trong khoảng thời gian xảy ra
sự cố, quay vòng rửa lại
Kiểm tra xút, nấm men, nấm mốc còn trong chai
đã rửa
Xem xét và điều chỉnh lực phun của các vòi phun hóachất và nước rửa cuối
Kiểm tra thông số nhiệt và nồng độ, xử lí như trên
Nếu các thông số đạt yêu cầu, kiểm tra lại chai đầu vào Chai bẩn so với bình thường thì rửa lại 2 lần
35
Trang 36-Thao tác nhanh trong 10s tránh để VSV xâm nhập do dừng máy quá lâu.-Kiểm tra đệm cao su tại vị trí bể chai
-Kiểm tra sự đồng tâm của van chiết
Trang 3701 02
Xem xét lại nghiên cứu HACCP và những hồ
sơ ghi chép.
Xác nhận những ngưỡng tới hạn được xác định.
Đánh giá lại những lệch lạc và khuyết tật sản phẩm.
04
Quan sát nếu các điểm CCP còn đang kiểm soát được.
sản phẩm của người tiêu dùng hiện tại và trong tương lai.
Trang 38Hồ sơ về hoạt động thẩm tra
Trang 39CẢM ƠN THẦY VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE!
39