Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Địa lí có đáp án - Trường THPT Dĩ An, Bình Dương giúp các em học sinh ôn tập kiến thức chuẩn bị cho bài thi tốt nghiệp THPT năm 2021 sắp tới, rèn luyện kỹ năng giải đề thi để các em nắm được toàn bộ kiến thức chương trình học. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao.
Trang 1S GDĐT BÌNH DỞ ƯƠNG
TRƯỜNG THPT DĨ AN
Đ THAM KH OỀ Ả
(Đ thi có 04 trang) ề
K THI T T NGHI P Ỳ Ố Ệ THPT NĂM 2021 Bài thi: KHOA H C XÃ H IỌ Ộ
Môn thi thành ph n: Đ A LÍầ Ị
Th i gian làm bài: 50 phút không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề
H , tên thí sinh: ………ọ
Câu 41. Nh ng đi u ki n thu n l i đ n c ta nuôi tr ng th y s n n c ng t làữ ề ệ ậ ợ ể ướ ồ ủ ả ướ ọ
A. b bi n dài, vùng đ c quy n kinh t r ngờ ể ặ ề ế ộ B. d c b bi n có nhi u bãi tri u, đ mọ ờ ể ề ể ầ phá
C. có nhi u bãi ao h , sông ngòi, ô trũng.ề ồ D. có các ng trư ường r ng l n, giàu h i s nộ ớ ả ả Câu 42. N i nào sau đây n c ta ch u nh h ng n ng n nh t c a h n hán?ơ ở ướ ị ả ưở ặ ề ấ ủ ạ
Câu 43. C c u s n xu t công nghi p c a n c ta ơ ấ ả ấ ệ ủ ướ không chuy n d ch theo h ng nào sau đây?ể ị ướ
A. Tăng t tr ng s n ph m ch t lỉ ọ ả ẩ ấ ượng th p.ấ B. Tăng t tr ng công nghi p ch bi n.ỉ ọ ệ ế ế
C. Tăng t tr ng c a các s n ph m cao c p.ỉ ọ ủ ả ẩ ấ D. Gi m t tr ng công nghi p khai thác.ả ỉ ọ ệ Câu 44. Ngành công nghi p xay xát n c ta ệ ở ướ có đi u ki n ề ệ phát tri n m nh, là doể ạ
A. nhu c u ch t lầ ấ ượng s n ph m tăng cao.ả ẩ B. v n đ u t ít, th i gian quay vòng v n nhanh.ố ầ ư ờ ố
C. ngu n nguyên li u phong phú, d i dào.ồ ệ ồ D. nhu c u th trầ ị ường trong nước và xu t kh u.ấ ẩ Câu 45. Các trung tâm công nghi p Trung du và mi n núi B c B phát tri n d a trên đi u ki n ệ ở ề ắ ộ ể ự ề ệ
A. giàu nguyên li u, khoáng s n.ệ ả
B. v trí chi m lị ế ược ti p giáp v i mi n nam Trung Qu c.ế ớ ề ố
C. c s h t ng đơ ở ạ ầ ược đ u t phát tri n tầ ư ể ương đ i hoàn thi n.ố ệ
D. lao đ ng có kinh nghi m nh t c nộ ệ ấ ả ước
Câu 46. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 10, cho bi t sông La Ngà thu c l u v c sông nàoứ ị ệ ế ộ ư ự sau đây?
A. Sông Thu B nồ B. Sông Đ ngồ Nai C. Sông Mê Công D. Sông Ba (Đà R ng).ằ
Câu 47. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 13, dãy núi nào sau đây ứ ị ệ không ch y theo h ngạ ướ tây b c – đông nam?ắ
A. B chạ Mã B. Hoàng Liên S n.ơ C. Trườ S nng ơ B c.ắ D. Pu Đen Đinh
Câu 48. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 17ứ ị ệ , cho bi t Khu kinh t ven bi n Chu Lai thu cế ế ể ộ
t nh nào sau đây?ỉ
A. Qu ng Nam.ả B. Qu ng Ngãi.ả C. Bình Đ nh.ị D. Phú Yên Câu 49. D a vào Alat trang 21, cho bi t cự ế ác ngành công nghi p phát tri n m nh c a Tây Nguyênệ ể ạ ủ là
A. th y đi n và s n xu t hàng tiêu dùng.ủ ệ ả ấ B. th y đi n và ch bi n nông, lâm s n.ủ ệ ế ế ả
C. s n xu t v t li u xây d ng và c khí.ả ấ ậ ệ ự ơ D. luy n kim và hóa ch t.ệ ấ
Trang 2Câu 50 Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 22, cho bi t trung tâm công nghi p ch bi nứ ị ệ ế ệ ế ế
lương th c, th c ph m nào sau đây có quy mô l n?ự ự ẩ ớ
A. Thái Nguyên B. H i Phòng.ả C. TP. H Chí Minh.ồ D. B n Tre.ế Câu 51. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 22, cho bi t trung tâm công nghi p C n Thứ ị ệ ế ệ ầ ơ
không có ngành công nghi p s n xu t hàng tiêu dùng nào sau đây?ệ ả ấ
A.D t, may.ệ B.Da, giày C.G gi y, xenlulô.ỗ ấ D.Gi y,ấ in, văn phòng
ph m.ẩ
Câu 52. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 23, cho bi t đ ng s 27 n i Đà L t v i n i nàoứ ị ệ ế ườ ố ố ạ ớ ơ sau đây?
A. Quy Nh n.ơ B. Tuy Hòa C. Phan Rang Tháp Chàm D. Nha Trang Câu 53. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 25, cho bi t trung tâm du l ch nào sau đây là trungứ ị ệ ế ị
du l ch qu c gia?ị ố
A. Nha Trang B. Vũng Tàu C. H i Phòng.ả D. Hu .ế
Câu 54. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 26, cho bi t vùng Truứ ị ệ ế ng du mi n núi B c B cóề ắ ộ các trung tâm công nghi p nào?ệ
A. H i Phòng, H Long, Câm Ph ả ạ ̉ ả B. Thái Nguyên, H Long, Câm Ph ạ ̉ ả
C. H i Phòng, H Long, Thái Nguyên.ả ạ D. H Long, Câm Ph , Vi t Trì.ạ ̉ ả ệ
Câu 55. Căn c vào At lat Đ a lí trang 27, tứ ị ỉnh duy nh t vùng Duyên h i Nam Trung B v a có ấ ở ả ộ ừ
đường biên gi i v a có đớ ừ ường b bi n làờ ể
A. Khánh Hoà B. Qu ng Nam.ả C. Qu ng Ngãi.ả D. Bình Thu n.ậ
Câu 56. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 28, cho bi t qu n đ o Tr ng Sa và Hoàng Saứ ị ệ ế ầ ả ườ thu c t nh và thành ph nào c a nộ ỉ ố ủ ước ta?
A. Khánh Hòa và Đà N ng.ẵ B. Qu ng Ngãi và Đà N ng.ả ẵ
C. Qu ng Nam và Đà N ng.ả ẵ D. Phú Yên và Đà N ng.ẵ
Câu 57. Căn c ứ vào Atlat Đ a ị lí Vi t ệ Nam trang 28, cho bi t ế nhà máy th y ủ đi n nào sau ệ đây thu cộ Duyên h i Nam Trung Bả ộ?
A. Hàm Thu n Đa Myậ B. Đrây Hling C. Buôn Tua Srah D. Yaly
Câu 58. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 29, cho bi t trung tâm công nghi p nào sau đây cóứ ị ệ ế ệ ngành đóng tàu?
A. R ch Giá.ạ B. Cà Mau C. Kiên Lương D. Long Xuyên
Câu 59. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 29, cho bi t kênh Vĩnh T n i Châu Đ c v i đ a ứ ị ệ ế ế ố ố ớ ị
đi m nào sau đây?ể
Câu 60. Căn c vào Atlat Đ a lí Vi t Nam trang 29, cho bi t trung tâm công nghi p nào sau đâyứ ị ệ ế ệ
có giá tr s n xu t l n nh t Đ ng ị ả ấ ớ ấ ở ồ b ng ằ sông C u Long?ử
A. R ch Giá.ạ B. Kiên Lương C. C n Th ầ ơ D. Long Xuyên
Câu 61. Cho b ng s li u:ả ố ệ
XU T, NH P KH U HÀNG HÓA VÀ D CH V C A XINGAPO, GIAI ĐO N 2010 2015Ấ Ậ Ẩ Ị Ụ Ủ Ạ
Trang 3(Đ n v : T đô la M ) ơ ị ỷ ỹ
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam 2016, NXB Th ng kê, 2017) ồ ố ệ ố
Theo b ng s li u, nh n xét nào sau đây đúng v cán cân xu t, nh p kh u hàng hóa và d ch vả ố ệ ậ ề ấ ậ ẩ ị ụ
c a ủ
Xingapo, giai đo n 2010 2015?ạ
A. Giá tr xu t siêu năm 2012 l n h n năm 2015.ị ấ ớ ơ B. T năm 2010 đ n năm 2015 đ u xu t siêu.ừ ế ề ấ
C. T năm 2010 đ n năm 2015 đ u nh p siêu.ừ ế ề ậ D. Giá tr xu t siêu năm 2014 nh h n năm 2010.ị ấ ỏ ơ Câu 62. Cho bi u đ v GDP c a Mianma, Xingapo, Thái Lan và Vi t Nam năm 2016ể ồ ề ủ ệ
(Ngu n s li u theo Niên giám th ng kê Vi t Nam 2016, NXB Th ng kê, 2017) ồ ố ệ ố ệ ố
Theo bi u để ồ, nh n xét ậ nào sau đây đúng khi so sánh GDP c a Mianma, Xingapo, Thái Lan vàủ
Vi t Nam năm 2016 ệ ?
A. Mianma l n h n ớ ơ Vi t Nam .ệ B. Xingapo l n h n ớ ơ Thái Lan
C. Thái Lan nh h n ỏ ơ Vi t Nệ am D. Xingapo l n h n Mianma.ớ ơ
Câu 63 . H u qu c a vi c đ p đê ngăn lũ đ ng b ng sông H ng làậ ả ủ ệ ắ ở ồ ằ ồ
A. đ t đ ng b ng ch y u là đ t b c màu.ấ ở ồ ằ ủ ế ấ ạ
B. đ a hình cao phía tây và tây b c, th p d n ra bi n.ị ở ắ ấ ầ ể
C. trên đ ng b ng có các b c ru ng cao b c màu và ô trũng.ồ ằ ậ ộ ạ
D. vào mùa c n nạ ước tri u l n m nh vào nhi u di n tích b nhi m m n.ề ấ ạ ề ệ ị ễ ặ
Câu 64. C c uơ ấ dân s n c ta hi n nayố ướ ệ
A. phân b đ ng đ u gi a các vùng.ố ồ ề ữ B. tăng nhanh, c c u dân s già.ơ ấ ố
C. t p trung ch y u thành th ậ ủ ế ở ị D. c c u dân ơ ấ
s vàng, lao đ ng d i dào.ố ộ ồ
Câu 65 . Phát bi u nào sau đây ể không đúng v i đô th hóa n c ta hi n nay?ớ ị ở ướ ệ
A. T l dân thành th tăng theo th i gian.ỉ ệ ị ờ B. S dân đô th nh h n nông thôn.ố ở ị ỏ ơ
C. S đô th gi ng nhau các vùng.ố ị ố ở D. Trình đ đô th hóa còn th p.ộ ị ấ
Câu 66 . Xu h ng ướ chuy n d ch c c u ngành kinh t c a nể ị ơ ấ ế ủ ước ta phù h p v i yêu c u chuy nợ ớ ầ ể
d ch c c u kinh t theo hị ơ ấ ế ướng
A. m r ng đ u t ra nở ộ ầ ư ước ngoài. B. h i nh p n n kinh t th gi i.ộ ậ ề ế ế ớ
Trang 4C. công nghi p hóa, hi n đ i hóa đ t nệ ệ ạ ấ ướ D. kinh t th trc ế ị ường đ nh hị ướng xã h i chộ ủ nghĩa
Câu 67. n c ta, m c đích ch y u c a s n xu t l ng th c Ở ướ ụ ủ ế ủ ả ấ ươ ự không ph i ả là
A. đ m b o lả ả ương th c cho nhân dân.ự B. cung c p th c ăn cho chăn nuôi.ấ ứ
C. ngu n hàng cho xu t kh u.ồ ấ ẩ D. nguyên li u cho công nghi p.ệ ệ
Câu 68. Phát bi u nào sau đây đúng v ngành th y s n c a n c ta hi n nay?ể ề ủ ả ủ ướ ệ
A. Di n tích nuôi tr ng không đệ ồ ược m r ng.ở ộ B. Đánh b t xa b đắ ở ờ ược chú tr ng.ọ
C. S n ph m ch a qua ch bi n càng nhi u.ả ẩ ư ế ế ề D. Phương ti n s n xu t ít đệ ả ấ ược đ uầ
t ư
Câu 69. Trong nh ng năm qua giao thông đ ng bi n c a n c ta phát tri n nhanh doữ ườ ể ủ ướ ể
A. nước ta có đi u ki n thu n l i đ phát tri n đề ệ ậ ợ ể ể ường bi n.ể
B. nước ta đang th c hi n m c a, quan h qu c t ngày càng tăng.ự ệ ở ử ệ ố ế
C. ngành d u khí phát tri n m nh nên nhu c u v n chuy n l n.ầ ể ạ ầ ậ ể ớ
D. ngo i thạ ương phát tri n m nh lể ạ ượng hàng xu t nh p kh u l n.ấ ậ ẩ ớ
Câu 70. Vi c gi v ng ch quy n c a m t hòn đ o có ý nghĩa r t l n vì các đ o làệ ữ ữ ủ ề ủ ộ ả ấ ớ ả
A. m t b ph n không th tách r i c a lãnh th nộ ộ ậ ể ờ ủ ổ ước ta
B. n i có th t ch c qu n c , phát tri n s n xu tơ ể ổ ứ ầ ư ể ả ấ
C. h th ng ti n tiêu c a vùng bi n nệ ố ề ủ ể ước ta
D. c s đ kh ng đ nh ch quy n đ i v i vùng bi n và th m l c đ a c a nơ ở ể ẳ ị ủ ề ố ớ ể ề ụ ị ủ ước ta
Câu 71. Nhân t quan tr ng nh t khi n cho kim ng ch xu t kh u c a n c ta liên t c tăng trong ố ọ ấ ế ạ ấ ẩ ủ ướ ụ
nh ngữ năm g n đây làầ
A. đi u ki n t nhiên thu n l i.ề ệ ự ậ ợ B. m r ng th tr ng và đa d ng hoá s n ở ộ ị ườ ạ ả
ph m.ẩ
C. ngu n lao đ ng d i dào, ch t l ng cao.ồ ộ ồ ấ ượ D. c s v t ch tơ ở ậ ấ kĩ thu t t t.ậ ố
Câu 72. Gi i pháp quan tr ng nh t đ tránh r i ro trong vi c m r ng các vùng s n xu t cây ả ọ ấ ể ủ ệ ở ộ ả ấ CN Tây Nguyên là
ở
A. ti p t c m r ngế ụ ở ộ các vùng chuyên canh. B. tìm th trị ường xu t kh u n đ nh.ấ ẩ ổ ị
C. đa d ng hóa c c u cây công nghi p.ạ ơ ấ ệ D. đ y m nh khâu ch bi n s n ph m.ẩ ạ ế ế ả ẩ
Câu 73. H n ch ch y u trong phát tri n nông nghi p Đ ng b ng sông C u Long làạ ế ủ ế ể ệ ở ồ ằ ử
A. mùa lũ kéo dài, nhi u vùng trũng, b ng pề ị ậ sâu
B. di n tích đ t phèn, đ t m n l n, mùa khô kéo dài.ệ ấ ấ ặ ớ
C. kênh r ch ch ng ch t, b m t đ ng b ng b c t xạ ằ ị ề ặ ồ ằ ị ắ ẻ l n.ớ
D. đ t thi u dinh dấ ế ưỡng, khó thoát nước
Câu 74. V n đ c n đ c bi t chú ý trong vi c phát tri n ng nghi p c a vùng B c Trung B làấ ề ầ ặ ệ ệ ể ư ệ ủ ắ ộ
A. khai thác h p lí đi đôi v i b o v ngu n l i th y s n.ợ ớ ả ệ ồ ợ ủ ả
B. gi m vi c khai thác đ duy trì tr lả ệ ể ữ ượng th y s n.ủ ả
C. h n ch vi c nuôi tr ng đ b o v môi trạ ế ệ ồ ể ả ệ ường ven bi n.ể
D. gi m khai thác ven b , đ u t cho đánh b t xa b ả ờ ầ ư ắ ờ
Trang 5Câu 75. V n đ quan tr ng c n quan tâm Đông Nam B trong phát trấ ề ọ ầ ở ộ i nể nông nghi p theoệ chi u sâu làề
A. c i t o đ t, ch ng xói mòn đ tả ạ ấ ố ấ B. c i t o đ t, thay đ i c c u cây tr ng.ả ạ ấ ổ ơ ấ ồ
C. thay đ i c c u cây tr ng, ch ng xói mòn.ổ ơ ấ ồ ố D. th y l i, thay đ i c củ ợ ổ ơ ấ cây tr ngu ồ
Câu 76. Cho bi u đ v lúa c a Đ ng b ng sông H ng và Đ ng b ng sông C u Long qua các ể ồ ề ủ ồ ằ ồ ồ ằ ử năm:
(Ngu n s li u theo Niên gi m th ng kê Vi t Nam 2015, NXB Th ng kê, 2016) ồ ố ệ ả ố ệ ố
Bi u đ th hi n n i dung nào sau đây?ể ề ể ệ ộ
A. S n l ng lúa c a Đ ng b ng sông H ng và Đ ng b ng sông C u Long qua các năm.ả ượ ủ ồ ằ ồ ồ ằ ử
B. C c u di n tích lúa c a Đ ng b ng sông H ng, Đ ng b ng sông C u Long qua các năm.ơ ấ ệ ủ ồ ằ ồ ồ ằ ử
C. C c u s n lơ ấ ả ượng lúa c a Đ ng b ng sông H ng, Đ ng b ng sông C u Long qua các năm.ủ ồ ằ ồ ồ ằ ử
D. Di n tích lúa c a Đ ng b ng sông H ng và Đ ng b ng sông C u Long qua các năm.ệ ủ ồ ằ ồ ồ ằ ử
Câu 77. Mi n B c và Đông B c B c B khác v i mi n Tây B c và B c Trung B nh ng đ cề ắ ắ ắ ộ ớ ề ắ ắ ộ ở ữ ặ
đi m nào sau đây?ể
A. Đ i núi th p chi m u th , gió mùa Đông B c ho t đ ng m nh.ồ ấ ế ư ế ắ ạ ộ ạ
B. Đ a hình núi u th , có nhi u cao nguyên và lòng ch o gi a núi.ị ư ế ề ả ữ
C. nh hẢ ưởng gió mùa Đông B c gi m, tính nhi t đ i tăng d n.ắ ả ệ ớ ầ
D. Mùa h ch u tác đ ng m nh c a Tín phong, có đ ba đai cao.ạ ị ộ ạ ủ ủ
Câu 78. Phát bi u nào sauể đây không đúng v iớ ý nghĩa ch y u c a vi c phát tri n c s h t ngủ ế ủ ệ ể ơ ở ạ ầ
giao thông v n t iậ ả Duyên h i Nam Trung Bở ả ộ
?
A. T o ra nh ng thayạ ữ đ i trong phân b dân cổ ố ư
B. Làm thay đ i s phân công laoổ ự đ ng theo lãnh thộ ổ
C. Nâng cao hi u qu b o v tài nguyên, môi trệ ả ả ệ ườ gn
D. Giúp đ y m nh s giao l u v i các vùng khác ẩ ạ ự ư ớ
Câu 79 . Vùng Đ ng b ng sông H ng chuyên môn hóa s n xu t lúa ch y u do cóồ ằ ồ ả ấ ủ ế
A. đ t phù sa màu m , nhi t m d i dào, ngu n nấ ỡ ệ ẩ ồ ồ ước phong phú.
B. ngu n nồ ước phong phú, nhi t m d i dào, nhi u gi ng lúa t t. ệ ẩ ồ ề ố ố
C. nhi u gi ng lúa t t, đ t phù sa màu m , có m t mùa m a l n. ề ố ố ấ ỡ ộ ư ớ
D. nhi t m d i dào, có nhi u gi ng lúa t t, đ t phù sa màu m ệ ẩ ồ ề ố ố ấ ỡ
Trang 6Câu 80 . Cho b ng s li u:ả ố ệ
S N LẢ ƯỢNG THAN C A NỦ ƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PH NẦ KINH T Ế GĐ 2005
2014(Đ n v : Nghìn t n) ơ ị ấ
Đ u t nầ ư ước
(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi t Nam 2015, NXB Th ng kê, 2016) ồ ố ệ ố
Theo b ngả số li u,ệ để thể hi nệ sự thay đ iổ cơ c uấ s n lả ượng than c a nủ ước ta phân theo thành
ph n kinh t ầ ế giai đo n 2005 2014, d ng bi u đ nào sau đây là thích h pạ ạ ể ồ ợ nh t?ấ
A. Tròn B. Đường C. Mi n.ề D. K t h pế ợ
H T Ế
Thí sinh đ ượ ử ụ c s d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam, NXB Giáo d c xu t b n t năm 2009 ị ệ ụ ấ ả ừ
MA TR N Đ THAM KH OẬ Ề Ả
Chuyên đề Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ngậ ụ V n d ngậ ụ
cao S câuố
ĐÁP ÁN THAM KH OẢ VÀ L I GI I CHI TI TỜ Ả Ế
41 C Nước ta có nhi u sông su i, kênh r ch, ao h , các ô trũng đ ng b ngề ố ạ ồ ở ồ ằ
có th nuôi th cá tôm nể ả ước ng t (M c 1a. SGK Đ a lí 12CB /trang 100)ọ ụ ị
42 A Th i k khô h n kéo dài 67 tháng vùng ven bi n c c Nam Trung Bờ ỳ ạ ở ể ự ộ
(M c 2d. SGK Đ a lí 12 CB/trang 64)ụ ị
43 A Hình 26.1 (SGK Đ a lí 12 CB/trang 113)ị
44 C Ngành công nghi p xay xát nệ ở ước ta phát tri n m nh, t c đ tăngể ạ ố ộ
nhanh là do ngu n nguyên li u phong phú d i dào.ồ ệ ồ
45 A Các trung tâm công nghi p Trung du và mi n núi B c B phát tri nệ ở ề ắ ộ ể
Trang 7d a trên đi u ki nự ề ệ : là vùng giàu tài nguyên khoáng s n nh t nả ấ ước ta (SGK Đ a lí 12 CB/trang 146)ị
46 B S d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam trang ử ụ ị ệ 10
47 A S d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam trang ử ụ ị ệ 13
48 A S d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam trang ử ụ ị ệ 17
49 B S d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam trang ử ụ ị ệ 21
50 B S d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam trangử ụ ị ệ 22
51 C S d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam trangử ụ ị ệ 22
52 C S d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam trangử ụ ị ệ 23
53 D S d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam trangử ụ ị ệ 25
54 B S d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam trangử ụ ị ệ 26
55 B S d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam trangử ụ ị ệ 27
56 A S d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam trangử ụ ị ệ 28
57 A S d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam trangử ụ ị ệ 28
58 A S d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam trangử ụ ị ệ 29
59 A S d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam trangử ụ ị ệ 29
60 C S d ng Atlat Đ a lí Vi t Nam trangử ụ ị ệ 29
61 B T năm 2010 đ n năm 2015 ừ ế xu t kh u c a Xingapo đ u cao h n nh pấ ẩ ủ ề ơ ậ
kh u ẩ đ u ề xu t siêu.ấ
62 D GDP c a Thái Lan > Xingapo > Vi t Nam > Mianma ủ ệ Xinga po l nớ
h n Mianma.ơ
63 C Có đê ven sông ngăn lũ nên vùng trong đê không đ c b i đ p phù saự ồ ắ
hàng năm g m các khu ru ng cao b c màu và các ô trũng ng p nồ ộ ạ ậ ướ c (M c 2b.ụ SGK Đ a lí 12 CB/trang 33)ị
64 D C c uơ ấ dân s n c ta hi n nay đang có s bi n đ i nhanh chóng theoố ướ ệ ự ế ổ
nhóm tu i và th i kì c c u dân s vàng, nên có lao đ ng d i dào, tổ ở ờ ơ ấ ố ộ ồ ỉ
l dân s ph thu c gi m.ệ ố ụ ộ ả
65 C Phân b đô th không đ u gi a các vùng: có vùng có s l ng đô thố ị ề ữ ố ự ị
nhi u, có vùng có s lề ố ượng đô th ít(M c 1c.ị ụ SGK Đ a lí 12 CB/trang 78).ị
66 C Xu hướng chuy n d ch nh trên là phù h p v i yêu c u chuy n d ch cể ị ư ợ ớ ầ ể ị ơ
c u kinh t theo hấ ế ướng công nghi p hóa, hi n đ i hóa trong đi u ki nệ ệ ạ ề ệ
nước ta hi n nay (M c 1.ệ ụ SGK Đ a lí 12 CB/trang 82,83).ị
67 D Ở ướ n c ta, vi c đ y m nh s n xu t lệ ẩ ạ ả ấ ương th c có t m quan tr ng đ cự ầ ọ ặ
bi t nh m đ m b o lệ ằ ả ả ương th c cho nhân dân, cung c p th c ăn choự ấ ứ chăn nuôi và ngu n hàng cho xu t kh u(M c 1a.ồ ấ ẩ ụ SGK Đ a lí 12 CB/trangị 93)
68 B Nh ng đ i m i trong chính sách c a Nhà nữ ổ ớ ủ ước: Khuy n khích và t oế ạ
đi u ki n cho ng dân đ y m nh đánh b t xa b (M c 1a.ề ệ ư ẩ ạ ắ ờ ụ SGK Đ a lí 12ị CB/trang 94)
69 B Trong nh ng năm qua, ữ nước ta đang th c hi n m c a, quan h qu c tự ệ ở ử ệ ố ế
ngày càng tăng nên giao thông đường bi n c a nể ủ ước ta phát tri n nhanhể
70 D Vi c gi v ng ch quy n c a m t hòn đ o có ý nghĩa r t l n vì cácệ ữ ữ ủ ề ủ ộ ả ấ ớ
đ o làả c s đ kh ng đ nh ch quy n ơ ở ể ẳ ị ủ ề c a nủ ước ta đ i v i vùng bi nố ớ ể
Trang 8và th m l c đ a ề ụ ị quanh đ oả (M c 2a.ụ SGK Đ a lí 12 CB/trang 191, 192).ị
71 B Nh vi c m r ng và đa d ng hóa th trờ ệ ở ộ ạ ị ường, kim ng ch xu t kh u c aạ ấ ẩ ủ
nước ta liên t c tăng lên(M c 1b.ụ ụ SGK Đ a lí 12 CB/trang 138).ị
72 B Gi i pháp quan tr ng nh t đ tránh r i ro trong vi c m r ng các vùngả ọ ấ ể ủ ệ ở ộ
s n xu t cây ả ấ CN Tây Nguyên làở tìm th trị ường xu t kh u n đ nh.ấ ẩ ổ ị Vì khi th trị ường xu t kh u n đ nh thì s tránh dấ ẩ ổ ị ẽ ược tình tr ng đạ ược mùa
r t giá, đớ ược giá thì m t mùa.ấ
73 B H n ch ch y u trong phát tri n nông nghi p Đ ng b ng sông C uạ ế ủ ế ể ệ ở ồ ằ ử
Long là di n tích đ t phèn, đ t m n l n, mùa khô kéo dàiệ ấ ấ ặ ớ (M c 2c.ụ SGK
Đ a lí 12 CB/trang 187).ị
74 A V n đ c n đ c bi t chú ý trong vi c phát tri n ng nghi p c a vùngấ ề ầ ặ ệ ệ ể ư ệ ủ
B c Trung B làắ ộ khai thác h p lí đi đôi v i b o v ngu n l i th y s nợ ớ ả ệ ồ ợ ủ ả :
do tàu thuy n công su t nh , đánh b t ven b là chính, nên nhi u n iề ấ ỏ ắ ờ ở ề ơ ngu n l i th y s n có nguy c suy gi m rõ r t(M c 2c.ồ ợ ủ ả ơ ả ệ ụ SGK Đ a lí 12ị CB/trang 157)
75 D V n đ quan tr ng c n quan tâm Đông Nam B trong phát trấ ề ọ ầ ở ộ i nể nông
nghi p theo chi u sâu làệ ề th y l i, thay đ i c củ ợ ổ ơ ấ cây tr ngu ồ (M cụ 3c.SGK Đ a lí 12 CB/trang 180,181).ị
76 A D u hi u nh n bi t là c m t s n lấ ệ ậ ế ụ ừ ả ượng và đ n v tri u t n.ơ ị ệ ấ
77 A Mi n B c và Đông B c B c B khác v i mi n Tây B c và B c Trungề ắ ắ ắ ộ ớ ề ắ ắ
B nh ng đ c đi m ộ ở ữ ặ ể : Mi n B c và Đông B c B c Bề ắ ắ ắ ộ đ a hình đị ồ i núi th p chi m u th , gió mùa Đông B c ho t đ ng m nhấ ế ư ế ắ ạ ộ ạ (núi có
hướng cánh cung đón gió); còn mi n Tây B c và B c Trung Bề ắ ắ ộ đ a hìnhị cao nh t nấ ước ta, có dãy Hoàng Liên S n phía đôngngăn gió mùaơ ở Đông B cắ
78 C Ý nghĩa ch y u c a vi c phát tri n c s h t ng giao thông v n t iủ ế ủ ệ ể ơ ở ạ ầ ậ ả ở
Duyên h i Nam Trung Bả ộ là: T o ra nh ng thayạ ữ đ i trong phân b dânổ ố
c , làm thayư đ i s phân công laoổ ự đ ng theo lãnh th , ộ ổ đ y m nh s giaoẩ ạ ự
l u v i các vùng khác ư ớ (M c 3b.ụ SGK Đ a lí 12 CB/trang 159ị
.(
79 A Vùng Đ ng b ng sông H ng chuyên môn hóa s n xu t lúa ch y u doồ ằ ồ ả ấ ủ ế
có 70% là đ t phù sa màu m , nhi t m d i dào, ngu n nấ ỡ ệ ẩ ồ ồ ước phong phú (M c 1. Hình 33.1 ụ SGK Đ a lí 12 CB/trang 159).ị
80 C Căn c vào c m t : thay đ n c c u và s năm trong b ng s li u là 4ứ ụ ừ ổ ơ ấ ố ả ố ệ
năm bi u đ mi n.ể ồ ề