1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán học 6 bài giảng chương II §6 tính chất của phép cộng các số nguyên

39 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ - Quy tắc : Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu.. Cộng hai phân số không cùng mẫu:Quy tắc: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết

Trang 1

Phép c ng phân s ộng phân số ố

B i 7: ài 7:

Trang 2

Hình vẽ này thể hiện quy tắc gì các em đã học ở tiểu

học

Quy tắc cộng hai phân số cùng

mẫu

Trang 3

PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

- Quy tắc : Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử

và giữ nguyên mẫu.

Cộng hai số nguyên là trường hợp riêng của cộng hai phân số

vì mọi số nguyên đều viết được dưới dạng phân số có mẫu bằng 1.

Trang 5

2 Cộng hai phân số không cùng mẫu:

Quy tắc:

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng

dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.

Trang 6

lưu ý :

- Số nguyên a có thể viết là

- Nên đưa về mẫu dương

- Nên rút gọn trước và sau quy đồng

- Có thể nhẩm mẫu chung nếu được

3 2

1 1

2 3

1 2

) 3 (

2 5

3 5

2 5

3 5

8 4

5

3 4

5 4

3 12

15 8

3

2 10

3 10

2 10

3 5

Trang 7

Câu 1 K t qu c a b ng : ết quả của bằng : ả của bằng : ủa bằng : ằng : Bài 1: Khoanh tròn câu tr l i đúng nh t ả của bằng : ời đúng nhất ất

Trang 8

Câu 2 K t qu c a b ng : ết quả của bằng : ả của bằng : ủa bằng : ằng :

Trang 9

x 

7   7 7

Trang 11

Bài 2 - Bài 42 (SGK – 26): Cộng các phân số sau:

-7 -8 (-7) + (-8) -15

-3 5

Trang 12

𝐜 ¿ 𝟔

𝟏𝟑 +

𝟏𝟒 𝟑𝟗

26 45

=

Trang 13

Bài 44 – SGK tr26: Điền dấu thích hợp (<, >, =)

Trang 14

5 3

4 -3

-1 3

-1

-9

15 -10

28

-5 4

Trang 15

CỘNG HAI PHÂN SỐ

TỬ + TỬ GIỮ MẪU CHUNG

QUI ĐỒNG MẪU BÀI 7: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

Trang 16

TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP CỘNG PHÂN SỐ

+ Phép cộng số nguyên có các tính chất:

Trang 17

0 5

2 0

Trang 18

Ví dụ: Tính tổng:

(giao hoán) (kết hợp)

=

5

Trang 19

Bài 1: Điền chữ thích hợp vào ô trống:

1) Muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta cộng………

các tử giữ nguyên mẫu

các tử giữ nguyên mẫu chung.

hai phân số có cùng một mẫu.

Kết hợp giao hoán

Trang 20

1 5

4 4

3 3

3 0

4

3 1

) 1 (

4

3 )

5

1 5

4 (

) 3

1 3

2 (

Trang 21

4 3 2 5 1

7 4 7 4 7

A      B 31 173   6  251  3128  1711 51

Trang 22

BÀI 4 – bài 54 (SGK/30) Trong v bài t p c a b n An có bài làm sau: ở bài tập của bạn An có bài làm sau: ập của bạn An có bài làm sau: ủa bạn An có bài làm sau: ạn An có bài làm sau:

Hãy ki m tra l i các áp s và s a l i ch sai (n u có) ểm tra lại các đáp số và sửa lại chỗ sai (nếu có) ạn An có bài làm sau: đáp số và sửa lại chỗ sai (nếu có) ố ửa lại chỗ sai (nếu có) ạn An có bài làm sau: ỗ sai (nếu có) ếu có).

S a l i : ửa lại chỗ sai (nếu có) ạn An có bài làm sau:

S a l i: ửa lại chỗ sai (nếu có) ạn An có bài làm sau:

Trang 23

4 23

7 10

2 7

8 5

2 3

2 5

4 3

5 14

3 5

11 23

13 10

6 5

11 27

9

7 23

Trang 24

Bài 6 – bài 53: (SGK/30) “Xây tường”

Em hãy “xây bức tường” bằng cách điền các phân số thích hợp vào các “viên gạch” theo quy tắc sau: a = b + c

6 17

11 17

4 17

-7 17

1 17

3 17 2

17

1 17

2 17 4 17

0

6

Trang 25

18 1 18

12 7

Trang 27

Bài 9: Tìm x

𝑥

20=

7.5 12.5+

11.2 30.2  

𝑥

20=

57 60  

𝑥

20=

19 20  

 

𝑥∈  {− 6;−5;− 4 ;−3}

7 11a/

Trang 29

Bài 11: Tìm x

𝑥

20=

7.5 12.5+

11.2 30.2  

𝑥

20=

57 60  

𝑥

20=

19 20  

Trang 30

Bài 12 Nối mỗi dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để được kết quả đúng:

34

5

-2 0

79

Trang 32

Bài 14: Để hoàn thành sơn một hang rào, anh Nam cần 10

giờ, anh Việt cần 15 giờ Nếu cả hai anh cùng làm trong một giờ thì được mấy phần hàng rào?

Trong 1 giờ anh Hải làm được hàng rào

Giải

Trong 1 giờ anh Việt làm được hàng rào

Trong 1 giờ anh Việt và anh Hải làm được

(hàng rào)

1 10

1 15

Trang 33

Bài 15: Ba vòi nước chảy riêng vào một bể không có nước

thì trong thời gian theo thứ tự là 10 giờ, 12 giờ, 15 giờ sẽ đầy bể Nếu cả ba vòi cùng chảy thì trong một giờ chúng chảy được mấy phần bể?

Trong 1 giờ vòi một, hai, ba chảy được theo thứ tự là: (bể)

Trang 34

Bài 16: Bạn An uống 1/3 cốc trà và pha thêm sữa cho đầy

cốc

Sau đó lại uống 1/6 cốc trà sữa đó rồi lại pha them sữa cho đầy cốc, lại uống tiếp ½ cốc trà sữa này rồi lại pha thêm sữa cho đầy cốc Cuối cùng uống hết cốc trà sữa Hỏi An uống trà nhiều hơn hay sữa nhiều hơn?

Tổng lượng sữa thêm vào sau mỗi lần uống

Giải

(cốc sữa)

Cuối cùng An uống hết cốc trà sữa Vậy tổng số cốc An đã uống

là 2 cốc: trong đó l cốc trà và pha thêm 1 cốc sữa được pha them dần vào Vậy An uống lượng sữa bằng lượng trà.

Trang 35

Bài 17: Ba người cùng làm một công việc Nếu làm riêng, người thứ nhất phải mất 5 giờ, người thứ 2 phải mất 4 giờ và người thứ 3 mất 6 giờ.

a) Hỏi trong một giờ mỗi người làm được bao nhiêu phần công

việc?

b) Nếu làm chung thì mỗi giờ cả ba làm được mấy phần công

việc?

Trả lời:

a) Trong một giờ mỗi người lần lượt làm được số phần công việc là:

b) Trong một giờ cả ba người làm được số phần công việc là:

Trang 36

B i 18: Tìm tên nh toán ài 7 – bài 55 (SGK/30) ài 7 – bài 55 (SGK/30)

h c n i ti ng trên th gi i ọc nổi tiếng trên thế giới ổi tiếng trên thế giới ếu có) ếu có) ới.

B n hãy th c hi n các phép ạn hãy thực hiện các phép ực hiện các phép ện các phép

tính (b ng cách s d ng tính ằng : ử dụng tính ụng tính

ch t giao hoán, k t h p,c ng ất ết quả của bằng : ợp,cộng ộng

v i 0) R i vi t ch cái ới 0) Rồi viết chữ cái ồi viết chữ cái ết quả của bằng : ữ cái

tương ứng với kết quả tìm ng ng v i k t qu tìm ứng với kết quả tìm ới 0) Rồi viết chữ cái ết quả của bằng : ả của bằng :

c c a m i phép tính v o

đượp,cộng ủa bằng : ỗi phép tính vào ào

ô t r ng ng v i m i k t qu ống ứng với mỗi kết quả ứng với kết quả tìm ới 0) Rồi viết chữ cái ỗi phép tính vào ết quả của bằng : ả của bằng :

75

1 11

1 6

( 3

2 14 3

3

Trang 37

G

= 0A

=

=

=  

U

=  

= 19

-23

( 3

2 14 3

1

15   

) 30 (

) 3

2 3

1 ( ) 14 15

(     

) 30 ( 1

29   

5

312

75

5

35

2(  

12

71

2

)3

43

1(   

3

42

43

1 6

1 6

1 (  

2

1 2

1

0  

11

6 3

1 11

6 11

5 (   

3

1 1

Trang 39

-Làm bài tập còn lại trong SGK và SBT

Chuẩn bị tiết sau : Phép trừ phân số - phép nhân phân

số, tính chất cơ bản của phép nhân phan số.

+ Xem lại các dạng bài tập thực hiện phép cộng, áp dụng tính chất cơ bản của phép cộng phân số.

Ngày đăng: 28/10/2021, 12:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w