1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khối 5 tuần 8 toán so sánh hai số thập phân phương

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 515,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn... So sánh phần nguyên của hai số đó như hai số tự nhiên, số thập phân nào c

Trang 1

SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN

S G K / 4 1

TOÁN 5

GIÁO VIÊN : PHẠM NGỌC TRÚC PHƯƠNG

Trang 2

Ví dụ 1

So sánh 7,1m và 6,9m

Ta thấy : 7,1m = 71dm

6,9m = 69dm

Do 71dm > 69dm

Nên 7,1m > 6,9m

Hay 7,1 > 6,9

Với hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì

số đó lớn hơn .

Trang 3

Ví dụ 2

So sánh 50cm > 49cm nên m > m

 

Hai số 15,5 và 15,49 có phần nguyên bằng nhau ,ta so sánh phần thập phân.

Phần thập phân của 15,5m là 0,5m = m = 50cm

 

Phần thập phân của 15,49m là 0,49m = m = 49cm

 

So sánh 15,5m và 15,49m

Vậy: 15,5 > 15,49

Trang 4

Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.

Trang 5

So sánh phần nguyên của hai số đó như hai số tự nhiên,

số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

So sánh phần nguyên của hai số đó như hai số tự nhiên,

số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

So sánh phần nguyên của hai số đó như so sánh hai số tự nhiên,

số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn

Nếu phần nguyên của hai số bằng nhau thì so sánh phần thập phân , lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn,…; đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn

Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số đó bằng nhau thì hai số đó bằng nhau

SO SÁNH HAI SỐ THẬP PHÂN

Trang 6

Bài 1 : So sánh hai số thập phân

<

<

<

Trang 7

Bài 2 : Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

1

2

3

4

5

6,375

9,01

6,735

Trang 8

Bài 2 : Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

1

2

3

4

5

6,375

6,753

8,72

Trang 9

Bài 3 : Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :

1

2

3

4

5

0,32

0,197

0,321

Trang 10

Bài 3 : Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé :

1

2

3

4

5

0,4

0,321

0,197

Trang 11

DẶN DÒ

GIÁO VIÊN : PHẠM NGỌC TRÚC PHƯƠNG

Trang 12

a Em hỏi chiều cao của các thành viên trong gia đình và

viết vào bảng theo mẫu:

b Sắp xếp chiều cao của các thành viên theo thứ tự từ bé đến

lớn

Tên Chiều cao

Ngày đăng: 28/10/2021, 01:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w