Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa học có đáp án - Trung tâm GDNN-GDTX tỉnh Bình Dương giúp các bạn học sinh có thêm tài liệu ôn tập, luyện tập giải đề nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập một cách thuận lợi. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀOỞ Ụ
T OẠ
Đ THI THAM KH OỀ Ả
(Đ thi có 04 trang) ề
K THI T T NGHI P TRUNG H C PH THÔNGỲ Ố Ệ Ọ Ổ
NĂM 2021 Bài thi: KHOA H C T NHIÊNỌ Ự
Môn thi thành ph n: HÓA H Cầ Ọ
Th i gian làm bài: 50 phút không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề
S báo danh: ố
* Cho nguyên t kh i c a các nguyên t : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;ử ố ủ ố
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
* Các th tích khí đ u đo (đktc)ể ề ở
Câu 41: Kim lo i nào sau đây có nhi t đ nóng ch y th p nh t?ạ ệ ộ ả ấ ấ
Câu 42: Kim lo i nào sau đây tác d ng v i n c thu đ c dung d ch ki m?ạ ụ ớ ướ ượ ị ể
Câu 43: nhi t đ cao, khí hiđro kh đ c oxit nào sau đây?Ở ệ ộ ử ượ
Câu 44: Cho các kim lo i: Mg, Al, Cu, Na. Kim lo i có tính kh m nh nh t làạ ạ ử ạ ấ
Câu 45: Trong công nghi p, kim lo i nào sau đây đ c đi u ch b ng ph ng pháp đi nệ ạ ượ ề ế ằ ươ ệ phân nóng ch y?ả
Câu 46: Kim lo i X tác d ng đ c v i dung d ch HCl sinh ra khí Hạ ụ ượ ớ ị 2. X là
Câu 47: Kim lo i Al ạ không tan trong dung d ch nào sau đây?ị
Câu 48: Khí X không màu, không mùi và n ng h n không khí. Khí X làặ ơ
Câu 49: Th ch cao nung dùng đ đúc t ng, bó b t trong y t khi gãy x ng. Công th cạ ể ượ ộ ế ươ ứ
c a th ch cao nung làủ ạ
A. CaSO4.2H2O. B. CaSO4.H2O. C. CaSO4. D. CaSO4.H2O. Câu 50: Công th c c a s t(II) sunfua làứ ủ ắ
Câu 51: Trong h p ch t Kợ ấ 2Cr2O7, crom có s oxi hóa làố
Câu 52: Khí nào sau đây là tác nhân ch y u gây m a axit?ủ ế ư
Trang 2Câu 53: Th y phân este X trong dung d ch axit, thu đ c CHủ ị ượ 3COOH và CH3OH. Công
th c c u t o c a X làứ ấ ạ ủ
Câu 54: Công th c hóa h c c a triolein làứ ọ ủ
Câu 55: Ch t nào sau đây là monosaccarit?ấ
A. Glucoz ơ B. Saccaroz ơ C. Tinh b t.ộ D. Xenluloz ơ Câu 56: Dung d ch ch t nào sau đây làm qu tím chuy n sang màu đ ?ị ấ ỳ ể ỏ
Câu 57: S nhóm amino và s nhóm cacboxyl có trong m t phân t axit glutamic l n l tố ố ộ ử ầ ượ là
A. 1 và 1. B. 2 và 2. C. 2 và 1. D. 1 và 2
Câu 58: Polime nào sau đây không ch a nguyên t nit trong phân t ? ứ ố ơ ử
A. T t m. ơ ằ B. Poliacrilonitrin. C. Polietilen. D. T nilon6.ơ Câu 59: Đ dinh d ng c a phân lân đ c đánh giá theo t l ph n trăm v kh i l ngộ ưỡ ủ ượ ỉ ệ ầ ề ố ượ nào sau đây?
Câu 60: Trong thành ph n phân t h p ch t h u c nh t thi t ph i có ầ ử ợ ấ ữ ơ ấ ế ả nguyên tố
C. cacbon, hiđro và oxi. D. cacbon và nit ơ
Câu 61: Cho h nỗ h pợ b tộ g mồ Fe và Cu vào dung d chị FeCl3, sau khi ph nả ngứ xong còn l iạ ch tấ r n,ắ ch tấ r nắ này tác d ngụ dung d chị HCl sinh ra khí H2. Dung d chị thu
đượ từ thí nghi mc ệ trên ch a ch t tanứ ấ
C. FeCl2 và FeCl3
Câu 62: Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenluloz , poliacrilonitrin, polistiren,ơ xenluloz triaxetat, cao su buna. S polime đơ ố ược đi u ch t ph n ng trùng h p làề ế ừ ả ứ ợ
Câu 63: Cho m gam Al ph n ng hoàn toàn v i dung d ch HCl d , thu đ c 3,36 lít Hả ứ ớ ị ư ượ 2. Giá tr c a m làị ủ
Câu 64: Đ kh ion Feể ử 3+ trong dung d ch thành ion Feị 2+ có th dùng m t lể ộ ượng d kimư
lo i nào sau đây?ạ
Câu 65: Cho 10,7 gam h n h p X g m Al và MgO vào dung d ch NaOH d , sau khi ph n ỗ ợ ồ ị ư ả
ng x y ra hoàn toàn thu đ c 3,36 lít khí H
Trang 3A. 4,0 gam. B. 8,0 gam. C. 2,7 gam. D. 6,0 gam Câu 66: Cho h n h p E ch a các este: metyl fomat, metyl axetat, etyl fomat, etyl axetat.ỗ ợ ứ Khi th y phân b t kì m t este trong E b ng dung d ch Hủ ấ ộ ằ ị 2SO4 loãng thì thu được hai ch tấ
h u c X và Y v i Mữ ơ ớ X = MY. S ch t trong E th a mãn các đi u ki n trên làố ấ ỏ ề ệ
Câu 67: Tinh th ch t r n X không màu, v ng t, d tan trong n c. X có nhi u trong cây ể ấ ắ ị ọ ễ ướ ề mía, c c i đủ ả ường và hoa th t n t. Trong công nghi p, X đố ố ệ ược chuy n hóa thành ch t Y ể ấ dùng đ tráng gể ương, tráng ru t phích. Tên g i c a X và Y l n lộ ọ ủ ầ ượt là
A. Glucozơ và saccaroz ơ B. Saccaroz vàơ sobitol
C. Glucozơ và fructoz ơ D. Saccaroz vàơ glucoz ơ
Câu 68: Ti nế hành th yủ phân m gam b tộ g oạ ch aứ 80% tinh b tộ r iồ l yấ toàn bộ dung d chị thu đượ th cc ự hi nệ ph nả ngứ tráng gươ thì đng ượ 5,4 gam Ag (hi uc ệ su tấ ph nả ngứ tráng gươ là 50%). Giá tr c a m làng ị ủ
Câu 69: Cho m gam amin X (no, đ n ch c, m ch h ) tác d ng v a đ v i 100 ml dungơ ứ ạ ở ụ ừ ủ ớ
d ch HCl 1M. Đ t cháy hoàn toàn m gam amin X trên thu đị ố ở ược CO2, H2O và V lít khí N2. Giá tr c a V làị ủ
Câu 70: Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A. Amiloz có c u trúc m ch phânơ ấ ạ nhánh
B. Poliacrilonitrin đ c đi u ch b ng ph n ng trùngượ ề ế ằ ả ứ ng ng.ư
C. Polibutađien đ c dùng đ s n xu t cao su buna.ượ ể ả ấ
D. T visco, t xenluloz axetat đ u thu c lo i t t ng h p.ơ ơ ơ ề ộ ạ ơ ổ ợ
Câu 71: H p th h t 4,48 lít COấ ụ ế 2 vào dung d ch ị ch a x mol KOH và y mol Kứ 2CO3 thu
được 200 ml dung d ch ị X. L y 100 ml ấ dung d ch ị X cho t t vào 300 ml ừ ừ dung d ch ị HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí. M t khác, 100 ml dung d ch X tác d ng v i dung d chặ ị ụ ớ ị Ba(OH)2 d thu đư ược 39,4 gam k t t a. ế ủ Giá tr c a y là:ị ủ
Câu 72: Th c hi n 5 thí nghi m sau:ự ệ ệ
(a) Đun sôi nướ ức c ng t m th i.ạ ờ
(b) Cho phèn chua vào lượng d dung d ch Ba(OH)ư ị 2.
(c) Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClị ư ị 3.
(d) S c khí COụ 2 đ n d vào dung d ch Ca(OH)ế ư ị 2.
(e) Cho h n h p Na và Alỗ ợ 2O3 (t l mol l n lỉ ệ ầ ượt là 1 :1) vào nước d ư
Sau khi k t thúc ph n ng, s thí nghi m thu đế ả ứ ố ệ ược ch t r n làấ ắ
Câu 73: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam h n h p ỗ ợ E g m các triglixerit b ng dung d chồ ằ ị NaOH, thu được h n h p ỗ ợ X g m ba mu i Cồ ố 17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có
t l mol tỉ ệ ương ng là 3 : 4 : 5 và 7,36 gam glixerol. Đ t cháy hoàn toàn h n h p ứ ố ỗ ợ E c nầ
v a đ 6,14 mol Oừ ủ 2. Giá tr c a m làị ủ
Trang 4Câu 74: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Đ t cháy hoàn toàn m t hiđrocacbon b t kì X, n u thu đố ộ ấ ế ượ ốc s mol CO2 b ng sằ ố mol H2O thì X là anken
(b) Liên k t c a nhóm CO v i nhóm NH gi a hai đ n v amino axit đế ủ ớ ữ ơ ịα ược g i là liênọ
k t peptit.ế
(c) Nh ng h p ch t h u c khác nhau có cùng phân t kh i là đ ng phân c a nhau.ữ ợ ấ ữ ơ ử ố ồ ủ (d) Glucoz và saccaroz đ u tác d ng v i Hơ ơ ề ụ ớ 2 (xúc tác Ni, đun nóng) t o sorbitol.ạ
(e) Các amino axit là nh ng ch t r n d ng tinh th , ít tan trong nữ ấ ắ ở ạ ể ước
S phát bi u đúng làố ể
Câu 75: Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p X g m Na, Kỗ ợ ồ 2O, Ba và BaO (trong đó oxi chi m 10% v kh i lế ề ố ượng) vào nước, thu được 300 ml dung d ch Y và 0,336 lít khí Hị 2.
Tr n 300 ml dung d ch Y v i 200 ml dung d ch g m HCl 0,2M và HNOộ ị ớ ị ồ 3 0,3M, thu đượ c
500 ml dung d ch có pH = 13. Giá tr c a m làị ị ủ
Câu 76: Đ t cháy hoàn toàn m gam h n h p X g m metyl propionat, metyl axetat và 2ố ỗ ợ ồ hidrocacbon m ch h c n v a đ 1,27 mol Oạ ở ầ ừ ủ 2, t o ra 14,4 gam Hạ 2O. N u cho m gam Xế trên vào dung d ch NaOH d th y có 0,08 mol NaOH tham gia ph n ng. Giá tr c a m là? ị ư ấ ả ứ ị ủ
Câu 77: Cho h n h p X g m Fe, Feỗ ợ ồ 3O4 và Fe(NO3)2 tan h t trong 400 ml dung d chế ị KHSO4 0,4M. Sau ph n ng thu đả ứ ược dung d ch ị Y ch ch a 29,52 gam mu i trung hòa vàỉ ứ ố 0,448 lít NO (s n ph m kh duy nh t). Cho dung d ch NaOH d vào Y thì có 8,8 gamả ẩ ử ấ ị ư NaOH ph n ng. Dung d ch Y hòa tan t i đa m gam b t Cu. Bi t các ph n ng x y raả ứ ị ố ộ ế ả ứ ả hoàn toàn. Giá tr c a m là:ị ủ
Câu 78: Đ t cháy hoàn toàn h n h p X g m 2 amin đ u no đ n ch c, m ch h và h n ố ỗ ợ ồ ề ơ ứ ạ ở ơ kém nhau 2 nguyên t cacbon trong phân t b ng lử ử ằ ượng không khí v a đ (Oừ ủ 2 chi m 20% ế
và N2 chi m 80% v th tích) thu đế ề ể ược h n h p Y g m COỗ ợ ồ 2, H2O và N2. D n toàn b X ẫ ộ qua bình dung d ch Ba(OH)ị 2 d th y kh i lư ấ ố ượng bình tăng 21,3 gam; đ ng th i khí thoát raồ ờ
kh i bình có th tích 48,16 lít. Công th c c a amin có kh i lỏ ể ứ ủ ố ượng phân t l n làử ớ
Câu 79: H n h p ỗ ợ E g m ba este ồ X, Y, Z đ u đa ch c, no, m ch h (Mề ứ ạ ở X < MY < MZ). Đ tố cháy hoàn toàn 5,7 gam E c n v a đ 5,488 lít khí Oầ ừ ủ 2, thu được 3,42 gam H2O. M t khác,ặ đun nóng 5,7 gam E v i dung d ch NaOH (v a đ ), cô c n dung d ch sau ph n ng, thuớ ị ừ ủ ạ ị ả ứ
được mu i ố T (có m ch cacbon không phân nhánh) và h n h p hai ancol (đ n ch c, kạ ỗ ợ ơ ứ ế
ti p trong dãy đ ng đ ng). Đ t cháy hoàn toàn ế ồ ẳ ố T, thu đ c Naượ 2CO3, CO2 và 0,72 gam H2O. Phân t kh i c a ử ố ủ Y là
Câu 80: Ti n hành thí nghi m ph n ng xà phòng hóa theo các b c sau đây:ế ệ ả ứ ướ
B ướ c 1: Cho 1 gam m , 2 ml NaOH 40% vào bát s ỡ ứ
Trang 5B ướ c 2: Đun sôi nh h n h p kho ng 30 phút đ ng th i khu y đ u. Th nh tho ngẹ ỗ ợ ả ồ ờ ấ ề ỉ ả thêm vài gi t nọ ướ ấc c t
B ướ c 3: Đ ngu i h n h p, sau đó rót 10 ml dung d ch NaCl bão hòa vào h n h p,ể ộ ỗ ợ ị ỗ ợ khu y nh r i gi yên h n h p.ấ ẹ ồ ữ ỗ ợ
Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A. M c đích chính c a vi c thêm dung d ch NaCl bão hòa là đ tránh phân h y s nụ ủ ệ ị ể ủ ả
ph m.ẩ
B. Sau b c 2, ch t l ng trong bát s phân tách thành hai l p.ướ ấ ỏ ứ ớ
C. Sau b c 3, bên trên b m t ch t l ng có m t l p dày đóng bánh màu tr ng.ướ ề ặ ấ ỏ ộ ớ ắ
D. NaOH ch có vai trò làm ch t xúc tác cho ph n ng.ỉ ấ ả ứ
H T Ế
MA TR N ĐẬ Ề
Hóa 12
Kim lo i ki m, kim lo i ki m th , nhômạ ề ạ ề ổ 5 1,25
S t và m t s kim lo i quan tr ngắ ộ ố ạ ọ 3 0,75
Hóa h c v i v n đ phát tri n kin t , xã h i, môiọ ớ ấ ề ể ế ộ
trường
Hóa 11
B NG ĐÁP ÁNẢ
Trang 651.D 52.D 53.D 54.B 55.A 56.D 57.D 58.C 59.B 60.B
HƯỚNG D N GI I CHI TI TẪ Ả Ế
Câu 41: Kim lo i nào sau đây có nhi t đ nóng ch y th p nh t: Hg ạ ệ ộ ả ấ ấ => ch n Aọ
Câu 42: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 => ch n Bọ
Câu 43: CuO +CO Cu + CO2=> ch n Cọ
Câu 44: Cho các kim lo i: Mg, Al, Cu, Na. Kim lo i có tính kh m nh nh t làạ ạ ử ạ ấ Na=> ch nọ D
Câu 45: Trong công nghi p, kim lo i nào sau đây đ c đi u ch b ng ph ng pháp đi nệ ạ ượ ề ế ằ ươ ệ phân nóng ch y là Alả => ch n Aọ
Câu 46: Mg + 2HCl(dd) MgCl2 + H2=> ch n Aọ
Câu 47: Al + ddNH3 không ph n ng ả ứ => ch n Dọ
Câu 48: CO2 là ch t khíấ không màu, không mùi và n ng h n không khí (vì Mặ ơ CO2=44 g/mol
> Mkk 29 g/mol) => ch n Dọ
Câu 49: Công th c c a th ch cao nung làứ ủ ạ CaSO4.H2O => ch n Bọ
Câu 50: Công th c c a s t(II) sunfua là: FeS ứ ủ ắ => ch n Aọ
Câu 51: Trong h p ch t Kợ ấ 2Cr2O7, crom có s oxi hóa làố : +6 => ch n Dọ
Câu 52: Khí là tác nhân ch y u gây m a axit: SOủ ế ư 2 => ch n Dọ
Câu 53: Vì CH3COOCH3 + H2O (xt H2SO4 loãng) t o CHCOOH và CHạ 3OH => ch n Dọ
Câu 54: Công th c hóa h c c a triolein là: (Cứ ọ ủ 17H33COO)3C3H5 => ch n Bọ
Câu 55: Ch t monosaccarit là glucoz ấ ơ=> ch n Aọ
Câu 56: axit glutamic: HOOC[CH]2CH(NH2)COOH làm qu tím m hóa đỳ ẩ ỏ=> ch n Dọ
Câu 57: axit glutamic: HOOC[CH]2CH(NH2)COOH => S nhóm amino và s nhómố ố cacboxyl có trong m t phân t axit glutamic l n lộ ử ầ ượt là: 1 và 2 => ch n Dọ
Câu 58: CTPT c a polietilen là: (CHủ 2 – CH2)n ch có C và H ỉ => ch n Cọ
Câu 59: Đ dinh d ng c a phân lân đ c đánh giá theo t l ph n trăm: %Pộ ưỡ ủ ượ ỉ ệ ầ 2O5 => ch nọ B
Câu 60: Trong thành ph n phân t h p ch t h u c nh t thi t ph i có nguyên t ầ ử ợ ấ ữ ơ ấ ế ả ố
C=>ch n Bọ
Câu 61: Th t ph n ngứ ự ả ứ
Fe + 2FeCl3 3FeCl2 (1)
Cu d + 2FeClư 3 CuCl2 + 2FeCl2 (2)
Do (1) x y ra trả ước (2) và ch t r n + ddHCl ấ ắ H2 nên Fe còn d , Cu ch a ph n ng, FeClư ư ả ứ 3
h t. Vì: Fe + 2HCl(dd) ế FeCl2 + H2 và Cu + HCl(dd) không ph n ng => ả ứ Ch n Aọ
Câu 62: Các polime đ c đi u ch t ph n ng trùng h p: poli(vinyl clorua), ượ ề ế ừ ả ứ ợ
poliacrilonitrin, polistiren, cao su buna => Ch n Aọ
Câu 63: Ta có: A1 3/2H2
Trang 7mAl = 27.0,1 = 2,7 (g) => Ch n A ọ
Câu 64:
A. 3Mg(d ) +2Feư 3+ (dd) 3Mg 2+ + 2Fe : sai
B. 3Ba +2Fe3+ (dd) + 6H2O 3Ba 2+ + 2Fe(OH)3+ 3H2 : sai
C. Cu +2Fe3+ (dd) Cu 2+ + 2Fe2+ : đúng theo quy t c αắ
D. Ag +Fe3+ (dd) không x y ra : saiả
=> Ch n Cọ
Câu 65: Ta có: A1 + dd NaOH 3/2H2
0,1 0,15
MgO + dd NaOH không ph n ngả ứ
V y: mậ Al = 27.0,1 = 2,7 (g) => mMgO = 10,7 – 2,7 = 8,0 (g) => Ch n Bọ
Câu 66: Ch t th a mãn là etyl fomat vì: HCOOCấ ỏ 2H5 + H2O (xt H2SO4 loãng) t o HCOOHạ (M=46g/mol) và C2H5OH (M=46g/mol) => Ch n Aọ
Câu 67: X có nhi u trong cây mía, c c i đ ng và hoa th t n t nên ề ủ ả ườ ố ố X là saccarozơ.
Trong công nghi p, X đệ ược chuy n hóa thành ch t Y dùng đ tráng gể ấ ể ương, tráng ru tộ phích nên Y là glucoz => ch n Dơ ọ
Câu 68: C6H10O5 C6H12O6 2Ag
162(g) 2.108(g)
m(g) 5,4(g)
V y: m=5,4.162.100.100:(2.108.80.50) = 10,125(g) =>ậ Ch n Bọ
Câu 69: CnH2n+3N + HCl mu iố
0,1 0,1
CnH2n+3N + HCl 1/2 N2
0,1 0,05
V y: Vậ N2 = 0,05.22,4 = 1,12 (lít) => Ch n Bọ
Câu 70: Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A. Amiloz có c u trúc m ch phânơ ấ ạ nhánh: sai vì Amiloz có c u trúc m ch không ơ ấ ạ
phân nhánh
B. Poliacrilonitrin đ c đi u ch b ng ph n ng trùngượ ề ế ằ ả ứ ng ng: ư sai vì Poliacrilonitrin
được đi u ch b ng ph n ng trùngề ế ằ ả ứ h pợ
C. Polibutađien đ c dùng đ s n xu t cao su buna: ượ ể ả ấ Đúng
D. T visco, t xenluloz axetat đ u thu c lo i t t ng h p: ơ ơ ơ ề ộ ạ ơ ổ ợ sai vì t visco, t ơ ơ
xenluloz axetat đ u thu c lo i t bán t ng h pơ ề ộ ạ ơ ổ ợ
=> Ch n Cọ
Câu 71:
+ Thí nghi m 1: ệ
V y 200 ml X ch a =>ậ ứ Ch n Dọ
Trang 8Câu 72: Th c hi n 5 thí nghi m sau:ự ệ ệ
(a) Đun sôi nướ ức c ng t m th i ạ ờ CaCO3
(b) Cho phèn chua vào lượng d dung d ch Ba(OH)ư ị 2 BaSO4
(c) Cho dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClị ư ị 3 NaAlO2, NaCl và NaOH d đ u tanư ề (d) S c khí COụ 2 đ n d vào dung d ch Ca(OH)ế ư ị 2 Ca(HCO3)2 (tan)
(e) Cho h n h p Na và Alỗ ợ 2O3 (t l mol l n lỉ ệ ầ ượt là 1 :1) vào nước d ư Al2O3(r n)ắ dư
=> ch n Bọ
Câu 73:
G i công th c chung c a c 3 mu i là ọ ứ ủ ả ố
v iớ
Ta có h ệ => Ch n Dọ
Câu 74: Cho các phát bi u sau:ể
(a) Đ t cháy hoàn toàn m t hiđrocacbon b t kì X, n u thu đố ộ ấ ế ượ ốc s mol CO2 b ng sằ ố mol H2O thì X là anken: sai vì X có th là xicloankanể
(b) Liên k t c a nhóm CO v i nhóm NH gi a hai đ n v amino axit đế ủ ớ ữ ơ ịα ược g i là liênọ
k t peptit: ế đúng theo khái ni m v peptitệ ề
(c) Nh ng h p ch t h u c khác nhau có cùng phân t kh i là đ ng phân c a nhau: ữ ợ ấ ữ ơ ử ố ồ ủ sai
vì CTPT có th khác nhauể
(d) Glucoz và saccaroz đ u tác d ng v i Hơ ơ ề ụ ớ 2 (xúc tác Ni, đun nóng) t o sorbitol: ạ sai vì saccaroz không tác d ng v i Hơ ụ ớ 2 (xúc tác Ni, đun nóng)
(e) Các amino axit là nh ng ch t r n d ng tinh th , ít tan trong nữ ấ ắ ở ạ ể ước: sai vì amino axit tương đ i d tan trong nố ễ ước
=> Ch n Aọ
Câu 75:
=> Ch n Aọ
Câu 76:
V i ph n ng đ t cháy ta nh c nhóm COO: 0,08 mol ra ngoàiớ ả ứ ố ấ
Ta có:
=> Ch n Cọ
Câu 77:
Trang 9Và
V y Y ch a ậ ứ
Cho Cu vào Y thì thu được dung d ch ch a: ị ứ
=> Ch n Cọ
Câu 78:
Đ t:ố
B o toàn nguyên t O có:ả ố
Thay ngượ ạc l i có nCO2 = 0,3 mol và nE = 2x = 0,1 mol
C
→ trung bình = 3.
L i thêm gi thi t 2 amin h n kém nhau 2C c p amin này là C
=> Ch n Bọ
Câu 79:
Xét quá trình đ t cháy 6,46 gam h n h p ố ỗ ợ E ta có:
+ Áp d ng công th c: ụ ứ
V y h n h p ậ ỗ ợ E g m các este hai ch c đ c t o b i axit cacboxylic no hai ch c.ồ ứ ượ ạ ở ứ
Ph n ng th y phân: E + 2NaOH ả ứ ủ R(COONa)2 + 2R’OH
Đ t mu i thu đố ố ược là:
Ta có: nancol = 0,08 mol
V yậ X: CH2(COOCH3)2; Y: CH3OOCCH2COOC2H5 (MY = 146) và Z: CH2(COOC2H5)2
=> Ch n C.ọ
Câu 80:
Sau bước 3, NaCl làm gi m đ tan mu i c a axit béo (RCOONa) nên bên trên b m t ả ộ ố ủ ề ặ
ch t l ng có m t l p dày đóng bánh màu tr ng chính là RCOONa ấ ỏ ộ ớ ắ => Ch n C.ọ