Để đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới, các em có thể tham khảo Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT Võ Minh Đức, Bình Dương sau đây, nhằm rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân.
Trang 1S GD & ĐT BÌNH DỞ ƯƠNG
TRƯỜNG THPT VÕ MINH Đ CỨ
Đ THI TH THPT QU C GIA NĂM 2021Ề Ử Ố
MÔN SINH H CỌ
Th i gian làm bài : 50 phút ờ (40 câu tr c nghi m) ắ ệ
(Thí sinh không đ ượ ử ụ c s d ng tài li u) ệ
Câu 1. Khi nói v c ch quang h p th c v t, nh n đ nh nào sau đây sai?ề ơ ế ợ ở ự ậ ậ ị
A. Pha sáng di n ra t i tilacôit, pha t i di n ra t i ch t n n Strôma.ễ ạ ố ễ ạ ấ ề
B. Pha t i c a t t c các nhóm th c v t đ u có chu trình Canvin.ố ủ ấ ả ự ậ ề
C. Pha t i hoàn toàn không ph thu c vào ánh sáng.ố ụ ộ
D. Pha sáng là pha ôxi hóa H2O, pha t i là pha kh COố ử 2
Câu 2. Khi nói v tu n hoàn máu, phát bi u nào sau đây đúng?ề ầ ể
A. T t c các loài đ ng v t không x ng s ng đ u có h tu n hoàn h ấ ả ộ ậ ươ ố ề ệ ầ ở
B. Đ ng v t có h tu n hoàn kín thì ti n hóa h n đ ng v t có h tu n hoàn h ộ ậ ệ ầ ế ơ ộ ậ ệ ầ ở
C. Máu c a côn trùng không v n chuy n ch t khí.ủ ậ ể ấ
D. Trong h tu n hoàn kín, máu và d ch mô hòa tr n vào nhau. ệ ầ ị ộ
Câu 3. Đ ng v t nào sau đây hô h p b ng mang?ộ ậ ấ ằ
Câu 4. S n ph m c a quá trình d ch mã làả ẩ ủ ị
Câu 5. Đ ng v t nào sau đây có c hình th c tiêu hóa ngo i bào và n i bào?ộ ậ ả ứ ạ ộ
A. Giun đ t.ấ B. Trùng giày C. Th y t c.ủ ứ D. c sên.Ố Câu 6. M t qu n th ng u ph i có thành ph n ki u gen 0,2AA : 0,4Aa: 0,4 aa. Theoộ ầ ể ẫ ố ầ ể
lí thuy t, t n s alen A c a qu n th này là bao nhiêu?ế ầ ố ủ ầ ể
Câu 7. Đ c tr ng nào sau đây không có qu n thặ ư ở ầ ể
A. thành ph n loài.ầ B. s phân b cá th ự ố ể C. nhóm tu i.ổ D. m t đ ậ ộ Câu 8. Đ u Hà lan có b NST 2n = 14. Theo lí thuy t, s nhóm gen liên k t c a loàiậ ộ ế ố ế ủ này là
Câu 9. Ru i gi m, c p NST gi i tính c a ru i đ c bình th ng đ c kí hi u làỞ ồ ấ ặ ớ ủ ồ ự ườ ượ ệ
Câu 10. Theo Đacuyn, đ i t ng tác đ ng c a ch n l c t nhiên làố ượ ộ ủ ọ ọ ự
Câu 11. Quá trình gi m phân bình th ng c a c th có ki u gencho lo i giaoả ườ ủ ơ ể ể ạ
t abchi m t l baonhiêu? Bi t t n s hoán v gen gi a gen A và gen B là 30%.ử ế ỉ ệ ế ầ ố ị ữ
Trang 2Câu 12. Cà đ c d c có 12 nhóm gen liên ộ ượ kết. S nhố iễm s c th có trong ắ ể m i t bàoỗ ế
th ba c a loài này là
Câu 13. Trong l ch s phát tri n c a sinh gi i qua các đ i đ a ch t, các loài trong bị ử ể ủ ớ ạ ị ấ ộ Linh trưởng phát sinh đ i ở ạ
A. Tân sinh. B. Trung sinh. C. C sinh. ổ D. Nguyên sinh
Câu 14. Nhân t ti n hóa nào sau đây không làm thay đ i t n s alen c a qu n th ?ố ế ổ ầ ố ủ ầ ể
C. Y u t ng u nhiên.ế ố ẫ D. Giao ph i không ng u nhiên.ố ẫ
Câu 15. sinh v t nhân th c, b ba đ i mã trên phân t tARN mang axit aminỞ ậ ự ộ ố ử metionin là
Câu 16. th c v t, ph ng pháp t o gi ng nào sau đây có th t o gi ng m i mangỞ ự ậ ươ ạ ố ể ạ ố ớ
đ c đi m di truy n c a 2 loài khác nhau?ặ ể ề ủ
A. Nuôi c y noãn. ấ B. Gây đ t bi n. ộ ế
C. Nuôi c y h t ph n. ấ ạ ấ D. Công ngh gen.ệ
Câu 17. Mối quan h ệ gi a hai loài nào sau ữ đây thuộc v quanề h c nh tranh?ệ ạ
A. Nấm và vi khu n lam tẩ ạo thành đ a ị y B.Giun đũa và l nợ
Câu 18. N u kho ng cách t ng đ i gi a hai gen trên NST là 20cM thì t n s hoán vế ả ươ ố ữ ầ ố ị
gi a hai gen này làữ
Câu 19. Theo lí thuy t, ế phép lai nào sauđây cho đời con có kiểu gen phân litheo t lỉ ệ 1:1?
Câu 20. D ng đ t bi n c u trúc nhi m s c th nào sau đây ch c ch n không làm thayạ ộ ế ấ ễ ắ ể ắ ắ
đ i s lổ ố ượng gen trên nhi m s c th ?ễ ắ ể
A. M t đo n. ấ ạ B. Đ o đo n. ả ạ C. L p đo n. ặ ạ D. Chuy n đo n .ể ạ
Câu 21. cây hoa ph n (Ở ấ Mirabilis jalapa), gen quy đ nh màu lá n m trong t bàoị ằ ế
ch t. L y h t ph n c a cây lá đ m th ph n cho cây lá xanh thu đấ ấ ạ ấ ủ ố ụ ấ ược F1. Cho các cây
F1 t th thu đự ụ ược F2. Theo lí thuy t, Fế 2 có t l ki u hình làỉ ệ ể
C. 3 cây lá đ m : 1 cây lá xanh.ố D. 3 cây lá xanh : 1 cây lá đ m.ố
Câu 22. Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho đ i con có 3 lo i ki u gen?ế ờ ạ ể
Trang 3Câu 23. M t loài th c v t, bi t r ng m i gen quy đ nh m t tính tr ng, các alen tr i làộ ự ậ ế ằ ỗ ị ộ ạ ộ
tr i hoàn toàn. Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho đ i con có ki u hình phân liộ ế ờ ể theo t l 1 : 1? ỉ ệ
Câu 24. Khi nói về đi mể khác nhau cơ b nả gi aữ hệ sinh thái nhân t oạ và hệ sinh thái tự nhiên, phát bi uể nào sau đây đúng?
A.H ệ sinh thái nhân t oạ thườ kém n đ nh h nng ổ ị ơ hệ sinh thái tự nhiên
B.H ệ sinh thái nhân t oạ thườ có lng ưới th cứ ăn ph cứ t pạ h n hơ ệ sinh thái tự nhiên
C.H ệ sinh thái nhân t oạ thườ có khả năng tự đi u ng ề ch nhỉ cao h n ơ hệ sinh thái tự nhiên
D.H ệ sinh thái nhân t oạ thườ có đ ng ộ đa d ngạ sinh h cọ cao h n hơ ệ sinh thái tự nhiên Câu 25. Khi nói v quá trình nhân đôi ADN, phát bi u nào sau đây ề ể sai?
A. sinh v t nhân th c, quá trình nhân đôi ADN x y ra c trong nhân và trong tỞ ậ ự ả ả ế bào ch t.ấ
B. Trên m ch khuôn 5' 3', m ch m i đ c t ng h p t chi u 3' 5'.ạ ạ ớ ượ ổ ợ ừ ề
C. M ch m i đ c t ng h p t m ch khuôn 3' 5' thì liên t c.ạ ớ ượ ổ ợ ừ ạ ụ
D. Quá trình nhân đôi ADN di n ra theo nguyên t c b sung và bán b o toàn.ễ ắ ổ ả
Câu 26. Gi s 4 quả ử ần th ể của một loài thú được kí hiệu là A, B, C, D có diện tích khu phân b và ố mật đ ộ cá th ể nhưsau:
Cho biết diện tích khu phân b ố của 4 quần th ể đều không thay đổi, không có hiện tượng xuất c ư và nhập c Tư heo lí thuyết,có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Quần th Aể có kích thước nh ỏ nhất
II Kích thước quần th B ể lớn hơn kích thước quần th ể C
III Nếu kích thước c a quủ ần th B và quể ần th D ể đều tăng 2%/năm thì sau m t ộ năm kích thước của hai quần th nể ày s bẽ ằng nhau
IV.Th ứ t sự ắp xếp c a ủ các quần th ể t kừ ích thước nh ỏ đến kích thước lớn là:A, B,
C, D
Câu 27. Khi nói v s phân b c a các cá th trong qu n th , có bao nhiêu phát bi uề ự ố ủ ể ầ ể ể sau đây đúng?
I. Phân b theo nhóm là ki u phân b ph bi n nh t.ố ể ố ổ ế ấ
II. Phân b đ u giúp cá th t n d ng t i đa ngu n s ng.ố ề ể ậ ụ ố ồ ố
III. Phân b ng u nhiên di n ra trong đi u ki n môi trố ẫ ễ ề ệ ường đ ng đ u.ồ ề
IV. Phân b theo nhóm tăng s c nh tranh gi a các cá th trong qu n th ố ự ạ ữ ể ầ ể
Trang 4Câu 28. M t l i th c ăn c a h sinh thái r ng nguyên sinh đ c mô t nh sau: Sócộ ướ ứ ủ ệ ừ ượ ả ư
ăn qu d ; di u hâu ăn sóc và chim gõ ki n; xén tóc ăn nón thông; chim gõ ki n vàả ẻ ề ế ế
th n l n ăn xén tóc;chim gõ ki n và th n l n là th c ăn c a trăn. Khi nói v lằ ằ ế ằ ằ ứ ủ ề ưới th cứ
ăn này, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng?ể
I. N u loài chim gõ ki n b tiêu di t thì s lế ế ị ệ ố ượng di u hâu có th gi m.ề ể ả
II. N u loài di u hâu b tiêu di t thì s lế ề ị ệ ố ượng sóc có th tăng.ể
III. Chim gõ ki n và th n l n đ u thu c b c dinh dế ằ ằ ề ộ ậ ưỡng c p 3.ấ
IV. Lưới th c ăn này có 4 chu i th c ăn.ứ ỗ ứ
Câu 29. Khi nóiv ề opêron Lac vi ở khuẩn E.coli, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Gen điều hòa(R) không nằm trong thành phần c aủ opêron Lac
II Vùngvận hành (O)là nơiARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã
III Khi môi trường có lactôzơ thì gen điều hòa (R) không phiên mã
IV Khi gen cấu trúc A và gen cấu trúc Z đều phiên mã 12 lần thì gen cấu trúc Y phiên
mã 10lần
Câu 30. Khi nói về đ t ộ bi nế s ố lượ nhi mng ễ s cắ th ,ể có bao nhiêu phát bi u ể sau đây đúng?
(I). T t ấ cả các đ t ộ bi nế s lố ượ nhi mng ễ s cắ thể đ uề làm thay đ i s lổ ố ượ gen trên ng nhi m ễ s c th ắ ể
(II). T tấ cả các đ t ộ bi nế số lượ nhi mng ễ s cắ thể đ uề làm thay đ i hàm lổ ượ ADN ng trong nhân tế bào
(III). T tấ cả các đ t ộ bi nế số lượ nhi mng ễ s cắ thể đ uề làm thay đ i s lổ ố ượ nhi mng ễ
s c th ắ ể
(IV). T tấ cả các đ t ộ bi nế đa b i ộ đ uề làm tăng hàm lượ ADN trong nhân tế bào.ng
Câu 31. Gi s l i th c ăn c a m t qu n xã sinh v t g m các loài sinh v t đ c kíả ử ướ ứ ủ ộ ầ ậ ồ ậ ượ
hi u là: A, B, C, D, E, F, G và H. Cho bi t loài A và loài C là sinh v t s n xu t, các loàiệ ế ậ ả ấ còn l i đ u là sinh v t tiêu th Trong lạ ề ậ ụ ưới th c ăn này, n u lo i b loài C ra kh iứ ế ạ ỏ ỏ
qu n xã thì ch loài D và loài F m t đi. S đ lầ ỉ ấ ơ ồ ưới th c ăn nào sau đây đúng v i cácứ ớ thông tin đã cho?
A. S đ I. ơ ồ B. S đ IV. ơ ồ C. S đ III. ơ ồ D. S đ II.ơ ồ Câu 32. Khi nói v CLTN theo thuy t ti n hóa hi n đ i, phát bi u nào sau đây đúng?ề ế ế ệ ạ ể
A. CLTN là nhân t đ nh h ng quá trình ti n hóa.ố ị ướ ế
Trang 5B. CLTN tác đ ng tr c ti p lên ki u gen làm bi n đ i tàn s alen c a qu n th ộ ự ế ể ế ổ ố ủ ầ ể
C. CLTN ch di n ra khi môi tr ng s ng thay đ i.ỉ ễ ườ ố ổ
D. CLTN t o ra ki u gen m i qui đ nh ki u hình thích nghi v i môi tr ng.ạ ể ớ ị ể ớ ườ
Câu 33. Ở m tộ loài thực v tậ tự thụ ph n,ấ alen A quy định hoa đỏ tr iộ hoàn toàn so
v iớ alen a quy đ nh hoaị tr ng.ắ M tộ qu nầ thể thu cộ loài này ở thế hệ xu tấ phát (P),
số cây có ki uể gen dị hợp tử chi mế tỉ l ệ 90%. Cho bi tế qu nầ thể không ch uị tác
đ ngộ c aủ các nhân tố ti nế hóa khác. Theo lí thuy t,ế trong các d đoán sau vự ề qu nầ
th nể ày, có bao nhiêu d đoán ự đúng?
(1) Ở F
5 có tỉ l câyệ hoa tr ng tăng 38ắ ,75% so với tỉ l câyệ hoa tr ng ắ ở (P).
(2) T n s aầ ố len A và a không đ i quaổ các th h ế ệ
(3) T l ki u hình hoa đỉ ệ ể ỏ ở F
5 luôn nh hỏ ơn t l kỉ ệ i u hình hoaể đ ỏ ở (P)
(4) Hi uệ s ố gi a hai lo i ki u gen đ ngữ ạ ể ồ hợp tử ở m i th h luôn không đ i.ỗ ế ệ ổ
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2 Câu 34. M tộ loài th cự v t,ậ tính tr ngạ màu hoa do hai c pặ gen qui đ nh.ị Cho hai cây
đ uề có hoa h ngồ (P) giao ph nấ v iớ nhau, thu đượ Fc 1 g mồ 100% cây hoa đ ỏ Cho các cây F
1 tự thụ ph n,ấ thu đượ Fc 2 có ki uể hình phân li theo tỉ l :
ệ 56,25% cây hoa
đỏ : 37,5% cây hoa h ngồ : 6,25% cây hoa tr ng.ắ Bi tế r ngằ không x yả ra đ t ộ bi n.ế Theo lí thuy t,ế có bao nhiêu phát bi u ể sau đây đúng?
I.F có 4 lo i ạ ki uể gen qui đ nh ị ki uể hình hoa đ ỏ
II.Trong t ngổ s ố cây hoa h ngồ ở F
2, s câyố có ki u ể gen d h p tị ợ ừ chi m t lế ỉ ệ 2/3 III.Cho t tấ cả các cây hoa đỏ ở F
2 giao ph nấ v iớ cây hoa tr ng,ắ thu đượ Fc
3 có
ki uể hình phân li theo tỉ
l :ệ 4 cây hoa đ : 4 ỏ cây hoa h ngồ : 1 cây hoa tr ng.ắ
IV Cho t tấ cả các cây hoa h ngồ ở F2 giao ph n v i t t ấ ớ ấ c ả các cây hoa đ ỏ ở F2, thu đượ Fc
3 có s câyố hoa h ngồ chi m t lế ỉ ệ 10/27
Câu 35. Phép lai , thu đ c Fượ 1. Bi t r ng m i gen quy đ nh m t tính tr ng, alen tr i làế ằ ỗ ị ộ ạ ộ
tr i hoàn toàn và không x y ra đ t bi n. Theo lí thuy t, phát bi u nào sau đây v Fộ ả ộ ế ế ể ề 1
đúng?
A. N u không x y ra hoán v gen thì có t i đa 16 lo i ki u gen, 9 lo i ki u hình. ế ả ị ố ạ ể ạ ể
B. N u ch có hoán v gen quá trình gi m phân c a c th cái thì có t i đa 21 lo iế ỉ ị ở ả ủ ơ ể ố ạ
ki u gen, 12 lo i ki u hình. ể ạ ể
Trang 6C. N u x y ra hoán v gen c đ c và cái thì có t i đa 30 lo i ki u gen, 12 lo iế ả ị ở ả ự ố ạ ể ạ
ki u hình. ể
D. N u ch có hoán v gen quá trình gi m phân c a c th đ c thì có t i đa 24 lo iế ỉ ị ở ả ủ ơ ể ự ố ạ
ki u gen, 12 lo i ki u hình. ể ạ ể
Câu 36. phép lai AaBbDD × AaBbDd. Trong quá trình gi m phân c a c thỞ ♂ ♀ ả ủ ơ ể
đ c, c p gen Aa có 10% t bàoự ặ ế không phân li trong gi m phân I, gi m phân II phân liả ả bình thường, các c p NST khác phân li bình thặ ường. Trong quá trình gi m phân c a cả ủ ơ
th cái, c p NST Bb có 20% t bào không phân li trong gi m phân II, gi m phân I phânể ặ ế ả ả
li bình thường, các c p NST khác phân li bình thặ ường. Có h c sinh đã đ a ra m t sọ ư ộ ố
nh n đ nh sau:ậ ị
I. Ki u gen AaabbDd đ i con chi m t l 0,25%.ể ở ờ ế ỉ ệ
II. Ki u gen AaaBBbDD đ i con chi m t l 0,031%.ể ở ờ ế ỉ ệ
III. Ki u gen BBB b ng ki u gen BBb và cùng chi m t l 2,5%.ể ằ ể ế ỉ ệ
IV. S ki u gen khác nhau t o ra trong qu n th là 64.ố ể ạ ầ ể
S nh n đ nh đúnglàố ậ ị
Câu 37. Cho gà tr ng lông tr n thu n ch ng lai v i gà mái lông v n, thu đ cFố ơ ầ ủ ớ ằ ượ 1 100%
gà lông tr n. Ti p t c cho gà mái lông tr n F ơ ế ụ ơ 1 lai phân tích thu được đ i con (Fờ a) có tỉ
l ki u hình 1 gà lông tr n: 3 gà lông v n, trong đó lông tr n toàn gà tr ng. Theo líệ ể ơ ằ ơ ố thuy t, có bao nhiêu nh n xét sau đây đúng?ế ậ
I. Tính tr ng màu lông gà di truy n tạ ở ề ương tác và có m t c p gen n m trên nhi m s cộ ặ ằ ễ ắ
th gi i tính X.ể ớ
II. Cho các con gà lông v n ằ ở Fa giao ph i v i nhau, có 2 phép lai đ i con xu t hi n gàố ớ ờ ấ ệ mái lông tr n.ơ
III. Cho gà F1 giao ph i v i nhau thu đố ớ ược F2 có t l gà tr ng lông tr n và gà mái lôngỉ ệ ố ơ
v n b ng nhau và b ng 3/8ằ ằ ằ
IV. FỞ a có hai ki u gen quy đ nh gà mái lông v n.ể ị ằ
Câu 38. Cho bi t tính tr ng màu qu do 2 c p gen Aa và Bb phân li đ c l p quy đ nh,ế ạ ả ặ ộ ậ ị trong đó AB quy đ nh hoa đ ; các ki u gen còn l i quy đ nh hoa vàng; D quy đ nh quị ỏ ể ạ ị ị ả
to tr i hoàn toàn so v i d quy đ nh qu nh Cho cây qu to, màu đ (P) t th ph n,ộ ớ ị ả ỏ ả ỏ ự ụ ấ thu được F1 có 4 lo i ki u hình, trong đó có 34,5% s cây qu to, màu vàng. Bi t khôngạ ể ố ả ế
x y ra đ t bi n nh ng x y ra hoán v gen c đ c và cái v i t n s b ng nhau. Theoả ộ ế ư ả ị ở ả ự ớ ầ ố ằ
lí thuy t, có bao nhiêu phát bi u sau đây đúng? ế ể
I. P có th có ki u gen là ể ể
II. Đã x y ra hoán v gen v i t n s 40%.ả ị ớ ầ ố
III. Đ i Fờ 1 có t i đa 10 ki u gen quy đ nh ki u hình qu to, màu đ ố ể ị ể ả ỏ
IV. L y ng u nhiên 1 cây to, màu đ Fấ ẫ ỏ ở 1, xác su t thu đấ ược cây thu n ch ng là 2/81. ầ ủ
Trang 7A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 39. Cho bi t m i gen n m trên m t nhi m s c th , alen A quy đ nh hoa ế ỗ ằ ộ ễ ắ ể ị đỏ tr iộ hoàn toàn so v i alen a quy đ nh hoa ớ ị tr ngắ ; Alen B quy đ nh qu ng t tr i hoàn toàn soị ả ọ ộ
v i alen b quy đ nh qu chua.ớ ị ả Trong m t qu n th đ t cân b ng di truy n, ng i taộ ầ ể ạ ằ ề ườ đem giao ph n ng u nhiên m t s cá th thì thu đấ ẫ ộ ố ể ượ ởc F1 g m 63% cây hoa ồ đ ,ỏ quả
ng t; 12% cây hoa ọ đỏ, qu chua; 21% cây hoa ả tr ngắ , qu ng t; 4% cây hoa ả ọ tr ngắ , quả chua
Cho các phát bi u sau đây, cể ó bao nhiêu phát bi uể đúng?
I. T n s alen A b ng t n s alen aầ ố ằ ầ ố
II. T n s alen B = 0,4.ầ ố
III. N u ch tính trong t ng s hoa ế ỉ ổ ố tr ngắ , qu ng t Fả ọ ở 1 thì cây có ki u gen d h pể ị ợ chi m t l 3/7ế ỉ ệ
IV. N u đem t t c cây hoa ế ấ ả tr ngắ , qu ng t Fả ọ ở 1 cho giao ph n ng u nhiên thì đ iấ ẫ ờ
F2 xu t hi n lo i ki u hình hoa ấ ệ ạ ể tr ngắ , qu chua chi m t l 4/49ả ế ỉ ệ
Câu 40. S đ ph h sau đây mô t hai b nh di truy n phân li đ c l p v i nhau. ơ ồ ả ệ ả ệ ề ộ ậ ớ
Bi t không x y ra đ t bi n t t c nh ng ngế ả ộ ế ở ấ ả ữ ười trong ph h Theo lí thuy t, có baoả ệ ế nhiêu phát bi u sau đây ể đúng?
I. Có 4 người ch a bi t đư ế ược chính xác ki u gen. ể
II. Ngườ ối s 2 và ngườ ối s 9 ch c ch n có ki u gen gi ng nhau. ắ ắ ể ố
III. Xác su t sinh con không b b nh c a c p v ch ng s 8 9 là 2/3. ấ ị ệ ủ ặ ợ ồ ố
IV. C p v ch ng s 8 – 9 sinh con b b nh H v i xác su t cao h n sinh con b b nhặ ợ ồ ố ị ệ ớ ấ ơ ị ệ
G.