1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 giáo án phép trừ hai số nguyên

11 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CŨ PHÉP CỘNG HAI SỐ NGUYÊN Cộng hai số nguyên cùng dấu Cộng hai số nguyên khác dấu  Cộng hai số nguyên dương như cộng hai số tự nhiên..  Cộng hai số nguyên âm, ta cộng h

Trang 2

HS1: Nêu quy tắc cộng hai số

nguyên âm? Lấy ví dụ?

KIỂM TRA BÀI CŨ

PHÉP CỘNG HAI SỐ NGUYÊN

Cộng hai số nguyên cùng dấu Cộng hai số nguyên khác dấu

 Cộng hai số nguyên dương

như cộng hai số tự nhiên.

 Cộng hai số nguyên âm, ta

cộng hai giá trị tuyệt đối của

chúng rồi đặt dấu “-” trước

kết quả.

 Hai số nguyên đối nhau có tổng

bằng 0.

 Muốn cộng hai số nguyên khác dấu

không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của

số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.

HS 2: Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu? Lấy ví dụ?

Trang 3

Trong tập hợp số tự nhiên N, phép trừ

nào sau đây thực hiện được?

3 – 1

3 – 2

3 – 3

3 – 4

3 – 5

Trang 4

Dựa vào kết quả ba dòng đầu, hãy dự đoán kết quả của hai dòng sau:

§7 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

Tính và so sánh

3 – 1 3 + (–1) 2 – 2 2 + (– 2)

3 – 2 3 + (– 2) 2 – 1 2 + (– 1)

3 – 3 3 + (– 3) 2 – 0 2 + 0

=

=

=

=

=

=

3 – 4 = 2 – (–1) =

 3 – 5 =  2 – (–2) =

3 + (–4) = –1

3 + (–5) = –2

2 + 1 = 3

2 + 2 = 4

Dựa vào kết quả ba dòng đầu, hãy dự đoán kết quả của hai dòng sau:

Trang 5

§7 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

3 – 1 = 3 + (–1) 2 – 2 = 2 + (– 2)

 3 – 2 = 3 + (– 2)  2 – 1 = 2 + (– 1)

 3 – 3 = 3 + (– 3)  2 – 0 = 2 + 0

 3 – 4 = 3 + (– 4)  2 – (–1) = 2 + (+1)

 3 – 5 = 3 + (– 5)  2 – (–2) = 2 + (+2)

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta ……….…

a với ……… của b

cộng

số đối

Trang 6

§7 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

1 Hiệu của hai số nguyên:

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b.

a – b = a + (– b)

Ví dụ : Tính

5 – 7

5 – (– 7)

– 5 – 7

– 5 – (– 7)

= 5 + (– 7) = – 2

= 5 + 7 = 12

= – 5 + (– 7) = – 12

= – 5 + 7 = 2

Trang 7

§7 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

1 Hiệu của hai số nguyên:

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b.

a – b = a + (– b)

Ví dụ : Tính

5 – 7

5 – (– 7)

– 5 – 7

– 5 – (– 7)

= 5 + (– 7) = – 2

= 5 + 7 = 12

= – 5 + (– 7) = – 12

= – 5 + 7 = 2

So sánh số bị trừ

và số trừ?

So sánh số bị trừ

và số trừ?

Trong tập hợp số

tự nhiên Z, phép trừ luôn thực hiện được

Trang 8

§7 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

1 Hiệu của hai số nguyên:

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b.

a - b = a + (- b)

2 Ví dụ: Nhiệt độ ở Sa Pa hôm qua là 30C, hôm nay nhiệt độ giảm

40C Hỏi nhiệt độ hôm nay ở Sa Pa là bao nhiêu độ C?

Giải:

Nhận xét: Nếu coi nhiệt độ giảm 4 0 C là tăng – 4 0 C thì nhiệt độ

ngày hôm nay là: 3 + (4) , điều này hoàn toàn phù hợp với quy tắc trừ trên

3 – 4 = 3 + (– 4) = – 1

Do nhiệt độ giảm 40C nên nhiệt độ ngày hôm nay là:

Trang 9

§7 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

Quy tắc:

Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với số đối của b.

a - b = a + (- b)

x – y – 9

Luyện tập:

Bài 53 SGK trang 82 Điền số thích hợp vào ô trống:

Trong phép trừ hai số nguyên, hiệu có thể lớn hơn số

trừ và số bị trừ!

Trang 10

(-22) + (12)

(-15) - 5

20 - (-11) (-2) + 9

?

?

?

?

Em hãy trả lời các câu hỏi và mở các mảnh ghép để biết người trong bức ảnh sau là ai nhé?

Trang 11

HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

 Nắm vững các quy tắc trừ hai số nguyên

 BTVN: 47, 48, 49, 50 SGK trang 82

§7 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN

Ngày đăng: 28/10/2021, 12:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w