Mời các bạn học sinh lớp 12 cùng tham khảo Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa học có đáp án - Trung tâm GDNN-GDTX Bến Cát dưới đây làm tài liệu ôn tập hệ thống kiến thức chuẩn bị cho bài thi tốt nghiệp THPT môn Hóa học sắp tới. Đề thi đi kèm đáp án giúp các em so sánh kết quả và tự đánh giá được lực học của bản thân, từ đó đặt ra hướng ôn tập phù hợp giúp các em tự tin đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.
Trang 1TT GDNN GDTX B N CÁTẾ
Đ THI TH THPT QG NĂM H C 2021Ề Ử Ọ
Môn: Hóa H cọ
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề
Cho nguyên t kh i c a các nguyên t : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S ử ố ủ ố
= 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 41. Crom không tác d ng đ c v i ch t khí ho c dung d ch nào sau đây?ụ ượ ớ ấ ặ ị
A. O2, đun nóng B. HCl loãng, nóng C. NaOH loãng D. Cl2, đun nóng
Câu 42. Vào mùa lũ, đ có n c s d ng, dân c m t s vùng th ng s d ng ch t X (có công th cể ướ ử ụ ư ở ộ ố ườ ử ụ ấ ứ K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O) đ làm trong nể ước. Ch t X đấ ược g i làọ
A. phèn chua B. vôi s ng.ố C. th ch cao.ạ D. mu i ăn.ố
Câu 43. Kim lo i s t ạ ắ không tan trong dung d chị
A. H2SO4 đ c, nóng.ặ B. HNO3 đ c, ngu i.ặ ộ C. H2SO4 loãng D. HNO3 đ c, nóng.ặ Câu 44. Lo i polime đ c đi u ch b ng ph n ng trùng ng ng làạ ượ ề ế ằ ả ứ ư
A. t nitron.ơ B. poli(vinylaxetat) C. nilon6 D. polietilen
Câu 45. Dãy các kim lo i đ c s p x p theo chi u gi m d n tính kh là:ạ ượ ắ ế ề ả ầ ử
A. K, Cu, Zn B. Zn, Cu, K C. K, Zn, Cu D. Cu, K, Zn
Câu 46. Canxi oxit còn đ c g i làượ ọ
A. vôi tôi B. vôi s ng.ố C. đá vôi D. vôi s a.ữ
Câu 47. Glucoz ơkhông thu c lo iộ ạ
A. monosaccarit B. cacbohiđrat C. h p ch t t p ch c.ợ ấ ạ ứ D. đissaccarit
Câu 48. Trong công nghi p, kim lo i ki m và kim lo i ki m th đ c đi u ch b ng ph ng phápệ ạ ề ạ ề ổ ượ ề ế ằ ươ
A. đi n phân dung d ch.ệ ị B. đi n phân nóng ch y.ệ ả C. thu luy n.ỷ ệ D. nhi t luy n.ệ ệ
Câu 49. Anilin (phenyl amin) không ph n ng đ c v i ch t nào d i đây?ả ứ ượ ớ ấ ướ
A. axit clohiđric B. n c brom.ướ C. axit sunfuric D. natri hiđroxit
Câu 50. H p ch t nào sau đây có tính l ng tính?ợ ấ ưỡ
Câu 51. Kim lo i có tính d n nhi t, d n đi n, tính d o, ánh kim là do:ạ ẫ ệ ẫ ệ ẻ
A. Kim lo i có c u trúc m ng tinh th ạ ấ ạ ể
B. Kim lo i có t kh i l n.ạ ỉ ố ớ
C. Các electron t do trong kim lo i gây ra.ự ạ
Trang 2Câu 52. Triolein không tác d ng v i ch t (ho c dung d ch) nào sau đây?ụ ớ ấ ặ ị
A. Khí H2 (xúc tác Ni nung nóng) B. Kim lo i Na.ạ
C. Dung d ch KOH (đun nóng).ị D. Dung d ch Brom.ị
Câu 53. Este nào sau đây có mùi d a chín?ứ
A. Etyl isovalerat B. Etyl butirat C. Benzyl axetat D. Isoamyl axetat
Câu 54. Bi t ion Pbế 2+ trong dung d ch oxi hoá đị ược Sn. Hai thanh kim lo i Pb và Sn đạ ược n i v i nhauố ớ
b ng dây d n đi n và nhúng vào dung d ch HCl thì ch t b ăn mòn đi n hoá làằ ẫ ệ ị ấ ị ệ
Câu 55. Thí nghi m nào ệ không x y ra ph n ng hoá h c?ả ả ứ ọ
A. Cho axit axetic vào dung d ch natri phenolat.ị
B. Cho n c brom vào axit fomic.ướ
C. Cho axit axetic vào phenol (C6H5OH)
D. Cho dung d ch axit axetic vào đ ng (II) hiđroxit.ị ồ
Câu 56. Trong công nghi p s n xu t ru t phích n c ng i ta th c hi n ph n ng nào sau đây?ệ ả ấ ộ ướ ườ ự ệ ả ứ
A. Cho dung d ch axit fomic ph n ng v i dung d ch AgNOị ả ứ ớ ị 3/NH3.
B. Cho anđehyt fomic ph n ng v i dung d ch AgNOả ứ ớ ị 3/NH3.
C. Cho axetilen ph n ng v i dung d ch AgNOả ứ ớ ị 3/NH3.
D. Cho dung d ch glucoz ph n ng v i dung d ch AgNOị ơ ả ứ ớ ị 3/NH3.
Câu 57. Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ
(1) Đ t dây s t trong khí clo.ố ắ
(2) Đ t nóng h n h p b t Fe và S (trong đi u ki n không có oxi).ố ỗ ợ ộ ề ệ
(3) Cho FeO vào dung d ch HNOị 3 (loãng, d ).ư
(4) Cho Fe vào dung d ch Feị 2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung d ch Hị 2SO4 (loãng, d ).ư
Có bao nhiêu thí nghi m t o ra mu i s t (II)?ệ ạ ố ắ
Câu 58. Ch t nào d i đây trùng h p t o thu tinh h u c (plexiglas)?ấ ướ ợ ạ ỷ ữ ơ
C. C6H5CH = CH2. D. CH3COOCH = CH2
Câu 59. Cho dãy các ch t: Hấ 2NCH(CH3)COOH, C6H5OH (phenol), CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl, C6H5NH2 (anilin). S ch t trong dãy ph n ng v i dung d ch KOH đun nóng là:ố ấ ả ứ ớ ị
Trang 3Câu 60. Dung d ch nào ị không t n t i đ c?ồ ạ ượ
4
4
Fe ; SO ; Cl ; Cu + − − +
C. 2
3
Ba ; Na ; OH ; NO + + − − D. 2
3
Mg ; Na ; OH ; NO + + − −
Câu 61. Hoà tan h t 3,22g X g m Fe; Mg và Zn b ng dung d ch Hế ồ ằ ị 2SO4 loãng v a đ thu đừ ủ ược 1,344 lít H2 đktc và dung d ch ch a m gam mu i. Giá tr c a m là:ị ứ ố ị ủ
Câu 62. Dùng Al d kh hoàn toàn 4,64 gam Feư ử 3O4 thành Fe b ng ph n ng nhi t nhôm. Kh i lằ ả ứ ệ ố ượ ng
Fe thu được là:
Câu 63. Đ t cháy hoàn toàn 6,2 gam m t amin no, đ n ch c, m ch h ph i dùng h t 10,08 lít khí oxiố ộ ơ ứ ạ ở ả ế (đktc). Công th c phân t c a amin là:ứ ử ủ
Câu 64. Cho dung d ch X ch a 34,2 gam saccaroz và 18 gam glucoz vào l ng d dung d ch AgNOị ứ ơ ơ ượ ư ị 3 trong NH3, đun nóng đ ph n ng x y ra hoàn toàn, thu để ả ứ ả ược m gam Ag. Giá tr c a m là:ị ủ
Câu 65. X là m t trieste m ch h đ c t o b i glixerol v i các axit đ n ch c. Đ t cháy hoàn toàn aộ ạ ở ượ ạ ở ớ ơ ứ ố mol X thu được b mol CO2 và c mol H2O, (bi t r ngế ằ b c 6a).− = Bi t a mol X tác d ng v a đ v iế ụ ử ủ ớ dung d ch ch a 12,8 gam brom thu đị ứ ược 18,12 gam s n ph m h u c Cho a mol X tác d ng v iả ẩ ữ ơ ụ ớ dung d ch NaOH v a đ thì thu đị ừ ủ ược m gam mu i. Giá tr c a m ố ị ủ g n nh tầ ấ v i giá tr nào sau đây?ớ ị
Câu 66. Đi n phân 200 ml dung d ch Cu(NOệ ị 3)2 đ n khi b t đ u có khí bay ra catot thì d ng l i, th yế ắ ầ ở ừ ạ ấ
kh i lố ượng catot tăng 3,2 gam. Tính n ng đ mol/lít c a dung d ch Cu(NOồ ộ ủ ị 3)2 trước khi đi n phân:ệ
Câu 67. X là h n h p g m CHỗ ợ ồ 4; C2H4; C3H4 (propin); C4H4 (vinylaxetylen) và H2. D n 22,4 lít (đktc)ẫ
h n h p X qua Ni nung nóng đỗ ợ ược h n h p Y có t kh i so v i X là 1,25. D n Y qua lỗ ợ ỉ ố ớ ẫ ượng d dungư
d ch brom trong CClị 4 th y có 16 gam Brấ 2 ph n ng. Đ t cháy hoàn toàn Y c n v a đ x mol Oả ứ ố ầ ừ ủ 2. Bi tế các ph n ng x y ra hoàn toàn, giá tr x làả ứ ả ị
Câu 68. Cho các thí nghi m sau:ệ
(1) S c khí COụ 2 d vào dung d ch natri aluminat.ư ị
(2) S c khí Hụ 2S vào dung d ch FeSOị 4.
(3) Cho dung d ch NaHCOị 3 vào dung d ch BaClị 2.
Trang 4(5) Cho dung d ch HCl d vào dung d ch natri aluminat.ị ư ị
(6) S c COụ 2 d vào dung d ch Ca(OH)ư ị 2.
(7) Dung d ch NaOH d vào dung d ch AlClị ư ị 3.
(8) Cho AgNO3 vào dung d ch Fe(NOị 3)2 d ư
(9) Dung d ch NaOH d vào dung d ch Ba(HCOị ư ị 3)2.
(10) S c khí Hụ 2S vào dung d ch AgNOị 3.
S thí nghi m thu đố ệ ược k t t a sau ph n ng làế ủ ả ứ
Câu 69. Cho các phát bi u sau:ể
(1) Dung d ch glucoz hoà tan đị ơ ược Cu(OH)2 nhi t đ thở ệ ộ ường
(2) Đ t cháy hoàn toàn este no m ch h luôn thu đố ạ ở ượ ốc s mol CO2 b ng s mol Hằ ố 2O.
(3) Dung d ch axit glutamic có pH > 7.ị
(4) GlyAla là m t đipeptit có ph n ng màu biure.ộ ả ứ
(5) Các lo i t nilon6, t nitron đ u đạ ơ ơ ề ượ ổc t ng h p b ng phợ ằ ương pháp trùng ng ng.ư
S phát bi u ố ể đúng là:
Câu 70. Đ t cháy h n h p g m 0,08 mol Mg và 0,08 mol Fe trong h n h p khí Clố ỗ ợ ồ ỗ ợ 2 và khí O2, sau khi
ph n ng k t thúc thu đả ứ ế ược h n h p Y g m các oxit và mu i clorua (không còn khí Clỗ ợ ồ ố 2 d ). Hòa tanư toàn b Y c n v a đ 120 ml dung d ch HCl 2M, thu độ ầ ừ ủ ị ược dung d ch Z. Cho dung d ch AgNOị ị 3 d vàoư dung d ch Z, thu đị ược 56,69 gam k t t a. Ph n trăm th tích khí Oế ủ ầ ể 2 trong X g n nh t v i giá tr nàoầ ấ ớ ị sau đây?
Câu 71. H n h p X ch a hai este đ u đ n ch c (trong phân t ch ch a m t lo i nhóm ch c). Đunỗ ợ ứ ề ơ ứ ử ỉ ứ ộ ạ ứ nóng 0,15 mol X c n dùng 180 ml dung d ch NaOH 1M, ch ng c t dung d ch sau ph n ng thu đầ ị ư ấ ị ả ứ ượ c ancol etylic và 14,1 gam h n h p Y g m ba mu i. Ph n trăm kh i lỗ ợ ồ ố ầ ố ượng c a este có kh i lủ ố ượ ng phân t l n trong h n h p X làử ớ ỗ ợ
Câu 72. Nh t t t ng gi t đ n h t 300 ml dung d ch HCl 1M vào 100 ml dung d ch ch a Naỏ ừ ừ ừ ọ ế ế ị ị ứ 2CO3 2M
và NaHCO3 2M, sau ph n ng thu đả ứ ược khí CO2 và dung d ch X. Cho dung d ch Ba(OH)ị ị 2 d vào dungư
d ch X đ n ph n ng hoàn toàn, thu đị ế ả ứ ược m gam k t t a. Giá tr c a m làế ủ ị ủ
Câu 73. Các dung d ch riêng bi t: Naị ệ 2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh s ng u nhiên (1),ố ẫ (2), (3), (4), (5). Ti n hành thí nghi m, k t qu đế ệ ế ả ược ghi l i trong b ng sau:ạ ả
Trang 5Dung d chị (1) (2) (4) (5)
(3) Có k t t aế ủ Có k t t aế ủ
Các dung d ch (1), (3), (5) l n lị ầ ượt là
A. H2SO4, MgCl2, BaCl2. B. Na2CO3, NaOH, BaCl2
C. Na2CO3, BaCl2, MgCl2.D. H2SO4, NaOH, MgCl2
Câu 74. H p ch t X có công th c phân t Cợ ấ ứ ử 6H8O6. X ph n ng v i NaOH theo t l mol 1:3 và ph nả ứ ớ ỉ ệ ả
ng v i AgNO
ứ ớ 3/NH3 theo t l mol 1:6. X không ph n ng v i NaHCOỉ ệ ả ứ ớ 3. Có các k t lu n sau:ế ậ
(1) X có kh năng ph n ng v i Cu(OH)ả ả ứ ớ 2/ OH−khi đun nóng
(2) X có ch a nhóm ch c axit cacboxylic.ứ ứ
(3) X có ch a nhóm ch c este.ứ ứ
(4) X có ch a nhóm ch c anđehit.ứ ứ
(5) X là h p ch t đa ch c.ợ ấ ứ
(6) X có ch a liên k t ba đ u m ch.ứ ế ầ ạ
S k t lu n đúng v X làố ế ậ ề
Câu 75. Cho X, Y, Z là ba peptit (đ u m ch h và t o b i Gly, Ala, Val); T là este t o t ancol etylicề ạ ở ạ ở ạ ừ
và axit cacboxylic no, đ n ch c m ch h Chia h n h p E g m X, Y, Z, T làm hai ph n b ng nhau.ơ ứ ạ ở ỗ ợ ồ ầ ằ
Đ t cháy hoàn toàn ph n m t c n v a đ 46,48 lít Oố ầ ộ ầ ừ ủ 2. Th y phân hoàn toàn ph n hai c n v a đ V lítủ ầ ầ ừ ủ dung d ch NaOH 1M, thu đị ược h n h p mu i G. Đ t cháy G hoàn toàn, thu đỗ ợ ố ố ược 0,925 mol CO2 và 1,05 mol H2O. Giá tr c a V làị ủ
Câu 76. Cho 2,52 gam h n h p g m Cuỗ ợ ồ 2S, CuS, FeS2 và S vào lượng d dung d ch HNOư ị 3 đ c nóng, thuặ
được dung d ch X và V lít NOị 2 (s n ph m kh duy nh t, đktc). Chia dung d ch X làm 2 ph n b ngả ẩ ử ấ ị ầ ằ nhau. Ph n 1 đem tác d ng v i dung d ch BaClầ ụ ớ ị 2 d , thu đư ược 3,495 gam k t t a. Ph n 2 cho tác d ngế ủ ầ ụ
v i dung d ch NHớ ị 3 d , thu đư ược 0,535 gam k t t a. Bi t các ph n ng đ u x y ra hoàn toàn. Giá trế ủ ế ả ứ ề ả ị
c a V là:ủ
Câu 77. Hoà tan h t 31,12 gam h n h p X g m Mg, Fe, Feế ỗ ợ ồ 3O4, FeCO3 vào dung d ch h n h p ch aị ỗ ợ ứ H2SO4 và KNO3. Sau ph n ng thu đả ứ ược 4,48 lít h n h p khí Y (đktc) g m (COỗ ợ ồ 2, NO, NO2, H2) có tỷ
kh i h i so v i Hố ơ ớ 2 là 14,6 và dung d ch Z ch ch a các mu i trung hoà v i t ng kh i lị ỉ ứ ố ớ ổ ố ượng là m gam.
Trang 6có 1,085 mol NaOH ph n ng đ ng th i xu t hi n 42,9 gam k t t a và 0,56 lít khí (đktc) thoát ra. Bi tả ứ ồ ờ ấ ệ ế ủ ế các ph n ng x y ra hoàn toàn. Ph n trăm kh i lả ứ ả ầ ố ượng FeCO3 trong X g n nh tầ ấ là
Câu 78. Ti n hành thí nghi m xà phòng hoá tristearin theo các b c sau:ế ệ ướ
Bước 1: Cho vào bát s kho ng 1 gam tristearin và 2 – 2,5 ml dung d ch NaOH n ng đ 40%.ứ ả ị ồ ộ
Bước 2: Đun sôi nh h n h p kho ng 30 phút và khu y liên t c b ng đũa thu tinh, th nh tho ng thêmẹ ỗ ợ ả ấ ụ ằ ỷ ỉ ả vài gi t nọ ướ ấ ể ữc c t đ gi cho th tích c a h n h p không đ i.ể ủ ỗ ợ ổ
Bước 3: Rót thêm vào h n h p 4 – 5 ml dung d ch NaCl bão hoà nóng, khu y nh r i đ ngu i.ỗ ợ ị ấ ẹ ồ ể ộ
Phát bi u nào sau đây ể sai?
A. Sau b c 3, th y có l p ch t r n màu tr ng nh n i lên.ướ ấ ớ ấ ắ ắ ẹ ổ
B. Sau b c 2, thu đ c ch t l ng đ ng nh t.ướ ượ ấ ỏ ồ ấ
C. M c đích chính c a vi c thêm dung d ch NaCl là làm tăng t c đ cho ph n ng xà phòng hoá.ụ ủ ệ ị ố ộ ả ứ
D. Ph n ch t l ng sau khi tách h t xà phòng hoà tan Cu(OH)ầ ấ ỏ ế 2 thành dung d ch màu xanh lam.ị
Câu 79. H n h p E g m hexapeptit X (m ch h , đ c t o nên các ỗ ợ ồ ạ ở ượ ạ αamino axit thu c dãy đ ng đ ngộ ồ ẳ
c a glyxin) và este Y (đủ ượ ạc t o nên t axit cacboxylic no, đ n ch c, m ch h và etanol). Đun nóng mừ ơ ứ ạ ở gam E trong dung d ch NaOH v a đ thu đị ừ ủ ược 27 gam h n h p mu i. Đ t h t lỗ ợ ố ố ế ượng mu i trên c nố ầ 20,72 lít O2 (đktc), thu được H2O, Na2CO3, N2 và 27,5 gam CO2. Các ph n ng x y ra hoàn toàn. Giá trả ứ ả ị
c a m ủ g n nh tầ ấ v i:ớ
Câu 80. H n h p A g m m t axit đa ch c X và m t h p ch t h u c t p ch c Y đ u có thành ph nỗ ợ ồ ộ ứ ộ ợ ấ ữ ơ ạ ứ ề ầ
ch a các nguyên t C, H, O. Ti n hành ba thí nghi m v i m gam h n h p A nh sau:ứ ử ế ệ ớ ỗ ợ ư
TN1: ph n ng hoàn toàn v i lả ứ ớ ượng d AgNOư 3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag
TN2: ph n ng v a đ v i 100 ml dung d ch KHCOả ứ ừ ủ ớ ị 3 2M.
TN3: ph n ng v a đ v i 100 ml dung d ch KOH 4M, thu đả ứ ừ ủ ớ ị ược 1 ancol duy nh t Z và h n h p Tấ ỗ ợ
g m hai mu i. D n toàn b Z qua bình đ ng Na d th y kh i lồ ố ẫ ộ ự ư ấ ố ượng bình tăng 9 gam, đ ng th i thuồ ờ
được 2,24 lít khí H2. Đ t cháy hoàn toàn h n h p T b ng lố ỗ ợ ằ ượng O2 v a đ thu đừ ủ ược 8,96 lít CO2, nướ c
và mu i cacbonat. Bi t các khí đo đi u ki n tiêu chu n, ph n trăm kh i lố ế ở ề ệ ẩ ầ ố ượng c a Y trong h n h pủ ỗ ợ
A có giá tr ịg n nh tầ ấ v i giá tr :ớ ị
Trang 7L I GI I CHI TI TỜ Ả Ế
Câu 70: Xét quá trình Y tác d ng v i HCl ta có:ụ ớ
2
3
2 2
AgNO 3
2
2
2
Mg : 0,08
Mg : 0,08
Fe : a
Fe : 0,08
Ag : a
AgCl : 2b 0, 24
O : 0,06 Cl : 2b 0, 24
HCl : 0, 24 H O : 0,12
+ +
+ +
−
=
BTÑT
56,69
0,08.2 2a 3 0,08 a 2b 0,24 a 0,02
b 0,07 108a 143,5 2b 0,24 56,69
2
O
0,07
0,07 0,06
�
+ Câu 71: Đáp án C
2 5 2
6 5
: 0,12 0,18 1, 2
NaOH
X
R COOC H mol
2
6 5
R COONa: 0,12 mol 14,1gam R COONa:0,03 mol
C H ONa:0,03 mol
0,12 R +67 0,03 R+ +67 116.0,03 14,1+ =
1
2 5
1 2
2
HCOOC H : 0,12 mol
CH COOC H : 0,03 mol
R 15
=
=
CH COOC H
136.0,03
136.0,03 74.0,12
+
3 3
3
Na ,K
Na CO :0,2 mol
KHCO : 0,2 mol
HCO : 0,2 mol
−
−
Trang 82 ( )
mol p : ư 0,2 0,2 0,2
HCO3 −+H+ CO2 +H O2 ( )2
mol p : ư 0,1 0,1 0,1
HCO3 −+OH du−( ) CO3 − ( )3
Ba + du +CO − BaCO
m 197.0,3 59,1gam= =
Câu 75: Đáp án A
H n h p Eỗ ợ
2 5 2
2 5 2 2
2 5 2
2
2 5
2 2
C H O N
C H O N : a peptit CH
HCOOC H : b
H O
HCOOC H
H O este
CH
+ +
+
2
2 3
2 4 2
O NaOH
2
Na CO : 0,5 a b
C H O NNa : a
2
2,075 molO
BT.C đốtchá y
BT.H
2,25a 3,5b 1,5c 2,075 a 0,25 2a b c 0,5 a b 0,925 b 0,25
c 0,425 2a 0,5b c 1,05
=
�VNaOH 0,5lít
Câu 76: Đáp án D
2
:
:
:
HNO
Fe x mol
Cu y mol
S z mol
NO
+
=
Trang 93
BT.S
BaSO BT.Fe
Fe(OH) BTKL
3,495
233 0,535
107 56.0,01 64y 32.0,03 2,52 gam
y 0,015625 mol
=
2
BTE
n =3n +2n +6n =3.0,01 2.0,015625 6.0,03 0,24125 mol+ + =
V 22,4.0,24125 5,404 l�= = t
Câu 77: Đáp án A
2
2
2 2
4
2
2 4
2
3
3 1,085
4 2 4
: 0,605 mol ( ) 31,12
( ) : 0,025
BaCl du
NaOH mol
CO NO mol Y
NO H
BaSO Mg
Mg OH
K gam
g Fe OH
Fe O KNO
Mg
Fe OH FeCO
m gam Z Fe
NH SO
d
+
+ + +
+ +
−
=
+
+
2 4
:1,085 : 0,605 : 0,125
Na
d SO
+
− +
2
3 4
BT.S
H SO SO (Z) BaSO NH
NH
−
+
(Mg Fe)
m + =42,9 17 1,085 0,025− − =24,88 gam
Z
m =39.0,125 24,88 18.0,025 96.0,605 88,285 gam+ + + =
3
KNO K
n =n + =0,025 mol
2
BTKL
H O
m =31,12 98.0,605 101.0,125 88,285 0,2.29,2 8,91gam+ + − − =
BT.H
1
2 +
BT.N
(NO NO ) KNO NH
n + =n −n + =0,125 0,025 0,1mol− =
FeCO CO Y (NO NO ) H
n =n =n −n + −n =0,2 0,1 0,06 0,04 mol− − =
116.0,04
Trang 102
2 4 2
O
0,925
2
C H NO Na:6x
CH : z
+ +
+
BT.C
BT.O
1 x
z 0,3 12x 2y 2.0,925 (12x 0,5y z) 2.0,625 3(3x 0,5y)
=
m 57.6 74.0,05 14.0,3 18 19,9 gam
Câu 80: Đáp án A
Thí nghi m 1: ệ ( ) Ag
CHO Y
n
2
Thí nghi m 2: ệ n−COOH =nNaHCO3 =0,2mol
Thí nghi m 3: ệ nKOH =n−COOH+n−COO Y−( ) =0,4 mol n−COO Y−( ) =0,2 mol
1 KOH
0,4 mol
OHC R COOK : 0,2 mol OHC R COOK :0,2 mol
+
0, 2( 17) 2.0,1 9 29
bình Na tang
2
2 1
O 2
2 3 2
2
CO : 0,4 mol
R (COOK) : 0,1mol
OHC R COOK :0,2 mol
H O
+
T
T
−
2
Y
2 5
90.0,1 102.0,2
+
−