1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Vật lí có đáp án - Trường THPT Tây Sơn, Bình Dương

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 518,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tham khảo Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2021 môn Vật lí có đáp án - Trường THPT Tây Sơn, Bình Dương để giúp các em làm quen với cấu trúc đề thi, đồng thời ôn tập và củng cố kiến thức căn bản trong chương trình học. Tham gia giải đề thi để ôn tập và chuẩn bị kiến thức và kỹ năng thật tốt cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp diễn ra nhé!

Trang 1

S  GDĐT BÌNH D Ở ƯƠ N G      KỲ THI TN THPT NĂM 2021 

              Bài thi: KHOA H C T  NHIÊN Ọ Ự

Đ  THI THAM KH O       Ề Ả Môn thi thành ph n : V T L Í

  (Đ  thi có 04 trang) ề       Th i gian làm bài:  ờ 50 phút, không k  th i gian phát đ ể ờ ề

       

Mã đề: 140

Câu 1. Phát bi u nào sau đây là  ể không đúng?

A. Theo thuy t electron, m t v t nhi m đi n âm là v t th a electron ế ộ ậ ễ ệ ậ ừ

B  Theo thuy t electron, m t v t nhi m đi n d ng là v t đã nh n thêm các ion ế ộ ậ ễ ệ ươ ậ ậ  

d ươ ng.

C. Theo thuy t electron, m t v t nhi m đi n d ng là v t thi u electron ế ộ ậ ễ ệ ươ ậ ế

D. Theo thuy t  ế electron, m t v t nhi m đi n âm là v t đã nh n thêm  ộ ậ ễ ệ ậ ậ electron.

Câu 2. Công c a ngu n đi n đ c xác đ nh theo công th c nào sau đây ? ủ ồ ệ ượ ị ứ

Câu 3. Công th c nào sau đây là công th c đ nh lu t Faraday? ứ ứ ị ậ

Câu 4. Khi x y ra hi n t ng c ng h ng c  thì v t ti p t c dao đ ng ả ệ ượ ộ ưở ơ ậ ế ụ ộ

   A. v i t n s  b ng t n s  dao đ ng riêng ớ ầ ố ằ ầ ố ộ

  B. v i t n s  nh  h n t n s  dao đ ng riêng ớ ầ ố ỏ ơ ầ ố ộ

  C. v i t n s  l n h n t n s  dao đ ng riêng ớ ầ ố ớ ơ ầ ố ộ

  D. mà không ch u ngo i l c tác d ng ị ạ ự ụ

Câu 5. Con l c lò xo g m v t n ng có kh i l ng m, lò xo có đ  c ng k. Con l c dao ắ ồ ậ ặ ố ượ ộ ứ ắ  

đ ng đi u hòa v i t n s  góc là ộ ề ớ ầ ố

Câu 6. Hai dao đ ng thành ph n có cùng t n s  và có biên đ   ộ ầ ầ ố ộ A1 và A2. Biên đ  dao ộ  

đ ng t ng h p A c a hai dao đ ng thành ph n có giá tr  nào sau đây ch c ch n  ộ ổ ợ ủ ộ ầ ị ắ ắ không 

h p lý ợ

A.   B.   C.   D.  

Câu 7. G i   là b c sóng. Xét sóng truy n trên dây đàn h i dài vô h n, kho ng cách ọ λ ướ ề ồ ạ ả  

gi a hai đ nh sóng k  nhau là ữ ỉ ề

A. 2 λ       B.  /4 λ       C.  / 2 λ        D.  λ

Câu 8. Xét hi n t ng sóng d ng trên m t s i dây AB đàn h i. N u ệ ượ ừ ộ ợ ồ ế   đ u A n i v i ầ ố ớ   ngu n dao đ ng, đ u B c  đ nh thì sóng t i và sóng ph n x  t i B s ồ ộ ầ ố ị ớ ả ạ ạ ẽ

A. ng c pha ượ        B. vuông pha       C. l ch pha  /4 ệ π D. cùng pha Câu 9. Các đ c tính sinh lí c a âm g m ặ ủ ồ

A. đ  cao, âm s c, biên đ ộ ắ ộ B. đ  cao, âm s c, đ  to ộ ắ ộ

C. đ  cao, âm s c, c ng đ ộ ắ ườ ộ D. đ  cao, âm s c, năng l ng ộ ắ ượ

Câu 10. Cho đo n m ch g m đi n tr  có giá tr  R và t  đi n có đi n dung C m c n i ạ ạ ồ ệ ở ị ụ ệ ệ ắ ố  

ti p. Đ t đi n áp xoay chi u u = U ế ặ ệ ề 0cos( t +  ) vào hai đ u đo n m ch. Công th c tínhω φ ầ ạ ạ ứ  

t ng tr  c a đo n m ch này là ổ ở ủ ạ ạ

Trang 2

Câu 11. Đ t đi n áp xoay chi u u = U ặ ệ ề 0cos(2 ft) V, có Uπ 0 không đ i và f thay đ i đổ ổ ượ   c vào hai đ u đo n m ch có R, L, C m c n i ti p. Khi f = f ầ ạ ạ ắ ố ế 0 thì trong đo n m ch cóạ ạ  

c ng h ộ ưở ng đi n. Giá tr  c a f ệ ị ủ 0 là

Câu 12. Trong th c t , khi truy n t i đi n năng đi xa b ng dòng đi n xoay chi u thì ự ế ề ả ệ ằ ệ ề  

ph ươ ng án t i  u đ ố ư ượ c ch n là dùng ọ

A. dòng đi n khi truy n đi có giá tr  l n ệ ề ị ớ B. đi n áp khi truy n đi có giá tr  l n ệ ề ị ớ

C. đ ng dây t i đi n có đi n tr  nh ườ ả ệ ệ ở ỏ D  đ ng   dây   t i   đi n   có   ti t ườ ả ệ ế  

di n l n ệ ớ

Câu 13: Trong s  đô khôi cua may phat thanh vô tuyên đ n gian  ơ ̀ ́ ̉ ́ ́ ́ ơ ̉ không co bô phân nao ́ ̣ ̣ ̀   sau đây?

A. Mach tach song  ̣ ́ ́ B. Anten phat́      

C. Mach khêch đai ̣ ́ ̣ D. Mach biêu điên ̣ ́ ̣

Câu 14. Khi nói v  quang ph  v ch phát x , phát bi u nào sau đây là đúng? ề ổ ạ ạ ể

A. M i nguyên t  hóa h c có m t quang ph  v ch đ c tr ng riêng ỗ ố ọ ộ ổ ạ ặ ư

B. Các ch t r n b  nung nóng thì phát ra quang ph  v ch ấ ắ ị ổ ạ

C. Các ch t khí   áp su t l n b  nung nóng thì phát ra quang ph  v ch ấ ở ấ ớ ị ổ ạ

D. Quang ph  v ch ch  ph  thu c nhi t đ  c a ngu n phát ổ ạ ỉ ụ ộ ệ ộ ủ ồ

Câu 15. Tia X không có tính ch t nào sau đây ? ấ

A. B  l ch trong đi n tr ng ho c t  tr ng ị ệ ệ ườ ặ ừ ườ B  Ch a b nh ung ữ ệ  

th ư

C. Tìm b t khí bên trong các v t b ng kim lo i ọ ậ ằ ạ D. Chi u đi n, ch p đi n ế ệ ụ ệ Câu 16. Tia R nghen đ c  ng dung trong may “chiêu, chup X quang” la d a vao tinh ơ ượ ư ́ ̣ ́ ́ ̣ ̀ ự ̀ ́   chât nao sau đây” ́ ̀

A. Co tac dung nhiêt ́ ́ ̣ ̣           B. Huy diêt tê bao ̉ ̣ ́ ̀

C. Lam ion hoa không khi ̀ ́ ́ D. Co kha năng đâm xuyên manh ́ ̉ ̣ Câu 17. Hi n t ng nào sau đây là hi n t ng quang đi n? ệ ượ ệ ượ ệ

A. Êlectron b t ra kh i m t nguyên t  khi va ch m v i m t nguyên t  khác.  ậ ỏ ộ ử ạ ớ ộ ử

B. Êlectron b t ra kh i kim lo i khi có ion đ p vào ậ ỏ ạ ậ

C. Êlectron b t ra kh i m t kim lo i khi b  chi u sáng ậ ỏ ặ ạ ị ế

D. Êlectron b t ra kh i kim lo i b  nung nóng ứ ỏ ạ ị

Câu 18.  Xét nguyên t  hidro theo m u nguyên t  Bo, bán kính các qu  đ o d ng: K; ử ẫ ử ỹ ạ ừ   L; M; N; O; … c a electron tăng t  l  v i bình ph ủ ỉ ệ ớ ươ ng c a các s  nguyên liên ti p ủ ố ế  

Qu  đ o d ng K có bán kính r ỹ ạ ừ 0 ( bán kính Bo). Qu  đ o d ng N có bán kínhỹ ạ ừ

Câu 19. H t nhân  có ạ

A. 80 prôton và 202 n tron ơ B. 202 prôton và 80 n tron ơ

C. 80 prôton và 122 n tron ơ D. 122 prôton và 80 n tron ơ

Câu 20. Tia phóng x  nào trong các tia phóng x  sau không bao gi  b  l ch khi đi vào ạ ạ ờ ị ệ   vùng không gian có đi n tr ệ ườ ng?

A. Tia β+ B. Tia  γ C. Tia  α D. Tia β–.

Câu 21:  M t con l c lò xo có kh i l ng v t nh  là m dao đ ng đi u hòa theo ộ ắ ố ượ ậ ỏ ộ ề  

ph ươ ng ngang v i ph ớ ươ ng trình x = Acos t.  M c tính th  năng   v  trí cân b ng. C ố ế ở ị ằ ơ 

Trang 3

năng c a con l c là: ủ ắ

1

1

 m 2A2 Câu 22. Đ t m t đi n áp xoay chi u  (trong đó U > 0,   > 0) vào hai đ u cu n thu n ặ ộ ệ ề ω ầ ộ ầ  

c m có đ  t  c m L. C ả ộ ự ả ườ ng đ  dòng đi n hi u d ng qua cu n c m là ộ ệ ệ ụ ộ ả

Câu 23. Hai khung dây tròn có m t ph ng song song v i nhau đ t trong t  tr ng đ u ặ ẳ ớ ặ ừ ườ ề   Khung dây m t có đ ộ ườ ng kính 20 cm và t  thông qua nó là 30 Wb ừ  Khung dây hai có 

đ ườ ng kính 40 cm, t  thông qua nó là  ừ

Câu 24. M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa v i ph ng trình x = 5cos(4 t +  /4) cm ộ ấ ể ộ ề ớ ươ π π   Pha dao đ ng c a ch t đi m t i th i đi m t = 2,5 s là ộ ủ ấ ể ạ ờ ể

Câu 25. M t lá thép m ng, m t đ u c  đ nh, đ u còn l i đ c kích thích đ  dao đ ng ộ ỏ ộ ầ ố ị ầ ạ ượ ể ộ  

v i chu kì không đ i và b ng 0,09 s. Âm do lá thép phát ra là ớ ổ ằ

A. âm thanh B. h  âm ạ C. nh c âm ạ D. siêu âm Câu 26. M t đ ng dây d n g m hai dây có t ng đi n tr  R = 5  ộ ườ ẫ ồ ổ ệ ở Ω d n dòng đi n ẫ ệ   xoay chi u đ n công t  đi n. M t đ ng c  đi n có công su t c  h c 1,496 kW có h ề ế ơ ệ ộ ộ ơ ệ ấ ơ ọ ệ 

s  công su t 0,85 và hi u su t 80% m c sau công t  Bi t đ ng c  ho t đ ng bình ố ấ ệ ấ ắ ơ ế ộ ơ ạ ộ  

th ườ ng và đi n áp hi u d ng gi a hai đ u công t  b ng 220 V. Tìm đi n năng hao phí ệ ệ ụ ữ ầ ơ ằ ệ   trên đ ườ ng dây t i trong 5h ả

kWh. 

Câu 27: M t sóng đi n t  truy n trong chân không, có t n s  10 MHz thu c vùng nào ộ ệ ừ ề ầ ố ộ  

c a sóng vô tuy n?  ủ ế

A. sóng dài B. sóng trung C. sóng ng n ắ D. sóng c c ng n ự ắ Câu 28. Trong thi nghiêm Y­âng vê giao thoa anh sang, ́ ̣ ̀ ́ ́  khoang cach gi a hai khe la a, ̉ ́ ư ̃ ̀   khoang cach t  măt phăng ch a hai khe đên man quan sat la D ̉ ́ ư ̀ ̣ ̉ ư ́ ́ ̀ ́ ̀  Khi nguôn anh sang phat ̀ ́ ́ ́  

b c xa đ n săc co b ư ́ ̣ ơ ́ ́ ươ c song thi khoang vân giao thoa trên man la i. Hê th c nao sau ́ ́ ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ ư ́ ̀   đây đung ́  ?

Câu 29. . L y h = 6,625.10 ấ ­34 J.s; c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron c a m t kim lo i ủ ộ ạ  

là 2,362 eV, gi i h n quang đi n c a kim lo i trên là ớ ạ ệ ủ ạ

A. 0,526 µm.  B. 0,648 µm.  C. 560 nm D. 480nm.

Câu 30. B n h t n tron vào h t nhân  ắ ạ ơ ạ

22

11Na

 gây ra ph n  ng  ả ứ

n + Na Ne X +

. X là

A. H t pozitron ạ B. H t  ạ α C. H t electron ạ D. H t prôton ạ

Trang 4

Câu 31. M t con l c lò xo có v t nh  kh i l ng 0,1 kg ộ ắ ậ ỏ ố ượ  

dao đ ng đi u hòa trên tr c Ox v i ph ộ ề ụ ớ ươ ng trình x =  

Acosωt   (cm)   Đ   th   bi u   di n   đ ng   năng   theo   bình ồ ị ể ễ ộ  

ph ươ ng li đ  nh  hình v  L y   ộ ư ẽ ấ π2  = 10. T c đ  trung ố ộ  

bình c a v t trong m t chu kì là ủ ậ ộ

Câu 32. Trong thí nghi m giao thoa sóng n c, hai ngu n k t h p A và B cách nhau 20 ệ ướ ồ ế ợ  

cm dao đ ng cùng pha ộ  B c sóng   = 4 cm. Đi m M trên m t n c n m trên đ ng ướ λ ể ặ ướ ằ ườ   trung tr c c a AB dao đ ng cùng pha v i ngu n. Gi a M và trung đi m I c a đo n AB ự ủ ộ ớ ồ ữ ể ủ ạ   còn có m t đi m n a dao đ ng cùng pha v i ngu n. Kho ng cách MI là  ộ ể ữ ộ ớ ồ ả

Câu 33. Đăt điên ap xoay chiêu u = U ̣ ̣ ́ ̀ 0 cos(2 ft) (Uπ 0, f 

không đôi) vao hai đâu đoan mach co R, L, C măc nôi ̉ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ́  

tiêp trong đo R thay đôi đ ́ ́ ̉ ược. Đô thi biêu diên s  phu ̀ ̣ ̉ ̃ ự ̣ 

thuôc hê sô công suât theo R. Hê sô công suât cua mach ̣ ̣ ́ ́ ̣ ́ ́ ̉ ̣  

khi  là?

Câu 34. Cho m ch đi n g m cu n dây có đi n tr  r = 30  và đ  t  c m L = 6/10 (H) ạ ệ ồ ộ ệ ở Ω ộ ự ả π  

n i ti p v i t  đi n có đi n dung C thay đ i đ ố ế ớ ụ ệ ệ ổ ượ c. Đ t vào hai đ u m ch đi n m t ặ ầ ạ ệ ộ  

đi n áp u = U ệ 0cos100 t (V) không đ i. Khi đi u ch nh C = Cπ ổ ề ỉ 1 thì đi n áp hi u d ngệ ệ ụ  

gi a hai b n t  đ t giá tr  c c đ i. Khi đi u ch nh C = C ữ ả ụ ạ ị ự ạ ề ỉ 2 thì dòng đi n hi u d ngệ ệ ụ   trong m ch đ t giá tr  c c đ i. T  s   b ng  ạ ạ ị ự ạ ỉ ố ằ

Câu 35. Môt mach dao đông LC co dao đông điên t  t  do (dao đông riêng) v i tân sô ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ư ự ̀ ̣ ơ ́ ̀ ́   goc 10 ́ 4 rad/s. Điên tich c c đai trên tu điên la 10 ̣ ́ ự ̣ ̣ ̣ ̀ ­9. Khi c ươ ng đô dong điên trong mach ̀ ̣ ̀ ̣ ̣   băng 6.10 ̀ ­6 thi điên tich trên tu điên la: ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̀

A. 8.10­10C  B. 6.10­10C C. 2.10­10C D. 4.10­10C Câu 36: Trong  ng Cu – lít – gi , electron c a chùm tia catot đ n anot có v n t c c c ố ơ ủ ế ậ ố ự  

đ i là 6,6.10 ạ 7 m/s. Bi t r ng năng l ế ằ ượ ng c a m i phôtôn chùm tia X có đ ủ ỗ ượ c là nh  s ờ ự  chuy n hóa m t ph n đ ng năng c a electron. B ể ộ ầ ộ ủ ướ c sóng ng n nh t c a tia X phát ra ắ ấ ủ  

t   ng này là ừ ố

Câu 37. M t con l c lò xo g m lò xo nh  và v t có ộ ắ ồ ẹ ậ  

kh i   l ố ượ ng   300g   đang   dao   đ ng   đi u   hòa   theo ộ ề  

ph ươ ng ngang. Đ  th  bi u di n s  thay đ i c a đ ng ồ ị ể ễ ự ổ ủ ộ  

năng và th  năng c a con l c đ ế ủ ắ ượ c cho nh  hình v ư ẽ  

Biên đ  dao đ ng c a con l c   ộ ộ ủ ắ có giá tr  g n nh t ị ầ ấ  

v i giá tr  nào ớ ị  sau đây?

Trang 5

Câu 38. Trên m t n c có hai ngu n k t h p A, B dao đ ng v i ph ng trình u ặ ướ ồ ế ợ ộ ớ ươ A = uB 

= acos t. Coi biên đ  sóng không đ i khi truy n đi. Ng ω ộ ổ ề ườ i ta đo đ ượ c kho ng cách ả  

gi a hai đi m đ ng yên liên ti p trên đo n AB là 3 cm. Xét hai đi m M ữ ể ứ ế ạ ể 1 và M2 trên 

đo n AB cách trung đi m O c a AB nh ng đo n l n l ạ ể ủ ữ ạ ầ ượ t là 2 cm và 5,5 cm. T i th i ạ ờ  

đi m t, M ể 1 có v n t c dao đ ng b ng 30 cm/s thì v n t c dao đ ng c a Mậ ố ộ ằ ậ ố ộ ủ 2 có giá trị 

b ng ằ

A.   B.   C.   D.  

Câu 39. Trên đo n m ch xoay chi u không phân nhánh có b n đi m theo đúng th  t ạ ạ ề ố ể ứ ự  A,M,N,B. Gi a A và M ch  có đi n tr  thu n R, gi a M và N ch  có cu n dây có đi n ữ ỉ ệ ở ầ ữ ỉ ộ ệ  

tr  thu n r = 0,25R, gi a hai đi m N và B ch  có t  đi n. Đ t vào hai đ u đo n m ch ở ầ ữ ể ỉ ụ ệ ặ ầ ạ ạ  

m t đi n áp 184 V   50 Hz thì đi n áp hi u d ng trên đo n AN b ng 200 V. Đi n áp ộ ệ ‒ ệ ệ ụ ạ ằ ệ  

t c th i trên đo n AN vuông pha v i đi n áp t c th i trên đo n MB ứ ờ ạ ớ ệ ứ ờ ạ  Đi n áp hi u ệ ệ  

d ng trên đo n MB g n nh t v i ụ ạ ầ ấ ớ

Câu 40. Trong thí nghi m Yang, chi u đ ng th i hai b c x  có b ệ ế ồ ờ ứ ạ ướ c sóng  và . Trên   màn quan sát, g i M và N là hai đi m n m   hai phía so v i vân trung tâm mà M là v ọ ể ằ ở ớ ị  trí c a vân sáng b c 11 c a b c x   N là v  trí vân sáng b c 13 c a b c x  . S  vân ủ ậ ủ ứ ạ ị ậ ủ ứ ạ ố   sáng quan sát đ ượ c trên đo n MN là ạ

­ H T –   ĐÁP ÁN Câu 1. Phát bi u nào sau đây là  ể không đúng?

A. Theo thuy t electron, m t v t nhi m đi n âm là v t th a electron ế ộ ậ ễ ệ ậ ừ

B. Theo thuy t electron, m t v t nhi m đi n d ng là v t đã nh n thêm các ion  ế ộ ậ ễ ệ ươ ậ ậ

d ươ ng.

C. Theo thuy t electron, m t v t nhi m đi n d ng là v t thi u electron ế ộ ậ ễ ệ ươ ậ ế

D. Theo thuy t electron, m t v t nhi m đi n âm là v t đã nh n thêm electron ế ộ ậ ễ ệ ậ ậ

Câu 1. Ch n đáp án B

  L i gi i: ờ ả

+ Theo thuyêt electron, vât nhiêm điên d ́ ̣ ̃ ̣ ươ ng khi vât đa thiêu electron ̣ ̃ ́

 Ch n đáp án B

Câu 2. Công c a ngu n đi n đ c xác đ nh theo công th c nào sau đây ? ủ ồ ệ ượ ị ứ

Câu 2. Ch n đáp án A

 L i gi i: ờ ả

+ Công c a ngu n đi n đ ủ ồ ệ ượ c xác đ nh b ng bi u th c A =  ị ằ ể ứ

 Ch n đáp án A

Câu 3. Công th c nào sau đây là công th c đ nh lu t Faraday? ứ ứ ị ậ

 Ch n đáp án C

Câu 4  Khi x y ra hi n t ả ệ ượ ng c ng h ộ ưở ng c  thì v t ti p t c dao đ ng ơ ậ ế ụ ộ

  A. v i t n s  b ng t n s  dao đ ng riêng ớ ầ ố ằ ầ ố ộ

Trang 6

  B. v i t n s  nh  h n t n s  dao đ ng riêng ớ ầ ố ỏ ơ ầ ố ộ

  C. v i t n s  l n h n t n s  dao đ ng riêng ớ ầ ố ớ ơ ầ ố ộ

  D. mà không ch u ngo i l c tác d ng ị ạ ự ụ

Câu 4. Ch n đáp án  A

 L i gi i: ờ ả

+ S  c ng h ự ộ ưở ng x y ra khi t n s  dao đ ng b ng t n s  dao đ ng riêng c a h ả ầ ố ộ ằ ầ ố ộ ủ ệ

 Ch n đáp án A

Câu 5.  Con l c lò xo g m v t n ng có kh i l ắ ồ ậ ặ ố ượ ng m, lò xo có đ  c ng k. Con l c dao ộ ứ ắ  

đ ng đi u hòa v i t n s  góc là ộ ề ớ ầ ố

Câu 6.  Hai dao đ ng thành ph n có cùng t n s  và có biên đ   ộ ầ ầ ố ộ A1 và A2. Biên đ  dao ộ  

đ ng t ng h p A c a hai dao đ ng thành ph n có giá tr  nào sau đây ch c ch n  ộ ổ ợ ủ ộ ầ ị ắ ắ không 

h p lý ợ

A.    B.    C.    D.   

Câu 6. Ch n đáp án D

 L i gi i:  ờ ả

+ Đi u ki n th a:  D ch c ch n không h p lý ề ệ ỏ ắ ắ ợ

 Ch n đáp án D

Câu 7.  G i   là b ọ λ ướ c sóng. Xét sóng truy n trên dây đàn h i dài vô h n, kho ng cách ề ồ ạ ả  

gi a hai đ nh sóng k  nhau là ữ ỉ ề

A. 2 λ       B.  /4 λ       C.  / 2 λ         D.  λ

Câu 7. Ch n đáp án  D

 L i gi i: ờ ả

+ Kho ng cách gi a hai đ nh sóng k  nhau là m t b ả ữ ỉ ề ộ ướ c sóng λ

 Ch n đáp án D

Câu 8.  Xét hi n t ệ ượ ng sóng d ng trên m t s i dây AB đàn h i. N u ừ ộ ợ ồ ế   đ u A n i v i ầ ố ớ   ngu n dao đ ng, đ u B c  đ nh thì sóng t i và sóng ph n x  t i B s ồ ộ ầ ố ị ớ ả ạ ạ ẽ

A. ng ượ c pha        B. vuông pha      

C. l ch pha  /4 ệ π D. cùng pha

Câu 8. Ch n đáp án  A

 L i gi i: ờ ả

+ D u B c  đ nh thì sóng ph n x  ng ầ ố ị ả ạ ượ c pha v i sóng t i ớ ớ

 Ch n đáp án A

Câu 9  Các đ c tính sinh lí c a âm g m ặ ủ ồ

A. đ  cao, âm s c, biên đ ộ ắ ộ B. đ  cao, âm s c, đ  to ộ ắ ộ

C. đ  cao, âm s c, c ng đ ộ ắ ườ ộ D. đ  cao, âm s c, năng l ng ộ ắ ượ

Câu 9. Ch n đáp án B

  L i gi i: ờ ả

+ Đăc tr ng sinh ly cua âm gôm: Đô cao, đô to, âm săc.  ̣ ư ́ ̉ ̀ ̣ ̣ ́

Trang 7

+ Đăc tr ng vât ly cua âm gôm: Tân sô, c ̣ ư ̣ ́ ̉ ̀ ̀ ́ ươ ng đô âm, đô thi âm ̀ ̣ ̀ ̣

 Ch n đáp án B

Câu 10.  Cho đo n m ch g m đi n tr  có giá tr  R và t  đi n có đi n dung C m c n i ạ ạ ồ ệ ở ị ụ ệ ệ ắ ố  

ti p. Đ t đi n áp xoay chi u u = U ế ặ ệ ề 0cos( t +  ) vào hai đ u đo n m ch. Công th c tínhω φ ầ ạ ạ ứ  

t ng tr  c a đo n m ch này là ổ ở ủ ạ ạ

A.   B.  

C.   D.  

Câu 10. Ch n đáp án A

 L i gi i: ờ ả

+ Đo n m ch ch  có đi n tr  R và t  đi n có đi n dung C:   ạ ạ ỉ ệ ở ụ ệ ệ

 Ch n đáp án A

Câu 11  Đ t đi n áp xoay chi u u = U ặ ệ ề 0cos(2 ft) V, có Uπ 0 không đ i và f thay đ i đổ ổ ượ   c vào hai đ u đo n m ch có R, L, C m c n i ti p. Khi f = f ầ ạ ạ ắ ố ế 0 thì trong đo n m ch cóạ ạ  

c ng h ộ ưở ng đi n. Giá tr  c a f ệ ị ủ 0 là

Câu 11. Ch n đáp án C

 L i gi i: ờ ả

+ T n s  đ  m ch RLC có hi n t ầ ố ể ạ ệ ượ ng c ng h ộ ưở ng  

 Ch n đáp án C

Câu 12.  Trong th c t , khi truy n t i đi n năng đi xa b ng dòng đi n xoay chi u thì ự ế ề ả ệ ằ ệ ề  

ph ươ ng án t i  u đ ố ư ượ c ch n là dùng ọ

A. dòng đi n khi truy n đi có giá tr  l n ệ ề ị ớ B. đi n áp khi truy n đi có giá tr  l n ệ ề ị ớ

C. đ ng dây t i đi n có đi n tr  nh ườ ả ệ ệ ở ỏ D  đ ng   dây   t i   đi n   có   ti t ườ ả ệ ế  

di n l n ệ ớ

Câu 12. Ch n đáp án B

 L i gi i: ờ ả

+ Công su t hao phí:   ấ

 Đ  gi m hao phí thì đi n áp khi truy n đi có giá tr  l n.

 Ch n đáp án B

Câu 13:  Trong s  đô khôi cua may phat thanh vô tuyên đ n gian không co bô phân nao ơ ̀ ́ ̉ ́ ́ ́ ơ ̉ ́ ̣ ̣ ̀   sau đây?

A.  Mach tach song  ̣ ́ ́ B.  Anten phat́      

C.  Mach khêch đai ̣ ́ ̣ D.  Mach biêu điên ̣ ́ ̣

Câu 13. Ch n đáp án  A

 L i gi i:  ờ ả

+ S  đ  kh i máy phát thanh vô tuy n không có m ch tách sóng ơ ồ ố ế ạ

 Ch n đáp án  A

Câu 14.  Khi nói v  quang ph  v ch phát x , phát bi u nào sau đây là đúng? ề ổ ạ ạ ể

A.  M i nguyên t  hóa h c có m t quang ph  v ch đ c tr ng riêng ỗ ố ọ ộ ổ ạ ặ ư

B.  Các ch t r n b  nung nóng thì phát ra quang ph  v ch ấ ắ ị ổ ạ

C.  Các ch t khí   áp su t l n b  nung nóng thì phát ra quang ph  v ch ấ ở ấ ớ ị ổ ạ

D.  Quang ph  v ch ch  ph  thu c nhi t đ  c a ngu n phát ổ ạ ỉ ụ ộ ệ ộ ủ ồ

Trang 8

Câu 14. Ch n đáp án A

 L i gi i:  ờ ả

+ M i nguyên t  hóa h c có m t quang ph  v ch đ c tr ng ỗ ố ọ ộ ổ ạ ặ ư

 Ch n đáp án A

Câu 15.  Tia X không có tính ch t nào sau đây ? ấ

A.  B  l ch trong đi n tr ị ệ ệ ườ ng ho c t  tr ặ ừ ườ ng B.  Ch a b nh ung th ữ ệ ư

C.  Tìm b t khí bên trong các v t b ng kim lo i ọ ậ ằ ạ D.  Chi u đi n, ch p đi n ế ệ ụ ệ

Câu 15. Ch n đáp án A

 L i gi i:  ờ ả

+ Tia X có b n ch t là sóng đi n t , không mang đi n    Không b  l ch khi chuy n ả ấ ệ ừ ệ → ị ệ ể  

đ ng trong đi n tr ộ ệ ườ ng và t  tr ừ ườ ng

 Ch n đáp án A

Câu 16.  Tia R nghen đ ơ ượ ư c  ng dung trong may “chiêu, chup X quang” la d a vao tinh ́ ̣ ́ ́ ̣ ̀ ự ̀ ́   chât nao sau đây” ́ ̀

A  Co tac dung nhiêt ́ ́ ̣ ̣           B.  Huy diêt tê bao ̉ ̣ ́ ̀

C.  Lam ion hoa không khi ̀ ́ ́ D.  Co kha năng đâm xuyên manh ́ ̉ ̣ Câu 16. Ch n đáp án  D

 L i gi i:  ờ ả

+ Tia r n ghen có tính đâm xuyên m nh nên đ ơ ạ ượ ứ c  ng d ng trong m áy chi u ch p ụ ế ụ  

X ­ quang.

 Ch n đáp án  D

Câu 17.  Hi n t ệ ượ ng nào sau đây là hi n t ệ ượ ng quang đi n? ệ

A. Êlectron b t ra kh i m t nguyên t  khi va ch m v i m t nguyên t  khác.  ậ ỏ ộ ử ạ ớ ộ ử

B. Êlectron b t ra kh i kim lo i khi có ion đ p vào ậ ỏ ạ ậ

C. Êlectron b t ra kh i m t kim lo i khi b  chi u sáng ậ ỏ ặ ạ ị ế

D. Êlectron b t ra kh i kim lo i b  nung nóng ứ ỏ ạ ị

Câu 17. Ch n đáp án  C

 L i gi i: ờ ả

+ Hi n t ệ ượ ng quang đi n là hi n t ệ ệ ượ ng êlectron b t ra kh i m t kim lo i khi b ậ ỏ ặ ạ ị  chi u sáng ế

 Ch n đáp án C

Câu 18.   Xét nguyên t  hidro theo m u nguyên t  Bo, bán kính các qu  đ o d ng: K; L; ử ẫ ử ỹ ạ ừ   M; N; O; … c a electron tăng t  l  v i bình ph ủ ỉ ệ ớ ươ ng c a các s  nguyên liên ti p. Qu   ủ ố ế ỹ

đ o d ng K có bán kính r ạ ừ 0 ( bán kính Bo). Qu  đ o d ng N có bán kínhỹ ạ ừ

Câu 18. Ch n đáp án  B

 L i gi i: ờ ả

+ n = 4 => rn = n2r0 = 16r0.

 Ch n đáp án B

Câu 19.  H t nhân  có ạ

A. 80 prôton và 202 n tron ơ B. 202 prôton và 80 n tron ơ

C. 80 prôton và 122 n tron ơ D. 122 prôton và 80 n tron ơ

Trang 9

Câu 19. Ch n đáp án C

Câu 20.  Tia phóng x  nào trong các tia phóng x  sau không bao gi  b  l ch khi đi vào ạ ạ ờ ị ệ   vùng không gian có đi n tr ệ ườ ng?

A. Tia β+ B. Tia  γ C. Tia  α D. Tia β–.

Câu 20. Ch n đáp án B

Câu 21: M t con l c lò xo có kh i l ng v t nh  là m dao đ ng đi u hòa theo  ộ ắ ố ượ ậ ỏ ộ ề

ph ươ ng ngang v i ph ớ ươ ng trình x = Acos t.  M c tính th  năng   v  trí cân b ng. C   ố ế ở ị ằ ơ năng c a con l c là: ủ ắ

1

1

 m 2A2 Câu 21. Ch n đáp án  D

 L i gi i: ờ ả

C  năng cua con lăc lo xo: ơ ̉ ́ ̀

W = Wt +Wđ =  = const

 Ch n đáp án D

Câu 22.  Đ t m t đi n áp xoay chi u  (trong đó U > 0,   > 0) vào hai đ u cu n thu n  ặ ộ ệ ề ω ầ ộ ầ

c m có đ  t  c m L. C ả ộ ự ả ườ ng đ  dòng đi n hi u d ng qua cu n c m là ộ ệ ệ ụ ộ ả

Câu 22. Ch n đáp án D

 L i gi i:  ờ ả

+ C ườ ng đ  dòng đi n hi u d ng qua cu n c m:   ộ ệ ệ ụ ộ ả

 Ch n đáp án D

Câu 23. Hai khung dây tròn có m t ph ng song song v i nhau đ t trong t  tr ng đ u ặ ẳ ớ ặ ừ ườ ề   Khung dây m t có đ ộ ườ ng kính 20 cm và t  thông qua nó là 30 Wb ừ  Khung dây hai có 

đ ườ ng kính 40 cm, t  thông qua nó là  ừ

Câu 23. Ch n đáp án A

 L i gi i: ờ ả

+ T  thông qua khung dây  ừ

 Ch n đáp án A

Câu 24.  M t ch t đi m dao đ ng đi u hòa v i ph ộ ấ ể ộ ề ớ ươ ng trình x = 5cos(4 t +  /4) cm π π   Pha dao đ ng c a ch t đi m t i th i đi m t = 2,5 s là ộ ủ ấ ể ạ ờ ể

Câu 24. Ch n đáp án D

 L i gi i: ờ ả

+ Pha dao đ ng t i th i đi m   ộ ạ ờ ể

 Ch n đáp án D

Trang 10

Câu 25  M t lá thép m ng, m t đ u c  đ nh, đ u còn l i đ c kích thích đ  dao đ ng ộ ỏ ộ ầ ố ị ầ ạ ượ ể ộ  

v i chu kì không đ i và b ng 0,09 s. Âm do lá thép phát ra là ớ ổ ằ

A. âm thanh B. h  âm ạ C. nh c âm ạ D. siêu âm Câu 25. Ch n đáp án B

 L i gi i: ờ ả

+  H  âm ạ

 Ch n đáp án B

Câu 26.  M t đ ộ ườ ng dây d n g m hai dây có t ng đi n tr  R = 5  ẫ ồ ổ ệ ở Ω d n dòng đi n ẫ ệ   xoay chi u đ n công t  đi n. M t đ ng c  đi n có công su t c  h c 1,496 kW có h ề ế ơ ệ ộ ộ ơ ệ ấ ơ ọ ệ 

s  công su t 0,85 và hi u su t 80% m c sau công t  Bi t đ ng c  ho t đ ng bình ố ấ ệ ấ ắ ơ ế ộ ơ ạ ộ  

th ườ ng và đi n áp hi u d ng gi a hai đ u công t  b ng 220 V. Tìm đi n năng hao phí ệ ệ ụ ữ ầ ơ ằ ệ   trên đ ườ ng dây t i trong 5h ả

kWh. 

Câu 26. Ch n đáp án  C

 L i gi i:  ờ ả

+ Công su t tiêu th  đi n:   ấ ụ ệ

+ Đi n năng hao phí trên đ ệ ườ ng dây sau 5 h:  

 

 Ch n đáp án  C

Câu 27:  M t sóng đi n t  truy n trong chân không, có t n s  10 MHz thu c vùng nào ộ ệ ừ ề ầ ố ộ  

c a sóng vô tuy n?  ủ ế

A.  sóng dài B.  sóng trung C.  sóng ng n ắ D.  sóng c c ng n ự ắ Câu 27. Ch n đáp án  C

 L i gi i:  ờ ả

+ B ướ c sóng  B ướ c sóng vài ch c mét    Thu c sóng ng n ụ → ộ ắ

 Ch n đáp án  C

Câu 28  Trong thi nghiêm Y­âng vê giao thoa anh sang, khoang cach gi a hai khe la a, ́ ̣ ̀ ́ ́ ̉ ́ ư ̃ ̀   khoang cach t  măt phăng ch a hai khe đên man quan sat la D ̉ ́ ư ̀ ̣ ̉ ư ́ ́ ̀ ́ ̀   Khi nguôn anh sang phat ̀ ́ ́ ́ 

b c xa đ n săc co b ư ́ ̣ ơ ́ ́ ươ c song thi khoang vân giao thoa trên man la i. Hê th c nao sau ́ ́ ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ ư ́ ̀   đây đung ́  ?

Câu 28. Ch n đáp án A

 L i gi i:  ờ ả

+ Kho ng vân   ả

 Ch n đáp án A

Câu 29. . L y h = 6,625.10 ấ ­34 J.s; c = 3.108 m/s. Công thoát êlectron c a m t kim lo i  ủ ộ ạ

là 2,362 eV, gi i h n quang đi n c a kim lo i trên là ớ ạ ệ ủ ạ

A. 0,526 µm.  B. 0,648 µm.  C. 560 nm D. 480nm.

Câu 29. Ch n đáp án A

  L i gi i: ờ ả

+  

 Ch n đáp án A

Ngày đăng: 27/10/2021, 16:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w