Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Hóa học có đáp án - Trường THPT Tân Phước Khánh, Bình Dương là tư liệu tham khảo hữu ích cho các em học sinh, phục vụ quá trình ôn luyện, củng cố kiến thức. Mời các em học sinh cùng tham khảo để chuẩn bị chu đáo hành trang kiến thức vượt qua kì thi THPT quốc gia với kết quả như mong đợi.
Trang 1SỞ GD-ĐT BÌNH DƯƠNG
TRƯỜNG THPT TÂN PHƯỚC KHÁNH
***************
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
* Cho bi t nguyên t kh i c a các nguyên t : ế ử ố ủ ố
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
* Các th tích khí đ u đo đi u ki n tiêu chu n, gi thi t các khí sinh ra không tan trong nể ề ở ề ệ ẩ ả ế ước
Câu 41. Cho vài gi t phenolphtalein vào dung d ch NHọ ị 3 th dung d ch chuy n thành́ ị ể
Câu 42. Khí CO không kh đử ược h p ch t nào sau đây?ợ ấ
Câu 43.
Khi đi n phân KCl nóng cệ h y (đi nả ệ cực tr ),ơ tại catôt x y raả
Câu 44. Cho h n h p A g m hai este X, Y đ u m ch h không phân nhánh và không ch a nhóm ch c khácỗ ợ ồ ề ạ ở ứ ứ (MX < MY). Đ t cháy X cũng nh Y v i lố ư ớ ượng O2 v a đ th s mol Oừ ủ ́ ố 2 đă ph n ng b ng s mol COả ứ ằ ố 2 thu
được. Đun nóng 30,24 gam h n h p A (s mol X g p 1,5 l n s mol Y) c n dùng 400ml dung d ch KOH 1M,ỗ ợ ố ấ ầ ố ầ ị thu được h n h p B ch a 2 ancol và h n h p D ch a 2 mu i. D n toàn b B qua bnh đ ng Na d th y kh iỗ ợ ứ ỗ ợ ứ ố ẫ ộ ́ ự ư ấ ố
lượng bnh tăng 15,2 gam. Đ t cháy hoàn toàn h n h p D c n dùng 0,42 mol Ó ố ỗ ợ ầ 2. T ng s nguyên t trong Y làổ ố ử
Câu 45. H p ch t h u c X có công th c phân t là Cợ ấ ữ ơ ứ ử 4H8O3. X có kh năng tham gia ph n ng v i Na, v iả ả ứ ớ ớ dung d ch NaOH và ph n ng tráng b c. S n ph m th y phân c a X trong môi trị ả ứ ạ ả ẩ ủ ủ ường ki m có kh năng hoàề ả tan Cu(OH)2 t o thành dung d ch màu xanh lam. Công th c c u t o c a X có th làạ ị ứ ấ ạ ủ ể
Câu 46. Cho các phát bi u sau:ể
(a) Có th dùng gi m ăn đ gi m mùi tanh c a cá.ể ấ ể ả ủ
(b) Th y phân hoàn toàn các triglixerit đ u thu đủ ề ược glixerol
(c) Cao su l u hóa có tính đàn h i t t h n cao su ch a l u hóa.ư ồ ố ơ ư ư
(d) Khi n u canh cua, riêu cua n i lên trên là hi n tấ ổ ệ ượng đông t protein.ụ
(e) V i làm t t nilon6,6 kém b n trong nả ừ ơ ề ước xà phòng có tính ki m.ề
Trang 2(g) Mu i mononatri glutamat đố ượ ử ục s d ng làm mì chính (b t ng t).ộ ọ
S nh n xét đúng là ố ậ
Câu 47. Benzyl amin có công th cứ phân t làử
A. C
7H8N. B. C6H7N. C. C7H9N. D. C7H7N.
Câu 48. Th y phân 356 gam tristearin v i hi u su t 60% trong dung d ch KOH dủ ớ ệ ấ ị ư thu đượ m gam mu i. Giác ố
tr c a m làị ủ
Câu 49. Polime nào sau đây thu c lo i polime thiên nhiên? ộ ạ
Câu 50. Lên men rượu m gam tinh b t thu độ ược V lít CO2 (đktc). Toàn b lộ ượng CO2 sinh ra được h p th vàoấ ụ dung d ch Ca(OH)ị 2 d thu đư ược 12 gam k t t a. Bi t hi u su t quá trình lên men là 90%. Giá tr c a m là ế ủ ế ệ ấ ị ủ
Câu 51. X và Y là hai cacbohiđrat. X là ch t r n, tinh th không màu, d tan trong nấ ắ ể ễ ước, có v ng t nh ngị ọ ư không ng t b ng đọ ằ ường mía. Y là ch t r n d ng s i, màu tr ng, không có mùi v Tên g i c a X, Y l n lấ ắ ạ ợ ắ ị ọ ủ ầ ượ t là
Câu 52. Ha tan hoàn toàn 2,52 gam h n h p Mg và Al b ng dung d ch HCl thu đ̣ ỗ ợ ằ ị ược 2,688 lít H2 (đkc). Cũng
lượng h n h p này n u ha tan hoàn toàn b ng Hỗ ợ ế ̣ ằ 2SO4 đ c nóng thì thu đặ ược 0,12 mol m t s n ph m kh Xộ ả ẩ ử duy nh t. X làấ
Câu 53. C u ấ hình electron c a nguyên t Na (Z =11) làủ ử
A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s2 2p6. C. 1s22s22p6 3s23p1. D. 1s22s22p63s1
Câu 54. X có công th c phân t Cứ ử 3H12O3N2. X tác d ng v i dung d ch NaOH (đun nóng nh ) ho c HCl đ u cóụ ớ ị ẹ ặ ề khí thoát ra. L y 18,6 gam X tác d ng hoàn toàn v i 400 ml dung d ch NaOH 1M. Sau ph n ng cô c n dungấ ụ ớ ị ả ứ ạ
d ch thu đị ược m gam ch t r n. Giá tr c a m làấ ắ ị ủ
Câu 55. Đ làm m m nể ề ước có tính c ng vĩnh c u có th dùng dung d ch nào sau đây?ứ ử ể ị
Câu 56. Cho các ch t: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, pấ
Trang 3crezol. Trong các ch t này, s ch t tác d ng đấ ố ấ ụ ược v i dung d ch NaOH làớ ị
Câu 57. M t mol h p ch t nào sau đây khi tác d ng v i dung d ch HNOộ ợ ấ ụ ớ ị 3 đ c, nóng t o đặ ạ ược nhi u mol khíề
nh t?ấ
Câu 58. C 2 kim lo i trong c p nào sau đây đ u không tan trong dung d ch HNOả ạ ặ ề ị 3 đ c ngu iặ ộ
Câu 59. Phát bi u nào sau đây đúng:ể
A. Th y phân este b ng dung d ch ki m luôn thu đủ ằ ị ề ược mu i và ancol.ố
B. Ch t béo là trieste c a glixerol v i axit cacboxylic no, đ n ch c.ấ ủ ớ ơ ứ
C. a mol este đ n ch c không no b t k cháy h t đ u t o ít nh t 3a mol COơ ứ ấ ỳ ế ề ạ ấ 2.
D. Đ t cháy 1 este đ n ch c cho s mol nố ơ ứ ố ước b ng s mol COằ ố 2.
Câu 60. Phát bi u nào sau đây ể sai:
A. Cr2O3 tan được trong dung d ch NaOH loãng. ị
B. Dung d ch Kị 2CrO7 có màu da cam.
C. Trong h p ch t, crom có s oxi hóa đ c tr ng là +2, +3, +6. ợ ấ ố ặ ư
D. CrO3 là oxit axit.
Câu 61. Chia m gam Al thành hai ph n b ng nhau:ầ ằ
Ph n 1: tác d ng v i lầ ụ ớ ượng d dung d ch NaOH, sinh ra x mol khí Hư ị 2.
Ph n 2: tác d ng v i lầ ụ ớ ượng d dung d ch HNOư ị 3 loăng, sinh ra y mol khí N2O (s n ph m kh duy nh t).ả ẩ ừ ấ Quan h gi a x và y làệ ữ
Câu 62. Kim lo i nào sau đây tan h t trong nạ ế ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường
Câu 63. Ch t nào d i đây không tan trong dung d ch HCl loãngấ ướ ị
Câu 64. Dung d ch nào dị ưới đây khi ph n ng hoàn toàn v i dung d ch NaOH d , thu đả ứ ớ ị ư ược k t t a màu tr ng?ế ủ ắ
Câu 65. Đ hoà tan hoàn toàn h n h p g m hai kim lo i Cu và Zn, ta có th dùng m t lể ỗ ợ ồ ạ ể ộ ượng d dung d chư ị
Câu 66. Cho khí CO d đi h n h p X g m CuO, FeO và MgO nung nóng thu đ c h n h p Y. Cho Y vào dungư ỗ ợ ồ ượ ỗ ợ
Trang 4d ch FeClị 3 d thu đư ược ch t r n Z. V y Z làấ ắ ậ
Câu 67. Th y phân este X thu đủ ược axit propionic và metanol. CTPT c a X làủ
Câu 68. Đ t cháy hoàn toàn 1,52 gam ch t X c n 0,56 lít oxi (đktc), thu đ c h n h p khí g m COố ấ ầ ượ ỗ ợ ồ 2, N2 và h iơ
nước. Sau khi ng ng t h i nư ụ ơ ước h n h p khí còn l i có kh i lỗ ợ ạ ố ượng là 1,6 gam và có t kh i h i đ i v iỷ ố ơ ố ớ hidro là 20. Công th c đ n gi n nh t c a X làứ ơ ả ấ ủ
Câu 69. S c 4,48 lít khí COụ 2 (đkc) vào 1 lít dung d ch h n h p Ba(OH)ị ỗ ợ 2 0,12M và NaOH 0,06M. Sau khi các
ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược m gam k t t a. Giá tr c a m làế ủ ị ủ
Câu 70. Cho m gam h n h p b t X g m Fe, Cu vào 600 ml dung d ch AgNOỗ ợ ộ ồ ị 3 1M. Sau khi k t thúc ph n ngế ả ứ thu được dung d ch Y ch a 3 mu i (không có AgNOị ứ ố 3) có kh i lố ượng gi m 50 gam so v i ban đ u. Giá tr c aả ớ ầ ị ủ
m là
Câu 71. Ch t nào sau đây có cùng phân t kh i v i glucoz ? ấ ử ố ớ ơ
Câu 72. Este no, đ n ch c, m ch h Y ch a 43,243% oxi v kh i lơ ứ ạ ở ứ ề ố ư ngợ CTPT c a Y làủ
Câu 73. Thu c th duy nh t đ nh n bi t 3 dung d ch HCl, NaOH, Hố ử ấ ể ậ ế ị 2SO4 là
Câu 74. Ch n phát bi u đúng?ọ ể
A. Benzyl axetat có mùi th m c a chu i chín. ơ ủ ố
B. T t c các este đ u có ph n ng th y phân.ấ ả ề ả ứ ủ
C. Đ t cháy este no, m ch h luôn thu đố ạ ở ượ ốc s mol CO2 b ng s mol Hằ ố 2O.
D. Este là s n ph m c a ph n ng gi a axit và ancol.ả ẩ ủ ả ứ ữ
Câu 75. Hidro hóa axetilen khi có m t ch t xúc tác Pd/PbCOặ ấ 3 thu đượ ảc s n ph m g?́ẩ
Câu 76. Phát bi u nào sau đây ể không đúng?
A. Trong các ph n ng hóa h c, kim lo i Al ch đóng vai tr ch t kh ả ứ ọ ạ ỉ ̣ ấ ử
B. Trong công nghi p, kim lo i Al đệ ạ ược đi u ch b ng phề ế ằ ương pháp đi n phân Alệ 2O3 nóng ch y.ả
Trang 5C. Kim lo i Al tan đạ ược trong dung d ch HNOị 3 đ c ngu i.ặ ộ
D. Al(OH)3 ph n ng đả ứ ược v i dung d ch KOH và dung d ch HCl.ớ ị ị
Câu 77. Oxi hóa 7,56 gam h n h p X g m Mg và Al có kh i lỗ ợ ồ ố ượng mol trung bình là 25,2 b ng m t lằ ộ ượng v aừ
đ h n h p khí Clủ ỗ ợ 2 và O2 (đkc) có t kh i so v i hidro là 20,756 thu đỉ ố ớ ược h n h p Y. Đ hòa tan h t h n h pỗ ợ ể ế ỗ ợ
Y c n t i thi u bao nhiêu gam dung d ch HCl 18,25%. ầ ố ể ị
Câu 78. Đ t cháy hoàn toàn 19,32 gam h n h p E g m hai peptit m ch h , h n kém nhau hai nguyên tố ỗ ợ ồ ạ ở ơ ử cacbon, đ u đề ượ ạ ừc t o t Gly và Ala (MX <MY) c n dùng 0,855 mol Oầ 2, s n ph m cháy g m COả ẩ ồ 2, H2O và N2
được d n qua dung d ch Ca(OH)ẫ ị 2 d , th y kh i lư ấ ố ượng bình tăng 42,76 gam. Ph n trăm kh i c a X trong E g nầ ố ủ ầ
nh t?ấ
Câu 79. Nh n xét nào sau đây ậ đúng?
A. Đa s các polime không có nhi t đ nóng ch y xác đ nh. ố ệ ộ ả ị
B. Các polime là các ch t r n ho c l ng d bay h i. ấ ắ ặ ỏ ễ ơ
C. Các polime đ u b n v ng trong môi trề ề ữ ường axit, môi trường baz ơ
D. Đa s các polime d tan trong các dung môi thông thố ễ ường.
Câu 80. Kim lo i nào sau đây có tính d n đi n t t nh t trong t t c các kim lo i?ạ ẫ ệ ố ấ ấ ả ạ
Câu 41. Cho vài gi t phenolphtalein vào dung d ch NHọ ị 3 th dung d ch chuy n thành́ ị ể
Câu 42. Khí CO không kh đử ược h p ch t nào sau đây?ợ ấ
Câu 43.
Khi đi n phân KCl nóng cệ h y (đi nả ệ cực tr ),ơ tại catôt x y raả
Câu 44. Cho h n h p A g m hai este X, Y đ u m ch h không phân nhánh và không ch a nhóm ch c khácỗ ợ ồ ề ạ ở ứ ứ (MX < MY). Đ t cháy X cũng nh Y v i lố ư ớ ượng O2 v a đ th s mol Oừ ủ ́ ố 2 đă ph n ng b ng s mol COả ứ ằ ố 2 thu
được. Đun nóng 30,24 gam h n h p A (s mol X g p 1,5 l n s mol Y) c n dùng 400ml dung d ch KOH 1M,ỗ ợ ố ấ ầ ố ầ ị
Trang 6thu được h n h p B ch a 2 ancol và h n h p D ch a 2 mu i. D n toàn b B qua bnh đ ng Na d th y kh iỗ ợ ứ ỗ ợ ứ ố ẫ ộ ́ ự ư ấ ố
lượng bnh tăng 15,2 gam. Đ t cháy hoàn toàn h n h p D c n dùng 0,42 mol Ó ố ỗ ợ ầ 2. T ng s nguyên t trong Y làổ ố ử
Gi i:ả
nOH(ancol) = nKOH = 0,4 mol
n
→ H2 = 0,5.nOH(ancol) = 0,2 mol
Mà m bnh tăng ́ = m ancol mH2 m → ancol = m bnh tăng ́ + mH2 = 15,2 + 0,2.2 = 15,6 gam
BTKL m → mu i ố= 30,24 + 0,4.56 15,6 = 37,04 (g)
Xét ph n ng đ t mu i:ả ứ ố ố
nO(mu i)ố = 2nCOO = 2nKOH = 0,8 mol
Gi s đ t D thu đả ử ố ược CO2 (a mol); H2O (b mol) và K2CO3 (0,2)
Ta có h pt: {2a+b+0,2.3=0,8+2.0,42(BT:O) 44a+18b+0,2.138=37,04+32.0,42(BTKL) a=0,52; b=0ệ →
Ta th y b = 0 ch ng t c 2 mu i đ u không có H do đó không th là mu i đ n ch c.ấ ứ ỏ ả ố ề ể ố ơ ứ
M t khác các este đ u không phân nhánh nên có t i đa 2 ch cặ ề ố ứ
X, Y là các este 2 ch c t o b i axit 2 ch c và ancol đ n ch c
n
→ ancol = nKOH = 0,4 mol M → ancol = 15,6 : 0,4 = 39 2 ancol là CH→ 3OH và C2H5OH
Đ t mol X là x Mu i c a X là KOOCCặ → ố ủ nCOOK (x mol)
Đ t mol Y là y Mu i c a Y là KOOCCặ → ố ủ mCOOK (y mol)
Ta có: nKOH = 2x + 2y = 0,4 và x = 1,5y x = 0,12 và y = 0,08→
m
→ mu i ố = 0,12(12n + 166) + 0,08(12m + 166) = 37,04 3n + 2m = 8→
n = 0; m = 4 th a măn
X, Y có d ng là Cạ xHyO4
CxHyO4 + (2x+0,5y4)/2 O2 xCO→ 2 + 0,5yH2O
nO2 = nCO2 x = (2x+0,5y4)/2 y = 8→ →
V y các este đ u có 8H, các g c axit không có H nên t ng s H trong 2 g c ancol c a m i este đ u là 8.ậ ề ố ổ ố ố ủ ỗ ề
X là CH3OOCCOOC2H5
Y là CH3OOCC CC CCOOC≡ ≡ 2H5
Y là C
Y có 21 nguyên t
Câu 45. H p ch t h u c X có công th c phân t là Cợ ấ ữ ơ ứ ử 4H8O3. X có kh năng tham gia ph n ng v i Na, v iả ả ứ ớ ớ dung d ch NaOH và ph n ng tráng b c. S n ph m th y phân c a X trong môi trị ả ứ ạ ả ẩ ủ ủ ường ki m có kh năng hoàề ả tan Cu(OH)2 t o thành dung d ch màu xanh lam. Công th c c u t o c a X có th làạ ị ứ ấ ạ ủ ể
Trang 7A. HCOOCH2CH2CH2OH B. CH3COOCH2CH2OH.
Câu 46. Cho các phát bi u sau:ể
(a) Có th dùng gi m ăn đ gi m mùi tanh c a cá.ể ấ ể ả ủ
(b) Th y phân hoàn toàn các triglixerit đ u thu đủ ề ược glixerol
(c) Cao su l u hóa có tính đàn h i t t h n cao su ch a l u hóa.ư ồ ố ơ ư ư
(d) Khi n u canh cua, riêu cua n i lên trên là hi n tấ ổ ệ ượng đông t protein.ụ
(e) V i làm t t nilon6,6 kém b n trong nả ừ ơ ề ước xà phòng có tính ki m.ề
(g) Mu i mononatri glutamat đố ượ ử ục s d ng làm mì chính (b t ng t).ộ ọ
S nh n xét đúng là ố ậ
Câu 47. Benzyl amin có công th cứ phân t làử
A. C
7H8N. B. C6H7N. C. C7H9N. D. C7H7N. Câu 48. Th y phân 356 gam tristearin v i hi u su t 60% trong dung d ch KOH dủ ớ ệ ấ ị ư thu đượ m gam mu i. Giác ố
tr c a m làị ủ
Câu 49. Polime nào sau đây thu c lo i polime thiên nhiên? ộ ạ
A. T axetat. ơ B. T t m. ơ ằ C. Polietilen. D. T olon. ơ
Câu 50. Lên men rượu m gam tinh b t thu độ ược V lít CO2 (đktc). Toàn b lộ ượng CO2 sinh ra được h p th vàoấ ụ dung d ch Ca(OH)ị 2 d thu đư ược 12 gam k t t a. Bi t hi u su t quá trình lên men là 90%. Giá tr c a m là ế ủ ế ệ ấ ị ủ
Câu 51. X và Y là hai cacbohiđrat. X là ch t r n, tinh th không màu, d tan trong nấ ắ ể ễ ước, có v ng t nh ngị ọ ư không ng t b ng đọ ằ ường mía. Y là ch t r n d ng s i, màu tr ng, không có mùi v Tên g i c a X, Y l n lấ ắ ạ ợ ắ ị ọ ủ ầ ượ t là
A. fructoz và tinh b t. ơ ộ B. glucoz và xenluloz ơ ơ
C. fructoz và xenluloz ơ ơ D. glucoz và tinh b t. ơ ộ
Câu 52. Ha tan hoàn toàn 2,52 gam h n h p Mg và Al b ng dung d ch HCl thu đ̣ ỗ ợ ằ ị ược 2,688 lít H2 (đkc). Cũng
lượng h n h p này n u ha tan hoàn toàn b ng Hỗ ợ ế ̣ ằ 2SO4 đ c nóng thì thu đặ ược 0,12 mol m t s n ph m kh Xộ ả ẩ ử duy nh t. X làấ
gi i:ả
Trang 8→
BT e: 0,06. 2+ 0,04.3 = 0,12.ne n→ e = 2 SO→ 2
Câu 53. C u ấ hình electron c a nguyên t Na (Z =11) làủ ử
A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s2 2p6. C. 1s22s22p6 3s23p1. D. 1s22s22p63s1
Câu 54. X có công th c phân t Cứ ử 3H12O3N2. X tác d ng v i dung d ch NaOH (đun nóng nh ) ho c HCl đ u cóụ ớ ị ẹ ặ ề khí thoát ra. L y 18,6 gam X tác d ng hoàn toàn v i 400 ml dung d ch NaOH 1M. Sau ph n ng cô c n dungấ ụ ớ ị ả ứ ạ
d ch thu đị ược m gam ch t r n. Giá tr c a m làấ ắ ị ủ
gi iả
Dùng k thu t tr phân t suy ra X là (CHỹ ậ ừ ử 3NH3)2CO3
Ta có: (CH NH 3 3)2CO 3 + 2NaOH 2CH NH 3 2 + Na CO 2 3 + 2H O 2
X
NaOH
n 0,15
n 0,4
=
= BTKL 18,6 0,4.40 m 0,15.2.31 0,15.2.18 + = + + m 19,9(gam) =
Câu 55. Đ làm m m nể ề ước có tính c ng vĩnh c u có th dùng dung d ch nào sau đây?ứ ử ể ị
Câu 56. Cho các ch t: ấ etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, p crezol. Trong các ch t này, s ch t tác d ng đấ ố ấ ụ ược v i dung d ch NaOH làớ ị
Câu 57. M t mol h p ch t nào sau đây khi tác d ng v i dung d ch HNOộ ợ ấ ụ ớ ị 3 đ c, nóng t o đặ ạ ược nhi u mol khíề
nh t?ấ
Câu 58. C 2 kim lo i trong c p nào sau đây đ u không tan trong dung d ch HNOả ạ ặ ề ị 3 đ c ngu iặ ộ
Câu 59. Phát bi u nào sau đây đúng:ể
A. Th y phân este b ng dung d ch ki m luôn thu đủ ằ ị ề ược mu i và ancol.ố
B. Ch t béo là trieste c a glixerol v i axit cacboxylic no, đ n ch c.ấ ủ ớ ơ ứ
C. a mol este đ n ch c không no b t k cháy h t đ u t o ít nh t 3a mol COơ ứ ấ ỳ ế ề ạ ấ 2.
D. Đ t cháy 1 este đ n ch c cho s mol nố ơ ứ ố ước b ng s mol COằ ố 2.
Câu 60. Phát bi u nào sau đây ể sai:
A. Cr2O3 tan được trong dung d ch NaOH loãng. ị
B. Dung d ch Kị 2CrO7 có màu da cam.
Trang 9C. Trong h p ch t, crom có s oxi hóa đ c tr ng là +2, +3, +6. ợ ấ ố ặ ư
D. CrO3 là oxit axit.
Gi iả
Đáp án: Cr2O3 không tan trong dung d ch NaOH loãng, ch tan trong ki m đ cị ỉ ề ặ
Câu 61. Chia m gam Al thành hai ph n b ng nhau:ầ ằ
Ph n 1: tác d ng v i lầ ụ ớ ượng d dung d ch NaOH, sinh ra x mol khí Hư ị 2.
Ph n 2: tác d ng v i lầ ụ ớ ượng d dung d ch HNOư ị 3 loăng, sinh ra y mol khí N2O (s n ph m kh duy nh t).ả ẩ ừ ấ Quan h gi a x và y làệ ữ
gi iả :
áp d ng ĐLBT e: 2x= 8y x= 4y.ụ →
2H+ + 2e H→ 2
2x x
2N+5 + 8e N→ 2O
8y y
Câu 62. Kim lo i nào sau đây tan h t trong nạ ế ướ ởc nhi t đ thệ ộ ường
Câu 63. Ch t nào d i đây không tan trong dung d ch HCl loãngấ ướ ị
Câu 64. Dung d ch nào dị ưới đây khi ph n ng hoàn toàn v i dung d ch NaOH d , thu đả ứ ớ ị ư ược k t t a màu tr ng?ế ủ ắ
Câu 65. Đ hoà tan hoàn toàn h n h p g m hai kim lo i Cu và Zn, ta có th dùng m t lể ỗ ợ ồ ạ ể ộ ượng d dung d chư ị
Câu 66. Cho khí CO d đi h n h p X g m CuO, FeO và MgO nung nóng thu đ c h n h p Y. Cho Y vào dungư ỗ ợ ồ ượ ỗ ợ
d ch FeClị 3 d thu đư ược ch t r n Z. V y Z làấ ắ ậ
Gi iả
X (CuO; FeO;MgO) +CO Y (Cu; Fe; MgO) + FeCl 3
dd (Cu2+, Fe2+) + Z( MgO) Đáp án MgO
Câu 67. Th y phân este X thu đủ ược axit propionic và metanol. CTPT c a X làủ
A. C2H5COOCH3 B. C6H5COOC2H5. C. C2H5COOC2H5 D. CH2=CHCOOCH3
Trang 10Câu 68. Đ t cháy hoàn toàn 1,52 gam ch t X c n 0,56 lít oxi (đktc), thu đố ấ ầ ược h n h p khí g m COỗ ợ ồ 2, N2 và h iơ
nước. Sau khi ng ng t h i nư ụ ơ ước h n h p khí còn l i có kh i lỗ ợ ạ ố ượng là 1,6 gam và có t kh i h i đ i v iỷ ố ơ ố ớ hidro là 20. Công th c đ n gi n nh t c a X làứ ơ ả ấ ủ
gi iả
2 BTKL
CO : 0, 03
=
Câu 69. S c 4,48 lít khí COụ 2 (đkc) vào 1 lít dung d ch h n h p Ba(OH)ị ỗ ợ 2 0,12M và NaOH 0,06M. Sau khi các
ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược m gam k t t a. Giá tr c a m làế ủ ị ủ
gi iả :
nBa2+ = 0,12 mol > nCO32 = nOH nCO2 = 0,1 mol
m BaCO
→ 3 = 0,1. 197= 19,7 gam.
Câu 70. Cho m gam h n h p b t X g m Fe, Cu vào 600 ml dung d ch AgNOỗ ợ ộ ồ ị 3 1M. Sau khi k t thúc ph n ngế ả ứ thu được dung d ch Y ch a 3 mu i (không có AgNOị ứ ố 3) có kh i lố ượng gi m 50 gam so v i ban đ u. Giá tr c aả ớ ầ ị ủ
m là
Câu 71. Ch t nào sau đây có cùng phân t kh i v i glucoz ? ấ ử ố ớ ơ
A. Tinh b t. ộ B. Xenluloz ơ C. Saccaroz ơ D. Fructozơ
Câu 72. Este no, đ n ch c, m ch h Y ch a 43,243% oxi v kh i lơ ứ ạ ở ứ ề ố ư ngợ CTPT c a Y làủ
Câu 73. Thu c th duy nh t đ nh n bi t 3 dung d ch HCl, NaOH, Hố ử ấ ể ậ ế ị 2SO4 là
A. Dung d ch Ba(HCOị 3)2. B. Zn. C. qu tímỳ D. NaHCO3.
Câu 74. Ch n phát bi u đúng?ọ ể
A. Benzyl axetat có mùi th m c a chu i chín. ơ ủ ố
B. T t c các este đ u có ph n ng th y phân.ấ ả ề ả ứ ủ
C. Đ t cháy este no, m ch h luôn thu đố ạ ở ượ ốc s mol CO2 b ng s mol Hằ ố 2O.
D. Este là s n ph m c a ph n ng gi a axit và ancol.ả ẩ ủ ả ứ ữ
Câu 75. Hidro hóa axetilen khi có m t ch t xúc tác Pd/PbCOặ ấ 3 thu đượ ảc s n ph m g?́ẩ