Nếu thay HCl 1M bằng HNO 3 1M thì kết quả thí nghiệm 2 có thay đổi hay không?. Nếu thay HCl 1M bằng HNO3 1M thì kết quả thí nghiệm 2 vẫn không thay đổi vì HNO3 cũng là một axit mạnh phân
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HỒ CHÍ MINH
BÁO CÁO THÍ NGHIỆM
Bộ môn: HÓA ĐẠI CƯƠNG
LỚP L43 – TỔ 18 GVHD: ĐỖ THỊ MINH HIẾU
TP HỒ CHÍ MINH - 2021
Trang 2BÀI 2: NHIỆT PHẢN ỨNG
I KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM:
1 Thí nghiệm 1: Xác định nhiệt dung của nhiệt lượng kế
Tính theo công thức:
0 0
(t t) (t t )
m c mc
t t
Trong đó: m – khối lượng của 50 ml nước (50g)
c – nhiệt dung riêng của nước (1 cal/g.độ)
Kết quả đo được:
0 0
=> Giá trị của (m c0 0)TB 8.348 (cal/độ)
2 Thí nghiệm 2: Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng trung hòa HCl và NaOH
Xác định Q theo công thức, từ đó suy ra ∆H:
1 2
2
t t
Q m c mc t
Q H n
Cho nhiệt dung riêng của dung dịch muối 0,5M là 1cal/g.độ, khối lượng riêng là 1,02g/ml
Với : mV NaOH V HCl1.0225 25 1.02 51( ) g
25
1000
Kết quả đo được:
1
Trang 33 Thí nghiệm 3: Xác định nhiệt hòa tan của CuSO 4 khan - kiểm tra định luật Hess:
Xác định Q theo công thức:
0 0 nuoc nuoc CuSO4 CuSO4 2 1
Q m c m c m c t t
Q H
n
Trong đó: m nuoc 50( )g
Nhiệt dung riêng của dung dịch CuSO4: c =1cal/g.độ
Kết quả đo được:
4 ( )
CuSO
Phản ứng tỏa nhiệt
4 Thí nghiệm 4: Xác định nhiệt hòa tan của NH 4 Cl
Xác định Q theo công thức:
0 0 nuoc nuoc NH Cl NH Cl4 4 2 1
Q m c m c m c t t
Q H
n
Trong đó: m n c ướ=50 g Nhiệt dung riêng của dung dịch NH4Cl: c =1cal/g.độ
2
Trang 4Kết quả thu được:
4 ( )
NH Cl
II TRẢ LỜI CÂU HỎI :
1 ∆H tb của phản ứng HCl+NaOH NaCl+H 2 O sẽ được tính theo số mol HCl hay NaOH khi cho 25 ml dd HCl 2M tác dụng với 25 ml dd NaOH 1M Tại sao?
Do tính ra ta được số mol của HCl là 0,05 và số mol của NaOH là 0,025 mà theo phương trình suy raHCl còn dư là 0.025 mol mà ∆H phản ứng được tính dựa trên số mol chất phản ứng nên sẽ được tính theo số mol NaOH
2 Nếu thay HCl 1M bằng HNO 3 1M thì kết quả thí nghiệm 2 có thay đổi hay không?
Nếu thay HCl 1M bằng HNO3 1M thì kết quả thí nghiệm 2 vẫn không thay đổi vì HNO3 cũng là một axit mạnh phân li hoàn toàn và tác dụng với NaOH cũng
là một phản ứng trung hòa
3 Tính ∆H 3 bằng lý thuyết theo định luật Hess So sánh với kết quả thí nghiệm Hãy xem 6 nguyên nhân có thể gây ra sai số trong thí nghiệm này.
- Mất nhiệt độ do nhiệt lượng kế
- Do nhiệt kế
- Do dụng cụ đong thể tích hóa chất
- Do cân
- Do sunphat đồng bị hút ẩm
- Do lấy nhiệt dung riêng sunphat đồng bằng 1 cal/mol.độ
Theo em sai số nào là quan trọng nhất, giải thích? Còn nguyên nhân nào khác không?
3
Trang 5Theo em kết quả thí nghiệm nhỏ hơn so với trên lý thuyết là do:
- Nguyên nhân quan trọng nhất gây ra sai số là do sunphat đồng hút ẩm
- CuSO4khan +5H2O =CuSO4.5H2O tạo ∆ H1nữa, hoặc do ở dạng ngậm nước nên tạo ra lượng nhiệt ít hơn so với lí thuyết Mặt khác CuSO4hút ẩm thì số mol sẽ khác so với tính toán trên lí thuyết
4
Trang 6BÀI 4: XÁC ĐỊNH BẬC PHẢN ỨNG
I KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
1 Bậc phản ứng theo Na S O2 2 3
Gọi m là bậc phản ứng:
Từ ∆tTB của TN1 và TN2 xác định m1
1 2 1
114
TB TB
t t m
Từ ∆tTB của TN2 và TN3 xác định m2
2 3 2
57.5
30.5
0.915
TB TB
t t m
=> Bậc phản ứng theo Na S O2 2 3
:
1 2 0.987 0.915
0.951
m m
2 Bậc phản ứng theo H SO2 4
TN
Nồng độ ban đầu (M)
2 2 3
Gọi n là bậc phản ứng:
Từ ∆tTB của TN1 và TN2 xác định n1
5
TN
Nồng độ ban đầu (M)
2 2 3
Trang 7
1 2 1
66
TB TB
t t n
Từ ∆tTB của TN2 và TN3 xác định n2
2 3 2
59.5
TB TB
t t n
+ Bậc phản ứng theo H SO2 4:
1 2 0.15 0.1
0.125
n n
II TRẢ LỜI CÂU HỎI
1.Trong TN trên nồng độ của Na S O2 2 3 (A) và của H SO2 4 (B) đã ảnh hưởng thế nào lên vận tốc phản ứng.Viết lại biểu thức tính tốc độ phản ứng.Xác định bậc của phản ứng.
+Nồng độ của Na S O2 2 3 tỉ lệ thuận với tốc độ phản ứng
+Nồng độ của H SO2 4 hầu như không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
v k Na S O H SO ; trong đó: m, n là hằng số
dương xác định bằng thực nghiệm
=> Bậc phản ứng: m n 0.951 0.125 1.076
2.Cơ chế của phản ứng trên có thể được viết lại như sau:
H S O H SO S
Dựa vào kết quả TN có thể kết luận phản ứng (1) hay (2) là phản ứng quyết định vận tốc phản ứng là phản ứng xảy ra chậm nhất không? Tại sao? Lưu ý trong các thi nghiệm trên, lượng axit H SO2 4 luôn luôn dư so với
2 2 3
Na S O .
+Phản ứng (1) là phản ứng trao đổi ion nên tốc độ phản ứng xảy ra nhanh
+Phản ứng (2) xảy ra chậm hơn
=> Phản ứng (2) quyết định tốc độ phản ứng và là phản ứng xảy ra chậm nhất vì bậc của phản ứng là bậc của phản ứng (2)
3 Dựa trên cơ sở của phương pháp TN thì vận tốc xác định được trong các
TN trên được xem là vận tốc trung bình hay vận tốc tức thời?
+ Dựa trên cơ sở của phương pháp TN thì vận tốc xác định được trong các TN trên được xem là vận tốc tức thời vì vận tốc phản ứng được xác định bằng tỉ số
∆C/∆t Vì ∆C≈0 (do lưu huỳnh thay đổi không đáng kể nên ∆C ≈ dC)
4.Thay đổi thứ tự cho H SO2 4 và Na S O2 2 3 thì bậc phản ứng có thay đổi không? Tại sao?
6
Trang 8Thay đổi thứ tự cho H SO2 4 và Na S O2 2 3 thì bậc phản ứng vẫn không thay đổi Vì ở một nhiệt độ xác định thì bậc của phản ứng không phụ thuộc vào thứ tự chất phản ứng mà chỉ phụ thuộc vào bản chất của hệ (nồng độ, nhiệt độ, diện tích bề mặt tiếp xúc, áp suất)
7
Trang 9BÀI 8: PHÂN TÍCH THỂ TÍCH
I KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM
1 Xác định đường cong chuẩn độ HCl bằng NaOH
Xác định: +pH điểm tương đương là 7
+ Bước nhảy pH: từ pH 3,36 đến pH 10,56
2 Thí nghiệm 1:
Cho NaOH 0.1N vào 10ml HCl, dùng chất chỉ thị là phenolphtalein
Lần VHCl(ml) V(NaOH)(ml) CNaOH(N) CHCl(N) Sai số
12.85 13.00 13.05
12.97( ) 3
NaOH
0.1285 0.1300 0.1305
0.1297 3
HCl
Sai số TB
0.00117 0.00033 0.00083
0.00078
0.1297 0.00078
HCl
8
0
2
4
6
8
10
12
14
pH
VNaOH
Trang 103 Thí nghiệm 2:
Cho NaOH 0.1N vào 10ml HCl, dùng chất chỉ thị là metyl cam
Lần VHCl(ml) V(NaOH)(ml) CNaOH(N) CHCl(N) Sai số
13.1 13.0 13.0
13.1( ) 3
NaOH
0.131 0.130 0.132
0.131 3
HCl
Sai số TB
0.001 0.001
0.00067
0.131 0.00067
HCl
4 Thí nghiệm 3:
Cho NaOH 0.1N vào 10ml CH3COOH, dùng chất chỉ thị là phenolphtalein Lần
3
CH COOH
V (ml) V(NaOH)(ml) CNaOH(N)
3
CH COOH
11.7 11.85 11.9
11.82( ) 3
NaOH
0.117 0.1185 0.119
0.1182 3
HCl
Sai số TB
0.0012 0.0003 0.0008
0.00077
0.1182 0.00077
HCl
5 Thí nghiệm 4:
Cho NaOH 0.1N vào 10ml CH3COOH, dùng chất chỉ thị là metyl cam
Lần
3
CH COOH
V (ml) V(NaOH)(ml) CNaOH(N)
3
CH COOH
9
Trang 113 10 3.7 0.1 0.037 0.0013
4.0 3.8 3.7
3.83( ) 3
NaOH
0.04 0.038 0.037
0.0383 3
HCl
Sai số TB
0.0017 0.0003 0.0013
0.0011
0.0383 0.0011
HCl
II TRẢ LỜI CÂU HỎI
1 Khi thay đổi nồng độ HCl và NaOH, đường cong chuẩn độ có thay đổi hay không, tại sao?
Khi thay đổi nồng độ HCl và NaOH thì đường cong chuẩn độ không thay đổi vì đương lượng phản ứng của các chất vẫn không thay đổi, chỉ có bước nhảy là thay đổi Nếu dùng nồng độ nhỏ thì bước nhảy nhỏ và ngược lại
2 Việc xác định nồng độ axit HCL trong các thí nghiệm 1 và 2 cho kết quả nào chính xác hơn, tại sao?
Phenolphtalein giúp ta xác định chính xác hơn vì bước nhảy pH của phenolphtalein khoảng 8-10, bước nhảy pH của metyl cam là 3.1 - 4.4 mà điểm tương đương của hệ là 7 (do axit mạnh tác dụng với bazo mạnh) nên thí nghiệm 1 (dùng phenolphtalein) sẽ chính xác hơn
3 Từ kết quả thí nghiệm 3&4, việc xác định nồng độ dung dịch axit acetic bằng chất chỉ thị màu nào chính xác hơn, tại sao?
Phenolphtalein giúp ta xác định chính xác hơn vì bước nhảy pH của phenolphtalein là 8-10, còn của metyl cam là 3.1-4.4 mà điểm tương đương của hệ >7 (do axit yếu tác dụng với bazo mạnh)
4 Trong phép phân tích thể tích, nếu đổi vị trí của NaOH và axit thì kết quả có thay đổi không, tại sao?
Trong phép phân tích thể tích, nếu đổi vị trí NaOH và axit thì kết quả vẫn không thay đổi vì bản chất phản ứng không thay đổi, vẫn là phản ứng trung hòa
10